- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp. - Hs đọc và nhận xét. - Đọc được câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số. Kĩ năng: phân biệt được s, r với các âm khác. Thái độ: Yêu thích m[r]
Trang 1TUẦN 5
Ngày soạn: 30/ 9/ 2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 7 tháng 10 năm 2019
Học vần Bài 17: u, ư
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: u, ư, nụ, thư
- Đọc được câu ứng dụng: thứ tư bé hà thi vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thủ đô
2 Kĩ năng: phân biệt được u, ư với các âm khác Đọc lưu loát
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm:
* Âm u: (8’)
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: u
- Gv giới thiệu: Chữ u gồm 1 nét xiên phải, 2 nét móc
Trang 2- Yêu cầu hs ghép tiếng: nụ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (8’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ u, ư, nụ, thư
- Cho hs viết bảng con
- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: thứ tư, bé hà thi vẽ
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: thứ tư
Kết luận: Trẻ em có quyền được học tập.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: (12’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: thủ đô
+ Trong tranh cô giáo đưa hs đi thăm cảnh gì?
Trang 3+ Mỗi nước có mấy thủ đô?
+ Em biết gì về thủ đô Hà Nội?
* Để Thủ đô Hà Nội luôn sạch đẹp, khi chúng ta đến
thăm Hà Nội thì chúng ta phải làm như thế nào?
Kết luận: Trẻ em có quyền được vui chơi giải trí.
c Luyện viết: (12’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: u, ư, nụ, thư
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Nhận xét chữ viết
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Có khái niệm ban đầu về số 7
- Biết đọc, viết các số 7 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 7; nhận biết các số trong phạm vi 7; vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
2 Kĩ năng: Phân biệt, nhận biết được số 7
3 Thái độ: Biết vận dụng số 7 trong thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các nhóm có đến đồ vật cùng loại
- Mỗi chữ số 1 đến 7 viết trên một tờ bìa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 4- Gv nhận xét.
B Bài mới:
1 Giới thiệu số 7: (15’)
* Bước 1: Lập số 7
- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 6 em đang chơi cầu
trượt, một em khác chạy tới Tất cả có mấy em?
- Cho hs lấy 6 hình tròn, rồi lấy thêm 1 hình tròn và
nêu: 6 hình tròn thêm 1 hình tròn là 7 hình tròn
- Tương tự gv hỏi: 5 con tính thêm 1 con tính là mấy
con tính?
- Gv hỏi: có bảy hs, bảy chấm tròn, bảy con tính, các
nhóm này đều chỉ số lượng là mấy?
*Bước 2: Gv giới thiệu số 7 in và số 7 viết
- Gv viết số 7, gọi hs đọc
* Bước 3: Nhận biết số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- Cho hs đếm các số từ 1 đến 7 và ngược lại
- Gọi hs nêu vị trí số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
2 Thực hành: (15’)
a Bài 1: Viết số 7
b Bài 2: Số?
- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp
- Gọi hs chữa bài
c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
Trang 5I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Học sinh đọc và viết được: x, ch, xe, chó
- Đọc được câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã
- chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
2 Kĩ năng: phân biệt được x, ch với các âm khác Đọc lưu loát
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi hs đọc và viết: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ
- Gọi hs đọc câu: thứ tư bé hà thi vẽ
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm:
* Âm x: (8’)
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: x
- Gv giới thiệu: Chữ x gồm nét cong hở trái và nét
Trang 6(Âm x trước âm e sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: xe
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (8’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ x, ch, xe, chó
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: xe ô tô chở cá về thị xã
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: xe, chở
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: (10’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô tô
Trang 7- Gv nêu lại cách viết các chữ: x, ch, xe, chó.
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Nhận xét chữ viết, cách trình bày
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng
- Gv nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài
- Xem trước bài 19
_
Toán Bài 18: Số 8
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Có khái niệm ban đầu về số 8
- Biết đọc, viết các số 8 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 8; nhận biết các số trong phạm vi 8; vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
2 kĩ năng: Phân biệt số 8, nhóm đồ vật có số lượng là 8
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các nhóm có đến đồ vật cùng loại
- Mỗi chữ số 1 đến 8 viết trên một tờ bìa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 8* Bước 1: Lập số 8.
- Tiến hành tương tự như bài số 7 Giúp hs nhận biết
được: Có 7 đếm thêm 1 thì được 8
- Qua các tranh vẽ nhận biết được: Tám hs, tám chấm
tròn, tám con tính đều có số lượng là tám
*Bước 2: Gv giới thiệu số 8 in và số 8 viết
- Gv viết số 8, gọi hs đọc
* Bước 3: Nhận biết số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8
- Cho hs đếm các số từ 1 đến 8 và ngược lại
- Gọi hs nêu vị trí số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8
2 Thực hành: (15’)
a Bài 1: Viết số 8
b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp
- Gọi hs chữa bài
c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
I MỤC TIÊU:
Trang 91 Kiến thức:
- Có khái niệm ban đầu về số 9
- Biết đọc, viết các số 9 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 9; nhận biết các số trong phạm vi 9; vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
2 Kĩ năng: - Phân biệt, viết các số 9 Đếm và so sánh nhanh các số trong phạm vi 9; nhận biết các số trong phạm vi 9; vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
Thái độ: yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các nhóm có đến đồ vật cùng loại
- Mỗi chữ số 1 đến 9 viết trên một tờ bìa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Tiến hành tương tự như bài số 8 Giúp hs nhận biết
được: Có 8 đếm thêm 1 thì được 9
- Qua các tranh vẽ nhận biết được: chín hs, chín
chấm tròn, chín con tính đều có số lượng là chín
*Bước 2: Gv giới thiệu số 9 in và số 9 viết
- Gv viết số 9, gọi hs đọc
* Bước 3: Nhận biết số 9 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9
- Cho hs đếm các số từ 1 đến 9 và ngược lại
- Gọi hs nêu vị trí số 9 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
6
Trang 10a Bài 1: Viết số 9.
b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp
- Gọi hs chữa bài
- Gv hỏi: 9 gồm mấy và mấy?
c Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:
- Gọi hs nêu cách làm
- Yêu cầu hs so sánh các số trong phạm vi 9
- Đọc bài và nhận xét
d Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống
- Yêu cầu hs đếm các số từ 1 đến 9 và đọc ngược lại
- Cho hs tự điền số thích hợp vào ô trống
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết được: s, r, rễ, sẻ
- Đọc được câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số
- Luyện nói từ 2 – 3 câu với chủ đề: rổ, rá
2 Kĩ năng: phân biệt được s, r với các âm khác Đọc lưu loát
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs đọc và viết: thợ xẻ, xa xa, chì dỏ, chả cá
- Gọi hs đọc câu: xe ô tô chở cá về thị xã
Trang 112 Dạy chữ ghi âm:
* Âm s: (8’)
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: s
- Gv giới thiệu: Chữ s gồm nét xiên phải, nét thắt,
(Âm s trước âm e sau, dấu hỏi trên e.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: sẻ
- Cho hs đánh vần và đọc: sờ- e- se- hỏi- sẻ
- Gọi hs đọc toàn phần: sờ- sờ- e- se- hỏi- sẻ- sẻ
* Âm r: (7’)
(Gv hướng dẫn tương tự âm s.)
- So sánh r với s
(Giống nhau: nét xiên phải, nét thắt Khác nhau: kết
thúc r là nét móc ngược còn s là nét cong hở trái.)
c Đọc từ ứng dụng: (5’)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: su su, chữ số, rổ rá, cá
rô
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (8’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ s, r, sẻ, rễ
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
Trang 12- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bé tô cho rõ chữ và số
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: rõ, số
Kết luận: Trẻ em được học tập, chăm sóc, dạy dỗ.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: (10’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: rổ, rá
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Rổ dùng làm gì?
+ Rá dùng làm gì?
c Luyện viết: (10’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: s, r, sẻ, rễ
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Nhận xét chữ viết, cách trình bày
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 131 Giới thiệu bài: (1')
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần
2 Ôn tập:
Bài 1: Tiếng nào có âm u? Tiếng nào có âm ư? (7')
- Yêu cầu HS quan sát tranh và đọc tiếng phía dưới
tranh và tìm:
+ Tiếng nào có âm u?
+ Tiếng nào có âm ư?
- GV nhận xét và kết luận, tuyên dương những học
sinh tìm đúng
Bài 2: Đọc: bé có thư bố (10')
- Yêu cầu HS quan sát từng bức tranh và đọc câu
ứng dụng phía dưới tranh để tạo thành câu truyện
- GV hướng dẫn học sinh viết lần lượt:
+ HS viết lần lượt vào bảng con
+ Cho hs luyện viết bài trong vở thực hành
- Gv quan sát, hướng dẫn
+ Yêu cầu HS ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng
- GV nhận xét Tuyên dương những bài viết đúng,
- HS quan sát và từng emđọc
1 Kiến thức: Học sinh biết giữ trật tự, an toàn trước cổng trường
2 Kĩ năng: Học sinh thực hiện được giữ trật tự, an toàn trước cổng trường
Trang 143 Thái độ: Biết phê phán những hành động không giữ trật tự, an toàn trước cổng trường.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên: Sách Văn hóa giao thông, tranh phóng to
- Học sinh: Sách Văn hóa giao thông, bút chì
III HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Trải nghiệm:
- Cổng trường của chúng ta vào buổi sáng
như thế nào?
- HS trả lời
- Cổng trường vào buổi sáng và khi tan
trường rất đông người Vậy chúng ta cần
phải làm gì để giữ trật tự, an toàn trước
cổng trường Hôm nay cô và các em cùng
tìm hiểu bài 2: Giữ trật tự, an toàn trước
cổng trường
- Học sinh lắng nghe
B Hoạt động cơ bản:
- GV kể truyện “Xe kẹo bông gòn” theo nội
dung từng tranh kết hợp hỏi câu hỏi
- Hs lắng nghe
- GV kể nội dung tranh 1
+ Sáng nay trước cổng trường của bạn Tâm
có gì lạ?
- Học sinh trả lời
- GV kể nội dung tranh 2
+ Tâm đã làm gì khi thấy xe kẹo bông gòn? + Học sinh trả lời
- GV kể nội dung tranh 3
+ Tại sao các bạn bị ngã? + Học sinh trả lời
- GV kể nội dung tranh 4
+ Thấy bạn bị ngã Tâm đã làm gì?
+ Tại sao cổng trường mất trật tự, thầy cô
giáo và học sinh không thể vào được?
+ Học sinh trả lời
- GV kể nội dung tranh 5
+ Khi xe kẹo bông gòn đi rồi, cổng trường
như thế nào?
+ Học sinh trả lời câu hỏi
- GV: Vì xe kẹo bông gòn trước cổng
trường mà làm cho cổng trường mất trật tự,
thầy cô và học sinh ra vào khó khăn không
an toàn
- Chốt câu ghi nhớ:
Không nên chen lấn, đẩy xô
Cổng trường thông thoáng ra vô dễ dàng
- Học sinh lắng nghe
- HS đọc theo cô câu ghi nhớ
C Hoạt động thực hành:
- Sinh hoạt nhóm lớn 3 phút
Hãy đánh dấu vào dưới hình ảnh thể
hiện việc mình không nên làm
- Học sinh sinh hoạt nhóm
Trang 15- Gọi các nhóm trình bày.
- Giáo viên nhận xét, chốt hình ảnh thể hiện
việc mình không nên làm Tuyên dương
- GV chốt: Để thực hiện tốt việc giữ trật tự,
an toàn trước cổng trường mỗi chúng ta
phải tự giác thực hiện
- Học sinh lắng nghe
- GV chốt câu ghi nhớ:
Cổng trường sạch đẹp, an toàn
Mọi người tự giác, kết đoàn vui chung
- Học sinh đọc theo cô
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết được: k, kh, kẻ, khế
- Đọc được câu ứng dụng: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
2 Kĩ năng: phân biệt được k, kh với các âm khác Đọc lưu loát
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs đọc và viết: su su, chữ số, rổ rá, cá rô
- Gọi hs đọc câu: bé tô cho rõ chữ và số
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
Trang 16- Giáo viên nhận xét.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm:
* Âm k: (8’)
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: k
- Gv giới thiệu: Chữ k gồm nét khuyết trên, nét thắt,
(Âm k trước âm e sau, dấu hỏi trên e.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: kẻ
- Cho hs đánh vần và đọc: ca- e- ke- hỏi- kẻ
- Gọi hs đọc toàn phần: ca- ca- e- ke- hỏi- kẻ- kẻ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (8’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ k, kh, kẻ, khế
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
Trang 17- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: kha, kẻ
Kết luận: Trẻ em có quyền được học tập, quyền
được kết giao với bạn bè.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: (10’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: ù ù, vo vo, vù vù, ro
ro, tu tu
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Các vật, con vật này có tiếng kêu như thế nào?
+ Có tiếng kêu nào khi nghe thấy người ta phải chạy
vào nhà ngay?
c Luyện viết: (10’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: k, kh, kẻ, khế
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Nhận xét chữ viết
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới
- Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Có khái niệm ban đầu về số 0
Trang 18- Biết đọc, viết các số 0; nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9, biết so sánh số 0 với các số đã học.
2 Kĩ năng: Phân biệt được số 0; nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9, biết so sánh số 0 với các số đã học
3 Thái độ: yêu thích, vận dụng trong thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- 4 que tính, 10 tờ bìa.- Mỗi chữ số 0 đến 9 viết trên một tờ bìa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Yêu cầu hs lấy 4 que tính, rồi lần lượt bớt đi 1
que tính, mỗi lần như vậy gv hỏi: Còn bao nhiêu
que tính? (Thực hiện cho đến lúc ko còn que
tính nào)
- Cho hs quan sát các tranh vẽ và hỏi:
+ Lúc đầu trong bể có mấy con cá?
+ Lấy đi 1 con cá thì còn lại mấy con cá?
+ Lấy tiếp 1 con cá thì còn lại mấy con cá?
+ Lấy nốt 1 con cá thì còn lại mấy con cá?
*Bước 2: Gv giới thiệu số 0 in và số 0 viết
- Gv viết số 0, gọi hs đọc
* Bước 3: Nhận biết số 0 trong dãy số từ 0 đến
9
- Cho hs xem hình vẽ trong sgk, gv chỉ vào từng
ô vuông và hỏi: Có mấy chấm tròn?
- Gọi hs đọc các số theo thứ tự từ 0 đến 9 rồi
theo thứ tự ngược lại từ 9 đến 0