Viết các phơng trình phản ứng và tính khối lợng mỗi chất trong A.. Sau phản ứng đem phần chất rắn thu đợc cho tác dụng với lợng d dung dịch HCl thu đợc 3,2 gam chất rắn X không tan, dung
Trang 1ôn tập lớp 10
a) FeS 2 SO 2 SO 3 H 2 SO 4 CuSO 4 CuCl 2 AgCl Cl 2 Kaliclorat.
b) Na 2 S CuS SO 2 H 2 SO 4 Na 2 SO 4 NaCl HCl Cl 2
Câu 2: Nhận biết các mẫu:
1- Dung dịch: KCl, Na 2 CO 3 , NaI, CuSO 4 , BaCl 2
2- Dung dịch: Na 2 SO 3 , Na 2 CO 3 , NaCl, MgSO 4 , NaNO 3
3- Các chất rắn: Na 2 S Na 2 SO 3 , Na 2 SO 4 , BaSO 4
Câu 3: Hoàn thành các phản ứng:
1) FeS 2 + O 2 (A)A) + (A)B) rắn
(A)A) + O 2 (A)C)
(A)C) + (A)D) (A)lỏng) (A)E))
(A)E)) + Cu (A)F) + (A)A) + (A)D)
(A)A) + (A)D) (A)G))
(A)G)) + NaOH d (A)H) + (A)D)
(A)H) + HCl (A)A) + (A)D) + (A)I)
2) Mg + H 2 SO 4 đặc (A)A) + (A)B)+ (A)C)
(A)B) + (A)D) S + (A)C)
(A)A) + (A)E)) (A)F) + K 2 SO 4
(A)F) + (A)H) (A)A) + (A)C)
(A)B) + O 2 (A)G))
G)) + (A)C) (A)H)
3) H 2 S + O 2 (A)A) (A)rắn ) + (A)B) (A)lỏng)
(A)A) + O 2 (A)C)
MnO 2 + HCl (A)D) + (A)E)) + (A)B)
(A)B) + (A)C) + (A)D) (A)F) + (A)G))
(A)G)) + Ba (A)H) + (A)I)
Câu 4 : Hoà tan hết 16,4 gam hỗn hợp A gồm Mg, FeO, Fe 2 O 3 bằng dung dịch H 2 SO 4 đặc, nóng thu đợc 2,24 lít khí SO 2 (A)đktc) Mặt khác khi cho luồng khí H 2 đi qua ống sứ đựng 16,4 gam hỗn hợp A đốt nóng để khử hết các oxit kim loại thành kim loại thì thu đợc 4,5 gam H 2 O
Viết các phơng trình phản ứng và tính khối lợng mỗi chất trong A
thu đợc Fe 2 (A)SO 4 ) 3 , SO 2 và H 2 O Hấp thụ hết SO 2 bằng một lợng vừa đủ là V lít dung dịch KMnO 4 0,2M theo phơng trình:
SO 2 + KMnO 4 + H 2 O MnSO 4 + K 2 SO 4 + H 2 SO 4
Viết các phơng trình phản ứng và tính V.
khí Sau phản ứng đem phần chất rắn thu đợc cho tác dụng với lợng d dung dịch HCl thu đợc 3,2 gam chất rắn X không tan, dung dịch Y và 4,48 lít khí Z (A)đktc) Dẫn Z qua dung dịch Cu(A)NO 3 ) 2 d thu đợc 9,6 gam kết tủa đen.
1- Tính a, b
2- Tính hiệu suất phản ứng giữa Fe và S.