+ Tính chất hóa học, ứng dụng và điều chế các hợp chất của các halogen, so sánh tính axit, tính khử, tính oxi hóa của nó3. Các dạng bài tập: Nhận biết, hoàn thành chuỗi phản ứng, tính to[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP KHỐI 10 - HểA CƠ BẢN.
PHẦN I KIẾN THỨC.
1 Cõn bằng phản ứng oxi húa khử
2 Chương halogen:
+ Tớnh chất húa học của cỏc đơn chất halogen
+ So sỏnh tớnh chất húa học của cỏc halogen
+ Tớnh chất húa học, ứng dụng và điều chế cỏc hợp chất của cỏc halogen, so sỏnh tớnh axit, tớnh khử, tớnh oxi húa của nú
3 Chương oxi và lưu huỳnh
+ Tớnh chất của oxi và lưu huỳnh
+ Tớnh chất của cỏc hợp chất của lưu huỳnh: H2S, SO2, SO3, H2SO4
PHẦN II BÀI TẬP.
A Cỏc dạng bài tập: Nhận biết, hoàn thành chuỗi phản ứng, tớnh toỏn theo phương trỡnh húa học
B Cỏc bài tập trong sỏch giỏo khoa: 8(T.96), 5,7(T.101), 7(T.106), 4,5(T.108), 10,11,12 (T.119), 8,9,10 (T.139), toàn bộ bài tập trang 146,147
C Cỏc bài tập trắc nghiệm tham khảo:
Cõu 1: Cỏc halogen gồm:
A F, Cl, B, I, At B F, Cu, Be, I, At C F, Cl, Br, I, As D F, Cl, Br, I, At Cõu 2: Cho cỏc halogen: F2, Cl2, Br2, I2 sắp xếp theo chiều tớnh oxi húa giảm dần:
A I2 > Br2 > Cl2 > F2 C Cl2 > Br2 > I2 > F2
B F2 > Cl2 > Br2 > I2 D Cl2 > Br2 > F2 > I2
Cõu 3: Cấu hỡnh ns2np5 lớp ngoài cựng là cấu hỡnh của cỏc nguyờn tố:
A Nhúm oxi B Nhúm cỏcbon C Nhúm nitơ D Nhúm halogen
Cõu 4: Cõu nào sau đõy khụng chớnh xỏc:
A Halogen là những chất oxi hoỏ mạnh
B Khả năng oxi hoỏ của cỏc Halogen giảm từ Flo đến Iot
C Trong cỏc hợp chất, cỏc halogen đều cú thể cú số oxi hoỏ: -1, +1, +3, +5, +7
D Cỏc halogen cú nhiều điểm giống nhau về tớnh chất hoỏ học
Cõu 5: Phản ứng của khớ Cl2 với H2 xẩy ra trong điều kiện:
A Nhiệt độ thấp B Trong búng tối C.Trong búng tối, to thường 250C D Khi chiếu sỏng
Cõu 6: Trong phũng thớ nghiệm, khớ clo thường được điều chế bằng cỏch oxi húa hợp chất nào sau đõy?
A NaCl B HCl C KClO3 D KMnO4
Cõu 7: Nước Gia – ven là hỗn hợp của:
A HCl, HClO, H2O B NaCl, NaClO3, H2O C NaCl, NaClO, H2O D NaCl, NaClO4 ,
H2O
Cõu 8: Cho cỏc chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6) Axit HCl tỏc dụng được với:
A (1), (2), (3), (4) B (1), (2), (4), (5) C (3), (4), (5), (6) D (1), (2), (3), (5) Cõu 9: Khi đổ dung dich AgNO3 vào cỏc dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là: A HF B HCl C HBr D HI
Cõu 10: Dung dich axit nào sau đõy khụng thể chứa trong bỡnh thuỷ tinh?
A HCl B H2SO4 C HNO3 D HF
Cõu 11: Trong các phản ứng dới đây phản ứng dùng để điều chế oxi trong công nghiệp là :
A 2KMnO4 t o
K2MnO4 +MnO2 +O2 B 2H2O dp
2H2 +O2
C 2Ag +O3 Ag2O +O2 D KNO3 t o
KNO2 +1/2O2
Cõu 12: Cho sơ đồ phản ứng sau X + 2H2SO4 đăc
o
t
CO2 +2 SO2 + 2H2O X là
A cacbon B lu huỳnh C photpho D pirit sắt
Cõu 13: Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là
A dung dịch nớc brom B dung dịch thuốc tím
C dung dịch nớc vôi trong D cả A và B đều đợc
Cõu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau X + H2SO4 đăc
o
t
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O X là
A FeSO4 B Fe(OH)2 C Fe D cả A, B, C đều đúng
Cõu 15: So sỏnh tớnh chất cơ bản của oxi và lưu huỳnh ta cú
Trang 2A tớnh oxi húa của oxi < lưu huỳnh B tớnh khử của lưu huỳnh > oxi
C tớnh oxi húa của oxi = tớnh oxi húa của S D tớnh khử của oxi = tớnh khử của S
Cõu 16: Để điều chế SO2 ngời ta dùng phản ứng
A Na2SO3+H2SO4
Na2SO4+H2O+SO2 B 4FeS2+11O2
o
t
2Fe2O3+8SO2
C S+O2
o
t
SO2 D cả 3 phản ứng trên đều đúng
Cõu 17: Cho dung dịch H2SO4 tới d vào BaCO3, thấy hiện tợng
A sủi bọt B Có kết tủa trắng
C Có kết tủa trắng và có khí không màu D không că hiện tợng gì
Cõu 18: Trong số cỏc khớ sau cú lẫn hơi nước, khớ nào được làm khụ bằng axit H2SO4 đặc:
A SO2 B SO3 C.H2S D CO2
Cõu 19: Cho phản ứng húa học: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4
Hệ số cõn bằng của phản ứng trờn lần lượt là:
A 1, 1, 2, 2, 1 B 2, 2, 1, 1, 2 C 2, 1, 2, 1, 2 D 1, 2, 1 ,2 1 Cõu 20: Chất nào sau đõy vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử?
A O3 B H2SO4 C H2S D SO2
D Bài tập tự luận tham khảo.
Bài 1: Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra cho cỏc sơ đồ sau:
a) HCl Cl2 FeCl3 NaCl HCl CuCl2 AgCl
b) HCl → Cl2→ FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3
c) MnO2 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → Cl2 → Clorua vơi
d) S SO2 S H2S H2SO4 SO2 Na2SO3 SO2 SO3 H2SO4 FeSO4 Fe(OH)2
FeSO4 BaSO4
e) H2SO4 SO2 H2SO4 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3 K2SO4 BaSO4
Bài 2: Nhận biết cỏc dung dịch mất nhón:
a) H2SO4, HCl, NaOH, Na2SO4, HNO3 b) K2SO3, K2SO4, K2S, KNO3
c) KOH, NaCl, HCl d) KOH, NaCl, HCl, NaNO3
Bài 3: Hoà tan hoàn toàn 6 gam CuO vào lượng vừa đủ 400ml dung dịch HCl
a) viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra?
b) Tớnh nồng độ mol dd axit đó dựng?
c) Tớnh khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?
Bài 4: Cho 69,6g MnO2 tỏc dụng với dung dịch HCl đặc, dư Dẫn khớ thoỏt ra đi vào 500ml dung dịch NaOH 4M (ở nhiệt độ thường)
a) Viết phương trỡnh hoỏ học của cỏc phản ứng xảy ra
b) Xỏc định nồng độ mol của những chất cú trong dung dịch sau phản ứng (thể tớch dd thay đổi khụng
đỏng kể).
Bài 5: Cho 12 g hỗn hợp gồm Al, Cu tỏc dụng hết với 500ml dung dịch H2SO4 loóng thu được 11,2 lit khớ (đktc)
a) Tớnh khối lượng mỗi kim loại và tớnh nồng độ mol H2SO4
b) Tớnh nồng độ mol muối thu được sau phản ứng
Bài 6: Cho 15,15 g hỗn hợp gồm Fe, Al tỏc dụng hết với 500g dung dịch H2SO4 đặc núng thu được 13440ml khớ (đktc)
a) Tớnh thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại Tớnh nồng độ % H2SO4
b) Dẫn toàn bộ lượng khớ sinh ra qua 300g dung dịch NaOH 11,4% Tớnhkhối lượng muối tạo thành sau phản ứng