1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án tuần 10 lớp 5

25 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 68,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nêu yêu cầu giờ học - GV nêu yêu cầu của bài - HS làm việc nhóm, ghi các trường hợp tìmđược vào phiếu - Đại diện nhóm nêu kết quả, lớp và GV nhậnxét... Việt Nam - Tổ quốcem Cánh ch

Trang 1

- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân Đọc số thập phân.

- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau

- Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị hoặc tỉ số

2 Kĩ năng: HS có kĩ năng giải toán, chuyển đổi chính xác, trình bày bài khoa học

3 Thái độ: HS biết vận dụng vào trong cuộc sống

- Mời 1 HS nêu yêu cầu - Cho HS nêu cách làm

- Cho HS làm vào bảng con

- Nhận xét, chữa bài

*Bài tập 2: (VBT-58)

- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Tổ chức cho HS làm thi theo nhóm

- GV nh xét, chốt lại kết quả đúng và tuyên dương

nhóm làm bài đúng và nhanh

*Bài tập 3 : (VBT-58)

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét, chữa bài

*Bài tập 4 : (VBT-58) (dành cho HS tiếp thu tốt)

- Mời 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS trao đổi nhóm 2 để làm bài

- Gọi HS đọc kết quả bài làm

- Nhận xét, chữa bài

*Bài tập 5: (VBT -58)

- Gọi Hs đọc bài toán và nêu tóm tắt, dạng toán

- Y/c Hs làm bài cá nhân, chữa bài

- HS thực hiện

- Hs lắng nghe

*Bài 1.

a) 12,7; 0,82 b) 2,006; 0,048

*Bài 2

38,09kg 38,090kg 38,09kg 38kg90g 38,09kg 38090g

*Bài 3

a) 3,52m b) 0,95km2

Trang 2

- Nx, củng cố, tuyên dương.

3 Củng cố, dặn dò (4’)

- GV chốt lại kiến thức của bài

- GV nhận xét giờ học chuẩn bị cho bài sau

1 Kiến thức: Biết lập bảng thống kê các bài thơ đã học trong ba chủ điểm

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Học sinh đọc trôi chảy các bài tập đọctrong 9 tuần đầu, phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 100 tiếng / phút; Biết đọc diễn cảmđoạn thơ, đoạn văn; 2 - 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; Hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơbản của bài thơ, bài văn

3.Thái độ : HS có ý thức tự giác ôn bài

A Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Gọi Hs đọc bài “ Đất Cà Mau” và nêu nội

dung bài - Nhận xét, tuyên dương

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài (2 phút)

GV giới thiệu ND học tập của tuần 10: Ôn

tập củng cố kiến thức và kiểm tra kết quả

học môn Tiếng Việt của HS trong 9 tuần

đầu học kì I Giới thiệu MĐ, y/c của tiết 1

2 KT tập đọc và HTL (25 phút)

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS

trả lời

- GV nhận xét, tuyên dương

=>Lưu ý: HS nào đọc không đạt yêu cầu,

GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm

tra lại trong tiết học sau

3 Lập bảng thống kê các bài thơ đã học

trong các giờ TĐ từ tuần 1 đến tuần 9:

- Y/C HS đọc yêu cầu

- GV t/c cho HS thảo luận nhóm 4

- Chiếu một số bài lên bảng, nhận xét

- 2HS đọc và trả lời câu hỏi

- Lắng nghe

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài(sau khi bốc thăm được xem lại bàikhoảng 1-2 phút)

- HS đọc trong SGK (hoặc đọcthuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theochỉ định trong phiếu

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS thảo luận nhóm theo ND trong

BT, sau đó hoàn chỉnh bài

Trang 3

- Cả lớp và GV nhận xét.

* Bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9

Việt Nam

Tổ quốc

em

Sắc màu em

Em yêu tất cả các sắc màu gắn vớicảnh vật, con người trên đất nướcViệt Nam

Ê-mi-li, con

Tố Hữu

Chú Mo-ri-xơn đã tự thiêu trước BộQuốc phòng Mĩ để phản đối cuộcchiến tranh xâm lược VN

Con người

với thiên

nhiên

Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên

Cảm xúc của nhà thơ trước cảnh côgái Nga chơi đàn trên công trườngthuỷ điện sông Đà vào một đêmtrăng đẹp

Trước cổng trời Nguyễn

- Tìm và ghi lại được các chi tiết mà HS thích nhất trong các bài văn miêu tả đã học

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc diễn cảm

3.Thái độ: HS có ý thức tự giác ôn bài

- GV nêu yêu cầu giờ học

- GV nêu yêu cầu của bài

- HS làm việc nhóm, ghi các trường hợp tìmđược vào phiếu

- Đại diện nhóm nêu kết quả, lớp và GV nhậnxét

Trang 4

Việt Nam - Tổ quốc

em

Cánh chim hoà bình

Con người với thiên nhiên

Danh từ

- Tổ quốc, đất nước,

giang sơn, nước non,

quê hương, đồng bào

- hoà bình, trái đất, mặtđất, cuộc sống, tươnglai, tình hữu nghị

- bầu trời, biển cả, sôngngòi, kênh, rạch, núirừng, núi đồi, nương rẫyĐộng từ

- Quê cha đất tổ

- Nơi chôn rau cắt rốn

- Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa

Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa, trái

nghĩa với mỗi từ : BV, bình yên,

đoàn kết, bạn bè, mênh mông

- Hs thực hiện tương tự như bài tập 1

- GV chiếu một số bài lên bảng, nhận xét

- 2 Hs nhắc lại khái niệm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa

Tiết 47 KIỂM TRA GIỮA KÌ I

(Đề và biểu điểm do nhà trường ra) -

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tiết 20 ÔN TẬP GIỮA KÌ I (tiết 3)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS tiếp tục ôn luyện tập đọc

2 Kĩ năng: HS biết nhập vai để thể hiện tính cách của nhân vật diễn lại sinh động vở

Trang 5

- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

Gọi Hs bốc thăm, mở phiếu, đọc

-TLCH

- Gọi Hs giỏi đọc thể hiện tính cách của

nhân vật trong vở kịch

- Y/c Hs + Gv nhận xét, đánh giá

- Gọi Hs nêu yêu cầu bài 2

+ Nêu tính cách của một số nhân vật

+ Phân vai để diễn 1 đoạn kịch

- Gọi HS đọc thầm vở kịch Lòng dân

+ HS giỏi nêu tính cách của nhân vật

- Tuyên dương nhóm diễn tốt

Bài 2: Nêu tích cách của một số nhân

vật trong vở kịch Lòng dân

Dì NămAn

Chú cánbộLính cai

- Bình tĩnh, nhanh trí, khônkhéo, dũng cảm bảo vệ cánbộ

- Thông minh nhanh trí,biết làm cho kẻ địch khôngnghi ngờ

- Bình tĩnh, tin tưởng vàolòng dân

- Nghe viết đúng đoạn văn “ Nỗi niềm giữ nước giữ rừng”

- HS đọc trôi chảy các bài tập đọc trong 9 tuần đầu, phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu

100 tiếng/phút; Biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ;Hiểu ND chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc diễn cảm, kĩ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ : HS có thái độ tự giác, chủ động ôn tập

*GDMT: HS nên án những người phá hoại MT thiên nhiên và tài nguyên đất nước.

II ĐỒ DÙNG DH: Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (như tiết 1).

Trang 6

2- Nội dung (37')

a Kiểm tra đọc và học thuộc lòng:

- GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học

- HS bốc thăm đọc bài tuần 1 - 9- mở phiếu

đọc bài, trả lời câu hỏi

- G + H nhận xét đánh giá

- HS nào đọc không đạt yêu cầu, GV cho các

em về nhà luyện đọc để KT lại trong tiết học

sau

b - Nghe viết chính tả:

- Gọi 2 HS đọc bài viết

- GV giải nghĩa từ khó

+ Nội dung đoạn văn nói gì ?

- Gọi 2 H viết bảng từ khó, Hs khác viết vở

(G đọc - H viết) Nhận xét- chốt lại

- GV đọc cho HS viết bài

- Đọc cho HS soát lỗi

- GV chấm bài (7 em) HS đổi chéo vở kiểm

- HS đọc trong SGK (hoặc đọcthuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bàitheo chỉ định trong phiếu

- Hs thực hiện

- Hs lắng nghe

* Thể hiện nỗi niềm trăn trở bănkhoăn về trách nhiệm của conngười đối với việc bảo vệ rừng vàgiữ gìn nguồn nước

- Từ khó viết: Đà, Hồng (tên riêng) nỗi niềm, ngược, cầm trịch,

- Biết cách bày, dọn một bữa ăn trong gia đình

- Biết lin hệ với việc bày, dọn bữa ăn ở gia đình

- Có ý thức giúp gia đình bày, dọn trước và sau bữa ăn

II CHUẨN BỊ: Tranh, ảnh một số kiểu bày món ăn trên mâm hoặc bàn ăn Phiếu

đánh giá kết quả học tập

III CÁC HĐ DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (3’) Luộc rau

- Nêu lại ghi nhớ bài học trước

2 Bài mới:

*HĐ 1: Tìm hiểu cách bày món ăn và dụng cụ

ăn uống trước bữa ăn: 15’

- GV nêu y/c: Giúp HS nắm cách bày món ăn và

dụng cụ ăn uống trước bữa ăn

- HD HS quan sát hình 1, đọc mục 1a, đặt câu hỏi

y/c HS nêu MĐ của việc bày món ăn, dụng cụ ăn

- 2 HS thực hiện

- HS chú ý lắng nghe

- HS quan sát hình 1, đọc mục1a, HS nêu MĐ của việc bày

Trang 7

uống trước bữa ăn

- Tóm tắt các ý trả lời của HS; giải thích, minh

họa MĐ, tác dụng của việc bày món ăn, dụng cụ

ăn uống trước bữa ăn

- Gợi ý HS nêu cách sắp xếp các món ăn, dụng cụ

ăn uống trước bữa ăn ở gia đình

- Nhận xét, tóm tắt một số cách bày món ăn phổ

biến; giới thiệu tranh, ảnh một số cách bày món

ăn, dụng cụ ăn uống để minh họa

- Gọi HS nêu y/c của việc bày dọn trước bữa ăn:

Dụng cụ phải khô ráo, vệ sinh; các món ăn được

sắp xếp hợp lí, thuận tiện cho mọi người

- Đặt câu hỏi y/c HS nêu các công việc cần thực

hiện khi bày món ăn và dụng cụ ăn uống trước bữa

ăn nhằm đảm bảo các yêu cầu trên

- Tóm tắt ND chính của HĐ1: Bày món ăn và

dụng cụ ăn uống trước bữa ăn một cách hợp lí

giúp mọi người ăn uống được thuận tiện, vệ sinh

Khi bày trước bữa ăn, phải đảm bảo đầy đủ dụng

cụ ăn uống cho mọi người; dụng cụ ăn uống phải

khô ráo, sạch sẽ

*HĐ 2: Tìm hiểu cách thu dọn sau bữa ăn:7’

- GV giúp HS nắm cách cách thu dọn sau bữa ăn:

Y/c HS nêu MĐ thu dọn sau bữa ăn

- Nhận xét, tóm tắt các ý HS trình bày; HD lại như

- Nêu lại ghi nhớ SGK

- GD HS có ý thức giúp gia đình bày, dọn trước và

sau bữa ăn

*Dặn dò: Động viên HS tham gia giúp đỡ GĐ

trong công việc nội trợ, đọc trước bài học sau

- HS chú ý quan sát và lắngnghe GV HD, minh họa

- HS nêu

- HS trả lời câu hỏi

- HS chú ý lắng nghe Ghi nhớ Trình bày cách thu dọn bữa

ăn ở gia đình

- Nêu mục đích, cách thu dọnsau bữa ăn ở gia đình; liên hệthực tế với SGK đã nêu

- HS lắng nghe

- Đối chiếu kết quả làm bài vớiđáp án để tự đánh giá kết quảhọc tập của mình

- Báo cáo kết quả tự đánh giá

Trang 8

- Kĩ năng phân tích phán đoán các tình huống có nguy cơ dẫn đến tai nạn giao thông.

- Kĩ năng cam kết thực hiện đúng luật giao thông để phòng tránh TNGT đường bộ

III ĐỒ DÙNG DH: Sưu tầm các hình ảnh và thông tin về một số tai nạn GT.

IV CÁC HĐ DẠY HỌC

1 Bài cũ: Phòng tránh bị xâm hại.

+ Nêu một số quy tắc an toàn cá nhân?

+ Nêu những người em có thể tin cậy, chia sẻ, tâm

sự, nhờ giúp đỡ khi bị xâm hại?

- GV nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới

HĐ1: Tìm hiểu nguyên nhân gây ra TNGT

- Chia nhóm, y/c các nhóm, quan sát hình 1, 2 , 3, 4

trang 40 SGK, chỉ ra những vi phạm của người

tham gia giao thông trong từng hình

- GV chốt: Một trong những nguyên nhân gây ra tai

nạn giao thông là do lỗi tại người tham gia giao

thông không chấp hành đúng Luật Giao thông

đường bộ (vỉa hè bị lấn chiếm, đi không đúng phần

đường quy định, xe chở hàng cồng kềnh…)

HĐ2: Tìm hiểu việc thực hiện ATGT

- Y/c HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát các hình 5,

6, 7 trang 41 SGK và nêu những việc cần làm đối

với người tham gia giao thông được thể hiện qua

hình

- GV y/c HS nêu các biện pháp ATGT.

- GV chốt: Để thực hiện tốt ATGT, chúng ta cần

tìm hiểu Luật GT đường bộ, một số biển báo giao

thông, đi đúng phần đường của mình, không chạy

xe hàng đôi, hàng ba, không đùa giỡn khi tham gia

- 2 HS trả lời

- HS hỏi và trả lời nhau theogợi ý:

+ Chỉ ra vi phạm của ngườitham gia giao 95hong?

+ Tại sao có vi phạm đó?+ Điều gì có thể xảy ra đốivới người tham gia giao95hong?

- Đại diện nhóm lên đặt câuhỏi và chỉ các bạn trongnhóm khác trả lời

- HS làm việc theo cặp+H5: Thể hiện việc HS đượchọc về Luật Giao 95hongđường bộ

+H6: Một bạn đi xe đạp sát

lề đường bên phải và có đội

mũ bảo hiểm+H7:Những người đi xe máy

đi đúng phần đường quy định

- HS trình bày trước lớp

Trang 9

giao thông và cần đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy

HĐ3: Trưng bày tranh ảnh

- GV trưng bày tranh ảnh tài liệu sưu tầm về tình

hình giao thông hiện nay ở địa phương

1 KT: Giúp HS biết thực hiện cộng hai STP Biết giải bài toán với phép cộng các STP

2 KN: Thực hiện phép cộng và giải toán liên quan đến phép cộng STP đúng, nhanh

3 Thái độ: HS học tập nghiêm túc, tự giác làm bài

II ĐỒ DÙNG DH : VBT, MCVT, BC.

III CÁC HĐ DH

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi Hs đặt tính rồi tính:

- GV vẽ đường gấp khúc ABC lên bảng, sau đó

nêu bài toán

C

2,45m

1,84m

Trang 10

- GV nêu ví dụ : Đặt tính rồi tính

- Muốn cộng hai số thập phân ta làm thế nào?

- Cho HS nối tiếp nhau đọc phần kết luận

- Cho HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm

bài - Nhận xét, chữa bài

*Bài 3: (VBT-60)

- Mời 1 HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết cả 2 con cân nặng bao nhiêu

ki-lô- gam ta làm thế nào?

? Muốn cộng hai STP ta làm như thế nào

- GV chốt lại KT của bài nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà học bài và ch.bị cho bài sau

- HS thực hiện đặt tính rồi tính: + 15,9

8,75 24,65

- HS nêu

- HS đọc kết luận trong 50)

(SGK Hs thực hiện cá nhân

*Kết quả:

73,8; 46,52; 443,80; 1,664

Bài giải:

Con ngỗng cân nặng là: 2,7 + 2,2 = 4,9 (kg)

Cả hai con cân nặng là: 4,9 + 2,7 = 7,6 ( kg ) Đáp số: 7,6 kg.

-TẬP ĐỌC

Tiết 20 ÔN TẬP GIỮA KÌ I (tiết 5)

I MỤC TIÊU

1 KT: Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa gắn với các chủ điểm

2 KN: Nhận biết DT, ĐT, TT, thành ngữ, tục ngữ gắn với các chủ điểm đã học

3 TĐ: GD HS có ý thức sử dụng đúng các từ ngữ trong chủ điểm đã học

II ĐỒ DÙNG DH: Phiếu ghi các bài tập đọc

III CÁC HĐ DH

Trang 11

A Kiểm tra

- Gọi 2 hs đọc bài tập đọc tuần 9

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1')

- GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học

2 Nội dung ( 37')

a - Kiểm tra đọc và học thuộc lòng:

- Gọi H lên bốc thăm - mở phiếu, đọc

bài - trả lời câu hỏi

- G + H nhận xét - ĐG

Bài 2: GV ghi tên 4 bài văn lên bảng

nêu yêu cầu của bài 2 :

+ Chọn 1 bài văn ghi lại chi tiết mà

em thích nhất trong bài

+ Giải thích lí do

- Quang cảnh làng mạc ngày mùa

- Một chuyên gia máy xúc

- Kì diệu rừng xanh

- Đất Cà mauVD: Trong bài văn miêu tả “ Quang cảnhlàng mạc ngày mùa” em thích nhất chi tiếtnhững chùm quả xoan vàng lịm khôngtrông thấy cuống…treo lơ lửng Vì từvàng lịm miêu tả màu sắc, gợi cảm giácngọt của quả xoan chín mọng

+ Hình ảnh so sánh chùm quả xoan vớichuỗi hạt bồ đề - lơ lửng thật bất ngờ,chính xác

-TẬP LÀM VĂN

Tiết 19 ÔN TẬP GIỮA KÌ I (tiết 6)

I MỤC TIÊU

1 KT: HS biết vận dụng các kiến thức đã học về nghĩa của từ, từ trái nghĩa, từ đồng

âm, từ nhiều nghĩa để làm các bài tập nhằm trau dồi kĩ năng dùng từ, đặt câu và mởrộng từ

2 KN: Tiếp tục ôn luyện về nghĩa của từ

3 TĐ: Bồi dưỡng cho HS ý thức dùng từ đúng theo nghĩa của nó

II ĐỒ DÙNG DH: Phiếu học tập cho nội dung bài 1.

Trang 12

Lí do

Thay bằng

từ đúng nghĩa

Hoàng bê chén

nước bảo ông

uống

bêbảo

- chén nước nhẹ không cần bê

- bảo ông là thiếu lễ phép

bưngmờiÔng vò đầu Hoàng vò

- Không thể hiện đúng hành độngcủa ông vuốt tay nhẹ nhàng trêntóc cháu (vò là chà đi xát lại làmcho rối)

làm

Bài 2: Tìm từ trái nghĩa với

mỗi từ đã cho với mỗi ô trống

no, chết, bại, đậu, đẹp

Bài 4: Đặt câu với mỗi nghĩa

- Nêu lại nội dung bài – N.xét

- 1 H đọc yêu cầu bài tập - lớp đọc thầm

- Ngày 2-9 trở thành ngày Quốc khánh của dân tộc ta

2 KN: Nắm được không khí, diễn biến của buổi lễ Ghi nhớ sự kiện trọng đại củadân tộc

3 TĐ: Giáo dục HS lòng tự hào dân tộc

II ĐỒ DÙNG DH : ƯD CNTT, bảng con.

III CÁC HĐ DH

Trang 13

A KTBC (5 phút) Gọi HS TLCH:

+ Mùa thu năm 1945, nước ta xảy ra sự kiện gì ?

+ Ngày kỉ niệm CM tháng 8 của nước ta là

- Cho HS quan sát hình 1/ SGK và đọc đoạn từ

đầu đến lễ đài mới dựng.

+ Em có nhận xét gì về quang cảnh ngày

2-9-1945 ở Hà Nội ?

- Đại diện nhóm trả lời ; Lớp nhận xét bổ sung

- GV chốt ý đúng và cho Hs xem các hình ảnh

về thủ đô năm đó (slide 1)

*HĐ 2: (làm việc theo nhóm)

- GV chia lớp thành các nhóm HS thảo luận

nhóm 2 và hoàn thành vào phiếu học tập 2 nội

dung chính của đoạn trích Tuyên ngôn Độc lập

trong SGK - GV gửi tập tin cho HS

+ Nêu một số đặc điểm cuộc mít tinh ngày

+ Nêu cảm nghĩ của em về hình ảnh Bác Hồ

trong lễ tuyên bố độc lập ?

+ Gọi HS tự do nêu ý kiến của mình

- GV kết luận ý đúng

+ Gọi HS đọc kết luận SGK

- Cho Hs xem các hình ảnh về buổi lễ

02/9/1945 tại quảng trường Ba Đình (slide 2)

C Củng cố, dặn dò (3 phút)

- T/c trò chơi Ô chữ diệu kỳ

- GV củng cố nội dung chính của bài

- N.xét tiết học - CB cho tiết học sau

+ Buổi lễ kết thúc trong khôngkhí vui sướng và quyết tâm củanhân dân: đem tất cả tinh thần vàlực lượng, tính mạng và của cảigiữ vững độc lập dân tộc

- 2 HS thực hiện

- Hs quan sát

- Hs thực hiện cá nhân -

ĐẠO ĐỨC

Ngày đăng: 11/04/2021, 13:40

w