Giíi thiÖu víi häc sinh mét øng dông trang trÝ rÊt phæ biÕn cña ngµnh MÜ thuËt.. §å dïng häc tËp.[r]
Trang 1
Tiết 1: Th-ờng thức mĩ thuật
Sơ l-ợc về Mĩ thuật thời nguyễn (1802-1945)
I/ Mục tiêu bài học:
- HS hiểu biết một số kiến thức về lịch sử - xã hội thời Nguyễn; về các công trình mĩ thuật thời Nguyễn (tổng quát về kiến trúc, nghệ thuật
điêu khắc, đồ họa, hội họa)
- Phát triển khả năng phân tích, suy luận và tích hợp kiến thức lịch
sử, địa lí, mĩ thuật
- HS có nhận thức đúng đắn về truyền thống dân tộc, biết trân trọng, giữ gìn và phát huy nét tinh hoa nghệ thuật mà cha ông để lại
2 Ph-ơng pháp: Trực quan, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nhóm làm việc
III/ Tiến trình dạy- học:
HĐ
Thời
gian
- Nhà Nguyễn đã đem lại gì cho
đất n-ớc và đã phạm phải sai lầm
nh- thế nào?
- KL của GV: Triều đại phong kiến
- Đọc đoạn văn giới thiệu về bối cảnh xã hội thời Nguyễn
- Nêu đ-ợc những lợi ích nhà Nguyễn đem lại cho đất n-ớc và sai lầm trong chính sách “ bế quan tỏa cảng”
Trang 2cuối cùng trong lịch sử Việt Nam
- GV yêu cầu h/s bám sát vào các
ví dụ cụ thể SGK Nhấn mạnh:
+ Kinh thành Huế tiêu biểu cho
kiến trúc cung đình thời Nguyễn:
Nằm giữa Kinh thành là Hoàng
thành, cửa chính vào Hoàng thành
là Ngọ Môn với Lầu Ngũ Phụng
nguy nga, tráng lệ phía trên Tiếp
đến là cầu Trung Đạo bắc qua hồ
Thái Dịch dẫn đến Điện Thái Hòa
Phía sau và 2 bên điện là hệ thống
các cung điện nơi sinh hoạt của
Quy mô to lớn, mẫu hình trang trí
gắn với t- t-ởng Nho giáo –
- Nhóm làm việc
-Nêu đ-ợc các loại hình: kiến trúc, điêu khắc, hội họa, đồ họa
- Nêu đ-ợc đặc điểm kiến trúc cung đình Huế: quần thể kiến trúc kinh thành: Hoàng thành, cung điện, lăng tẩm, …
- HS nêu tên các lăng tẩm, cung điện cụ thể
- Cố đô Huế đ-ợc Unesco công nhận là
Di sản văn hóa thế giới vào năm 1993
- Đánh giá của h/s về mối liên hệ giữa kiến trúc và thiên nhiên
- HS đọc phần 2 (Tr 56)
Trang 3thánh mẫu Chùa Trăm gian (Hà
Tây); T-ợng Tuyết Sơn chùa Tây
th- văn hóa vật chất của Việt
Nam” với 4000 bức vẽ miêu tả sinh
hoạt hàng ngày, công cụ, đồ dùng
và các nghề của ng-ời Việt ở phía
- HS đọc nội dung phần
đồ họa – hội họa
- Các nhóm tìm xem trong di sản văn hóa thời Nguyễn có những tác phẩm nào đẹp, rất có giá trị
điểm mĩ thuật thời Nguyễn:
- GVgợi ý : Nhìn vào đặc điểm của
kiến trúc, các tác phẩm điêu khắc,
hội họa Em có nhận xét chung nh-
thế nào về mối quan hệ của các
loại hình nghệ thuật ấy?
- KL của GV:
+ Tổng thể chặt chẽ, kiến trúc hài
hòa với thiên nhiên, kết hợp nhuần
nhuyễn với nghệ thuật điêu khắc và
trang trí
+ Các loại hình nghệ thuật phát
triển quy mô lớn, đa dạng, phong
phú
+ Kế thừa truyền thống, tiếp thu
nghệ thuật Châu âu
- HS nêu đ-ợc sự kết hợp hài hòa giữa kiến trúc, thiên nhiên, nghệ thuật điêu khắcvà trang trí
- Tính kế thừa và phát triển đa dạng
- Tiếp thu nghệ thuật Châu âu (Pháp)
Trang 4- GV nêu vấn đề cho 2-3 học sinh
nêu quan điểm của mình:
Trong các loại hình nghệ thuật
em vừa tìm hiểu, loại hình nghệ
thuật nào em thấy ấn t-ợng nhất?
- Hs khác nhận xét,
đánh giá tổng quát phần bạn trả lời của bạn
- Nêu trọng tâm theo
đánh giá của mình
* Dặn dò - Bài tập về nhà:
- Học thuộc bài Trả lời các câu hỏi trong SGK trang 59 Xem minh
hoạ tác phẩm thời Nguyễn S-u tầm tranh ảnh về Mĩ thuật thời
Nguyễn
- Về nhà xem nội dung phần bài 2 Tập vẽ phác cốc và quả theo các
minh hoạ phần II – Cách vẽ hình (Trang 61 - SGK) Mỗi tổ chuẩn bị
1 lọ hoa (có hoa) và 2 quả (cà chua, cam, lê, táo tùy chọn), tổ tr-ởng
phân công mỗi bạn đem 1 đồ dùng
- Chuẩn bị đủ bảng vẽ (A3), giấy vẽ, kẹp giấy,chì, tẩy
Trang 5
Tiết 2: Vẽ theo mẫu
Tĩnh Vật - lọ hoa và quả (tiết 1: vẽ hình)
I/ Mục tiêu bài học:
- Học sinh cách bày mẫu và cách vẽ lọ hoa - quả Biết cách vẽ tranh tĩnh vật
- Học sinh nắm đ-ợc đặc điểm mẫu Thể hiện hình họa t-ơng đối giống mẫu, hình vẽ có bố cục, rõ ràng, đúng tỉ lệ
- Qua bài Học sinh nắm đ-ợc vẻ đẹp của sự vật qua hình khối, màu sắc
2 Ph-ơng pháp: Trực quan, nhóm làm việc, vấn đáp, giảng giải
III/ Tiến trình dạy - học:
* KT : Trong các loại hình nghệ thuật thời Nguyễn, loại hình nghệ thuật nào em có ấn t-ợng nhất? Vì sao?
trung vào 1 mẫu
- Tìm hiểu đặc điểm mẫu, tỉ lệ các
phần theo h-ớng dẫn của GV
+ Em so sánh chiều cao, ngang
của toàn bộ mẫu?
- GV h-ớng dẫn học sinh chú ý
đến h-ớng ánh sáng, bè mặt mẫu->
Học sinh
tự đặt mẫu Cái cốc và quả
Tấm chắn sáng (bìa,
- HS đặt mẫu
- HS nêu đ-ợc + Khung hìnhchữ nhật
đúng
+ Lọ hoa ngay ngắn, thân hơi vát Miệng rộng hơn đáy
+ Bề ngang quả nhỏ hơn
lọ ( 1 chút)
+ HS nêu d-ợc độ đậm nhạt của mẫu Phân biệt
đ-ợc vật đậm hơn , vật nhạt hơn
+ n/x về đặc điểm chất liệu
Trang 6độ đậm nhạt khác nhau
- Nêu nhận xét về chất liệu của
mẫu Yêu cầu học sinh tả đ-ợc bề
mặt mẫu
sách hoặc cặp)
- HS quan sát minh hoạ sánh
vào tỉ lệ giữa các phần của mẫu và
tỉ lệ chung của 2 mẫu
- Nêu vấn đề: Để hình vẽ có kích
th-ớc phù hợp, đúng tỉ lệ mẫu, em
phải vẽ phần nào tr-ớc?
Vẽ bảng
- HS nêu tóm tắt các b-ớc vẽ:
+ Vẽ khung hình chung, khung hình riêng
+ Vẽ phác hình ( lọ hoa, quả)
+ Sửa hình giống mẫu,
Bài vẽ hoàn chỉnh
đậm nhạt
- HS tóm tắt cách vẽ đã học
- HS chỉ ra đ-ợc 1 số
điểm ch-a hợp lí, cần sủa, khắc phục
- Hs nhận xét, đánh giá tổng quát phần bạn trả lời của bạn
Trang 7
Tiết 3: Vẽ theo mẫu
Tĩnh Vật - lọ hoa và quả (tiết 2: vẽ mầu)
I/ Mục tiêu bài học:
- Học sinh biết phân tích mầu sắc thành các mầu chủ đạo, mầu bổ trợ
và cách vẽ mầu lọ hoa - quả Biết cách vẽ tranh tĩnh vật
- Học sinh nắm đ-ợc đặc điểm mầu ở mẫu: Độ đậm nhạt của màu, sắc độ mầu, ảnh h-ởng qua lại của màu sắc trong không gian Thể hiện hình họa t-ơng đối giống mẫu, hình vẽ có bố cục, rõ ràng, đúng
tỉ lệ, màu sắc có đậm, có nhạt và màu trung gian
- Qua bài học sinh nắm đ-ợc vẻ đẹp của sự vật qua hình khối, màu sắc
II / Chuẩn bị:
3 Đồ dùng:
- Lọ hoa, quả Tranh minh họa lọ hoa - quả bằng chì và màu Minh họa các b-ớc vẽ màu
- Bài vẽ của học sinh
4 Ph-ơng pháp: Trực quan, nhóm làm việc, vấn đáp, giảng giải
III/ Tiến trình dạy - học:
- H-ớng dẫn học sinh quan sát tập trung
vào 1 mẫu, so sánh với bài mẫu
- Tìm hiểu đặc điểm mẫu, theo h-ớng
tự đặt mẫu Cái cốc
và quả
Bài
vẽ mầu
- HS đặt mẫu
- HS nêu đ-ợc: + Hình vẽ sắp xếp theo nhóm
+ Các mảng mầu lớn, chủ đạo của vật
+ HS nêu đ-ợc độ
đậm nhạt màu của mẫu Phân biệt
đ-ợc vật đậm hơn , vật nhạt hơn
- Nhận xét về đặc
Trang 8h-ớng ánh sáng, bề mặt mẫu-> màu có
độ đậm nhạt khác nhau
- Nêu nhận xét về chất liệu của mẫu
điểm chất liệu
- HS quan sát minh hoạ sánh
vẽ đúng tỉ lệ các mảng mầu Pha màu
chú ý ảnh h-ởng qua lại của màu sắc
Vẽ phóng khoáng, mạnh dạn
Vẽ bảng
- HS nêu tóm tắt các b-ớc vẽ:
+ Vẽ phác mảng màu (màu hình mảng lớn tr-ớc, mảng nhỏ sau) + Vẽ màu chi tiết lọ hoa, quả (đẩy sâu vật)
và quả trên giấy A4
Hoạt
động
4
(5’)
Đánh giá kết quả học tập của học sinh:
- GV yêu cầu học sinh tóm tắt các điểm
đậm nhạt
- HS tóm tắt cách
vẽ, các điểm cần l-u ý khi vẽ màu đã học
- HS chỉ ra đ-ợc 1
số điểm ch-a hợp lí, cần sủa, khắc phục
- Hs nhận xét, đánh giá tổng quát phần bạn trả lời của bạn
* Dặn dò - Bài tập về nhà:
- Xem nội dung bài 4 Tìm hiểu về đặc điểm các loại túi xách Mỗi
nhóm chuẩn bị 1 túi xách S-u tầm minh họa túi sách ( Trên báo, tạp
chí thời trang, tiêu dùng, điện ảnh, mốt, …)
- Chuẩn bị đủ màu, bảng cho giờ học sau
Trang 9
Tiết4: vẽ trang trí
Tạo dáng và Trang trí Túi sách
I/ Mục tiêu bài học:
- Học sinh nắm đ-ợc đặc điểm cấu tạo của túi sách, hiểu biachsaau hơn một số kiến thức về Trang trí ứng dụng Phát triển khả năng phân tích, suy luận và phối hợp kiến thức trang trí, vẽ tranh minh họa
- Học sinh biết cách tạo dáng và trang trí cái túi sách
- Học sinh trang trí đ-ợc túi sách dùng trong sing hoạt hàng ngày hoặc dùng trong nghệ thuật biểu diễn thời trang, treo trang trí Giới thiệu với học sinh 1 ứng dụng phổ thông của ngành Mĩ thuật công nghiệp
II/ Chuẩn bị:
1 Đồ dùng:
* Giáo viên:
- Túi sách th-ờng, túi sách dùng trong nghệ thuật biểu diễn
- Tranh, ảnh minh họa các túi sách đ-ợc trang trí, minh họa buổi biểu diễn có sử dụng túi sách (thời trang, giới thiệu sản phẩm mới, …)
* Học sinh:
- S-u tầm túi sách, ảnh minh họa trang trí túi sách Đồ dùng học tập
2 Ph-ơng pháp: Trực quan, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nhóm làm việc
III/ Tiến trình dạy- học:
* Trả bài vẽ lọ hoa và quả
- Túi sách có cấu tạo nh- thế nào?
( Gợi ý: Hình dáng – mầu sắc – trang trí
…)
- Túi sách đ-ợc trang trí bằng hình ảnh
nào?
Các loại Túi sách
- Học sinh quan sát túi sách thực tế
- Học sinh quan sát minh họa Sách giáo khoa
- Nêu đ-ợc công dụng , hình dáng, cấu tạo của túi sách: Hình dáng,
Trang 10( Họa tiết hoa, lá, con vật, chữ nghệ
thuật, tranh sinh hoạt, phong cảnh, … )
- Kết luận của giáo viên: Túi sách có ý
nghĩa và những giá trị quan trọng trong
đời sống của chúng ta
trang trí đa dạng, phong phú
- Kể đ-ợc các hình thức trang trí của túi sách
( Giáo viên giải thích: Do có nhiều hình
thức thể hiện mà em đã tìm hiểu khi
quan sát: Đ-ờng diềm cần có 2 đ-ờng
song song, họa tiết đối xứng cần có trục
đối xứng, tranh minh họa cần bố cục (
mảng, hình …)
- Tìm chọn và vẽ các họa tiết, mảng,
hình phù hợp
- Tìm chọn màu vẽ nền, vẽ màu các họa
tiết hoặc hình, mảng của tranh
Vẽ dáng Túi sách
(Vẽ trên bảng)
- Học sinh nêu cách vẽ và lên bảng
vẽ phác dáng túi sách
- Học sinh quan sát Giáo viên vẽ lại trên bảng
- Học sinh quan sát các hình thức trang trí túi sách khác nhau
- Học sinh nêu tiếp các b-ớc hoàn chỉnh bài vẽ theo gợi ý của giáo viên
- Giáo viên cho học sinh tập trung làm
theo nhóm để học tập, bổ sung cho
nhau Nhắc học sinh không đ-ợc chép
giống nhau từng đ-ờng nét, mầu sắc
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh
trong quá trình vẽ dáng, lựa chọn hình
- Học sinh thực hành vẽ trang trí túi sách trên giấy A4
Trang 11Đánh giá kết quả học tập của học sinh:
- Giáo viên chọn thu 3 bài của học sinh
- Học sinh nhận xét
về dáng và hình thức trang trí
- Nêu ý kiến của mình để hoàn chỉnh các bài vẽ trên
* Dặn dò - Bài tập về nhà:
- Hoàn chỉnh mầu sắc trang trí túi sách
- Vẽ trang trí 1 túi sách khác túi sách em đã vẽ ở lớp
- Đọc nội dung bài 5 S-u tầm và xem tranh ảnh minh họa về Phong cảnh ( trên sách, báo, tạp chí, lịch treo t-ờng, …)
Trang 12
Tiết 5: Vẽ tranh
Đề tài phong cảnh quê h-ơng
I/ Mục tiêu bài học:
- HS hiểu biết hơn về vẻ đẹp của tự nhiên, biết cách bố cục hợp lí
hơn hình ảnh, biết tìm chọn các hình ảnh đẹp, đặc tr-ng
- HS thể hiện đ-ợc cảnh vật thiên nhiên có bố cục hợp lí, màu sắc
hài hoà, có cảm xúc và vẻ đẹp riêng
- Giáo dục ý thức giữ gìn, bảo vệ thiên nhiên
II/ Chuẩn bị:
1 Đồ dùng:
- Tranh phong cảnh của các hoạ sĩ Việt Nam: Phố cổ Hà Nội ( Bùi
Xuân Phái), Tre (Trần Đình Thọ), …
- Học sinh chuẩn bị các tranh phong cảnh s-u tầm đ-ợc ở lịch,
sách, báo…
2 Ph-ơng pháp: Trực quan, gợi mở, nhóm làm việc, thực hành
III/ Tiến trình dạy - học:
* Thu bài vẽ trang trí N/x - đánh giá của hs qua 1 số ví dụ
nội dung đề tài:
- Đặt vấn đề: Tranh phong cảnh là
tranh vẽ về nội dung nào?
- Tranh vẽ bằng chất liệu nào?
- Nêu cảm nhận của em về màu sắc
của một số tranh này?
- Kết luận: Thể hiện vẻ đẹp riêng,
đặc tr-ng của mỗi vùng, miền khác
nhau với cảm xúc, cách thể hiện
riêng
Tranh phong cảnh
- HS nắm đ-ợc nội dung: Vẽ cảnh núi, sông, những con đ-ờng, cây, hình ảnh con ng-ời, con vật…
- Mầu sắc: Hài hòa, có
đậm nhạt, không gian mầu đặc tr-ng
Trang 13bố cục trên bảng
- HS nêu cách vẽ qua các minh họa
- HS đọc bài Nêu tóm tắt cách vẽ:
+ Chọn nội dung thể hiện
+ Bố cục: vẽ phác mảng + Vẽ phác hình
+ Sửa chi tiết và vẽ mầu
Bài vẽ hoàn chỉnh mầu
- HS tóm tắt cách vẽ đã học
- HS chỉ ra đ-ợc 1 số
điểm ch-a hợp lí, cần sủa, khắc phục
- Hs nhận xét, đánh giá bài của bạn
Trang 14
Tiết 6: Th-ờng thức mĩ thuật
chạm khắc gỗ đình làng việt nam
I/ Mục tiêu bài học:
- HS hiểu biết một số kiến thức về chạm khắc gỗ đình làng Việt Nam
; về các công trình mĩ thuật các triều đại (khái quát về kiến trúc, nghệ thuật
điêu khắc)
- Phát triển khả năng phân tích, suy luận và tích hợp kiến thức lịch
sử, địa lí, mĩ thuật
- HS có nhận thức đúng đắn về truyền thống dân tộc, biết trân trọng, giữ gìn và phát huy nét tinh hoa nghệ thuật mà cha ông để lại
2 Ph-ơng pháp: Trực quan, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nhóm làm việc
III/ Tiến trình dạy- học:
• Trả bài vẽ trang trí Thu bài vẽ Phong cảnh quê h-ơng
HĐ
Thời
gian
Hoạt
động
1
(6’)
HDHS tìm hiểu khái quát:
- Giáo viên đặt câu hỏi vào bài: đất
n-ớc ta đã trải qua các triều đại nào?
- Với nền Mĩ thuật, các triều đại đã
để lại gì cho đất n-ớc?
- Đình làng là nơi để làm gì?
- Đình làng có ý nghĩa nh- thế nào
trong đời sống của nhân dân?
- KL của Giáo viên về đình làng:
+ Thành tựu đặc sắc của nghệ
Đình
Đình Bảng, Thổ
Hà, Chu Quyến
- Đọc đoạn văn giới thiệu khái quát về Kiến trúc đình làng
- Nêu đ-ợc tên một số ngôi đình nổi tiếng ở Bắc Ninh và các tỉnh khác
Trang 15thuật kiến trúc và trang trí truyền
tranh minh họa từ trang 74 – 77
+ Kết luận về vẻ đẹp của nghệ thuật
đình …
- HS đọc bài Các nhóm nghe, xem minh họa
- Nêu đ-ợc các loại hình kiến trúc, điêu khắc có mối quan hệ gắn bó
- Nêu đ-ợc đặc điểm kiến trúc đình làng: + Đầu đao, đầu cột th-ờng chạm trổ hoa văn, đầu rồng
+ Cảnh sinh hoạt trong dân gian: trò chơi dân gian, uống r-ợu, tấu nhạc, …
- Hs kể tên các tác phẩm điêu khắc mà
em biết ở các đình làng
- Học sinh miêu tả
đ-ợc cảnh sinh hoạt trong dân gian, nêu và nắm đ-ợc vị trí của hình ảnh đ-ợc chạm khắc
- Nghệ thuật chạm khắc tự nhiên, mộc
Trang 16- GV nêu vấn đề cho 2-3 học sinh
nêu quan điểm của mình:
Trong loại hình nghệ thuật chạm
khắc gỗ đình làng em vừa tìm hiểu,
em cảm nhận rõ nhất điều gì?
- HS nêu tóm tắt nội dung đã học về đặc
điểm loại hình nghệ thuật chạm khắc gỗ
đình làng Phát biểu cảm nhận của em
* Dặn dò - Bài tập về nhà:
- Học thuộc bài Trả lời các câu hỏi trong SGK trang 76 Xem minh
hoạ tác phẩm chạm khắc S-u tầm tranh ảnh về đình làng
- Xem nội dung bài 7: Vẽ t-ợng chân dung Tập vẽ phác chân dung
qua ảnh
- Chuẩn bị đủ bảng vẽ, giấy vẽ, que đo, kẹp giấy,chì, tẩy
Trang 17
Tiết 7: Vẽ theo mẫu
vẽ t-ợng chân dung (Vẽ hình)
I/ Mục tiêu bài học:
- Học sinh biết cách bày mẫu và cách vẽ t-ợng chân dung
- Học sinh nắm đ-ợc đặc điểm mẫu Thể hiện hình họa t-ơng đối giống mẫu, hình vẽ có bố cục, rõ ràng, đúng tỉ lệ, có đặc điểm riêng
- Qua bài học sinh nắm đ-ợc vẻ đẹp của chân dung qua hình khối,
6 Ph-ơng pháp: Trực quan, nhóm làm việc, vấn đáp, giảng giải
III/ Tiến trình dạy - học:
- Tìm hiểu đặc điểm mẫu, tỉ lệ các
phần theo h-ớng dẫn của giáo viên:
+ Em so sánh chiều cao, ngang của
toàn bộ mẫu? Suy ra hình dáng
tự đặt mẫu t-ợng
Tấm chắn sáng (bìa, sách hoặc
- HS đặt mẫu
- HS nêu đ-ợc đặc điểm: + Khung hình chung + Gồm các phần: Đầu, thân, bệ
+ Phần chính: Đầu với khuôn mặt và các bộ phận trên khuôn mặt
(Sắp xếp theo tỉ lệ nhất
định đã học ở lớp 8)
+ HS nêu đ-ợc độ đậm nhạt của mẫu
+ n/x về đặc điểm chất liệu
Trang 18đã học
- Nêu nhận xét về chất liệu của
mẫu Yêu cầu học sinh tả đ-ợc bề
nào? Căn cứ vào tỉ lệ giữa các phần
của mẫu và tỉ lệ chung của 2 mẫu
- Nêu vấn đề: Để hình vẽ có kích
th-ớc phù hợp, đúng tỉ lệ mẫu, em
phải vẽ phần nào tr-ớc?
Vẽ Minh họa bảng
- HS nêu tóm tắt các b-ớc vẽ:
+ Vẽ khung hình chung, phác trục mặt
+ Vẽ phác hình khái quát: đầu, cổ, bệ
+ Vẽ phác hình các bộ phận: mắt, mũi, miệng
+ Sửa hình giống mẫu,
đúng tỉ lệ các phần chi tiết
Bài vẽ hoàn chỉnh
đậm nhạt
- HS tóm tắt cách vẽ đã học
- HS chỉ ra đ-ợc 1 số
điểm ch-a hợp lí, cần sủa, khắc phục
- Hs nhận xét, đánh giá tổng quát phần bạn trả lời của bạn
Trang 19
Tiết 8: Vẽ theo mẫu
vẽ t-ợng chân dung (T-ợng thạch cao - Vẽ đậm nhạt)
I/ Mục tiêu bài học:
- Học sinh biết cách bày mẫu và cách vẽ đậm nhạt t-ợng chân dung
- Học sinh nắm đ-ợc đặc điểm mẫu Thể hiện hình họa t-ơng đối giống mẫu, hình vẽ có bố cục, rõ ràng, đúng tỉ lệ, mảng đậm nhạt phong phú, có đặc điểm riêng
- Qua bài học sinh nắm đ-ợc vẻ đẹp của chân dung qua hình khối,
8 Ph-ơng pháp: Trực quan, nhóm làm việc, vấn đáp, giảng giải
III/ Tiến trình dạy - học:
- Nêu nhận xét về chất liệu của
mẫu Yêu cầu học sinh tả đ-ợc bề
mặt mẫu ( gồm cả đậm nhạt)
Học sinh
tự đặt mẫu t-ợng
Tấm chắn sáng (bìa, sách hoặc cặp)
- HS đặt mẫu
- HS nêu đ-ợc đặc điểm: + ánh sáng mạnh, yếu tác động đến độ đậm nhạt
+ Độ đậm nhạt của mẫu phong phú: Có mảng lớn, mảng nhỏ, mảng
đậm, mảng trung gian, mảng nhạt)
+ Phân biệt đ-ợc mảng
đậm hơn , mảng nhạt hơn
+ N/x về đặc điểm chất liệu
Trang 20- HS nêu tóm tắt các b-ớc vẽ:
+ Vẽ phác vị trí các mảng lớn, mảng nhỏ + Vẽ phác nét (gạch nét) mảng đậm, mảng trung gian, mảng nhạt
+ Vẽ mảng đậm nhạt chi tiết các bộ phận
Bài vẽ hoàn chỉnh
đậm nhạt
- HS chỉ ra đ-ợc 1 số
điểm ch-a hợp lí, cần sửa, khắc phục
( Thiếu đậm, thiếu chi tiết chính, nét gạch thô
cứng quá …)
- Hs nhận xét, đánh giá phần bạn trả lời của bạn
- Nêu trọng tâm của bài học
* Dặn dò - Bài tập về nhà:
- Tìm hiểu về đậm nhạt, độ đậm nhạt của chân dung (Qua việc em quan sát
ng-ời thật) Xem nội dung bài 9, tìm hiểu cách vẽ S-u tầm các tranh ảnh có liên quan đến bài học
- S-u tầm các tranh, ảnh minh họa chân dung Chuẩn bị đủ chì, bảng, bài
s-u tầm để học tốt giờ học sau