1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thêm một số đề thi Toán học kì 1 (2010 – 2011)

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên chủ nhiệm chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để tham gia một buổi lễ mit-ting của trường. Phần dành cho ban cơ bản:.[r]

Trang 1

I PHẦN CHUNG

1

Tìm tập xác định của hàm số

tan 2

5

y  x 

* Hàm số xác định khi và chỉ khi

7

x   k k x kk

* Tập xác định: D =

7

20 k 2 k

0,25

0,25

* Đặt t sinx ( 1  t 1)

* Pt thành

2t2−t − 3=0

1 3 ( ) 2

t



 

* sin x=−1 ⇔ x=− π

2+k 2 π

* Phương trình có các nghiệm x 2 k2

, k  

0,25

0,25 0,25

0,25

* Đk: x k 2

 , k  

* Pt

1 3tan 2 7

t anx

x

 3tan2x 7 tanx 2 0

t anx 2 arctan 2

t anx arctan

*Đối chiếu với điều kiện, pt có các nghiệm

arctan 2

x k ,

1 arctan 3

, k 

0,25

0,25

0,25

cos 2x 3 sin 2x 1

cos 2 sin 2

⇔sin π

6cos 2 x+cos

π

6 sin2 x=−

1

2 ⇔sin ( π

6+2 x )=−

1 2

⇔sin ( π

6+2 x )=sin(−

π

6)

6 2

 

  

 ,

k ∈ Z

0,25

0,25

0,25

3

Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển của biểu thức

10 3

2

1

3x

x

1 đ

* Số hạng tổng quát :

Trang 2

k 3 10 k

1

T C (3x )

x

-+

æ ö÷ ç

= ç ÷çè ø÷

= C 3 10k 10 k- x30 5k

-* Số hạng này chứa x10 khi và chỉ khi : 30 5k 10- = Û = k 4

* Hệ số của x10 trong khai triển là : C 3104 6= 153090

0,25

0,25 0,25 0,25

4 Một hộp chứa 6 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh và 9 viên bi vàng Từ hộp này ta lấy

ngẫu nhiên 3 viên bi Tính xác suất để trong 3 viên bi được lấy ra có ít nhất

một viên bi vàng

* Không gian mẫu gồm C 203 1140kết quả đồng khả năng xuất hiện

  1140

n  

* Gọi Alà biến cố: "Trong 3 viên bi được lấy ra có ít nhất một viên bi vàng "

Khi đó biến cố A: "Trong 3 viên bi được lấy ra không có viên bi vàng nào"

  3

11 165

n AC

* Xác suất của A:    

 

165 11

1140 76

n A

P A

n

Suy ra:   1   1 11 65

76 76

P A   P A   

* Vậy xác suất để trong 3 viên bi được lấy ra có ít nhất một viên bi vàng là

65/76

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình

3x y 9- + =0 Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép vị tự

tâm O tỉ số

1 3

1,0 đ

* Chọn M(-3;0) và N(0;9) thuộc d : 3x- y 9+ =0

* M ' (1;0) và N '(0;-3) lần lượt là ảnh của M, N qua phép vị tự tâm O tỉ số

1 3

* Vì M, N thuộc d nên M ' , N ' thuộc d’

Suy ra đường thẳng d’ có phương trình là: 1 3 1 3 3 0

x y

     

0,25 0,25

0,50

6.a Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Tìm giao tuyến của

hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)

2,0 đ

Trang 3

* Ta có: S(SAC) ( SBD)

* Trong (ABCD), AC và BD cắt nhau tại O

* Vậy SO là giao tuyến của (SAC) và (SBD)

0,25

0,25 0,25

6.b* Gọi G là trọng tâm tam giác SAB; M, N lần lượt là trung điểm của BC và CD

Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bới mặt phẳng (GMN)

1,0đ

*Hình vẽ

Gọi K, O, I là trung điểm của AB, AC, MN

*Thiết diện là ngũ giác MNPQR

0,25

0,25 0,25 0,25

B PHẦN RIÊNG

I Phần dành cho ban Nâng cao:

Trang 4

7A Lớp 11A có 22 học sinh nữ và 18 học sinh nam Giáo viên chủ nhiệm chọn ngẫu

nhiên 3 học sinh để tham gia một buổi lễ mit-ting của trường Gọi X là số học sinh

nữ được chọn

2,0 đ

a) Bảng phân bố xác suất:

1235

1683 4940

2079 4940

77 494 (Tính đúng mỗi giá trị được 0,25đ)

b) * Kỳ vọng: E(X)=1,65

(Ghi đúng công thức: 0,25đ Tính đúng giá trị: 0,25đ)

* Phương sai: V(X) = 0,70

(Ghi đúng công thức: 0,25đ Tính đúng giá trị: 0,25đ)

1,0

0,5 0,5

II Phần dành cho ban cơ bản:

7B.a Tính số hạng đầu và công sai của cấp số cộng (u n) biết: u1+2u5=0 và

S  (S4 là tổng 4 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho). 1 đ

*Ta có u1+2u5=0⇔u1+2(u1+4 d )=0 ⇔ 3u1+8 d=0 (*)

S4=14⇔ 4 (2 u1+3 d)

2 =14⇔8 u1+12 d=28 (**)

*Từ (*)và (**) ta có

¿

3u1+8 d=0

8 u1+12 d=28

¿u1=8

d=−3

¿{

¿

*Kết luận

0,25 0,25 0,25 0,25

7B.b

Chứng minh với mọi nÎ ¥*, ta có:

6

Ngày đăng: 08/04/2021, 18:25

w