1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG TIN HỌC VĂN PHÒNG

77 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 7,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

WORD 1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ 1.3 LÀM VIỆC VỚI TẬP TIN FILE 1.1 KHỞI ĐỘNG – KẾT THÚC 1.GIỚI THIỆU VỀ MS WORD 1.GIỚI THIỆU VỀ MS WORD Thoát chương trình MS Word bằng cách: Cách 1: Click

Trang 1

CHƯƠNG 1: MS WORD

TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG

HÓA HỌC

GV : Đoàn Mạnh Tuấn

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

1 GIỚI THIỆU MS WORD

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

1.3 LÀM VIỆC VỚI TẬP TIN (FILE)

1.1 KHỞI ĐỘNG – KẾT THÚC 1.GIỚI THIỆU VỀ MS WORD

1.GIỚI THIỆU VỀ MS WORD

Thoát chương trình MS Word bằng cách:

Cách 1: Click vào nút Close góc trên bên

phải cửa sổ

Cách 2: Nhấn tổ hợp phím tắt <ALT + F4>

Cách 3: Vào tab File chọn Exit

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ 1.GIỚI THIỆU VỀ MS WORD

THANH CÔNG CỤ RIBBON

Trang 2

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

1.GIỚI THIỆU VỀ MS WORD

Thanh công cụ Ribbon bao gồm:

Home: Lệnh cắt, dán, sao chép, định dạng font,

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ 1.GIỚI THIỆU VỀ MS WORD

Insert: Chèn các loại đối tượng vào văn bản

như: hình ảnh, đồ thị,…

Page layout: Chứa các nút lệnh về việc định

dạng văn bản

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

1.GIỚI THIỆU VỀ MS WORD

References: Chứa các nút lệnh về chèn mục lục

tự động, các tài liệu tham khảo,

Mailings: chứa các lệnh về thao tác soạn và gởi

View: Chuyển đổi các chế độ hiển thị của vùng

soạn thảo văn bản,

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

1.GIỚI THIỆU VỀ MS WORD

Format:(Picture tools) Thiết lập định dạng cho

hình ảnh

Loại bỏ nền của hình ảnh

1.3 LÀM VIỆC VỚI TẬP TIN (FILE) 1.GIỚI THIỆU VỀ MS WORD

Tạo tập tin mới:

Tạo bài văn bản rỗng: File  New  Blank

document  Create

Trang 3

1.3 LÀM VIỆC VỚI TẬP TIN (FILE)

1.GIỚI THIỆU VỀ MS WORD

Tạo tập tin mới:

Tạo bài văn bản từ mẫu có sẵn: File  New 

Sample templates  Create

1.3 LÀM VIỆC VỚI TẬP TIN (FILE) 1.GIỚI THIỆU VỀ MS WORD

Tạo tập tin mới:

Download mẫu văn bản: File  New 

office.com templates  Create

1.3 LÀM VIỆC VỚI TẬP TIN (FILE)

1.GIỚI THIỆU VỀ MS WORD

Tạo tập tin mới:

Download từ Web office.com: mẫu Agendas

1.3 LÀM VIỆC VỚI TẬP TIN (FILE)

1.GIỚI THIỆU VỀ MS WORD

Lưu tập tin:

Chuyển bài văn bản sang định dạng khác: File

Save & Send Change file Type

1.3 LÀM VIỆC VỚI TẬP TIN (FILE) 1.GIỚI THIỆU VỀ MS WORD

Lưu tập tin:

Word 2010 lưu dưới định dạng *.DOCX

Mặc định định dạng khi lưu văn bản:

+ File  Option

+ Save  save

file in this format

Trang 4

1.3 LÀM VIỆC VỚI TẬP TIN (FILE)

1.GIỚI THIỆU VỀ MS WORD

chứa tập tin

1.3 LÀM VIỆC VỚI TẬP TIN (FILE)

1.GIỚI THIỆU VỀ MS WORD

In văn bản: File  Print

Số lượng bản in Chọn máy in Chọn trang cần in Thiết lập chế độ in 1 mặt, 2 mặt Thiết lập chế độ sắp giấy khi in nhiều bản Thiết lập chiều trang in Thiết lập khổ giấy trang in

Nội dung

Làm việc với font chữ

Chèn Smartart, bảng biểu, công thức

Các thao tác với đoạn văn

2 CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Chèn hình ảnh vào văn bản Các thao tác với văn bản

2.1 LÀM VIỆC VỚI FONTS

2 CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Vào tab Home  nhóm Font

Tăng hay giảm size font Kiểu và

size font

Chữ hoa hay chữ thường

2.1 LÀM VIỆC VỚI FONTS

Trang 5

2.2 CÁC THAO TÁC VỚI ĐOẠN VĂN

2 CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Vào tab Home  nhóm Paragraph

Kiểu đoạn văn

Thụt đầu dòng đoạn văn

Khoảng cách dòng

Đánh số

Highlight đoạn văn

2.2 CÁC THAO TÁC VỚI ĐOẠN VĂN

2 CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

 Mở hộp thoại củanhóm lệnh

Định dạng Style

2.2 CÁC THAO TÁC VỚI ĐOẠN VĂN

2 CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Định dạng Cột: gõ đoạn văn trước

2.2 CÁC THAO TÁC VỚI ĐOẠN VĂN

2 CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Định dạng Cột: gõ đoạn văn sau

Trang 6

2.2 CÁC THAO TÁC VỚI ĐOẠN VĂN

2 CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Tạo chữ nhấn mạnh: tab Insert  Drop cap

2.2 CÁC THAO TÁC VỚI ĐOẠN VĂN

Trang 7

2.3 CÁC THAO TÁC VỚI VĂN BẢN

Thay đổi định dạng số trang: tab Insert 

Page Number  Format Page Numbers

2.4 CHÈN HÌNH ẢNH VÀO VĂN BẢN

2 CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Chèn hình từ Clip Art: Vào Insert  nhóm

illustrations  Clip Art

Trang 8

Remove Background: Loại bỏ nền của hình ảnh

Corrections: Thay đổi độ sáng, tương phản.

Color: Thay đổi màu sắc

Crop: Cắt, xén hình ảnh Artistic Effects: Thay đổi hiệu ứng nghệ thuật

Thay đổi hiệu ứng đổ bóng, điền viền,…

2.5 CHÈN SMARTART, BẢNG BIỂU, CÔNG THỨC

2 CÁC THAO TÁC CƠ BẢNChèn Smart Art

Tab Insert  nhóm Symbols  Symbol

Chèn biểu tượng Symbol c

Trang 11

NỘI DUNG

1. GIỚI THIỆU VỀ MS – EXCEL

TRÌNH HỒI QUY TUYẾN TÍNH

4. GIẢI PHƯƠNG TRÌNH TOÁN HỌC

5. PHỤ LỤC EXCEL

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL

NỘI DUNG

1.1 KHỞI ĐỘNG – KẾT THÚC 1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ 1.3 LÀM VIỆC VỚI TẬP TIN (FILE)

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL

B3 Nhấp chuột vào biểu tượng

Hoặc: nhấp đúp vào biểu tượng

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL 1.1 KHỞI ĐỘNG – KẾT THÚC

Thoát chương trình MS Excel bằng cách:

Cách 1: Click vào nút Close góc trên bênphải cửa sổ

Cách 2: Nhấn tổ hợp phím tắt <ALT + F4>

Cách 3: Vào tab File chọn Exit

Ô địa chỉ

Thanh tiêu đề

TAB thành phần

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL

THANH CÔNG CỤ RIBBON

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

Thanh công cụ Ribbon bao gồm:

Home: Lệnh cắt, dán, sao chép, định dạng tài

liệu, chèn hay xóa dòng hoặc cột, sắp xếp, tìmkiếm và lọc dữ liệu,…

Các ngăn chứa lệnh (Tabs)

Ngăn lệnh theo ngữ cảnh

Trang 12

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

Insert: Chèn các loại đối tượng vào bảng tính

như: bảng biểu, vẽ sơ đồ, đồ thị, ký hiệu, …

Page layout: Chứa các nút lệnh về việc hiển thị

bảng tính và thiết lập in ấn

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL 1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

Formulas: Chèn công thức, đặt tên vùng (range),

điều khiển việc tính toán của Excel

Data: Các nút lệnh thao đối với dữ liệu trong và

ngoài Excel, các danh sách, phân tích dữ liệu

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

Review: kiễm lỗi chính tả, hỗ trợ dịch từ, chú

thích vào các ô, các thiết lập bảo vệ bảng tính

View: Thiết lập các chế độ hiển thị của bảng tính

như: phóng to, thu nhỏ, chia màn hình

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL 1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

Add - ins: Xuất hiện khi Excel mở một tập tin có

sử dụng các tiện ích bổ sung, các hàm bổ sung

Chart tools: Các Tab bổ sung khi chọn vào đồ thị

hay hình ảnh

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL 1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ Tab File  Option

Trang 13

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

Các mục trong hộp thoại Excel Option:

diện, thông tin cá nhân,…

tả

Worksheet: làm việc với dữ liệu (bảng tính).

Chartsheet: sheet chỉ chứa đồ thị.

Sheet tab: nơi chứa tất cả các sheet và chartsheet.

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

Địa chỉ 

tương đối 

Địa chỉ  tuyệt đối 

Cell: ô tính  gọi tên bằng tên cột và số thứ tự dòng.

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL 1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

Thao tác trên ô cell: chọn ô cell  click chuột phải

Format cells

Bao gồm các tab : Number, Aligment, Font, Border, Fill và Protect

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

Trang 14

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

Định dạng trên tab Home:

Định dạng

bảng

Sắp xếp và lọc dữ liệu

Định dạng

ô tính

Tìm kiếm và thay thế dữ liệu Định dạng dữ

liệu có điều kiện

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL 1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ Các tính năng dán đặc biệt: Paste Special

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

Hộp thoại Paste Special: mục Paste

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL 1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

Hộp thoại Paste Special: mục Paste

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

Hộp thoại Paste Special: mục Operation

1.3 LÀM VIỆC VỚI TẬP TIN (FILE) 1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL

Tạo tập tin mới:

Tạo workbook rỗng: Blank Workbook  Create

Trang 15

1.3 LÀM VIỆC VỚI TẬP TIN (FILE)

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL

Lưu tập tin:

Cách 1: File  Save

Cách 2: Click biểu tượng Save trên thanh

truy xuất nhanh

Chọn khổ giấy Chiều trang in

Chọn vùng in

Ngắt trang Thêm hình nền

In tiêu đề cột và dòng

1.3 LÀM VIỆC VỚI TẬP TIN (FILE)

1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL

Mở hộp thoại Page Setup:

Trang 16

2 MỘT SỐ HÀM TRONG EXCEL

2.1 CÔNG THỨC TRONG EXCEL

Các toán tử trong công thức:

2 MỘT SỐ HÀM TRONG EXCEL 2.1 CÔNG THỨC TRONG EXCEL

Các toán tử trong công thức:

2 MỘT SỐ HÀM TRONG EXCEL

2.1 CÔNG THỨC TRONG EXCEL

Các toán tử trong công thức:

2 MỘT SỐ HÀM TRONG EXCEL 2.1 CÔNG THỨC TRONG EXCEL

Thứ tự ưu tiên của toán tử trong công thức:

Toán tử Mô tả Ưu tiên

: (hai chấm) (1 khoảng trắng) , (dấu phẩy)

Toán tử tham chiếu 1

Nhóm hàm về thống kê: Average, Count, Devsq,

Nhóm hàm về phân phối xác xuất: Fisher, TDIST,

Nhóm hàm về tương quan và hồi qui tuyến tính:

Linest, Slope,…

2 MỘT SỐ HÀM TRONG EXCEL 2.2 CÁC HÀM TRONG EXCEL

Nhóm hàm về toán học và lượng giác: ABS, Sum,Rank,…

Nhóm hàm logic: True, False,

Các hàm về quản lý cơ sở dữ liệu: Daverage,Time, Hlookup,

Trang 17

2 MỘT SỐ HÀM TRONG EXCEL

2.2 CÁC HÀM TRONG EXCEL

Các lỗi công thức tính:

2 MỘT SỐ HÀM TRONG EXCEL 2.3 MỘT SỐ HÀM TOÁN HỌC CƠ BẢN

Cho một bảng tính sau, hãy:

1 Tính tổng các cột C,D,E

2 Tính trị trung bình các cột C,D,E

3 Tìm ô có giá trị tổng lớn nhất

4 Tìm ô có giá trị tổng nhỏ nhất

5 Nếu ô nào có giá trị <5, thì đánh giá là Rớt, còn <=5.0 thì đánh giá là Đạt

6 Xếp hạng cho các giá trị ở các ô

2 MỘT SỐ HÀM TRONG EXCEL

2.3 MỘT SỐ HÀM TOÁN HỌC CƠ BẢN

Hàm SUM(number1,[number2],…)

2 MỘT SỐ HÀM TRONG EXCEL 2.3 MỘT SỐ HÀM TOÁN HỌC CƠ BẢN Hàm AVERAGE(number1,[number2],…)

2 MỘT SỐ HÀM TRONG EXCEL

2.3 MỘT SỐ HÀM TOÁN HỌC CƠ BẢN

Hàm MAX(number1,[number2],…)

2 MỘT SỐ HÀM TRONG EXCEL 2.3 MỘT SỐ HÀM TOÁN HỌC CƠ BẢN Hàm MIN(number1,[number2],…)

Trang 18

2 MỘT SỐ HÀM TRONG EXCEL

2.3 MỘT SỐ HÀM TOÁN HỌC CƠ BẢN

Hàm IF(logical_test,value_if_true,value_if_false)

2 MỘT SỐ HÀM TRONG EXCEL 2.3 MỘT SỐ HÀM TOÁN HỌC CƠ BẢN

NỘI DUNG

3.1 CÁC DẠNG BIỂU ĐỒ 3.2 CÁC BƯỚC XÂY DỰNG ĐỒ THỊ 3.3 PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY TUYẾN TÍNH

Trang 19

3.1 CÁC DẠNG BIỂU ĐỒ

Các thành phần trong đồ thị:

Tên trục X

Trục X Trục Y

Tên trục Y

Bảng dữ liệu Đường

lưới đứng

Đường lưới ngang

Ký hiệu đường

Tọa độ điểm

Đồ thị Vùng

đồ thị Tên đồ

3 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ - PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY TUYẾN TÍNH

Vẽ đồ thị cho số liệu như bảng sau:

đồ thị

3.2 CÁC BƯỚC XÂY DỰNG ĐỒ THỊ

3 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ - PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY TUYẾN TÍNH

Bước 3: chọnchart layout đểghi tiêu đề cho

Bước 5: hiệu chỉnh đồ thị(thay đổi dạng đồ thị, trụchoành, trục tung,…)

Trang 20

3.2 CÁC BƯỚC XÂY DỰNG ĐỒ THỊ

3 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ - PHƯƠNG TRÌNH

HỒI QUY TUYẾN TÍNH

3.3 PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY TUYẾN TÍNH

3 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ - PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY TUYẾN TÍNH

A = a + b C

3.3 PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY TUYẾN TÍNH

3 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ - PHƯƠNG TRÌNH

HỒI QUY TUYẾN TÍNH

3 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ - PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY TUYẾN TÍNH

Bước 2: kết quả đồ thị

3.3 PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY TUYẾN TÍNH

3 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ - PHƯƠNG TRÌNH

HỒI QUY TUYẾN TÍNH

Bước 3: hiển thị phương trình hồi quy

4 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH TOÁN HỌC

NỘI DUNG

4.1 GIẢI PT BẬC 2 4.2 GIẢI HỆ PT BẬC 1

Trang 21

4 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH TOÁN HỌC

4.1 GIẢI PT BẬC 2

4 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH TOÁN HỌC

Bước 2: vào Goalseek: tab Data  nhóm Data

Tools  What if analysis, chọn dòng Goal Seek

4.1 GIẢI PT BẬC 2

4 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH TOÁN HỌC

Bước 3: thay đổi X để F(x) = 0

Trang 22

4 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH TOÁN HỌC

Bước 2: nhập giá trị biến và tính VT

Trang 23

4 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH TOÁN HỌC

Bước 5: chọn Keep solver solution

Ẩn dòng hay cột chứa thông tin: Click chuột phải vào

đối tượng  chọn Hide

Ngoài ra, ẩn thông tinbằng cách tô màu chữgiống với màu nền của

Trang 24

5 PHỤ LỤC EXCEL

b Không in các đối tượng:

Không muốn in các đối tượng: Click chuột phải vào

đối tượng  chọn Size and Properties

Click bỏ chọn Print object

5 PHỤ LỤC EXCEL

c Giấu bảng tính Excel:

Mở tab Developer: File  Option  mục Customize

Ribbon  click chọn Developer

Click chọn Developer

d Khóa và bảo vệ các ô chứa công thức:

Bước 1: Click chuột phải vào ô chứa công thức  chọn

Format cells  mục Protection  bỏ chọn Locked

Format Cells

Click bỏ chọn Locked

5 PHỤ LỤC EXCEL

d Khóa và bảo vệ các ô chứa công thức:

Bước 2: tab Home  Find & Select  Go To Special

Click chọn Formulas

5 PHỤ LỤC EXCEL

d Khóa và bảo vệ các ô chứa công thức:

Bước 3: Click chọn Locked hay Hiden trong mục

Protection của hộp thoại Format Cells.

Bước 4: Home  nhóm Cells 

Format  chọn Protect sheet

Trang 25

5 PHỤ LỤC EXCEL

d Khóa và bảo vệ các ô chứa công thức:

Sử dụng Data Validation: tab Data  nhóm Data tools

Data Validation

Chọn mục

Settings

Nhập: =“ ”

Khi sửa công thức sẽ nhận được cảnh báo từ hệ

thống nhưng vẫn có thể xóa công thức được

GV : ThS KHƯU CHÂU QUANG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

B2 Chọn All Programs Chembio office

2008Chembiodraw.

B3 Nhấp chuột vào biểu tượng

Trang 26

1.CHEMBIODRAW 2D

1.2 GIAO DIỆN – THANH CÔNG CỤ

Thanh Menu Thanh thông

dụng

Thanh kiểu chữ

Thanh Menu

 Thanh kiểu chữ : (text style toolbar)

 Thanh thông dụng (general toolbar)

 Thanh đối tượng (object toolbar)

 Thanh công cụ vẽ sinh học (biodraw tool)

Để bật/tắt các thanh

công cụ: Vào View

chọn các thanh công

cụ tương ứng cầnmuốn mở

154

1.CHEMBIODRAW 2D

1.2 THANH CÔNG CỤ

Bảng thông tin tọa độ (info window)

 Bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá

học (periodic table)

Bảng tính chất hoá – lý của các chất (chemical

properties):

1.CHEMBIODRAW 2D 1.2 THANH CÔNG CỤ Info Window Chemical

Properties Window Analysis Window

Trang 27

Character Map Window

158

1.CHEMBIODRAW 2D

1.3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

a Vẽ một cấu trúc:

Trong phần này ta vẽ cấu trúc phân tử

2-propanone và thêm tên vào

Các bước thực hiện như sau:

Tạo liên kết:

Từ menu Object, chọn Fixed Lengths và

Fixed Angles.

Chọn View > Show Main Toolbar 159

Từ thanh công cụ Main Toolbar, chọn công cụ

Solid Bond

 Con trỏ biến thành dấu cộng (+), click chuột vàkéo sang phải, đường liên kết xuất hiện, liên kếtđược mở rộng với chiều dài được cố định và ở mộtgóc 300

 Click vào điểm cuối bên phải của liên kết mới vừatạo để thêm liên kết thứ 2 Liên kết thứ 2 được vẽ vàtạo thành một góc 1200giữa 2 liên kết

 Để tạo cacbon thứ 3, ta thực hiện giống như

Thay đổi bậc liên kết:

 Để tạo liên kết đôi, double click vào liên kết vừa tạo

hoặc click chuột phải vào liên kết chọn Double >

Plain.

Thêm tên nguyên tử vào cấu trúc:

 Dùng công cụ Text , click vào cuối liên kết đôi,

hộp text box xuất hiện ở cuối liên kết

Gõ ‘O’ vào hộp text box (chữ O hoa).

Đóng hộp text bot bằng cách nhấn phím Esc hoặc

chọn công cụ khác

Thêm tên chú thích vào phân tử:

Dùng công cụ Text , click vào phía dưới cấutrúc, hộp text box xuất hiện

Trong hộp text box, gõ “2-propanone”.

Nhấn Esc hoặc chọn công cụ khác.

Trang 28

b Vẽ cấu trúc phân tử phức tạp bằng cách dùng

vòng:

Tạo vòng:

Click và công cụ vòng Cyclohexane

 Click vào vùng trống trên cửa sổ để thêm vòng

 Click hợp nhất với các vòng theo hình biểu diễn

Di chuyển các nguyên tử và các nối liên kết từ vòng:

Click vào công cụ Eraser

 Trỏ vào nguyên tử được biểu diễn ở dưới:

164

 Click vào nguyên tử và liên kết cần xóa

 Kết quả xóa được biểu diễn dưới đây:

Click vào công cụ Solid Bond

 Double click vào chổ liên kết cần thêm vào, liên kết

đơn sẽ chuyển thành liên kết đôi

165

Thêm tên nguyên tử carbon:

Clich vào công cụ Text

 Trỏ đến chổ nguyên tử cần được thêm vào

Gõ phím “CH” vào trong hộp thoại (lưu ý: phải gõ

chữ hoa đúng biểu tượng tên nguyên tố)

Tiếp tục gõ “O” vào nơi cần thêm vào Kết quả

được biểu diễn ở phía dưới

166

Lưu và đóng cửa sổ làm việc:

Chọn File>Save As.

Gõ huongdan1, vào hộp text box thích hợp.

 Chọn folder nơi lưu file

Click Save.

c Vẽ cấu trúc phân tử theo cách biểu diển Fischer

Chọn File > Open Special chọn ACS Document 1996

Click chọn công cụ Solid Bond

 Trỏ vào cửa sổ làm việc, kéo thẳng xuống để vẽliên kết thứ nhất

 Trỏ vào điểm cuối của nguyên tử, kéo thẳng xuống

để vẽ liên kết thứ 2 (hộp gợn sóng màu đỏ xuất hiện

bởi vì Show Chemical Warnings được chọn, bây giờ

Trang 29

Thêm liên kết nằm ngang của nguyên tử thứ hai

trong mạch phân tử bạn tạo:

 Thêm liên kết nằm ngang, trỏ vào hộp đầu tiên

Chemical Warning và click nó (hộp cảnh báo màu đỏ

sẽ mất đi ngay khi bạn thêm liên kết vào)

 Click lần nữa để thêm liên kết đối diện nằm ngang

 Lặp lại các bước như ban đầu để thêm các liên kết

Gán thêm các nhóm vào đầu và cuối của chuổi mạch phân tử:

Chọn công cụ Text

 Click vào nguyên tử carbon ở hàng đầu tiên, hộp

text box xuất hiện và gõ vào “CHO”.

 Click vào nguyên tử cacbon thấp nhất và gõ vào

171

 Click vào nơi nguyên tử cacbon cần thêm hydro,

sauđó gõ “H”.

Click vào các nguyên tử còn lại, sau đó gõ “OH”.

Để xem thông tin cấu trúc cơ bản và đưa thông tin vào tài liệu, ta thực hiện bước sau:

 Click chọn cấu trúc vừa vẽ xong (hoặc double clickvào cấu trúc vừa vẽ)

Chọn View > Show Analysis Window 172

 Click Paste để đưa thông tin chú thích vào dưới

Click chọn công cụ Cyclohexane Ring

 Trỏ vào chổ cửa sổ làm việc, click vào để vẽ vòng

 Double click vào cấu trúc vòng vừa vẽ

1.CHEMBIODRAW 2D 1.3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Trang 30

Thay đổi Cyclohexane thành Tetrahydropyran:

 Click chọn bên ngoài cấu trúc nơi cần thay đổi

 Trỏ ở chổ cần thay đổi theo hình dưới đây, và gõ

“O” vào.

Thêm liên kết thẳng đứng:

Click chọn công cụ Solid Bond

 Trỏ vào nguyên tử cần thêm liên kết vào, kéo thẳng

 Trỏ vào nguyên tử cần vẽ và kéo thẳng lên

 Để vẽ liên kết còn lại, nếu ta kéo xuống sẽ trùng

với liên kết ở cacbon (3), vì vậy ta vào Object tắt chế

độ Fixed Lengths và vẽ hở như hình vẽ 176

Để thay đổi cấu trúc giống như theo hình phối

cảnh (giống như hình 3 chiều) dọc theo trục Z, ta

thực hiện như sau:

 Double click vào cấu trúc cần thay đổi, sau đó trỏ

đến ô vuông của đường viền màu xanh bao quanh

cấu trúc

 Khi con trỏ thay đổi thành mũi tên hai đầu, ta kéo

thẳng đứng lên cho đến khi thay đổi khoảng 50%

Cấu trúc có hình dạng như sau: 177

Kế tiếp, ta tạo nhóm “OH”:

Chọn công cụ Text , trỏ đến nguyên tử cần thêmnhóm và double click để mở hộp text box

Gõ “OH” và nhấn Enter, di chuyển trỏ đến nguyên

tử cần thêm và gõ nhóm cần thêm (hoặc click 3 lầnliên tiếp để lặp lại nhóm như ở trên) 178

Tiếp tục gõ nhóm ”CH2OH” vào trong cấu trúc,

nhấn Enter

Thay đổi kiểu của liên kết phía trước:

Click chọn công cụ Bold Bond

 Trỏ đến liên kết ở giữa như hình sau

 Click vào để thay đổi kiểu liên kết mới

Click chọn công cụ Bold Wedge

 Click vào các liên kết gần kề liên kết Bold Bond, kếtquả cấu trúc được biểu diễn như sau:

Trang 31

e Vẽ cấu trúc phân tử theo cách biểu diển

Newman

File > New Document.

 Click chọn công cụ Solid Bond Trong cửa sổ

làm việc click rê để tạo liên kết thứ nhất

 Trỏ vào nguyên tử cacbon ở dưới để vẽ liên kết thứ

Thêm liên kết vào giữa hai bản sao:

Click chọn công cụ Solid Bond.

 Click chọn cacbon từ cấu trúc này rê chuột nối đếncấu trúc kia như hình vẽ 182

Vẽ cấu trúc theo cách biểu diễn Newman:

 Click chọn công cụ Orbital Chọn loại Orbital

 Trỏ cấu trúc ở trên và kéo xuống để chọn 3 liên kết

(ta có thể nhấn phím Shift + click chọn từng liên kết).

Double-click vào rotation handle để mở hộp Rotate.

Gõ 180 vào hộp text box, chọn degrees CW (cùng chiều kim đồng hồ), click chọn Rotate 184

Chọn Object > Bring to Front.

 Đưa trỏ vào khung chữ nhật cho đến khi biến thành

bàn tay

 Kéo vùng chọn và rê vào chổ cacbon được chọn ở

trung tâm orbital Cấu trúc sẽ được biểu diễn như

sau

 Click vào vùng trống để thôi bỏ chọn (khung hìnhchữ nhật sẽ mất)

Lưu và đóng cửa sổ làm việc

f Sử dụng thư viện cấu trúc (Templates)

SV tham khảo trong giáo trình

Trang 32

f Sử dụng thư viện cấu trúc (Templates)

Hoặc: View  other toolbars

187

2.CHEMBIO 3D

NỘI DUNG

2.1 KHỞI ĐỘNG CHEMBIO 3D 2.2 GIAO DIỆN - THANH CÔNG CỤ

190

Để bật/tắt các thanh công cụ: Vào View →

Toolbars và chọn các thanh công cụ tương ứng cần

mở hoặc đóng

 Thanh menu (standard)

Thanh tạo dựng (building)

2 CHEMBIO 3D

2.2 GIAO DIỆN – THANH CÔNG CỤ

 Thanh trình diễn hiệu ứng hiển thị (model display)

Thanh tạo mặt lớp (surfaces)

2 CHEMBIO 3D 2.2 GIAO DIỆN – THANH CÔNG CỤ

Trang 33

Thanh xoay đối tượng (demo)

Thanh Tính toán (calculation)

a Làm việc với bảng ChemDraw:

Từ thanh menu View, chọn ChemDraw Panel.

Bảng ChemDraw Panel xuất hiện ở góc bên phải ởphía trên của cửa sổ

 Click vào thẻ ChemDraw tab để mở bảng

 Click vào trong bảng ChemDraw, đường viềnmàu xanh xuất hiện bao quanh bảng cửa sổ, công

cụ ChemDraw palette xuất hiện

Trong công cụ ChemDraw palatte, chọn công

 Click vào nơi trống trong bảng ChemDraw, cấu trúcphân tử trong ChemDraw được chuyển thành dạng3D trong cửa sổ làm việc của Chem3D

 Nếu muốn biểu diễn cấu tạo dạng 3D ở các chế độhiển thị khác nhau: ClicK chọn (Display mode)

chọn các chế độ hiển thị Wire Frame, Sticks, Ball &

Stick, Cylindrical Bonds, Space Filling:

196

2 CHEMBIO 3D

2.3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

 Ta có thể làm việc trong cửa sổ 3D và 2D, các cửa

sổ này được liên kết trực tiếp với nhau, nếu ta thay

đổi trong cửa sổ 3D thì ở cửa sổ 2D sẽ thay đổi theo:

Click vào công cụ Build form Text , double –

click vào nguyên tử H (hydrogens) trong phân tử ở

cửa sổ 3D, hộp text box xuất hiện

Gõ OH vào trong hộp text box, sau đó nhấn phím

Enter.

Phân tử phenol được hiển thị ở cả hai cửa sổ 3D

2 CHEMBIO 3D 2.3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Trang 34

b Vẽ mô hình cấu trúc phân tử với công cụ liên

kết

Vẽ ethan (C 2 H 6 ) bằng cách dùng công cụ liên

kết:

 Click chọn công cụ liên kết đơn

 Nhấn vào cửa sổ, kéo sang phải (hoặc trái) và nhả

nút chuột ra Phân tử ethan xuất hiện

2.3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHEM 3D

199

200

 Để xem các nguyên tử bị khuất phía sau, ta dùng

công cụ Trackball để quay tự do bằng tay hoặc bằng các nút công cụ tọa độ X, Y hoặc Z.

 Để khảo sát nguyên tử và liên kết trong cấu trúcphân tử, dùng công cụ Select:

Click công cụ Select, di chuyển đến nguyên tử

cacbon, thì hộp thông tin xuất hiện về nguyên tửcacbon đó, loại cacbon thứ mấy trong phân tử, tênkiểu loại liên kết của nguyên tử đó

2.3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHEM 3D

201

 Di chuyển điểm lên liên kết C-C để hiện thông tin

chiều dài liên kết

 Để biểu diễn thông tin về góc hóa trị trong cấu trúc

phân tử, ta chọn vài nguyên tử:

Click C(1) , sau đó nhấn Shift + click C(2) và H(4).

 Di chuyển điểm đến nguyên tử cần chọn hoặc liên

kết thì góc cần chọn sẽ xuất hiện

2.3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHEM 3D

202

Để biểu diễn góc nhị diện trong phân tử:

Nhấn phím Shift và chọn 4 nguyên tử liên tiếp.

 Di chuyển điểm trỏ đến một điểm bất kỳ trong vùngtrọn, thì sẽ hiện góc nhị diện được tạo thành bởi 4nguyên tử đó:

2.3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHEM 3D

Để thay đổi cấu trúc phân tử etan (C 2 H 6 ) thành

etylen (C 2 H 4 ), thực hiện như sau:

Click vào công cụ Double bond

Click vào công cụ Select

Click vào liên kết đôi, click chuột phải, trỏ đến Set bond order, chọn Single Bậc liên kết được chuyển

thành liên kết đơn

 Ta có thể dễ dàng dấu các nguyên tử hydro để dễ

tạo cấu trúc phân tử: chọn View > Model Display >

2.3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHEM 3D

Trang 35

 Kéo thêm liên kết từ cacbon trong mô hình phân tử,

liên kết C-C khác xuất hiện

 Tiếp tục thêm liên kết vào cho đến khi đủ 6 cacbon

 Kéo một cacbon đến một cacbon khác, cấu trúc sẽ

View > Model Display > Show Serial Numbers hoặc click vào biểu tượng Serial Number trong

thanh công cụ Model Display

View > Model Display > Show Atom Symbols

hoặc click vào biểu tượng Atom Symbol trong

thanh công cụ Model Display

2.3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHEM 3D

207

Nếu muốn thay đổi số nguyên tử, ta thực hiện

theo bước sau:

Chọn công cụ Text Building

 Click vào nguyên tử đầu tiên, hộp text box xuất

hiện ở ngay nguyên tử vừa chọn

 Gõ số nguyên tử mà bạn muốn vào (5 cho ví dụ

để xem cấu trúc phân tử vừa vẽ

 Để thể hiện chính xác cho cấu trúc phân tử vừamới vẽ được, ta thực hiện theo bước sau đây:

Chọn Edit>Select All Tất cả các nguyên tử trong

cấu trúc phân tử được chọn

Click vào công cụ Text Building

 Click vào chỗ trống cửa sổ làm việc Hộp text box

xuất hiện nơi ta click

2.3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHEM 3D

 Có thể vẽ cấu trúc này dễ dàng hơn bằng cách gõ

Pentane trong ChemDraw ở hộp Name=Struct text

box:

 Click chuột phải vào chổ trống trong bảng

ChemDraw và chọn Structure > Convert Name to2.3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHEM 3D

Trang 36

 Trong cửa sổ làm việc Chem & Bio 3D, click vào

công cụ Single Bond

 Vẽ hai liên kết, một liên kết ở cacbon thứ 2 và một

liên kết ở cacbon thứ 4 trong chuỗi pentane

Dùng công cụ Text, chọn 1 cacbon mở rộng từ

C(2) và thay đổi nó thành O.

Chọn Edit > Select All.

Chọn Structure > Clean Up.

2.3 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHEM 3D

212

c Xem mô hình Orbital phân tử

Tạo phân tử ethene:

Chọn HOMO (N=6) Hình dạng orbital của liên kết

л xuất hiện (ta có thể quay phân tử để xem hình

Trang 37

5 CÁCH TẠO BÀI THUYẾT TRÌNH HIỆU QUẢ

1.GIỚI THIỆU VỀ MS POWERPOINT

NỘI DUNG

1.1 KHỞI ĐỘNG – KẾT THÚC 1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ 1.3 LÀM VIỆC VỚI TẬP TIN (FILE)

B3 Nhấp chuột vào biểu tượng

Hoặc: nhấp đúp vào biểu tượng

1.1 KHỞI ĐỘNG – KẾT THÚC 1.GIỚI THIỆU VỀ MS POWERPOINT

Thoát chương trình MS Powerpoint bằng cách:

Cách 1: Click vào nút Close góc trên bênphải cửa sổ

Cách 2: Nhấn tổ hợp phím tắt <ALT + F4>

Cách 3: Vào tab File chọn Exit

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

1.GIỚI THIỆU VỀ MS POWERPOINT

THANH CÔNG CỤ RIBBON

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ 1.GIỚI THIỆU VỀ MS POWERPOINT

Thanh công cụ Ribbon bao gồm:

Home: Lệnh cắt, dán, sao chép, định dạng font

chữ, chèn slide, bố cục slide, phân chia sestion,…Các ngăn chứa

lệnh (Tabs)

Ngăn lệnh theo ngữ cảnh

Trang 38

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

1.GIỚI THIỆU VỀ MS POWERPOINT

Design: Áp dụng các mẫu định dạng và các

kiểu hình nền cho slide…

Transitions: Thiết lập các hiệu ứng chuyển

slide

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ 1.GIỚI THIỆU VỀ MS POWERPOINT

Animations: Các hiệu ứng và sao chép hiệu

ứng cho các đối tượng trên slide

Slide show: Chuẩn bị các thiết lập cho bài

thuyết trình trước khi trình chiếu

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ

1.GIỚI THIỆU VỀ MS POWERPOINT

Review: Ghi chú và kiểm tra lỗi chính tả cho

các slide trong bài thuyết trình

View: Chuyển đổi các chế độ hiển thị của vùng

soạn thảo bài thuyết trình

1.2 CỬA SỔ - THANH CÔNG CỤ 1.GIỚI THIỆU VỀ MS POWERPOINT

Format:(Picture tools) Thiết lập định dạng cho

hình ảnh

Loại bỏ nền của hình ảnh

1.3 LÀM VIỆC VỚI TẬP TIN (FILE)

1.GIỚI THIỆU VỀ MS POWERPOINT

Tạo tập tin mới:

Tạo bài thuyết trình rỗng: File  New  Blank

presentation  Create

1.3 LÀM VIỆC VỚI TẬP TIN (FILE) 1.GIỚI THIỆU VỀ MS POWERPOINT

Tạo tập tin mới:

Tạo bài thuyết trình từ mẫu có sẵn: File  New

Sample templates  Create

Ngày đăng: 11/03/2018, 03:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w