Đ t v n đ ặt vấn đề ấn đề ề1.1 Tình hình s d ng kháng sinh penicillin trên th gi i ử dụng kháng sinh penicillin trên thế giới ụng kháng sinh penicillin trên thế giới ế giới ới V n đ s d
Trang 1TR ƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP HỒ CHÍ MINH NG Đ I H C NÔNG LÂM TP H CHÍ MINH ẠI HỌC NÔNG LÂM TP HỒ CHÍ MINH ỌC NÔNG LÂM TP HỒ CHÍ MINH Ồ CHÍ MINH
KHOA CHĂN NUÔI THÚ Y
CHUYÊN ĐỀ
XÁC Đ NH D L ỊNH DƯ LƯỢNG PENICILLIN G VÀ V TRONG Ư ƯỢNG PENICILLIN G VÀ V TRONG NG PENICILLIN G VÀ V TRONG
TH C PH M B NG PH ỰC PHẨM BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG ẨM BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG ẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG ƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG NG PHÁP S C KÝ L NG ẮC KÝ LỎNG ỎNG
GVHD:
Trang 2TP.H Chí Minh ồ Chí Minh
Trang 3M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC
I Đ t v n đ ặt vấn đề ấn đề ề 3
1.1 Tình hình s d ng kháng sinh penicillin trên th gi i ử dụng kháng sinh penicillin trên thế giới ụng kháng sinh penicillin trên thế giới ế giới ới 3
1.2 Tình hình s d ng kháng sinh penicillin Vi t Nam ử dụng kháng sinh penicillin trên thế giới ụng kháng sinh penicillin trên thế giới ở Việt Nam ện: 3
II N i dung ội dung 4
2.1 T ng quan v penicillin ổng quan về penicillin ề 4
2.1.1 Penicillin G và V 4
2.1.2 Tính ch t và tác d ng c a Penicillin G và Penicillin Vất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ụng của Penicillin G và Penicillin V ủa Penicillin G và Penicillin V 5
2.1.3 Gi i h n cho phépới hạn cho phép ạn cho phép 5
2.1.4 Tác h i c a penicillin đ i v i con ngạn cho phép ủa Penicillin G và Penicillin V ối với con người ới hạn cho phép ười 5i 2.2 Đ i t ối tượng và phương pháp nghiên cứu ượng và phương pháp nghiên cứu ng và ph ương pháp nghiên cứu ng pháp nghiên c u ứu 6
2.2.1 Đ i tối với con người ượng nghiên cứung nghiên c uứu 6
2.2.2 Hoá ch tất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V , d ngụng của Penicillin G và Penicillin V cụng của Penicillin G và Penicillin V dùng trong nghiên c uứu 6
2.2.3 Chu n b dung d ch chu n và dung d ch thẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ử 7
2.2.4 Nguyên t c chung v phắc chung về phương pháp HPLC ề phương pháp HPLC ương pháp HPLCng pháp HPLC 8
2.2.5 X lý m uử ẫu 8
III K T QU ẾT QUẢ Ả 9
3.1 Các thông s t i u cho quá trình ch y s c ký là:ối với con người ối với con người ư ạn cho phép ắc chung về phương pháp HPLC 9
3.2 Kh o sát kho ng tuy n tính và l p đảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ến tính và lập đường chuẩn ập đường chuẩn ườing chu nẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử 9
3.3 Xác đ nh gi i h n phát hi n LOD và gi i h n đ nh lị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ới hạn cho phép ạn cho phép ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ới hạn cho phép ạn cho phép ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ượng nghiên cứung LOQ 10
3.4 Đ l p l iộ lặp lại ặp lại ạn cho phép 11
3.5 Đ thu h iộ lặp lại ồ Chí Minh .13
3.6 ng d ng phân tích m u th c tỨng dụng phân tích mẫu thực tế ụng của Penicillin G và Penicillin V ẫu ực tế ến tính và lập đường chuẩn 14
IV K T LU N ẾT QUẢ ẬN 17
TÀI LI U THAM KH O ỆU NĂNG CAO Ả 18
Trang 4I Đ t v n đ ặt vấn đề ấn đề ề
1.1 Tình hình s d ng kháng sinh penicillin trên th gi i ử dụng kháng sinh penicillin trên thế giới ụng kháng sinh penicillin trên thế giới ế giới ới
V n đ s d ng kháng sinh trong th c ăn chăn nuôi, đi u tr b nh gia súc,ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ề phương pháp HPLC ử ụng của Penicillin G và Penicillin V ứu ề phương pháp HPLC ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ện LOD và giới hạn định lượng LOQgia c m r t ph bi n và đất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ổ biến và được coi là một tiến bộ của khoa học và công nghệ áp ến tính và lập đường chuẩn ượng nghiên cứuc coi là m t ti n b c a khoa h c và công ngh ápộ lặp lại ến tính và lập đường chuẩn ộ lặp lại ủa Penicillin G và Penicillin V ọc và công nghệ áp ện LOD và giới hạn định lượng LOQ
d ng trong nông nghi p, đ ch a b nh và làm v t nuôi tăng trụng của Penicillin G và Penicillin V ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ể chữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ập đường chuẩn ưởng nhanh, đápng nhanh, đáp
ứu ượng nghiên cứu ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ực tế ối với con người ến tính và lập đường chuẩn ới hạn cho phép
vi c tùy ti n s d ng thu c kháng sinh d n đ n h u qu lện LOD và giới hạn định lượng LOQ ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ử ụng của Penicillin G và Penicillin V ối với con người ẫu ến tính và lập đường chuẩn ập đường chuẩn ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ượng nghiên cứung kháng sinh t nồ Chí Minh
d trong th c ph m gia súc, gia c m có th vư ực tế ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ể chữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ượng nghiên cứut ngưỡng tối đa cho phép, conng t i đa cho phép, conối với con người
người ử ụng của Penicillin G và Penicillin Vi s d ng lo i th c ph m này trong th i gian dài có th b bi n đ i h viạn cho phép ực tế ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ời ể chữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ến tính và lập đường chuẩn ổ biến và được coi là một tiến bộ của khoa học và công nghệ áp ện LOD và giới hạn định lượng LOQkhu n trong c th và b kháng thu c gây nguy h i cho s c kh e và c ng đ ng.ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ơng pháp HPLC ể chữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ối với con người ạn cho phép ứu ỏe và cộng đồng ộ lặp lại ồ Chí Minh
# ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ỉ 2730 tấn) kháng sinh được ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ượng nghiên cứudùng trong chăn nuôi X p x 80% gia c m, 70% l n; 70% bò s a và 60% bò th tất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ỉ 2730 tấn) kháng sinh được ợng nghiên cứu ữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử
ởng nhanh, đáp ượng nghiên cứu ưỡng tối đa cho phép, con ằng TA có bổ sung kháng sinh và cứ mỗi một USD chi ổ biến và được coi là một tiến bộ của khoa học và công nghệ áp ứu ỗi một USD chi ộ lặp lại
phí cho kháng sinh dùng trong TA, ngườii chăn nuôi thu đượng nghiên cứu ợng nghiên cứu ứuc l i t c 2- 4 USD(Ensminger & ctv , 1990)
Theo Jone và Richke (2003), Mỹ có 32 lo i KS và bi t dởng nhanh, đáp ạn cho phép ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ượng nghiên cứuc đượng nghiên cứuc phép sử
d ng trong TA gia c m, trong đó 15 lo i thu c phòng c u trùng, 11 lo i dùngụng của Penicillin G và Penicillin V ạn cho phép ối với con người ạn cho phép
nh ch t KTSTư ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V và 6 lo i đạn cho phép ượng nghiên cứuc dùng cho các m c đích khác Trong s 32 lo i KSụng của Penicillin G và Penicillin V ối với con người ạn cho phép
Theo s li u c a vi n Thú y Mỹ (AHI), lối với con người ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ủa Penicillin G và Penicillin V ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ượng nghiên cứung kháng sinh đượng nghiên cứuc s d ngử ụng của Penicillin G và Penicillin Vtrong chăn nuôi Mỹ năm 1999 là kho ng 20,42 tri u Pao (9270 t n), trong đóởng nhanh, đáp ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V
kháng sinh 5 nhóm Lonophore và Arsen chi m nhi u nh t (47,5%)ến tính và lập đường chuẩn ề phương pháp HPLC ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V
Tetracycline (15,67%), Penicillin (4,26%), và các lo i khác (32,57%) Trong sạn cho phép ối với con người20,42 tri u Pao, có kho ng 2,8 tri u pao(13,7%)ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ện LOD và giới hạn định lượng LOQ đượng nghiên cứuc dùng nh ch t kích thíchư ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin Vsinh trưởng nhanh, đápng
1.2 Tình hình s d ng kháng sinh penicillin Vi t Nam ử dụng kháng sinh penicillin trên thế giới ụng kháng sinh penicillin trên thế giới ở Việt Nam ện:
T i Vi t Nam, theo k t qu đi u tra s b c a Vi n khoa h c Kỹ thu tạn cho phép ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ến tính và lập đường chuẩn ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ề phương pháp HPLC ơng pháp HPLC ộ lặp lại ủa Penicillin G và Penicillin V ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ọc và công nghệ áp ập đường chuẩnNông nghi p Vi t Nam cho th y: có t i 75% s m u th t và 66,7% s m u ganện LOD và giới hạn định lượng LOQ ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ới hạn cho phép ối với con người ẫu ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ối với con người ẫu
c a gia súc, gia c m bán các ch có m c t n d kháng sinh vủa Penicillin G và Penicillin V ởng nhanh, đáp ợng nghiên cứu ứu ồ Chí Minh ư ượng nghiên cứut ngưỡng tối đa cho phép, conng chophép
K t qu kh o sát tình hình s d ng kháng sinh trong chăn nuôi l n th t, gàến tính và lập đường chuẩn ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ử ụng của Penicillin G và Penicillin V ợng nghiên cứu ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử
th t m t s trang tr i chăn nuôi t p trung trên đ a bàn t nh H ng Yên, Hà Tâyị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ởng nhanh, đáp ộ lặp lại ối với con người ạn cho phép ập đường chuẩn ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ỉ 2730 tấn) kháng sinh được ư
t i 30 trang tr i chăn nuôi l n th t và 30 trang tr i chăn nuôi gà th t, k t qu choạn cho phép ạn cho phép ợng nghiên cứu ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ạn cho phép ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ến tính và lập đường chuẩn ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn
th y: 100% các trang tr i chăn nuôi có s d ng kháng sinh, v i m c đích chất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ạn cho phép ử ụng của Penicillin G và Penicillin V ới hạn cho phép ụng của Penicillin G và Penicillin V ủa Penicillin G và Penicillin V
Trang 5y u đ tr b nh( 63,3% v i l n th t, 50% v i gà th t); v i m c đích phòng và trến tính và lập đường chuẩn ể chữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ới hạn cho phép ợng nghiên cứu ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ới hạn cho phép ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ới hạn cho phép ụng của Penicillin G và Penicillin V ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử
b nh (13,3% v i l n th t, 46,7% v i gà th t).ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ới hạn cho phép ợng nghiên cứu ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ới hạn cho phép ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử
K t qu kh o sát tình hình s d ng kháng sinh 55 tr i chăn nuôi l n t iến tính và lập đường chuẩn ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ử ụng của Penicillin G và Penicillin V ởng nhanh, đáp ạn cho phép ợng nghiên cứu ạn cho phép
2 t nh Đ ng Nai và Bình Dỉ 2730 tấn) kháng sinh được ồ Chí Minh ương pháp HPLCng: các lo i kháng sinh đạn cho phép ượng nghiên cứu ử ụng của Penicillin G và Penicillin Vc s d ng nhi u nh t làề phương pháp HPLC ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin VTylosin (16,39%), Amoxicillin (11,89%), Gentamycin (8,61%), Enrofloxacin(6,56%), Penicillin (6,15%),…
Vi c s d ng kháng sinh các trang tr i chăn nuôi ch a h p lý: l a ch nện LOD và giới hạn định lượng LOQ ử ụng của Penicillin G và Penicillin V ởng nhanh, đáp ạn cho phép ư ợng nghiên cứu ực tế ọc và công nghệ áp
lo i kháng sinh, li u s d ng, li u trình đi u tr , ch y u d a vào kinh nghi mạn cho phép ề phương pháp HPLC ử ụng của Penicillin G và Penicillin V ề phương pháp HPLC ề phương pháp HPLC ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ủa Penicillin G và Penicillin V ến tính và lập đường chuẩn ực tế ện LOD và giới hạn định lượng LOQ
c a ngủa Penicillin G và Penicillin V ườii chăn nuôi; ch a chú ý th i gian ng ng s d ng thu c trư ời ừng sử dụng thuốc trước khi khai ử ụng của Penicillin G và Penicillin V ối với con người ưới hạn cho phépc khi khaithác s n ph m (th t, tr ng, s a).ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ứu ữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp
2.1 T ng quan v penicillin ổng quan về penicillin ề
2.1.1 Penicillin G và V
Penicillin là kháng sinh th h đ u tiên có tính kháng khu n r t m nh đ iể chữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ạn cho phép ối với con người
v i nhi u lo i vi khu n Penicillin đới hạn cho phép ề phương pháp HPLC ạn cho phép ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ượng nghiên cứuc chi t ra t d ch nuôi c y n mến tính và lập đường chuẩn ừng sử dụng thuốc trước khi khai ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V
Penicillium chrysogenum Penicillin l n đ u tiên phát hi n có tác d ng ch ng viện LOD và giới hạn định lượng LOQ ụng của Penicillin G và Penicillin V ối với con ngườikhu n gram dẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ương pháp HPLCng Staphylococcus, Diplococcus nh ng h u nh không có tácư ư
d ng ch ng vi khu n gram âm và n m men Vài th p niên tr l i đây đã phátụng của Penicillin G và Penicillin V ối với con người ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ập đường chuẩn ởng nhanh, đáp ạn cho phép
hi n ra nhi u lo i pencillin m i trong đó m t s có hi u qu ch ng l i vi khu nện LOD và giới hạn định lượng LOQ ề phương pháp HPLC ạn cho phép ới hạn cho phép ộ lặp lại ối với con người ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ối với con người ạn cho phép ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thửgram âm và n m men nh ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ư Saccharomyces cerevisae đ n b i và ơng pháp HPLC ộ lặp lại E.coli.
Trang 62.1.2 Tính ch t và tác d ng c a Penicillin G và Penicillin V ấn đề ụng kháng sinh penicillin trên thế giới ủa Penicillin G và Penicillin V
Penicillin G và Penicillin V là hai penicillin t nhiên thu đực tế ượng nghiên cứuc t môiừng sử dụng thuốc trước khi khai
trườing nuôi c y n m penicillium ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V chrysogenum.
Chúng đượng nghiên cứuc ch đ nh trong b nh nhi m khu n thông thỉ 2730 tấn) kháng sinh được ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ễm khuẩn thông thường: nhiễm ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ườing: nhi mễm khuẩn thông thường: nhiễmkhu n đẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ườing hô h p, tai mũi h ng, nhi m khu n huy t…ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ọc và công nghệ áp ễm khuẩn thông thường: nhiễm ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ến tính và lập đường chuẩn
Penicillin G và V có đ c tính th p, nh ng cũng gi ng nh các penicillinộ lặp lại ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ư ối với con người ưkhác d gây d ng thu c: m n ng a, mày đay, ngo i ban, h i ch ng Stevens-ễm khuẩn thông thường: nhiễm ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ứu ối với con người ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ứu ạn cho phép ộ lặp lại ứujohnson và Lyell, nguy hi m nh t là shock ph n v ể chữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ện LOD và giới hạn định lượng LOQ
Ngoài ra có th gây viêm tĩnh m ch huy t kh i, thi u máu tan máu, gi mể chữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ạn cho phép ến tính và lập đường chuẩn ối với con người ến tính và lập đường chuẩn ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn
b ch c u.ạn cho phép
B ng 2: ảng 1 Gi i h n cho phép t n d penicillin G và V trong th c ph m:ới hạn cho phép ạn cho phép ồ Chí Minh ư ực tế ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử
2.1.4 Tác h i c a penicillin đ i v i con ng ạn cho phép ủa Penicillin G và Penicillin V ối tượng và phương pháp nghiên cứu ới ười i
Các ch t kháng sinh t n d trong s n ph m chăn nuôi trất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ồ Chí Minh ư ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ưới hạn cho phépc h t làm đ oến tính và lập đường chuẩn ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn
l n công ngh ch bi n ví d : s a có kháng sinh làm ch m quá trình lên menộ lặp lại ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ến tính và lập đường chuẩn ến tính và lập đường chuẩn ụng của Penicillin G và Penicillin V ữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ập đường chuẩn
s a chua hay lên men pho-mat.ữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp
Nh ng nghiêm tr ng h n là ch t kháng sinh b sung vào th c ăn còn gâyư ọc và công nghệ áp ơng pháp HPLC ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ổ biến và được coi là một tiến bộ của khoa học và công nghệ áp ứu
ra hi n tện LOD và giới hạn định lượng LOQ ượng nghiên cứung “ch n l c” vi sinh v t kháng l i ch t kháng sinh, đ c bi t hi nọc và công nghệ áp ọc và công nghệ áp ập đường chuẩn ạn cho phép ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ặp lại ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ện LOD và giới hạn định lượng LOQ
tượng nghiên cứung “kháng thu c chéo” B ng th c nghi m nh n th y m t loài vi khu n A cóối với con người ằng TA có bổ sung kháng sinh và cứ mỗi một USD chi ực tế ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ập đường chuẩn ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ộ lặp lại ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử
kh năng kháng l i penicillin thì chúng cũng ch ng l i đảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ạn cho phép ối với con người ạn cho phép ượng nghiên cứuc tetracycline vàaminoglycoside Đây là nguy c l n đe d a s c kh e con ngơng pháp HPLC ới hạn cho phép ọc và công nghệ áp ứu ỏe và cộng đồng ườii, vì các loài vi sinh
v t gây b nh đã “l n” kháng sinh, n u khi chúng ta không may m c các b nhập đường chuẩn ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ời ến tính và lập đường chuẩn ắc chung về phương pháp HPLC ện LOD và giới hạn định lượng LOQnhi m trùng thì l y thu c gì đ ch a tr trong tễm khuẩn thông thường: nhiễm ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ối với con người ể chữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ương pháp HPLCng lai?
Trang 7Theo các báo cáo v y t , penicillin là kháng sinh thề phương pháp HPLC ến tính và lập đường chuẩn ườing gây d ng nh t.ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ứu ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V
Đã có trườing h p ngợng nghiên cứu ườii b n i m n da tr m tr ng vì u ng s a có d lị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ổ biến và được coi là một tiến bộ của khoa học và công nghệ áp ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ọc và công nghệ áp ối với con người ữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ư ượng nghiên cứungpenicillin (<1IU/ngày 0,003IU/ml) M t s trộ lặp lại ối với con người ườing h p khác gây ng a da tay,ợng nghiên cứu ứu
da m t sau khi ăn th t bò có t n d penicillin ho c th t heo t thú m i đi u trặp lại ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ồ Chí Minh ư ặp lại ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ừng sử dụng thuốc trước khi khai ới hạn cho phép ề phương pháp HPLC ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử
b ng penicillin cách đó 3 ngày.ằng TA có bổ sung kháng sinh và cứ mỗi một USD chi
Nguy h i nh t là trạn cho phép ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ườing h p nh ng ngợng nghiên cứu ữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ười ẵn có cơ địa di ứng với mộti s n có c đ a di ng v i m tơng pháp HPLC ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ứu ới hạn cho phép ộ lặp lại
lo i thu c nào đó ( penicillin chi m đ u b ng v i t l shock ph n v 1/70.000)ạn cho phép ối với con người ến tính và lập đường chuẩn ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ới hạn cho phép ỷ lệ shock phản vệ 1/70.000) ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ện LOD và giới hạn định lượng LOQ
vì vi c dùng l i l n th 2 v i li u lện LOD và giới hạn định lượng LOQ ạn cho phép ứu ới hạn cho phép ề phương pháp HPLC ượng nghiên cứung dù nh cũng có th gây shock quá m nỏe và cộng đồng ể chữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ẫu
d n đ n ch t ngẫu ến tính và lập đường chuẩn ến tính và lập đường chuẩn ườii
2.2 Đ i t ối tượng và phương pháp nghiên cứu ượng và phương pháp nghiên cứu ng và ph ương pháp nghiên cứu ng pháp nghiên c u ứu
2.2.1 Đ i t ối tượng và phương pháp nghiên cứu ượng và phương pháp nghiên cứu ng nghiên c u ứu
D lư ượng nghiên cứung penicillin G và V trong th c ph m.ực tế ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử
M c tiêu c a đ tài là: Xây d ng đụng của Penicillin G và Penicillin V ủa Penicillin G và Penicillin V ề phương pháp HPLC ực tế ượng nghiên cứuc phương pháp HPLCng pháp xác đ nh penicillin Gị dung dịch chuẩn và dung dịch thử
và V v i đ nh y và đ chính xác cao Phân tích m t s m u th c t đ th mới hạn cho phép ộ lặp lại ạn cho phép ộ lặp lại ộ lặp lại ối với con người ẫu ực tế ến tính và lập đường chuẩn ể chữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử
đ nh l i qui trình.ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ạn cho phép
2.2.2 Hoá ch t ấn đề , d ng ụng kháng sinh penicillin trên thế giới cụng kháng sinh penicillin trên thế giới dùng trong nghiên c u ứu
D ng c ụng kháng sinh penicillin trên thế giới ụng kháng sinh penicillin trên thế giới
- Hện LOD và giới hạn định lượng LOQ th ngối với con người s cắc chung về phương pháp HPLC ký l ngỏe và cộng đồng hi uện LOD và giới hạn định lượng LOQ năng cao HPLC v iới hạn cho phép detect ơng pháp HPLC PDA ho cặp lại UV-VIS
- C tộ lặp lại s cắc chung về phương pháp HPLC ký C18 (250mm × 4,6mm × 5µm)
- H chi t pha r nện LOD và giới hạn định lượng LOQ ến tính và lập đường chuẩn ắc chung về phương pháp HPLC
- C t chi t pha r n Strata X-polymeric (500mg, 6ml)ộ lặp lại ến tính và lập đường chuẩn ắc chung về phương pháp HPLC
- Máy c t quay chân khôngất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V
- Máy l c vortexắc chung về phương pháp HPLC
- Máy li tâm
- Máy đ ng nh t m uồ Chí Minh ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ẫu
- Máy đo pH
- B đi u nhi tể chữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ề phương pháp HPLC ện LOD và giới hạn định lượng LOQ
- Cân phân tích đi n t (đ chính xác 0,00001g)ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ử ộ lặp lại
- Cân kĩ thu t (đ chính xác 0,01g)ập đường chuẩn ộ lặp lại
- C c có m các lo i dung tích 50, 100, 250 mlối với con người ỏe và cộng đồng ạn cho phép
- Bình đ nh m c thu tinh các lo i dung tích 10, 20, 100 ml, 1 lít và 2 lítị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ứu ỷ lệ shock phản vệ 1/70.000) ạn cho phép
- Vial lo i 1,8 mlạn cho phép
- Ống li tâm dung tích 50 ml.ng li tâm dung tích 50 ml
Trang 8Các lo i hóa ch t dùng trong phạn cho phép ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ương pháp HPLCng pháp đ u thu c lo i tinh khi t phân tíchề phương pháp HPLC ộ lặp lại ạn cho phép ến tính và lập đường chuẩn
- Chu n Benzyl penicillin (Penicillin G) (t Sigma) Penicillin G sodium saltẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ừng sử dụng thuốc trước khi khai(C16H17N2NaO4S)
- Chu n phenoxymetyl penicillin Kali (Penicillin V) (vi n ki m nghi m thu cẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ể chữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ối với con ngườitrung
ng) C
ương pháp HPLC 16H17KN2O5S (98,90%)
- Acetonitril, Methanol
- Thu ngân (II) clorid (HgClỷ lệ shock phản vệ 1/70.000) 2)
- Natri thiosulfat, Natri hydroxid, Natri clorid
2.2.3 Chu n b dung d ch chu n và dung d ch th ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ử dụng kháng sinh penicillin trên thế giới
2.2.3.1 Chu n b dung d ch chu n Penicillin G ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử
Dung d ch chu n g c Penicillin G 1000mg/l: cân chính xác 0,1g chu nị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ối với con người ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thửPenicillin G, hoà tan và đ nh m c b ng nị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ứu ằng TA có bổ sung kháng sinh và cứ mỗi một USD chi ưới hạn cho phép ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ến tính và lập đường chuẩnc c t đ n 100 ml
Dung d ch chu n trung gian Penicillin G 10 mg/l: hút chính xác 1ml dungị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử
d ch chu n g c penicillin G 1000 mg/l cho vào bình đ nh m c 100ml và đ nhị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ối với con người ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ứu ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử
m c đ n v ch b ng nứu ến tính và lập đường chuẩn ạn cho phép ằng TA có bổ sung kháng sinh và cứ mỗi một USD chi ưới hạn cho phép ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin Vc c t
2.2.3.2 Chu n b dung d ch chu n Penicillin V ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử
Dung d ch chu n g c Penicillin V 1000mg/l: cân chính xác 0,1g chu nị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ối với con người ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thửPenicillin V, hoà tan và đ nh m c b ng nị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ứu ằng TA có bổ sung kháng sinh và cứ mỗi một USD chi ưới hạn cho phép ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ến tính và lập đường chuẩnc c t đ n 100 ml
Dung d ch chu n trung gian Penicillin V 10 mg/l: hút chính xác 1ml dungị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử
g c penicillin V 1000 mg/l cho vào bình đ nh m c 100ml và đ nh m c đ n v chối với con người ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ứu ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ứu ến tính và lập đường chuẩn ạn cho phép
b ngằng TA có bổ sung kháng sinh và cứ mỗi một USD chi
nưới hạn cho phép ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin Vc c t
2.2.3.3 Dung d ch chu n h n h p làm vi c c a 2 penicillin 2µg/ml: ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ỗn hợp làm việc của 2 penicillin 2µg/ml: ợng và phương pháp nghiên cứu ện: ủa Penicillin G và Penicillin V
Hút chính xác 1ml dung d ch chu n trung gian 10 mg/l c a m i penicillinị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ủa Penicillin G và Penicillin V ỗi một USD chivào bình đ nh m c 5ml và đ nhm c đ n v ch b ng nị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ứu ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ứu ến tính và lập đường chuẩn ạn cho phép ằng TA có bổ sung kháng sinh và cứ mỗi một USD chi ưới hạn cho phép ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin Vc c t
Các dung d ch chu n penicillin đị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ượng nghiên cứuc b o qu n l nh (nhi t đ 2 – 4ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ạn cho phép ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ộ lặp lại oC),tránh ánh sáng
Trang 92.2.3.4 Đ m photphat 0,1M pH 6.5 ện:
Cân 7,98 gam K2HPO4.3H2O; 8,84 gam KH2PO4 và 3,89 gam Na2S2O3.Hoà tan h n h p trên vào nỗi một USD chi ợng nghiên cứu ưới hạn cho phépc và chuy n vào bình đ nh m c 1000 ml, đ nh m cể chữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ứu ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ứu
đ n v ch b ng nến tính và lập đường chuẩn ạn cho phép ằng TA có bổ sung kháng sinh và cứ mỗi một USD chi ưới hạn cho phép ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin Vc c t
2.2.4 Nguyên t c chung v ph ắc chung về phương pháp HPLC ề ương pháp nghiên cứu ng pháp HPLC
S c ký l ng là quá trình tách x y ra trên c t tách v i pha tĩnh là ch t r nắc chung về phương pháp HPLC ỏe và cộng đồng ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ộ lặp lại ới hạn cho phép ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ắc chung về phương pháp HPLC
đ ng là ch t l ng (s c ký l ng - r n) M u phân tích độ lặp lại ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ỏe và cộng đồng ắc chung về phương pháp HPLC ỏe và cộng đồng ắc chung về phương pháp HPLC ẫu ượng nghiên cứuc chuy n lên c t táchể chữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ộ lặp lại
dưới hạn cho phépi
d ng dung d ch Khi ti n hành ch y s c ký, các ch t phân tích đạn cho phép ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ến tính và lập đường chuẩn ạn cho phép ắc chung về phương pháp HPLC ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ượng nghiên cứuc phân b liênối với con người
t c gi a pha đ ng và pha tĩnh Trong h n h p các ch t phân tích, do c u trúcụng của Penicillin G và Penicillin V ữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ộ lặp lại ỗi một USD chi ợng nghiên cứu ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin Vphân t và tính ch t lí hoá c a các ch t khác nhau, nên kh năng tử ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ủa Penicillin G và Penicillin V ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ương pháp HPLCng tác c aủa Penicillin G và Penicillin Vchúng v i pha tĩnh và pha đ ng khác nhau Do v y, chúng di chuy n v i t c đới hạn cho phép ộ lặp lại ập đường chuẩn ể chữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ới hạn cho phép ối với con người ộ lặp lạikhác nhau và tách ra kh i nhau.ỏe và cộng đồng
S đ 1: c u t o h th ng HPLC ơng pháp nghiên cứu ồ 1: cấu tạo hệ thống HPLC ấn đề ạn cho phép ện: ối tượng và phương pháp nghiên cứu
Cũng nh t t c các thi t b s c ký khác, thi t b HPLC có th hình dung g mư ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ến tính và lập đường chuẩn ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ắc chung về phương pháp HPLC ến tính và lập đường chuẩn ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ể chữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ồ Chí Minh
3 ph n chính:
- Ph n đ u vào c p pha đ ng có thành ph n mong mu n và m u phân tích.ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ộ lặp lại ối với con người ẫu
- Ph n tách: là ph n trung gian c a h s c ký bao g m c t tách, đôi khi có c tủa Penicillin G và Penicillin V ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ắc chung về phương pháp HPLC ồ Chí Minh ộ lặp lại ộ lặp lạiphụng của Penicillin G và Penicillin V
tr ợng nghiên cứu
- Ph n phát hi n và x lí s li u: ph n này bao g m các detector, ph nện LOD và giới hạn định lượng LOQ ử ối với con người ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ồ Chí Minh khu ch đ i, computer và ph n m m x lí s li u, b ph n ghi tín hi u.ến tính và lập đường chuẩn ạn cho phép ề phương pháp HPLC ử ối với con người ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ộ lặp lại ập đường chuẩn ện LOD và giới hạn định lượng LOQ
Trang 102.2.5 X lý m u ử dụng kháng sinh penicillin trên thế giới ẫu
L y 5g(m u) v i 20ml nất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ẫu ới hạn cho phép ưới hạn cho phépc đ ng nh t trong trong ng li tâm 50ml, sauồ Chí Minh ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ối với con người
đó thêm 2ml H2SO4 0,68M và 2ml Natri tungstat 0,68M r i l c vortex, đ yênồ Chí Minh ắc chung về phương pháp HPLC ể chữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáptrong vòng 5 phút, và li tâm 6000 v/ ph trong 5 phút và chúng đượng nghiên cứu ọc và công nghệ ápc l c trongbình nón 50ml (l c l y bã và làm l i quy trình nh trên ) và ph n d ch đọc và công nghệ áp ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ạn cho phép ư ị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ượng nghiên cứuc tách
ra đ a vào môi trư ườing có PH = 8-9 v i NAOH 4N , NAOH 0,4N k t h p v i 5mlới hạn cho phép ến tính và lập đường chuẩn ợng nghiên cứu ới hạn cho phép
đ m phosphat 25mM r a t p và 3ml MeOH, 3ml Hện LOD và giới hạn định lượng LOQ ử ạn cho phép 20 cho vào c t ch y SPE , hútộ lặp lại ạn cho phépkhô trong vòng 1p, r i r a gi i v i 10ml CAN/bình c t quy , c quay chúng đ nồ Chí Minh ử ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn ới hạn cho phép ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ối với con người ến tính và lập đường chuẩn
c n 40ạn cho phép ởng nhanh, đáp 0C, thêm vào 500 µm đ m photphat 25mM, pH 9, 500µL h n h p d nện LOD và giới hạn định lượng LOQ ỗi một USD chi ợng nghiên cứu ẫu
xu t, đ a chúng vào b đi u nhi t 55ất và tác dụng của Penicillin G và Penicillin V ư ể chữa bệnh và làm vật nuôi tăng trưởng nhanh, đáp ề phương pháp HPLC ện LOD và giới hạn định lượng LOQ 0C trong vòng 30 phút r i ch y HPLCồ Chí Minh ạn cho phép
3.1 Các thông s t i u cho quá trình ch y s c ký là: ối tượng và phương pháp nghiên cứu ối tượng và phương pháp nghiên cứu ư ạn cho phép ắc chung về phương pháp HPLC
- Pha đ ng: chộ lặp lại ương pháp HPLCng trình gradient
A: đ m photphat 0,1M, pH 6,5 : ACN : MeOH = 700 : 240 : 60ện LOD và giới hạn định lượng LOQ
B: đ m photphat 0,1M, pH 6,5 : ACN : MeOH = 500 : 300 : 200ện LOD và giới hạn định lượng LOQ
- Detect : PDA 323nmơng pháp HPLC
- Nhi t đ bu ng c t: 40ện LOD và giới hạn định lượng LOQ ộ lặp lại ồ Chí Minh ộ lặp lại oC
- T c đ dòng: 1ml/phútối với con người ộ lặp lại
3.2 Kh o sát kho ng tuy n tính và l p đ ảng 1 ảng 1 ế giới ập đường chuẩn ười ng chu n ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử
Hút chính xác dung d ch chu n h n h p I: penG 2µg/ml, penV 4µg/ml vàị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ỗi một USD chi ợng nghiên cứuchu n h n h p II: penG 20µg/ml, penV 40µg/ml vào 8 vial theo b ng sau:ẩn bị dung dịch chuẩn và dung dịch thử ỗi một USD chi ợng nghiên cứu ảo sát khoảng tuyến tính và lập đường chuẩn