Ng ười thực hiện :Phòng giáo dục Trường thcs.
Trang 1Ng ười thực hiện :
Phòng giáo dục Trường thcs
Trang 2kiểm tra bài cũ Bài 1:Đa thức là gì ? Bậc của đa thức là gì?
Hãy lấy 2 ví dụ về đa thức cho biết bậc của đa thức đó Bài 2: Thu gọn đa thức sau:
x3 + xy +3x3 – 5xy – x2 + 2xy + x2
Trang 3Cho hai đa thức : M= 5x 2 y +5x – 3 và N = xyz – 4x 2 y
+5x-
Để cộng hai đa thức đó ta làm như sau:
M + N = (5x 2 y + 5x – 3) +( xyz -4x 2 y + 5x- )
=5x 2 y + 5x – 3 + xyz - 4x 2 y + 5x –
= ( 5x 2 y – 4x 2 y) +( 5x + 5x) + xyz +( -3 - )
= x 2 y + 10x +xyz –
ta nói đa thức x 2 y + 10x + xyz - là tổng của hai đa thức
M, N
2 1
2 1
2 1
2 1
2 7
2 7
bước 1:viết dưới dạng tổng của hai đathức , mỗi đa thức được đặt trong dấu ngoặc tròn
( bước 2: bỏ dấu ngoặc )
bước 3: áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp để nhóm các đơn thức đồng dạng
bước 4: cộng , trừ các đơn thức đồng dạng
áp dụng: Tính tổng của hai đa thức sau
P = x 2 y + x 3 - xy 2 +3 và Q = x 3 + xy 2 – xy - 6
Trang 4Bµi 31/40(SGK) : Cho hai ®a thøc
a) TÝnh : M +N ; M – N ; N – M
b) NhËn xÐt g× vÒ kÕt qu¶ cña M –N vµ N – M ?
Bµi ?2: ViÕt hai ®a thøc råi tÝnh hiÖu cña chóng
Trang 5Bµi 32/SGK : T×m ®a thøc P biÕt
P + (x2 – 2y2) = x2 – y2 + 3y2 - 1
P = (x2 – y2 + 3y2 – 1) – (x2 – 2yc¸ch 2: thu gän vÕ ph¶i cña ®a thøc råi tÝnh2) c¸ch1:
P + (x2 – 2y2) = x2 – y2+ 3y2 – 1
P +(x2 – 2y2) = x2 + 2y2 – 1
P = (x2 + 2y2 – 1) – (x2 – 2y2)
= x2 + 2y2 – 1 – x2
+2y2
= 4y2 - 1
Trang 6hướng dẫn về nhà + Nắm chắc các bước tính tổng, hiệu của hai hay nhiều đa thức
+ Làm bài tập 32 (b) ,33 trang 40 / SGK bài 29,30 Trang 13 /SBT