Câu 8: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây.. Số điện tích hạt nhân.[r]
Trang 1Đề cương ụn tập học kỡ I - năm học 2018-2019 Trang 1/15
TRUNG TÂM LUYỆN THI BAN MAI
Thầy NGUYỄN QUANG ĐOÀN
ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP KIỂM TRA HỌC Kè I, NĂM HỌC 2018 - 2019
MễN: HểA HỌC 10
Kon Tum, ngày 07 thỏng 12 năm 2018
PHẦN 1 KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CẦN ễN TẬP
Chương 1 NGUYấN TỬ
Kớ hiệu: e Số hạt electron: E
Vỏ nguyờn tử (chứa hạt electron) Khối lượng: me = 9,1.10-31kg 5.10-4u
Điện tớch: qe = - 1,602.10-19 (C) = 1-
Proton Khối lượng: mp = 1,6726.10-27kg 1u Hạt nhõn Điện tớch: qp = + 1,602.10-19 (C) = 1+
Notron Kớ hiệu: n Số hạt proton: N
Khối lượng: mn = 1,6748.10-27kg 1u Điện tớch: qn = 0
- Đặc điểm nguyờn tử: Trung hũa điện, và P = E = Z
- Đồng vị: là những loại nguyờn tử của cựng 1 nguyờn tố, cú cựng số proton nhưng khỏc nhau về
số notron nờn số khối khỏc nhau
- Nguyờn tử khối trung bỡnh:
A i i
i
A x % M
x %
A là số khối của đồng vị thứ i với
x là phần trăm số nguyên tử của đồng vị i
Nếu i=2, ta cú: 1 1 2 2 1 1 2 1
A
1 2
A x A x A x A (100 x ) M
Phõn lớp
Cỏc electron cú mức năng lượng bằng nhau được xếp cựng 1 phõn lớp
Kớ hiệu: s, p, d, f
Đặc điểm
Phõn lớp bóo hũa (tối đa): s2, p6, d10, f14 (bền)
Phõn lớp bỏn bóo hũa: s1, p3, d5, f7 (bền)
Phõn lớp chưa bóo hũa: p1, p2, p4, d3, d7 (kộm bền)
Lớp
Cỏc electron cú mức năng lượng gần bằng nhau được xếp cựng 1 lớp
Thứ tự mức năng lượng tăng dần
Số electron tối đa lớp thứ n là 2.n2 (n4)
- Mức năng lượng từ thấp lờn cao của cỏc electron: 1s2s2p3s3p4s 3d 4p 5s 4d5p6s 4f 5d 6p 7s
- Cấu hỡnh electron nguyờn tử: là sự phõn bố cỏc electron theo lớp, phõn lớp
- Đặc điểm electron lớp ngoài cựng và tớnh chất nguyờn tố
1, 2, 3 Kim loại (Trừ 1H, 2He, 5B)
Số electron
lớp ngoài cựng 5, 6, 7 Phi kim
8 Khớ hiếm (Trừ
2He)
Chương 2 BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC
1 Nguyờn tắc sắp xếp cỏc nguyờn tố vào bảng tuần hoàn
Sắp xếp theo chiều tang dần của điện tớch hạt nhõn
Nguyờn tắc Cỏc nguyờn tố cú cựng số lớp electron trong nguyờn tử được xếp cựng 1 hàng
Cỏc nguyờn tố cú cựng số electron húa trị xếp cựng 1 cột
Vỏ
nguyờn tử
Trang 2Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2018-2019 Trang 2/15
2 Cấu tạo bảng tuần hoàn
Số thứ tự Ô = Z = P = E
Ô Cho biết: Tên nguyên tố, kí hiệu nguyên tố, số hiệu, cấu hình electron, độ âm điện,
Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp thành 1 chu kì (hàng ngang)
Số thứ tự Chu kì = Số lớp electron
1(2 nguyên tố): 1H, 2He
CK nhỏ 2 (8 nguyên tố): 3Li, 4Be, 5B, 6C, 7N, 8O, 9F, 10Ne
Chu kì 3 (8 nguyên tố): 11Na, 12Mg, 13Al, 14Si, 15P, 16S, 17Cl, 18Ar
Cấu tạo
BTH
Cấu tạo 4 (18 nguyên tố):
19K 36Kr
CK lớn 5 (18 nguyên tố): 37Rb 54Xe
6 (32 nguyên tố): 55Cs 86Rn
7 (32 nguyên tố): chưa hoàn thành
Nhóm Các nguyên tố có cấu hình electron tương tự nhau (tính chất tương tự)
được xếp thành 1 nhóm (cột)
Số electron hóa trị = số electron lớp ngoài cùng + kế ngoài cùng (chưa bão hòa)
Số thứ tự Nhóm = Số electron hóa trị (*)
Nhóm A (IAVIIIA): có 8 cột; gồm các nguyên tố s, p
Nhóm B (IBVIIIB): có 10 cột; gồm các nguyên tố d, f
Số thứ tự nhóm và số electron hóa trị (*)
Số electron hóa trị x 8 9 x 10 10 < x
3 Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron và tinh chất nguyên tố
Như vậy, ta có thể tóm tắt mối quan hệ của các đại lượng vật lí và tính chất theo sơ đồ sau:
Khi Z ↑ rng.tö ↓ nhường electron↓ KL ↓ Khử ↓ bazo ↓
χ↑ nhận electron ↑ PK ↑ OXH ↑ axit ↑ I1 ↑
4 Hóa trị cao nhất và hợp chất khí với hidro
Cấu hình electron
1
ns2 ns2np1 ns2np2 ns2np3 ns2np4 ns2np5
Hidroxit cao nhất ROH R(OH)2 R(OH)3
R(OH)4 kém bền
H2RO3
R(OH)5 kém bền
H3RO4
R(OH)5 kém bền
H2RO4
R(OH)7
kém bền HRO4
Tính chất
của hidroxit mạnh bazo bazo lưỡng tính axit yếu axit trung
bình axit mạnh axit rất mạnh
Hợp chất vớ i h
Trang 3Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2018-2019 Trang 3/15
Chương 3 LIÊN KẾT HÓA HỌC
1 Sự hình thành và phân loại ion
- Ion là phần tử mang điện tích
- Kim loại lớp ngoài cùng thường có 1, 2, 3 electron, có xu hướng nhường electron tạo ion dương
-Phi kim lớp ngoài cùng thường có 5, 6, 7 electron, có xu hướng nhận electron tạo ion âm
- Tên của ion dương = cation + tên kim loại (hoặc amoni) Ví dụ: Na cation natri
- Tên của ion âm = anion + tên gốc axit tương ứng (hoặc oxit) Ví dụ: SO2
4
anion sunfat
Ion dương (cation) Ví dụ: Na+, Cu2+, Al3+, NH4,
Điện tích
Ion âm (anion) Ví dụ: Cl, O2 , SO2
4
, PO3 4
, NO3, Phân loại
ION
Ion đơn nguyên tử Ví dụ: Na+, Cu2+, Al3+, Cl, O2 ,
Số nguyên tử
Ion đa nguyên tử Ví dụ: NH4, SO2
4
, PO3 4
, NO3,
2 Các loại liên kết hóa học
Là lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu
Ví dụ: 1 lùc hót tÜnh ®iÖn
liªn kÕt ion 1
Na 1e Na
NaCl
Cl 1e Cl
LK ION Dấu hiệu: Liên kết ION = Kim loại mạnh + Phi kim mạnh
(Li, Na, K, Rb, Cs, Ca, Sr, Ba ) (F, O, Cl, Br )
Ví dụ: NaCl, K2O, CaF2, CaCl2,
Hiệu độ âm điện: 1,7 < 3,98
Liên
kết
hóa
học
Cặp electron dùng chung lệch về phía nguyên tử có độ
âm điện lớn hơn
Ví dụ:
CHT phân cực Dấu hiệu: 2 PK khác nhau
Ví dụ: CO2, SO2, NH3, H2O, H2SO4,
Kim loại yếu + phi kim yếu (C, S, P, N )
Ví dụ: CuS, FeS, AlCl3,
LK CHT
(dùng chung
cặp e)
Hiệu độ âm điện: 0,4 < 1,7
Cặp electron không bị lệch giữa 2 nguyên tử
Ví dụ: H2 , O2 , Cl2
CHT không
phân cực
Dấu hiệu: 2PK giống nhau (đơn chất)
Ví dụ: O2, Cl2, H2, N2, Br2,
2PK gần giống nhau (độ âm điện) như C - H,
S - H, Cl - O
Ví dụ: CH4, C6H6, H2S, Cl2O7 Hiệu độ âm điện: 0 < 0,4
Trang 4Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2018-2019 Trang 4/15
Chương 4 PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
1 Khái niệm
- Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự cho nhận electron giữa các chất
(electron) (sè OXH) (electron)
C.KHö CHO T ¡ NG NH ¦ êNG C.OXI HãA NHËN GI ¶ M NHËN
Ví dụ: Fe 0 CuSO 2 4 FeSO 2 4 Cu0
Fe 2e Fe : qu¸ tr×nh Oxi hãa (sù oxi hãa) (C.Khö, c.bÞ Oxi hãa)
Cu 2e Cu : qu¸ tr×nh Khö (sù khö) (C.Oxi hãa, c.bÞ Khö)
- Note: Tính đi kèm với chất, mọi thứ còn lại ngược với chất
Ví dụ: Fe là chất khử, có tính khử nhưng xảy ra quá trình oxi hóa, hay sự oxi hóa, hay nó là chất
bị oxi hóa
- Dấu hiệu nhận biết phản ứng oxi hóa - khử: là có sự thay đổi số oxi hóa (đơn chất, )
2 Cân bằng phản ứng oxi hóa khử
Ví dụ: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử sau:
Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O
Bước 1: Xác định số oxi hóa thay đổi
Cu 0 H N O 5 3 Cu(NO ) 2 3 2 N O 2 H O.2
Bước 2: Viết các quá trình nhường và nhận electron
Cu 2e Cu : qu¸ tr×nh Oxi hãa (sù oxi hãa)
(C.Khö, c.bÞ Oxi hãa)
N 3e N : qu¸ tr×nh Khö (sù khö)
(C.Oxi hãa, c.bÞ Khö)
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp (để số electron nhường, nhận bằng nhau) và cân bằng
3 Cu 2e Cu
2 N 3e N
3Cu 0 8H N O 5 3 3Cu(NO ) 2 3 2 2 N O 2 4H O.2
3 Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ
1 Phản ứng thế (LUÔN LÀ Oxi hóa - khử)
Ví dụ: Fe 0 CuSO 2 4 FeSO 2 4 Cu (lµ ph¶n øng oxi hãa - khö)0
2 Phản ứng trao đổi (Luôn KHÔNG oxi hóa - khử)
Ví dụ: Na C O 12 4 23 Ba Cl 2 12 Ba C O 2 4 23 2 Na Cl (KH¤NG lµ ph¶n øng oxi hãa - khö)1 1
Phân loại
phản ứng
3 Phản ứng phân hủy (CÓ THỂ là phản ứng oxi hóa - khử)
t
Ca C O Ca O C O (KH¤NG lµ ph¶n øng oxi hãa - khö)
1 5 2 t0 1 1 0
K Cl O K Cl Cl (Lµ ph¶n øng oxi hãa - khö)
4 Phản ứng hóa hợp (CÓ THỂ là phản ứng oxi hóa - khử)
t
Ca O C O Ca C O (KH¤NG lµ ph¶n øng oxi hãa - khö)
H Cl 2 H Cl (Lµ ph¶n øng oxi hãa - khö)
+ 3e
- 2e
Trang 5Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2018-2019 Trang 5/15
PHẦN 2 BÀI TẬP ÔN LUYỆN
Chương I: NGUYÊN TỬ
*Mức độ 1 (Nhận biết, 10 câu)
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
Câu 2: Trong nguyên tử hạt mang điện là
C Hạt nơtron và electron D hạt electron và proton
Câu 3: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?
Câu 4: Nguyên tố hoá học là:
A Những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân B Những nguyên tử có cùng số khối
C Những nguyên tử có cùng số nơtron D Những phân tử có cùng phân tử khối
Câu 5: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
A electron, proton và nơtron B electron và nơtron
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số nơtron, khác nhau số proton
B Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số nơtron, khác nhau số proton
C Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron
D Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton, khác nhau số nơtron
Câu 7: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết:
A Số proton và điện tích hạt nhân B Số proton và số electron
C Số khối và số nơtron D Số khối và điện tích hạt nhân
Câu 8: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây?
Câu 9: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có cùng đặc điểm nào sau đây?
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?
A các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn
B các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình bầu dục
C các electron phân bố những vị trí cố định xung quanh hạt nhân
D các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo những quỹ đạo xác định
*Mức độ 2 (Thông hiểu, 10 câu)
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Khối lượng nguyên tử vào khoảng 10−26 kg
B Khối lượng hạt proton xấp xỉ bằng khối lượng hạt nơtron
C Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân nguyên tử
D Trong nguyên tử, khối lượng electron bằng khối lượng proton
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron
B Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron
C Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron
D Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
Câu 13: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Số khối là số nguyên B Số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron
C Số khối kí hiệu là A D Số khối bằng tổng số hạt proton và electron Câu 14: Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố cho biết
A số electron hoá trị và số nơtron B số proton trong hạt nhân và số nơtron
C số electron trong nguyên tử và số khối D số electron và số proton trong nguyên tử
Câu 15: Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (2 71 3Al) lần lượt là
Câu 16: Nguyên tử nào sau đây có số hạt proton và notron bằng nhau?
A 56
26Fe B 24
12Mg C 23
11Na D 64
29Cu
Trang 6Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2018-2019 Trang 6/15
Câu 17: Cho 3 nguyên tử: 12 14 14
6 X; Y; T 7 6 Các nguyên tử nào là đồng vị?
Câu 18: Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là:
Câu 19: Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?
A 1s22s2 2p63s1 B 1s2 2s22p5 C 1s22s22p63s13p3 D 1s22s22p63s23p5
Câu 20: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron Số đơn
vị điện tích hạt nhân của nguyên tố X là:
*Mức độ 3 (Vận dụng, 05 câu)
Câu 21: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 40 Số hiệu nguyên tử là
Câu 22: Nguyên tử nguyên tố X có tổng các loại hạt là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22 Số khối của X là:
Câu 23: Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +2,7234.10-18C Trong nguyên tử X số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 Kí hiệu nguyên tử của X là:
A 37
19K
Câu 24: Nguyên tử nguyên tố Zn có khối lương riêng 10,478 gam/cm3 và có khối lượng mol 65 g/mol Bán kính nguyên tử Al là:
A 1,38.10-8 cm B 1,33.10-8 cm C 1,37.10-8 cm D 1,35.10-8 cm
Câu 25: Nguyên tố Clo có hai đồng vị là 35
17Cl; 37
17Cl Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3:1 Nguyên tử khối trung bình của Clo là:
Đáp án:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Chương II: BẢNG TUẦN HOÀN
*Mức độ 1 (Nhận biết, 10 câu)
Câu 1: Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là:
Câu 2: Số nguyên tố trong chu kì 3 và 4 lần lượt là:
Câu 3: Nhóm IA trong bảng tuần hoàn hóa học có tên gọi là:
Câu 4: Số electron hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là:
Câu 5: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho:
A Khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
B Khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
C Khả năng tham gia phản ứng hoá học mạnh hay yếu của nguyên tử đó
D Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học
Câu 6: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá
học là:
A Tính kim loại B Tính phi kim C Điện tích hạt nhân D Độ âm điện
Câu 7: Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?
Câu 8: Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố nào sau đây có tính kim loại
mạnh nhất:
Câu 9: Oxit cao nhất của R có dạng R2On, hợp chất khí với hiđro của R có dạng:
Câu 10: Nguyên tố X là phi kim có hóa trị cao nhất đối với oxi là a; hóa trị trong hợp chất khí với hiđro
là b Quan hệ giữa a và b là
Trang 7Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2018-2019 Trang 7/15
*Mức độ 2 (Thông hiểu, 15 câu)
Câu 11: Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?
A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
C Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
D Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
Câu 12: Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng:
A Số electron hóa trị B Số khối C Số nơtron D Số hiệu nguyên tử Câu 13: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự của chu kỳ bằng:
C số electron lớp ngoài cùng D số hiệu nguyên tử
Câu 14: Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
A Nguyên tố s và nguyên tố d B Nguyên tố p và nguyên tố f
C Nguyên tố d và nguyên tố f D Nguyên tố s và nguyên tố p
Câu 15: Cho các nguyên tố sau: 16X, 15Y, 24R, 8T Những nguyên tố mà nguyên tử có cùng số electron hoá trị là:
Câu 16: Một nguyên tử có kí hiệu 23
11X Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thì nguyên tố X thuộc:
A nhóm IIIB, chu kì 4 B nhóm IA, chu kì 3 C nhóm IA, chu kì 4 D nhóm IA, chu kì 2 Câu 17: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8 Vị trí của X trong bảng hệ
thống tuần hoàn là:
A chu kì 3, nhóm IVA B chu kì 3, nhóm IIA C chu kì 3, nhóm IIIA D chu kì 3, nhóm VA Câu 18: Nguyên tố R thuộc chu kì 4, nhóm VIIA Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố R có điện tích là:
Câu 19: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 40 Vị trí của X trong bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học là
Câu 20: Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử như sau: X(Z=1); Y(Z=7); R(Z=12), T(Z=19) Dãy
gồm các nguyên tố kim loại là:
Câu 21: Cho các nguyên tử 6C, 7N, 14Si, 15P Nguyên tử có bán kính lớn nhất là:
Câu 22: Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?
Câu 23: Cho các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 19K Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần:
A Al, Mg, Na, K B Mg, Al, Na, K C K, Na, Mg, Al D Na, K, Mg,Al
Câu 24: Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K Chiều tăng dấn tính bazơ của các hydroxit là:
A Be(OH)2 < Mg(OH)2< NaOH < KOH B Be(OH)2 > Mg(OH)2> KOH > NaOH
C KOH< NaOH< Mg(OH)2< Be(OH)2 D Mg(OH)2 < Be(OH)2 < NaOH <KOH
Câu 25: Cho 15P, 16S, 17Cl Dãy các hợp chất được sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit là:
A HClO4, H2SO4, H3PO4 B H3PO4, H2SO4, HClO4
C H3PO4, HClO4, H2SO4 D HClO4, H3PO4, H2SO4
*Mức độ 3 (Vận dụng, 05 câu)
Câu 26: Công thức phân tử hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hóa trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 27: Nguyên tố X thuộc nhóm VIA tạo được hợp chất khí với hiđro trong đó X chiếm 94,12% về khối
lượng Phân tử khối của oxit với hóa trị cao nhất của X bằng
Câu 28: Cho 10 gam một kim loại M hóa trị II tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí H2 (đkc) Kim loại M cần tìm là:
Câu 29: Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại nhóm IIA, thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng hết với dung dịch
HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
Trang 8Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2018-2019 Trang 8/15
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IA vào
nước thì thu được 0,224 lít khí hiđro ở đktc X và Y là những nguyên tố hóa học nào sau đây?
Đáp án:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA C C D B D D B B C B D D B D C B A B D C
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Chương III: LIÊN KẾT HÓA HỌC
*Mức độ 1 (Nhận biết, 10 câu)
Câu 1: Ion dương được hình thành khi:
A Nguyên tử nhường electron B Nguyên tử nhận thêm electron
C Nguyên tử nhường proton D Nguyên tử nhận thêm proton
Câu 2: Cho các ion sau: Mg2+, SO2
4
, Al3+, S2-, Na+, Fe3+, NH4, CO2
3
Số ion đơn nguyên tử là:
Câu 3: Cho các ion H+, Ca2+, Al3+ Tên gọi các ion lần lượt là:
A hidro, canxi, nhôm B anion hidro, anion canxi, anion nhôm
C cation hidro, cation canxi, cation nhôm D cation hidro, anion canxi, anion nhôm
Câu 4: Liên kết ion có bản chất là:
A Sự dùng chung các electron
B Lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu
C Lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do
D Lực hút giữa các phân tử
Câu 5: Chất nào trong các chất trên có liên kết ion?
Câu 6: Liên kết tạo thành do sự góp chung electron là loại:
Câu 7: Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
A cộng hóa trị không cực B cộng hóa trị có cực
Câu 8: Chất nào sau đây có chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực?
Câu 9: Hoá trị trong hợp chất ion được gọi là
A Điện hoá trị B Cộng hoá trị C Số oxi hoá D Điện tích ion
Câu 10: Số oxi hóa của clo trong hợp chất HClO4 là:
*Mức độ 2 (Thông hiểu, 10 câu)
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
A Ion là phần tử mang điện
B Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron
C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử
D Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion
Câu 12: Cho các hợp chất sau: (a) H3PO4, (b) NH4NO3, (c) KCl, (d) K2SO4, (e) NH4Cl, (g) Ca(OH)2 Số chất chứa ion đa nguyên tử:
Câu 13: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử:
C Kim loại và phi kim D Kim loại điển hình và phi kim điển hình
Câu 14: Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử:
A Na2O, KCl, HCl B K2O, BaCl2, CaF2 C Na2O, H2S, NaCl D CO2, K2O, CaO
Câu 15: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là?
A HCl, CH4, H2S B O2, H2O, NH3 C HF, Cl2, H2O D H2O, HF, NH3
Câu 16: Phân tử nào sau đây là phân tử không phân cực?
Trang 9Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2018-2019 Trang 9/15
Câu 17: Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần sự phân cực của liên kết?
A NaCl, Cl2, HCl B HCl, N2, NaCl C Cl2, HCl, NaCl D Cl2, NaCl, HCl
Câu 18: Công thức cấu tạo nào sau đây là của phân tử O2?
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?
A Điện hóa trị có trong hợp chất ion B Điện hóa trị bằng số cặp electron dùng chung
C Cộng hóa trị bằng số cặp electron dùng chung D Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị
Câu 20: Hợp chất nào sau đây nguyên tố Mangan có số oxi hóa lớn nhất ?
*Mức độ 3 (Vận dụng, 05 câu)
Câu 21: Biết độ âm điện của các nguyên tố: K=0,82; Al=1,61; S=2,58; Cl=3,16; O=3,44; Mg=1,31;
H=2,20; C=2,55 Cho các chất sau: NaCl, CH4, Al2O3, K2S, MgCl2 Số chất có liên kết ion là:
Câu 22: Cho độ âm điện của các nguyên tố H =2,2; O=3,44; C=2,55; Cl=3,16; S=2,58; và các hợp chất
sau: H2O, HCl, H2S, CH4, CO2, CCl4 Số chất chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là:
Câu 23: Cho biết số hiệu nguyên tử của một nguyên tử nguyên tố M là 13, nguyên tử nguyên tố X có số
proton nhiều hơn nguyên tử nguyên tố M là 4 Cho biết trong hợp chất giữa hai nguyên tố M và X có chứa loại liên kết nào?
A Liên kết cộng hóa trị phân cực B Liên kết ion
C Liên kết cộng hóa trị không phân cực D Liên kết cho – nhận
Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố kim loại X có 2 electron hoá trị Nguyên tử của nguyên tố phi kim Y
có 5 electron hoá trị Công thức hợp chất tạo bởi X, Y có thể là
Câu 25: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố ZNa = 11, ZMg = 12, ZAl = 13 Dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần bán kính ion nào sau đây đúng?
A Na+ > Mg2+ > Al3+ B Na+ > Al3+ > Mg2+ C Al3+ >Mg2+ > Na+ D Mg2+ > Na+ > Al3+
Đáp án:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Chương IV: PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
*Mức độ 1 (Nhận biết, 10 câu)
Câu 1: Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất khử là
C Có thể nhường và nhận electron D Không nhường và nhận electron
Câu 2: Trong phản ứng oxi hóa - khử, sự khử là:
A sự thu electron B sự nhường eletron C sự kết hợp với oxi D sự khử bỏ oxi
Câu 3: Sự biến đổi nào sau đây là sự khử?
C Mn+7 + 3e Mn+4 D Mn+7 Mn+4 + 3e
Câu 4: Phản ứng Cu0 Cu2+ + 2e biểu thị quá trình nào sau đây?
A quá trình khử B quá trình hoà tan C quá trình phân huỷ D quá trình oxi hoá
Câu 5: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử:
A 2Al(OH)3 to Al2O3 + 3H2O B CaCO3 to CaO + CO2
C 2HgO to 2Hg + O2 D 2NaHCO3 to Na2CO3 + CO2 + H2O
Câu 6: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá – khử?
A 2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2 B 4KClO3 to 3KClO4 + KCl
C CaCO3 to CaO + CO2 D 2KClO3 to 2KCl + 3O2
Câu 7: Trong hoá học vô cơ, phản ứng nào có số oxi hoá của các chất luôn luôn không đổi?
A phản ứng hoá hợp B phản ứng trao đổi C phản ứng phân huỷ D phản ứng thế
Câu 8: Trong hóa học vô cơ, loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử?
A Phản ứng hóa hợp B Phản ứng phân huỷ C Phản ứng thế D Phản ứng trao đổi
Câu 9: Cho phản ứng hoá học: Cr O 2to Cr O 2 3 Trong phản ứng trên xảy ra:
A Sự khử Cr và sự khử O2 B Sự khử Cr và sự oxi hoá O2
Trang 10Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2018-2019 Trang 10/15
C Sự oxi hoá Cr và sự oxi hoá O2 D Sự oxi hoá Cr và sự khử O2
Câu 10: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
C sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
*Mức độ 2 (Thông hiểu, 10 câu)
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
A Chất oxi hoá là chất có khả năng nhận electron
B Chất khử là chất có khả năng nhường electron
C Quá trình oxi hoá (sự oxi hoá) là quá trình nhường electron
D Chất khử là chất có khả năng nhận electron
Câu 12: Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là:
C Có sự thay đổi màu sắc của các chất D Có sự thay đổi số oxi hóa của một số chất
Câu 13: Cho các phương trình phản ứng:
(a) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 (b) NaOH + HCl NaCl + H2O
(c) Fe3O4+ 4CO 3Fe + 4CO2 (d) AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 14: Trong các phản ứng sau:
(a) 2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O (b) 2HNO3 + SO2 H2SO4 + NO2
(c) H2S + SO2 3S + H2O (d) SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr
Số phản ứng mà SO2 thể hiện tính oxi hoá là:
Câu 15: Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 NH4Cl + CO2 + H2O (c) 2HCl + Zn ZnCl2 + H2 (d) 2HCl + 2HNO3 2NO2 + Cl2 + 2H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:
Câu 16: Trong phản ứng hoá học Cl2 + 6 KOH to 5KCl + KClO3 + 3H2O Nguyên tố Cl2 đóng vai trò:
Câu 17: Cho các phản ứng sau:
(a) 2KMnO4
o
t
K2MnO4 + MnO2 + O2 (b) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (c) CaCO3
o
t
o
t
2KCl + 3O2
Số phản ứng phân huỷ đồng thời phản ứng phản ứng oxi hoá – khử là:
Câu 18: Phương pháp thăng băng electron dựa trên nguyên tắc
A tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron mà chất khử nhận
B tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron chất bị khử nhận
C tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron do chất oxi hóa nhận
D tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron do chất bị oxi hóa nhận
Câu 19: Cho phương trình phản ứng: aAl +bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.Tỉ lệ a : b là
Câu 20: Cho phương trình hoá học: aFe + bH2SO4 đặc t0 cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O Tỉ lệ a : b là
*Mức độ 3 (Vận dụng, 05 câu)
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít O2 (đktc), thu được 9,1 gam hỗn hợp 2 oxit Giá trị của m là
Câu 22: Lấy 11,7 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 23: Hoà tan m gam nhôm kim loại vào dung dịch HCl có dư thu được 3,36 lít khí (đktc) Giá trị m là
Câu 24: Cho m gam Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 3,36 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là