1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi toán học kì 1 lớp 11 nâng cao 03

3 528 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 140,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng ABCD.. 2 Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SBC và SAD.. 3 Tìm giao điểm Q của CD với mặt phẳng MNP.. Mặt phẳng MNP cắt hình chóp S.ABCD theo m

Trang 1

Đề số 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học Môn TOÁN Lớp 11 – Nâng cao

Thời gian làm bài 90 phút

Bài 1 (2,5 điểm) Giải các phương trình :

1) 2sin( 2x + 150 ).cos( 2x + 150 ) = 1 2) cos2x – 3cosx + 2 = 0

x

sin 2sin 2 5cos 0

Bài 2 (0,75 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y 3sin 3x 4 cos 3x

Bài 3 (1,5 điểm)

1) Tìm hệ số của số hạng chứa x31 trong khai triển biểu thức (3x x 3 15)

2) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có bốn chữ số khác nhau

Bài 4 (1,5 điểm) Một hộp chứa 10 quả cầu trắng và 8 quả cầu đỏ, các quả cầu chỉ khác nhau về màu Lấy

ngẫu nhiên 5 quả cầu

1) Có bao nhiêu cách lấy đúng 3 quả cầu đỏ

2) Tìm xác suất để lấy được ít nhất 3 quả cầu đỏ

Bài 5 (1,5 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A(– 2; 3) , B(1; – 4); đường thẳng d:

3  5  8 0; đường tròn (C ): (x4)2(y 1)2 Gọi B’, (C) lần lượt là ảnh của B, (C) qua4

phép đối xứng tâm O Gọi d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ AB 

1) Tìm toạ độ của điểm B’, phương trình của d’ và (C)

2) Tìm phương trình đường tròn (C) ảnh của (C) qua phép vị tâm O tỉ số k = –2

Bài 6 (2,25 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành Gọi M, N lần lượt là

trung điểm của SA, SD và P là một điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AP = 2PB

1) Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng (ABCD)

2) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD)

3) Tìm giao điểm Q của CD với mặt phẳng (MNP) Mặt phẳng (MNP) cắt hình chóp S.ABCD theo một thiết diện là hình gì ?

4) Gọi K là giao điểm của PQ và BD Chứng minh rằng ba đường thẳng NK, PM và SB đồng qui tại một điểm

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

Đề số 3

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học Môn TOÁN Lớp 11 – Nâng cao

Thời gian làm bài 90 phút

1

1 2sin( 2x + 15

0 ).cos( 2x + 150 ) = 1  sin(4x +300) = 1

 4x300900k3600 , k Z  x150k.900 , k Z 0,5

2

cos2x – 3cosx + 2 = 0

 2cos2x – 1 – 3cosx + 2 = 0  2cos2x – 3cosx + 1 = 0

x k x

, k Z

x

2 cos 1

2

1

3

x

sin 2sin 2 5cos 0

(1)

ĐK :

2

4

 

(*)

Với điều kiện (*) ta có: (1)  sin2x – 4sinx.cosx – 5cos2x = 0

 cosx = 0 không thoả mãn phương trình (1)

 cosx ≠ 0 , chia hai vế của (1) cho cos2x ta được:

(1)  tan2x – 4tanx – 5 = 0  x

x

tan 5

x arctan 54 k

 

 Kết hợp với điều kiện (*), ta được nghiệm của phương trình đã cho là:

x (2k 1) , x arctan5 k , k Z

4

1

2

y 3sin(3x ) 4 cos(3x )

6

    

với cos = 3

5 và sin =

4 5 Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng – 5 khi sin 3x 1

6

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 5 khi sin 3x 1

6

0,75

3

1

Tìm hệ số chứa x 31 trong khai triển biểu thức ( 3x – x3 )15

Số hạng tổng quát của khai trển trên là :

T C15.(3 )x 15 ( x3) C15.( 1) 315 x15 2

Số hạng cần tìm chứa x31 nên 15 + 2k = 31  k = 8 ( thoả mãn)

Hệ số của số hạng cần tìm là : C158.( 1) 3 8 7 = C158.37 14073345

0,75

2 Số cần tìm có dạng abcd , trong đó a , b , c , d 1,2,3,4,5,6,7 

và đôi một khác nhau

Vì số cần lập là số chẵn nên d2, 4, 6

Do đó chữ số d có 3 cách chọn

0,75

Trang 3

A63 cách chọn ba chữ số a, b, c

Vậy có 3.A36 360 số thoả yêu câu bài toán

4

1 Số cách lấy đúng 3 quả cầu màu đỏ là C C8 103 2 2520 0,5

2

Không gian mẫu, (của phép thử ngẫu nhiên lấy 5 quả cầu từ 18 quả cầu khác

màu ) có số phần tử là : C185 =8568 Gọi A là biến cố lấy được ít nhất 3 quả cầu màu đỏ

– Số cách lấy được đúng 3 quả cầu màu đỏ là : 2520

– Số cách lấy được 4 quả cầu đỏ là C C84 1 10700

– Số cách lấy được 5 quả cầu đều màu đỏ là : C8556

Xác suất của biến cố lấy được ít nhất 3 quả caàu màu đỏ là :

P A( ) 2520 700 56 0,38

8568

1

5

1 Ta có : B’ = (–1; 4), d’: –3x + 5y + 8 = 0Đường tròn (C) có tâm I(–4 ; 1) và bán kính R = 2

Đường tròn (C’) có tâm I’(4 ; – 1) và R’ = 2  (C’) : (x – 4)2 + (y + 1)2 = 4

0,75

2

Gọi I’’ là tâm của đường tròn (C’’) , khi đó OI''2OI

OI ( 4;1) 

Suy ra OI '' (8; 2) 

 I '' (8; 2)  và R’’ = 2R = 4 Vậy (C’’) : (x – 8)2 + (y + 2)2 = 16

0,75

6

1

K

Q

I

P

N M

D A

B

C S

MN là đường trung bình của tam giác SAD

Vì MN nằm ngoài mặt phẳng (ABCD) và MN // AD nên MN // (ABCD)

0,75

2 Giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD) là đường thẳng đi qua S và

3

3/ Tìm giao điểm Q của CD với mặt phẳng (MNP) Mặt phẳng (MNP) cắt hình

chóp S.ABCD theo một thiết diện là hình gì ?

Ba mặt phẳng (MNP), (SAD) và (ABCD) cắt nhau theo ba giao tuyến MN, PQ,

AD, đồng thời MN //AD nên ba đường thẳng PQ, MN, AD đôi một song song

Trong mặt phẳng (ABCD), qua điểm P kẻ đường thẳng song song với AD, cắt

CD tại Q Điểm Q là giao điểm cần tìm

0,75

4

Trong mặt phẳng (SAB), hai đường thẳng SB và PM không song song nên

chúng cắt nhau tại I Suy ra I là điểm chung của hai mặt phẳng (MNP) và (SBD)

Lại có (SBD) và (MNP) cắt nhau theo giao tuyến KN nên điểm I phải thuộc

đường thẳng NK Vậy ba đường thẳng SB, MP, NK đồng qui tại I

0,5

Ngày đăng: 25/07/2015, 00:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w