1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Tin học văn phòngKSCNTT Lê Văn Phong

120 365 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 3,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thay đổi thể hiện của văn bản: Cỡ chữ: Font size Cỡ chữ thường mặc định là 14pt Thay đổi cỡ chữ nhanh bằng cách ấn Ctrl + [ hoặc Ctrl + ] Màu chữ : Font color Kiểu chữ: Font Style Có 3 k

Trang 1

Học 20

tiết

Trang 2

PHẦN I:

SOẠN THẢO VĂN BẢN

VỚI MICROSOFT WORD

02/04/2016 5:49:15 CH Giảng viên: Lê Văn Phong 2

Trang 4

02/04/2016 5:39:08 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

4

I Những bước đầu tiên

1 Mở và đóng chương trình Word

1.1 Mở chương trình Word

Cách 1:Kích vào Start/ Program

/Microsoft office/ Microsoft Word

Cách 2: Kích đúp vào biểu tượng

Microsoft Word trên màn hình

Desktop

Trang 5

CHƯƠNG III : BẮT ĐẦU SỬ DỤNG WORD

I Những bước đầu tiên

1 Mở và đóng chương trình Word

1.1 Mở chương trình Word

Trang 6

02/04/2016 5:39:08 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

6

I Những bước đầu tiên

1 Mở và đóng chương trình Word

1.2 Đóng chương trình Word

Cách 1: Kích vào nút close phía trên góc phải màn hình

Cách 2: Vào menu File/Exit

Trang 7

CHƯƠNG I : BẮT ĐẦU SỬ DỤNG WORD

I Những bước đầu tiên

2 Mở một tài liệu có sẵn

File\Open Tìm đến File chứa trong ổ đĩa\

chọn File\ Open (Ctrl + O)

Trang 8

02/04/2016 5:39:08 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

8

I Những bước đầu tiên

3 Tạo một tài liệu

File\New có nghĩa là menu File chọn

chức năng New (Ctrl + N)

Trang 9

CHƯƠNG I : BẮT ĐẦU SỬ DỤNG WORD

I Những bước đầu tiên

4 Lưu tài liệu (ghi tài liệu)

File\ Save hoặc ấn Ctrl+S hoặc kích

biểu tượng đĩa mềm trên thanh công cụ

chuẩn

Nếu ghi lần đầu, hộp thoại hiện ra, bạn

phải gõ vào ô File name tên của tệp, sau

Trang 10

02/04/2016 5:39:08 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

10

I Những bước đầu tiên

4 Lưu tài liệu với tên khác (ghi tài liệu)

Cất tài liệu với một tên khác:

File\ Save as các bước tương tự như lần ghi đầu

Trang 11

CHƯƠNG I : BẮT ĐẦU SỬ DỤNG WORD

Trang 12

02/04/2016 5:39:08 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

12

II Đặt lại các thiết lập (Adjust Setting)

1 Thay đổi một hiển thị trang

Vào View\Nomal: Tự nhiên

View\Web Layout : Hiển thị dưới dạng trang Web View\Print Layout : Hiển thị dưới dạng in ra; thông thường ta dùng chế độ này;

View\Outline View: Hiển thị dưới dạng các đề mục View\Reading Layout: Hển thị ở chế độ chỉ đọc

Trang 13

CHƯƠNG I : BẮT ĐẦU SỬ DỤNG WORD

II Đặt lại các thiết lập (Adjust Setting)

1 Thay đổi mốt hiển thị trang

Sử dụng thanh công cụ:

Trang 14

02/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

14

2 Chức năng phóng to thu nhỏ

- Cách 1: Vào View\Zoom sau đó chọn các chế độ phóng to thu nhỏ

tuỳ theo ý muốn;

- Cách 2: Kích chuột vào ô Zoom trên thanh công cụ chuẩn (Standar) chọn hoặc đánh trực tiếp phần trăm hiển thị

:

Trang 15

CHƯƠNG I: BẮT ĐẦU SỬ DỤNG WORD

3 Hiển thị hay dấu đi các thanh công cụ

Cách 1: Vào view\ chọn Toolbar \ đánh

dấu check vào các thanh công cụ cần hiển

thị và bỏ dấu check các thanh công cụ cần

dấu đi

Cách 2: Kích chuột phải vào thanh công

cụ bất kỳ, các thao tác cũng chọn như trên

Nếu chọn Customize sau đó chọn thẻ

ToolBar, các thao tác như trên

Trang 16

02/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

16

4 Thay đổi các tuỳ chọn cơ bản:

Vào Menu Tool\ Option

Lưu ý: nếu mới là người học Word ta không nên thay đổi các mặc định của phần này

+ Đổi tên người sử dụng : Chọn thẻ User Information + Đổi ngăn chứa ngầm định để cất tài liệu: Chọn thẻ File Localtion\ chọn dòng Mydocument sau đó chọn Modify để thay đổi

Trang 17

PHẦN I:

SOẠN THẢO VĂN BẢN VỚI MICROSOFT

CHƯƠNG II : CÁC THAO TÁC CHÍNH

Trang 18

02/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

18

Trang 19

CHƯƠNG II : CÁC THAO TÁC CHÍNH

1 Gõ tiếng việt trong Word

Trang 20

02/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

20

2 Chọn khối văn bản (bôi đen):

Cách lựa chọn 1: ấn Shift + phím mũi tên

Cách lựa chọn 2: ấn Shift + kích chuột trái

Cách lựa chọn 3: kích, giữ chuột trái + rê chuột

3 Gõ công thức: chỉ số trên, dưới

Gõ chỉ số trên: Ctrl + Shift + „=‟ để tắt chế độ ấn lại tổ hợp phím một lần nữa;

Gõ chỉ số dưới: Ctrl + „=‟ để tắt chế độ ấn lại tổ hợp phím một lần nữa;

* Công thức toán học: Vào Insert/Object/ Microsoft Equation 3.0

Trang 21

CHƯƠNG II : CÁC THAO TÁC CHÍNH

4 Chèn ký tự đặc biệt (Symbol)

- Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn Vào menu Insert/Symbol hộp thoại Symbol hiển thị chọn Chọn ký tự cần chèn\Chọn Insert\ Close

Trang 22

02/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

22

5 Tìm kiếm và thay thế

5.1 Tìm kiếm:

Edit \ Find hoặc ấn tổ hợp phím Ctrl + F

Một hộp thoại hiện lên: Gõ vào ô Find What dòng chữ cần tìm, nhấp Find

5.2 Thay thế:

Edit \ Replace hoặc ấn tổ hợp phím Ctrl + H

Một hộp thoại hiện lên: Gõ vào ô Find What dòng chữ cần thay, tại Replace With nhập từ thay thế Replace thay thế từng từ, cụm từ…

Replace all thay thế tất cả

Trang 23

PHẦN I:

SOẠN THẢO VĂN BẢN VỚI MICROSOFT

CHƯƠNG III : ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

Trang 24

02/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

24

1 Thay đổi thể hiện của văn bản:

1.1 Format \ Font hoặc ấn Ctrl + D chọn thẻ Font

Trang 25

CHƯƠNG III : ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

1 Thay đổi thể hiện của văn bản:

Cỡ chữ: Font size Cỡ chữ thường mặc định là 14pt

Thay đổi cỡ chữ nhanh bằng cách ấn Ctrl + [ hoặc Ctrl + ] Màu chữ : Font color

Kiểu chữ: Font Style

Có 3 kiểu chữ cơ bản: Đậm (Bold), Nghiêng (Italic), Gạch chân (Underline)

Định dạng nhanh: Đậm: ấn Ctrl + B

Nghiêng Ctrl + I

Trang 26

02/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

26

1.1 Sử dụng thanh công cụ định dạng : Formatting Bar

Trang 27

CHƯƠNG III : ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

2 Định dạng đoạn văn bản

Các đoạn văn bản được cách nhau bởi một Enter

2.1 Canh lề:

Canh lề trái: kích chuột vào biểu Align Left hoặc ấn Ctrl + L

Canh giữa : kích chuột vào biểu Center hoặc ấn Ctrl + E

Canh phải : kích chuột vào biểu tượng Right hoặc ấn Ctrl + R

Canh đều 2 bên: Kích chuột vào viểu tượng Justify hoặc ấn Ctrl + J

Trang 28

02/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

Trang 29

CHƯƠNG III : ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

2 Định dạng đoạn văn bản

Đặt độ dãn dòng trong, trước, sau một đoạn

• Bôi đen đoạn văn bản cần định dạng Format\Paragraph

General: Canh lề cho đoạn

Indentation: Độ thụt vào đầu dòng bên trái

và bên phải

Spacing: Độ dãn dòng

- Beofor : dòng trước đoạn

- After: dòng sau đoạn

- Line spacing: độ dãn dòng Single: mặc định

Trang 30

02/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

30

3 Định dạng trang văn bản

3.1 Định lề, hướng giấy

File\Page setup hộp thoại page setup xuất hiện:

Thiết lập lề trong thẻ Margins, gồm các lựa chọn:

Top : Lề trên ; Bottom : Lề dưới ;

Left : Lề trái; Right : Lề phải

Trang 31

CHƯƠNG III : ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

3 Định dạng trang văn bản

3.1 Định lề, hướng giấy

Trang 32

02/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

Trang 33

CHƯƠNG III : ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

3 Định dạng trang văn bản

3.3 Chia cột báo

Cách chia:

Chọn đoạn văn bản cần chia,

Format / Columns, hộp thoại

Columns hiện thị ta nhập số cột

cần chia tại Number of columns

Trang 34

02/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

34

3 Định dạng trang văn bản

3.4 Tạo chữ cái lớn đầu đoạn

Cách tạo:

Đưa con trỏ về đầu đoạn cần tạo,

vào Format/ Drop cap/ thiết lập

cho kích thước chữ cái to chiếm

mấy dòng văn bản

Trang 35

PHẦN I:

SOẠN THẢO VĂN BẢN VỚI MICROSOFT

CHƯƠNG IV : KẺ BIỂU BẢNG

Trang 36

02/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

36

Trang 37

CHƯƠNG III : KẺ BIỂU BẢNG

1 Tạo bảng biểu trong Word

1.1 Tạo bảng và định dạng bảng:

Cách 1: Vào menu Tabel/ Insert/Table

Kết quả: được bảng gồm 5 cột và 2 dòng

Trang 38

02/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

Trang 39

CHƯƠNG III : KẺ BIỂU BẢNG

1 Tạo bảng biểu trong Word

1.2 Di chuyển chuột trong bảng

Home: Đưa con trỏ về đầu dòng hiện tại

End: Đưa con trỏ về cuối dòng hiện tại

Ctrl + Home: Đưa con trỏ đến vị trí đầu tiên của tài liệu

Ctrl + End: Đưa con trỏ đến vị trí cuối cùng của tài liệu

Page Up: Dịch chuyển con trỏ lên 1 trang màn hình

Trang 40

02/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

40

1 Tạo bảng biểu trong Word

1.3 Xoá ô, hàng, hoặc cột:

• Xoá ô

- Chọn các ô cần xoá

- Kích chuột lên mục Table trên thanh menu và chọn Delete Cells

Hộp thoại Delete Cells xuất hiện gồm các lựa chọn sau:

- Shift cells left: Các ô bên phải sẽ bị dồn sang bên trái sau khi xoá ô

- Shift cells up: Các ô phía dưới sẽ bị dồn lên trên sau khi xoá ô

- Delete entire row: Xoá hàng chứa các ô đã chọn

- Delete entire column: Xoá cột chứa các ô đã chọn

Trang 41

CHƯƠNG III : KẺ BIỂU BẢNG

1 Tạo bảng biểu trong Word

1.3 Xoá ô, hàng, hoặc cột:

• Xoá hàng: Chọn hàng cần xoá/Table/Delete/Row

Cách 1:

Trang 42

02/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

42

1 Tạo bảng biểu trong Word

1.3 Xoá ô, hàng, hoặc cột:

• Xoá cột:

Cách 1:

Cách 2:

Trang 43

CHƯƠNG III : KẺ BIỂU BẢNG

1 Tạo bảng biểu trong Word

1.4 Chèn thêm cột, dòng, ô:

+ Chèn thêm dòng:

- Chọn dòng (bôi đen) tại vị trí bạn muốn chèn thêm

- Kích chuột vào mục Table trên thanh thực đơn, chọn Insert Rows

Trang 44

02/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

- Trên thanh thực đơn, kích chuột vào mục Table, chọn Insert

Cells Xuất hiện bảng chọn tương tự như lúc bạn xoá ô ý nghĩa

của các mục chọn trong hộp thoại này tương tự như khi bạn

xoá ô

Trang 45

CHƯƠNG III : KẺ BIỂU BẢNG

1 Tạo bảng biểu trong Word

1.4 Thêm cột, dòng, ô:

+ Chèn thêm cột:

- Tương tự như chèn thêm dòng, chọn cột tại vị trí cần chèn và thực hiện các thao tác tiếp theo như chèn dòng

Trang 46

02/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

46

1 Tạo bảng biểu trong Word

1.5 Trộn các ô

- Chọn các ô cần trộn

-Trên thanh thực đơn, kích chuột

vào mục Table, chọn Merge

Cells

Trang 47

CHƯƠNG III : KẺ BIỂU BẢNG

1 Tạo bảng biểu trong Word

1.6 Thay đổi đường viền cho

bảng

Trang 48

02/04/2016 5:39:09 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

48

1 Tạo bảng biểu trong Word

1.6 Thay đổi đường viền cho bảng

Trong mục Setting bao gồm các lựa chọn sau:

- None: Bỏ đường lưới cho bảng

- Box: Kẻ khung cho bảng và bỏ các đường lưới bên trong

- All: Kẻ khung và đường lưới theo đường nét đã chọn

- Grid: kẻ khung theo đường nét đã chọn, các đường lưới bên trong bảng là đường lưới nét đơn

- Custom: Tuỳ theo bạn thiết lập Bạn có thể kẻ đường lưới cho một vài cạnh của các ô đã chọn

Trong mục Apply to cho phép xác định đối tượng cần áp dụng:

Paragraph: Cho đoạn văn bản

Table: cho bảng đang chọn

Cell: Cho ô đang chọn

Trang 49

CHƯƠNG III : KẺ BIỂU BẢNG

1 Tạo bảng biểu trong Word

1.7 Định dạng văn bản trong bảng

Chọn nội dung văn bản cần định dạng/ nhấn chuột phải chọn Cell

Alignment/ định dạng căn lề cho văn bản

Trang 50

02/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

50

1 Tạo bảng biểu trong Word

1.8 Định dạng hướng văn bản trong bảng

B1: Chọn ô hay văn bản cần xoay hướng

B2: Vào thẻ Format/ Text Direction

B3: Chọn hướng cho văn bản( Trái, Phải)

Trang 51

CHƯƠNG III : KẺ BIỂU BẢNG

1 Tạo bảng biểu trong Word

1.9 Cách chia bảng

B1: Chọn vị trí cần tách

B2: Vào thẻ Table

B3: Spit Table

Trang 52

PHẦN I:

SOẠN THẢO VĂN BẢN VỚI MICROSOFT

CHƯƠNG V : CHÈN CHỮ NGHỆ THUẬT, HÌNH ẢNH, HỘP VĂN BẢN,

VẼ BIỂU ĐỒ

02/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong 52

Trang 53

CHƯƠNG V: CHÈN HÌNH ẢNH, CHỮ NGHỆ THUẬT, HỘP VĂN BẢN

1 Chèn hình ảnh vào văn bản

Cách chèn : Chọn vị trí cần chèn

- Vào Insert chọn Picture \ chọn clip Art chọn hình ảnh cần chèn vào

\chọn Go để hiển thị hình ảnh

Trang 54

02/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

Trang 55

CHƯƠNG V: CHÈN HÌNH ẢNH, CHỮ NGHỆ THUẬT, HỘP VĂN BẢN

1 Chèn hình ảnh vào văn bản

Trang 56

02/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

56

2 Chèn hình chữ nghệ thuật vào văn bản

Trang 57

CHƯƠNG V: CHÈN HÌNH ẢNH, CHỮ NGHỆ THUẬT, HỘP VĂN BẢN

2 Chèn hình chữ nghệ thuật vào văn bản

Chọn mẫu chữ nghệ thuật

Xoá dòng chữ Your Text Here

nhập nội dung chữ nghệ thuật

Trang 58

02/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

58

3 Chèn hộp thoại Textbox

- Tác dụng: Dùng để chèn chữ vào những vị trí không thể đặt con trỏ tới được

hoặc để tạo một trang bìa

- Vào Insert \ chọn Text box ( hoặc kích chuột vào biểu tượng text box trên thanh Drawing ) Kéo vùng cần viết chữ

- Nếu chèn chữ thì bỏ đường viền bằng cách: Vào biểu tượng Line color trên

thanh Drawing chọn No line

- Muốn hiệu chỉnh, kích đúp vào đường viền của hộp, hộp thoại hiện ra và chọn

các chi tiết cần thiết

Trang 59

CHƯƠNG V: CHÈN HÌNH ẢNH, CHỮ NGHỆ THUẬT, HỘP VĂN BẢN

4 Chèn biểu đồ vào văn bản

Trang 60

PHẦN I:

SOẠN THẢO VĂN BẢN VỚI MICROSOFT

CHƯƠNG VI : IN ẤN VĂN BẢN

02/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong 60

Trang 61

CHƯƠNG VI: IN ẤN VĂN BẢN

File \Print hoặc ấn Ctrl + P

Hộp thoại hiện ra:

Trong ô Name: Chọn máy in, kích vào Properties để lựa chọn lại các thiết đặt của máy in

Trang 62

02/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

Number of copy : số bản sẽ in Trong hộp Print: All pages in range: Tất cả các trang trong vùng lựa chọn

Trang 63

CHƯƠNG VI: IN ẤN VĂN BẢN

Trang 64

PHẦN II:

BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ MICROSOFT EXCECL

02/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong 64

Trang 65

CHƯƠNG I: KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ BẢNG TÍNH

1 Khởi động và thoát khỏi Excel

Trang 66

02/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

66

1 Khởi động và thoát khỏi Excel : Giao diện của Excel gồm những thành phần sau đây

Thành phần Title bar ==>

Ý nghĩa Thanh tiêu đề, hiển thị tên của bảng tính hiện thời Dòng thực đơn chứa các lệnh của Excel

Dòng chứa các biểu tượng thực hiện một số lệnh thông dụng của Excel Dòng chứa dữ liệu hoặc công thức nhập vào cho một ô của bảng tính Dòng này luôn chứa dữ liệu hoặc công thức của ô đang chứa con trỏ

Mỗi bảng tính có thể có nhiều sheet, mỗi sheet có một tên, tại một thời điểm ta chỉ có thể xem dữ liệu của một sheet mà thôi

gọi là ô (cell) trong một work sheet có : Scroll bar ==>

Status bar ==>

Work sheet ==>

Thanh cuốn dọc và thanh cuốn ngang dùng để di chuyển bảng tính bằng chuột

Dòng chứa các chế độ làm việc hiện thời của bảng tính Có các trạng thái như sau:

Ta có thể hình dung word sheet như một tấm bảng lớn được chia thành nhiều các hàng ( row) và các cột (column), giao của một cột và một hàng

256 Cột được đánh số theo thứ tự chữ cái : A,B,C,, IU,IV và được gọi là địa chỉ cột 65536 Hàng được đánh số theo thứ tự 1,2,3, 65536 gọi là địa chỉ hàng

Trang 67

CHƯƠNG 2 NHẬP LIỆU, TÍNH TOÁN, ĐỊNH DẠNG BẢNG TÍNH

1 Đặc trưng của ô

a) Các kiểu dữ liệu

Trong một ô chỉ thể hiện được duy nhất một kiểu dữ liệu Trong Excel có các dữ liệu cơ bản sau : kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu chữ và công thức, Dữ liệu của mỗi ô được căn cứ vào kí tự đầu tiên gõ vào

Trang 68

02/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

Trang 69

CHƯƠNG 2 NHẬP LIỆU, TÍNH TOÁN, ĐỊNH DẠNG BẢNG TÍNH

Trang 70

02/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

70

1 Đặc trưng của ô

b) Các toán tử sử dụng bàn phím

Trang 71

CHƯƠNG 2 NHẬP LIỆU, TÍNH TOÁN, ĐỊNH DẠNG BẢNG TÍNH

02/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

Một ô là giao của một dòng và một cột Địa chỉ ô được

phép bởi đại chỉ dòng và địa chỉ cột Ví dụ: A1,B2,D9

* Địa chỉ vùng:

Vùng là tập hợp các ô liên nhau tạo thành hình chữ nhật Địa chỉ vùng được ghép bởi địa chỉ ô của góc trái trên và địa chỉ của góc trái dưới, cách nhau bởi dấu hai chấm":"

Ví dụ: A2:B3,B5:C7

Trang 72

02/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

Trang 73

CHƯƠNG 2 NHẬP LIỆU, TÍNH TOÁN, ĐỊNH DẠNG BẢNG TÍNH

1 Đặc trưng của ô

c) Đa ch ô, đa ch khi, đa ch tương đi, đa ch tuyt đi

* Địa chỉ tuyệt đối

Ngược lại địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ không thay đổi khi sao chép các công thức Địa chỉ tuyệt đối có thêm dấu $ vào trước địa chỉ dòng và cột

Ví dụ: $A$1,$B$5,

Ta có A3=$A$1+$A$2 thì khi sao chép công thức này xuống A4 vẫn = $A$1+$A$2

Trang 74

02/04/2016 5:39:10 CH Giảng viên: Lê Văn Phong

74

1 Đặc trưng của ô

c) Đa ch ô, đa ch khi, đa ch tương đi, đa ch tuyt đi

* Địa chỉ tuyệt đối

Ngược lại địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ không thay đổi khi sao chép các công thức Địa chỉ tuyệt đối có thêm dấu $ vào trước địa chỉ dòng và cột

Ngày đăng: 11/04/2016, 14:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ MICROSOFT EXCECL - Bài giảng Tin học văn phòngKSCNTT Lê Văn Phong
BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ MICROSOFT EXCECL (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w