1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng đề thi toán 8 kì 1(2010-2011)

4 442 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2010-2011 môn Toán Lớp 8
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu định lí về diện tích hình chữ nhật.. Áp dụng : Tính các cạnh của hình chữ nhật.. Biết bình phương độ dài một cạnh bằng 25 và diện tích của nó bằng 45.. Tìm điều kiện của x để g

Trang 1

Bài 1: ( 1,5 điểm ):

a Phát biểu định lí về diện tích hình chữ nhật

b Áp dụng : Tính các cạnh của hình chữ nhật Biết bình phương độ dài một cạnh bằng

25 và diện tích của nó bằng 45

Bài 2: ( 2,5 điểm ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a 14x2y – 21xy2 b 2x2 – 2xy – 3x +3y c 3x2y + 6xy2 + 3y3

Bài 3: ( 2,5 điểm ): Cho biểu thức A =

.

x x

a Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A xác định

b Rút gọn biểu thức A

c Tính giá trị của x để giá trị biểu thức A bằng 4

Bài 4: ( 0,5 điểm ): Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = 19 – 9x2 + 6x

Bài 5: ( 3 điểm ): Cho hình thoi ABCD Gọi O là giao điểm hai đường chéo, vẽ đường

thẳng qua B và song song AC, vẽ đường thẳng qua C và song song BD Hai đường thẳng đó cắt nhau ở K

a Tứ giác OBKC là hình gì? Vì sao?

b Chứng minh rằng: AB = OK

c Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác OBKC là hình vuông

PHÒNG GD&ĐT BÌNH SƠN

TRƯỜNG THCS BÌNH MINH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC : 2010 – 2011

MÔN : TOÁN – LỚP 8

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề )

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8

Năm học : 2010 – 2011

1

a Phát biểu đúng định lí

b Áp dụng: Gọi a,b là độ dài hai cạnh hình chữ nhật

Ta có: a2 = 25 => a = 5

a.b = 45 => b = 45 : a = 45 : 5 = 9

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

2

a 7xy.( 2x – 3y )

b 2x2 – 2xy – 3x + 3y = 2x( x – y ) – ( 3x – 3y )

= 2x(x – y ) – 3 ( x – y ) = (x – y )( 2x – 3 )

c 3x2y + 6xy2 + 3y3 = 3y ( x2 + 2xy + y2 ) = 3y ( x + y )2

0,5 đ

1 đ

1 đ

3

a x ≠ 3 và x ≠ - 3 thì giá trị biểu thức A xác định

= 2 6 2 6 (. 3)2

( 3)( 3) 12

  = (x12.(3)(x x3)3).122 x x33

c Giá trị biểu thức A = 4 <=> x x33 = 4 <=> x + 3 = 4 ( x – 3 )

<=> 3x = 15 => x = 5 ( TMĐKXĐ)

Vậy khi x = 5 thì giá trị biểu thức A = 4

0,5 đ

1 đ

1 đ

4

Ta có : A = 19 – 9x2 + 6x = 20 – 9x2 + 6x – 1

= 20 – ( 9x2 – 6x + 1 ) = 20 – ( 3x – 1)2 ≤ 20

Vậy giá trị lớn nhất của A là 20 khi 3x – 1 = 0 <=> x = 13 0,5 đ

5

Vẽ hình đúng

a Tứ giác OBKC là hình chữ nhật vì OB // KC và BK // OC nên tứ giác OBKC là hình bình hành cĩ OB  OC nênhình bình hành OBKC là hình chữ nhật

0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 3

b Ta có : BK // AO ( vì BK // AC )

BK = OC ( OBKC là hình chữ nhật)

mà AO = OC ( vì O là trung điểm )

nên ta suy ra BK // AO và BK = AO => tứ giác ABKO là hình bình hành

Suy ra AB = OK

c Tứ giác OBKC là hình vuông khi OB = OC <=> AC = BD

Vậy để tứ giác OBKC là hình vuông thì hình thoi ABCD phải có hai đường

chéo AC = BD => ABCD là hình vuông

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

( Mọi Cách giải khác vẫn ghi điểm tối đa.)

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 8

Năm học 2010 - 2011 Môn thi: Toán 8

(Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề)

NHẬN

10

Ngày đăng: 03/12/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b. Áp dụng: Gọi a,b là độ dài hai cạnh hình chữ nhật    Ta có:  a2 = 25  =&gt; a = 5 - Bài giảng đề thi toán 8 kì 1(2010-2011)
b. Áp dụng: Gọi a,b là độ dài hai cạnh hình chữ nhật Ta có: a2 = 25 =&gt; a = 5 (Trang 3)
Tứ giác 5 (a,hình vẽ) 15 (a,c) 15 (b) 14 3 - Bài giảng đề thi toán 8 kì 1(2010-2011)
gi ác 5 (a,hình vẽ) 15 (a,c) 15 (b) 14 3 (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w