1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu cộng trừ đa thức một biến

19 1,2K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cộng trừ đa thức một biến
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN... CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN... CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN... -Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo mấy cách?... *Chú ý:Để cộng hoặ

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Bước 1: Thực hiện bỏ dấu ngoặc.

Bước 2: Nhóm các hạng tử đồng dạng.

Bước 3: Thu gọn các hạng tử đồng dạng.

Bài tập: Cho hai đa thức:

A(x) = 8x 5 + 5x 4 - 3x 3 + x 2 - 2x -1 B(x) = -x 4 + 3x 3 + 5x + 3

A(x) + B(x) = (8x 5 + 5x 4 - 3x 3 + x 2 - 2x -1) + (-x 4 + 3x 3 + 5x + 3)

Trang 3

Đáp án:

A(x) + B(x) = (8x 5 + 5x 4 - 3x 3 + x 2 - 2x -1) + (-x 4 + 3x 3 + 5x + 3)

= 8x 5 + 5x 4 - 3x 3 + x 2 - 2x -1 - x 4 + 3x 3 + 5x + 3 = 8x 5 + (5x 4 - x 4 ) + (- 3x 3 + 3x 3 ) + x 2 + (- 2x + 5x) + (-1+ 3) = 8x 5 + 4x 4 + x 2 + 3x + 2

Trang 4

1 Cộng hai đa thức một biến:

Ví dụ: Cho hai đa thức:

A(x) = 8x 5 + 5x 4 - 3x 3 + x 2 - 2x -1 B(x) = -x 4 + 3x 3 + 5x + 3

Hãy tính tổng của chúng.

Giải:

Cách 1:

Cách 2:

A(x) = 8x 5 +5x 4 - 3x 3 +x 2 -2x -1

B(x) = - x 4 +3x 3 +5x +3

A(x) + B(x) =

+

8x5 +4x 4 +x 2 +3x +2

8x 5 +0 5x 4 +(-x 4 )

Tiết 60 Bài 8 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

Trang 5

Bài tập: Cho hai đa thức:

M(x) = x 4 + 5x 3 - x 2 + x - 0,5 N(x) = 3x 4 -3x 2 - 2x - 2,5

Tính M(x) + N(x) bạn Hoa thực hiện như sau:

M(x) = x 4 +5x 3 - x 2 + x -0,5

N(x) = 3x 4 -3x 2 -2x -2,5

M(x) + N(x) = 4x 4 +2x 3 - x 2 - x - 3

+

Em có nhận xét gì về bài làm của bạn Hoa?

Trang 6

2 Trừ hai đa thức một biến:

Ví dụ: Cho hai đa thức:

A(x) = 8x 5 + 5x 4 - 3x 3 + x 2 - 2x -1 B(x) = -x 4 + 3x 3 + 5x + 3

Tính A(x) - B(x)

Giải:

Cách 1:

1 Cộng hai đa thức một biến:

= 8x 5 + 5x 4 - 3x 3 + x 2 - 2x - 1 + x 4 - 3x 3 - 5x - 3

A(x) - B(x) = ( 8x 5 + 5x 4 - 3x 3 + x 2 - 2x -1) ( ) - -x 4 + 3x 3 + 5x + 3

= ….

Tiết 60 Bài 8 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

Trang 7

2.Trừ hai đa thức một biến:

Ví dụ: Cho hai đa thức:

A(x) = 8x 5 + 5x 4 - 3x 3 + x 2 - 2x -1 B(x) = -x 4 + 3x 3 + 5x + 3

Tính A(x) - B(x)

Giải:

Cách 1:

Cách 2:

A(x) = 8x 5 +5x 4 - 3x 3 +x 2 -2x -1

B(x) = - x 4 +3x 3 +5x +3

A(x) - B(x) =

-1.Cộng hai đa thức một biến:

8x 5 +6x 4 -6x 3 +x 2 -7x - 4

8x 5 - 0

5x 4 – (-x 4 )

=(5+1)x 4

Tiết 60 Bài 8 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

Trang 8

Ta có: A(x) – B(x) = A(x) + [– B(x)]

Như vậy cách 2 ta có thể trình bày như sau :

A(x) - B(x) =

8x 5 +5x 4 -3x 3 +x 2 -2x -1

A(x) =

x 4 3x 3 5x 3

8x 5 +6x 4 -6x 3 +x 2 -7x -4

+

Trang 9

-Để cộng (hoặc trừ) hai đa thức một biến,

ta có thể thực hiện theo mấy cách?

Trang 10

*Chú ý:

Để cộng (hoặc trừ) hai đa thức một biến ta có thể thực hiện một trong hai cách sau:

lũy thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)

(Xem SGK trang 45)

Trang 11

2 Cộng hai đa thức một biến:

1 Cộng hai đa thức một biến:

3 Bài tập:

Tiết 60 Bài 8 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

Bài tập1: Cho hai đa thức:

M(x) = x 4 + 5x 3 – x 2 + x – 0,5 N(x) = 3x 4 – 5x 2 – x – 2,5

Tính M(x) – N(x)

Trang 12

Cách 1:

M(x) - N(x) = (x 4 + 5x 3 – x 2 + x – 0,5) – (3x 4 – 5x 2 – x – 2,5)

= x 4 + 5x 3 – x 2 + x – 0,5 – 3x 4 + 5x 2 + x + 2,5 = (x 4 - 3x 4 ) + 5x 3 + (– x 2 + 5x 2 ) + (x + x) + (– 0,5 + 2,5) = -2x 4 + 5x 3 + 4x 2 + 2x + 2

Cách 2:

M(x) = x 4 +5x 3 – x 2 +x –0,5 N(x) = 3x 4 –5x 2 –x –2,5

M(x) – N(x) = -2x 4 +5x 3 +4x 2 +2x +2

Trang 13

-2 Cộng hai đa thức một biến:

1 Cộng hai đa thức một biến:

3 Bài tập:

Giải:

Ta cĩ: P(x) + Q(x) = x 5 – 2x 2 + 1

Suy ra: Q(x) = (x 5 – 2x 2 + 1) - P(x)

= (x 5 – 2x 2 + 1) –

Bài tập 2: Cho đa thức: P(x) = x 4 – 3x 2 + - x

Tìm Q(x) sao cho: P(x) + Q(x) = x 5 – 2x 2 + 1

1 2

1 2

(x 4 – 3x 2 + - x)

1 2

= x 5 – 2x 2 + 1 - x 4 + 3x 2 - + x

1 2

= x 5 - x 4 + x 2 + x +

Tiết 60 Bài 8 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

Trang 14

2 Cộng hai đa thức một biến:

1 Cộng hai đa thức một biến:

3 Bài tập:

Bài tập 3: Chọn đa thức mà em cho là kết quả đúng.

(2x 3 – 2x + 1) – (3x 2 + 4x – 1) = ?

2x 3 + 3x 2 – 6x + 2

2x 3 – 3x 2 – 6x + 2

2x 3 – 3x 2 + 6x + 2

2x 3 – 3x 2 – 6x - 2

B C D

A

(2x 3 – 2x + 1) – (3x 2 + 4x – 1)

= 2x 3 – 2x + 1– 3x 2 – 4x + 1

= 2x 3 – 3x 2 – 6x + 2

Tiết 60 Bài 8 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

Trang 15

2 Cộng hai đa thức một biến:

1 Cộng hai đa thức một biến:

3 Bài tập:

Bài tập 3: Chọn đa thức mà em cho là kết quả đúng.

(2x 3 – 2x + 1) – (3x 2 + 4x – 1) = ?

2x 3 + 3x 2 – 6x + 2

2x 3 – 3x 2 – 6x + 2

2x 3 – 3x 2 + 6x + 2

2x 3 – 3x 2 – 6x - 2

B C D

A

(2x 3 – 2x + 1) – (3x 2 + 4x – 1)

= 2x 3 – 2x + 1– 3x 2 – 4x + 1

= 2x 3 – 3x 2 – 6x + 2

Tiết 60 Bài 8 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

Trang 16

- 4x4

P(x) = 2x5 + 3x4 - 6x2 - 3

Q(x) = 3x5 -7x4 + 9x3 - 2x + 8 P(x) + Q(x) = -7x2 + 3x + 5

+

+ 9x3

- x2

+ 5x

4

5

Trang 17

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

a) Bài vừa học:

- Các cách cộng, trừ đa thức một biến.

- Bài tập về nhà: BT 44; 45b; 46; 47 trang 45 SGK.

BT 39; 40; 41 trang 15 SBT.

HD: Bài 45 tr 15 SGK.

b) P(x) – R(x) = x 3

=> R(x) = ?

chia hết cho 6.

HD: Gọi ba số chẵn liên tiếp là:

2k ; 2k + 2 ; 2k + 4 (k N)

Ta có: 2k + (2k + 2) + (2k + 4) = ……?

Trang 18

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

a) Bài vừa học:

b) Bài sắp học: LUYỆN TẬP

- Ôn tập qui tắc bỏ dấu ngoặc, qui tắc cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng.

- Chuẩn bị các bài tập từ bài 49 đến 53 trang 46 SGK.

Ngày đăng: 27/11/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN