CHƯƠNG IV : HÀM SỐ y = ax2a≠0 – PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨNMỤC TIÊU CHƯƠNG Học xong chương này, HS cần đạt được các yêu cầu về kiến thức và kỹ năng sau: Nắm được các tính chất của hàm số
Trang 1CHƯƠNG IV : HÀM SỐ y = ax2(a≠0) – PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
MỤC TIÊU CHƯƠNG
Học xong chương này, HS cần đạt được các yêu cầu về kiến thức và kỹ năng sau:
Nắm được các tính chất của hàm số y = ax2 ( a 0) và đồ thị của nó Biết dùng tính chất của hàm số để suy ra hình dạng của đồ thhi5 và ngược lại
Vẽ thành thạo các đồ thị y = ax2 ( a 0) trong các trường hợp mà việc tính toán tọa độ của một số điểm không quá phức tạp
Nắm vững quy tắc giải phương trình bậc hai các dạng ax2+ c = 0, ax2 + bx = 0 và dạng tổng quát Mặc dù rằng có thể dùng công thức nghiệm để giải mọi phương trình bậc hai, song cách giải riêng cho hai dạng đặc biệt nói trên rất đơn giản Do đó cần khuyên HS nên dùng cách giải riêng cho hai trường hợp ấy
Nắm vững các hệ thức Vi-ét và ứng dụng của chúng vào việc nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai, đặc biệt là trong trường hợp a + b + c = 0 và a + b – c = 0, biết tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng Có thể nhẩm được nghiệm của những phương trình đơn giản như: x2 -5x + 6 = 0, x2 + 6x + 8 = 0,…
Trang 2Ngày soạn:
Ngày dạy:
1 Mục tiêu :
- Kiến thức : Học sinh thấy đợc trong thực tế có những hàm số dạng y = ax2 (a≠0) Nắm đợc tính chất và nhận xét
về hàm số y = ax2 (a≠0)
- Kỹ năng : Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số
- Thái độ : Học sinh thấy đợc liên hệ hai chiều của toán học với thực tế: toán học xuất phát từ thực tế và nó quay trở lại phục vụ thực tế
2 Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ?1, ?4, thớc thẳng, MTBT
HS : Đọc trớc bài, thớc thẳng, MTBT.
3 Ph ơng pháp : vấn đáp , đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
4 Tiến trình dạy học :
- GV: Trả bài kiểm tra , Nhận xét
4.3 Bài mới :
*GV: Giới thiệu nội dung của chơng => bài mới.
Chơng II chúng ta đã nghiên cứu hàm số bậc nhất và biết rằng nó nảy sinh từ những nhu cầu của thực tế cuộc sống Nhng trong thực tế cuộc sống, ta thấy có nhiều mối liên hệ đợc biểu thị bởi hàm số bậc hai Và cũng nh hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai cũng quay trở lại phục vụ thực tế nh giả phơng trình, giải bài toán bằng cách lập phơng trình hay một số bài toán cực trị Tiết học này và tiết học sau, chúng ta sẽ tìm hiểu tính chất và đồ thị của một dạng hàm số bậc hai đơn giản nhất Bây giờ chúng ta hãy xét một ví dụ
Hoạt động 1 : Ví dụ mở đầu (14’)
-Yêu cầu Hs đọc ví dụ mở đầu
?Với t = 1, tính S1 = ?
?Với t = 4, tính S4 = ?
? Mỗi giá trị của t xác định đợc
mấy giá trị tơng ứng của S
? Trong công thức S = 5t2 nếu
thay S bởi y, thay t bởi x, thay 5
bởi a thì ta có công thức nào
-Một Hs đọc ví dụ
-Tại chỗ tính và cho biết kết quả
-Mỗi giá trị t cho duy nhất một giá trị S
-Hs:y = ax2 (a≠0)
1 Ví dụ mở đầu.
-Quãng đơng rơi tự do của 1 vật đợc biểu diễn bởi công thức:
s = 5t2
- Công thức s = 5t2 biểu thị một hàm số dạng
y = ax2 (a≠0)
Tuần : 25
Tiết : 49
Trang 3-Gv: chuyển tiếp sang Hoạt động
2
Hoạt động 2 : Tính chất của hàm số y = ax 2 (a≠0).(10’) -Gv: Đa bảng phụ ?1
-Gọi Hs nhận xét bài làm của hai
bạn trên bảng
-Gv nêu ycầu của ?2
-Gv khẳng định: với hai hàm số
cụ thể là
y = 2x2 và y = -2x2 thì ta có kết
luận trên
- GV : nêu tính chất
( Sgk/29 )
-Gv ycầu Hs làm ?3
-Gv đa bảng phụ bài tập:
Điền vào chỗ ( ) để đợc nhận
xét đúng
+Nếu a > 0 thì y , ∀x ≠0;
y = 0 khi x = Giá trị nhỏ nhất
của hàm số là y =
+Nếu a < 0 thì y , ∀x ≠0;
y = khi x = 0 Giá trị của h/s
là y= 0
- Cho mỗi nửa lớp làm một bảng
của ?4, sau 1 > 2 phút gọi Hs
trả lời
- 2 HS lên bảng điền vào ?1, dới lớp điền bằng bút chì vào Sgk
- HS : Nhận xét
-Suy nghĩ trả lời
+ Đối với hàm số
y = 2x2 +Đối với hàm số
y = -2x2 -Đọc tính chất Sgk/29
-Theo dõi vào bảng ở ?1 và trả
lời ?3
-Tại chỗ điền vào chỗ ( ) để hoàn thành nhận xét
-Tại chỗ trả lời ?4
2 Tính chất của hàm số y = ax 2 (a≠0).
*Xét hàm số y = 2x2 và y = -2x2
?1
y=-2x2 -18 -8 -2 0 -2 -8 -18
?2 -Với hàm số y = 2x2
+Khi x tăng nhng luôn âm => y giảm +Khi x tăng nhng luôn dơng => y tăng -Với hàm số y = -2x2
+Khi x tăng nhng luôn âm => y tăng +Khi x tăng nhng luôn dơng => y giảm
*Tính chất: Sgk/29
?3
*Nhận xét: Sgk/30
?4 -Với hàm số y = 1
2 x
2 có: a = 1
2 > 0 nên y >
0 với mọi x ≠ 0 y = 0 khi x = 0, giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0
-Với hàm số y = -1
2x
2 có:
4.4 Củng cố.(10’)
Trang 4? Qua bài học ta cần nắm những kiến thức cơ bản nào?
+Tính chất của hàm số y = ax2 (a≠0) +Giá trị của hàm số y = ax2 (a≠0) -Bài 1/30-Sgk
+ Gv: hớng dẫn Hs dùng MTBT để làm
+ Gv đa phần a lên bảng phụ, Hs lên bảng dùng MTBT để tính giá trị của S
rồi điền vào bảng
a,
+ Gv yêu cầu Hs trả lời miệng câu b, c:
b, R tăng 3 lần => S tăng 9 lần
c, S = πR2 => R =
79,5
5, 03 3,14
S
cm
4.5 Hớng dẫn về nhà.(5’)
-Học thuộc tính chất, nhận xét về hàm số y = ax2 (a≠0)
-BTVN: 2, 3/31-Sgk + 1, 2/36-Sbt
-Hớng dẫn Bài 3/Sgk-31: F = F = aV2
a, F = aV2 => a = F2
V c, F = 12000 N; F = F = aV
2 => V = F
a
5 Rút kinh nghiệm.
Trang 5Ngày soạn:
Ngày dạy:
LUYEÄN TAÄP
1 Mục tiêu :
- Kiến thức : Học sinh đợc củng cố lại cho vững chắc tính chất của hàm số y = ax2 và hai nhận xét sau khi học tính chất để vận dụng vào giải các bài tập và để chuẩn bị vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ở tiết sau
- Kỹ năng : Học sinh biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trớc của biến số và ngợc lại
- Thái độ : Học sinh đợc luyện nhiều bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắt nguồn từ thực tế cuộc sống và lại quay trở lại phục vụ thực tế
2 Chuẩn bị:
GV: + Bảng phụ Thớc thẳng ; máy tính bỏ túi
HS: + Thớc kẻ, máy tính bỏ túi
3 Ph ơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
4 Tiến trình dạy học :
4.1 ổn định tổ chức : (1’)
4.2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
HS1: Nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
Khi nào hàm số có giá trị nhỏ nhất, lớn nhất, là giá trị nào?
HS2 : Chữa bài 2/31-Sgk
4.3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Chữa bài tập : (10’)
GV: Sửa , Nhận xét , cho
điểm
HS dới lớp nhận xét bài làm của bạn
Chữa bài số 2 (31-SGK)
h = 1000m; S = 4t2
a) Sau 1 giây, vật rơi đợc quãng đờng là: S1 = 4.12 = 4 (m)
Vật còn cách mặt đất là: 100 - 4 = 96 (m) Sau 2 giây, vật rơi quãng đờng là: S2 = 4.22 = 16 (m) Vật còn cách đất là: 100 - 16 = 84 (m)
b) Vật tiếp đất nếu S = 100
5 t 25 t 100 t
4 2 = ⇔ 2= ⇒ =
âm)
Hoạt động 2 : Luyện tập : (15’)
Tuần : 25
Tiết : 50
Trang 6-Yêu cầu hs đọc đề bài và
kẻ bảng sẵn
gọi một học sinh lên bảng
điền vào
-Gọi tiếp Hs lên bảng làm
câu b Gv vẽ sẵn hệ trục toạ
độ
- Nêu nội dung bài
-Cho Hs làm bài khoảng 3’
sau đó gọi một Hs lên bảng
trình bày lời giải
- Đa bảng kiểm nghiệm lên
bảng cho Hs theo dõi:
? Hòn bi lăn đợc 6,25m thì
dừng lại => t = ?
? t2 = 25 thì t = ?
Vì sao ?
-Gọi một Hs lên điền vào
bảng phần c
-Gọi Hs đọc đề bài
-Đọc đề bài, một em lên bảng điền
-Một em lên bảng xác định các điểm và biểu diễn lên mặt phẳng toạ độ
- Theo dõi đề bài
-Làm bài dới lớp, sau đó 1
em lên bảng làm bài
-Từ y=at2 => tính a
-Xét các tỉ số: y2
t
-Một em khác lên bảng làm tiếp câu b
⇒ t = 5 ( vì thời gian là số dơng)
- HS: Điền
- Một HS đọc to đề bài
1 Bài 2/36-Sbt a)
3
b) A(-1
3;
1
3) A’(1
3;
1
3) B(-1;3) B’(1;3) C(-2;12) C’(2;12)
2 Bài 5/SBT-37
a, y=at2 ⇒ a = y2
t (t≠0) xét các tỉ số: 12 42 1 0, 242
2 = 4 = ≠4 1
⇒ a = 1
4 Vậy lần đo đầu tiên không đúng
b, Thay y = 6,25 vào công thức y= 1 2
4t ta có: 6,25 = 1 2
4t
⇒ t2 = 6,25.4 = 25
⇒ t = 5 ( vì thời gian là số dơng)
c)
3 Bài 6/SBT-37
Trang 7? Đề bài cho biết gì
? Còn đại lợng nào thay đổi
? a, Điền số thích hợp vào
bảng
b, Nếu Q = 60calo
Tính I =?
-Cho Hs suy nghĩ 2’, sau đó
gọi 1 Hs lên bảng trình bày
câu a,
-Gọi tiếp Hs lên bảng trình
bày tiếp câu b
-HS: Q = 0,24RI2t
R = 10
t = 1 (s) còn đại lợng I thay đổi
- Dới lớp làm bài vào vở, nhận xét bài làm trên bảng
- HS : Làm , Nhận xét
Q = 0,24 10.I2.1 = 2,4.I2
a)
Q (calo) 2,4 9,6 21,6 38,4
b)
Q = 2,4.I2
60 = 2,4.I2 ⇒ I2 = 60:2,4 = 25 ⇒ I = 5 (A)
4.4 Củng cố (8’)
- GV : nhắc lại cho học sinh thấy đợc nếu cho hàm số y = ax2 = f(x) có thể tính
đợc f(1), f(2), và nếu cho giá trị f(x) ta có thể tính đợc giá trị x tơng ứng
- Công thức y = ax2 (a≠0) có liên hệ với những dạng toán thực tế nào?
- Bài tập : Cho hàm số f(x) = (2 - 3 )x2
Tính f(-1) ; f(- 2 ); f 1
− ữ
Đáp số : f(-1) = 3 - 2 ; f(- 2 ) = 4 2 3− ; f 1
− ữ
= 2 + 3
4.5 Hớng dẫn về nhà (4’)
- Ôn lại tính chất của hàm số y = ax2 (a≠0) và các nhận xét về hàm số y = ax2
khi a > 0 ; a < 0
- Ôn lại khái niệm đồ thị hàm số y = f(x)
- BTVN: 2, 3/ 36-Sbt
- Chuẩn bị thớc, êke, bút chì để tiết sau học đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0)
5 Rút kinh nghiệm.
Trang 8Ngày soạn:
Ngày dạy:
1 Mục tiêu
- Kiến thức:
+ Học sinh biết đợc dạng đồ thị của hàm số y = ax2 (a≠0) và phân biệt đựơc chúng trong hai trờng hợp a >
0 và a < 0
+ Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ đợc tính chất của đồ thị với tính chất của hàm số
- Kỹ năng: Biết cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 (a≠0)
- Thái độ: Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển t duy logic, sáng tạo
2 Chuẩn bị:
GV: Thớc thẳng, êke, bảng phụ giá trị hàm số y = 2x2 và y = -1
2x
2
HS : Thớc thẳng, êke, MTBT
3 Ph ơng pháp
- Thuyết trình, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm
4 Tiến trình bài dạy:
4.2 Kiểm tra bài cũ: (5')
HS1 : Điền vào ô trống ( dòng 2 bỏ trống )
? Nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a≠0)
HS2 : Điền vào ô trống ( dòng 2 bỏ trống )
y=-1
2x
? Nêu nhận xét về hàm số y = ax2 (a≠0)
- HS: Nhận xét
- GV: Đánh giá , cho điểm
4.3 Bài mới :
ĐVĐ: Ta đã biết trên mặt phẳng toạ độ, đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp các điểm M(x;f(x)) Để xác
định một điểm của đồ thị ta lấy một giá trị của x làm hoành độ thì tung độ là giá trị tơng ứng y = f(x) Ta đã biết đồ thị hàm số y = ax + b có dạng là một đờng thẳng Tiết này ta sẽ xem đồ thị của hàm số y = ax2 có dạng nh thế nào
Ta xét các ví dụ sau:
Tuần : 26
Tiết : 51
Trang 9Hoạt động 1 Ví dụ (15’)
-Cho Hs xét vd1 Gv ghi “ví
dụ 1” lên phía trên bảng giá
trị của Hs1
- Biểu diễn các điểm:
A(-3;18); B(-2;8);
C(-1;2); O(0;0); C’(1;2);
B’(2;8); A’(3;18)
- Yêu cầu Hs quan sát khi
Gv vẽ đờng cong qua các
điểm đó
-Yêu cầu Hs vẽ đồ thị vào
vở
? Nhận xét dạng đồ thị của
hàm số y = 2x2
-Giới thiệu cho Hs tên gọi
của đồ thị là Parabol
-Cho Hs làm ?1
+Nhận xét vị trí của đồ thị
so với trục Ox
+Nhận xét vị trí cặp điểm
A, A’ đối với trục Oy? Tơng
tự đối với các cặp điểm B và
B’; C và C’
+Điểm thấp nhất của đồ thị?
-Cho Hs làm vd2
- Gọi một Hs lên bảng biểu
diễn các điểm trên mặt
phẳng toạ độ
-Theo dõi Gv vẽ đồ thị
-Vẽ đồ thị vào vở
- Có dạng một đờng cong
-Tại chỗ trả lời miệng ?1
- Dựa vào bảng một số giá trị tơng ứng của Hs2 (phần ktbc),
biểu diễn các điểm lên mặt
1 Ví dụ :
* Ví dụ 1:
Đồ thị của hàm số y = 2x2 -Bảng một số cặp giá trị tơng ứng
- Đồ thị hàm số đi qua các điểm:
A(-3;18) A’(3;18) B(-2;8) B’(2;8)
C(-1;2) C’(1;2) O(0;0)
- Đồ thị của hàm số y = 2x2 nằm phía trên trục hoành
-A và A’ đối xứng nhau qua Oy
B và B’ đối xứng nhau qua Oy
C và C’ đối xứng nhau qua Oy
- Điểm O là điểm thấp nhất của đồ thị
* Ví dụ 2:
Đồ thị hàm số y = -1
2x
2
Trang 10- Hs vẽ xong Gv yêu cầu Hs
làm ?2
+Vị trí đồ thị so với trục
Ox
+Vị trí các cặp điểm so với
trục Oy
+Vị trí điểm O so với các
điểm còn lại
phẳng toạ độ, rồi lần lợt nối chúng lại để đợc một đờng cong
- Dới lớp vẽ vào vở
- Tại chỗ trả lời ?2
Hoạt động 2 Nhận xét.(10’)
? Qua 2 ví dụ trên ta có
nhận xét gì về đồ thị của
hàm số
y = ax2 (a≠0)
- Gọi Hs đọc lại nxét
Sgk/35
- Cho Hs làm ?3
- Sau 3 > 4’ gọi các nhóm
nêu kết quả
? Nếu không yêu cầu tính
tung độ của điểm D bằng 2
cách thì em chọn cách nào ?
vì sao ?
-Phần b Gv gọi Hs kiểm tra
lại bằng tính toán
-Nêu chú ý khi vẽ đồ thị
hàm số y = ax2 (a≠0)
- Nêu nhận xét
- Hai HS lần lợt đọc nhận xét
- Hoạt động nhóm làm ?3 từ 3 > 4’ Xác định điểm có hoành độ bằng 3, điểm có tung độ bằng -5
- Chọn cách 2 vì độ chính xác cao hơn
-Thực hiện phép toán để kiểm tra lại kết quả
- Đọc chú ý: Sgk/35
2 Nhận xét: Sgk-35.
?3
a, Trên đồ thị hàm số y = -1
2x
2, điểm D có hoành
độ bằng 3
- C1: Bằng đồ thị suy ra tung độ của điểm D bằng -4,5
- C2: Tính y với x = 3, ta có:
y = -1
2x
2 = -1
2.3
2 = -4,5
b, Trên đồ thị, điểm E và E’ đều có tung độ bằng -5 Giá trị hoành độ của E khoảng 3,2, của E’ khoảng -3,2
*Chú ý: Sgk/35.
4.4 Củng cố (9’)
? Đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0) có dạng nh thế nào ? Đồ thị có tính chất gì ?
? Hãy điền vào ô trống mà không cần tính toán
y=1
3x
3
1
1 3
4
? Vẽ đồ thị hàm số y = 1
3x
2
- Hệ thống toàn bài
4.5 Hớng dẫn về nhà (5’)
- Nắm vững dạng đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0) và cách vẽ
Trang 11- BTVN : Bài 4, 5(Sgk-36,37) ; Bài6 (Sbt-38).
- Đọc bài đọc thêm : Vài cách vẽ Parabol
- Hớng dẫn bài 5(Sgk-37) Vẽ các đồ thị đó trên cùng một mặt phẳng toạ độ
tìm các điểm có cùng hoành độ x = -1,5 trên 3 đồ thị bằng cách 2 đã học
5 Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
LUYEÄN TAÄP
1 Mục tiêu :
Tuần : 26
Tiết : 52
Trang 12- Kiến thức : Học sinh đợc củng cố nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0) qua việc vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a≠ 0)
- Kỹ năng : Học sinh đợc rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0), kỹ năng ớc lợng các giá trị hay ớc lợng vị trí của một số điểm biểu diễn các số vô tỉ
- Thái độ : Học sinh đợc biết thêm mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai để sau này có thêm cách tìm nghiệm phơng trình bậc hai bằng đồ thị, cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất qua đồ thị
2 Chuẩn bị:
GV: + Bảng phụ Thớc thẳng ; máy tính bỏ túi
HS: + Thớc kẻ, máy tính bỏ túi
3 Ph ơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
4 Tiến trình dạy học :
4.1 ổn định tổ chức : (1’)
4.2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
HS1: - Nêu nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0)
- Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0)
HS2 : Vẽ đồ thị hàm số y = x2
4.3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Chữa bài tập : (8’)
Đáp án :
- Vẽ đồ thị hàm số y = x2
Hoạt động 1 : Chữa bài tập : (8’)
- Sau khi kiểm tra bài cũ
cho Hs làm tiếp bài
6/38-Sgk
? Hãy tính f(-8),
? Dùng đồ thị ớc lợng giá
trị: (0,5)2; (-1,5)2; (2,5)2
- Yêu cầu Hs dới lớp làm
vào vở, nx bài trên bảng
- Hd Hs làm câu d
-1 Hs lên bảng tính : f(-8),
- Lên bảng dùng thớc lấy
điểm 0,5 trên trục Ox, dóng lên cắt đồ thị tại M,
từ M dóng vuông góc và cắt Oy tại điểm khoảng 0,25
1 Bài 6/38-Sgk:
a) Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = x2
Baỷng caực giaự trũ tửụng ửựng cuỷa haứm soỏ :
b)
f(-8) = 64, f(-0,75) = 9
16 f(-1,3) = 1,69, f(1,5) = 2,25
c)
Trang 13? Các số 3 , 7 thuộc
trục hoành cho ta biết gì?
? Giá trị y tơng ứng
x = 3 là bao nhiêu.
- Đa đề bài lên bảng
? Hãy tìm hệ số a của hàm
số
? Điểm A(4 ;4) có thuộc đồ
thị hàm số không
? Hãy tìm thêm hai điểm
nữa và vẽ đồ thị hàm số
? Tìm tung độ của điểm
thuộc Parabol có hoành độ
là x = -3
? Tìm các điểm thuộc
Parabol có tung độ
y = 6,25
? Khi x tăng từ (-2) đến 4
thì giá trị nhỏ nhất, lớn nhất
của hàm số là bao nhiêu
- Gọi Hs đọc đề bài
? Vẽ đồ thị hàm số
y = -x + 6 nh thế nào
- Gọi một Hs lên bảng làm
- Cho biết giá trị
x = 3 ; x = 7
+ y = x2 = ( 3 )2 = 3
- Theo dõi đề bài
- Tại chỗ nêu cách làm
- Trả lời miệng
A(4;4) thuộc đồ thị hàm số
- Một HS lên bảng làm
-Tại chỗ trình bày -Hs :
C1 : Tính
C2 : Dùng đồ thị
- Nêu cách làm
- Dựa vào đồ thị hàm số
để trả lời
- Một em đọc to đề bài
- Nêu cách vẽ đồ thị hàm
số y = -x + 6 -Dới lớp làm vào vở
(0,5)2 = 0,25 (-1,5)2 = 2,25 (2,5)2 = 6,25
d)
+Từ điểm 3 trên Oy, dóng đờng ⊥ với Oy cắt đồ thị y
= x2 tại N, từ N dóng đờng ⊥với Ox cắt Ox tại 3 + Tơng tự với điểm 7
2 Bài tập.
- Điểm M ∈ đồ thị hàm số y = ax2 a)Tìm hệ số a
M(2;1) ∈ đồ thị hàm số y = ax2
⇒ 1 = a.22 ⇒ a = 1
4 b) x = 4 ⇒ y = 1 2
.4
4 = 4.
⇒ A(4;4) thuộc đồ thị hàm số
c) Vẽ đồ thị hàm số
d) x = -3 ⇒ y = 1
4.(-3)
2 = 4
9 = 2,25 e) y = 6,25 ⇒ 1
4.x
2 = 6,25 ⇒ x2 = 25 ⇒ x = ± 5
⇒ B(5;6,25) và B'(-5;6,25) là hai điểm cần tìm f) Khi x tăng từ (-2) đến 4
GTNN của hàm số là y = 0 khi x = 0
GTLN của hàm số là y = 4 khi x = 4
3 Bài 9(SGK-39)