1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Đại 8: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

14 529 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân thức đại số
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 626,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các kiến thức trong chương: Định nghĩa phân thức đại số..  Tính chất cơ bản của phân thức đại số..  Các phép tính trên các phân thức đại số cộng, trừ, nhân, chia..  Biến đổi các biểu

Trang 1

Các kiến thức trong chương:

 Định nghĩa phân thức đại số.

 Tính chất cơ bản của phân thức đại số.

 Các phép tính trên các phân thức đại số (cộng, trừ, nhân, chia).

 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ.

Trang 2

? Em có nhận xét gì về các biểu thức trên

? Với A, B là những biểu thức như thế nào? Cần có điều kiện gì không?

5 4

2

7

4

x x

x a

1

12

c

8 7

3

15

x b

- Biểu thức có dạng A

B

- Với A, B là các đa thức, B  0

Trang 3

5 4

2

7

4

x x

x a

1

12

c

8 7

3

15

x b

Các biểu thức như trên được gọi là các phân thức đại số

(hay còn gọi là phân thức)

A B

Trang 4

1 Định nghĩa

Một phân thức đại số là một biểu thức có dạng trong đó A, B là những đa thức , B khác đa thức 0 A: Tử thức (hay tử)

B: Mẫu thức (hay mẫu)

A B

Định nghĩa: (SGK tr35)

Dạng trong đó A, B là những

đa thức, B khác đa thức 0

A: Tử thức (hay tử)

B: Mẫu thức (hay mẫu)

A B

Trang 5

5 4

2

7

4

x x

x a

1

12

c

8 7

3

15

x b

Tử

Mẫu

1 Định nghĩa

Định nghĩa: (SGK tr35)

Dạng trong đó A, B là những

đa thức, B khác đa thức 0

A: Tử thức (hay tử)

B: Mẫu thức (hay mẫu)

A B

Trang 6

1 Định nghĩa:

Định nghĩa: (SGK tr35) ?1 Em hãy viết một phân thức

đại số

?1

?2 ?2 Một số thực a bất kì có phải là

một phân thức đại số không?

Vì sao Một số thực a bất kì cũng

là một phân thức

Trang 7

1 Định nghĩa:

Định nghĩa: (SGK tr35)

?1

?2 Một số thực a bất kì cũng là

một phân thức

Bài tập: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức đại số?

A B C

D E

2 3

x x

2

0,5 3

x y y x

2 2

1 4

x a

2 2 0

x

(a lµ hằng sè)

Các biểu thức A,B ,E là các phân thức đại số

2

Trang 8

1 Định nghĩa:

2 Hai phân thức bằng nhau:

Hai phân thức và gọi là Bằng nhau

A B

C D

? Em hãy nhắc lại khái niệm hai phân thức bằng nhau

Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a d = b c

a b

c d

Tương tự:

nÕu A D = B C

B  D Nếu A D = B C

Ví dụ : x 12 1

Vì (x-1).(x+1 ) = 1.( x2 - 1)

Trang 9

1 Định nghĩa:

2 Hai phân thức bằng nhau:

B  D Nếu A D = B C

Ví dụ : x 12 1

Vì (x-1).(x+1 ) = 1.( x2 - 1)

?3 Có thể kết luận hay không?

2

3x y x 6xy  2y

3x y.2y  x.6xy ( 6x y ) 

?3 2

3x y x 6xy 2y

Trang 10

1 Định nghĩa:

2 Hai phân thức bằng nhau:

B  D Nếu A D = B C

Ví dụ x 12 1

vì (x-1).(x+1 ) = 1.( x2 - 1)

?4

?4 Xét xem hai phân thức và

Có bằng nhau không?

x 3

2

x 2x 3x 6

x

3

2

x 2x 3x 6

=

 2  x.(3x 6)   x  2x 3

  3x2  6x 

Trang 11

1 Định nghĩa:

2 Hai phân thức bằng nhau:

B  D Nếu A D = B C

Ví dụ : x 12 1

vì (x-1).(x+1 ) = 1.( x2 - 1)

?5

?5 Bạn Quang nói rằng : Còn bạn Vân thì nói :

Theo em ai nói đúng?

3x 3

3 3x

3x 3 x 1 3x x

 

Vậy Quang nói sai

nên 3x 3

3 3x

 3x 3 3x.3  

(3x+3).x = 3x(x+1) nên 3x 3 x 1

Vậy Vân nói đúng

Trang 12

1 Định nghĩa:

2 Hai phân thức bằng nhau:

B  D Nếu A D = B C

Định nghĩa: (SGK tr35)

Dạng trong đó A, B là những

đa thức và B khác đa thức 0

A: Tử thức (hay tử)

B: Mẫu thức (hay mẫu)

A B

Bài 1( SGK tr36): Dùng định nghĩa

hai phân thức bằng nhau để chứng

tỏ rằng:

20 28

xy

x

5y a)

7

3 ( 5) 3

x

b)

Giải

5y.28x = 140xy 7.20xy = 140xy  5y.28x = 7.20xy

28

xy

x

5y 7

Trang 13

1 Định nghĩa:

2 Hai phân thức bằng nhau:

B  D Nếu A D = B C

Định nghĩa: (SGK tr35)

Dạng trong đó A, B là những đa

thức và B khác đa thức 0

A: Tử thức (hay tử)

B: Mẫu thức (hay mẫu)

A B

Bài 1 ( SGK tr36): Dùng định

nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:

20 28

xy

x

5y a)

7

3 ( 5) 3

x

b)

Giải

3x(x+5).2=6x(x+5) 2(x+5).3x=6x(x+5)

 3x(x+5).2=2(x+5).3x

3 ( 5) 3

x

Trang 14

1 Định nghĩa:

2 Hai phân thức bằng nhau:

B  D Nếu A D = B C

Định nghĩa: (SGK tr35)

Dạng trong đó A, B là những đa

thức, B khác đa thức 0

A: Tử thức (hay tử)

B: Mẫu thức (hay mẫu)

A B

Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau

- Bài tập 1(c, d, e); 2(SGK- 36).

- Bài tập 1; 2; 3 ( SBT16 ).

- Xem trước bài: “ Tính chất cơ bản của phân thức”

Ngày đăng: 24/11/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w