Xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai... Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai... Một số phương trình dùng ẩn phụ để đưa về phương trình bậc hai.. Chú ý : Số nghiệm củ
Trang 1PHẦN I: ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1: MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
I Mệnh đề
Mệnh đề là một câu khẳng định đúng hoặc một câu khẳng định sai Một mệnh đề không thể vùa đúng vừa sai
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P kí hiệu là P
Mệnh đề “ Nếu P thì Q” Kí hiệu “ PQ”, được gọi là mệnh đề kéo theo
Mệnh đề “Pkhi và chỉ khi Q” Kí hiệu “PQ”, được gọi là mệnh đề tương đương
Phủ định của mệnh đề “ x X P x, ( )” là mệnh đề “ x X P x, ( )” Ngược lại tương tự
II Tập hợp
Phép giao: A B { |x xA và xB}.
Phép hợp : A B { |x xA hoặc xB}.
Hiệu của 2 tập hợp : A B\ { |x xA và xB}.
Phép lấy bù: Nếu AE thì C A E E A\ { |x xE và xA}.
CHƯƠNG 2: HÀM SỐ
I Hàm số
0 ( )0
Hàm số đồng biến trên K :
1; 2 : 1 2 ( )1 ( )2
Hàm số nghịch biến trên K :
1; 2 : 1 2 ( )1 ( )2
x
y
x
y
Trang 2Hàm số f không đổi trên K : ym
( )
y f x là hàm số chẵn:
:
và f( x) f x( )
( )
y f x là hàm số lẻ:
:
và f( x) f x( )
II Hàm số bậc nhất
Hàm số cho bởi biểu thức ya x b a ( 0) Tập xác định là : D
Bảng biến thiên :
Đồ thị hàm số ya x b (a0) là đường thẳng có hệ số góc bằng a , cắt Ox tại đểm
;0
b
a
và cắt Oy tại điểm 0;b
Nếu d1 ; d2 là 2 đường thẳng phân biệt có hệ số góca a1; 2 thì :
x x
ya x b
(a0)
ya x b (a0)
Trang 31 2
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
1
d cắt d2 a1 a2
d d a a
III Hàm số bậc hai
Hàm số cho bởi biểu thức yax2bx c a ( 0) Tập xác định là : D
Bảng biến thiên:
x
2
b a
x
2
b a
2
yax bx c
(a0)
4a
2
yax bx c
(a0)
4a
Đồ thị của hàm số 2
( 0)
yax bx c a là parabol có đỉnh là điểm ;
2 4
b
đối xứng là
2
b x a
; hướng bề lõm lên trên khi a0 và xuống dưới khi a0
IV Hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối
Cho hàm số y f x( ) xác định trên miền D
( )
y f x
Phần 1: Đồ thị hàm số y f x( ) phía trên trục Ox
Phần 2: Lấy đối xứng phần dưới trục Ox của đths
( )
y f x
qua trục Ox
Trang 4
y f x
Phần 1: Đths y f x( )
bê phải trục Oy
Phần 2: Lấy đối xứng của phần 1 qua trục Oy
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH
I Phương trình bậc nhất ax b 0
Xét phương trình bậc nhất ax b 0
0
a
Pt có nghiệm duy nhất x b
a
0
a b0 Pt vô số nghiệm
0
b Pt vô nghiệm
II Phương trình bậc hai 2
0
ax bx c
1 Cách giải
2 4
0
Pt có hai nghiệm phân biệt 1,2
2
b x
a
0
Pt có nghiệm kép : 1;2
2
b x
a
0
2 Định lý Vi-ét
Thuận : Khi phương trình 2
0
ax bx c có 2 nghiệm x x1; 2 thì ta có
b S a c P a
Đảo : Nếu x y; là hai số thỏa
P x y
thì x y; là nghiệm của phương trình:
2
0
X SX P
3 Xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai
Trang 5Cho phương trình 2
0
ax bx c (1) (a0) Đặt S b;P c
Phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu P 0
Phương trình (1) có 2 nghiệm cùng dấu 0
0
P
Phương trình (1) có 2 nghiệm âm
0 0 0
P S
Phương trình (1) có 2 nghiệm dương
0 0 0
P S
Phương trình (1) có đúng 1 nghiệm dương
1 2
0; 0 0; 0
0
0; 0 2
b
a
Phương trình (1) có ít nhất một nghiệm dương
1 2
0; 0 0; 0
0; 0; 0 0
Phương trình (1) có đúng 1 nghiệm âm
1 2
0; 0 0; 0
0
0; 0 2
b
a
Phương trình (1) có ít nhất một nghiệm âm
1 2
0; 0 0; 0
0; 0; 0 0
III Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Dạng 1: A B A B
Dạng 2:
0
B
Trang 6
Dạng 3: A B B 02
Dạng 4: A B A 0
Dạng 5 : aXb X c 0
Đặt X t t( 0)
Phương trình trở thành : 2
0
at bt c
Dạng 6: m n
A B k với aA bB c (c hằng số )
Đặt
m
n
( Đk: u v; 0 nếu m n; chẵn)
Đưa phương trình về hệ phương trình : u m v k n
Dạng 7: A B A B C
Đặt t A B t; 0
2
2
2
2 2
2
AB
Khi đó ta có phương trình:
2
0 2
Dạng 8: 3 A3 B 3C
2
Trang 7
3
3
3
3
3
Dạng 9 : f x( ) g x( ) h x( ) k x( ) với ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
f x h x g x k x
Biến đổi về dạng : f x( ) h x( ) k x( ) g x( )
Bình phương và giải phương trình hệ quả
IV Một số phương trình dùng ẩn phụ để đưa về phương trình bậc hai
Dạng 1: Phương trình trùng phương 4 2
0
ax bx c (1) Đặt 2
( 0)
x t t
Khi đó phương trình trở thành : 2
0
at bt c (2)
Chú ý : Số nghiệm của phương trình trùng phương
(1) Vô nghiệm (2) Vô nghiệm
(2) có nghiệm kép âm
(2) có 2 nghiệm âm
(1) có 1 nghiệm (2) có nghiệm kép bằng 0
(2) có 1 nghiệm bằng 0, một nghiệm âm (1) có 2 nghiệm (2) có nghiệm kép dương
(2) có 1 nghiệm âm , 1 nghiệm dương
(1) có 3 nghiệm (2) có 1 nghiệm bằng 0 và 1 nghiệm dương (1) có 4 nghiệm (2) có 2 nghiệm phân biệt dương
Phương trình chứa căn
Sử dụng cách giải pt cơ bản
Đặt ẩn phụ
Nhân lượng liên hợp
Thêm bớt để nhân lượng liên hợp
Trang 8Dạng 2: (x a x b x c x d )( )( )( )m (với a b c d )
Đặt t(x a t )( b) ta sẽ được phương trình bậc hai với ẩn t
Giả phương trình đó ta được ẩn t từ đó duy ra x
Dạng 3 : 4 4
(x a ) (x b) m (1)
Nếu m0 thì phương trình vô nghiệm
Nếu m0 thì :
ab thì (1) vô nghiệm
ab thì (1) có nghiệm bội x1x2x3x4 a
Nếu m0
Đặt
2
a b
t x
sẽ đưa (1) về phương trình trùng phương theo t
Dạng 4: ax4bx3cx2dx a 0(a0) (4)
Vì x0 không là nghiệm của (4) nên ta chia cả 2 vế cho 2
x ta được :
2
2
0
Ta đưa về phương trình bậc hai theo ẩn t
Dạng 5: 2
(5)( )
x a x b x c x d ex ad bc
2
(5) x a x d x b x c ex
Xét x0
Xét x0 , chia cả 2 vế cho x2 , ta được:
Trang 9
Đặt t x ad
x
được phương trình theo t Tính t suy ra x
V Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn
1 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
( 0; ' ' 0) ' ' '
a x b y c
' ' ' '
' ' ' '
' ' ' '
x
y
D0 : Hpt có nghiệm duy nhất ( ; )x y , trong đó D x; D y
D0,D x 0 hoặc D y0 thì hpt vô nghiệm
DD x D y0 hpt có vô số nghiêm ( ; )x y tính theo công thức :
by c x
a y
nếu a0 hoặc
x
ax c y
b
nếu b0
2 Hệ phương trình bậc hai hai ẩn
Dạng 1: Hệ đối xứng loại I ( ; ) 0
( ; ) 0
f x y
g x y
với f x y( ; ) f y x g x y( ; ), ( ; )g y x( ; )
Dấu hiệu nhận biết : Khi ta đổi chỗ x và y thì f x y( ; ) và g x y( ; ) không thay đổi
Phương pháp giải :
Đặt S x y và Px y
Đưa hpt ban đầu về hệ với ẩn S và P
Giải hệ đó ta tìm được S và P
Tìm nghiệm ( ; )x y bằng cách giải phương trình X2SX P 0
Dạng 2: Hệ đối xứng loại II ( ; ) 0(1)
( ; ) 0(2)
f x y
f y x
Trang 10Dấu hiệu nhận biết : Khi hoán vị x và y thì phương trình (1) trở thành phương trình (2) và ngược lại
Phương pháp giải :
Trừ vế với vế của (1) cho (2) ta được hệ ( ; ) ( ; ) 0(3)
( ; ) 0(1)
f x y f y x
f x y
Biến đổi phường trình (3) về phương trình tích : ( ) ( ; ) 0
( ; ) 0
x y g x y
g x y
Lúc đó hpt ban đầu tương đương :
( ; ) 0
( ; ) 0 ( ; ) 0
f x y
f x y
g x y
Gải hệ trên ta được nghiệm
Dạng 3: Hệ đẳng cấp :
a x b xy c y d
a x b xy c y d
Giải hệ khi x0
Khi x0 ta đặt yxt Thế vào hệ đã cho ta được hệ mới với ẩn là x và t Khử x , ta tìm
được phương trình bậc hai theo t Tìm được t từ đó suy ra x y;
CHUƠNG 4: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
I Nhị thức bậc nhất
a Dạng a x b
b Bảng xét dấu
x
b
a
a x b Trái dấu với a 0 Cùng dấu với a
II Tam thức bậc ba
a Dạng a x 2b x c
b Bảng xét dấu
TH1: 0 : Tam thức bậc hai có 2 nghiệm phân biệt x x 1; 2
x x 1 x 2 2
a x b x c Cùng dấu với a 0 Trái dấu với a 0 Cùng dấu với a
Trang 11TH2: 0 : Tam thức bậc hai có nghiệm kép x 0
x x 0 2
a x b x c Cùng dấu với a 0 Cùng dấu với a
TH3: 0 : Tam thức bậc hai vô nghiệm
x 2
a x b x c Cùng dấu với a
Các bước giải bất phương trình:
Bước 1: Chuyển hết sang vế trái, vế phải bằng 0
Bước 2: Quy đồng rút gọn vế trái thành tích ( thương) của các nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai
Bước 3: Lập bảng xét dấu về trái rồi kết luận
III Bất phương trình chứa trị và chứa căn
1
2
0
0
0
B
A
B
2
2
0
0
B
A
3
0
B
1
2
0
B
3
Trang 12CHƯƠNG 6: GÓC LƯỢNG GIÁC VÀ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I Sơ lược về góc lượng giác
1 Đơn vị đo góc
a Độ
b Radian(rad)
c Công thức liên hệ giữa độ và radian
0
180 (rad)
0
0
180
(rad)
Khi số đo góc không ghi đơn vị thì đơn vị là rad
Bảng đổi một số góc thường gặp:
Độ 0
0 300 450 600 900 1200 1350 1500 1800 3600 Rad 0
6
4
3
2
3
4
6
2 Góc và cung lượng giác
a Đường tròn lượng giác
Tâm là gốc tạo độ
Bán kính bằng 1 đơn vị
Chiều dương ngược chiều kim đồng hồ
b Cách xác định điểm cuối của 1 góc/ cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
Bước 1: Biến đổi số đo về dạng:
0
0 k.360
hay 0k2
Bước 2: Xác định điểm cuối của góc/ cung lượng giác theo 0
3 Các hàm số lượng giác:
sin
tan
cos
, cot cos
sin
Trang 134 Lưu ý:
Nhất cả ; nhì sin; tam tan;cot ,tứ cos
II Công thức lượng giác cơ bản
1 Hệ thức cơ bản
sinx cosx 1
sin
tan
cos
x
x
x
cos
cot
sin
x
x
x
tan cotx x1 2
2
1
cos
x
x
2
2
1 cot 1
sin
x
x
2 Công thức nhân đôi
sin 2x2.sin cosxx
cos 2 xcosx sinx 2cosx 1 1 2sinx
2
2 tan sin 2
tan 2
1 tan cos 2 x
x
x
3 Công thức nhân ba
2 sin 3x3sinx4sinx
3
cos3x4cosx 3cosx
4 Công thức hạ bậc, nâng cung
2 1 cos 2 x
cos
2
2 1 cos 2
sin
2
x
x
5 Công thức cộng
sin(a b ) sin cosa bsin cosab
cos(a b) cosa.cosb sina.sinb
tan tan
tan( )
1 tan tan
a b
6.Công thức biến đổi tổng tích
Trang 14a Tổng thành tích
cosa cosb 2cos cos
a b a b
cosa cosb 2sin sin
a b a b
sina sinb 2sin sin
a b a b
sina sinb 2cos sin
a b a b
b Tích thành tổng
1
cosa cosb [ cos(a ) cos(a b)]
1
sina sinb [ cos(a b) cos(a b)]
2
1
sina cosb [sin( ) sin( )]
PHẦN II: HÌNH HỌC CHƯƠNG 1: VECTO
I Vecto, tổng và hiệu của hai vecto
1 Các định nghĩa: Vecto, hai vecto cùng phương, 2 vecto cùng hướng, vecto- không , độ dài veto ,
hai veto bằng nhau
2 Tổng của hai vecto
;
Quy tắc 3 điểm : ABBCAC
Trang 15
Quy tắc hình bình hành: Cho ABCD là hình bình hành thì ABADAC
Tính chất :
Giao hoán : a b b a
Kết hợp : a b c a b c
Cộng với vecto đối : a a 0
Cộng với vecto không : a 0 0 a a
3 Hiệu của 2 vecto
ABACCB
II Tích của một số đối với một vecto
1 Định nghĩa : Tích k a là một vecto :
Cùng hướng với a nếu k 0
Ngược hướng với a nếu k0.
2 Tính chất
( 1)
3 Điều kiện để 2 vecto cùng phương
Điều kiện cần và đủ để hai vecto a b; (b0) cùng phương là tồn tại một số k để akb
III Những điểm đặc biệt
1 Trung điểm của đoạn thẳng:
Cho I là trung điểm của AB ta có : 0
2
IA IB
2 Trọng tâm của tam giác
Cho G là trọng tâm của ABC ta có : 0
3
GA GB GC
A
Trang 163 Chân đường phân giác trong của tam giác
Cho D là chân đường phân giác trong của góc A :
DB c
b
DC
IV Tọa độ
1 Tọa độ của vecto
Trong hệ trục tọa độ cho aa i1 a j2 (i 1;0 ;j 0;1 ) Khi đó a a1; 2 được gọi là tọa độ của vecto a Kí hiệu aa a1; 2
2 Định lý
Cho hai vecto aa a1; 2;bb b1; 2 và số thực k Khi đó:
2 2
a b a1b a1; 2b2 và a b a1b a1; 2b2
kaka ka1; 2
/ a kb a b
k
3 Công thức tính tọa độ vecto
Cho A x y( A; A); (B x y B; B) ta có ABx Bx y A; By A
4 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng
Cho I là trung điểm của AB khi đó 2
2
A B I
A B I
x
y
5 Tọa độ trọng tâm của tam giác
Cho G là trọng tâm của ABC khi đó 3
3
G
G
x
y
Trang 17
CHƯƠNG 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA 2 VECTO VÀ ỨNG DỤNG
I Tích vô hướng của 2 vecto
1 Định nghĩa: a b a b .cos a b;
Đặc biệt :
2 2
a aa a
AB AB 0.aa.0 0, a
a b; 0 a b; cùng hướng : a b a b
a b; 180 a b; ngược hướng : a b a b
2 Tính chất : a b c; ; bất kì và k , ta có:
2 2
2
a b b a
k a b k a b a kb
2
a b c a b a c
II Biểu thức tọa độ của tích vô hường
Nếu u x y v; ; x y'; ' thì ta có u v x x 'y y '
III Độ dài vecto
2 2
u x y
IV Góc giữa 2 vecto
' ' cos ;
' '
x x y y
u v
V Trong tam giác
Cho ABC Khi đó ta có :
Trang 182 2 2
2 cos
2 cos
2 cos
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
I Đường thẳng
1 Vecto pháp tuyến của đường thẳng là vecto có giá vuông góc với đường thẳng đó
Vecto chỉ phương của đường thẳng là vecto có giá song song hoặc trùng với đường thẳng đó
2 Phương trình tổng quát của đường thẳng
a Đường thẳng (d) đi qua M x y và có vtpt ( ;0 0) n( ; )a b có phương trình tổng quát là :
a xx b yy
b Đường thẳng (d) : x B.y C 0A có vecto pháp tuyến là n( ; )A B
3 Phương trình chính tắc và phương trình tham số của đường thẳng
Đường thẳng (d) qua M x y và có vtcp là( ;0 0) u( ; )a b có
Phương trình chính tắc : x x0 y y0
Phương trình tham số : 0
0
Lưu ý :
(d) có vtpt là n( ; )a b thì đường thẳng đó có vtcp là u ( b a; )
Phương trình (d) qua M x y có hệ số góc là k thì có phương trình là : ( ;0 0)
0 ( 0)
yy k xx
3 Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cho ( ) : d1 a x b y c1 1 1 0 và (d2) :a x b y c2 2 2 0
Trang 19 ( )d1 cắt (d2) 1 1
2 2
( ) (d d ) a b c
( )d (d ) a b c
4 Góc giữa hai đường thẳng
Cho ( ) : d1 a x b y c1 1 1 0 và (d2) :a x b y c2 2 2 0
Gọi là góc giữa ( )d1 và (d2) 1 2 1 2
cos
a a b b
5 Khoảng cách từ một điểm đến 1 đường thẳng
Cho ( ) : a.x b.y c 0 và M x y ( ;0 0)
2 2
[ ;( )] a x b y c
d M
II Đường tròn
Phương trình tổng quát của đường tròn ( C ) tâm I(a;b) và bán kính R>0 là :
( ) : (C x a ) (y b ) R hay x2y22ax2by c 0 trong đó R a2 b2 c
Tiếp tuyến tại A( )C tâm I là đường thẳng qua A có vecto pháp tuyến là AI
Tiếp tuyến của ( ) C tâm I bán kính R kẻ từ B ( ) C là đường thẳng qua B và cách I một khoảng bằng R
d I Ox( , ) | y0|
d I Oy( , ) | x0|
III Đường elip
Elip (E) là đường cong khéo kín dạng bầu dục có phương trình tổng quát là :
(E) :x y 1;a b 0
Trang 20 Trục lớn của elip trên trục hoành có độ dài là 2a và trục nhỏ của elip trên trục tungcos dộ dài là 2b (vì quy ước là a>b>0)
Hai tiêu điểm của elip là F c1( ;0) và F2 ( c;0) với c a2b2
Tiêu cự của elip là khoảng cách giữa 2 tiêu điểm và bằng 2 2
2c2 a b
Tâm sai của elip là tỉ số e c
a
Với M( )E thì bán kính qua tiêu là MF1 a e x M , MF2 a e x M