1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI THU DAI HOC so 15

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 221,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thêm một lượng dư dung dịch BaCl2 loãng vào A1, thấy tạo thành m1 gam chất kết tủa trắng trong dung dịch dư axit nói trên.. Hoá chất duy nhất nào được dùng làm thuốc thử để phân biệt các[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM THPT

Môn thi: Hoá học – Thi tuyển sinh Đại học ban A

Thời gian làm bài: 90 phút

Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

A Phần chung cho các thí sinh:

1 Đốt cháy toàn bộ hỗn hợp X gồm 2 rượu đồng đẳng liên tiếp, ta thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3g H2O Mặt khác ete hoá hỗn hợp X ta thu được hỗn hợp 3 ete đơn chức Công thức phân tử của 2 rượu là:

A CH3OH và C2H5OH C C2H5OH và C3H7OH

B C3H7OH và C4H9OH D C2H6O2 và C3H8O2

2 Cho 14 gam hỗn hợp gồm A gồm phenol và etanol tác dụng với Natri dư thu được 2,24

lít khí hidro (đktc) Thành phần % khối lượng mỗi chất tương ứng trong A là:

A 70,25% và 29,75% C 32,85% và 67,15%

B 67,15% và 32,85% D 29,75% và 70,25%

3 Dung dịch nước brom không phân biệt được hai chất trong cặp nào sau đây?

A Dung dịch anilin và dung dịch amoniac B Anilin và xiclohexylamin (C6H11NH2)

4 Cho 280 cm3 (đktc) hỗn hợp A gồm axetylen và etan lội từ từ qua dung dịch HgSO4 ở

800C Toàn bộ khí và hơi ra khỏi dung dịch được cho phản ứng với dung dịch AgNO3 (dư)/NH3 thu được1,08 gam bạc kim loại Thành phần % thể tích các chất trong A lần lượt là:

A 50% và 50% B 30% và 70% C 60% và 40% D 40% và 60%

5 Thêm 26,4 gam một axit cacboxylic (X) mạch thẳng thuộc dãy đồng đẳng của axit

axetic vào 150 gam dung dịch axit axetic 6,0% Để trung hoà hỗn hợp thu được cần 300

ml dung dịch KOH 1,5M Công thức cấu tạo của X là

6 Chất thơm A thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 Chất A không được điều chế từ phản ứng của axit và rượu tương ứng, đồng thời không có khả năng dự phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của A là

A C6H5-COO-CH3 C H-COO-CH2-C6H5

B CH3COO-C6H5 D H-COO-C6H4-CH3

7 Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH

0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol rượu Lượng NaOH dư có thể trung hoà hết 0,5 lít dd HCl 0,4M Công thức cấu tạo thu gọn của A là

A (HCOO)3C3H5 B (CH3COO)2C2H4 C (CH3COO)3C3H5 D C3H5(COO-CH3)3

8 Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerin và một rượu no, đơn chức phản ứng với Na (dư) thoát ra

8,96 lít khí (đktc) Cùng lượng hỗn hợp trên chỉ hoà tan được 9,8 gam Cu(OH)2 Công thức phân tử của rượu chưa biết là

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

9 Để phân biệt saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây?

A Cho từng chất tác dụng với HNO3/H2SO4.

B Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot

C Hoà tan từng chất vào nước, đun nóng nhẹ và thử với dung dịch iot

D Cho từng chất tác dụng với vôi sữa Ca(OH)2.

Mã đề thi 410

Trang 2

10 Xenlulozơ tác dụng với anhidrit axetic (H2SO4 đặc xúc tác) tạo ra 9,84 gam este axetat và 4,8 gam CH3COOH Công thức của este axetat có dạng

A [C6H7O2(OOC-CH3)3]n

B [C6H7O2(OOC-CH3)2OH]n

C [C6H7O2(OOC-CH3)(OH)2]n

D [C6H7O2(OOC-CH3)3]n và [C6H7O2(OOC-CH3)2OH]n

11 Chất hữu cơ X có chứa 15,7303% nguyên tố N; 35,9551% nguyên tố O về khối lượng và

còn các nguyên tố C và H Biết X có tính lưỡng tính và tác dụng với dung dịch HCl chỉ xảy

ra một phản ứng Cấu tạo thu gọn của X là

A H2N-COO-CH2CH3 C H2N-CH2CH2-COOH

B H2N-CH2CH(CH3)-COOH D H2N-CH2-COO-CH3

12 Trong số các polime sau đây; tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, nilon 6-6, tơ axetat

Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

A tơ tằm, sợi bông, nilon 6-6 B sợi bông, tơ visco, tơ axetat

C sợi bông, len, nilon 6-6 D tơ visco, nilon 6-6, tơ axetat

13 Cho sơ đồ: (X) -H O 2  (Y) t P0,  Polime

Chất (X) thoả mãn sơ đồ là:

14 Hỗn hợp khí A gồm etan và propan Đốt cháy một ít hỗn hợp A ta thu được khí CO2

và hơi nước theo tỉ lệ thể tích 11:15 Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là:

A 45% và 55% B. 18,52% và 81,48% C 25% và 75% D 28,13% và 71,87%

15 Đốt cháy hết 1,152 g một hyđrocacbon mạch hở rồi cho sản phẩm qua dung dịch

Ba(OH)2thu được 3,94 g kết tủa Lọc kết tủa và cô cạn nước lọc rồi nung chất cặn thu được đến khối lượng không đổi còn lại 4,59 g chất rắn CTPT của hyđrocacbon là:

16 Cho 14,00 gam hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với natri dư thu được 2,24 lít khí

hiđro (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong A là:

17 Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?

18 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hyđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn

kém nhau 28 dvc, ta thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 g H2O CTPT của hai

hyđrocacbon là:

A C2H4và C4H8 B C3H4 và C5H8 C C2H2và C4H6 D.CH4 và C3H8

19 Cho hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức tác dụng hết với HBr ta thu được hỗn hợp 2 ankyl

bromua tương ứng có khối lượng gấp đôi khối lượng 2 rượu Phân huỷ 2 ankyl bromua

để chuyển brom thành Br-và cho tác dụng với AgNO3 (dư) thì thu được 5,264g kết tủa AgBr Khối lượng 2 rượu ban đầu bằng:

20 Hidrocacbon X phản ứng trực tiếp tạo ra một số sản phẩm theo sơ đồ:

X

CH3

CH2

CHBr2

Cl

CH=O

CH3

CH

Trang 3

X là hidrocacbon nào sau đây?

21 Trong những câu sau, câu nào đúng

A Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim tốt hơn các kim loại tạo ra chúng

B. Khi tạo thành liên kết cộng hoá trị, mật độ electron tự do trong hợp kim giảm

C Hợp kim thường có độ cứng kém các kim loại tạo ra chúng

D Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn so với các kim loại tạo ra chúng

22 Hoà tan 3 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO3 tạo ra được 7,34 gam hỗn hợp muối Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của hợp kim là

A 50% Cu và 50% Ag B. 64% Cu và 36% Ag

23 Giữ cho bề mặt kim loại luôn luôn sạch , không có bùn đất bám vào là một biện pháp

để bảo vệ kim loại không bị ăn mòn Hãy cho biết như vậy là đã áp dụng phương pháp chống ăn mòn nào sau đây

A Cách li kim loại với môi trường.

B Dùng phương pháp điện hoá.

C Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt.

D Dùng phương pháp phủ.

24 Kim loại nào sau đây có thể đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối Fe(NO3)2?

25 Nguyên tố nào chỉ có ở trạng thái hợp chất trong tự nhiên :

26 Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30

gam hỗn hợp muối clorua Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:

A 2,4 gam và 3,68 gam C 3,2 gam và 2,88 gam

B. 1,6 gam và 4,48 gam D 0,8 gam và 5,28 gam

27 Giải pháp nào sau đây được sử đụng để điều chế Mg kim loại?

C Nhúng Na vào dung dịch MgSO4 D Dùng H2khử MgO ở nhiệt độ cao

28 Phản ứng nào dưới đây không đúng?

29 Các kim loại K (1), Al (2), Mg (3) được sắp xếp theo thứ tự tính khử mạnh dần:

A (1) < (2) < (3) B (2) < (1) < (3) C (2) < (3) < (1) D (1) < (3) < (2)

30 Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí

(đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là

A 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe B 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe

C 2,7 gam Al và 8,4 gam Fe D 8,1 gam Al và 2,8 gam Fe

31 Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?

32 Nhận xét nào dưới đây là không đúng cho phản ứng oxi hóa hết 0,1 mol FeSO4 bằng KMnO4trong H2SO4:

A Dung dịch trước phản ứng có màu tím hồng.

B Dung dịch sau phản ứng có màu vàng.

C Lượng KMnO4cần dùng là 0,02 mol

D Lượng H2SO4cần dùng là 0,18 mol

33 Khử 9,6 gam một hỗn hợp gồm Fe2O3 và FeO bằng khí hidro ở nhiệt độ cao thu được Sắt kim loại và 2,88 gam nước Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp là

Trang 4

A 53,34% FeO và 46,66% Fe2O3. B 43,34% FeO và 56,66% Fe2O3.

34 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron bằng 76 Cấu hình

electron của X là

A (Ar)3d54s1 B (Ar)3d64s2 C (Ar)3d54s2 D (Ar)3d44s2

35 ở điều kiện thường đơn chất photpho khá hoạt động hơn so với khí Nitơ là do:

A Photpho ở trạng thái rắn còn nitơ ở trạng thái khí.

B Nguyên tố photpho có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tố nitơ.

C Nguyên tử photpho có obitan 3d còn trống, còn nguyên tử nitơ không có.

D. Liên kết giữa các nguyên tử photpho là liên kết đơn kém bền hơn so với liên kết giữa các nguyên tử ni tơ trong phân tử ni tơ là là liên kết ba

36 Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol sau, dung dịch có độ dẫn điện nhỏ nhất là

37 Hỗn hợp X gồm hai khí SO2 và CO2có tỷ khối đối với hidro bằng 27 Thành phần% khối lượng SO2trong hỗn hợp bằng

38 Axit nitric và axit photphoric cùng có phản ứng với dãy chất sau:

C.K2O, KOH, NH3, Na2CO3 D MgCl2, Na2CO3, KOH, NH3.

39 Để đề phòng bị nhiễm khí độc (CO, Cl2,…) người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa:

C hỗn hợp bột CuO và than hoạt tính D than hoạt tính

40 Một bình kín thể tích không đổi chứa bột S và C (thể tích chất rắn không đáng kể)

Bơm không khí vào bình đến áp suất 2 atm ở 250C Bật tia lửa điện để S và C cháy hết,

sau đó đưa bình về nhiệt độ đầu thì áp suất trong bình là

A 1,5 atm B. 2,0 atm C 2,5 atm D 4,0 atm

41 Hợp chất hữu cơ Y chỉ chứa 2 loại nhóm chức: amino và cacboxyl Cho 100ml dung

dịch của Y nồng độ 0,3M phản ứng vừa đủ 48ml dung dịch NaOH 1,25M Sau đó đem

cô cạn dung dịch thì được 5,31 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

B H2N-C2H3-(COOH)2 D H2N-C3H5-(COOH)2

42 Có 4 chất hữu cơ là CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, ClCH2-COOH Thứ tự các chất trên theo chiều giảm dần tính axit là

A C6H5OH, C2H5OH, ClCH2-COOH, CH3COOH

B.C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, ClCH2-COOH

43 Hỗn hợp khí X gồm hiđro, etan và axetylen Cho từ từ 6,0 lít X đi qua bột Ni nung

nóng thì thu được 3,0 lít một chất khí duy nhất (các thể tích khí được đo ở đktc) Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng

44 Một hợp chất hữu cơ Y chứa các nguyên tố C, H, O chỉ chứa một loại nhóm chức

tham gia phản ứng tráng bạc Khi 0,01 mol Y tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 (hoặc với Ag2O trong NH3) thì thu được 4,32 gam Ag Biết phân tử Y có chứa 37,21 oxi về khối lượng Công thức cấu tạo hu gọn của Y là

B. O=HC-CH2-CH2-CH=O D O=HC-CH2-CH=O

Trang 5

B Phần dành cho thí sinh chương trình phân ban:

45 Cho sơ đồ chuyển hoá: X + CH3COOH  xuc tac  X1

X1 2

-+H O OH

 Y1 + Y2 Y2 + H2SO4  CH3COOH + ?

Y2 + Ag2O Ag + ?

Trong sơ đồ này, X là:

A CH3OH B C2H5OH C.CHCH D CH2=CH2

46 Cho ba nguyên tố M, X, R trong đó R là đồng vị 35Cl

17 Trong nguyên tử M có hiệu số: (số n) - (số p) = 3 Trong nguyên tử M và X có hiệu số:

(số p trong M) – (số p trong X) = 6 Tổng số n trong nguyên tử của M và X là 36 Tổng

số khối các nguyên tử trong phân tử MCl là 76 (n, p là số nơtron) M và X là các

nguyên tố

47 Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau, M là kim loại có hoá trị không đổi

Cho 6,51 gam X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HNO3 đun nóng, thu được dung

dịch A1 và 13,216 lít (ở đktc) hỗn hợp khí A2 có khối lượng là 26,34 gam gồm NO2 và NO

Thêm một lượng dư dung dịch BaCl2 loãng vào A1, thấy tạo thành m1gam chất kết tủa trắng

trong dung dịch dư axit nói trên Kim loại M trong MS là

48 Phản ứng nào dưới đây xảy ra theo chiều thuận? Biết giá trị thế điện cực chuẩn:

2+

Mg Mg

2+

Zn Zn

2+

Pb Pb

2+

Cu Cu

E0 -2,37 -0,76 -0,13 +0,34

A Zn + Mg2+  Zn2+ + Mg C Zn + Pb2+  Zn2+ + Pb

49 5 Có 6 dung dịch sau: NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 Hoá chất duy

nhất nào được dùng làm thuốc thử để phân biệt các dung dịch trên?

A dung dịch AgNO3 C dung dịch BaCl2.

B dung dịch quỳ tím D dung dịch phenolphtalein.

50 Cho 14g bột sắt vào 400ml dung dịch (A) gồm AgNO3 0,5M và Cu(NO3)2 aM Khuấy nhẹ

cho tới khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch (B) và 30,4g chất rắn (D) Trị số của a tính

được bằng:

C Phần dành cho thí sinh chương trình không phân ban:

51 Nhôm tác dụng được với

A dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 loãng, Cu(OH)2

B dung dịch CuSO4, dung dịch HCl, dung dịch H2SO4loãng, các khí oxi, clo

C dung dịch HCl, dung dịch H2SO4loãng, CaCO3, Cu(OH)2

D dung dịch KNO3 , dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 loãng.

52 Cho 4,8 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3đặc nguội, dư thu

được 2,24 lít khí NO2 (đktc) giả sử là duy nhất và còn 1,6 gam không tan Kim loại M là

53 Khi ngâm lá kẽm kim loại trong dung dịch muối đồng sunfat một thời gian, lấy lá kim

loại ra, rửa sạch, làm khô, cân lại Giả sử toàn bộ kim loại được giải phóng ra bám trên lá

kẽm Khi đó, khối lượng lá kim loại

A tăng lên so với trước khi thí nghiệm B giảm đi so với trước khi thí nghiệm.

Trang 6

54 Có thể điều chế các kim loại nào sau đây bằng phương pháp thủy luyện?

A Cu, Pb, Fe B Cu, Na, Pb, Fe

C Ag, Cu, Fe, Mg D Cu, Na, Pb, Fe, Ag

77- Đốt a gam C2H5OH thu được 0,2 mol CO2 Đốt b gam CH3COOH thu được 0,2 mol CO2 Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH có xúc tác là H2SO4 đặc ( giả sử hiệu suát phản ứng là 100%) thu được c gam este c có giá trị là:

Trang 7

ĐÁP ÁN

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

Ngày đăng: 10/04/2021, 03:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w