- Yêu cầu hs quan sát tranh nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp.. - Gọi hs thực hiện trước lớp.[r]
Trang 1Tuần 9
Ngày soạn: 29/10/2018
Ngày giảng: Thứ hai ngày 05/11/2018( buổi sáng)
Học vần Bài 35: uôi, ươi
I- MỤC TIÊU
1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.
- Đọc được câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chuối, bưởi, vú sữa
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
- Rèn chữ để rèn nết người
- Tự tin trong giao tiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Học sinh đọc và viết: ui, ưi, cái túi, gửi quà
- Đọc câu ứng dụng: Dì Na gửi thư về Cả nhà vui quá
- Giáo viên nhận xét
- Tìm tiếng chứa vần mới học?
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
- Gv giới thiệu: Vần uôi được tạo nên từ uô và i
- So sánh vần uôi với ôi
- Cho hs ghép vần uôi vào bảng gài
Trang 2- Gv phát âm mẫu: uôi
- Gọi hs đọc: uôi
- HS ghép tiếng chuối
- Gv viết bảng chuối và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng chuối.
(Âm ch trước vần uôi sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: chuối
- Cho hs đánh vần và đọc: chờ- uôi- chuôi- sắc- chuối.
- HS ghép tiếng nải chuối
- Gọi hs đọc toàn phần: uôi- chuối- nải chuối.
Vần ươi: (10)
(Gv hướng dẫn tương tự vần uôi.)
- So sánh ươi với ơi
( Giống nhau: Kết thúc bằng i Khác nhau: ươi bắt đầu
bằng ư)
c Đọc từ ứng dụng: (7)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: tuổi thơ túi lưới
buổi tối tươi cười
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7)
- Gv giới thiệu cách viết: uôi, ươi, nải chuối múi bưởi
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
- Cho hs đọc câu ứng dụng
* Trẻ em có quyền được vui chơi, giải trí.
- Hs xác định tiếng có vần mới: buổi
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
Trang 3- Gv nêu lại cách viết: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv Nhận xét
c Luyện nói: (6)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Chuối, bưởi, vú sữa.
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Trong 3 thứ quả này em thích loại quả nào nhất?
+ Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?
- Về nhà luyện đọc và viết bài
Xem trước bài 36
_
Ngày soạn: 29/10/2018
Ngày giảng: Thứ ba ngày 06/11/2018
Học vần Bài 36: ay, â - ây
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Học sinh biết đọc, biết viết các vần: Ay- ây, máy bay, nhảy dây
- Đọc đúng từ, câu ứng dụng: “Giờ ra chơi bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây”
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Chạy, bay, đi bộ, đi xe”
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “Chạy, bay, đi bộ, đi xe”
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
- Rèn chữ để rèn nết ngời
- Tự tin trong giao tiếp
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
Trang 4C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv:
I- Kiểm tra bài cũ: (5)
- Cho học sinh viết: nải chuối, múi bưởi
- Gọi hs đọc câu ứng dụng: “Buổi tối, chị Kha rủ bé
chơi trò đố chữ”
- Giáo viên nhận xét
- Tìm tiếng chứa vần mới học?
II- Bài mới:
1 Giới thiệu: Gv nêu
- Gọi hs nêu cấu tạo vần?
- Cho hs ghép vần ay vào bảng gài
b đánh vần và đọc trơn (10)
- Gọi hs đánh vần và đọc: a-y- ay- ay.
- GV dẫn vào từ để hs ghép tiếng: bay.
- Gọi hs nêu cách ghép tiếng bay?
- Cho hs đánh vần và đọc: Bờ- ay- bay- bay
- Ghép từ: máy bay
- Yêu cầu hs ghép từ: máy bay.
- Gọi hs nêu cách ghép từ: máy bay.
- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ: cối xay, ngày hội,
vây cá, cây cối.
Trang 5- Cho hs đọc.
d Luyện viết bảng con: (7)
- GV giới thiệu cách viết vần: ay, ây, nhảy dây, máy
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Gv kết hợp kiểm tra xác xuất tiếng có vần mới
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu kết hợp cách đọc câu: Giờ ra chơi, bé
trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây.
- Gv hướng dẫn đọc cách ngắt nghỉ của câu
- Cho hs đọc câu ứng dụng
* Trẻ em có quyền được vui chơi, giải trí thể hiện khả
năng của mình.
- Hs xác định tiếng có vần mới: nhảy, dây.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện viết: (7)
- Gv nêu lại cách viết vần ay- ây
- Hướng dẫn hs cách ngồi viết và cầm bút để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- GV nhận xét
c Luyện nói: (6)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs nêu tên chủ đề: Chạy, bay, đi bộ
- Gv hỏi:
+ Con hãy nêu tên từng hoạt động?
+ Hằng ngày con đi xe hay đi bộ đến lớp?
- Hs luyện viết bảng con
Trang 6- Trò chơi “Thi tìm tiếng có vần mới”.Gv nêu cách chơi, luật chơi Gọi hs đọc lại bài trên bảng.
- Gv nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc, và viết bài
- Xem trước bài 37: Ôn tập
d Bài 4: (6) Viết kết quả phép cộng:
- Cho hs quan sát mẫu và nêu cách làm
Trang 7A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng -i và -y
- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng trong bài
- Nghe, hiểu và kể lại câu chuyện: Cây khế.
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Cây khế.
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
I Kiểm tra bài cũ (5)
- Cho hs viết vần ay, ây, máy bay, nhảy dây
- Gọi hs đọc:
+ Cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối
+ Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
Hoạt động của hs
- Hs viết bảng con
- 2 hs đọc
Trang 8- Gv nhận xét.
- Tìm tiếng chứa vần mới học?
II Bài mới:
1 Giới thiệu: Gv nêu
2 Ôn tập:
a Các vần vừa học (18)
- Cho hs nhớ và nêu lại những chữ vừa học trong tuần
- Gv ghi lên bảng
- Yêu cầu hs đọc từng âm trên bảng lớp
- Giới thiệu tiếng, từ: ai- ay
- Gọi hs phân tích cấu tạo của tiếng: ai, ay
- Yêu cầu đọc đánh vần vần ai, ay
- Yêu cầu hs ghép âm thành vần
- Cho hs đọc các vần vừa ghép được
b Đọc từ ứng dụng: (7)
- Gọi hs đọc các từ: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay.
- Gv đọc mẫu và giải nghĩa từ: tuổi thơ.
* Trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương chăm sóc.
c Luyện viết: (7)
- Gv viết mẫu và nêu cách viết của các từ: tuổi thơ, mây
bay
- Quan sát hs viết bài
- Gv nhận xét bài viết của hs
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: (17)
- Gọi hs đọc lại bài- kết hợp kiểm tra xác xuất
- Gv giới thiệu tranh về câu ứng dụng:
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say Thay cho gió trời Giữa tra oi ả
- Hs theo dõi
- Vài hs đọc
- Hs ngồi đúng tư thế
- Mở vở viết bài
Trang 9- Hướng dẫn hs viết bài vào vở tập viết.
- Gv nêu lại cách viết từ: tuổi thơ, mây bay
- GV nhận xét bài viết
c Kể chuyện (13)
- Gv giới thiệu tên truyện: Cây khế.
* UDPHTM
- GV quảng bs video : Khỉ và Rùa
- Gv kể lần 1, kể từng đoạn theo tranh
- GV hỏi nội dung từng hình ứng với nội dung truyện
- Yêu cầu học sinh kể theo tranh.- Gọi hs kể 1đoạn câu
chuyện
- Nêu ý nghĩa: Không nên tham lam
- Hs theo dõi
- Vài hs kể từng đoạn
I MỤC TIÊU: Giúp hs củng cố về:
1.Kiến thức:
- Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng một số với 0
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
Trang 10- Giáo viên gửi tập tin cho hs
- Yêu cầu hs thực hiện so sánh, điền dấu
- Giáo viên nhận tệp tin, lấy một bài làm mẫu
- Đọc lại bài và nhận xét
d Bài 4: (9) Viết phép tính thích hợp:
- Yêu cầu hs quan sát tranh nêu bài toán rồi viết phép
tính thích hợp
- Gọi hs thực hiện trước lớp
- Cho hs nhận xét và kiểm tra bài
- Hs gửi lại tệp tin cho giáo viên
- 1 hs nêu yêu cầu
Trang 11- Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy các số từ 0 đến 10.
- Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
2 Kĩ năng: Làm thành thạo các số trong phạm vi 10
Trang 12A- MỤC TIÊU
1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết các vần: eo, ao, chú mèo, ngôi sao
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Gió, mây, mưa, bão, lũ
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
Trang 13- Rèn chữ để rèn nết ngời
- Tự tin trong giao tiếp
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
PHTM
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
I- Kiểm tra bài cũ: (5)
- Cho hs viết: máy bay, tuổi thơ
- Gọi hs đọc: + máy bay, tuổi thơ
- Tìm tiếng chứa vần mới học?
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
- Gọi hs phân tích tiếng mèo.
- Hướng dẫn hs đánh vần tiếng mờ- eo- meo-
Trang 14(Thực hiện tương tự như vần eo)
- Cho hs so sánh vần ao với vần eo
- Gọi hs đọc: ao- sao- ngôi sao.
c Cho hs đọc từ ứng dụng: (7) cái kéo, leo trèo,
trái đào, chào cờ.
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới: kéo, leo, trèo, đào,
chào.
- Đọc lại các từ ứng dụng
d Luyện viết: (7)
- Gv viết mẫu: eo, ao, chú mèo, ngôi sao
- Cho hs viết bảng con
- Gv quan sát, nhận xét
Tiết 2
3-Luyện tập:
a- Luyện đọc: (17)
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét
- Cho hs đọc câu ứng dụng: Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới chứa vần eo, ao
- Gv đọc mẫu
- Gọi hs đọc lại câu ứng dụng
*Trẻ em có quyền được bày tỏ ý kiến và thể hiện
Trang 15- Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
- Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Đoạn video quay cảnh gì?
+ Trên đường đi học về, gặp mưa em làm thế nào?
+ Trước khi mưa to, em thường thấy những gì trên
1 Kiểm tra bài cũ: (5)
- Cho hs viết: nho khô, cá trê
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu: Gv nêu
b Hướng dẫn viết (10)
- Giới thiệu chữ viết mẫu
+ Giáo viên viết mẫu lần 1
+ Giáo viên viết mẫu lần 2
- Giáo viên viết mẫu vừa hướng dẫn
+ Xưa kia: Gồm tiếng xưa viết trước, kia viết sau.
+ Mùa dưa: Tiếng mùa có dấu huyền trên u, viết
Hoạt động của hs
- Hs viết bảng con.
- Hs quan sát nhận xét
- Hs theo dõi.
Trang 16tiếng dưa sau.
+ Ngà voi: Viết ngà trước, tiếng voi sau.
+ Gà mái: Viết tiếng gà có dấu huyền trên a, tiếng
mái có dấu sắc trên a
c Thực hành: (13)
- Hướng dẫn hs ngồi viết và cầm bút đúng tư thế
- Hướng dẫn viết vào vở tập viết
- Giáo viên chấm một số bài và nhận xét bài viết
1 Kiểm tra bài cũ: (5)
- Học sinh viết: xưa kia, ngà voi
- Cả lớp quan sát nhận xét
2 B ài mới :
a Giới thiệu: Gv nêu
b Hướng dẫn cách viết: (10)
- Giới thiệu chữ viết mẫu, gọi hs đọc các từ: đồ chơi,
tươi cười, ngày hội, vui vẻ
- Giáo viên viết mẫu lần 1
- Giáo viên viết mẫu lần 2
- Vừa viết vừa hướng dẫn
+ Đồ chơi: Viết tiếng đồ trước, tiếng chơi sau, dấu
huyền đặt trên chữ ô
+ Tươi cười: Gồm 2 tiếng viết tiếng tươi trước, tiếng
cười sau, dấu huyền đặt trên chữ ơ
+ Ngày hội: Viết tiếng ngày trước, tiếng hội sau Tiếng
ngày có dấu huyền đặt trên chữ a, tiếng hội có dấu nặng
Trang 17- Cho học sinh viết vào bảng con
- Giáo viên quan sát sửa sai cho học sinh yếu
c Hướng dẫn viết vào vở: (13)
- Uốn nắn cách ngồi viết cho học sinh
- Cho hs viết bài vào vở
- Chấm một số bài nhận xét chữ viết và cách trình bày
của học sinh
IV Củng cố- dặn dò: (5)
- Gọi học sinh nêu lại các từ vừa viết
- Về nhà viết thêm vở ô li
- Chuẩn bị bài giờ sau
- Hs viết vào bảng con
- Hs viết vào vở tập viết
_
Toán Bài 34: Phép trừ trong phạm vi 3
A- MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
1 Kiến thức: - Có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phépcộng và phép trừ
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3
2 kỹ năng:
- Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo
3 Thái độ:
- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
B- ĐỒ DÙNG: Bộ đồ dùng dạy toán và các mô hình phù hợp.
PHTM
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi hs lên bảng làm bài:
1+ 3 = 3+ 2 =4+ 0 = 1+ 1 =
- Gv nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu khái niệm ban đầu về phép trừ
(10)
a Hướng dẫn hs học phép trừ 2- 1= 1:
- Hướng dẫn hs xem tranh, tự nêu bài toán: Lúc
đầu có 2 con ong đậu trên bông hoa, sau đó 1
con ong bay đi Hỏi còn lại mấy con ong?
- Hướng dẫn hs trả lời câu hỏi của bài toán: Có
2 con ong, bay đi một con Còn lại một con
Trang 18- Giới thiệu dấu trừ (một nét ngang)
b, Hướng dẫn hs làm phép trừ 3- 1= 3; 3- 2= 1
(Thực hiện tương tự như đối với 2- 1= 1)
c, Hướng dẫn hs nhận biết về mối quan hệ giữa
cộng và trừ:
- Cho hs xem sơ đồ và nêu các phép tính phù
hợp
- Từ phép cộng: 2+ 1= 3 Hướng dẫn hs nhận
xét, lấy 3 trừ 1 được 2: 3- 1= 2; Lấy 3 trừ 2
được 1: 3- 2= 1 Tương tự với 1+ 2= 3
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Gv hướng dẫn hs đặt số, viết kết quả thẳng
- Trò chơi: hướng dẫn học sinh chơi “Thi tìm kết quả nhanh”
- Học sinh chơi, gv nhận xét giờ học Về làm bài tập vào vở ô ly
_
Sinh hoạt SINH HOẠT TUẦN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Giúp HS nắm được một số ưu, khuyết điểm trong tuần để sửa chữa và phát huy
- HS nắm được phương hướng phấn đấu tuần sau
2 Kĩ năng: HS có thói quen phê và tự phê
3 Thái độ: HS có ý thức chấp hành nội quy trường, lớp
II CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
1 Nhận xét ưu khuyết điểm trong tuần: (7’)
- Các tổ trưởng nhận xét ưu khuyết điểm của tổ
2 GV CN nhận xét chung: (8’)
* Ưu điểm:
Trang 19
* Tồn tại
3 Phương hướng tuần tới: (5’)
a Nề nếp
- Tiếp tục duy trì và ổn định sĩ số, đảm bảo tỉ lệ chuyên cần
- Thực hiện tốt các nề nếp đã có
b Học
- Đẩy mạnh phong trào đôi bạn cùng tiến, bàn học danh dự
- Có ý thức chuẩn bị tốt đồ dùng và soạn sách, vở đúng TKB
- Đi vào ổn định tốt chất lượng ôn bài 15 phút đầu giờ
- Tiếp tục phong trào giải toán trên mạng
- Xây dựng nề nếp, thời gian biểu ở lớp và ở nhà
c Công tác khác
- Tiếp tục thực hiện tốt nề nếp mặc đồng phục, múa hát tập thể
- Tiếp tục hướng dẫn cho học sinh thi giải toán qua mạng
- Nhắc nhở học sinh thực hiện tốt an toàn giao thông, đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên
xe máy
- Học sinh tiếp tục thực hiện tốt vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp
GIÁO ÁN BUỔI CHIỀU
Ngày soạn: 30/10/2018
Ngày giảng: Thứ tư ngày 07/11/2018
Bồi dưỡng Tiếng việt
Ôn tập
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Rèn cho hs đọc đúng các vần đã học
- HS đọc đúng từ , câu có các vần đã học
- Có ý thức học tập tốt
2 Kĩ năng: Đọc viết, làm nhanh các bài tập
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 20Hoạt động của gv Hoạt động của hs
1- GTB : Trực tiếp (2’)
2- Bài giảng (30’)
* Đọc vần
ia ua ưa oi ai ôi ơi
- Gv : sửa phát âm cho hs
- Gv : cho hs so sánh vần ua với vần ưa ; vần oi
, ai , với vần ôi , ơi
* Đọc từ :
cà khịa mua cá cửa sổ
ngà voi tờ bìa đứa trẻ
cái cửa mải mê nhà ngói
cà chua tia lửa gió thổi
- Gv : đưa ra câu , đọc mẫu
? Khi đọc câu này em đọc ntn ?
* Thi đọc : GV nêu cách thi
Trang 211 Kiến thức:
- Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học
- So sánh các số, nhìn tranh viết phép tính thích hợp
2 Kĩ năng:
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
3 Thái độ:
- Biết vận dụng làm bài tập
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Hướng dẫn HS làm các bài tập (38’)
Bài 1:
2 5 3 1 1 2
+ + + + + +
2 0 2 3 0 1
- -
- Bài yêu cầu gì ?
- Hướng dẫn HS làm bài
- Cho HS kiểm tra kết quả của nhau
- GV nhận xét
Các kết quả phải thẳng cột.
Số 0 cộng với số nào cũng bằng chính số đó
và ngược lại.
Bài 2:
2 + 0 + 3 = 1 + 3 + 1 = 2 + 2 + 1 =
4 + 1 + 0 = 3 + 1 + 1 = 2 + 1 + 1 =
- Gọi hs nêu yc
- Cho HS làm bài
- GV nhận xét
Tính từ trái sang phải.
Bài 3:
3 + 1… 1 + 3 2 + 2 ……1 + 2
2 + 0… 1 + 5 2 + 1…….1 + 2
- Bài yêu cầu gì ?
- Hướng dẫn HS làm bài
- Cho HS kiểm tra kết quả của nhau
- GV nhận xét
Bài 4:
- Hs :Tính
- HS làm bài rồi lên bảng chữa
- HS đổi vở, kiểm tra bài
- Hs : Tính
- HS làm rồi lên bảng chữa
- HS nêu: Điền >, <, =
- HS làm bài rồi lên bảng chữa
- HS đổi vở, kiểm tra bài