3/ Dựa vào qui tắc hoá trị để xác định CTHH đúng, sai.. 4/ Lập CTHH của hợp chất dựa vào hoá trị.. 4/ Các bước lập PTHH, ý nghĩa của PTHH.. Chương III / MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC 1/ Biết
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI MÔN HOÁ 8 – (2013 - 2014)
I LÝ THUYẾT:
Chương I / CHẤT –NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ
1/ Khái niệm: nguyên tử, phân tử , nguyên tố hoá học, đơn chất, hợp chất
,nguyên tử khối ,phân tử khối phân biệt nguyên tử và phân tử ; đơn
chất và hợp chất
2/ Tính phân tử khối của hợp chất
3/ Dựa vào qui tắc hoá trị để xác định CTHH đúng, sai
4/ Lập CTHH của hợp chất dựa vào hoá trị
5/ Nêu ý nghĩa của CTHH
Chương II / PHẢN ỨNG HÓA HỌC
1/ Khái niệm : phản ứng hoá học ; phương trình hóa học
2/ Phân biệt hiện tượng vật lý, hiện tượng hoá học,
3/ Điều kiện để phản ứng hoá học xảy ra và dấu hiệu nhận biết phản ứng
hoá học xảy ra
4/ Các bước lập PTHH, ý nghĩa của PTHH
5/ Chọn hệ số điền vào PTHH
6/ Nội dung định luật bảo toàn khối lượng
Trang 2Chương III / MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
1/ Biết định nghĩa và ý nghĩa: mol, khối lượng mol, thể tích mol chất khí
ở đktc
2/ Viết công thức chuyển đổi giữa số mol, khối lượng, và thể tích của
chất
3/ Biết các bước tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi nguyên tố
trong hợp chất khi biết CTHH
4/ Sử dụng tỉ khối để so sánh khối lượng các khí
5/ Lập CTHH khi biết % về khối lượng các nguyên tố ( VD cao )
6/ Xác định % về khối lượng các nguyên tố , khối lượng mol của chất từ
CTHH cho trước
HOAHOC.edu.vn
Trang 3II TỰ LUẬN:
1/ Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý, hiện
tượng nào là hiện tượng hoá học:
a/ Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu
b/ Cuốc xẻng làm bằng sắt để lâu trong không khí bị gỉ
c/ Cháy rừng
d/ Hòa tan muối ăn vào nước
đ/ Sự thối rữa của xác súc vật
e/ Xăng để trong lọ hở nút bị bay hơi
f/ Về mùa hè thức ăn thường bị ôi thiu
g/ Vàng được làm thành nhẫn, vòng
h/ Rượu để lâu trong không khí thường bị chua
k/ Các quả bóng bay lên trời rồi nổ tung
i/ Đèn tín hiệu chuyển từ màu xanh sang đỏ
Trang 4
j/ Trứng bị thối
q/ Xay nhỏ gạo thành bột
l/ Đốt cháy một mảnh giấy
m/ Dây tóc trong bóng đèn sáng lên khi dòng điện đi qua
n/ Tẩy vải xanh thành vải trắng
p/ Dùng gỗ để sản xuất giấy, bàn ghế
Trang 5a/ P(V) và O b/ Fe (III) và nhóm SO4 ( II ) c/ Ba và OH(I)
g/Ca(II) và PO4(III)
d/ Na và CO3 (II) e/ S(VI) và O f/ Al (III)
và Cl ( I)
B/ Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố hóa học có trong 1 mol của những hợp chất vừa lập được ?
3/ Tính khối lượng mol của các chất sau:
phân tử Nitơ, phân tử Clo
AlCl3, H2SO4 , C12H22O11
4/ A/ Hãy chọn hệ số và viết thành PTHH các sơ đồ phản ứng sau :
a/ Fe + O2 -t0 -> Fe3O4 b/ H2O -đp -> O2 +
H2
c/ Fe2O3 + CO - t0 -> Fe + CO2 d/ Al2O3 + HCl -> AlCl3 + H2O
đ / HgO -t0 -> Hg + O2 e / Cu + AgNO3 -> Cu(NO3)2 + Ag
f / NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 + H2O g/ Cl2 + H2 - t0 -> HCl
h / FeCl3 + AgNO3 -> AgCl + Fe(NO3)3 k/ CuSO4 + NaOH -> Cu(OH)2 + Na2SO4
Trang 6
l/ Fe2O3 + HCl -> FeCl3 + H2O m / P2O5 + H2O -> H3PO4
n/ N2 + H2 -t0 -> NH3 p/ KClO3 - t0
-> KCl + O2
q / KOH + Fe2(SO4)3 -> Fe(OH)3 + K2SO4 r/ Al + H2SO4 -> Al2 (SO4)3 + H2
s / Na + H2O -> NaOH + H2 t / FeS2 + O2 -t0 > Fe2O3 + SO2
v/ CO + Fe3O4 t0 > CO2 + Fe x/ Fe(OH)3 -t0
> Fe2O3 + H2O
B/ Và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong phản ứng
5/ Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các nguyên tố hóa học
có trong những hợp chất sau:
a/ Fe2O3 b/ H3PO4 c/ Al(OH)3 d/ CaCO3
6/ Cho các khí sau : O 2 , Cl 2 , CH 4 , CO 2 , NH 3 , SO 2 , SO 3 , CO, CH 4 , C 2 H 2 ,
N 2
a/ Chất khí nào nhẹ, hay nặng hơn khí ôxi bao nhiêu lần ?
b/ Chất khí nào nhẹ, hay nặng hơn không khí bao nhiêu lần ?
Trang 77/ Hãy tìmCTHH của một hợp chất có thành phần theo khối lượng là : 36,8 % Fe ; 21 % S và 42,2 % O Biết khối lượng mol của hợp chất
bằng 152 g/mol
8/ Hãy tìm CTHH của một hợp chất có thành phần theo khối lượng là : 52,17 % C ; 13,05 % H và 34,78 % O Biết khối lượng mol của hợp
chất bằng 46 g/mol
9/ Trong các công thức hóa học sau hãy chọn công thức hóa học đúng , sai và sửa lại cho đúng
Na2O; CuO; AgCl2; Ba2O; KSO4; Al2O3; CaPO4, CaO2, ZnCl2, AlCl, NaSO4, SO2, BaO, Ca3(CO3)2 , Ca(II) và PO4(III)
10/ Tính thể tích ở đktc của 55 g khí CO2
11/ Hãy tính khối lượng của 3,36 l khí Nitơ ở đktc