Thay đổi thể hiện của văn bản: Cỡ chữ: Font size Cỡ chữ thường mặc định là 14pt Thay đổi cỡ chữ nhanh bằng cách ấn Ctrl + [ hoặc Ctrl + ] Màu chữ : Font color Kiểu chữ: Font Style Có 3 k
Trang 1Học 20
tiết
Trang 2PHẦN I:
SOẠN THẢO VĂN BẢN
VỚI MICROSOFT WORD
02/04/2016 5:49:15 CH Giảng viên: Lê Văn Phong 2
Trang 402/04/2016 5:39:08 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
4
I Những bước đầu tiên
1 Mở và đóng chương trình Word
1.1 Mở chương trình Word
Cách 1:Kích vào Start/ Program
/Microsoft office/ Microsoft Word
Cách 2: Kích đúp vào biểu tượng
Microsoft Word trên màn hình
Desktop
Trang 5CHƯƠNG III : BẮT ĐẦU SỬ DỤNG WORD
I Những bước đầu tiên
1 Mở và đóng chương trình Word
1.1 Mở chương trình Word
Trang 602/04/2016 5:39:08 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
6
I Những bước đầu tiên
1 Mở và đóng chương trình Word
1.2 Đóng chương trình Word
Cách 1: Kích vào nút close phía trên góc phải màn hình
Cách 2: Vào menu File/Exit
Trang 7CHƯƠNG I : BẮT ĐẦU SỬ DỤNG WORD
I Những bước đầu tiên
2 Mở một tài liệu có sẵn
File\Open Tìm đến File chứa trong ổ đĩa\
chọn File\ Open (Ctrl + O)
Trang 802/04/2016 5:39:08 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
8
I Những bước đầu tiên
3 Tạo một tài liệu
File\New có nghĩa là menu File chọn
chức năng New (Ctrl + N)
Trang 9CHƯƠNG I : BẮT ĐẦU SỬ DỤNG WORD
I Những bước đầu tiên
4 Lưu tài liệu (ghi tài liệu)
File\ Save hoặc ấn Ctrl+S hoặc kích
biểu tượng đĩa mềm trên thanh công cụ
chuẩn
Nếu ghi lần đầu, hộp thoại hiện ra, bạn
phải gõ vào ô File name tên của tệp, sau
Trang 1002/04/2016 5:39:08 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
10
I Những bước đầu tiên
4 Lưu tài liệu với tên khác (ghi tài liệu)
Cất tài liệu với một tên khác:
File\ Save as các bước tương tự như lần ghi đầu
Trang 11CHƯƠNG I : BẮT ĐẦU SỬ DỤNG WORD
Trang 1202/04/2016 5:39:08 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
12
II Đặt lại các thiết lập (Adjust Setting)
1 Thay đổi một hiển thị trang
Vào View\Nomal: Tự nhiên
View\Web Layout : Hiển thị dưới dạng trang Web View\Print Layout : Hiển thị dưới dạng in ra; thông thường ta dùng chế độ này;
View\Outline View: Hiển thị dưới dạng các đề mục View\Reading Layout: Hển thị ở chế độ chỉ đọc
Trang 13CHƯƠNG I : BẮT ĐẦU SỬ DỤNG WORD
II Đặt lại các thiết lập (Adjust Setting)
1 Thay đổi mốt hiển thị trang
Sử dụng thanh công cụ:
Trang 1402/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
14
2 Chức năng phóng to thu nhỏ
- Cách 1: Vào View\Zoom sau đó chọn các chế độ phóng to thu nhỏ
tuỳ theo ý muốn;
- Cách 2: Kích chuột vào ô Zoom trên thanh công cụ chuẩn (Standar) chọn hoặc đánh trực tiếp phần trăm hiển thị
:
Trang 15CHƯƠNG I: BẮT ĐẦU SỬ DỤNG WORD
3 Hiển thị hay dấu đi các thanh công cụ
Cách 1: Vào view\ chọn Toolbar \ đánh
dấu check vào các thanh công cụ cần hiển
thị và bỏ dấu check các thanh công cụ cần
dấu đi
Cách 2: Kích chuột phải vào thanh công
cụ bất kỳ, các thao tác cũng chọn như trên
Nếu chọn Customize sau đó chọn thẻ
ToolBar, các thao tác như trên
Trang 1602/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
16
4 Thay đổi các tuỳ chọn cơ bản:
Vào Menu Tool\ Option
Lưu ý: nếu mới là người học Word ta không nên thay đổi các mặc định của phần này
+ Đổi tên người sử dụng : Chọn thẻ User Information + Đổi ngăn chứa ngầm định để cất tài liệu: Chọn thẻ File Localtion\ chọn dòng Mydocument sau đó chọn Modify để thay đổi
Trang 17PHẦN I:
SOẠN THẢO VĂN BẢN VỚI MICROSOFT
CHƯƠNG II : CÁC THAO TÁC CHÍNH
Trang 1802/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
18
Trang 19CHƯƠNG II : CÁC THAO TÁC CHÍNH
1 Gõ tiếng việt trong Word
Trang 2002/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
20
2 Chọn khối văn bản (bôi đen):
Cách lựa chọn 1: ấn Shift + phím mũi tên
Cách lựa chọn 2: ấn Shift + kích chuột trái
Cách lựa chọn 3: kích, giữ chuột trái + rê chuột
3 Gõ công thức: chỉ số trên, dưới
Gõ chỉ số trên: Ctrl + Shift + „=‟ để tắt chế độ ấn lại tổ hợp phím một lần nữa;
Gõ chỉ số dưới: Ctrl + „=‟ để tắt chế độ ấn lại tổ hợp phím một lần nữa;
* Công thức toán học: Vào Insert/Object/ Microsoft Equation 3.0
Trang 21CHƯƠNG II : CÁC THAO TÁC CHÍNH
4 Chèn ký tự đặc biệt (Symbol)
- Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn Vào menu Insert/Symbol hộp thoại Symbol hiển thị chọn Chọn ký tự cần chèn\Chọn Insert\ Close
Trang 2202/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
22
5 Tìm kiếm và thay thế
5.1 Tìm kiếm:
Edit \ Find hoặc ấn tổ hợp phím Ctrl + F
Một hộp thoại hiện lên: Gõ vào ô Find What dòng chữ cần tìm, nhấp Find
5.2 Thay thế:
Edit \ Replace hoặc ấn tổ hợp phím Ctrl + H
Một hộp thoại hiện lên: Gõ vào ô Find What dòng chữ cần thay, tại Replace With nhập từ thay thế Replace thay thế từng từ, cụm từ…
Replace all thay thế tất cả
Trang 23PHẦN I:
SOẠN THẢO VĂN BẢN VỚI MICROSOFT
CHƯƠNG III : ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Trang 2402/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
24
1 Thay đổi thể hiện của văn bản:
1.1 Format \ Font hoặc ấn Ctrl + D chọn thẻ Font
Trang 25
CHƯƠNG III : ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
1 Thay đổi thể hiện của văn bản:
Cỡ chữ: Font size Cỡ chữ thường mặc định là 14pt
Thay đổi cỡ chữ nhanh bằng cách ấn Ctrl + [ hoặc Ctrl + ] Màu chữ : Font color
Kiểu chữ: Font Style
Có 3 kiểu chữ cơ bản: Đậm (Bold), Nghiêng (Italic), Gạch chân (Underline)
Định dạng nhanh: Đậm: ấn Ctrl + B
Nghiêng Ctrl + I
Trang 2602/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
26
1.1 Sử dụng thanh công cụ định dạng : Formatting Bar
Trang 27
CHƯƠNG III : ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
2 Định dạng đoạn văn bản
Các đoạn văn bản được cách nhau bởi một Enter
2.1 Canh lề:
Canh lề trái: kích chuột vào biểu Align Left hoặc ấn Ctrl + L
Canh giữa : kích chuột vào biểu Center hoặc ấn Ctrl + E
Canh phải : kích chuột vào biểu tượng Right hoặc ấn Ctrl + R
Canh đều 2 bên: Kích chuột vào viểu tượng Justify hoặc ấn Ctrl + J
Trang 2802/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
Trang 29CHƯƠNG III : ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
2 Định dạng đoạn văn bản
Đặt độ dãn dòng trong, trước, sau một đoạn
• Bôi đen đoạn văn bản cần định dạng Format\Paragraph
General: Canh lề cho đoạn
Indentation: Độ thụt vào đầu dòng bên trái
và bên phải
Spacing: Độ dãn dòng
- Beofor : dòng trước đoạn
- After: dòng sau đoạn
- Line spacing: độ dãn dòng Single: mặc định
Trang 3002/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
30
3 Định dạng trang văn bản
3.1 Định lề, hướng giấy
File\Page setup hộp thoại page setup xuất hiện:
Thiết lập lề trong thẻ Margins, gồm các lựa chọn:
Top : Lề trên ; Bottom : Lề dưới ;
Left : Lề trái; Right : Lề phải
Trang 31CHƯƠNG III : ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
3 Định dạng trang văn bản
3.1 Định lề, hướng giấy
Trang 3202/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
Trang 33CHƯƠNG III : ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
3 Định dạng trang văn bản
3.3 Chia cột báo
Cách chia:
Chọn đoạn văn bản cần chia,
Format / Columns, hộp thoại
Columns hiện thị ta nhập số cột
cần chia tại Number of columns
Trang 3402/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
34
3 Định dạng trang văn bản
3.4 Tạo chữ cái lớn đầu đoạn
Cách tạo:
Đưa con trỏ về đầu đoạn cần tạo,
vào Format/ Drop cap/ thiết lập
cho kích thước chữ cái to chiếm
mấy dòng văn bản
Trang 35PHẦN I:
SOẠN THẢO VĂN BẢN VỚI MICROSOFT
CHƯƠNG IV : KẺ BIỂU BẢNG
Trang 3602/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
36
Trang 37CHƯƠNG III : KẺ BIỂU BẢNG
1 Tạo bảng biểu trong Word
1.1 Tạo bảng và định dạng bảng:
Cách 1: Vào menu Tabel/ Insert/Table
Kết quả: được bảng gồm 5 cột và 2 dòng
Trang 3802/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
Trang 39CHƯƠNG III : KẺ BIỂU BẢNG
1 Tạo bảng biểu trong Word
1.2 Di chuyển chuột trong bảng
Home: Đưa con trỏ về đầu dòng hiện tại
End: Đưa con trỏ về cuối dòng hiện tại
Ctrl + Home: Đưa con trỏ đến vị trí đầu tiên của tài liệu
Ctrl + End: Đưa con trỏ đến vị trí cuối cùng của tài liệu
Page Up: Dịch chuyển con trỏ lên 1 trang màn hình
Trang 4002/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
40
1 Tạo bảng biểu trong Word
1.3 Xoá ô, hàng, hoặc cột:
• Xoá ô
- Chọn các ô cần xoá
- Kích chuột lên mục Table trên thanh menu và chọn Delete Cells
Hộp thoại Delete Cells xuất hiện gồm các lựa chọn sau:
- Shift cells left: Các ô bên phải sẽ bị dồn sang bên trái sau khi xoá ô
- Shift cells up: Các ô phía dưới sẽ bị dồn lên trên sau khi xoá ô
- Delete entire row: Xoá hàng chứa các ô đã chọn
- Delete entire column: Xoá cột chứa các ô đã chọn
Trang 41CHƯƠNG III : KẺ BIỂU BẢNG
1 Tạo bảng biểu trong Word
1.3 Xoá ô, hàng, hoặc cột:
• Xoá hàng: Chọn hàng cần xoá/Table/Delete/Row
Cách 1:
Trang 4202/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
42
1 Tạo bảng biểu trong Word
1.3 Xoá ô, hàng, hoặc cột:
• Xoá cột:
Cách 1:
Cách 2:
Trang 43CHƯƠNG III : KẺ BIỂU BẢNG
1 Tạo bảng biểu trong Word
1.4 Chèn thêm cột, dòng, ô:
+ Chèn thêm dòng:
- Chọn dòng (bôi đen) tại vị trí bạn muốn chèn thêm
- Kích chuột vào mục Table trên thanh thực đơn, chọn Insert Rows
Trang 4402/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
- Trên thanh thực đơn, kích chuột vào mục Table, chọn Insert
Cells Xuất hiện bảng chọn tương tự như lúc bạn xoá ô ý nghĩa
của các mục chọn trong hộp thoại này tương tự như khi bạn
xoá ô
Trang 45CHƯƠNG III : KẺ BIỂU BẢNG
1 Tạo bảng biểu trong Word
1.4 Thêm cột, dòng, ô:
+ Chèn thêm cột:
- Tương tự như chèn thêm dòng, chọn cột tại vị trí cần chèn và thực hiện các thao tác tiếp theo như chèn dòng
Trang 4602/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
46
1 Tạo bảng biểu trong Word
1.5 Trộn các ô
- Chọn các ô cần trộn
-Trên thanh thực đơn, kích chuột
vào mục Table, chọn Merge
Cells
Trang 47CHƯƠNG III : KẺ BIỂU BẢNG
1 Tạo bảng biểu trong Word
1.6 Thay đổi đường viền cho
bảng
Trang 4802/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
48
1 Tạo bảng biểu trong Word
1.6 Thay đổi đường viền cho bảng
Trong mục Setting bao gồm các lựa chọn sau:
- None: Bỏ đường lưới cho bảng
- Box: Kẻ khung cho bảng và bỏ các đường lưới bên trong
- All: Kẻ khung và đường lưới theo đường nét đã chọn
- Grid: kẻ khung theo đường nét đã chọn, các đường lưới bên trong bảng là đường lưới nét đơn
- Custom: Tuỳ theo bạn thiết lập Bạn có thể kẻ đường lưới cho một vài cạnh của các ô đã chọn
Trong mục Apply to cho phép xác định đối tượng cần áp dụng:
Paragraph: Cho đoạn văn bản
Table: cho bảng đang chọn
Cell: Cho ô đang chọn
Trang 49CHƯƠNG III : KẺ BIỂU BẢNG
1 Tạo bảng biểu trong Word
1.7 Định dạng văn bản trong bảng
Chọn nội dung văn bản cần định dạng/ nhấn chuột phải chọn Cell
Alignment/ định dạng căn lề cho văn bản
Trang 5002/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
50
1 Tạo bảng biểu trong Word
1.8 Định dạng hướng văn bản trong bảng
B1: Chọn ô hay văn bản cần xoay hướng
B2: Vào thẻ Format/ Text Direction
B3: Chọn hướng cho văn bản( Trái, Phải)
Trang 51CHƯƠNG III : KẺ BIỂU BẢNG
1 Tạo bảng biểu trong Word
1.9 Cách chia bảng
B1: Chọn vị trí cần tách
B2: Vào thẻ Table
B3: Spit Table
Trang 52PHẦN I:
SOẠN THẢO VĂN BẢN VỚI MICROSOFT
CHƯƠNG V : CHÈN CHỮ NGHỆ THUẬT, HÌNH ẢNH, HỘP VĂN BẢN,
VẼ BIỂU ĐỒ
02/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong 52
Trang 53CHƯƠNG V: CHÈN HÌNH ẢNH, CHỮ NGHỆ THUẬT, HỘP VĂN BẢN
1 Chèn hình ảnh vào văn bản
Cách chèn : Chọn vị trí cần chèn
- Vào Insert chọn Picture \ chọn clip Art chọn hình ảnh cần chèn vào
\chọn Go để hiển thị hình ảnh
Trang 5402/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
Trang 55CHƯƠNG V: CHÈN HÌNH ẢNH, CHỮ NGHỆ THUẬT, HỘP VĂN BẢN
1 Chèn hình ảnh vào văn bản
Trang 5602/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
56
2 Chèn hình chữ nghệ thuật vào văn bản
Trang 57CHƯƠNG V: CHÈN HÌNH ẢNH, CHỮ NGHỆ THUẬT, HỘP VĂN BẢN
2 Chèn hình chữ nghệ thuật vào văn bản
Chọn mẫu chữ nghệ thuật
Xoá dòng chữ Your Text Here
nhập nội dung chữ nghệ thuật
Trang 5802/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
58
3 Chèn hộp thoại Textbox
- Tác dụng: Dùng để chèn chữ vào những vị trí không thể đặt con trỏ tới được
hoặc để tạo một trang bìa
- Vào Insert \ chọn Text box ( hoặc kích chuột vào biểu tượng text box trên thanh Drawing ) Kéo vùng cần viết chữ
- Nếu chèn chữ thì bỏ đường viền bằng cách: Vào biểu tượng Line color trên
thanh Drawing chọn No line
- Muốn hiệu chỉnh, kích đúp vào đường viền của hộp, hộp thoại hiện ra và chọn
các chi tiết cần thiết
Trang 59
CHƯƠNG V: CHÈN HÌNH ẢNH, CHỮ NGHỆ THUẬT, HỘP VĂN BẢN
4 Chèn biểu đồ vào văn bản
Trang 60PHẦN I:
SOẠN THẢO VĂN BẢN VỚI MICROSOFT
CHƯƠNG VI : IN ẤN VĂN BẢN
02/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong 60
Trang 61CHƯƠNG VI: IN ẤN VĂN BẢN
File \Print hoặc ấn Ctrl + P
Hộp thoại hiện ra:
Trong ô Name: Chọn máy in, kích vào Properties để lựa chọn lại các thiết đặt của máy in
Trang 6202/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
Number of copy : số bản sẽ in Trong hộp Print: All pages in range: Tất cả các trang trong vùng lựa chọn
Trang 63CHƯƠNG VI: IN ẤN VĂN BẢN
Trang 64
PHẦN II:
BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ MICROSOFT EXCECL
02/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong 64
Trang 65CHƯƠNG I: KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ BẢNG TÍNH
1 Khởi động và thoát khỏi Excel
Trang 6602/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
66
1 Khởi động và thoát khỏi Excel : Giao diện của Excel gồm những thành phần sau đây
Thành phần Title bar ==>
Ý nghĩa Thanh tiêu đề, hiển thị tên của bảng tính hiện thời Dòng thực đơn chứa các lệnh của Excel
Dòng chứa các biểu tượng thực hiện một số lệnh thông dụng của Excel Dòng chứa dữ liệu hoặc công thức nhập vào cho một ô của bảng tính Dòng này luôn chứa dữ liệu hoặc công thức của ô đang chứa con trỏ
Mỗi bảng tính có thể có nhiều sheet, mỗi sheet có một tên, tại một thời điểm ta chỉ có thể xem dữ liệu của một sheet mà thôi
gọi là ô (cell) trong một work sheet có : Scroll bar ==>
Status bar ==>
Work sheet ==>
Thanh cuốn dọc và thanh cuốn ngang dùng để di chuyển bảng tính bằng chuột
Dòng chứa các chế độ làm việc hiện thời của bảng tính Có các trạng thái như sau:
Ta có thể hình dung word sheet như một tấm bảng lớn được chia thành nhiều các hàng ( row) và các cột (column), giao của một cột và một hàng
256 Cột được đánh số theo thứ tự chữ cái : A,B,C,, IU,IV và được gọi là địa chỉ cột 65536 Hàng được đánh số theo thứ tự 1,2,3, 65536 gọi là địa chỉ hàng
Trang 67
CHƯƠNG 2 NHẬP LIỆU, TÍNH TOÁN, ĐỊNH DẠNG BẢNG TÍNH
1 Đặc trưng của ô
a) Các kiểu dữ liệu
Trong một ô chỉ thể hiện được duy nhất một kiểu dữ liệu Trong Excel có các dữ liệu cơ bản sau : kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu chữ và công thức, Dữ liệu của mỗi ô được căn cứ vào kí tự đầu tiên gõ vào
Trang 6802/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
Trang 69CHƯƠNG 2 NHẬP LIỆU, TÍNH TOÁN, ĐỊNH DẠNG BẢNG TÍNH
Trang 7002/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
70
1 Đặc trưng của ô
b) Các toán tử sử dụng bàn phím
Trang 71
CHƯƠNG 2 NHẬP LIỆU, TÍNH TOÁN, ĐỊNH DẠNG BẢNG TÍNH
02/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
Một ô là giao của một dòng và một cột Địa chỉ ô được
phép bởi đại chỉ dòng và địa chỉ cột Ví dụ: A1,B2,D9
* Địa chỉ vùng:
Vùng là tập hợp các ô liên nhau tạo thành hình chữ nhật Địa chỉ vùng được ghép bởi địa chỉ ô của góc trái trên và địa chỉ của góc trái dưới, cách nhau bởi dấu hai chấm":"
Ví dụ: A2:B3,B5:C7
Trang 7202/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
Trang 73CHƯƠNG 2 NHẬP LIỆU, TÍNH TOÁN, ĐỊNH DẠNG BẢNG TÍNH
1 Đặc trưng của ô
c) Địa chỉ ô, địa chỉ khối, địa chỉ tương đối, địa chỉ tuyệt đối
* Địa chỉ tuyệt đối
Ngược lại địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ không thay đổi khi sao chép các công thức Địa chỉ tuyệt đối có thêm dấu $ vào trước địa chỉ dòng và cột
Ví dụ: $A$1,$B$5,
Ta có A3=$A$1+$A$2 thì khi sao chép công thức này xuống A4 vẫn = $A$1+$A$2
Trang 7402/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong
74
1 Đặc trưng của ô
c) Địa chỉ ô, địa chỉ khối, địa chỉ tương đối, địa chỉ tuyệt đối
* Địa chỉ tuyệt đối
Ngược lại địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ không thay đổi khi sao chép các công thức Địa chỉ tuyệt đối có thêm dấu $ vào trước địa chỉ dòng và cột