1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG HK I

15 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 599,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây.. Số điện tích hạt nhân.[r]

Trang 1

Đề cương ụn tập học kỡ I - năm học 2018-2019 Trang 1/15

TRUNG TÂM LUYỆN THI BAN MAI

Thầy NGUYỄN QUANG ĐOÀN

ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP KIỂM TRA HỌC Kè I, NĂM HỌC 2018 - 2019

MễN: HểA HỌC 10

Kon Tum, ngày 07 thỏng 12 năm 2018

PHẦN 1 KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CẦN ễN TẬP

Chương 1 NGUYấN TỬ

Kớ hiệu: e Số hạt electron: E

Vỏ nguyờn tử (chứa hạt electron) Khối lượng: me = 9,1.10-31kg  5.10-4u

Điện tớch: qe = - 1,602.10-19 (C) = 1-

Proton Khối lượng: mp = 1,6726.10-27kg  1u Hạt nhõn Điện tớch: qp = + 1,602.10-19 (C) = 1+

Notron Kớ hiệu: n Số hạt proton: N

Khối lượng: mn = 1,6748.10-27kg  1u Điện tớch: qn = 0

- Đặc điểm nguyờn tử: Trung hũa điện, và P = E = Z

- Đồng vị: là những loại nguyờn tử của cựng 1 nguyờn tố, cú cựng số proton nhưng khỏc nhau về

số notron nờn số khối khỏc nhau

- Nguyờn tử khối trung bỡnh:

A i i

i

A x % M

x %



A là số khối của đồng vị thứ i với

x là phần trăm số nguyên tử của đồng vị i

Nếu i=2, ta cú: 1 1 2 2 1 1 2 1

A

1 2

A x A x A x A (100 x ) M

Phõn lớp

Cỏc electron cú mức năng lượng bằng nhau được xếp cựng 1 phõn lớp

Kớ hiệu: s, p, d, f

Đặc điểm

Phõn lớp bóo hũa (tối đa): s2, p6, d10, f14 (bền)

Phõn lớp bỏn bóo hũa: s1, p3, d5, f7 (bền)

Phõn lớp chưa bóo hũa: p1, p2, p4, d3, d7 (kộm bền)

Lớp

Cỏc electron cú mức năng lượng gần bằng nhau được xếp cựng 1 lớp

Thứ tự mức năng lượng tăng dần

Số electron tối đa lớp thứ n là 2.n2 (n4)

- Mức năng lượng từ thấp lờn cao của cỏc electron: 1s2s2p3s3p4s 3d 4p 5s 4d5p6s 4f 5d 6p 7s

- Cấu hỡnh electron nguyờn tử: là sự phõn bố cỏc electron theo lớp, phõn lớp

- Đặc điểm electron lớp ngoài cựng và tớnh chất nguyờn tố

1, 2, 3  Kim loại (Trừ 1H, 2He, 5B)

Số electron

lớp ngoài cựng 5, 6, 7  Phi kim

8  Khớ hiếm (Trừ

2He)

Chương 2 BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC

1 Nguyờn tắc sắp xếp cỏc nguyờn tố vào bảng tuần hoàn

Sắp xếp theo chiều tang dần của điện tớch hạt nhõn

Nguyờn tắc Cỏc nguyờn tố cú cựng số lớp electron trong nguyờn tử được xếp cựng 1 hàng

Cỏc nguyờn tố cú cựng số electron húa trị xếp cựng 1 cột

Vỏ

nguyờn tử

Trang 2

Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2018-2019 Trang 2/15

2 Cấu tạo bảng tuần hoàn

Số thứ tự Ô = Z = P = E

Ô Cho biết: Tên nguyên tố, kí hiệu nguyên tố, số hiệu, cấu hình electron, độ âm điện,

Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp thành 1 chu kì (hàng ngang)

Số thứ tự Chu kì = Số lớp electron

1(2 nguyên tố): 1H, 2He

CK nhỏ 2 (8 nguyên tố): 3Li, 4Be, 5B, 6C, 7N, 8O, 9F, 10Ne

Chu kì 3 (8 nguyên tố): 11Na, 12Mg, 13Al, 14Si, 15P, 16S, 17Cl, 18Ar

Cấu tạo

BTH

Cấu tạo 4 (18 nguyên tố):

19K   36Kr

CK lớn 5 (18 nguyên tố): 37Rb   54Xe

6 (32 nguyên tố): 55Cs   86Rn

7 (32 nguyên tố): chưa hoàn thành

Nhóm Các nguyên tố có cấu hình electron tương tự nhau (tính chất tương tự)

được xếp thành 1 nhóm (cột)

Số electron hóa trị = số electron lớp ngoài cùng + kế ngoài cùng (chưa bão hòa)

Số thứ tự Nhóm = Số electron hóa trị (*)

Nhóm A (IAVIIIA): có 8 cột; gồm các nguyên tố s, p

Nhóm B (IBVIIIB): có 10 cột; gồm các nguyên tố d, f

Số thứ tự nhóm và số electron hóa trị (*)

Số electron hóa trị x  8 9  x  10 10 < x

3 Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron và tinh chất nguyên tố

Như vậy, ta có thể tóm tắt mối quan hệ của các đại lượng vật lí và tính chất theo sơ đồ sau:

Khi Z ↑ rng.tö ↓  nhường electron↓  KL ↓  Khử ↓  bazo ↓

χ↑  nhận electron ↑  PK ↑  OXH ↑  axit ↑  I1 ↑

4 Hóa trị cao nhất và hợp chất khí với hidro

Cấu hình electron

1

ns2 ns2np1 ns2np2 ns2np3 ns2np4 ns2np5

Hidroxit cao nhất ROH R(OH)2 R(OH)3

R(OH)4 kém bền

H2RO3

R(OH)5 kém bền

H3RO4

R(OH)5 kém bền

H2RO4

R(OH)7

kém bền HRO4

Tính chất

của hidroxit mạnh bazo bazo lưỡng tính axit yếu axit trung

bình axit mạnh axit rất mạnh

Hợp chất vớ i h

Trang 3

Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2018-2019 Trang 3/15

Chương 3 LIÊN KẾT HÓA HỌC

1 Sự hình thành và phân loại ion

- Ion là phần tử mang điện tích

- Kim loại lớp ngoài cùng thường có 1, 2, 3 electron, có xu hướng nhường electron  tạo ion dương

-Phi kim lớp ngoài cùng thường có 5, 6, 7 electron, có xu hướng nhận electron  tạo ion âm

- Tên của ion dương = cation + tên kim loại (hoặc amoni) Ví dụ: Na cation natri

- Tên của ion âm = anion + tên gốc axit tương ứng (hoặc oxit) Ví dụ: SO2

4

 anion sunfat

Ion dương (cation) Ví dụ: Na+, Cu2+, Al3+, NH4,

Điện tích

Ion âm (anion) Ví dụ: Cl, O2 , SO2

4

, PO3 4

, NO3, Phân loại

ION

Ion đơn nguyên tử Ví dụ: Na+, Cu2+, Al3+, Cl, O2 ,

Số nguyên tử

Ion đa nguyên tử Ví dụ: NH4, SO2

4

, PO3 4

, NO3,

2 Các loại liên kết hóa học

Là lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu

Ví dụ: 1 lùc hót tÜnh ®iÖn

liªn kÕt ion 1

Na 1e Na

NaCl

Cl 1e Cl



LK ION Dấu hiệu: Liên kết ION = Kim loại mạnh + Phi kim mạnh

(Li, Na, K, Rb, Cs, Ca, Sr, Ba ) (F, O, Cl, Br )

Ví dụ: NaCl, K2O, CaF2, CaCl2,

Hiệu độ âm điện: 1,7   < 3,98

Liên

kết

hóa

học

Cặp electron dùng chung lệch về phía nguyên tử có độ

âm điện lớn hơn

Ví dụ:

CHT phân cực Dấu hiệu: 2 PK khác nhau

Ví dụ: CO2, SO2, NH3, H2O, H2SO4,

Kim loại yếu + phi kim yếu (C, S, P, N )

Ví dụ: CuS, FeS, AlCl3,

LK CHT

(dùng chung

cặp e)

Hiệu độ âm điện: 0,4   < 1,7

Cặp electron không bị lệch giữa 2 nguyên tử

Ví dụ: H2 , O2 , Cl2

CHT không

phân cực

Dấu hiệu: 2PK giống nhau (đơn chất)

Ví dụ: O2, Cl2, H2, N2, Br2,

2PK gần giống nhau (độ âm điện) như C - H,

S - H, Cl - O

Ví dụ: CH4, C6H6, H2S, Cl2O7 Hiệu độ âm điện: 0   < 0,4

Trang 4

Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2018-2019 Trang 4/15

Chương 4 PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ

1 Khái niệm

- Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự cho nhận electron giữa các chất

(electron) (sè OXH) (electron)

C.KHö CHO T ¡ NG NH ¦ êNG C.OXI HãA NHËN GI ¶ M NHËN

Ví dụ: Fe 0 CuSO 2 4 FeSO 2 4 Cu0

Fe 2e Fe : qu¸ tr×nh Oxi hãa (sù oxi hãa) (C.Khö, c.bÞ Oxi hãa)

Cu 2e Cu : qu¸ tr×nh Khö (sù khö) (C.Oxi hãa, c.bÞ Khö)

- Note: Tính đi kèm với chất, mọi thứ còn lại ngược với chất

Ví dụ: Fe là chất khử, có tính khử nhưng xảy ra quá trình oxi hóa, hay sự oxi hóa, hay nó là chất

bị oxi hóa

- Dấu hiệu nhận biết phản ứng oxi hóa - khử: là có sự thay đổi số oxi hóa (đơn chất, )

2 Cân bằng phản ứng oxi hóa khử

Ví dụ: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử sau:

Cu + HNO3   Cu(NO3)2 + NO + H2O

Bước 1: Xác định số oxi hóa thay đổi

Cu 0 H N O 5 3 Cu(NO ) 2 3 2 N O 2 H O.2

Bước 2: Viết các quá trình nhường và nhận electron

Cu 2e Cu : qu¸ tr×nh Oxi hãa (sù oxi hãa)

(C.Khö, c.bÞ Oxi hãa)

N 3e N : qu¸ tr×nh Khö (sù khö)

(C.Oxi hãa, c.bÞ Khö)

Bước 3: Tìm hệ số thích hợp (để số electron nhường, nhận bằng nhau) và cân bằng

3 Cu 2e Cu

2 N 3e N

3Cu 0 8H N O 5 3 3Cu(NO ) 2 3 2 2 N O 2 4H O.2

3 Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ

1 Phản ứng thế (LUÔN LÀ Oxi hóa - khử)

Ví dụ: Fe 0 CuSO 2 4 FeSO 2 4 Cu (lµ ph¶n øng oxi hãa - khö)0

2 Phản ứng trao đổi (Luôn KHÔNG oxi hóa - khử)

Ví dụ: Na C O 12 4 23 Ba Cl 2 12 Ba C O 2 4 23 2 Na Cl (KH¤NG lµ ph¶n øng oxi hãa - khö)1 1

         

Phân loại

phản ứng

3 Phản ứng phân hủy (CÓ THỂ là phản ứng oxi hóa - khử)

t

Ca C O Ca O C O (KH¤NG lµ ph¶n øng oxi hãa - khö)

      

1 5 2 t0 1 1 0

K Cl O K Cl Cl (Lµ ph¶n øng oxi hãa - khö)

    

4 Phản ứng hóa hợp (CÓ THỂ là phản ứng oxi hóa - khử)

t

Ca O C O Ca C O (KH¤NG lµ ph¶n øng oxi hãa - khö)

      

H Cl 2 H Cl (Lµ ph¶n øng oxi hãa - khö)

 

+ 3e

- 2e

Trang 5

Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2018-2019 Trang 5/15

PHẦN 2 BÀI TẬP ÔN LUYỆN

Chương I: NGUYÊN TỬ

*Mức độ 1 (Nhận biết, 10 câu)

Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

Câu 2: Trong nguyên tử hạt mang điện là

C Hạt nơtron và electron D hạt electron và proton

Câu 3: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

Câu 4: Nguyên tố hoá học là:

A Những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân B Những nguyên tử có cùng số khối

C Những nguyên tử có cùng số nơtron D Những phân tử có cùng phân tử khối

Câu 5: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

A electron, proton và nơtron B electron và nơtron

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số nơtron, khác nhau số proton

B Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số nơtron, khác nhau số proton

C Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron

D Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton, khác nhau số nơtron

Câu 7: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

A Số proton và điện tích hạt nhân B Số proton và số electron

C Số khối và số nơtron D Số khối và điện tích hạt nhân

Câu 8: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây?

Câu 9: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có cùng đặc điểm nào sau đây?

Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?

A các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn

B các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình bầu dục

C các electron phân bố những vị trí cố định xung quanh hạt nhân

D các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo những quỹ đạo xác định

*Mức độ 2 (Thông hiểu, 10 câu)

Câu 11: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Khối lượng nguyên tử vào khoảng 10−26 kg

B Khối lượng hạt proton xấp xỉ bằng khối lượng hạt nơtron

C Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân nguyên tử

D Trong nguyên tử, khối lượng electron bằng khối lượng proton

Câu 12: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron

B Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron

C Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron

D Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

Câu 13: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Số khối là số nguyên B Số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron

C Số khối kí hiệu là A D Số khối bằng tổng số hạt proton và electron Câu 14: Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố cho biết

A số electron hoá trị và số nơtron B số proton trong hạt nhân và số nơtron

C số electron trong nguyên tử và số khối D số electron và số proton trong nguyên tử

Câu 15: Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (2 71 3Al) lần lượt là

Câu 16: Nguyên tử nào sau đây có số hạt proton và notron bằng nhau?

A 56

26Fe B 24

12Mg C 23

11Na D 64

29Cu

Trang 6

Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2018-2019 Trang 6/15

Câu 17: Cho 3 nguyên tử: 12 14 14

6 X; Y; T 7 6 Các nguyên tử nào là đồng vị?

Câu 18: Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là:

Câu 19: Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?

A 1s22s2 2p63s1 B 1s2 2s22p5 C 1s22s22p63s13p3 D 1s22s22p63s23p5

Câu 20: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron Số đơn

vị điện tích hạt nhân của nguyên tố X là:

*Mức độ 3 (Vận dụng, 05 câu)

Câu 21: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 40 Số hiệu nguyên tử là

Câu 22: Nguyên tử nguyên tố X có tổng các loại hạt là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 22 Số khối của X là:

Câu 23: Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +2,7234.10-18C Trong nguyên tử X số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 Kí hiệu nguyên tử của X là:

A 37

19K

Câu 24: Nguyên tử nguyên tố Zn có khối lương riêng 10,478 gam/cm3 và có khối lượng mol 65 g/mol Bán kính nguyên tử Al là:

A 1,38.10-8 cm B 1,33.10-8 cm C 1,37.10-8 cm D 1,35.10-8 cm

Câu 25: Nguyên tố Clo có hai đồng vị là 35

17Cl; 37

17Cl Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3:1 Nguyên tử khối trung bình của Clo là:

Đáp án:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Chương II: BẢNG TUẦN HOÀN

*Mức độ 1 (Nhận biết, 10 câu)

Câu 1: Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là:

Câu 2: Số nguyên tố trong chu kì 3 và 4 lần lượt là:

Câu 3: Nhóm IA trong bảng tuần hoàn hóa học có tên gọi là:

Câu 4: Số electron hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là:

Câu 5: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho:

A Khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác

B Khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác

C Khả năng tham gia phản ứng hoá học mạnh hay yếu của nguyên tử đó

D Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học

Câu 6: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá

học là:

A Tính kim loại B Tính phi kim C Điện tích hạt nhân D Độ âm điện

Câu 7: Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?

Câu 8: Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố nào sau đây có tính kim loại

mạnh nhất:

Câu 9: Oxit cao nhất của R có dạng R2On, hợp chất khí với hiđro của R có dạng:

Câu 10: Nguyên tố X là phi kim có hóa trị cao nhất đối với oxi là a; hóa trị trong hợp chất khí với hiđro

là b Quan hệ giữa a và b là

Trang 7

Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2018-2019 Trang 7/15

*Mức độ 2 (Thông hiểu, 15 câu)

Câu 11: Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?

A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

C Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột

D Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

Câu 12: Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng:

A Số electron hóa trị B Số khối C Số nơtron D Số hiệu nguyên tử Câu 13: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự của chu kỳ bằng:

C số electron lớp ngoài cùng D số hiệu nguyên tử

Câu 14: Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

A Nguyên tố s và nguyên tố d B Nguyên tố p và nguyên tố f

C Nguyên tố d và nguyên tố f D Nguyên tố s và nguyên tố p

Câu 15: Cho các nguyên tố sau: 16X, 15Y, 24R, 8T Những nguyên tố mà nguyên tử có cùng số electron hoá trị là:

Câu 16: Một nguyên tử có kí hiệu 23

11X Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thì nguyên tố X thuộc:

A nhóm IIIB, chu kì 4 B nhóm IA, chu kì 3 C nhóm IA, chu kì 4 D nhóm IA, chu kì 2 Câu 17: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8 Vị trí của X trong bảng hệ

thống tuần hoàn là:

A chu kì 3, nhóm IVA B chu kì 3, nhóm IIA C chu kì 3, nhóm IIIA D chu kì 3, nhóm VA Câu 18: Nguyên tố R thuộc chu kì 4, nhóm VIIA Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố R có điện tích là:

Câu 19: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 40 Vị trí của X trong bảng tuần

hoàn các nguyên tố hóa học là

Câu 20: Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử như sau: X(Z=1); Y(Z=7); R(Z=12), T(Z=19) Dãy

gồm các nguyên tố kim loại là:

Câu 21: Cho các nguyên tử 6C, 7N, 14Si, 15P Nguyên tử có bán kính lớn nhất là:

Câu 22: Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?

Câu 23: Cho các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 19K Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần:

A Al, Mg, Na, K B Mg, Al, Na, K C K, Na, Mg, Al D Na, K, Mg,Al

Câu 24: Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K Chiều tăng dấn tính bazơ của các hydroxit là:

A Be(OH)2 < Mg(OH)2< NaOH < KOH B Be(OH)2 > Mg(OH)2> KOH > NaOH

C KOH< NaOH< Mg(OH)2< Be(OH)2 D Mg(OH)2 < Be(OH)2 < NaOH <KOH

Câu 25: Cho 15P, 16S, 17Cl Dãy các hợp chất được sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit là:

A HClO4, H2SO4, H3PO4 B H3PO4, H2SO4, HClO4

C H3PO4, HClO4, H2SO4 D HClO4, H3PO4, H2SO4

*Mức độ 3 (Vận dụng, 05 câu)

Câu 26: Công thức phân tử hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hóa trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

Câu 27: Nguyên tố X thuộc nhóm VIA tạo được hợp chất khí với hiđro trong đó X chiếm 94,12% về khối

lượng Phân tử khối của oxit với hóa trị cao nhất của X bằng

Câu 28: Cho 10 gam một kim loại M hóa trị II tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí H2 (đkc) Kim loại M cần tìm là:

Câu 29: Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại nhóm IIA, thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng hết với dung dịch

HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:

Trang 8

Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2018-2019 Trang 8/15

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IA vào

nước thì thu được 0,224 lít khí hiđro ở đktc X và Y là những nguyên tố hóa học nào sau đây?

Đáp án:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

ĐA C C D B D D B B C B D D B D C B A B D C

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Chương III: LIÊN KẾT HÓA HỌC

*Mức độ 1 (Nhận biết, 10 câu)

Câu 1: Ion dương được hình thành khi:

A Nguyên tử nhường electron B Nguyên tử nhận thêm electron

C Nguyên tử nhường proton D Nguyên tử nhận thêm proton

Câu 2: Cho các ion sau: Mg2+, SO2

4

, Al3+, S2-, Na+, Fe3+, NH4, CO2

3

 Số ion đơn nguyên tử là:

Câu 3: Cho các ion H+, Ca2+, Al3+ Tên gọi các ion lần lượt là:

A hidro, canxi, nhôm B anion hidro, anion canxi, anion nhôm

C cation hidro, cation canxi, cation nhôm D cation hidro, anion canxi, anion nhôm

Câu 4: Liên kết ion có bản chất là:

A Sự dùng chung các electron

B Lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu

C Lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do

D Lực hút giữa các phân tử

Câu 5: Chất nào trong các chất trên có liên kết ion?

Câu 6: Liên kết tạo thành do sự góp chung electron là loại:

Câu 7: Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết

A cộng hóa trị không cực B cộng hóa trị có cực

Câu 8: Chất nào sau đây có chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực?

Câu 9: Hoá trị trong hợp chất ion được gọi là

A Điện hoá trị B Cộng hoá trị C Số oxi hoá D Điện tích ion

Câu 10: Số oxi hóa của clo trong hợp chất HClO4 là:

*Mức độ 2 (Thông hiểu, 10 câu)

Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?

A Ion là phần tử mang điện

B Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron

C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

D Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion

Câu 12: Cho các hợp chất sau: (a) H3PO4, (b) NH4NO3, (c) KCl, (d) K2SO4, (e) NH4Cl, (g) Ca(OH)2 Số chất chứa ion đa nguyên tử:

Câu 13: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử:

C Kim loại và phi kim D Kim loại điển hình và phi kim điển hình

Câu 14: Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử:

A Na2O, KCl, HCl B K2O, BaCl2, CaF2 C Na2O, H2S, NaCl D CO2, K2O, CaO

Câu 15: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là?

A HCl, CH4, H2S B O2, H2O, NH3 C HF, Cl2, H2O D H2O, HF, NH3

Câu 16: Phân tử nào sau đây là phân tử không phân cực?

Trang 9

Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2018-2019 Trang 9/15

Câu 17: Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần sự phân cực của liên kết?

A NaCl, Cl2, HCl B HCl, N2, NaCl C Cl2, HCl, NaCl D Cl2, NaCl, HCl

Câu 18: Công thức cấu tạo nào sau đây là của phân tử O2?

Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?

A Điện hóa trị có trong hợp chất ion B Điện hóa trị bằng số cặp electron dùng chung

C Cộng hóa trị bằng số cặp electron dùng chung D Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị

Câu 20: Hợp chất nào sau đây nguyên tố Mangan có số oxi hóa lớn nhất ?

*Mức độ 3 (Vận dụng, 05 câu)

Câu 21: Biết độ âm điện của các nguyên tố: K=0,82; Al=1,61; S=2,58; Cl=3,16; O=3,44; Mg=1,31;

H=2,20; C=2,55 Cho các chất sau: NaCl, CH4, Al2O3, K2S, MgCl2 Số chất có liên kết ion là:

Câu 22: Cho độ âm điện của các nguyên tố H =2,2; O=3,44; C=2,55; Cl=3,16; S=2,58; và các hợp chất

sau: H2O, HCl, H2S, CH4, CO2, CCl4 Số chất chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là:

Câu 23: Cho biết số hiệu nguyên tử của một nguyên tử nguyên tố M là 13, nguyên tử nguyên tố X có số

proton nhiều hơn nguyên tử nguyên tố M là 4 Cho biết trong hợp chất giữa hai nguyên tố M và X có chứa loại liên kết nào?

A Liên kết cộng hóa trị phân cực B Liên kết ion

C Liên kết cộng hóa trị không phân cực D Liên kết cho – nhận

Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố kim loại X có 2 electron hoá trị Nguyên tử của nguyên tố phi kim Y

có 5 electron hoá trị Công thức hợp chất tạo bởi X, Y có thể là

Câu 25: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố ZNa = 11, ZMg = 12, ZAl = 13 Dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần bán kính ion nào sau đây đúng?

A Na+ > Mg2+ > Al3+ B Na+ > Al3+ > Mg2+ C Al3+ >Mg2+ > Na+ D Mg2+ > Na+ > Al3+

Đáp án:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Chương IV: PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ

*Mức độ 1 (Nhận biết, 10 câu)

Câu 1: Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất khử là

C Có thể nhường và nhận electron D Không nhường và nhận electron

Câu 2: Trong phản ứng oxi hóa - khử, sự khử là:

A sự thu electron B sự nhường eletron C sự kết hợp với oxi D sự khử bỏ oxi

Câu 3: Sự biến đổi nào sau đây là sự khử?

C Mn+7 + 3e  Mn+4 D Mn+7   Mn+4 + 3e

Câu 4: Phản ứng Cu0   Cu2+ + 2e biểu thị quá trình nào sau đây?

A quá trình khử B quá trình hoà tan C quá trình phân huỷ D quá trình oxi hoá

Câu 5: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử:

A 2Al(OH)3 to Al2O3 + 3H2O B CaCO3 to CaO + CO2

C 2HgO to 2Hg + O2 D 2NaHCO3 to Na2CO3 + CO2 + H2O

Câu 6: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá – khử?

A 2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2 B 4KClO3 to 3KClO4 + KCl

C CaCO3 to CaO + CO2 D 2KClO3 to 2KCl + 3O2

Câu 7: Trong hoá học vô cơ, phản ứng nào có số oxi hoá của các chất luôn luôn không đổi?

A phản ứng hoá hợp B phản ứng trao đổi C phản ứng phân huỷ D phản ứng thế

Câu 8: Trong hóa học vô cơ, loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử?

A Phản ứng hóa hợp B Phản ứng phân huỷ C Phản ứng thế D Phản ứng trao đổi

Câu 9: Cho phản ứng hoá học: Cr O  2to Cr O 2 3 Trong phản ứng trên xảy ra:

A Sự khử Cr và sự khử O2 B Sự khử Cr và sự oxi hoá O2

Trang 10

Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2018-2019 Trang 10/15

C Sự oxi hoá Cr và sự oxi hoá O2 D Sự oxi hoá Cr và sự khử O2

Câu 10: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4   FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

C sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

*Mức độ 2 (Thông hiểu, 10 câu)

Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?

A Chất oxi hoá là chất có khả năng nhận electron

B Chất khử là chất có khả năng nhường electron

C Quá trình oxi hoá (sự oxi hoá) là quá trình nhường electron

D Chất khử là chất có khả năng nhận electron

Câu 12: Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là:

C Có sự thay đổi màu sắc của các chất D Có sự thay đổi số oxi hóa của một số chất

Câu 13: Cho các phương trình phản ứng:

(a) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 (b) NaOH + HCl  NaCl + H2O

(c) Fe3O4+ 4CO  3Fe + 4CO2 (d) AgNO3 + NaCl  AgCl + NaNO3

Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 14: Trong các phản ứng sau:

(a) 2NaOH + SO2   Na2SO3 + H2O (b) 2HNO3 + SO2   H2SO4 + NO2

(c) H2S + SO2   3S + H2O (d) SO2 + Br2 + 2H2O   H2SO4 + 2HBr

Số phản ứng mà SO2 thể hiện tính oxi hoá là:

Câu 15: Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + PbO2   PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3   NH4Cl + CO2 + H2O (c) 2HCl + Zn   ZnCl2 + H2 (d) 2HCl + 2HNO3   2NO2 + Cl2 + 2H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:

Câu 16: Trong phản ứng hoá học Cl2 + 6 KOH to 5KCl + KClO3 + 3H2O Nguyên tố Cl2 đóng vai trò:

Câu 17: Cho các phản ứng sau:

(a) 2KMnO4

o

t

 K2MnO4 + MnO2 + O2 (b) Zn + 2HCl   ZnCl2 + H2 (c) CaCO3

o

t

o

t

 2KCl + 3O2

Số phản ứng phân huỷ đồng thời phản ứng phản ứng oxi hoá – khử là:

Câu 18: Phương pháp thăng băng electron dựa trên nguyên tắc

A tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron mà chất khử nhận

B tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron chất bị khử nhận

C tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron do chất oxi hóa nhận

D tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron do chất bị oxi hóa nhận

Câu 19: Cho phương trình phản ứng: aAl +bHNO3  cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.Tỉ lệ a : b là

Câu 20: Cho phương trình hoá học: aFe + bH2SO4 đặc t0 cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O Tỉ lệ a : b là

*Mức độ 3 (Vận dụng, 05 câu)

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít O2 (đktc), thu được 9,1 gam hỗn hợp 2 oxit Giá trị của m là

Câu 22: Lấy 11,7 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 23: Hoà tan m gam nhôm kim loại vào dung dịch HCl có dư thu được 3,36 lít khí (đktc) Giá trị m là

Câu 24: Cho m gam Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 3,36 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Ngày đăng: 06/01/2022, 12:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

TRUNG TÂM LUYỆN THI BAN MAI Thầy NGUYỄN QUANG ĐOÀN  - DE CUONG HK I
h ầy NGUYỄN QUANG ĐOÀN (Trang 1)
2. Cấu tạo bảng tuần hoàn. - DE CUONG HK I
2. Cấu tạo bảng tuần hoàn (Trang 2)
2. Cấu tạo bảng tuần hoàn. - DE CUONG HK I
2. Cấu tạo bảng tuần hoàn (Trang 2)
Chƣơng II: BẢNG TUẦN HOÀN *Mức độ 1 (Nhận biết,  10 cõu).  - DE CUONG HK I
h ƣơng II: BẢNG TUẦN HOÀN *Mức độ 1 (Nhận biết, 10 cõu). (Trang 6)
w