Tam giác đều ABC có cạnh 10cm nội tiếp trong đường tròn, thì bán kính đường tròn là:A. Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn.[r]
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ 2- TỐN 9
ĐẦY ĐỦ ĐẠI SỐ VÀ HÌNH HỌC
I PT NHẤT HAI ẨN, HỆ PT BẬC NHẤT HAI ẨN
1 Cặp (x ; y) (= 1 ; 2 − )là một nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn nào dưới đây?
A x + y = 1 B 2x + y = 1 C 3x + y = 1 D 2x y = 0 −
2 Nghiệm tổng quát của phương trình : 2x− 3y= 1 là:
A
3 1 2
y x
y R
− +
=
∈
B
1
2 1 3
x R
∈
2 1
x y
=
=
D Cĩ 2 câu đúng
3 Nghiệm tổng quát của phương trình : − + 3x 2y= 3 là:
A 3
1 2
x R
∈
2 1 3
y R
∈
C 1
3
x y
=
=
D Cĩ hai câu đúng
4 Số nghiệm của phương trình : ax by+ =c a b c( , , ∈R a; ≠ 0)hoặc b≠ 0) là:
A Vơ số B 0 C 1 D 2
5 Hệ phương trình x y 2
3x y 4
− =
+ =
cĩ nghiệm là cặp (x ; y) nào sau đây?
( )
A 3 ; 1 B 0 ; 4( ) C 0,5 ; 1,5(− ) D 1,5 ; 0,5( − )
6 Trong hệ tọa độ Oxy, đường thẳng 5x y 2 − = cắt trục tung tại điểm cĩ tọa độ là: ( )
A 0 ; 2 B 0 ; 2( − ) C 0,4 ; 0( ) D 1 ; 3( )
7 Trong hệ tọa độ Oxy, đường thẳng nào sau đây đi qua hai điểm P 0 ; 3 và Q 3 ; 0 ?( ) ( )
A 7x + y = 3 B x + y = 3 C 2x + 3y = 6 D x y = 3 −
II/HÀM SỐ, PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2, NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2
1 Phương trình 2 1
0 4
A − 1 B 1
2
2 D 2
2 Phương trình : 2
2x + − =x 1 0 cĩ tập nghiệm là:
Trang 2Phát hành toàn quốc- Miễn Phí SHIP- Xem và thanh toán tại nhà- ĐT: 0918.972.605(Zalo)
A { }− 1 B 1; 1
2
− −
C 1;1
2
−
D ∅
3 Phương trình 2
1 0
A { }− 1 B ∅ C 1
2
−
D 1; 1
2
− −
4 Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:
A 2
1 0
4x − 4x+ = 1 0
C 2
371x + 5x− = 1 0 D 2
4x = 0
5 Cho phương trình 2
2x + 2 6x+ = 3 0 phương trình này có :
A Vô nghiệm B Nghiệm kép
C 2 nghiệm phân biệt D Vô số nghiệm
6 Hàm số 2
100
y= − x đồng biến khi :
A x> 0 B x< 0 C x∈R D x≠ 0
7 Cho phương trình : 2
0
ax + + =bx c (a≠ 0) Nếu 2
4 0
b − ac> thì phương trình có 2 nghiệm là:
A x1 b ;x2 b
C 1 ; 2
8 Cho phương trình : 2 ( )
0 0
4 0
b − ac= thì phương trình có nghiệm là:
A 1 2
2
a
x x
b
a
a
2
b
x x
a
9 Hàm số y= −x2 đồng biến khi:
A x > 0 B x < 0 C x∈R D Có hai câu đúng
10 Hàm số 2
y= −x nghịch biến khi:
A x∈ℝ B x > 0 C x = 0 D x < 0
Trang 311 Cho hàm số y=ax2(a≠ 0) có đồ thị là parabol (P) Tìm a biết điểm A(− − 4; 1)thuộc (P) ta có kết quả sau:
A a= − 16 B 1
16
16
a= − D Một kết quả khác
12 Cho phương trình : ax2 + + =bx c 0(a≠ 0)là pt có nghiệm thì tổng và tích các nghiệm
x1 ; x2 của phương trình trên là:
A
1 2
1 2
b
x x
a c
x x
a
−
+ =
=
B
1 2
1 2
b
x x
a c
x x a
+ =
−
=
C
1 2
1 2
b
x x
a c
x x a
−
+ =
−
=
D A, B, C đều sai
13 Nếu hai số x, y có tổng x + y = S và xy = P, thì x, y là hai nghiệm của phương trình:
A 2
0
0
X −SX+ =P
C 2
0
0
X −SX− =P
14 Phương trình bậc hai: x2 − 5x+ 4 = 0 có hai nghiệm là:
A x = - 1; x = - 4 B x = 1; x = 4
C x = 1; x = - 4 D x = - 1; x = 4
15 Cho phương trình 3x2+x− 4 = 0 có nghiệm x bằng :
A
3
1
B − 1 C
6
1
16 Phương trình x2+x− 1 = 0 có:
A Hai nghiệm phân biệt đều dương B Hai nghiệm phân biệt đều âm
C Hai nghiệm trái dấu D Hai nghiệm bằng nhau
17 Giả sử x x1 , 2 là hai nghiệm của phương trình 2
2x + 3x− = 10 0.Khi đó tích x x1 2 bằng:
A 3
2 B 3
2
18 Trong các phương trình sau phương trình nào có 2 nghiệm phân biệt:
A 2
3 5 0
x − x+ = B 2
6 9 0
x + x+ = D 2
1 0
19 Giả sử x x1 ; 2 là 2 nghiệm của 2
2x + 3x− = 5 0 Biểu thức 2 2
1 2
x +x có giá trị là:
A 29 B 29 C 29 D 25
Trang 4Phát hành toàn quốc- Miễn Phí SHIP- Xem và thanh toán tại nhà- ĐT: 0918.972.605(Zalo)
20 Phương trình nao sau đây có 2 nghiệm trái dấu:
A x2 – 3x + 1 = 0 B x2 – x – 5 = 0 C x2 + 5x + 2 = 0 D x2+3x + 5 = 0
21 Phương trình 2
3 5 0
x − x− = có tổng hai nghiệm bằng:
A 3 B –3 C 5 D – 5
22 Tích hai nghiệm của phương trình 2
5 6 0
− + + = là:
A 6 B –6 C 5 D –5
23 Số nghiệm của phương trình : 4 2
3 2 0
x − x + = là:
24 Điểm M(− 2, 5; 0) thuộc đồ thị hàm số nào:
A 1 2
5
y= x B 2
5
y= x D y= 2x+ 5
25 Biết hàm số y=ax2 đi qua điểm có tọa độ (1; 2 − ), khi đó hệ số a bằng:
A
1
4 B
1 4
−
C 2 D – 2
26 Phương trình x2− 6x− = 1 0 có biệt thức ∆’ bằng:
A –8 B 8 C 10 D 40
27 Hàm số y= −x2 đồng biến khi :
A x > 0 B x < 0 C x ∈ R D x ≠ 0
28 Điểm M(− − 1; 2) thuộc đồ thị hàm số 2
y=mx khi giá trị của m bằng:
A –4 B –2 C 2 D 4
29 Gọi S và P lần lượt là tổng và tích hai nghiệm của phương trình: x2+5x− =10 0 Khi
đó S + P bằng:
A –15 B –10 C –5 D 5
30 Gọi P là tích hai nghiệm của phương trình 2
5 16 0
x − x− = Khi đó P bằng:
A –5 B 5 C 16 D –16
31 Hàm số 1 2
2
y m x
đồng biến x < 0 nếu:
Trang 5A 1
2
m< B m= 1 C 1
2
2
m=
32 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A 2
5x 2x 1 0
− + + = B 3
2x + + =x 5 0 C 2
4x +xy+ = 5 0 D 2
0x − + = 3x 1 0
33 Phương trình 2
3 2 0
x − x+ = có hai nghiệm là:
A x= − 1;x= 2 B.x= 1;x= − 2 C.x= 1;x= 2 D.x= − 1;x= − 2
34 Đồ thị hàm số 2
y=ax đi qua điểm A(1;1) Khi đó hệ số a bằng:
A.− 1 B 1 C ±1 D 0
TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 9 MỚI NHẤT-NH: 2020
Trang 6Phát hành toàn quốc- Miễn Phí SHIP- Xem và thanh toán tại nhà- ĐT: 0918.972.605(Zalo)
Bộ phận bán hàng: 0918.972.605
Đặt mua tại: https://xuctu.com/
FB: facebook.com/xuctu.book/
Email: sach.toan.online@gmail.com Đặt trực tiếp tại:
https://forms.gle/ooudANrTUQE1Yeyk6
Đọc trước những quyển sách này tại: https://xuctu.com/sach-truc-tuyen/
*******
III PHẦN TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC
1 Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
A Giao điểm 3 đường phân giác của tam giác
B Giao điểm 3 đường cao của tam giác
C Giao điểm 3 đường trung tuyến của tam giác
D Giao điểm 3 đường trung trực của tam giác
2 Đường tròn tâm A có bán kính 3cm là tập hợp các điểm:
A Có khoảng cách đến điểm A nhỏ hơn hoặc bằng 3cm
B Có khoảng cách đến A bằng 3cm
C Cách đều A
D Có hai câu đúng
3 Cho ∆ABC nội tiếp đường tròn tâm O Biết 0
50
65
B= Kẻ OH ⊥ AB; OI ⊥ AC ;
OK ⊥ BC So sánh OH, OI, OK ta có:
A OH = OI = OK B OH = OI > OK
C OH = OI < OK D Một kết quả khác
4 Trong hình bên, biết BC = 8cm; OB = 5cm
Trang 7O A B
C H
Độ dài AB bằng:
A 20 cm
B 6cm
C 2 5 cm
D Một kết quả khác
5 Cho đường tròn (O ; R) và dây AB = R 3, Ax là tia tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) Số đo của xAB là:
A 900 B 1200 C 600 D B và C đúng
6 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) Biết 0
124
BOD= thì số đo BAD là:
A 560 B 1180 C 1240 D 640
7 Cho ∆ABC vuông cân tại A và AC = 8 Bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC là:
A 4 B 8 2 C 16 D 4 2
9 Tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn, biết Pˆ= 3Mˆ Số đo các góc P và góc M là:
135 ˆ
; 45
ˆ = P=
120 ˆ
; 60
ˆ = P=
M
90 ˆ
; 30
ˆ = P=
90 ˆ
; 45
ˆ = P=
M
10 Tam giác đều có cạnh 8cm thì bán kính đường tròn nội tiếp tam giác là:
A 2 3cm B 4 3cm C 2 3
3 cm D 4 3
3 cm
11 Một hình quạt tròn OAB của đường tròn (O;R) có diện tích
2
7 24
R
π
(đvdt) vậy số đo
ABlà:
A 900 B 1500 C 1200 D 1050
12 ∆ABC cân tại A, có 0
BAC = 30 nội tiếp trong đường tròn (O) Số đo cung AB là:
A 1500 B 1650 C 1350 D 1600
13 Độ dài cung AB của đường tròn (O;5cm) là 20cm, Diện tích hình quạt tròn OAB là:
A 500cm2 B 100cm2 C 50cm2 D 20cm2
14 Diện tích hình quạt tròn OAB của đường tròn (O; 10cm) và sđ 0
AB = 60 là (π = 3,14)
Trang 8Phát hành toàn quốc- Miễn Phí SHIP- Xem và thanh toán tại nhà- ĐT: 0918.972.605(Zalo)
A 48,67cm2 B 56,41cm2 C 52,33cm2 D 49,18cm2
15 Cho 2 đường tròn (O;15cm) và (I;13cm) cắt nhau tại A, B Biết khoảng cách giữa hai tâm là 14cm Độ dài dây cung chung AB là:
A 12cm B 24cm C 14cm D 28cm
16 Tìm số đo góc xAB trong hình vẽ biết 0
AOB = 100
x
100°
A A xAB = 1300
B xAB = 500
C xAB = 1000
D xAB = 1200
17 Cho (O) và MA, MB là hai tiếp tuyến (A,B là các tiếp điểm) biết 0
AMB = 35 Vậy số
đo của cung lớn AB là:
A 1450 B 1900 C 2150 D 3150
18 Tam giác đều ABC có cạnh 10cm nội tiếp trong đường tròn, thì bán kính đường tròn là:
A 5 3cm B 5 3
3 cm C 10 3
3 cm D 5 3
2 cm
19 Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ?
A Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình thang cân
20 Hai tiếp tuyến tại hai điểm A, B của đường tròn (O) cắt nhau tại M, tạo thành góc AMB bằng 500 Số đo của góc ở tâm chắn cung AB là:
A 500 B 400 C 1300 D 3100
21 Hình vuông có diện tích 16 (cm2) thì diện tích hình tròn nội tiếp hình vuông có diện tích là:
Trang 9A 4π (cm2) B 16π (cm2) C 2π (cm2) D 8π (cm2)
22 Hình vuông có diện tích 16 (cm2) thì diện tích hình tròn ngoại tiếp hình vuông có diện tích là:
A 4π (cm2) B 16π (cm2) C 8π (cm2) D 2π (cm2)
23 Độ dài cung 300 của một đường tròn có bán kính 4(cm) bằng:
A.4 ( )
3π cm B 2 ( )
3π cm C 1 ( )
3π cm D 8 ( )
3π cm
24 Diện tích hình quạt tròn có bán kính 6(cm), số đo cung bằng 360 bằng:
A 6 ( )2
5π cm B 36 ( )2
5 π cm C 18 ( )2
5 π cm D 12 ( )2
5 π cm
25 Chu vi của một đường tròn là 10π (cm) thì diện tích của hình tròn đó là:
A ( )2
10π cm
B ( )2
100π cm
C 2( )2
25π cm
D ( )2
25π cm
26 Diện tích của hình tròn là 64π (cm2) thì chu vi của đường tròn đó là:
A 64π (cm) B 8π (cm) C 32π (cm) D 16π (cm)
27 Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là:
A góc nhọn B góc vuông C góc tù D góc bẹt
28 Cho đường tròn (O;3cm) và hai điểm A, B nằm trên (O) sao cho số đo cung lớn AB bằng 2400 Diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OA, OB và cung nhỏ AB
là
A 3π (cm2) B 6π (cm2) C 9π (cm2) D 18π (cm2)
29 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn khi
A Aˆ+ + + =B Cˆ ˆ Dˆ 3600 B A Cˆ+ = + =ˆ Bˆ Dˆ 1800
C Aˆ+ = + =Bˆ Cˆ Dˆ 1800 D.Aˆ+ = +Dˆ B Cˆ ˆ
30 Trong (O; R) vẽ dây AB = R Số đo cung nhỏ AB là
A 300 B 450 C 600 D 900
Trang 10Phát hành toàn quốc- Miễn Phí SHIP- Xem và thanh toán tại nhà- ĐT: 0918.972.605(Zalo)
SÁCH THAM KHẢO MỚI NHẤT- NH: 2020-2021
Chuẩn bị cho năm học sau
+ Cập nhật dạng toán mới và Phương pháp mới
* Trọn bộ gồm 3 quyển, Giá 400.000 đồng
=> Free Ship, thanh toán tại nhà.
Bộ phận Sách: 0918.972.605(Zalo)
Đặt mua tại:
https://goo.gl/forms/nsg1smHiVcjZy1cH2 Xem thêm nhiều sách tại:
http://xuctu.com/
FB: facebook.com/xuctu.book/