1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi toán học kì 1 lớp 11 nâng cao 011

3 419 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 275,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi.. Tính xác suất để: a Lấy được 2 viên bi cùng màu.. Lấy lần lượt 2 viên bi, lấy xong viên 1 thì bỏ lại vào túi.. Tính xác suất để: a Cả hai lần lấy cả 2 viên bi

Trang 1

Đề số 11

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2010 – 2011

Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 120 phút

Câu 1: (4 điểm)

1) Tìm tập xác định của hàm số:

2) Giải các phương trình sau:

Câu 2: (3 điểm)

1) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên thoả:

a) Có 3 chữ số khác nhau

b) Có 3 chữ số khác nhau và nhỏ hơn số 235

2) Một túi đựng 11 viên bi chỉ khác nhau về màu, gồm 4 bi xanh và 7 bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 2 viên

bi Tính xác suất để:

a) Lấy được 2 viên bi cùng màu b) Lấy được 2 viên bi khác màu

3) Một túi đựng 11 viên bi chỉ khác nhau về màu, gồm 4 bi xanh và 7 bi đỏ Lấy lần lượt 2 viên bi, lấy xong viên 1 thì bỏ lại vào túi Tính xác suất để:

a) Cả hai lần lấy cả 2 viên bi đều màu đỏ b) Trong 2 lần lấy, có ít nhất 1 viên bi xanh

Câu 3: (1,5 điểm)

1) Cho đường tròn (C): Viết phương trình đường tròn (C) là ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ

2) Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh bằng Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho Tìm phép dời hình biến AO thành BE

Câu 4: (1,5 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, O là giao điểm của 2 đường chéo AC và

BD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SC

1) Tìm giao điểm của SO với mp(MNB) Suy ra thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mp(MNB) 2) Tìm các giao điểm E, F của AD, CD với mp(MNB)

3) Chứng minh rằng E, F, B thẳng hàng

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

Đề số 11

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2010 – 2011

Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 120 phút

Câu 1:

1) Tập xác định của hàm số:

ĐKXĐ:

 Tập xác định của hàm số là: D =

2) Giải phương trình:

Để nghiệm của PT thoả thì

+ Với , ta thấy không thoả PT (1)

+ Với , chia 2 vế của (*) cho , ta được:

Vậy PT có nghiệm:

c) PT 

Câu 2:

1) a) Mỗi số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 là một chỉnh hợp chập 3 của 5 phần tử

 Số các số cần tìm là: = 60 (số)

b) Gọi là số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5

Nếu thì có các trường hợp như sau:

+ Nếu thì  có 1 số

+ Nếu thì b có 2 cách chọn, c có 3 cách chọn  có 2.3 = 6 (số)

Trang 3

+ Nếu a > 2 thì a có 3 cách chọn, b có 4 cách chọn, c có 3 cách chọn  có 3.4.3 = 36 (số)

 Tất cả có: 1 + 6 + 36 = 43 số

 Có 60 – 43 = 17 số

2) Số phần tử của không gian mẫu là: = 55

a) Gọi A là biến cố "Lấy được 2 viên bi cùng màu"

 = 27  P(A) =

b) Gọi B là biến cố "Lấy được 2 viên bi khác màu"

  P(B) = 1 – P(A) =

3) Số phần tử của không gian mẫu là: = 121

a) Gọi A là biến cố "Cả 2 lần lấy đều được 2 viên bi đỏ"

 = 49  P(A) =

b) Gọi B là biến cố "Trong 2 lần lấy có ít nhất 1 viên bi xanh"

  P(B) = 1 – P(A) =

Câu 3:

1) Biểu thức toạ độ của phép là: 

 

 PT của (C):

2)

 Vì hình vuông có cạnh bằng nên AO = BE = 1 Gọi H là trung điểm của AB

 Xét phép quay tâm H, góc 900, ta có:  AO  OB

 Xét phép quay tâm B, góc 450, ta có:  BO  BE Như vậy bằng cách thực hiện tiếp hai phép dời hình là: phép và

sẽ biến AO thành BE

Câu 4:

a) Trong mp(SAC), gọi I = SO  MN

 I = SO  (MNB)

Vì MN là đường trung bình của SAC nên I là trung điểm của SO

Trong mp(SBD), gọi P = BI  SD  P = (MNB)  SD Vậy, thiết diện của hình chóp bị cắt bởi mp(MNB) là tứ giác MBNP

b) Trong mp(SAD), gọi E = PM  DA

 E = (MNB)  DA Trong mp(SDC), gọi F = PN  DC  F = (MNB)  DC c) Từ câu b) ta suy ra được: B, E, F là các điểm chung của hai mặt phẳng (MNB) và (ABCD) Suy ra E, B, F thẳng hàng

Ngày đăng: 25/07/2015, 00:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w