1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHỦ ĐỀ: ĐÔNG NAM Á

8 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 29,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình.. Vì mỗi nước trong khu vực ở mức độ khác nhau và tùy hứng thời kì đều chịu ảnh [r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ: ĐÔNG NAM Á

Câu 1 Khu vực Đông Nam Á bao gồm

A 12 quốc gia B 11 quốc gia C 10 quốc gia D 21 quốc gia

Câu 2 Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

A Thái Bình Dương và Đại Tây Dương B Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

C Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương D Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

Câu 3 Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

A Bán đảo Đông Dương B Bán đảo Mã Lai

C Bán đảo Trung - Ấn D Bán đảo Tiểu Á

Câu 4 Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

A Ma-lai-xi-a B Xin-ga-po C Thái Lan D In-đô-nê-xi-a

Câu 5 Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì

A Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản

B Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc

C Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

D Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

Câu 6 Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

A Xích đạo B Cận nhiệt đới C Ôn đới D Nhiệt đới gió mùa

Câu 7 Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

A Phía bắc Mi-an-ma B Phía nam Việt Nam C Phía bắc của Lào.D Phía bắc Phi-lip-pin

Câu 8 Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

A Đồng bằng châu thổ rộng lớn B Núi và cao nguyên

C Các thung lũng rộng D Đồi, núi và núi lửa

Câu 9 Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

A Gia-va B Lu-xôn C Xu-ma-tra D Ca-li-man-tan

Câu 10 Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

A Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

B Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)

C Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự

D Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu

Câu 11 Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

A Phát triển thủy điện B Phát triển lâm nghiệp

C Phát triển kinh tế biển D Phát triển chăn nuôi

Câu 12 Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

A Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa B Có nhiều kiểu, dạng địa hình

C Nằm trong vành đai sinh khoáng D Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương

Câu 13 Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

A Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới

B Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo

C Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển

D Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan

Câu 14 Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

A Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm

B Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao

C Lao động không cần cù, siêng năng

D Thiếu sự dẻo dai, năng động

Câu 15 Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

A Có số dân đông, nhiều quốc gia

B Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

C Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a

D Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

Trang 2

Câu 16: Quốc gia có diện tích lớn nhất khu vực Đông Nam Á

A Mianma B Malaixia C Inđônêxia D Philippin

Câu 17: Quốc gia không giáp biển của khu vực Đông Nam Á

A Mianma B Campuchia C Singapo D Lào

Câu 18: Thủ đô Kua lumpur là của nước

A Mianma B Malaixia C Inđônêxia D Philippin

Câu 19: Đông Nam Á biển đảo không phải là khu vực:

A Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới

B Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam

C Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh

D Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa

Câu 20: Đây là đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo

A Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa

B Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi chạy theo hướng Tây Bắc-Đông Nam

C Chủ yếu núi trung bình và núi thấp

D Có nhiều đồng bằng lớn được hình thành bởi phù sa sông

Câu 21: Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á:

A Tài nguyên khoáng sản giàu có B Thảm thực vật phong phú

C Khí hậu nóng ẩm ôn hoà D Sinh vật biển đa dạng

Câu 22: Nhóm quốc gia có tôn giáo chính là Phật giáo ở Đông Nam Á là:

A Malaixia, Inđônêxia, Brunây B Việt Nam, Lào, Campuchia

C Việt Nam, Malaixia, Lào D Thái Lan, Inđônêxia, Singapo

Câu 23: Đây là thế mạnh về điều kiện tự nhiên của hầu hết các nước Đông Nam Á

A Đất phù sa màu mở của các đồng bằng châu thổ B Nguồn khoáng sản phong phú đa dạng

C Tiềm năng thủy điện dồi dào trên các sông D Lợi thế về biển để phát triển tổng hợp kinh

tế biển

Câu 24: Núi lửa và động đất là thiên tai thường xảy ra ở nước nào trong Đông Nam Á:

A Việt Nam và Mianma B Philippin và Indonexia

C Indonexia và Xingapo D Philippin va Malayxia

Câu 25 Cơ cấu kinh tế các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng :

A Từ nền kinh tế công nghiệp sang nền kinh tế phát triển dịch vụ

B Từ nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế phát triển công nghiệp

C Từ nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế phát triển công nghiệp và dịch vụ

D Từ nền kinh tế nông nghiệp và công nghiệp sang nền kinh tế phát triển dịch vụ

Câu 26 Hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á chủ yếu nhằm :

A Tăng cường mối liên doanh, liên kết với các nước trên thế giới

B Tăng cường mối liên doanh, liên kết với các nước trong khu vực

C Tích lũy vốn cho công nghiệp hóa, hiện đại hóa của từng nước trong giai đoạn tiếp theo

D Phát triển việc giao lưu trao đổi hàng hóa trong từng nước và giữa các nước trong khu vực

Câu 27 Nhận định nào dưới đây không chính xác về ngành dịch vụ của các nước Đông Nam Á ?

A Cơ sở hạ tầng hiện đại và phát triển mạnh

B Hệ thống giao thông được mở rộng và tăng thêm

C Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và hiện đại

D Thông tin liên lạc được cải thiện và ngày càng nâng cấp

Câu 28 Ở các nước Đông Nam Á, các cây công nghiệp được trồng chủ yếu nhằm :

A Trao đổi trong khu vực B Xuất khẩu thu ngoại tệ

C Phục vụ nhu cầu của người dân D Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

Câu 29 Nền nông nghiệp Đông Nam Á giữ vị trí quan trọng vì :

A Tạo sản phẩm xuất khẩu chính cho tất cả các nước

B Cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu để phát triển công nghiệp

C Tạo ra những cảnh quan xinh đẹp, hấp dẫn khách du lịch quốc tế

D Đảm bảo nguồn lương thực, thực phẩm cho người dân trong khu vực

Trang 3

Câu 30 Đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang tiếp tục phát triển ở

Đông Nam Á vì :

A Các nước đều giáp biển và biển quanh năm không đóng băng

B Có lao động lành nghề, phương tiện đánh bắt được trang bị hiện đại

C Tất cả các nước đều có lợi thế về sông ngòi và hầu hết các nước đều giáp biển

D Các nước có hệ thống sông ngòi chằng chịt và lượng nước sông phong phú

Câu 31 Cao su, cà phê, hồ tiêu, dừa được trồng nhiều ở Đông Nam Á chủ yếu là do :

A Khí hậu và đất đai phù hợp

B Nhu cầu rất lớn của người dân trong khu vực

C Nhu cầu rất lớn của các nước đang phát triển

D Nhu cầu của các ngành công nghiệp chế biến trong khu vực

Câu 32 Đông Nam Á trở thành khu vực hấp dẫn du khách vì :

A Khí hậu ôn hòa mát mẻ quanh năm

B Rất ít nguy cơ về động đất, núi lửa và sóng thần

C Các phương tiện, hệ thống giao thông rất hiện đại

D Cảnh quan thiên nhiên phong phú, nền văn hóa đặc sắc

Câu 33 Đông Nam Á đang dẫn đầu thế giới về các loại nông sản:

A cà phê và cao su B lúa gạo và cao su C cao su và hồ tiêu D lúa gạo và hải sản

Câu 34 Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ Latinh là

A Thế mạnh về trồng cây lương thực B Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn

C Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới D Thế mạnh về trồng cây thực phẩm

Câu 35 Quốc gia có khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP ở Đông Nam Á là:

A Thái Lan B Ma-lai-xi-a C Xin-ga-po D Bru-nây

Câu 36 Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của các nước Đông Nam Á?

A Hệ thống giao thông được mở rộng và tăng thêm

B Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp

C Mạng lưới dịch vụ phát triển rộng khắp giữa các nước trong khu vực

D Hệ thống ngân hàng, tín dụng được phát triển và hiện đại

Câu 37 Ngành công nghiệp khai khoáng của các nước Đông Nam Á có đặc điểm:

A có điều kiện thuận lợi để phát triển vì có nguồn khoáng sản dồi dào

B nhiều nước còn trong tình trạng khai thác và xuất thô vì công nghiệp chế biến chưa phát triển

C là khu vực có trữ lượng dầu khí hàng đầu của thế giới

D khó phát triển vì tài nguyên khoáng sản không thực sự giàu có và chỉ có mặt ở một số nước

Câu 38 Lúa gạo là cây trồng chính của Đông Nam Á nhưng diện tích gieo trồng có xu hướng

giảm

A việc sử dụng lương thực của người dân đang ngày càng đa dạng hóa

B nhu cầu thị trường lúa gạo của thế giới đang có xu hướng giảm xuống

C đất trồng lúa đang được chuyển sang trồng cây công nghiệp và cây ăn quả có giá trị cao hơn

D những biến đổi khí hậu toàn cầu đã làm cho một số vùng không thích hợp cho việc trồng lúa

Câu 39 Dù là quốc gia có dân số đông, nhu cầu thực phẩm nhiều nhưng ngành chăn nuôi lợn ít

phát triển ở In-đô-nê-xi-a vì:

A đây là vùng thường xuyên bị lũ lụt việc chăn nuôi lợn gặp khó khăn

B phần lớn dân In-đô-nê-xi-a theo đạo Hồi không ăn thịt lợn

C tuy sản lượng lương thực lớn nhưng chưa đảm bảo nhu cầu cho người dân

D là quốc đảo nên thực phẩm chính dân In-đô-nê-xi-a là hải sản

Câu 40.Các cây công nghiệp: cao su, hồ tiêu, cà phê được trồng nhiều ở Việt nam( Vận dụng

cao )

A Mạng lưới sông ngòi dày đặc, đất đai phù sa màu mỡ B Dân số đông, nhu cầu thị trường cao

C Ngành chăn nuôi chưa trở thành ngành chính D.Khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ

Câu 41 Quốc gia nào sau đây có tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng GDP:

A Thái Lan B Xin-ga-po C Ma-lai-xi-a D In-đô-nê-xi-a

Câu 42 Hai nước có sản lượng điện cao nhất Đông Nam Á là:

A Thái Lan và Bru-nây B Thái Lan và In-đô-nê-xi-a

Trang 4

C Thái Lan và Xin-ga-po D Thái Lan và Việt Nam.

Câu 43 Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng:

A Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu B Đầu tư phát triển công nghiệp nặng

C Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác D Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

Câu 44 Cây lương thực chính được trồng ở các nước Đông Nam Á là:

A Lúa mì B Ngô C Lúa gạo D Lúa mạch

Câu 45 Mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang các nước trong khu vực ASEAN là :

A Lúa gạo B Than C Xăng dầu D Hàng điện tử

Câu 46 Mặt hàng nào sau đây, Việt Nam không phải nhập từ các nước ASEAN :

A Phân bón B Một số hàng điện tử, tiêu dùng C Thuốc trừ sâu D Dầu thô

Câu 47 Thách thức lớn nhất hiện nay đối với các nước ASEAN là :

A Trình độ phát triển còn chênh lệch B Vẫn còn tình trạng đói nghčo

C Phát triển nguồn nhân lực D Đào tạo nhân tài

Câu 48 Đây không phải là thách thức mà Việt Nam khi ra nhập ASEAN là :

A Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế, công nghệ B Sự khác biệt về chính trị

C Sự bất đồng về ngôn ngữ D Dân cư đông đứng thứ 13 thế giới, mật độ dân số cao

Câu 49 Những nước nào ở ĐNA đứng đầu về xuất khẩu gạo

B In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a B In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

C Thái Lan, Việt Nam D Việt Nam, In-đô-nê-xi-a

Câu 50 Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở các nước ĐNA

A Hệ thống giao thông được mở rộng và tăng thêm B Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp

C Mạng lưới dịch vụ phát triển đều trong khu vực D Hệ thống ngân hàng , tín dụng phát triển hiện đại

Câu 51: Hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN ) gồm mấy thành viên:

Câu 52: Đây không phải là thành viên của Hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN ).

A Campuchia B Lào C Đôngtimo D Thái Lan

Câu 53: Ý nào không thuộc mục tiêu của ASEAN.

A Đoàn kết hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, càng phát triển

B Xây dựng khu vực thương mại tự do

C Xây dựng khu vực có nền kinh tế hòa bình

D Thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của các nước thành viên

Câu 54: Ý nào sau đây không chính xác cơ chế hợp tác của ASEAN là:

A Thông qua các hội nghị các diễn đàn

B Thông qua các dự án, chương trình phát triển

C giải quyết các mâu thuẫn bất đồng nội bộ và giữa nội bộ với bên ngoài

D Thông qua hoạt động chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, thể thao

Câu 55: Thành tựu có ý nghĩa chính trị rất quan trọng, là có sự vững chắc cho sự phát triển kinh tế

- xã hội ở mỗi quốc gia của ASEAN là ?

A Sau 40 năm phát triển ASEAN đã có 10 thành viên

B Tốc độ tăng trưởng GDP của các nước khá cao

C Đời sống nhân dân được cải thiện

D Tạo một môi trường hòa bình ổn định trong khu vực

Câu 56: Cho bảng số liệu: Số lượng khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu của khách du lịch ở một

số khu vực của Châu Á – Năm 2003

STT Khu vực Số khách du lịch đến

( nghìn lượt người ) Chỉ tiêu của khách dulịch

( triệu USD )

2 Đông Nam Á 38468 18356

Trang 5

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số lượng khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu của khách du lịch ở một số khu vực của Châu Á – Năm 2003

A Đường B Tròn C Miền D Cột

Câu 57: Cho bảng số liệu: Số lượng khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu của khách du lịch ở một

số khu vực của Châu Á – Năm 2003

STT Khu vực Số khách du lịch đến

( nghìn lượt người ) Chỉ tiêu của khách dulịch

( triệu USD )

2 Đông Nam Á 38468 18356

Khu vực nào có số khách du lịch quốc tế nhiều nhất?

A Khu vực Đông Á có lượng khách đến đông nhất

B Khu vực Đông Nam Á có lượng khách đến đông nhất

C Khu vực Tây Nam Á có lượng khách đến đông nhất

D Các khu vực đều có lượng khách du lịch đến không chênh lệch nhiều

Câu 58: Cho bảng số liệu: Số lượng khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu của khách du lịch ở một

số khu vực của Châu Á – Năm 2003

STT Khu vực Số khách du lịch đến

( nghìn lượt người ) Chỉ tiêu của khách dulịch

( triệu USD )

2 Đông Nam Á 38468 18356

Câu 59 Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì:

A Được phù sa của các con sông bồi đắp

B Được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa

C Được con người cải tạo hợp lí

D Có lớp phủ thực vật phong phú

Câu 60: Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

A Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước

B Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

C Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại

D Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống

Câu 61 Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế

mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

A Công nghiệp dệt may, da dày

B Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại

C Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử

D Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu

Câu 62 Các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm

gần đây là:

A Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam B Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia

C Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Thái Lan D In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Cam-pu-chia

Câu 63 Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:

A Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa B Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là

C Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía D Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía

Câu 64 Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?

A Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả B Trồng lúa nước

C Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà D Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

Câu 65 Nước đứng đầy về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

A Thái Lan B.Việt Nam C.Ma-lai-xi-a D.In-đô-nê-xi-a

Câu 66 Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

Trang 6

A Lào, In-đô-nê-xi-a B.Thái Lan, Việt Nam C Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a D.Thái Lan, Ma-lai-xi-a

Câu 67 Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do

A Sản xuất lúa gạo đã đâp ứng được nhu cầu của người dân

B Năng suất tăng lên nhanh chóng

C Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng

D Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm

Câu 68 Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do

A Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ

B Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời

C Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định

D Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn

Câu 69 Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

A Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến B Khai thác thế mạnh về đất đai

C Thay thế cây lương thực D Xuất khẩu thu ngoại tệ

Câu 70 Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất

nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

A Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển

B Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm

C Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

D Nhiều thiên tai, dịch bệnh

Câu 71 Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông

Nam Á là

A Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản B Chăn nuôi bò

C Khai thác và chế biến lâm sản D Nuôi cừu để lấy lông

Câu 72 Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài

nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

A Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ

B Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên ai đặc biệt là bão

C Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

D Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

Câu 73 Nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gàn đay là

A Thái Lan B.In-đô-nê-xi-a C Việt Nam D.Phi-lip-pin

Cho bảng số liệu:

Diện tích cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới(Đơn vị: triệu tấn)

Câu 74 Để thể hiện sản lượng cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 1985 –

2013 biểu đồ nào thích hợp nhất?

A Biểu đồ cột B Biểu đồ đường C Biểu đồ kết hợp (cột, đường) D Biểu đồ miền

Câu 75 Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng diện tích cao su của Đông Nam Á so với

thế giới giai đoạn 1985 – 2013?

A Tỉ trọng ngày càng tăng B Chiếm tỉ trọng co nhất

C Tỉ trọng ngày càng giảm D Tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%

Câu 76 5 nước đầu tiên tham gia hành lập ASEAN là:

A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po

D Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam

Câu 77 Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

A Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

Trang 7

B Sử dụng chung một loại tiền.

C Do sức ép cạnh tranh giwaxcasc khu vực trên thế giới

D Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước

Câu 78 Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

A Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

B Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

C Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

D Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác

Câu 79 Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định

trong mục tiêu của mình

A Vì mỗi nước trong khu vực ở mức độ khác nhau và tùy hứng thời kì đều chịu ảnh hưởng của

sự mất ổn định

B Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,…

C Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp

D Khu vực đông dân, có nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ

Câu 80 Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

A Thông qua các diễn đàn, hội nghị

B Thông qua kí kết các hiệp ước

C Thông qua các dự án, chương trình phát triển

D Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia

Câu 81 Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế – xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu

vực Đông Nam Á là

A Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

B Thu hút mạnh các nguồn đâu tư nước ngoài

C Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

D Tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo

Câu 82 Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 40 năm tồn tại và phát triển là

A Đời sống nhân dân được cải thiện

B 10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên

C Hệ hống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa

D Tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao

Câu 83 Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi cấc nước ASEAN

phải giải quyết?

A Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia

B Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài

C Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí

D Sự đa dạng về truyề thống, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia

Câu 84 Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là

A Đói nghèo B Ô nhiễm môi trường

C Thất nghiệp và thiếu việc làm D Mức ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo

Câu 85 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

A Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN

B Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế củ nước ta

C Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội, … của khu vực

D Hằng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng số khách du lịch

Câu 86 Cho bảng số liệu:

Số khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu của khách du lịch ở một số khu vực của châu Á năm 2014

Trang 8

Số khách du lịch và mức chi tiêu của mỗi khách du lịch phản ánh rõ khu vực Đông Nam Á

A Không có các tài nguyên du lịch nên thu hút được ít khách du lịch

B Có rát nhiều tài nguyên du lịch nhưng không có dịch vụ đi kèm

C Chưa quảng bá được tài nguyên du lịch cho du khách biết

D Trình độ dịch vụ và sản phẩm du lịch còn thấp

Câu 87 Nhận xét nào sau đây không đúng về số khách du lịch quốc tế đến và mức chi tiêu của du

khách ở một số khu vực châu Á năm 2014?

A Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á tương đương với khu vực Tây Nam Á

B Chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách du lịch quốc tế đến Đông Nam Á thấp hơn so với Tây Nam Á và Đông Á

C Chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách du lịch quốc tế đến Đông Nam Á cao hơn so với khu vực Tây Nam Á

D Số khách du lịch quốc tế đến và mức chi tiêu của du khách ở cả hai khu vực Đông Nam Á và Tây Nam Á đều thấp hơn so với khu vực Đông Á

Ngày đăng: 08/04/2021, 13:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w