1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai Giang Tin Hoc Van Phong

70 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các thao tác trên các đối tượng, hình ảnh Vẽ hình trong văn bản. Chèn, tạo chữ nghệ thuật.. Chèn kí tự đặc biệt :.. B3 : Nhấp chọn hình cần[r]

Trang 1

Tổng số tiết : 150 tiết (Word 60 tiết; Excel 90 tiết)

Số tiết lý thuyết : Word (24 tiết) ; Excel (36 tiết)

Số tiết thực hành : Word (24 tiết); Excel (36 tiết)

Ôn tập : Word (10 tiết); Excel (16 tiết) Kiểm tra : Word (2 tiết); Excel (2 tiết)

Trang 2

Microsoft Word 2003 là một chương trình

xử lý văn bản chuyên nghiệp

Microsoft Word 2003 cho phép dễ dàng tạo

ra đầy đủ các các dạng văn bản từ đơn giản đến phức tạp.

Như một tạp chí gồm các tựa bài cầu kỳ, nội dung được chia thành nhiều cột, các dạng bảng biểu, hình vẽ,

Trang 3

I) Khởi động MS Word :

Cách 1 : Chọn Start – Programs – Microsoft Word 2003

Trang 4

II) Các thao tác với một file văn bản :

2.1 Tạo một file văn bản mới :

Trường hợp 1 : Khởi động Word, khi đó xuất

hiện một tài liệu mới có tên mặc định là

Document1

Trường hợp 2 : Đang làm việc với word để tạo

mới ta thực hiện một trong các cách sau :

Cách 1 : Thực hiện lệnh File - New

Cách 2 : Nhấn Ctrl + N

Cách 3 : Nh ấp chuột vào nút New trên

thanh công cụ Standard

Trang 5

2.2 Mở một file văn bản đã có :

B1 : Ch ọn File - Open

(Ctrl+O) hoặc kích

vào biểu tượng

Open trên thanh

Trang 6

2.3 Lưu (Save) file văn bản :

B1 : Ch ọn File – Save

(Ctrl+S) hoặc kích

vào biểu tượng

Save trên thanh công

Trang 7

III) Thoát khỏi MS Word :

Cách 1 : Kích chuột vào nút dấu nhân

ở góc trên bên phải của cửa sổ chương trình Microsoft Word 2003.

Trang 8

Định dạng Font chữ

Định dạng đoạn văn bản - Paragraph

Định dạng văn bản kiểu trình bày liệt kê

Định dạng điểm dừng Tab

Định dạng khung và tô nền văn bản

Định dạng chữ cái lớn đầu dòng

Định dạng văn bản dạng cột báo chí

Trang 9

I) Soạn thảo văn bản tiếng việt :

Muốn tạo văn bản tiếng Việt ta cần một chương trình hỗ trợ bàn phím tiếng Việt  dùng

VietKey Ho ặc dùng UniKey.

Bảng mã tiếng việt :

dùng các font chữ có tên bắt đầu là các

Trang 10

* Đối với chương trình VietKey :

Chọn kiểu gõ tiếng việt (Telex hay Vni)

trong thẻ Tiếng việt)

Chọn bảng mã trong th ẻ Bảng mã.

Nhấp chuột nút Luôn nổi hoặc Taskbar

Trong cửa sổ Word chọn font chữ phù

hợp với mã đã chọn.

* Đối với chương trình UniKey :

Chọn kiểu gõ tiếng việt (Telex hay Vni)

trong ô Tiếng việt)

Chọn bảng mã trong ô Bảng mã.

Nhấn nút Đóng (Close).

Trong cửa sổ Word chọn font chữ phù

hợp với mã đã chọn.

Trang 11

II) Một số thao tác cơ bản soạn thảo văn bản :

1) Di chuyển con trỏ :

Dùng 4 phím mũi tên

PgUp / PgDn : lên / xuống một trang màn hình

Home / End : Về đầu / cuối dòng

Ctrl + Home : Về đầu văn bản

Ctrl + End : V ề cuối văn bản

Trang 12

2) Thao tác chọn khối văn bản :

Kh ối là vùng văn bản liên tiếp nhau được chọn

Dùng chuột : Nhấp chuột vào vị trí đầu khối, nhấn và kéo đến vị trí cuối khối

Dùng bàn phím :

 Đưa con trỏ vào đầu khối

 Nhấn và giữ Shift + các phím di chuyển con trỏ

 Chọn toàn bộ văn bản: Ctrl + A

Hai thao tác sau khi chọn khối :

 Huỷ bỏ chọn : Nh ấp chuột tại vị trí ngoài khối

 Xoá khối : nhấn Delete

Trang 13

3) Sao chép, di chuyển khối :

B1 : Chọn khối c ần sao chép / di chuyển

B2 : Thực hiện lệnh

Edit - Cut (Ctrl + X) để c ắt / di chuyển

Edit - Copy (Ctrl + C) để sao chép

B3 : Đặt con trỏ t ại vị trí m ới

B4 : Edit - Paste (Ctrl + V)

Trang 15

a Lớp Font :

Font : Dùng để thay đổi font chữ

Để thay đổi hoặc bấm chuột trực

tiếp vào font chữ cần thay đổi hoặc

dùng phím mũi tên lên hoặc xuống

để thay đổi

Font Size : dùng để thay đổi kích

thước font chữ Thay đổi bằng cách

chọn giá trị đã có hoặc trực tiếp từ

 Normal : kiểu chữ thường

Font color : thay đổi màu chữ

Trang 16

b Underline Style :

None : không gạch dưới

Single : gạch dưới một nét đơn

Words only : chỉ gạch dưới từng

từ

Double : gach dưới nét đôi

Dotted : gạch dưới bằng dấu

chấm

Thick : gạch dưới bằng nét dày

Dash : gạch dưới bằng đường

Trang 17

Outline : chữ có dạng đường bao

Emboss : chữ nổi có màu trắng, bóng

màu đen nằm ở phía dưới

Engrave : chữ nổi, chữ có màu trắng,

bóng màu đen nằm ở phía trên

Small Caps : đổi chữ thường thành chữ

in với kích thước nhỏ hơn

All Caps : ĐỔI CHỮ THƯỜNG THÀNH

CHỮ IN CÓ CÙNG KÍCH THƯỚC

c Effect : tạo hiệu ứng đặc biệt :

Trang 18

d Lớp Text Effect :

Cho phép tạo các kiểu

chữ nhấp nháy đặc biệt

Để thay đổi chọn vào

kiểu trong danh sách

Trang 20

Left - số đo khoảng cách lề trái.

Right - số đo khoảng cách lề phải

Special – xác định khoảng cách thụt

vào so với hai lề

None – kh ông có chế độ thụt đầu

dòng

First line – cho ph ép dòng đầu tiên

thụt vào so với các dòng còn lại

Hanging – cho ph ép từ dòng thư hai

trở đi thụt vào so với dòng đầu tiên

Trang 21

Spacing - định khoảng cách giữa

các đoạn văn

Before - Khoảng cách so với đoạn

văn trước đó (đơn vị: point)

After - Khoảng cách so với đoạn

văn dưới (đơn vị = point).

Line spacing - Khoảng cách giữa

các dòng trong một đoạn văn

Trang 22

6 Trình bày văn bản dạng liệt kê :

* Ý nghĩa : Là dạng trình bày đặc biệt, có thể nhận biết nhờ

ký hiệu đầu đoạn Có 2 dạng liệt kê bằng số thứ tự và bằng các

ký tự đặc biệt

Trang 23

Number Format : cách định dạng số

thứ tự như 1, hoặc 1- hoặc

(1)-Font thay đổi font chữ cho số thứ

tự

Number style : chọn kiểu đánh số

thứ tự 1, 2, 3 hoặc a, b, c hoặc I, II, III

Start at : số bắt đầu.

Number position : vị trí của số thứ

tự được thể hiện thông qua các lệnh

như: Left, Center, Right và nút

Aligned at.

Text position : vị trí chữ của

Paragraph được thụt vào so với số thứ

tự thể hiện trong mục Indent at.

Trang 24

nút lệnh Font hoặc Bullet

một hộp thoại mới hiện ra cho

phép chọn font chữ và chọn ký

tự mới

Trang 25

7 Thiết lập điểm dừng Tab :

Bước 1 : Chọn văn bản cần đặt điểm dừng Tab

Bước 2 : Format - Tabs

Default Tab stops : Khoảng dừng của default Tab,

thông thường là 0 5”

Tab stop position : Gõ toạ độ điểm dừng của Tab.

Alignment : Chọn một loại Tab là Left, Center, Right,

Decimal , Bar

Leader : Chọn cách thể hiện Tab:

- 1 None : Tab tạo ra là khoảng trắng.

-Tab tạo ra là các dấu chấm, dấu gạch hoặc gạch liền

nét.

Các nút lệnh :

- Set : Đặt một điểm dừng Tab, toạ độ đã gõ sẽ được

đưa vào danh sách.

- Clear : Chọn một toạ độ trong danh sách, nhắp nút

lệnh này để xoá toạ độ đã chọn.

- Clear all : Xoá tất cả các toạ độ điểm dừng Tab đã

đặt.

Trang 26

Ví dụ :

Trang 27

8 Kẻ khung và tô nền :

B1 : Chọn đoạn văn bản cần trang trí

B2 : Format - Borders and Shading…

L ớp Borders trong h ộp thoại

Border and Shading

Lớp Shading trong hộp thoại

Border and Shading

Trang 28

Chọn lớp Borders để tạo đường viền

Setting : Chọn dạng dường viền.

None : Không tạo đường viền.

Box : Tạo đường viền bao xung

Custom : Tạo đường viền cho từng

cạnh (chon width, sau đó nhắp chọn

nút thể hiện cho từng cạnh ở mục

preview)

Style : Chọn dạng của nét.

Color : Chọn màu cho đường viền.

Width : Độ dày của nét.

Apply to : Chọn phạm vi ảnh hưởng

của lệnh (Paragraph hoặc text).

Trang 29

Chọn lớp Page Border - Tạo

đường viền cho trang in.

 Lệnh này có tác dụng tạo

đường viền cho trang in bằng

cách kẻ khung bao quanh

trong trang giấy.

 Cách dùng tương tự lớp

Border, có thêm lệnh art để

tạo đường viền trang trí cho

Trang 30

9 Tạo chữ lớn đầu đoạn - Drop Cap :

Trang 31

10 Chia cột văn bản – Column :

Trang 33

I) Tạo bảng – Table :

Trang 34

1.2 Sử dụng thanh công cụ chuẩn tạo bảng :

B1 : Đặt con trỏ tại vị trí cần tạo bảng

B2 : Nhấp chuột lên biểu t ởng Insert Table

trên thanh công cụ chuẩn.

B3 : Nhấp và giữ nút trái chuột, kéo chuột sang

phải để xác định số cột và xuống d ới để xác

định số hàng

Trang 35

1) Thao tác di chuyển con trỏ trong bảng :

Di chuyển đến ô kế tiếp Tab

Di chuyển đến ô tr ớc Shift + Tab

Đến ô đầu tiên của dòng hiện tại Alt + Home

Đến ô cuối cùng của dòng hiện tại Alt + End

Đến ô đầu tiên trong cột Alt + End

Đến ô cuối của cột Alt + PgDn

II) Cỏc thao tỏc với bảng :

Trang 36

B1 : Đ a con trỏ về ô đầu của khối ô cần chọn

B2 : Nhấn và giữ phím Shift , kết hợp với các phím mũi tên trên bàn phím di chuyển con trỏ để chọn các ô.

a Sử dụng bàn phím để đánh dấu :

2) Đỏnh dấu hàng, cột, ụ trong bảng :

b Sử dụng chuột để đánh dấu :

Chọn một ô : nháy chuột tại cạnh trái của ô cần chọn Chọn một hàng/cột : đ a chuột ra sát mép trái của hàng (đ

ờng biên trên của cột) và bấm chuột.

Chọn nhiều hàng (nhiều cột/ nhiều ô) liên tiếp : chọn một

hàng (cột/ ô) đầu tiên sau đó giữ chuột và rê đến các hàng (cột/ ô) tiếp theo.

Chọn toàn bộ bảng : đ a con trỏ vào một ô bất kỳ trong

bảng Thực hiên lệnh Table - Select - Table.

Trang 37

Đ a con trỏ chuột tới đ ờng biên d ới

của hàng (đ ờng biên phải của cột)

cần thay đổi chiều cao (chiều rộng)

cho tới khi con trỏ chuột trở thành

mũi tên hai chiều

Bấm, rê chuột và di chuyển lên

xuống (sang trái hoặc phải) để điều

chỉnh.

Trang 41

B ấ m chuét vµo ®©y

B ấ m chuét vµo ®©y để canh ch nh ỉ

Trang 44

Chèn ký tự đặc biệt vào trong văn bản

Chèn hình ảnh vào trong văn bản

Chèn công thức toán học

Các thao tác trên các đối tượng, hình ảnh

Vẽ hình trong văn bản

Chèn, tạo chữ nghệ thuật

Trang 45

B1 : Đặt con trỏ chuột tại vị trí cần chèn

B2 : Chọn Insert - Symbol

B3 : Chọn ký tự cần chèn, chọn Insert

I) Chèn kí tự đặc biệt :

Trang 47

2) Chèn một tập tin ảnh được lưu trữ trên đĩa :

Chú ý: khi tập tin ảnh bị xoá thì hình ảnh sẽ không hiện được

lên văn bản.

Trang 48

III) Các thao tác với hình ảnh :

Chọn hình ảnh : Nh ấp chuột vào hình ảnh cần chọn

Xóa hình ảnh : Bấm chọn hình ảnh => ấn

Trang 50

V) VẼ HÌNH TRONG WORD :

1) Giới thiệu : Cho ph ép vẽ các hình cơ bản.

Thực hiện vẽ hình thông qua thanh công cụ

Drawing

Drawing trên thanh Standard , sẽ hiện ra (hoặc tắt) thanh Drawing

Trang 51

2) Các biểu tượng trên thanh công vẽ :

Line : Vẽ đoạn thẳng.

Kéo mouse để vẽ đoạn thẳng.

Giữ phím Shift – kéo mouse : vẽ đoạn thẳng có góc là bội số của 15 độ.

Giữ phím Ctrl – kéo mouse : vẽ đoạn thẳng lấy điểm

đặt của chuột làm tâm

Arrow : Vẽ mũi tên Cách vẽ tương tự như vẽ đoạn thẳng

Rectangle : Vẽ hình chữ nhật.

Kéo chuột để vẽ hình chữ nhật.

Giữ Shift + kéo chuột: vẽ hình vuông.

Giữ Ctrl + kéo chuột: vẽ hình chữ nhật lấy điểm đặt làm tâm.

Trang 52

Oval : Vẽ hình ellipse.

Kéo chuột để vẽ hình ellipse.

Giữ Ctrl + kéo chuột: vẽ hình ellipse lấy điểm đ ặt làm tâm.

Giữ Ctrl + Shift + kéo chuột : vẽ hình tròn lấy điểm đặt làm tâm.

Text box : vẽ hộp chữ

Kéo chuột để vẽ khung hình chữ nhật, gõ nội

dung vào trong khung.

Trang 54

3) Một số thao tác trên đối tượng vẽ :

Chọn một đối tượng : kích chuột vào đối tượng đó.

Chọn nhiều đối tượng : giữ phím Shift đồng thời kích chuột vào các đối tượng.

Chọn tất cả các đối tượng :

Kích chuột vào nút Select Object.

Nhấn và giữ chuột trái khoanh 1 vùng chữ nhật trên màn hình

Di chuyển đối tượng :

Chọn đối tượng cần di chuyển

Nhấn và rê chuột trái đến vị trí mới

Nếu muốn di chuyển từ từ thì ta nhấn và giữ phím Ctrl kết hợp với các phím mũi tên

Trang 55

Chèn thêm chữ vào hình mẫu :

 Kích chuột vào đối tượng

 Nh ấp chuột phải và chọn Edit text…

 Nhập văn bản

Thay đổi kích thước đối tượng :

 Chọn đối tượng c ần thay đổi

 Nh ấp và kéo chuột trái các nút hình vuông sao cho kích thước phù hợp và nhả chuột

Nhóm các đối tượng :

 Chọn các đối tượng c ần nhóm

 Nh ấp chuột phải - Chọn Group

Nếu muốn huỷ bỏ gom nhóm thì chọn Nhóm và kích chọn

Ungroup

Trang 56

Fill Color Tô màu bên trong đối tượng khép kín.

Line Color Tô màu cho đường viền của đối tượng.

Font Color Thay đổi màu cho chữ.

Line Style Thay đổi dạng nét kẻ.

Dash Style Thay đổi dạng đường đứt nét.

Arrow Style Thay đổi dạng đầu mũi tên (dành cho đối tượng hở như line hoặc đầu mũi tên cho callóut)

Shadow Tạo bóng cho đối tượng

3D Tạo dạng hình khối 3 chiều

4) Hiệu chỉnh thuộc tính đối tượng :

Trang 57

B1 : Đặt dấu chèn tại vị trí cần

chèn

WordArt Ho ặc nhấp chuột

vào bi ể u tượng Insert

WordArt trên thanh

Word Art Text.

VI) Tạo chữ nghệ thuật (WordArt) :

Trang 58

B4 : Chọn font chữ,

chọn kích thước,

chọn kiểu chữ.

B5 : Xoá “Your Text

Here”, gõ nội dung

cần trình bày.

B6 : Nhắp nút OK ,

hình WordArt hiện

ra trong văn bản.

Trang 59

1) Định dạng trang : File - Page setup

a Lớp Page :

Paper size : Chọn loại giấy,

kích thước tương ứng sẽ hiện ra

trong width và height, nếu chọn

custom phải cho số đo kích

thước giấy trong width và height.

Orientation : Chọn hướng in.

Trang 60

b Lớp Margins – đặt lề các trang

Top : Lề đỉnh của trang in.

Bottom : Lề đáy của trang in.

Left : Lề trái của trang in.

Right : Lề phải của trang in.

Gutter : Khoảng cách dành để đóng

gáy sách.

From edge : Khoảng cách từ mép của

tờ giấy đến Header hoặc Footer.

Mirror margins : Đặt lề đối xứng

nhau Nếu lệnh này có dùng, giấy sẽ

được phân biệt là có trang lẻ và trang

chẵn (Odd and Even), thường áp dụng

để in sách.

Trang 61

chọn cách định dạng cho số trang

Format Page Number

chèn giờ hiện hành vào vị trí con trỏ text

Ý nghĩa : Tạo phần văn bản lặp đi lặp lại trên các trang in

Thực hiện : View - Header and Footer

2) Tạo tiêu đề đầu/ cuối trang :

Trang 64

b Thay thế : Thay thế một văn bản bằng đoạn văn bản

khác.

* Thực hiện :

* Các nút :

mới

hết văn bản

Trang 65

* Th ực hiện :

Ch ọn File - Print Preview

Có thể thay đổi tỉ lệ xem

Trang 66

dấu phẩy (,) để phân cách các trang

rời rạc, dùng dấu gạch nối (,) để in các

trang liên tiếp.

- Number of copies : Chọn số bản in.

- Print to file : Tính năng đổi văn bản

cần in thành file ở dạng mã nhị phân và

có thể dùng lệnh in của hệ diều hành

Dos để in file này.

6) In tài liệu :

Trang 67

I Trộn tài liệu trong Word

sẵn có tạo nên các mẫu báo cáo từ hai nguồn dữ liệu trên

 Các bước thực hiện trộn tài liệu:

 Tạo bảng chứa giá trị cần trộn

 Tạo mẫu văn bản

 Mở cửa số chính là mẫu văn bản đã tạo

Chọn tools -> Mail Merge

chọn Main document -> Create -> Form Letters ->

Active Window

chọn Data source -> Get Data -> Open Data Source

chọn tên tệp dữ liệu nguồn cần thực hiện trộn

Trang 68

Kết quả xuất hiện thanh công cụ mail

merge

 bôi đen vùng cần trộn và chọn trường tương ứng

 Ghi lại nội dung của tệp

chọn tools ->Mail Merge -> chọn Merge

the data with the document -> Merge

 Chú ý: Thao tác thực hiện trộn văn bản thực hiện trên phiên bản Office khác nhau là khác nhau

Trang 69

Chọn File - Save as…

Trang 70

Ý nghĩa : Chức năng tự động thay

thế một nội dung bằng một nội

B3 : Nhập nội dung sẽ được thay

thế trong ô with (chủ nghĩa xã

hội)

B4 : Nhấp nút add

AutoCorrect :

Ngày đăng: 11/04/2021, 19:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w