Đề cương ôn tập hóa lớp 11 học kì I Đề cương ôn tập hóa lớp 11 học kì I Đề cương ôn tập hóa lớp 11 học kì I Đề cương ôn tập hóa lớp 11 học kì I Đề cương ôn tập hóa lớp 11 học kì I Đề cương ôn tập hóa lớp 11 học kì I
Trang 1Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI
CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI
I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1 Sự điện li
- Định nghĩa: Sự điện li; chất điện li mạnh, yếu;
- Cách biểu diễn phương trình điện li của chất điện li mạnh, yếu
2 Axit - bazơ - muối
Định nghĩa: axit, bazơ, muối, chất lưỡng tính
Phân biệt axit, bazơ chất lưỡng tính
Phân biệt muối axit muối trung hòa
3 pH của dung dịch:
- [H+] = 10-pH (pH = -lg [H+] )
- pH của các môi trường (axit, bazơ, trung tính)
4 Phản ứng trao đổi ion:
- Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
- Cách biểu diễn phương trình ion; ion rút gọn
*Phần nâng cao:
- Định nghĩa axit, bazơ, chất lưỡng tính theo Bronsted
- Môi trường của dung dịch muối
II BÀI TẬP VẬN DỤNG
Dạng 1: Xác định chất điện li mạnh, yếu, không điện li; viết phương trình điện li
Bài 1: Cho các chất: KCl, KClO3, BaSO4, Cu(OH)2, H2O, Glixerol, CaCO3, glucozơ Chất điện li mạnh,
chất nào điện li yếu, chất nào không điện li? Viết phương trình điện li
Bài 2: Viết phương trình điện li của những chất diện li mạnh sau: HClO, KClO3, (NH4)2SO4, NaHCO3,
Na3PO4
Bài 3: Viết phương trình điện li của H2CO3, H2S, H2SO3, H3PO4 (Biết các chất này chỉ phân li một phần và
theo tứng nấc)
Dạng 2: Tính nồng độ của các ion trong dung dịch chất điện li
Bài 1: Tính nồng độ mol/lit của các ion K+, SO42- có trong 2 lit dung dịch chứa 17,4g K2SO4 tan trong
=
63
10 054 , 1 10
= 1,763M Phương trình điện li: HNO3 -> H+ + NO3-
1,673 1,673 1,673 Vậy [H+] = [NO3-] = 1,673M
Trang 2Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI
Bài 3: Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M có chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0,3 lít dung dịch
HNO3 0,2M
Đáp án VHCl = 0,12 lit Bài 4: Tính nồng độ mol/l của các ion trong các trường hợp sau:
a Dung dịch CH3COOH 0,01M, độ điện li α = 4,25%
b Dung dịch CH3COOH 0,1M, độ điện li α = 1,34%
08 , 0 03
,
= 1,83 mol/l
Dạng 3: Tính nồng độ H + , OH - , pH của dung dịch
Bài 1: Tính pH của các dung dịch sau:
a 100ml dung dịch X có hòa tan 2,24 lít khí HCl (ĐKTC)
Trang 3Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI
pH = -lg 4,25.10-4
Bài 2: Trộn lẫn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M ta được dung dịch D
a Tính nồng độ mol/l của H2SO4, HCl và ion H+ trong dung dịch D
Bài 4: Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dd A); Dung dịch HCl có pH = 1 (dd B)
a Tính nồng độ mol của dung dịch A và B
b Trộn 2,75 lit dung dịch A với 2,25 lit dung dịch B Tính pH của dung dịch (thể tích thay đổi không
đáng kể)
Dạng 4: Bài tập về Hiđrôxit lưỡng tính
Bài 1: Chia 19,8 gam Zn(OH)2 thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: Cho tác dụng với 150ml dung dịch H2SO4 1M Tính khối lượng muối tạo thành
Phần 2: Cho tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành
Sau phản ứng 0,05 0,1 (mol) => mmuối = 0,1 161 = 16,1 gam
Phần 2: Số mol của NaOH = 150.1/1000 = 0,15 mol
PTPƯ Zn(OH)2 + 2NaOH -> Na2ZnO 2 + 2H2O
Ban đầu 0,1 0,15 0
Trang 4Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI
Phản ứng 0,075 0,15 0,075 (mol)
Sau phản ứng 0,025 0 0,075 (mol) => mmuối = 0,075.143 = 10,725 gam
Bài 2: Chia 15,6 gam Al(OH)3 làm 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Cho tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M
Phần 2: Cho tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 1M
Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng ở mỗi phần
Đáp án: 17,1 gam; 4,1 gam
Bài 3: Cho 300ml dung dịch NaOH 1,2 M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 1M
a Tính nồng độ các chất trong dung dịch thu được
b Tính khối lượng kết tủa sau phản ứng
Hướng dẫn:
Số mol của NaOH : 0,3.1,2 = 0,36 mol
Số mol của AlCl3: 1.0,1 = 0,1 mol
PTPƯ 3NaOH + AlCl3 -> Al(OH)3 + 3NaCl
a Nồng dộ của NaCl = 0,3/0,4 = 0,75M; nồng độ của NaAlO 2 = 0,06/0,4 = 0,15 M
b Khối lương kết tủa Al(OH) 3 = 0,04.78 = 3,12 gam
Dạng 5: Nhận biết các ion dựa vào phản ứng trao đổi
Bài 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết:
a Các dung dịch Na2CO3; MgCl2; NaCl; Na2SO4 b Các dung dịch Pb(NO3)2, Na2S, Na2CO3,
Bài 3: Chỉ dùng một hóa chất làm thuốc thử hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:
H2SO4, NaOH, BaCl2, Na2CO3, Al2(SO4)3
Bài 4: Không dùng thêm thuốc thử bên ngoài, hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau:
NaHCO3, Ca(HCO3)2, Na2CO3, CaCl2
Dạng 6: Đánh giá điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch, viết phương trình ion rút
gọn
Bài 1: Trộn lẫn cá dung dịch những cặp chất sau, cặp chất nào có xảy ra phản ứng ? Viết phương trình
phản ứng dạng phân tử và dạng ion rút gọn
a CaCl2 và AgNO3 b KNO3 và Ba(OH)2 c Fe2(SO4)3 và KOH d Na2SO3 và HCl
Bài 2: Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng theo sơ đồ dưới đây:
Trang 5Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI
a MgCl2 + ? > MgCO3 + ? b Ca3(PO4)2 + ? > ? + CaSO4
c ? + KOH > ? + Fe(OH)3 d ? + H2SO4 > ? + CO2 + H2O
Bài 3: Có thể tồn tại các dung dịch có chưa đồng thời các ion sau được hay không? Giải thích (bỏ qua sự
điện li của chất điện li yếu và chất ít tan)
a NO3-, SO42-, NH4+, Pb2+ b Cl-, HS-, Na+, Fe3+
c OH-, HCO3-, Na+, Ba2+ d HCO3-, H+, K+, Ca2+
Ví dụ 4: Có 4 cation K+
, Ag+, Ba2+, Cu2+ và 4 anion Cl-, NO3-, SO42-, CO32- Có thể hình thành bốn dung dịch nào từ các ion trên? nếu mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion (không trùng lặp)
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO
Câu 1 Theo Ahreniut thì kết luận nào sau đây là đúng?
A Bazơ là chất nhận proton
B Axit là chất nhường proton
C Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+
D Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH
Câu 2 Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:
A Zn(OH)2 B Sn(OH)2 C Fe(OH)3 D Cả A, B
Câu 3 Chỉ ra câu trả lời sai về pH:
A pH = - lg[H+] B [H+] = 10a thì pH = a C pH + pOH = 14 D [H+].[OH-] =
10-14
Câu 4 Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit:
A Dung dịch muối có pH < 7 B Muối có khả năng phản ứng với bazơ
C Muối vẫn còn hiđro trong phân tử D Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong
nước
Câu 5 Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà:
A Muối có pH = 7 B Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh
C Muối không còn có hiđro trong phân tử D Muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo proton
trong nước
Câu 6 Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi
có ít nhất một trong các điều kiện sau:
A tạo thành chất kết tủa B tạo thành chất khí
C tạo thành chất điện li yếu D hoặc A, hoặc B, hoặc C
Câu 7 Trong các chất sau chất nào là chất ít điện li?
A H2O B HCl C NaOH D NaCl
Câu 8 Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?
A Môi trường điện li B Dung môi không phân cực
C Dung môi phân cực D Tạo liên kết hiđro với các chất tan
Câu 9 Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:
a NaCl b Ba(OH)2 c HNO3 d AgCl e Cu(OH)2 f HCl
A a, b, c, f B a, d, e, f C b, c, d, e D a, b, c
Câu 10 Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau:
A axit mà một phân tử phân li nhiều H+ là axit nhiều nấc
Trang 6Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI
B axit mà phân tử có bao nhiêu nguyên tử H thì phân li ra bấy nhiêu H+
C H3PO4 là axit ba nấc
D A và C đúng
Câu 11 Chọn câu trả lời đúng nhất, khi xét về Zn(OH)2 là:
A chất lưỡng tính B hiđroxit lưỡng tính
C bazơ lưỡng tính D hiđroxit trung hòa
Câu 12 Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3
C Na2SO4, HNO3, Al2O3 D NaCl, ZnO, Zn(OH)2
Câu 13 Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản
chất của các phản ứng hoá học nào sau đây?
A HCl + NaOH H2O + NaCl B NaOH + NaHCO3 H2O + Na2CO3
C H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4 D A và B đúng
Câu 14 Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly?
A Sự điện ly là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch
B Sự điện ly là sự phân ly một chất dưới tác dụng của dòng điện
C Sự điện ly là sự phân ly một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở
trạng thái nóng chảy
D Sụ điện ly thực chất là quá trình oxi hoá khử
Câu 15 Cho 10,6g Na2CO3 vào 12g dung dịch H2SO4 98%, sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch? Nếu cô
cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A 18,2g và 14,2g B 18,2g và 16,16g C 22,6g và 16,16g D 7,1g và 9,1g
Câu 16 Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42-, thì trong dung dịch đó có chứa:
A 0,2 mol Al2(SO4)3 B 0,4 mol Al3+ C 1,8 mol Al2(SO4)3 D Cả A
và B đều đúng
Câu 17 Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3 C NaAlO2 và KOH D NaCl
và AgNO3
Câu 18 Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Nếu chỉ được phép
dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch AgNO3
Câu 19 Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với dung
dịch axit mạnh?
A Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl B NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4
C Ba(OH)2, AlCl3, ZnO D Mg(HCO3)2, FeO, KOH
Câu 20 Cho các chất rắn sau: Al2O3 ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, Pb(OH)2, K2O, CaO, Be, Ba Dãy chất
rắn có thể tan hết trong dung dịch KOH dư là:
A Al, Zn, Be B Al2O3, ZnO C ZnO, Pb(OH)2, Al2O3 D Al, Zn, Be, Al2O3,
ZnO
Câu 21 Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8g kết tủa keo Nồng độ
mol của dung dịch KOH là:
Trang 7Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI
A 1,5 mol/l B 3,5 mol/l C 1,5 mol/l và 3,5 mol/l D 2 mol/l và 3 mol/l
Câu 22 Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M vơi 50 ml dung dịch H3PO4 1M thì nồng độ mol của muối
trong dung dịch thu được là:
Câu 25 Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để
trung hoà dung dịch axit đã cho là:
Câu 26 Cho H2SO4 đặc tác dụng đủ với 58,5g NaCl và dẫn hết khí sinh ra vào 146g H2O Nồng độ % của
axit thu được là:
Câu 27 Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha trộn không làm co
giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol là:
Câu 28 Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2SO4 0,075M Nếu coi thể tích sau khi pha
trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là:
- Cấu tạo nguyên tử
- Các tính chất biến đổi theo chiều tăng điện tích (N > Bi)
Trang 8Đề cương ụn tập ụn Húa học 11 – HKI
Điều chế nhiệt phõn NH4NO2 quặng photphorit, apatit
(NH4)xX
- Tỏc dụng với dung dịch kiềm
- Phản ứng nhiệt phõn
NH3 + axit, oxit axit
Axit nitric HNO3 - Tớnh axit
- Tớnh oxi húa mạnh
- PTN: NaNO3 + H2SO4đặc
- CN: NH3 -> NO -> NO2 ->HNO3 Muối nitrat NO3- - Điện li mạnh, dễ tan
- Nhiệt phõn Axit
photphoric
H3PO4 - Đa a xit, trung bỡnh
- Khụng cú tớnh oxi húa
Bài 1 :Hoàn thành chuỗi ph-ơng trình phản ứng sau:(ghi rõ điều kiện nếu có)
a N2O5HNO3NONO2HNO3Cu(NO3)2CuO
b N2NH3(NH4)2SO4NH3NO
c NH4NO2N2NONO2NaNO3NaNO2
d PPH3P2O5H3PO4Ca3(PO4)3CaSO4
Bài 2: Bổ túc và cân bằng các ph-ơng trình phản ứng sau(ghi rõ điều kiện nếu có)
a CuO + NH3 ? e S + HNO3 ?
b Cl2 + NH3 ? f NH4Cl + NaOH ?
c NO2 + NaOH ? g H3PO4 +KOH ?
d N2 + O2 ? h H3PO4 + Ca(OH)2 .?
Cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử? Xác định vai trò các chất trong phản ứng
Bài 3: Lập ph-ơng trình phản ứng oxi hóa –khử theo sơ đồ cho sau:
Bài 4 Hãy giải thích:
a Tại sao dung dịch NH3 có thể hòa tan các kết tủa của Cu(OH)2; AgCl?
b Hiện t-ợng khi cho NH3 tiếp xúc với oxi và với clo
Trang 9Đề cương ụn tập ụn Húa học 11 – HKI
c Tại sao H3PO4 không có tính oxi hóa nh- HNO3
d Hiện t-ợng khi quẹt đầu que diêm vào lớp thuốc ở hộp diêm
Bài 5
a.Từ không khí ,than và n-ớc Hãy lập sơ đồ sản xuất phân đạm NH4NO3
b.Từ không khí, than, n-ớc và photpho Hãy lập sơ đồ sản xuất phân amophat và điamôphôt
Bài 2 Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dd: HNO3;NaOH;(NH4)2SO4;K2CO3và CaCl2
Bài 3 Bằng ph-ơng pháp hóa học, hãy chứng tỏ sự có mặt của các ion sau trong dd
- Hiệu suất tính theo chất tham gia:
H=L-ợng chất tham gia lí thuyết x 100%/l-ợng chất tham gia thực tế
-Điều kiện khác điêu kiện tiêu chuẩn, số mol chất khí đ-ợc áp dụng bởi công thức:
Bài 1 Trộn 3 lit NO với 10 không khí.Tính thể tích NO2 tạo thành và thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng
Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn,oxi chiếm 1/5 thể tích không khí, các khí đo ở đktc
Trang 10Đề cương ụn tập ụn Húa học 11 – HKI
Đáp số: 11,5 l
Bài 2 Dẫn 1lít hỗn hợp NH3 và O2, có tỉ lệ 1:1 về số mol đi qua ống đựng xúc tác Pt nung nóng Khí nào
không phản ứng hết còn thừa bao nhiêu lít ?( thể tích các khí đo ở cùng điều kiện )
Đáp số : 0,1 l
Bài 3 Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ lệ số mol là 1:3 đ-ợc lấy vào bình phản ứng có diện tích 20 l áp suất của hỗn
hợp khí lúc đầu là 372 at và nhiệt độ là 427 0c,
a Tính số mol N2 và H2 có lúc đầu
b Tính số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng biết hiệu suất của phản ứng là 20 %
c Tính áp suất của hỗn hợp khí sau phản ứng biết nhiệt độ trong bình đ-ơc giữ không đổi
Bài 1 Cho 1,5 l NH3( đktc) đi qua ống đựng CuO nung nóng thu đ-ợc một chất rắn X
a Viết ph-ơng trình phản ứng giữa CuO và NH3 biết trong phản ứng số OXH của N tăng lên bàng 0
b Tính l-ợng CuO đã bị khử
c Tính V HCl 2M đủ để tác dụng với X
ĐS b 9 g
c 0,1 l
Bài 2 Hòa tan 4,48 l NH3 (đktc) vào l-ợng n-ớc vùa đủ 100 ml dd Cho vào dung dịch này 100 ml H2SO4 1
M Tính nồng độ mol/l của các ion NH4+, SO42- và muối amonisunfat thu đ-ợc
Dạng 5: Kim loại, Oxit kim loại + HNO 3 loãng, đặc
L-u ý: KL + HNO3 > muối nitrat + sp khử + n-ớc
Sp khử NH4NO3 , N2 , N2O, NO, NO2
Kim loại nhiều hóa trị hóa tri cao nhất
Ví dụ
Cho 11 g hỗn hợp Al va Fe vào dung dịch HNO3 loãng, d- thì có 6,72 l khí không màu hóa nâu trong
không khí bay ra.( thể tích khí đo ở đktc)
a viết ph-ơng trình phản ứng
b Tính khối l-ợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Trang 11Đề cương ụn tập ụn Húa học 11 – HKI
c Tính % khối l-ợng mỗi kim loai trong hỗn hợp
Bài 1 Cho 1,86 g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng ,d- thì thu đ-ợc 560ml khí N2O(đktc)
a.Viết ph-ơng trình phản ứng xảy ra
b Tính phần trăm khối l-ợng của hợp kim
Đáp số % Mg=12,9%;%Al=87,1%
Bài 2 Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằn nhau
Một phầncho vào dung dịch HNO3 đặc ,nguội thì thu đ-ợc 8,96 lit khí màu nâu đỏ bay ra
Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 6,72lít bay ra
a.Viết ph-ơng trình phản ứng xảy ra
b.Tính khối l-ợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
c.Tính phần trăm khối l-ợng mỗi kim lọai trong hỗn hợp ban đầu
Đáp sô:b.mCu=12,8g;mAl=5,4g; c.%Cu=70%;%Al=30%
Bài 3 Có 34,8 g hỗn hợp Fe, Cu và Al chia làm hai phần bằng nhau
Phần 1: cho vào dung dịch HNO3 đặc ,nguội thì thu đ-ợc 4,48 lit môt chất khí đỏ bay ra (đktc)
Phần 2: cho vào dung dịch HCl thì có 8,96 lít khí bay ra (đktc)
Tính khối l-ợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
a.Tính số mol mỗi khí đã bay ra
b.Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit ban đầu
Đáp sô: a n(NO) = 0,2 mol
n(NO2) = 0,02 mol
b CM(HNO3) = 2 M
Bài 6 Có 26 g hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4
Nếu hòa tan hoan toàn hỗn hợp trên vào dung dịch HCl d- thì có 2,24 lít khí H2 (đktc)
Trang 12Đề cương ụn tập ụn Húa học 11 – HKI
Cũng l-ọng hỗn hợp trên nếu hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HNO3 loãng, d- thì thu đ-ợc 3,36 lít môt
chất khí không màu hóa nâu trong không khí ( thể tích khí đo ở đktc)
b.Tính khối l-ợng mỗi chất trong hỗn hợp
c.Tính phần trăm khối l-ợng mỗi chất trong hỗn hợp
2M(NNO 3 ) n – t0 -> M 2 O n + 2nNO 2 + n/2 O 2 ( từ Mg Cu)
M(NNO 3 ) n – t0 -> M + nNO 2 + n/2 O 2 ( kim loại sau Cu)
Ph-ong pháp:
Viết ph-ơng trình nhiệt phân muối nitrat
Tính khối l-ợng muối giảm
m giảm = m khí = m ban dầu – m răn còn lại
lập tỉ lệ => khối l-ợng muối
Ví dụ: Nung nóng một l-ợng muối Cu(NO3)2 Sau một thời gian dừng lại, để nguội và đêm cân thì thấy
khối l-ợng giảm đi 54 g
a Tính khối l-ợng Cu(NO3)2 đã tham gia phản ứng
b Tính số mol các chất khí thoát ra
n(NO2) = 4n(O2) = 2n(Cu(NO2)2
n(Cu(NO3)2 = m(Cu(NO3)2)/M(Cu(NO3)2) = 9,4/188 = 0,5 mol
n(NO2) = 2n(Cu(NO2)2 = 2x0,5 =1 mol
V(NO2) = 22,4 l
n(O2) = n(NO2)/2 = 1/4 mol
V(O2) = 22,4/4 =5,6 l
Bài 1 Nung nóng 66,2 g muối Pb(NO3)2 thu đ-ợc 55,4g chất rắn
a Tính hiệu suất của phản ứng phân hủy
b Tính số mol các chất khí thoát ra
ĐS a 50%
b n(NO2) = 0,2 mol n(O2) = 0,05 mol
Bài 2 Nung nóng 27,3 g hốn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra đ-ợc dẫn vào n-ớc thì còn d-
1,12 l khí (đktc), không bị hấp thụ ( l-ợng O2 hòa tan khong đáng kể)
Trang 13Đề cương ụn tập ụn Húa học 11 – HKI
a Tính khối l-ợng của mỗi muối trong hỗn hợp đầu
b Tính nồng độ % của dung dich axit
Bài 5 Trong một bình kín dung tích 1 l ch-a Nitơ và 9,4 g 1 muối nitrat của kim loại đo ở 273 0c và 0,5
atm nung nóng để nhiệt phân hết muối thu đ-ợc 4 g chất rắn và nhiệt độ troong bình là 136,50c, áp suất p
a Hỏi nhiệt phân muối nitrat của kimloại gì
b Tính áp suất p biết rằng diện tích của bình không đổi và thể tích của chất rắn không đáng kể Hóa trị
của kim loại không đổi trong quá trình nhiệt phân
ĐS : a Cu
4,872 atm
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO
Cõu 1 Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của cỏc nguyờn tố nhúm VA được biểu diễn tổng quỏt là:
A ns2np3 B ns2np4 C (n -1)d10 ns2np3 D ns2np5
Cõu 2 Trong số cỏc nhận định sau về cỏc nguyờn tố nhúm VA, nhận định nào sai? Từ nitơ đến bitmut:
A tớnh phi kim giảm dần B độ õm điện giảm dần
C nhiệt độ sụi của cỏc đơn chất tăng dần D tớnh axit của cỏc hiđroxit tăng dần
Cõu 3 Người ta sản xuất khớ nitơ trong cụng nghiệp bằng cỏch nào sau đõy?
A Chưng cất phõn đoạn khụng khớ lỏng B Nhiệt phõn dung dịch NH4NO2 bóo hoà
C Dựng photpho để đốt chỏy hết oxi khụng khớ D Cho khụng khớ đi qua bột đồng nung núng
Cõu 4 Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khúi trắng“, chất này cú cụng thức hoỏ học là:
Cõu 5 Để điều chế HNO3 trong phũng thớ nghiệm, cỏc hoỏ chất cần sử dụng là:
A Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc B NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc
C Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc D NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc
Cõu 6 Để tỏch riờng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 trong cụng nghiệp, người ta đó sử dụng
phương phỏp nỏo sau đõy?
A Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vụi trong B Cho hỗn hợp đi qua CuO nung
núng
C Cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc D Nộn và làm lạnh hỗn hợp, NH3 hoỏ lỏng
Cõu 7 Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho tới dư Hiện tượng quan sỏt được là:
Trang 14Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI
A xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt
B xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần
C xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi Sau đó lượng kết tủa
giảm dần cho tới khi tan hết thành dung dịch màu xanh đậm
D xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng đến không đổi
Câu 8 Cho hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 có tỷ khối so với hiđro là 8 Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4
đặc, dư thì thể tích khí còn lại một nửa Thành phần phần trăm (%) theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp
lần lượt là:
A 25% N2, 25% H2 và 50% NH3 B 25% NH3, 25% H2 và 50% N2
C 25% N2, 25% NH3và 50% H2 D Kết quả khác
Câu 9 Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất sau:
A KNO2, N2 và O2 B KNO2 và O2 C KNO2 và NO2 D KNO2, N2 và CO2
Câu 10 Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các hoá chất sau:
A CuO, NO2 và O2 B Cu, NO2 và O2 C CuO và NO2 D Cu và NO2
Câu 11 Khi nhiệt phân, hoặc đưa muối AgNO3 ra ngoài ánh sáng sẽ tạo thành các hoá chất sau:
A Ag2O, NO2 và O2 B Ag, NO2 và O2 C Ag2O và NO2 D Ag và
NO2
Câu 12 Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?
A KNO3 và S B KNO3, C và S C KClO3, C và S D KClO3 và C
Câu 13 Vì sao cần phải sử dụng phân bón trong nông nghiệp? Phân bón dùng để
A bổ sung các nguyên tố dinh dưỡng cho đất
B làm cho đất tơi xốp
C giữ độ ẩm cho đất
D bù đắp các nguyên tố dinh dưỡng và vi lượng đã bị cây trồng lấy đi
Câu 14 Amoniac có khả năng phản ứng với nhiều chất, bởi vì:
A nguyên tử N trong amoniac có một đôi electron tự do
B nguyên tử N trong amoniac ở mức oxi hoá -3, có tính khử mạnh
-Câu 16 Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:
A màu đen sẫm B màu nâu C màu vàng D màu trắng sữa
Câu 17 Khí nitơ (N2) tương đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường là do nguyên nhân nào sau đây?
A Phân tử N2 có liên kết cộng hoá trị không phân cực B Phân tử N2 có liên kết ion
C Phân tử N2 có liên kết ba rất bền vững D Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm
VA
Câu 18 Để tách Al2O3 nhanh ra khỏi hỗn hợp với CuO mà không làm thay đổi khối lượng của nó, có thể
dùng dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch amoniac B Dung dịch natri hiđroxit
C Dung dịch axit clohiđric D Dung dịch axit sunfuric loãng
Trang 15Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI
Câu 19 Dung dịch nào sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu)?
C Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl D Dung dịch axit HNO3
Câu 20 Cho 1,32g (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được một sản phẩm khi
Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92g H3PO4 Muối thu được là:
A NH4H2PO4 B (NH4)2HPO4 C (NH4)3PO4 D NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Câu 21 Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần có chú ý nào sau đây?
A Cầm P trắng bằng tay có đeo găng
B Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa
dùng đến
C Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước
D Có thể để P trắng ngoài không khí
Câu 22 Sau khi làm thí nghiệm với P trắng, các dụng cụ đã tiếp xúc với hoá chất này cần được ngâm
trong dung dịch nào để khử độc?
A Dung dịch axit HCl B Dung dịch kiềm NaOH
C Dung dịch muối CuSO4 D Dung dịch muối Na2CO3
Câu 23 Công thức hoá học của supephotphat kép là:
A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Câu 24 Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối
lượng giảm 0,54g Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:
Câu 25 Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì:
A Tạo ra khí có màu nâu B Tạo ra dung dịch có màu vàng
C Tạo ra kết tủa có màu vàng D Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí
Câu 26 Để nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:
A Tạo ra khí có màu nâu B Tạo ra dung dịch có màu vàng
C Tạo ra kết tủa có màu vàng D Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí
Câu 27 Cho 11,0g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72lit khí NO
(đktc) duy nhất Khối lượng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:
A 5,4 và 5,6 B 5,6 và 5,4 C 4,4 và 6,6 D 4,6 và 6,4
Câu 28 Trong công nghiệp sản xuất axit nitric, nguyên liệu là hỗn hợp không khí dư trộn amoniac Trước
phản ứng, hỗn hợp cần được làm khô, làm sạch bụi và các tạp chất để:
A tăng hiệu suất của phản ứng B tránh ngộ độc xúc tác (Pt - Rh)
C tăng nồng độ chất phản ứng D vì một lí do khác
Câu 29 Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong tháp tiếp xúc của nhà máy sản xuất axit nitric?
A 4NH3 + 5O2 900o C Pt Rh, 4NO + 6H2O B 4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O
C 2NO + O2 2NO2 D 4NO2 + O2 + 2H2O 4HNO3
Câu 30 Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lí do nào sau đây?
A Photpho đỏ không độc hại đối với con người
B Photpho đỏ không dễ gây hoả hoạn như photpho trắng
C Photpho trắng là hoá chất độc, hại
D A, B, C đều đúng
Trang 16Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI
Câu 31 Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?
A 2KNO3 t o 2KNO2 + O2 B 2Cu(NO3)2t o 2CuO + 4NO2 + O2
C 4AgNO3 t o 2Ag2O + 4NO2 + O2 D 4Fe(NO3)3t o 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
Câu 32 Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:
A Ca(H2PO4)2 B NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2
C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2
Câu 33 Nhận định nào sau đây về axit HNO3 là sai?
A Trong tất cả các phản ứng axit - bazơ, HNO3 đều là axit mạnh
B Axit HNO3 có thể tác dụng với hầu hết kim loại trừ Au và Pt
C Axit HNO3 có thể tác dụng với một số phi kim như C, S
D Axit HNO3 có thể tác dụng với nhiều hợp chất hữu cơ
Câu 34 Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lit khí NO duy nhất (đktc) Giá
trị của m là:
A 1,12 gam B 11,2 gam C 0,56 gam D 5,6 gam
Câu 35 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015mol
khí N2O và 0,01mol khí NO Giá trị của m là:
A 13,5 gam B 1,35 gam C 8,10 gam D 10,80 gam
Trang 17Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI
CHƯƠNG III: CACBON - SILIC
I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1 Nhóm Cacbon:
- Vị trí: nhóm IVA; thành phần: C, Si, Ge, Sn, Pb ; CHE: ns2np2
- Các tính chất biến đổi có quy luật của đơn chất và hợp chất: C -> Pb
2 Đơn chất
CHE 1s22s22p2 1s22s22p63s23p2 Tính chất - Tính khử
- Tính oxi hóa
- Tính khử
- Tính oxi hóa Điều chế Từ các chất có trong tự
nhiên
PTN: SiO2 + Mg CN: SiO2 + CaC2
- Là một oxit không tạo muối
- Là chất khử mạnh
PTN: HCOOH/ H2SO4 đặc
CN: C + H2O C+ CO2Axit cacbonic H2CO2 - Kém bền
- Phân li 2 nấc
- Tạo được 2 loại muối (cacbonat và hiđrocacbonat
CO2 + H2O
Muối cacbonat CO32- - Dễ tan
- Tác dụng với axit, bazơ
- Nhiệt phân Silic đioxit SiO2 - Không tan trong nước
- Tan chậm trong dung dịch kiềm
- Tan trong dd HF
Có trong tự nhiên ( cát, thạch anh )
Trang 18Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI
Axit Silixic H2SiO3 Là axit rất yếu (< H2CO3)
Muối Silicat SiO32- Chỉ có muối của kim loại kiềm tan
được
4 Công nghiệp silicat
Khái niệm, thành phần, phương pháp sản xuất thủy tinh, đồ gốm, xi măng
Bài 2 Viết các phương trình phản ứng xẩy ra khi cho C tác dụng với: Ca, Al, Al2O3, CaO
Bài 3 Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO3 với từng dung dịch
H2SO4 loãng, KOH, Ba(OH)2 dư
Bài 4: Viết các phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho CO2 đi qua dung dịch NaOH
Bài 5 Trình bày hiện tượng xảy ra khi sục khí CO2 qua ndung dịch Ca(OH)2 Giải thích
Bài 6 Hoàn thành các phản ứng sau:
a Silic đioxit natri silicat axit silisic silic đioxit silic
b Cát thạch anh Na2SiO3 H2SiO3 SiO2
c Si Mg2Si SiH4 SiO2 Si
Bài 7 Từ silic đioxit và các chất cần thiết viết phương trình hoá học để điều chế axit silixic
Bài 8 Viết phương trình hóa học cuả phản ứng mô tả thủy tinh bị axit HF ăn mòn Biết rằng thành phần
chủ yếu của thủy tinh là Na2SiO3( Na2O.SiO2) và CaSiO3(CaO.SiO2)
Bài 9 Cho các axit sau H2CO3(1), H2SiO3 và HCl, sắp xếp các axit theo chiều tăng dần tính axit đó, viết
Bài 2: Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau:
a Chất rắn BaSO4, BaCO3, NaCl, Na2CO3 (Chỉ dùng thêm HCl loãng)
b Chất rắn NaCl, Na2SO4, BaCO3,Na2CO3 (chỉ dùng thêm CO2 và nước)
c Các dung dịch NaOH, NH4Cl, Na2SO4, , Na2CO3.
d Bốn chất lỏng: H2O, HCl, Na2CO3, NaCl (không dùng thêm hóa chất nào khác)
Trang 19Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI
Bài 3 a Phân biệt muối Na2CO3 và Na2SO3?
b Phân biệt SiO2, Al2O3 và Fe2O3
Bài 4 Có một hỗn hợp khí gồm cacbon monooxit, hiđro clorua và lưu huỳnh đioxit Bằng phương pháp
hóa học hãy chứng minh sự có mặt của các khí trên trong hỗn hợp
Dạng 4: Bài tập về muối cacbonat
Có 2 dạng thường gặp: phản ứng nhiệt phân và phản ứng trao đổi (với axit -> khí; với muối -> kết tủa)
Bài 1: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu
được 39,4 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua Tính m
Hướng dẫn: n BaCl2 = nBaCO3 = 0,2 mol
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mhh +mBaCl2 = mkết tủa + m
m = 24,4 + 0,2.208 -39,4 = 26,6 gam
Bài 2: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và N2CO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch A và
0,672 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan Tính m
Hướng dẫn: Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng
Cứ 1 mol CO2 sinh ra thì khối lượng muối clorua tăng lên so với muối cacbonat là 11 gam
Theo đề nCO2 = 0,672/22,4 = 0,03 mol
Vậy khối lượng muối clorua: m = mcacbonat + 0,03.11 = 14,33 gam
Bài 3: Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ
bằng một nửa khối lượng ban đầu Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu
Hướng dẫn: Gọi x là số mol của CaCO3; y là số mol của MgCO3
PTPƯ: CaCO3 > CaO + CO2
100
y x
x
= 100 252 100%
100
x x
x
%Mg = 71,59%
Bài 4: Đem nhiệt phân hoàn tòan 15 gam muối cacbonat của một kim loại hóa trị II Dẫn hết khí sinh ra
vào 200 gam dung dịch NaOH 4% (vừa đủ) thì thu được dung dịch mới có nồng độ các chất tan là 6,63%
Xác định công thức muối đem nhiệt phân
Bài 5 Khi nung một lượng hiđrocacbonat của kim loại hóa trị 2 và để nguội, thu được 17,92 lít(đktc) khí
và 31,8g bã rắn Xác định tên và khối lượng muối hiđrocacbonat trên
Đáp
Bài 6 Khi nhiệt phân 0,5kg đá vôi chứa 92% CaCO3 thu được bao nhiêu ml khí CO2(đktc) cần dùng tối
thiểu bao nhiêu lm dung dịch NaOH 20%(d=1,22g/ml) để hấp thụ hết lượng khí CO2 đó
Trang 20Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI
Bài 7 Có hỗn hợp 3 muối NH4HCO3, NaHCO3 và Ca(HCO3)2 Khi nung 48,8 gam hỗn hợp đó đến khối
lượng không đổi thu được 16,2 bã rắn Chế hóa bã rắn đó với dung dịch axít HCl thu được 2,24 lít(đktc)
khí Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối
Bài 8 Cho 3,8 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dd HCl sinh ra 896 ml khí Hỏi đã dùng
bao nhiêu ml dung dịch axit HCl 20%( d=1,1) Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối
Dạng 5: Bài tập về tính khử của CO; C
Lưu ý: CO chỉ khử được các oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa hcọ
Phương pháp: bảo tòan electron, bảo toàn nguyên tố, bảo tòan khối lượng để giải nhanh
Bài 1 Dẫn khí CO dư qua ống đựng bột một oxit sắt (FexOy) ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng kết thúcthu
được 0,84 gam sắt và dẫn khí sinh ra vào nước vôi trong dư thì thu được 2 gam kết tủa Xác định công
thức phân tử của FexOy
Hướng dẫn: nCaCO3 = 2/100 = 0,02 mol; nFe = 0,84/56 = 0,015 mol
Phản ứng : FexOy + yCO > xFe + yCO2
0,02x/y 0,02
CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O 0,02 0,02
Ta cso nFe = 0,02x/y = 0,015 ==> 0,015/0,02 = ¾
Vậy CTPT của oxit là Fe2O3
Bài 2 Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại : FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ
cao, khối lượng chất rắn thu được là 11,2 gam Tính thể tích khí CO đã tham gia phản ứng (đktc)
Hướng dẫn: áp dung ĐLBT khối lượng
nCO2 = nCO = x mol
moxit + mCO = mchất rắn +mCO2
28x – 44x = 11,2 – 16==> x = 0,3
Vậy VCO = 0,3.22,4 = 6,72 lit
Bài 3 Dẫn khí CO qua ống sứ chứa 15,2 gam hỗn hợp CuO, FeO nung nóng thu được 13,6 gam chất rắn
(A) và hỗn hợp khí(B) Sục hết khí B vào dung dich nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa C
Xác định A, B, C
Tính a
Đáp án: a = 10 gam
Bài 4 Đốt cháy hoàn toàn 68g hỗn hợp khí H2 và CO cần dùng 89,6 lítkhí O2(đktc) Xác định phần trăm
về thể tích và khối lượng của hỗn hợp khí trên
Bài 5 Khi đốt cháy hêt 3,6g C trong bình kín chứa 4,48 lít khí O2(đktc) sinh ra 1 hỗn hợp gồm hai khí
Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp khí đó
Bài 6 Cho 5,6 lít (đktc) khí CO2 đi qua than đốt nóng đỏ rồi cho sản phẩm thu được đi qua ống đốt nóng
đựng 72g oxit của một kim loại hóa trị 2 Hỏi muốn hào tan sản phẩm rắn thu được ở trong ống sau khi đã
phản ứng cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HNO3 32%( d= 1,2), biết rằng oxit của kim loại đó chứa 20%
khí oxi?
Bài 7 Cho khí thu được khi khử 16g Fe2O3 bằng CO đi qua 99,12 ml dung dịch KOH 15%( d= 1,13) Tính
lượng khí CO đã khử sắt và lượng muối tạo thành trong dung dịch