Chøng minh tø gi¸c AHMK lµ h×nh ch÷ nhËt.. Gäi F lµ giao ®iÓm EA vµ MH.[r]
Trang 1Đề kiểm tra học kỳ I (Năm học 2005 - 2006) Môn: Toán 8 Thời gian: 90 phút
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (2 điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trớc kết quả đúng.
Câu 1: Hình:
A Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành
B Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông
C Hình bình hành có hai đờng chéo vuông góc là hình chữ nhật
D Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi
đờng là hình chữ nhật
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, đờng cao AM, Kết luận nào sau
đây là đúng
A
2
2
ABC
AC
C
1 2
ABC
B
1 2
ABC
Câu 3: Phân thức
3
3 3
x x
rút gọn thành:
A
1
3 B 1
x x
x
x x
Câu 4: Mẫu thức chung của hai phân thức:
2
1 2
x x và 1
x
A x22x 3 B x 1 x2
C x1 x 2
D x 1 x 2
Phần II: Tự luận (8 điểm)
Câu 5: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x x 4 x4
b)
Câu 6: (3 điểm) Cho biểu thức:
2
1
P
a Tìm điều kiện của biến x để giá trị của biểu thức P đợc xác định (1 điểm) Rút gọn P
b Tìm giá trị của P khi | x | = 1 (1 điểm)
Trang 2c Tìm x để giá trị của P = 0 (0,5 điểm)
d Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên (0,5 điểm)
Câu 7: (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm của BC
Kẻ MH AC, MK AB ( H AC, K AB)
a Chứng minh tứ giác AHMK là hình chữ nhật (1 điểm)
b Gọi E là điểm đối xứng với M qua K Tứ giác AEBM là hình gì? Chứng
c Gọi F là giao điểm EA và MH Chứng minh rằng: AM, BF, CE đồng quy
(1 điểm)
(Hình vẽ đúng - Ghi GT + KL 0,5 điểm)
Trang 3ờng THCS dịch Vọng
Đáp án đề thi học kỳ I
Môn toán 8
I Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: D
Câu 2: C
Câu 3: B
Câu 4: D
II Phần II: Tự luận
Câu 5: a (1 điểm)
b (0,5 điểm)
Câu 6: (3 điểm)
a - 1 điểm
b - 0,5 điểm
c - 1 điểm
d - 0,5 điểm Câu 7: 3 điểm
- Vẽ hình đúng + ghi giả thiết, kết luận (0,5 điểm)
- a: 1 điểm
- b: 1 điểm
- c: 1 điểm