- Thực hiện được các phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức. - Biết dùng các hằng đẳng thức để khai triển một biểu thức hoặc để rút gọn. - Biết vận dụng được các phương pháp[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC: 2011-2012
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhớ và viết được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Hiểu các định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau Biết khái niệm phân thức đối của một phân thức cho trước
- Nhận biết được phân thức nghịch đảo và hiểu rằng chỉ có phân thức khác 0 mới có phân thức nghịch đảo
- Hiểu thực chất biểu thức hữu tỉ là biểu thức chứa các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số
- Hiểu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi
- Biết định lý tổng các góc của một tứ giác
- Biết định nghĩa và tính chất của hình thang, hình thang vuông, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
- Biết các dấu hiệu nhận biết hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
- Biết định nghĩa đường trung bình của tam giác, của hình thang
- Biết các khái niệm đối xứng trục, đối xứng tâm
- Biết định lý về diện tích hình chữ nhật, hình tam giác
2 Kỹ năng:
- Thực hiện được các phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
- Biết dùng các hằng đẳng thức để khai triển một biểu thức hoặc để rút gọn
- Biết vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử
- Vận dụng được các quy tắc chia đa thức
- Vận dụng được các quy tắc về cộng, trừ, nhân, chia phân thức để tính toán
- Biết tìm điều kiện của biến để giá trị phân thức xác định
- Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình thang cân, hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông để chứng minh
- Vận dụng được định lý về đường trung bình của tam giác, của hình thang
- Vận dụng được định lý về diện tích của hình chữ nhật và hình tam giác
II Ma tr ận đề :
CÁC CHỦ
ĐỀ
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
TỔNG
Nhân chia
đa thức
2 2(20%)
1 1(10%)
1 1(10%)
4 4(40%)
PHÂN
THỨC
ĐẠI SỐ
2 1,25(12,5%)
2 1,75(1,75%
)
4 3(30%)
1(10%)
2 2(20%)
3 3(30%)
3,25(35%)
4 3,75(3,75%)
3 3(30%)
11 10(100%)
Trang 2
ĐỀ THI HỌC KỲ I TỐN 8
Câu 1 (3đ): Phân tích đa thức thành nhân tử :
x xy y ; b) 2x3 4x22x ; c) 2 2
Câu 2 (1,5đ): Thực hiện phép tính
x y x y
x x
x x
x
1 : 1
2 1 2
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A xác định
b) Rút gọn A.
Câu 4 (3đ): Cho tam giác ABC cân tại B, đường trung tuyến BM.Gọi I là trung điểm của
BC, K là điểm đối xứng với M qua I, D là điểm đối xứng với B qua M.
a) Chứng minh rằng tứ giác BMCK là hình chữ nhật.
b) Tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao?
c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác BMCK là hình vuông.
Câu 5 (1đ) Phân tích đa thức thành nhân tử : x10x51
Trang 3
ĐÁP ÁN : TOÁN 8 Câu 1 :
a) x24xy4y2=(x2 )y 2 1đ
b) 2x3 4x22x= 2 2
2 (x x 2x1) 2 ( x x1) 1đ c) 2 2
x y x =x216x64 36y2 x 82 6y2 x 8 6 y x 8 6 y 1đ
Câu 2 :
2 2
)
x x
b
x x
0,75đ
Câu 3
a) ĐK x0;x1 0,5đ
b)
x
Câu 4
0,5đđ
I M
B
A
C K
D
a) Ta có : BI = IC (gt)
MI=IK ( Vì K đối xứng với M qua I )
Suy ra tứ giác BMCK là hình bình hành
Mặt khác BMC ˆ 900( Vì tam giác ABC cân tại B và BM là trung tuyến nên cũng là đường cao )
Do đó : BMCK là hình chữ nhật 1đ
b) Tứ giác ABCD là hình bình hành vì MB=MD và MA=MC Mặt khác AB=BC nên ABCD là hình thoi 0,75đ
c) Để hình chữ nhật BMCK là hình vuông thì BM=MC Suy ra :
2
AC
BM khi đó tam giác ABC vuông tại
B 0,75đ
Câu 5:
10 5 1
1đ