Bài 3: Đốt cháy hết 4,5 gam kim loại Mg trong không khí thu được 7,5 gam hợp chất magie oxit MgO. Biết rằng , magie cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi trong không khí. a) Lập phương tr[r]
Trang 1Ngày soạn: 07/12/2020
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
Môn: Hóa học 8
Năm học: 2020 -2021
A LÝ THUYẾT
Bài: Công thức hóa học
Các khái niệm cơ bản: đơn chất, hợp chất, ý nghĩa công thức hóa học
Bài: Hóa trị:
Các khái niệm hóa trị, qui tắc hóa trị
Các bước tính hóa trị, các bước lập công thức hóa học theo hóa trị
Bài: Định luật bảo toàn khối lượng
Khái niệm định luật bảo toàn khối lượng, công thức định luật bảo toàn khối lượng
Bài: Phương trình hóa học
Khái niệm phương trình hóa học, Các bước cân bằng phương trình hóa học
Ý nghĩa phương trình hóa học
Bài: Chuyển đổi giữa m, v, n.
Công thức chuyển đổi giữa m, v, n
m = n M ; n = m : M ; M = m: n
V = n 22,4 ; n = V : 22,4
Bài: Tỉ khối:
Công thức hóa học của tỉ khối khí A so với khí B Khí A so với không khí
A A/B
B
M
d =
M ; M
A = dA/B MB /
29
A KK
KK
d
M
; MA = dA/kk 29
B ÁP DỤNG
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các dãy công thức dưới đây đâu là công thức của đơn chất ?
a Cu2O; H2 ; Na b S ; Zn; H2c CuO; Ca ; Ag d CuO; Ca; O2
Câu 2: Trong các dãy công thức dưới đây đâu là công thức của hợp chất ?
a Na2O; O2; Al b Al; H2; CaO c Na2O; H2 ; Cl2 d Na2O; CuO; HCl
Câu 3: Phân hủy 100 g Canxicacbonat thu được 56 g vôi sống và x gam khí cacbonic
Giá trị của x là : a 65 g b 27 g c 43 g d 44 g
Câu 4 :Phản ứng hóa học xảy ra khi:
a thay đổi màu sắc b kết tủa,phát sáng,không tỏa nhiệt
c kết tủa,phát sáng,tỏa nhiệt d kết tủa, không phát sáng
Câu 5: Khí Oxi nặng hơn bao nhiêu lần khí Hidro:
a 8 lần b 16 lần c 32 lần d 34 lần
Câu 6: Thể tích của 0,25 mol khí Nitơ (ở đktc) là:
a 3,6 lít b 4,6 lít c 5,6 lít d 7 lít
Câu 7 : Đốt cháy cacbon ta sẽ thu được sản phẩm sau :
a.CO2 b CuO c Fe2O3 d ZnO
Trang 2Câu 8: Cho phương trình hóa học sau : Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2; Tỉ lệ cặp đơn chất
là ( theo thứ tự trên PTHH )
Câu 9: Khối lượng của 11,2 lít khí hiđrô (ở đktc) là:
Câu 10: Hóa trị của Kali là: a I b II c III d IV
Câu 11: Đốt cháy chất nào sau đây mà ta thu được Al2O3
Câu 12: Xác định đâu là hiện tượng hóa học trong các hiện tượng sau:
a Dung dịch nước muối nung nóng thu được muối tinh khiết
b Thủy tinh nóng chảy thổi thành bình hình cầu
c Đinh sắt để lâu ngày trong không khí bị gỉ sét
d Parapin rắn đun nóng sẽ chuyển đổi sang chất lỏng
Câu 13: số mol của 50 gam CaCO3 là:
Câu 14: Trong phản ứng hóa học nguyên nhân hình thành chất mới là :
a.Trật tự liên kết giữa các nguyên tử thay đổi b Số nguyên tố không đổi
c Khối lượng các chất không thay đổi d Có sự hình thành chất mới
Câu 15: Công thức định luật bảo toàn khối lượng theo phương trình phản ứng sau:
CaO + H2O Ca(OH)2 là:
a m CaO = m H2O + m Ca(OH)2
b m CaO + m H2O = m Ca(OH)2
c m H2O + m Ca(OH)2 = m CaO
d m CaO + m Ca(OH)2 = m H2O
Câu 16: CTHH đúng của Ca và O là :
II TỰ LUẬN
DẠNG 1 : Chọn hệ số và cân bằng phương trình hóa học
Câu 1: Lập phương trình hóa học sau:
a Al + O2 Al2O3
b Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + NaOH
c P2O5 + H2O H3PO4
d Zn + HCl ZnCl2 + H2
e Na2O + H2O → NaOH
f Na + H2O → NaOH + H2 ↑
Câu 2
a Al(OH)3 ⃗t0 Al2O3 + H2O
b Al2O3 + HCl → AlCl3 + H2O
c Al + HCl → AlCl3 + H2 ↑
d FeO + HCl → FeCl2 + H2O
e Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O
f NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O
DẠNG 2 : Tính theo định luật bảo toàn khối lượng
Trang 3Bài 1: Có thể thu được kim loại sắt bằng cách cho khí cacbon monoxit CO tác dụng với chất sắt (III) oxit Khối lượng của kim loại sắt thu được là bao nhiêu khi cho 16,8 kg CO tác dụng hết với 32 kg sắt (III) oxit thì có 26,4 kg CO2 sinh ra
gam kim loại sắt ( Fe)
kg sắt và 13,2 kg khí CO2 Hãy tính giá trị của y
Bài 3: Đốt cháy hết 4,5 gam kim loại Mg trong không khí thu được 7,5 gam hợp chất magie oxit MgO Biết rằng , magie cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi trong không khí a) Lập phương trình hóa học của phản ứng
b) Viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng
Bài 4: Cho 8,4g bột sắt cháy hết trong 3,2g khí oxi (đktc) tạo ra oxit sắt từ (Fe3O4)
a Viết PTHH của phản ứng và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng
b Viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng
c Tính khối lượng oxit sắt từ tạo thàn
Bài 5: Cho 8,4gam sắt tác dụng hết với 10, 95gdung dịch axit clohiđric loãng (biết phân tử gồm H2 và Cl2) Thu được sắt (II) clorua ( là hợp chất của Fe (II) và Cl) và 0,3g khí hiđro thoát ra ngoài
a) Lập phương trình hóa học của phản ứng
b) Viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng
c) Tính khối lượng của sắt (II) clorua thu đước sau phản ứng
* Áp dụng: a/ Tính số mol có trong 32g Cu?
Ta có : mCu = 32g
Cu = 64 đvc => Mcu = 64g
Giải : a/ nCu = mCu : MCu = 32 : 64 = 0,5 (mol) b/ Tính khối lượng mol của hợp chất A, biết rằng 0,125 mol chất này có khối lượng là 12,25g ?
MA = mA : nA = 12,25 : 0,25 = 98(g)
*.Chuyển đổi giữa lượng chất & thể tích của chất khí (V) ở (đktc):
Áp dụng:
* Tính thể tích ở đktc của: 0,175 mol CO2; 1,25 mol H2; 3 mol N2
Giải:
*V CO 2 n CO 2x 22,4 = 0,175 x 22,4 = 3,92(l) *V H 2 n H 2x 22,4 = 1,25 x 22,4 = 28(l)
*V N 2 n N 2x 22,4 = 3 x 22,4 = 67,2(l)
* Nếu hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì chúng có cùng số mol chất & có cùng số phân tử
* Thể tích mol chất khí phụ thuộc vào nhiệt độ & áp suất của chất khí
Trang 4Bài 1:Hãy tính :
- Số mol CO2 có trong 11g khí CO2 (đktc)
Bài 2 Hãy tính số mol, khối lượng của 67,2 lít khí oxi (đktc) ?
Bài 3: Một hỗn hợp gồm 1,5 mol khí O2; 2,5 mol khí N2 và 6,4 g khí SO2
- Tính thể tích của hỗn hợp khí đó ở đktc
- Tính khối lượng của hỗn hợp khí trên
Bài 4: Tính khối lượng của :
a) 0,5 mol HNO3 b) 5,6 lít (đktc) khí CO2
a) 2,8 lít (đktc) khí metan b) 2 g đồng oxit
Bài 6:Tính thể tích (đktc) của :
a) 0,25 mol khí amoniac b) 3,2 g khí SO2
Bài 1: Tính tỉ khối của :
a) Khí amoniac (NH3) so với khí hiđro
b) Khí metan (CH4) so với khí oxi
Láng Tròn, 07/12/2020
Huỳnh Đinh Lăng