1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giaoan ds toan 7 hk1hai cot

101 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 7
Người hướng dẫn Thầy Hoàng Xuân Huy
Trường học Trường THCS Diễn Tháp
Chuyên ngành Đại số 7
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Häc sinh cã kh¸i niÖm vÒ lµm trßn sè, biÕt ý nghÜa cña viÖc lµm trßn sè trong thùc tiÔn.. - Häc sinh n¾m vµ biÕt vËn dông c¸c qui íc lµm trßn sè..[r]

Trang 1

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.

2 Học sinh : thớc chi khoảng.

III Hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ : (4')

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )

0

1=

0 =

*Nhấn mạnh phải đa phân số về mẫu số dơng

- y/c HS biểu diễn 2

a) Các số 3; -0,5; 0; 2 5

7 là các số

hữu tỉ b) Số hữu tỉ đợc viết dới dạng a

b (a,

b Z ;b ≠ 0 )c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

Trang 2

trêng thcs diÏn th¸p Gi¸o ¸n §¹i sè 7

ViÕt c¸c sè h÷u tØ vÒ cïng mÉu d¬ng

2 KiÓm tra bµi cò:(4')

Häc sinh 1: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè häc ë líp 6(cïng mÉu)?

Häc sinh 2: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè kh«ng cïng mÉu?

Häc sinh 3: Ph¸t biÓu quy t¾c chuyÓn vÕ?

Gi¸o viªn : hoµng xu©n huy

TuÇn: 1

Ngµy so¹n:

Ngµy d¹y:

TiÕt 2

Trang 3

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

- Giáo viên chốt:

Gv:Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu dơng

Hs:

Gv:Vận dụng t/c các phép toán nh trong Z

Hs:

GV: gọi 2 học sinh lên bảng , mỗi em tính một phần

Hs:

- GV: cho HS nhận xét

-Y/c học sinh làm ?1

Hs:

Gv:Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6

lớp 7

Hs:

Gv: Y/c học sinh nêu cách tìm x, cơ sở cách làm đó

Hs:

Gv:Y/c 2 học sinh lên bảng làm ?2

Chú ý:

7 x 4

2 3 7 4 x x= a m ; y= b m x + y= a m+ b m= a+b m x − y= a m − b m= a − b m b)VD: Tính −7 8 + 4 7= − 49 21 + 12 21= −37 21 .− 3 −(3 4)=− 3+3 4= −12 4 + 3 4= − 9 4 ?1 2 Quy tắc chuyển vế: (10') a) QT: (sgk) x + y =z x = z - y b) VD: Tìm x biết 3 7+x= 1 3

1 3 3 7 16 21 x x      ?2 c) Chú ý (SGK ) 4 Củng cố: - Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài: + Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ phân số cùng mẫu d-ơng) + Qui tắc chuyển vế - Làm BT 6a,b; 7a; 8 HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc

2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8                                 HD BT 9c:

2 6 3 7 6 2 7 3 x x      5 Dặn dò - Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d; BT 10: Lu ý tính chính xác 6 Rút kinh nghệm ………

………

………

Giáo viên : hoàng xuân huy

Tuần: 2

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 4

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

Nhân chia số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu

tỉ

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đa ra câu hỏi:

GV: Nêu cách nhân chia số hữu tỉ

HS:

Gv: Lập công thức tính x, y

+Các tính chất của phép nhân với số nguyên đều thoả

mãn đối với phép nhân số hữu tỉ

x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ (10')

Với x a;y c

(y0)

5 10 5

7 7 7.( 7) 49

Trang 5

trêng thcs diÏn th¸p Gi¸o ¸n §¹i sè 7

-TØ sè cña hai sè h÷u tØ x vµ y (y

0) lµ x:y hay

x y

21.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19

Trang 6

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105

HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng

rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các

GvNêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số

Trang 7

trêng thcs diÏn th¸p Gi¸o ¸n §¹i sè 7

Gv: ph¸t phiÕu häc tËp néi dung ?4

- Gi¸o viªn cho mét sè thËp ph©n

Gv:Khi thùc hiÖn phÐp to¸n ngêi ta lµm nh

* Ta cã: x

= x nÕu x > 0 -x nÕu x < 0

* VÝ dô:

a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13   0, 264

) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)

= + (  0, 408 : 0,34 

) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: TÝnha) -3,116 + 0,263 = -( 3,16  0, 263

) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +(  3,7 2,16 

) = 3,7.2,16 = 7,992

Gi¸o viªn : hoµng xu©n huy

Trang 8

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

4 Củng cố :

- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)

BT 18: 4 học sinh lên bảng làm a) -5,17 - 0,469

= -(5,17+0,469)

= -5,693

b) -2,05 + 1,73

= -(2,05 - 1,73)

= -0,32

c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027 d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

BT 19: Giáo viên đa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm

BT 20: Thảo luận theo nhóm:

a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)

= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)

= 8,7 - 4 = 4,7

b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)

= ( 4,9) 4,9     5,5 ( 5,5)   

= 0 + 0 = 0

c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = 2,9 ( 2,9)      ( 4, 2) 3,7   3,7 = 0 + 0 + 3,7 =3,7

d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6,5) ( 3,5)     = 2,8 (-10)

= - 28

5 Dặn dò

- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT

- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT

HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:

A = 0,5 - x  3,5 vì x  3,5 

0 suy ra A lớn nhất khi x  3,5

nhỏ nhất  x = 3,5

A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5

V Rút kinh nghệm

………

………

Kí duyệt Nội dung: ………

Hình thức: ………

Kiến nghị: ………

………

………

luyện tập I Mục tiêu: - Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ - Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x - Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức II Chuẩn bị: Giáo viên : hoàng xuân huy

Tuần: 3

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 5

Trang 9

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

- Máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài giảng:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tính nhanh: a)  3,8 ( 5,7) ( 3,8)    c) ( 9, 6) ( 4,5)       ( 9, 6) ( 1,5)   

3 Luyện tập :

Gv:Yêu cầu học sinh đọc đề bài

Gv: Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng 2,3

 Có bao nhiêu trờng hợp xảy ra

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-

- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)

Trang 10

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

_ Giáo viên hớng dẫn học sinh sử dụng máy tính

- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Chuẩn bị:

- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT

III Tiến trình bài giảng:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Tính giá trị của biểu thức

Gv:Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những đối

với số tự nhiên a

Hs:

Gv: Tơng tự với số tự nhiên nêu định nghĩa

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7')

Giáo viên : hoàng xuân huy

Tuần: 3

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 6

Trang 11

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ x

Hs:

Gv: Nếu x viết dới dạng x=

a b

thì xn =

n a

b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

3 Luỹ thừa của số hữu tỉ (10')

 

 

  Giáo viên : hoàng xuân huy

Trang 12

trêng thcs diÏn th¸p Gi¸o ¸n §¹i sè 7

Gv:Yªu cÇu häc sinh lµm ?4

- Häc sinh n¾m v÷ng 2 quy t¾c vÒ luü thõa cña mét tÝch vµ luü thõa cña mét th¬ng

- Cã kü n¨ng vËn dông c¸c quy t¾c trªn trong tÝnh to¸n

- RÌn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c, khoa häc

II ChuÈn bÞ:

- B¶ng phô néi dung bµi tËp 34 SGK

Gi¸o viªn : hoµng xu©n huy

TuÇn: 4

Ngµy so¹n:

Ngµy d¹y:

TiÕt 7

Trang 13

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

II Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một số hữu

Gv: Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét: muốn nâg 1

tích lên 1 luỹ thừa, ta có thể làm nh thế nào

2 3

2 2

Trang 14

trêng thcs diÏn th¸p Gi¸o ¸n §¹i sè 7

5 5

2 2

3 3

3

3 3

Trang 15

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

2 Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:

Điền tiếp để đợc các công thức đúng:

( )

: ( )

m n

m n

n n

Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 38

Trang 16

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

Gv: hớng dẫn học sinh làm câu a

Hs:

Gv: Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm

Hs:

Giáo viên kiểm tra các nhóm

Hs

5 5 4 4 9 4 5

9

5 20 (5.20) 100

25 4 (25.4) 100

10 6 ( 10) ( 6)

( 2) 5 ( 2) 3 ( 2) 3 5

( 2) 5 2560

c d

Bài tập 42 (tr23-SGK)

3

16

2 16

2

n n n

a

n

( 3)

81 ( 3) 27.81 ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) 7

n

n n b

n



4 Củng cố:

? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa

+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ

thừa bậc chẵn cho ta kq là số dơng và ngợc lại

( ) : ( ) m n m n m n m n m n m n n n n n n n x x x x x x x x x y x y x x y y              5 Dặn dò - Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa - Làm bài tập 47; 48; 52; 57; 59 (tr11; 12- SBT) - Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau V Rút kinh nghệm ………

………

………

Kí duyệt Nội dung: ………

Hình thức: ………

Kiến nghị: ………

………

………

Giáo viên : hoàng xuân huy

16

Tuần: 5

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 17

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

Tỉ lệ thức

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức

- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

II Chuẩn bị:

III Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp 2 Kiểm tra bài cũ::

- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b0) là gì Kí hiệu?

- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau:

15

21 và

12,5 17,5

3 Bài mới:

Gv:: Trong bài kiểm tra trên ta có 2 tỉ số bằng nhau

15 21

1 ) 3 : 7 2

2 Tính chất (19')

* Tính chất 1 ( tính chất cơ bản)

Giáo viên : hoàng xuân huy

Trang 18

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

Gv:Yêu cầu học sinh làm ?3

- Gv: chốt tính chất

Hs:

Gv: đa ra cách tính thành các tỉ lệ thức

Hs:

?2 Nếu

a c

bd thì ad cb

* Tính chất 2:

?3

Nếu ad = bc và a, b, c, d 0 thì

ta có các tỉ lệ thức:

a c a, b d, c d, b

bd cd ba ca

4 Củng cố:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 47; 46 (SGK- tr26)

Bài tập 47: a) 6.63=9.42 các tỉ lệ thức có thể lập đợc:

6 42 6 9 63 42 9 63

963 42 63 9 6 6 42

b) 0,24.1,61=0,84.0,46

0, 24 0, 46 1,61 0, 46 0, 24 0,84 0,84 1,61

0,84 1,61 0,84 0, 24 0, 46 1,61 0, 24 0, 46

Bài tập 46: Tìm x

2

27 3,6 2.27

1,5 3,6

x

x

1 4 7 1 4 ) 2 4 1,61 7 1,61 8 4 2 8 x c   x5 Dặn dò - Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức - Làm bài tập 44, 45; 48 (tr28-SGK) - Bài tập 61; 62 (tr12; 13-SBT) HD 44: ta có 1,2 : 3,4 = 12 324 12 100 10 : 10 100 10 324 27 V Rút kinh nghệm ………

………

………

Luyện tập - kiểm tra 15' I Mục tiêu: - Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức - Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích - Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học II Chuẩn bị: III Tiến trình bài giảng: Giáo viên : hoàng xuân huy

Tuần: 5

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 10

Trang 19

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Luyện tập

Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 49

100 100

651 100 651 3

Trang 20

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

2, 4 )

A

8 ) 27

B

6 ) 9

C

6 ) 9

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ

- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế

II Chuẩn bị:

II Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ::

- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Trang 21

trêng thcs diÏn th¸p Gi¸o ¸n §¹i sè 7

- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh lµm ?1

2 5

x y

3, 5 Ta còng viÕt:

a: b: c = 2: 3: 5

?2Gäi sè häc sinh líp 7A, 7B, 7C lÇn lît lµ a, b, c

Ta cã: 8 9 10

 

Bµi tËp 57 (tr30-SGK)gäi sè viªn bi cña 3 b¹n Minh, Hïng, Dòng lÇn lît lµ a, b, c

Trang 22

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

44 4

8 16 20

a b c

a

b  và (a+b).2=28 a+b=14

4 2

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em

II Chuẩn bị:

III Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

- Học sinh 2: Cho

3 7

x

y  và x-y=16 Tìm x và y.

3 Luyện tập: (33')

Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 59

Trang 23

trêng thcs diÏn th¸p Gi¸o ¸n §¹i sè 7

Gv: Em nµo nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n?

Sau khi cã d·y tØ sè b»ng nhau råi gi¸o

viªn gäi häc sinh lªn b¶ng lµm

c k

7 5 2

x

x x

y z

Trang 24

trêng thcs diÏn th¸p Gi¸o ¸n §¹i sè 7

x y

x y

Trang 25

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

Học sinh suy nghĩ (các em cha trả lời đợc)

GV:Để xét xem số trên có phải là số hữu tỉ

hay không ta xét bài học hôm nay

Hs:

GV:Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1

Học sinh dùng máy tính tính

Học sinh làm bài ở ví dụ 2

GV Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc kq

Phép chia không bao giờ chấm dứt

Gv: Hãy trả lời câu hỏi của đầu bài

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm đọc kết quả

1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn

Ví dụ 1: Viết phân số

3 37 ,

20 25 dới dạng số thập phân

12 

- Ta gọi 0,41666 là số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn

- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6

Trang 26

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

Gv: ngời ta chứng minh đợc rằng mỗi số

thập phân vô hạn tuần hoàn đều là số hữu tỉ

Hs:

- Giáo viên chốt lại nh phần đóng khung

tr34- SGK

vô hạn tuần hoàn

Trang 27

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 69

Gv: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả

Gv: yêu cầu cả lớp làm nháp bài 70

9

? Biểu thị 0,(5) theo 0,(1)

- Học sinh: 0,(5) = 0,(1).5

- Hai học sinh lên bảng làm câu b, c

Gv:Yêu cầu học sinh dùng máy tính để tính

Bài tập 69 (tr34-SGK)

a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

100 25

312 78 ) 3,12

100 25

a b c d

- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Các phân số có mẫu gồm các ớc nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết đợc dới dạng

số thập phân hữu hạn

5 Dặn dò

- Làm bài 86; 91; 92 (tr15-SBT)

- Đọc trớc bài ''Làm tròn số''

- Chuẩn bị máy tính, giờ sau học

Giáo viên : hoàng xuân huy

Trang 28

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

- Thớc thẳng, bảng phụ ghi 2 trờng hợp ở hoạt động 2

III Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1

3 Bài mới:

- Giáo viên đa ra một số ví dụ về làm tròn

- Giáo viên và học sinh vẽ hình (trục số)

Gv: Số 4,3 gần số nguyên nào nhất

Hs:

Gv: Số 4,9 gần số nguyên nào nhất

Hs:

Gv:: Để làm tròn 1 số thập phân đến hàng

đơn vị ta lấy số nguyên gần với nó nhất

Gv :Yêu cầu học sinh làm ?1

?15,4  5; 4,5  5; 5,8  6

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

72900  73000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3:

0,8134  0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)

Trang 29

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

Hs : Phát biểu qui ớc làm tròn số

- Học sinh phát biểu, lớp nhận xét đánh giá

- Giáo viên treo bảng phụ hai trờng hợp:

Gv :Yêu cầu học sinh làm ?2

Hs:

- Lớp làm bài tại chỗ  nhận xét, đánh giá

nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì

ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộphận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì

ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

?2a) 79,3826  79,383b) 79,3826  79,38c) 79,3826  79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923  7,92

17,418  17,4279,1364  709,1450,401  50,400,155  0,1660,996  61,00

1 Giáo viên:- Máy tính, thớc mét, bảng phụ có nội dung sau:

Giáo viên : hoàng xuân huy

Tuần: 8

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 16

Trang 30

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

Tên (kg)m (m)h Chỉ sốBMI Thể trạngA

B

2 Học sinh:

Làm trức bài luyện tập ở nhà

III Hoạt động dạy và học

1.ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm

- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đến hàng đơn vị, hàng chục

Bài tập 80 (tr38-SGK)

1 pao = 0,45 kg

1 1

Cách 1:  8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788  39c) 73,95 : 14,2

Cách 1:  74: 14  5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077  5

d)

21,73.0,815 7,3

Trang 31

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

- Qui ớc làm tròn số: chữ số đầu tien trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại, nếu lớn hơn 5 thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng

Đ11: Số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai

I Mục tiêu:

- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm

- Biết sử dụng đúng kí hiệu

- Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời

II Chuẩn bị:

- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)

- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:

a) 36 6b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3) 2 3

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề toán và

Trang 32

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

- 1 học sinh đọc đề bài

- Cả lớp vẽ hình vào vở

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình

- Giáo viên gợi ý:

? Tính diện tích hình vuông AEBF

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập phân gồm

số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn

tuần hoàn và số thập phân vô hạn không tuần

hoàn

- Yêu cầu học sinh tính

- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả

- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9

là căn bậc hai của

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng làm

? Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai, số 0 có

mấy căn bậc hai

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên: Không đợc viết 4 2vì vế

trái 4 kí hiệu chỉ cho căn dơng của 4

- Cho học sinh làm ?2

Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25

- Giáo viên: Có thể chứng minh đợc

Trang 33

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

- Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a0,

Tính:

49

81, 64, , 0,09

100

- Học sinh 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân

III Bài mới:

? Lấy ví dụ về các số tự nhiên, nguyên âm,

? Nêu quan hệ của các tập N, Z, Q, I với R

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R

?1Cách viết xR cho ta biết x là số thực

x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)

Giáo viên : hoàng xuân huy

Trang 34

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

- Yêu cầu làm bài tập 87

- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên bảng

làm

? Cho 2 số thực x và y, có những trờng hợp

nào xảy ra

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên đa ra: Việc so sánh 2 số thực

t-ơng tự nh so sánh 2 số hữu tỉ viết dới dạng số

thập phân

? Nhận xét phần nguyên, phần thập phân 

so sánh

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bài ít phút, sau đó 2 học sinh

lên bảng làm

- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số, vậy để biểu diễn số vô tỉ ta làm

nh thế nào Ta xét ví dụ :

- Học sinh nghiên cứu SGK (3')

- Giáo viên hớng dẫn học sinh biểu diễn

- Giáo viên nêu ra:

- Giáo viên nêu ra chú ý

- Học sinh chú ý theo dõi

3Q 3R 3I -2,53Q0,2(35)I NZ IR

- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc

x = y hoặc x > y hoặc x < y

Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596

Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596

?2a) 2,(35) < 2,369121518

b) -0,(63) và

7 11

- Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số

- Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 số thực

- Trục số gọi là trục số thực

* Chú ý: Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tơng tự nh trong tập hợp các số hữu tỉ

Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai

Trang 35

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

- Học sinh thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N  Z  Q  R

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ bài 91 (tr45-SGK)

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Điền các dấu (  , , ) vào ô trống:

-2  Q; 1  R; 2  I;

1 3 5

 Z

- Học sinh 2: Số thực là gì? Cho ví dụ

III Luyện tập :

- Giáo viên treo bảng phụ

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên uốn nắn cách trình bày

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 93

b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826d) -1,90765 < -1,892Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:

a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

2 7,6 3,8

x x x

x x x

Trang 36

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

- Bảng phụ: Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R; Các phép toán trong Q

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

III Ôn tập:

? Nêu các tập hợp số đã học và quan hệ của

chúng

- Học sinh đứng tại chỗ phát biểu

- Giáo viên treo giản đồ ven Yêu cầu học

sinh lấy ví dụ minh hoạ

- Học sinh lấy 3 ví dụ minh hoạ

? Số thực gồm những số nào

- Học sinh: gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

? Nêu định nghĩa số hữu tỉ

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời  lớp nhận

- Các tập hợp số đã học+ Tập N các số tự nhiên+ Tập Z các số nguyên+ Tập Q các số hữu tỉ+ Tập I các số vô tỉ+ Tập R các số thực

N Z Q R , RR

+ Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)

2 Ôn tập về số hữu tỉ (17')

* Định nghĩa:

Giáo viên : hoàng xuân huy

Trang 37

trêng thcs diÏn th¸p Gi¸o ¸n §¹i sè 7

xÐt

? ThÕ nµo lµ sè h÷u tØ d¬ng, sè h÷u tØ ©m, lÊy

vÝ dô minh ho¹

y y

1 4 3

Trang 38

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

3

3 4 3

35 7 49

y y y

- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập

- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chơng II

- Bảng phụ nội dung các tính chất của tỉ lệ thức

C Tiến trình bài giảng:

Giáo viên : hoàng xuân huy

Trang 39

trêng thcs diÏn th¸p Gi¸o ¸n §¹i sè 7

- HS tr¶ lêi c©u hái: NÕu

Gäi x vµ y lÇn lît lµ sè l·i cña tæ 1 vµ tæ 2

Gi¸o viªn : hoµng xu©n huy

Trang 40

trờng thcs diẽn tháp Giáo án Đại số 7

BT 104: giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài

Gọi chiều dài mỗi tấm vải là x, y, z (mét) (x, y, z >0)

Kiểm tra 45'

A Mục tiêu:

- Nắm đợc kĩ năng tiếp thu kiến thức của học sinh trong chơng I

- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải của bài toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xá khoa học trong quá trình giải toán

Ngày đăng: 11/04/2021, 18:26

w