1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn GIAO AN DIA 9

67 487 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cộng Đồng Các Dân Tộc Việt Nam
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Bài Soạn
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CH: Cho biết dân tộc Việt phân bố chủ yếu ở đâuGV: Tuy lãnh thổ c dân Việt rộng, p/hoá thành nhiều bộ phận, nhng bộ phận ngời Việt ở ĐB, trung du BBộ vẫn giữ đ-ợc bản sắc Việt cổ tồn tại

Trang 1

địa lí dân c Tiết 1- Bài 1:

Cộng đồng các dân tộc việt nam

Ngày soạn: 19 - 8- 2009

Ngày giảng: 9A: 24/8 ( T5) 9B: 9C:

I- Mục tiêu bài học:

1- Kiến thức: Sau khi học song, HS cần:

- Biết đợc số lợng các dân tộc sinh sống ở Việt Nam

- Đặc điểm của dân tộc mình và một số dân tộc anh em

- Biét đợc sự phân bố của các dân tộc

2- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng khai thác số liệu và liên hệ thực tiễn.

3- Thái độ: Có ý thức đoàn kết dân tộc.

II- Ph ơng tiện dạy hoạc: Bộ ảnh về cộng đồng dân tộc VN.

III- Tiến trình bài dạy:

1- ổn định tổ chức: 9A: 27/27 9B: 9C:

2- Kiểm tra bài cũ:

3- Bài mới: Giới thiệu bài: sgk

GV: Giới thiệu hình ảnh 1 số dân tộc ở VN

CH: Bằng hiểu biết của bản thân:Cho biết có bao nhiêu dân

tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam? Dân tộc nào chiếm số

lợng lớn nhất?

( Có 54 DT, ngời kinh chiém số lợng lớn nhất.)

CH: Em là ngời dân tộc nào? Hãy kể tên một số phong tục

truyền thống của dân tộc em?

GV: Ngời Việt: nhóm ngôn ngữ Việt- Mờng, nguồn gốc bản

địa lâu đời Cách đây hàng nghìn năm: ngời Việt cổ có tên là

ngời Âu Lạc, Lạc Việt Lãnh thổ ngời Việt: Trớc CN: phía B:

vơn tới Vân Nam Q Đông, Q Tây, phía Nam: vào tận NBộ

Trớc CN: c dân Việt phía T, TB, du nhập văn hoá Hán p/hoá

thành DT Tày, Thái, Phía N: du nhập văn hoá ÂĐộ- Chăm,

* Ngời Tày: đông nhất trong các dân tộc thiểu số(CBằng,

BCạn, LSơn )Trang phục: vải bông nhuộm tràm, áo phụ nữ

dài đến bắp chân,ống tay hẹp VH: hát lợn, hát then- đàn tính

* Ngời Thái:( LChâu, Sơn La, HBình )dệt vải thổ cẩm, phụ

nữ mặc áo trắng ngắn, quần áo may bó sát ngời Vh: múa

sap, múa xoè

CH: Đặc điểm của dân tộc Việt? (kinh nghiệm sx, nghề ?

GV: Ngời Việt cổ biết đến kim loại, chế tạo công cụ bằng

sắt, đồng sáng tạo nên nền văn minh lúa nớc, chinh phục

1- Các dân tộc ở Việt Nam.

- Việt Nam có 54dân tộc

- Ngời Kinh ( Việt )chiếm 86,2% dân số

- Các dân tộc ít ngờichiếm 13,8%

- Ngời Việt là lực

l-ợng lao động đông

đảo trong các ngành

Trang 2

CH: Cho biết dân tộc Việt phân bố chủ yếu ở đâu

GV: Tuy lãnh thổ c dân Việt rộng, p/hoá thành nhiều bộ

phận, nhng bộ phận ngời Việt ở ĐB, trung du BBộ vẫn giữ

đ-ợc bản sắc Việt cổ tồn tại hàng nghìn năm Bắc thuộc

CH: : Các dân tộc ít ngời thờng phân bố ở đâu

CH: Vai trò của các dân tộc này trong phát triển kinh tế và an

ninh đất nớc?

+ Kinh tế: Xây dựng và phát triển kinh tế vùng núi, kinh tế

rừng

+ An ninh: Vùng núi là nơi địa hình phức tạp, trình độ dân

trí còn thấp, nên an ninh quốc phòng giữ vai trò quan trọng

CH: DT em đang sống ở vùng nào?Độ cao khoảng bao nhiêu

m?

( Vùng Trung du và miền núi phía Bắc, độ cao khoảng

500-700m )

HS: Xác định qua sự phân bố lợc đồ phân bố dân c

CH: Địa phơng em có những dân tộc nào sinh sống? Đời

sống của các dân tộc trong giai đoạn hiện nay ra sao?

HS: Đọc nội dung nghi nhớ theo SGK

kinh tế quan trọng

2- Sự phân bố của các dân tộc

a- Dân tộc Việt ( Kinh )

Sinh sống ở mọi nơi,tập trung đông ởvùng đồng bằng,trung du và ven biển

b- Dân tộc ít ngời.

Sinh sống chủ yếu ởvùng núi

- Trung du và Miềnnúi Bắc Bộ:

+Vùng thấp: Tày,Nùng, Thái Mờng,Dao

+ Núi thấp: H'Mông

- Trờng Sơn TâpNguyên:

Gia rai, Cơ ho, Ê

đê

- Nam Trung Bộ vàNam Bộ: Chăm, Khơ

Trờng Sơn - Tây Nguyên

Nam Trung Bộ và Nam Bộ

Gia raiê- Đê Kinh

Khơ MeTàyNùng

5- Dặn dò:

*VN học bài cũ: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam, Câu hỏi và bài tập trang 6 SGK

* Bài mới: Dân số và sự gia tăng DS

Tìm hiểu thông tin về số dân của Việt Nam và tỉ lệ gia tăng DS tự nhiên của Việt Nam trongnhững năm qua

Trang 3

I- Mục tiêu bài học:

1- Kiến thức: Sau khi học song, HS cần:

- Nắm đợc tổng dân số của nớc ta hiện nay

- Biết tình hình gia tăng DS và diễn biến quá trình tăng DS tự nhiên của cả nớc và ở cácvùng trong cả nớc

- Thấy đợc sự thay đổi về cơ cấu DS trong các giai đoạn

2- Kĩ năng: Phân tích và nhận xét biểu đồ, bảng thống kê số liệu.

3-Thái độ:Có nhận thức sâu sắc về chính sách KHHGĐ của Đảng và nhà nớc ta hnay

II- Ph ơng tiện dạy học : Bảng phụ

HS: Máy tính bỏ túi, các tài liệu sách báo về DS, hậu quả của bùng nổ dân số tới MT

III- Tiến trình bài dạy:

1- ổn định tổ chức: 9A: 9B: 9C:

2- Kiểm tra bài cũ:

* Nớc ta có bao nhiêu dân tộc? Những nét văn hóa riêng của những dân tộc này đợc thể hiện

nh thế nào qua văn hóa của các dân tộc này?

*Trình bày sự phân bố của các dân tộc ở nớc ta?

3- Bài mới: Giới thiệu bài: SGK

Hoạt động của GV va HS

GV: Giới thiệu số liệu của 3 lần tổng điều tra dân số

toàn quốc ở nớc ta:

- Lần 1: 1/4/79: 52,46 tr ng

- Lần 2: 1/4/ 89: 64,41 tr ng

- Lần 3: 1/4/99: 76,34 tr ng

CH: Dựa vào SGK và hiểu biết: Năm 2002, DSố nớc ta

la bao nhiêu ngời?

( Sự pt DS vợt bậc về số lợng khi tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ

tử giảm xuống thấp)

( DS nớc ta tăng nhanh trong những năm vừa qua

CH: Quan sát H2.1: Nhận xét sự bùng nổ DS?

( DS tăng liên tục)

GV: Kết luận:

CH: Qua H2.1: Nhận xét tỉ lệ gia tăng tự nhiên?

CH: Nguyên nhân của sự thay đổi đó?

1- Số dân.

- Việt Nam là nớc đông dân

Năm 2002: 79,7 tr ngời

2- Gia tăng dân số.

- Hiện tợng "bùng nổ DS" ởnớc ta bắt đầu diễn ra từnhững năm 1950 và kết thúcvào những năm cuối thế kỉ

XX

- Tỉ lệ gia tăng TN: Có xu ớng giảm- nhờ thực hiện tốtchính sách dân số, KHH gia

h-đình

Trang 4

CH: Tại sao Tg giảm, nhng DS vẫn cao?

( Cơ cấu DS trẻ, số phụ nữ ở độ tuổi sinh đẻ cao-

40-50 vạn phụ nữ bớc vào tuổi sinh đẻ hàng năm )

CH: Dựa vào B2.1: Vùng nào có Tg cao nhất? Thấp

nhất?

CH: Vùng nào có Tg cao hơn TB cả nớc?

GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm:

Hậu quả và lợi ích của DS đông, tăng nhanh?

Nhóm tuổi lao động: chiếm tỉ lệ lớn nhất

Nhóm dới tuổi lao động: đứng thứ hai

Nhóm dới tuổi lao động: Chiếm tỉ lệ thấp nhất

CH: Nguyên nhân của sự thay đổi cơ cấu DS trên?

( Do ch.tranh chuyển c, phong tục , quan niệm )

CH: Tsao phải biết kết cấu DS theo giới ở mỗi giai

đoạn?

( Tổ chức lao động phù hợp từng giới, bổ sung hàng

hoá, nhu yếu phẩm đặc trng từng giới )

GV : Yêu cầu HS đọc mục 3 SGK

GV: Gthích “ Tỉ số giới tính”

( Số nam so với 100 nữ- Tỉ số đó không bao giờ cân

bằng, thay đổi theo nhóm tuổi, tgian, kgian TG:

98,6/100 Lúc mới sinh nam > nữ( 103/100), trởng

thành ( ngang nhau), già: nam < nữ )

- ĐBSH:Tg thấp nhất ( 1,11%)

3- Cơ cấu DS.

- Cơ cấu DS của nớc ta theo

độ tuổi của nớc ta đang có sựthay đổi

- Nhóm tuổi dới độ tuổi lao

động : ngày càng giảm

- Nhóm trên độ tuổi lao độngngày càng tăng

=> Đặt ra nhiều vấn đề choxã hội

4- Bài tập 3 ( trang 10 )

4- Củng cố: GVyêu cầu HS đọc phần ghi chú SGK

5 Dặn dò: VN học bài, xem trớc bài 3

Trang 5

I- Mục tiêu bài học:

1- Kiến thức: Sau khi học song HS cần:

- Trình bày đợc đặc điểm nổi bật về mật độ DS và sự phân bố dân c của Việt Nam

- Biết đặc điểm của các loại hình quần c nông thôn, quần c thành thị và đô thị hóa của

n-ớc ta

2- Kĩ năng:

- Phân tích BĐ " Phân bố dân c và đô thị của nớc ta"- Phân tích bảng số liệu

II- Ph ơng tiện dạy học : - Lợc đồ phân bố dân c

- T liệu , tranh ảnh về nhà ở, 1 số hình thức quần c ở Việt Nam

III- Tiến trình bài dạy:

1- ổn định tổ chức: 9A: 9B: 9C:

2- Kiểm tra bài cũ:

* Cho biết tổng số dân của nớc ta trong năm 2003 và 2004 Trình bày đặc điểm của sự giatăng dân số của nớc ta trong những năm qua?

* ý nghĩa của việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên và thay đổi cơ cấu dân số của nớc ta?

3- Bài mới: Giới thiệu bài: sgk

CH : Nhắc lại thứ tự về diện tích và dân số của nớc với thế

* Đông Nam á: Lào: 25 Campuchia: 68

Malai: 75 Thái Lan: 124

CH: Dân c tập trung đông ở vùng nào? Đông nhất ở đâu?

( Tập trung đông ở khu vực đồng bằng ( 1/4 diện tích,

3/4 dân số) , ven biển

Đông nhất : ĐBSH và Đồng bằng Sông Cửu Long

CH: Dân c ở vùng nào tha thớt? Tha thớt nhất ở đâu?

( miền núi, cao nguyên- 3/4 diện tích- 1/4 dân số

Tây Bắc: 67 ngời/km2, Tây Nguyên: 82 ngời/km2 )

Trang 6

GV:Giới thiệu một số bức ảnh về quần c nông thôn

CH: Cho biết sự khác nhau của các loại hình quần c nông

thôn ở các vùng? ( quy mô, tên gọi )

+ Làng Việt Cổ: có luỹ tre bao bọc, đình làng, cây đa,

bến nớc thờng > 100 hộ

+ Bản( Tày, Thái, Mờng), Buôn, plây( ngời dân tộc ở

TSơn, TNguyên), Phum, sóc( Khơ me)- gần nguồn nớc,

đất canh tác NN- LN

CH: Sự giống nhau của quần c nông thôn về hoạt động

sản xuất nông nghiệp là gì?

GV: Kết luận:

( chủ yếu là hoạt động kinh tế là sản xuất nông nghiệp )

CH: Những thay đổi của quần c nông thôn hiện nay?

động kinh tế chủ yếu làsản xuất nông nghiệp

2- Quần c thành thị.

- Các đô thị phần lớn cóqui mô vừa và nhỏ

- Có chức năng là cáchoạt động dịch vụ vàcông nghiệp

- Là trung tâm kinh tế,chính trị, khoa học-kĩthuật

- Phân bố: Vùng đồngbằng và ven biển

III- Đô thị hoá

- Số dân, tỉ lệ dân thànhthị : tăng liên tục

- Trình độ đô thị hóacòn thấp

4- Củng cố: GV hệ thống lại bài, HS đọc ghi chú

Ngày giảng: 9A: 9B: 9C:

I- Mục tiêu bài học:

Trang 7

1- Mục tiêu bài học:

Kiến thức: Sau khi học song, HS cần:

- Hiểu và trình bày đợc đặc điểm của nguồn lao động và sử dụng lao động ở nớc ta

- Biết sơ lợc về chất lợng cuộc sống và việc nâng cao chất lợng cuộc sống của nớc ta

2- Kĩ năng: Nhận xét và phân tích biểu đồ.

II- Ph ơng tiện dạy học:

- Biểu đồ cơ cấu lao động, sử dụng lao động

- Tranh ảnh thể hiện sự tiến bộ về nâng cao chất lợng cuộc sống

III- Tiến trình bài dạy.

1- ổ n định tổ chức: 9A: 9B: 9C:

2- Kiểm tra bài cũ:

* Dựa vào H3.1 trình bày đặc điểm phân bố dân c của nớc ta ?

* Nêu đặc điểm các loại hình quần c ? Tại sao dân số nớc ta lại tập trung chủ yếu ở quần

c nông thôn

3- Bài mới: Giới thiệu bài: sgk

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

GV: So sánh 2 khái niệm: Nguồn lao động và Lực

l-ợng lao động?

- Nguồn LĐ: Những ngời trong độ tuổi LĐ- Từ 15

đến 55( Nữ ) và 60 ( với Nam ) có khả năng LĐ, có

nghĩa vụ và khả năng LĐ và những ngời ngoài độ

tuổi LĐ nhng vẫn tham gia LĐ ( không tính quân

nhân tại ngũ, HS, SV đang học

- Lực lợng LĐ: Những ngời có việc làm hay không

có việc làm nhng đang tìm việc làm

GV: Chia lớp thành 3 nhóm- thảo luận

Nhóm 1: Dựa vào vốn hiểu biết và SGK Hãy cho

biết: Nguồn lao động của nớc ta có những mặt mạnh

Nhận xét về chất lợng lao động ở nớc ta? Biện pháp

nâng cao chất lợng lao động

* Các nhóm trình bày nội dung thảo luận,

GV: Chuẩn kiến thức

CH: Dựa vào H4.2: Hãy nêu nhận xét về cơ cấu và

sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành của nớc ta?

( Tốc độ phát triển nguồn LĐ: 2,5%/ năm Với mức

tăng nguồn LĐ 3%/ năm thì nền sxuất phải tăng

7-8% mới thu hút hết LĐ - Số ngời cha có VL

tăng-I- Nguồn lao động và sử dụng lao động.

1- Nguồn lao động:

- Số lợng: Nguồn lao độngcủa nớc ta dồi dào => Là

điều kiện phát triển kinh tế

l-2- Sử dụng lao động:

- Cơ cấu: Phần lớn lao độngtập trung nhiều trong ngànhnông-lâm-ng nghiệp

- Sự thay đổi: theo hớng đổimới của nền kinh tế xã hội

II- Vấn đề việc làm.

1- Thực trạng:

- Vấn đề việc làm đang làsức ứp lớn đối với xã hội

- Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị

Trang 8

Sức ép: 89: 1,8tr LĐ cha có VL )

CH: Tại sao tỉ lệ thất nghiệp cao, nhng lại thiếu LĐ

có tay nghề ở khu vực kinh doanh, khu dự án công

nghệ cao?

( Chất lợng LĐ thấp 86,1% LĐ không có trình độ

chuyên môn kĩ thuật)

CH: Giải pháp giải quyết vấn đề việc làm?

CH: Nêu dẫn chứng chứng minh chất lợng cuộc sống

của nhân dân đang đợc cải thiện?

III- Chất l ợng cuộc sống.

- Chất lợng cuộc sống đang

đợc cải thiện

Tuy nhiên còn có sự chênhlệch giữa các vùng

4- Củng cố: GV hệ thống lại bài

* Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nớc ta

* Những thành tựu đã đạt đợc trong việc nâng cao chất lợng c/s của ngời dân

5- Dặn dò: - Về nhà học bài cũ: Lao động và việc làm

Ngày giảng: 9A: 9B:

I- Mục tiêu bài học:

1- Kiến thức: Sau khi học song, HS cần:

- Biết cách so sánh tháp dân số

Trang 9

- Bớc đầu xác lập mối quan hệ iữa gia tăng dân số theo tuổi, giữa số dân và sự phát triểnkin tế xã hội của đất nớc.

2- Kĩ năng:

- rèn luyện củng cố và hình thành ở mức độ kĩ năng đọc, phân tích, so sánh tháp tuổi đểgiải thích các xu hớng thay đổi cơ cấu theo tuổi Các thuận lợi và khó khăn, giải pháp trongchính sách dân số

II- Ph ơng tiện dạy học:

- Tháp DS VN năm 1989 và 1999 phóng to

III- Tiến trình bài dạy

1- ổn định tổ chức: 9A: 9B:

2- Kiểm tra bài cũ:

* Tại sao việc làm lại đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nớc ta hiện nay?

* Để giải quyết vấn đề việc làm, theo em cần phải có những giải pháp nào?

3- Bài mới:

- Giới thiệu bài: Để thể hiện một số đặc điểm về DS, ngời ta thờng dùng tháp DS Vậy,

với tháp DS chúng ta nhận biết đợc điều gì? Để hiểu rõ hơn cơ cấu dân số theo tuổi của nớc ta

có những chuyển biến gì trong những năm qua, ảnh hởng của nó tới phát triển kinh tế ntn?Chúng ta cùng phân tích bài hôm nay

GV: Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài Thực hành

GV: Giải thích “ Tỉ lệ dân số phụ thuộc”

GV: Tỉ số phụ thuộc năm 89 là 86 ( cứ 100 ngời trong

tuổi lao động phải nuôi 86 ngời ở 2 nhóm tuổi kia )

CH: Nhận xét sự thay đổi cơ cấu DS theo độ tuổi của

theo nhóm

tuổi ( % )

0-1415-59

60 tuổi trở lên

20,125,63,0

19,828,24,2

17,428,43,4

16,130,04,7

Trang 10

CH: Nguyên nhân của sự thay đổi ấy?

( Do tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm, chất lợng cuộc sống

đợc nâng cao, tuổi thọ của con ngời đợc nâng lên.)

GV: Tỉ số phụ thuộc; dự đoán 2024: giảm xuống là

52,7% ( Pháp: 53,8%, Nhật Bản: 44,9%, Singgapo:

42,9%, Thái Lan: 47%)

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm ( 3 nhóm)

Nhóm 1 : Cơ cấu DS nớc ta nh vậy có thuận lợi gì cho

phát triển KTXH

Nhóm 2 : Cơ cấu dân số theo độ tuổi có khó khăn gì

cho phát triển kinh tế?

Nhóm 3: Biện pháp để khắc phục khó khăn trên?

( HS liên hệ kiến thức Bài 3 Mục 2.)

Các nhóm thảo luận và trình bày

- Cung cấp nguồn LĐ lớn

- Có thị trờng tiêu thụ rộng lớn

- Phân bố lại lao động theongành, theo lãnh thổ

- Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theohớng CNH

4- Củng cố : Đánh dấu ( X) vào câu đúng nhất

Thời kì 89- 99: Tốc độ gia tăng dân số nớc ta:

a Tăng nhanh hơn thời kì trớc

b.Giảm mạnh rõ rệt

c Đang tiến dần đến ổn định ở mức cao X

d Vẫn không có gì thay đổi

5- Dặn dò: - VN xem lại bài cũ

- Đọc trớc bài mới: Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam.

Trang 11

Ngày giảng: 9A: 9B:

I- Mục tiêu bài học:

1- Kiến thức: Sau khi học song, HS cần:

- Có những hiểu biết về qúa trình phát triển kinh tế của nớc ta trong những thập kỉ gần

- Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ cơ cấu (biểu đồ tròn) và nhận xét biểu đồ

II- Ph ơng tiện dạy hoc:

2- Kiểm tra bài cũ:

* Em hãy nêu nguyên nhân về sự thay đổi cơ cấu kinh tế dân số của nớc ta?

* Những thuận lợi và khó khăn của sự thay đổi cơ cấu dân số? Biện pháp để khắc phụcnhững khó khăn trên?

3- Bài mới: Giới thiệu bài: sgk

- ĐH VI( T12/1986) : đổi mới kinh tế toàn diện

HS: Đọc thuật ngữ “Cơ cấu kinh tế” (Trang 153)

( Sự thay đổi dần dần, từng bớc cơ cấu nền kinh

II- Nền kinh tế n ớc ta trong thời kì đổi mới.

1- Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

a, Chuyển dịch cơ cấu ngành:

+ Nông lâm ng: Giảm mạnh

+ Công nghiệp và dịch vụ:

Trang 12

CH: Nguyên nhân của sự chuyển dịch đó?

+ NN: giảm ( nền KT từ bao cấp sang KT thị

trờng, mở rộng KT hàng hoá, nớc ta chuyển từ

n-ớc NN sang nn-ớc CN

+ CN-XD: Tăng ( CNH,HĐH gắn với đờng lối

đổi mới, CN là ngành đợc khuyến khích phát

triển )

+ Dịch vụ: ảnh hởng của cuộc khủng hoảng tài

chính khu vực cuối 97, các hoạt động đối ngoại

tăng trởng chậm

HS: Đọc thuật ngữ “Vùng kinh tế trọng điểm”

SGK trang 156

( Tập trung lớn về CN, thơng mại, DV nhằm thu

hút vốn đầu t, KT phát triển đặc biệt là CN)

CH: Qsát H 6.2 XĐ các vùng kinh tế của VN

CH: Kể tên các vùng kinh tế giáp biển, không

giáp biển? (Tây Nguyên)

CH: Điều này có thuận lợi gì cho phát triển KT?

CH: Đọc SGK: Cho biết sự chuyển dịch cơ cấu

động

b, Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ:

- Hình thành các vùng chuyêncanh nông nghiệp, vùng tậptrung công nghiệp, dịch vụ vàcác vùng kinh tế

c, Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế:

- Chuyển dịch sang kinh tếnhiều thành phần

2- Những thành tựu và thách thức.

+ Ô nhiễm MT và nguồnTNTN bị cạn kiệt

4- Củng cố: GV hệ thống lại ND bài, HS đọc ghi nhớ SGK

5 Dặn dò : Về nhà học bài, xem trớc bài 7

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 7 - Bài 7

Trang 13

Các nhân tố ảnh hởng đến sự

phát triển và phân bố nông nghiệp

I- Mục tiêu bài học:

1- Kiến thức: Sau khi học xong, HS cần:

- Nắm đợc vai trò của các nhân tố TN và KT- XH đối với sự phát triển và phân bố nôngnghiệp ở nớc ta

- Thấy đợc các nhân tố trên đã ảnh hởng đến sự hình thành nền nông nghiệp nớc ta là nềnnông nghiệp nhiệt đới theo hớng thâm canh và chuyên môn hoá

2- Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng đánh giá giá trị kinh tế của tài nguyên thiên nhiên

- Biết sơ đồ hoá các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố NN

- Biết liên hệ kiến thức thực tiễn địa phơng

II- Ph ơng tiện dạy học: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

III- Tiến trình bài dạy :

1- ổn định tổ chức: 9A:

9B:

2- Kiểm tra bài cũ:

* Nền kinh tế nớc ta trớc thời kì đổi mới có những đặc điểm gì? Xu hớng chuyển dịch cơcấu ngành của nớc ta?

* Những thành tựu về kinh tế của VN trong thời gian qua và những thách thức trong tơnglai

3- Bài mới: Giới thiệu bài: sgk

Sự phát triển và phân bố NN phụ thuộc vào

những tài nguyên nào của TN?

Vì sao NN phụ thuộc nhiều vào TN?

- Là TNg quý giá- t liệu sản xuấtkhông thể thay thế trong NN

- Đất feralit: 16 tr ha= 65%S

+ Pbố: mnúi, tdu( TNg, ĐNB) + Trồng: CCN nhiệt đới

- Đất phù sa: 3tr ha=24%S

+ Pbố: ĐB` ( ĐBSH, ĐBSCL) + Trồng: lúa nớc, hoa màu

2, Tài nguyên khí hậu:

- Tính chất nhiệt đới ẩm gmùa:

+ T/ Lợi: Cây trồng sinh trởngptqnăm,nsuấtcao, nhiều vụ/năm + K2: Sâu bệnh, nấm mốc, thiếunớc vào mùa khô

- Khí hậu có sự phân hoá:

+ Nuôi, trồng cả cây, con củamiền ôn đới và nhiệt đới

+ K2: MBắc: mùa đông rét đậm

Trang 14

4- Củng cố: GV hệ thống lại nội dung của bài, yêu cầu HS đọc Ghi nhớ SGK

CH: Tại sao thuỷ lợi là biện pháp hàng đầu

trong thâm canh NN ở nớc ta?

( Chống lụt, cung cấp nớc mùa khô, cải

tạo đất, tăng S đất canh tác )

CH: Trong môi trờng nhiệt đới ẩm gió

mùa, tài nguyên sinh vật có đặc điểm gì?

CH: Tài nguyên sinh vật tạo cơ sở gì cho

4- Tài nguyên sinh vật

- Là cơ sở thuần dỡng, lai tạo cácgiống cây trồng vật nuôi có chất lợngtốt thích nghi với điều kiện tự nhiên

và hệ sinh thái của nớc ta

II- Các nhân tố kinh tế xã hội

1- Dân c và nguồn lao động

- 74% dân c sống ở nông thôn ( 60% làm việc trong NN)

- Ngời dân: giàu kinh nghiệm sảnxuất NN, cần cù

- Tác động tới dân c và lao độngnông thôn

( k/ khích sx, phát huy mặt mạnh, thuhút, tạo việc làm )

- Hoàn thiện cơ sở v/chất trong NN

- Tạo mô hình phát triển NN thíchhợp, khai thác mọi tiềm năng sẵn có

- Mở rông thị trờng, đa dạng sp4- Thị tr ờng :

Trang 15

Ngày soạn:

Ngày giảng: 9A: 9B

Tiết 8 - Bài 8

Sự phát triển và phân bố nông nghiệp I- Mục tiêu bài học:

1- Kiến thức: Sau khi học song, HS cần:

- Nắm đựơc đặc điểm và phân bố một số cây trồng, vật nuôi chủ yếu và một số xu hớngphát triển nông nghiệp hiện nay

- Nắm đợc sự phân bố sx nông nghiệp với việc hình thành các vùng sx tập trung cácngành nông nghiệp chủ yếu

2- Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng phân tích bảng số liệu, kĩ năng phân tích sơ đồ ma trận về phân cáccây công nghiệp theo từng vùng

- Biết đọc lợc đồ phân bố nông nghiệp VN

II- Ph ơng tiện dạy học : Lợc đồ nông nghiệp VN

T liệu, hình ảnh về các thành tựu trong sản xuất NN

III- Tiến trình bài dạy:

1- ổn định tổ chức: 9A: 9B:

2- Kiểm tra bài cũ: Phân tích các nguồn lực để phát triển nông nghiệp nớc ta?

3- Bài mới: * Giới thiệu bài: Nh nội dung SGK

GV : Dựa vào B 8.1: Hãy nhận xét sự thay đổi tỉ

trọng cây LT và cây CN trong cơ cấu giá trị sx

ngành trồng trọt

CH: Sự thay đổi đó nói lên điều gì?

(Nền nông nghiệp phá vỡ thế độc canh cây lúa,

phát huy thế mạnh nền NN nhiệt đới )

CH: Dựa vào B8.2: Trình bày các thành tựu trong

sản xuất lúa thời kì 1980- 2002?

GV: Thành tựu đó - nớc ta chuyển từ nớc phải

nhập LT - nay xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới

1986: Nhập 351 ng tấn- 1989: đã xuất khẩu gạo

Từ 1991: Lợng gạo xuất khẩu tăng 1-2 tr tấn

Năm 1999: Xuất khẩu 4,5 tr tấn

CH: Sự phân bố nghề trồng lúa ở nớc ta?

CH: Cho biết lợi ích kinh tế của việc phát triển

cây công nghiệp?

( Xuất khẩu, nguyên liệu chế biến, tận dụng

nguồn tài nguyên đất, phá thế độc canh, khắc

phục tính mùa vụ, bảo vệ môi trờng )

1- Cây l ơng thực

- Lúa là cây LT chính

- Các chỉ tiêu về sản xuất lúa

2002 đều tăng rõ rệt so với cácnăm trớc

- Phân bố: khắp nơi, chủ yếu ở

2 ĐB (Sông Hồng và Sông CửuLong)

2- Cây công nghiệp.

Trang 16

CH: Dựa vào B8.3: Nhóm CCN hàng năm,lâu

năm gồm loại cây nào? Phân bố?

CH: Cho biết vùng nào trồng nhiều các loại cây

CN nhất cả nớc? Xác định các loại cây đó?

GV: Giới thiệu về cây cà phê và cao su

CH: Tiềm năng phát triển và phân bố cây ăn quả?

CH: Kể tên 1 số cây ăn quả đặc sản miền Bắc,

Trung, Nam Bộ?

( Nhãn- Hng Yên, vải thiều- lục ngạn, đào- SPa

CH: Tại sao Nam Bộ trồng đợc nhiều loại cây ăn

quả có giá trị?

CH: Hạn chế cần giải quyết về phát triển ngành

cây ăn quả thành ngành có giá trị xuất khẩu?

( phát triển chậm, thiếu ổn định, đầu t, CBiến )

CH: Chăn nuôi nớc ta chiếm tỉ trọng nh thế nào

trong NN? Điều đó nói lên điều gì?

( NN cha phát triển hiện đại)

CH : Trâu bò đợc phân bố nhiều ở vùng nào? Vì

sao? Trâu bò chủ yếu đáp ứng nhu cầu gì?

( đồng cỏ với diện tích lớn, nhiều thức ăn)

CH: Vì sao bò sữa lại đợc nuôi nhiều ở vùng ven

các thành phố lớn? ( Thị trờng tiêu thụ )

- Tập trung nhiều nhất ở TâyNguyên và Đông Nam Bộ

3- Cây ăn quả.

- Nớc ta có tiềm năng về tựnhiên để phát triển cây ăn quả

- ĐNB, ĐBSCL là vùng cây ănquả lớn nhất nớc ta

II- Ngành chăn nuôi

- Chiếm tỉ trọng thấp trong NN (20% )

1- Chăn nuôi trâu bò

- Tập trung chủ yếu ở vùng núi

và cao nguyên, lấy sức kéo

- Đàn gia cầm năm 2002: 230triệu con

a Lúa, dứa, mía, cây ăn quả

b Cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, bông

c Lúa, đậu tơng, đay, cói

d Chè, đậu tơng, lúa, ngô, sắn

e Cao su, diều, hồ tiêu, cây ăn quả

5- HDHB: Về nhà học bài cũ, đọc trớc bài 9

Trang 17

Ngày soạn:

Ngày giảng: 9A: 9B:

Tiết 9 - Bài 9

Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp , thuỷ sản

I Mục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần:

1 Kiến thức: - Nắm đợc các loại rừng ở nớc ta, vai trò của ngành LN trong việc phát triển

kinh tế - XH và bảo vệ môi trờng, các khu vực phân bố chủ yếu của ngành LN

- Thấy đợc nớc ta có nguồn lợi khá lớn về thuỷ sản (cả về TS nớc ngọt, TS nớc lợ, TS nớcmặn), những xu hớng mới trong phát triển và phân bố TS

2 Kĩ năng: - Rèn luyện và nâng cao kỹ năng xác định, phân tích các yếu tố trên bản đồ, lợc

đồ, kỹ năng vẽ biểu đồ đờng, lấy năm gốc = 100%

II Ph ơng tiện dạy học:

- Bản đồ kinh tế chung Việt Nam

- Lợc đồ lâm nghiệp và thủy sản (SGK)

- Tài liệu, tranh ảnh về hoạt động LN và TS ở nớc ta

III Tiến trình bài dạy:

1: ổn định tổ chức : 9A : 9B

2: Kiểm tra bài cũ:

CH: Ngành trồng trọt nớc ta hiện nay đang phát triển nh thế nào? Nêu đặc điểm phát triểncủa cây lơng thực?

3: Bài mới: * Giới thiệu bài: sgk

giảm khỏang 2 triệu ha - 19 vạn ha/ năm)

- Bị cạn kiệt, độ che phủ rừng toànquốc thấp (35%)

CH: B 9.1: Nêu cơ cấu và chức năng các loại

rừng ở nớc ta phân theo mục đích sử dụng?

(Rừng đặc dụng:Bảo vệ HST, giống loài quý.)

- Tổng diện tích rừng: 11,6 triệu ha,gồm rừng phòng hộ, rừng SX vàrừng đặc dụng

2 Sự phát triển và phân bố ngành LN

CH: Dựa vào H9.2 và chức năng từng loại rừng,

cho biết sự phân bố các loại rừng?

GV: Khu bảo tồn TN Tràm Chim (ĐT Mời)

đặc trng cho HST ngập nớc

* Phân bố

- Rừng phòng hộ: núi cao, ven biển

- Rừng SX: núi thấp và trung du

- Rừng đặc dụng: Phân bố ở MT tiêubiểu điển hình cho các HST

+ VQG Cát Tiên:là kiểu vùng ST chuyển tiếp

Cực NTB - ĐBằng NB

CH: Cơ cấu ngành LN gồm những hđ nào?

Trang 18

Hoạt động của GV và HS Nội dung

GV: Mô tả H9.1 và nêu u điểm của mô hình

kinh tế hợp? (Nớc ta 3/4 là đồi kết núi- thích

( BVMT ST, , Bảo vệ đất, chống xói mòn, bảo

vệ gen, Cung cấp lâm sản ) II Ngành thủy sản

1 Nguồn lợi thủy sản

CH: Điều kiện nào giúp ngành TS phát triển?

+ Mạng lới sông ngòi, ao hồ, đầm phá

+ Vùng biển rộng 1 triệu km2, bờ biển dài

- Nghề nuôi trồng và khai thác TS

có tiềm năng phát triển (cả nớc ngọt,nớc mặn và nớc lợ)

CH: Xác định trên H9.2 các tỉnh trọng điểm

nghề cá? ( thuộc DHMT bộ và N bộ)

CH: Khó khăn do TN gây ra cho nghề khai

khác và nuôi trồng thuỷ sản?

( Bão, gió mùa ĐB, ô nhiễm MT biển, nguồn

lợi bị suy giảm )

- Có 4 ng trờng trọng điểm:

+ Cà Mau - Kiên Giang + Ninh Thuận - Bình Thuận

Bà Rịa - Vũng Tàu + Hải Phòng - Quảng Ninh + Quần đảo Hoàng Sa- Trờng Sa

GV: Khó khăn về KTXH:

+ Vốn đầu t ít, tàu thuyền nhỏ

+ Thiếu quy hoạch quản lý, phá rừng ngập mặn

nuôi tôm

+ Ng dân nghèo, không có vốn đóng tàu lớn

- Khó khăn trong khai thác, sử dụng

các nguồn lợi thuỷ sản : Khí hậu,môi trờng, khai thác quá mức

2 Sự phát triển và phân bố ngành thuỷ sản.

CH: Dựa vào vốn hiểu biết: Cho biết tình hình

XKhẩu thuỷ sản nớc ta hiện nay?

- Khai thác TS: phát triển mạnh, sản

lợng tăng nhanh

- Nuôi trồng TS: đang phát triển

góp phần chuyển dịch cơ cấu vàkhai thác tiềm năng

- Xuất khẩu TS: phát triển vợt bậc.

4 Củng cố : GV hệ thống lại ND của bài, HS đọc Ghi Nhớ SGK

+) Gợi ý làm BT3 (tr.37)

- Trục tung: sản lợng (nghìn tấn)

- Trục hoành: năm (chú ý khoảng cách)

- Đờng biểu diễn: 3 đờng với 3 màu khác nhau

5 Dặn dò: Về nhà học bài cũ

- Chuẩn bị giờ sau TH: Mang dụng cụ học tập và máy tính bỏ túi

Xem lại phần trồng trọt và chăn nuôi

Ngày soạn:

Trang 19

Ngày giảng: 9A: 9B:

Tiết 10 - Bài 10:thực hành

vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các loại cây,

sự tăng trởng đàn gia súc, gia cầm

I Mục tiêu bài học: Sau bài TH, HS cần:

- Củng cố và bổ sung kiến thức lý thuyết về ngành trồng trọt và chăn nuôi

- Rèn luyện kỹ năng xử lý bảng số liệu theo các yêu cầu riêng của vẽ biểu đồ (tính cơ cấu %)

- Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ cơ cấu( hình tròn), biểu đồ đờng thể hiện tốc độ tăng trởng, đọc biểu

đồ và rút ra nhận xét, giải thích

II Ph ơng tiện dạy học:

- Com pa, thớc kẻ, thớc đo độ, máy tính bỏ túi

- Phấn màu, bảng phụ, bút dạ

III Hoạt động dạy và học

1: ổn định tổ chức : 9A : 9B :

2: Kiểm tra bài cũCH: Cho biết đặc điểm ngành trồng trọt nớc ta từ 1990- 2002? Đặc điểm

ngành chăn nuôi nớc ta?

3: Bài mới:

* GV yêu cầu học sinh :

- Cho biết mục tiêu BT1

- Xác định yêu cầu BT1

* H

ớng dẫn HS :

- Cách xử lý số liệu chuyển từ số liệu

tuyệt đối -> số tơng đối (%)

+ VD : Tổng diện tích = 100% (3600)

+ Tính cơ cấu dt gieo trồng (1990) :

VD cây LT = 9040,0 100 71,6%

6 ,

* Ghi chú:

: Cây lơng thực : Cây công nghiệp : Cây thực phẩm, ăn quả

c Nhận xét:

- Cây LT: DT gieo trồng tăng 1845,7

Trang 20

thay đổi diện tích

- Tỉ lệ diện tích gieo trồng, theo dàn ý :

* Đại diện các nhóm báo cáo kết quả =>

Giáo viên chuẩn xác

nghìn ha nhng tỉ trọng gieo trồng giảm 71,6% -> Giảm 64,8%

- Cây CN: DT gieo trồng tăng 1138 nghìn ha nhng tỉ trọng gieo trồng tăng từ13,3% lên 18,2% -> Tăng 4,9%

- Cây TP, ăn quả và các loại cây khác:

DT gieo trồng tăng 807,7 nghìn ha, tỉ trọng gieo trồng tăng từ 15,1% đến 17% -> Tăng 1,9%

- Đàn trâu không tăng do cơ giới hoá

4 Củng cố:- Giáo viên có thể chấm một số bài thực hành

- Nhận xét giờ thực hành

5 Dặn dò :- Hoàn thành tiếp bài còn lại - Xem trớc bài 11

- Su tầm t liệu về SX CN

Ngày soạn:

Trang 21

Ngày giảng: 9A: 9B:

2: Kiểm tra bài cũ

Nhắc lại các nhân tố ảnh hởng tới sự phát triển và phân bố NN?

3: Bài mới: Giới thiệu bài: sgk

CH: Dựa vào bản đồ địa chất và KSVN

CH: Nhận xét ảnh hởng của phân bố tài nguyên

KS tới sự phân bố 1 số ngành CN trọng điểm?

+ CN khai thác nhiên liệu: than, thuỷ điện, NĐ

(TDMN bắc bộ), dầu khí (ĐNB)

+ CN luyện kim đen, màu: TDMN bắc bộ

+ CN hoá chất: SX phân bón, hoá chất cơ bản

(TDMN bắc bộ), SX phân bón, và hoá dầu

(ĐNB)

+ CNSXVLXD: đá vôi, xi măng (ĐBSH), sét,

Trang 22

Hoạt động của GV và HS Nội dung

xi măng (ĐBSCL)

CH: ý nghĩa của nguồn tài nguyên có trữ lợng

lớn đối với sự phát triển và phân bố CN?

- Các nguồn tài nguyên có trữ lợnglớn là cơ sở để phát triển các ngành

CN trọng điểm

II Các nhân tố kinh tế xã hội

CH: Nêu các nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hởng

CH: Việc cải thiện hệ thống đờng giao thông có

ý nghĩa ntn với phát triển CN?

+ Nối liền các ngành, các vùng sản xuất giữa

sản xuất với tiêu dùng

-> (Gắn liền với phát triển kinh tế nhiều thành

phần, KH đầu t đổi mới cơ chế quản lý và chính

CH: ý nghĩa của thị trờng đối với phát triển

CH: Sản phẩm CN nớc ta đang phải đối đầu với

những thách thức gì khi chiếm lĩnh thị trờng?

CH: Qua các nhân tố ảnh hởng đến sự phát

triển và phân bố CN, hãy cho biết:

+ yếu tố nào là đầu vào?

+ yếu tố nào là đầu ra?

+ yếu tố nào vừa coi là đầu vào, đầu ra?

- Bị cạnh tranh của hàng ngoạinhập

- Sức ép cạnh tranh khi xuất khẩu

Trang 23

3: Bµi míi: Giíi thiÖu bµi: sgk

+ C¬ së trong níc (Gåm c¬ së

Trang 24

Hoạt động của GV và HS Nội dung

+ Trớc đây: cơ sở nhà nớc chiếm u thế

+ Nhờ chính sách mở cửa -> thu hút vốn đầu t

nớc ngoài Gần đây: Mở rộng cơ sở ngoài nhà

nớc (tập thể, t nhân, cá thể, hỗn hợp) chiếm ≈

1/4 giá trị SXCN = 26,4%/

nhà nớc và ngoài nhà nớc)+ Cơ sở có vốn đầu t nớc ngoài

biết chúng phát triển dựa vào thế mạnh gì?

( dựa vào TNTN, nguồn LĐ, thị trờng trong

nớc và xuất khẩu)

CH: Vai trò của các ngành CN trọng điểm

trong cơ cấu giá trị sản xuất CN?

( Thúc đẩy tăng trởng, chuyển dịch cơ cấu KT)

GV: Kết luận:

- Cơ cấu CN đa dạng

- Các ngành trọng điểm: dựa trênthế mạnh về TNTN ( khai thácnhiên liệu, CB LTTP ) hay dựatrên thế mạnh nguồn lao động( Dệt may)

CH: Từ H12.1, hãy thể hiện cơ cấu CN nớc ta

bằng sơ đồ? (Yêu cầu HS về nhà làm)

II Các ngành CN trọng điểm

CH: Nớc ta có mấy loại than?

( Than gầy- Antraxit, nâu, mỡ, bùn)

CH: Sự phân bố của CN khai thác nhiên liệu?

- Sản lợng khai thác hàng năm?

GV: Trữ lợng than: 6,6 tỉ tấn( đứng đầu

ĐNá.Trữ lợng khai thác: 3,5 tỉ tấn Xuất khẩu:

500-700.000 tấn than gầy)

- Dầu khí thềm lục địa phía Nam: trữ lợng 5,6 tỉ

tấn dầu quy đổi, 31/85 nớc có dầu

CH: XĐ các mỏ than và dầu khí đang đợc khai

+ Sản lợng và xuất khẩu than tăngnhanh trong những năm gần đây

- CN khai thác dầu khí :Tập

trung ở thềm lục địa phía Nam

CH: Xác định trên H12.2 các nhà máy nhiệt

điện ( chạy bằng than, khí), thuỷ điện?

CH: Sự phân bố các nhà máy điện có đặc điểm

gì chung?

( Nhiệt điện phía B: gần than Quảng Ninh

Nhiệt điện phiá N: ĐNBộ gần thềm lục địa

Thuỷ điện: ở các dòng sông có trữ năng thuỷ

+ Phú Mĩ, Trà Nóc, Bà Rịa khí)

- Ngành TĐ phát triển nhờ nguồnthủy năng dồi dào ( Hòa Bình,Thác Bà, Yali,Trị An)

- Sản lợng điện mỗi năm càngtăng đáp ứng nhu cầu SX và tiêudùng

3.Một số ngành CN nặng khác

CH: Xác định trung tâm tiêu biểu của ngành - Trung tâm cơ khí - điện tử::

Trang 25

Hoạt động của GV và HS Nội dung

(cơ khí - điện tử, hoá chất, xi măng, SX VLXD

cao cấp)

TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng

CH: Các ngành CN trên dựa vào thế mạnh gì để

phát triển?

( LĐ lành nghề, csvckt, liên doanh, thị trờng,

nguyên liệu tại chỗ, chính sách phát triển )

-Trung tâm CN hoá chất::

TP.HCM, Biên Hoà, Hà Nội, HảiPhòng, Việt Trì, Lâm Thao

- SXVLXD: ĐBSH và BTBCH: Nhận xét tỷ trọng ngành CN chế biến LT-

TP?

GV : Gồm: chế biến sp trồng trọt, chế biến sp

chăn nuôi, chế biến thủy sản

4 Công nghiệp chế biến l ơng thực thực phẩm(LTTP)

- Chiếm tỷ trọng cao nhất trongcơ cấu SXCN (24,4%)

CH : Đặc điểm phân bố của ngành? Trung tâm

lớn?

- Phân bố rộng khắp cả nớc, tập trung nhiều ở TP.HCM, HN, HP,Biên Hoà, Đà Nẵng

CH: Ngành CN này phát triển mạnh dựa trên

những thế mạnh gì?

+ Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

+ Thị trờng tiêu thụ rộng

- Có nhiều thế mạnh phát triển,

đạt kim ngạch xuất khẩu cao nhất

5 Công nghiệp dệt

CH: Ngành dệt may nớc ta có u thế gì để phát

triển? - Dựa trên u thế về nguồn LĐ - Là mặt hàng xuất khẩu chủ lực

CH: Dựa vào H12.3, kể tên các trung tâm dệt

may lớn nhất nớc ta? Tại sao lại chỉ tập trung ở

các nơi đó?

(Do nhu cầu và máy móc- kĩ thuật tiên tiến) - Các trung tâm CN dệt may lớnnhất: TP.HCM, Hà Nội, Đà

Nẵng, Nam Định

III Các trung tâm CN lớn

- Dựa vào bản đồ CNVN (hoặc H12.3)

CH: Xác định 2 trung tâm CN lớn nhất của cả

CH: Tìm ý đúng điền vào chỗ trống các câu sau:

1 Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất CN

-> CN chế biến LT thực phẩm

2 CN khai thác than chủ yếu phân bố ở sản lợng

-> Quảng Ninh 15 - 20 triệu tấn

3 CN khai thác dầu khí chủ yếu phân bố ở Các mỏ dầu Mỏ khí -> Thềm lục địa phía Nam Mỏ dầu: Bạch Hồ, Mỏ Rồng Mỏ khí: Lan Đỏ, Lan Tây

4 Tổ hợp nhiệt điện lớn nhất nớc ta -> Phú Mĩ (B/Rịa - V/Tàu)

5 Nhà máy nhiệt điện lớn nhất (bằng than) -> Phả Lại

6 Nhà máy thuỷ điện lớn đợc xây dựng trên sông Đà -> Hoà Bình

Trang 26

7 Khu vực CN lớn nhất cả nớc -> Đồng bằng SH, ĐNB

8 Trung tâm CN lớn nhất -> Tp H/Chí Minh và Hà Nội

9 Lợi thế của việc đầu t nớc ngoài vào ngành CN

-> Số dân đông, sức mua tăng, môi trờng ổn định

10 Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng là những trung tâm dệt may lớn dựa trên u thế - > Nguồn LĐ rẻ, thị trờng rộng

5 Dặn dò:

- Học bài theo câu hỏi

- Bài tập trong vở bài tập Địa 9

- Hiểu sự phân bố của ngành dịch vụ nớc ta phụ thuộc vào sự phân bố dân c và sự phân bố củacác ngành kinh tế khác

2 Kĩ năng:

- Rèn kỹ năng làm việc với sơ đồ, vận dụng kiến thức để giải thích sự phân bố ngành dịch vụ

II Ph ơng tiện dạy học :

- Biểu đồ cơ cấu GDP của ngành dịch vụ nớc ta ( sgk)

- Một số hình ảnh (tài liệu) về hoạt động dịch vụ của nớc ta hiện nay

III Tiến trình bài học :

1: ổn định tổ chức : 9A: 9B:

2: Kiểm tra bài cũ CMR: Cơ cấu công nghiệp nớc ta đa dạng?

3: Bài mới: Giới thiệu bài: sgk

GV: Yêu cầu HS đọc thuật ngữ “ Dịch vụ” I Cơ cấu và vai trò của dịch

vụ trong nền kinh tế

GV cho HS quan sát 1 số tranh ảnh về các hoạt

động dịch vụ ( chợ, GTVT, BCVT, y tế, quảng

cáo )

CH : Nêu các hoạt động trong ảnh?

1.Cơ cấu ngành dịch vụ

Trang 27

Hoạt động của GV và HS Nội dung

CH : Em hiểu thế nào là dịch vụ?

CH Dựa vào H13.1, cho biết:

Nêu cơ cấu ngành dịch vụ ?

CH: Lấy ví dụ CMR: nền kinh tế càng phát triển

thì các hoạt động dịch vụ càng trở nên đa dạng

- Dịch vụ: là tập hợp các hoạt

động kinh tế rộng lớn và phứctạp đáp ứng nhu cầu sản xuất vàsinh hoạt của con ngời

- Cơ cấu ngành gồm:

+ Dịchvụ tiêu dùng + Dịch vụ SX

+ Dịch vụ công cộng

- GV gợi ý:

+ Khu vực nông thôn: Hiện nay đợc nhà nớc đầu

t XD mô hình gì? (Điện - đờng - trờng - trạm)

Đó là loại hình dịch vụ gì (công cộng)

+ Ngày nay việc đi lại thuận tiện, hiện đại Đó là

DV gì? ( Dịch vụ sản xuất)

+ Lấy vài VD về các nhà đầu t nớc ngoài đã đầu

t vốn để phát triển ngành dịch vụ ở nớc ta?

(Khách sạn, công viên, khu vui chơi giải trí,

quảng cáo, bảo hiểm )

CH: Theo em, dịch vụ có vai trò ntn đối với SX

và đời sống? - Cung cấp nguyên vật liệu SXcho các ngành kinh tế

- Tiêu thụ sản phẩm, tạo ra mốiliên hệ giữa các ngành SX trong

và ngoài nớc

- Tạo việc làm và thu nhập, nângcao đời sống nhân dân

CH: Dựa vào kiến thức đã học và sự hiểu biết:

Phân tích vai trò của ngành BC-VT trong SX và

đời sống

( + Trong SX: BCVT giúp thông tin kinh tế giữa

các nhà kinh doanh, các cơ sở SX với nhau và

giữa nớc ta với TG (xuất khẩu các sp hoặc nhập

khẩu spvà thiết bị)

+ Trong đời sống: chuyển kịp th từ, bu phẩm,

điện báo, cứu nạn, cứu hộ )

III Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành dịch vụ ở

còn thấp Dịch vụ cha thật phát triển)

- Hiện nay:dịch vụ nớc ta đãphát triển khá nhanh, có cơ hộivơn lên ngang tầm khu vực vàthế giới

- Khu vực DVmới thu hút 25%lao động nhng chiếm tỉ trọng lớn

Trang 28

Hoạt động của GV và HS Nội dung

trong GDPGV: yêu cầu HS đọc SGK

CH: Tại sao các hoạt động dịch vụ nớc ta phân

CH: Xác định 2 trung tâm dịch vụ lớn nhất của

cả nớc? - 2 trung tâm dịch vụ lớn nhất vàđa dang nhất cả nớc: Hà Nội và

TP HCMCH: Tại sao HN và TP HCM là 2 trung tâm DV

lớn và đa dạng nhất?

+ HN: là thủ đô và trung tâm kinh tế VH

-KH

+ TP HCM trung tâm kinh tế lớn phía Nam

(2 đầu mối GTVT lớn nhất, nhiều trờng ĐH,

Giao thông vận tải và bu chính viễn thông

I Mục tiêu bài học: HS cần:

1 Kiến thức: - Nắm đợc đặc điểm phân bố các mạng lới và các đầu mối GTVT chính của nớc

ta cũng nh các bớc tiến mới trong hoạt động GTVT, các thành tựu to lớn của ngành BCVT vàtiền đề của những bớc tiến đó trong đời sống kinh tế - XH của đất nớc

2 Kĩ năng: - Biết đọc và phân tích lợc đồ GTVT nớc ta, phân tích mối quan hệ giữa phân bố

mạng lới giao thông vận tải với sự phân bố các ngành kinh tế khác

II Ph ơng tiện dạy học:

- Lợc đồ mạng lới GTVT Việt Nam

- Một số hình ảnh về các công trình GTVT hiện đại mới XD, hoạt động của ngành GTVT

- T liệu về sự phát triển tăng tốc của ngành BCVT

III Tiến trình bài học

1: ổn định tổ chức: 9A: 9B:

2: Kiểm tra bài cũ

CH: Cho biết vai trò của ngành dịch vụ nớc ta? Tại sao Hà Nội và TP.HCM là 2 trung tâmdịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất nớc ta?

3: Bài mới:

I Giao thông vận tải

1 ý nghĩa

CH: Theo em, GTVT có ý nghĩa nh thế nào đối

với đời sống và các ngành kinh tế?

GV: + GTVT là ngành SX quan trọng đứng thứ

4 sau CN khai thác, chế biến và SXNN

- GTVT có ý nghĩa đặc biệt quantrọng và

+ GTVT thực hiện mối liên hệ kinh

tế trong và ngoài nớc+Phát triển các cùng khó khăn

Trang 29

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

+ Là ngành không trực tiếp SX ra của cải vật

chất nhng đợc ví nh mạch máu của nền KT

+ Khi chuyển sang nền KTTT, GTVT đợc trú

trọng phát triển đi trớc một bớc Nhờ GTVT mà

nhiều vùng k2 có cơ hội phát triển 2 GTVT ở n ớc ta đã phát triển

đầy đủ các loại hình.

CH: Quan sát biểu đồ cơ cấu ngành GTVT,

H14.1: Loại hình vận tải nào có vai trò quan

trọng nhất trong vận chuyển hàng hoá? Tại sao?

GV: Đờng bộ: 205 000km ( 15 000 km đờng

quốc lộ)

CH: Xác định các tuyến đờng bộ xuất phát từ

Hà Nội và TP.HCM ?

GV: QL1A:2300km( LSơn- N.Căn Nhờ tuyến

đ-ờng cao tốc HCM- Tây Ninh(80km) 1ê nối liền

tuyến đờng xuyên á- gắn kết các vùng, qtế,đi qua

khu vực giàu TNg, ĐB phì nhiêu, tphố lớn

CH: Kể tên 1 số tuyến đờng sắt lớn? Vai trò của

đờng sắt?

GV: Đờng sắt Thống Nhất HN- HCM cùng QL

1ê:trục xơng sống của GTVT nớc ta

CH: Đặc điểm của GT đờng sông?

GV: Đờng biển gồm: vận tải ven biển và vận tải

biển quốc tế-ptriển nhờ hoạt động KTĐN

CH: Loại hình vận tải nào có tỷ trọng tăng

nhanh nhất? Tại sao? ( đáp ứng nhu cầu vận

chuyển nhanh)

- Đờng bộ:

+ Chiếm tỉ trọng lớn nhất+ Nhiều tuyến đờng đợc mở rộng, cải tạo: Quốc lộ 1A, đờng TP HCM, hầm đờng bộ qua đèo Hải Vân

- Đờng biển: 3 cảng biển lớn (Hải

Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn)

- Đờng hàng không: Có tỉ trọng

tăng nhanh nhất, các sân bay quốc

tế (Nội Bài, Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất)

CH : Kể tên và xác định các sân bay quốc tế ở

nớc ta?

CH: Đặc điểm loại hình vận tải đờng ống? - Đờng ống:đang phát triển cùng

ngành công nghiệp dầu khíCH: Nêu ý nghĩa của ngành BCVT?

CH: Nêu một số dịch vụ cơ bản của BCVT?

(Điện thoại, điện báo, Internet )

CH: Những dịch vụ mới, chất lợng cao, tiến bộ

- Cung cấp kịp thời các thông tincho việc điều hành các hoạt độngKT-XH

CH: Sự phát triển của viễn thông thể hiện ở tiêu

chí nào? (Mật độ điện thọai)

CH: Qua H14.3, nhận xét về tình hình phát triển

mạng điện thọai nớc ta?

(Tốc độ phát triển điện thọai đứng thứ 2 thế giới)

CH : Loại hình thông tin nào hiện nay có thể hỗ - Phục vụ vui chơi, giải trí và học

Trang 30

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

trợ, giúp đỡ mọi ngời tự học tập và nghiên cứu? tập của nhân dân

CH : Tác động của Internet đến đời sống,

KTXH ?

+ Tích cực: Là phơng tiện quan trọng để tiếp thu

tiến bộ KHKT, cung cấp thông tin cập nhật,

phục vụ học tập, vui chơi giải trí, đa Việt Nam

hội nhập với TG

+ Tiêu cực: Các hình ảnh bạo lực, đồi truỵ do kẻ

xấu gài vào mạng => ảnh hởng tới đạo đức của

HS

- BCVT giúp nớc ta hội nhập vớiTG

IV Củng cố: GV hệ thống lại ND cơ bản của bài

+ Nêu ý nghĩa của GTVT và BCVT đối với sự phát triển kinh tế nớc ta?

+ Xác định 1 số tuyến đờng bộ quan trọng: Quốc lộ 1A, quốc lộ 5, quốc lộ 18, quốc lộ 51,quốc lộ 22

I Mục tiêu bài học: HS cần:

1.Kiến thức: Nắm đợc đặc điểm phát triển và phân bố ngành thơng mại và du lịch ở nớc ta,

biết chứng minh và giải thích tại sao Hà Nội và TP.HCM là các trung tâm thơng mại và dulịch lớn nhất cả nớc

- Nắm đợc tiềm năng du lịch và ngành du lịch đang trở thành ngành kinh tế quan trọng

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc và phân tích biểu đồ, bảng số liệu.

II Ph ơng tiện dạy học:

- Biểu đồ H15.1 (phóng to)

- Tài liệu, tranh ảnh về xuất - nhập khẩu và các địa điểm du lịch nổi tiếng nớc ta

III Tiến trình bài học :

1: ổn định tổ chức: 9A: 9B:

2: Kiểm tra bài cũ

(?) Nêu ý nghĩa của ngành GTVT và BCVT?

(?) Việc phát triển các dịch vụ điện thoại và Internet tác động ntn đến đời sống kinh tế - XHnớc ta?

3: Bài mới: Giới thiệu bài: sgk

I Th ơng mại

CH:Thơng mại bao gồm các hoạt động nào?

CH:Em hiểu thế nào là nội thơng và ngoại

CH: Hoạt động nội thơng hiện nay đang

chuyển biến ntn? - Phát triển với hàng hoá phongphú và đa dạng

CH: Thành phần kinh tế nào giúp nội thơng

Trang 31

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

phát triển mạnh? Biểu hiện ra sao?

(TP kinh tế t nhân phát triển mạnh Nó cùng

với thành phần kinh tế tập thể chiếm 81% cơ

cấu bán lẻ và doanh thu) -Mạng lới lu thông hàng hoá ởkhắp các địa phơng

CH: Giải thích tại sao HN và TP.HCM là 2

trung tâm TM lớn nhất cả nớc? - Hà Nội và TP.HCM là 2 trung tâm TM, dịch vụ lớn và đa dạng

nhất nớc ta

CH: Hạn chế của nội thơng?

+ Phân tán manh mún, trên thị trờng nhiều

hàng giả, hàng nhái nhãn

+ Lợi ích của ngời kinh doanh chân chính và

ngời tiêu dùng cha đợc bảo vệ đúng mức

+ CSVC còn chậm đổi mới

2 Ngoại th ơng

CH: Vai trò của ngoại thơng đối với nền

KTTT?

( Giải quyết đầu ra cho sp, Đổi mới công

nghệ và mở rộng SX, Cải thiện đời sống )

- Là hoạt động KTĐN quan trọngnhất nớc ta

CH: Quan sát H15.6, H15.7, hãy:

Kể tên các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của

n-ớc ta? Cho ví dụ cụ thể? - Các mặt hàng XK: N - L - TS,hàng CN nhẹ và tiểu thủ CN,

khoáng sản

CH: Vai trò của Xuất khẩu?

(Tạo nguồn vốn cho XK, chuyển dịch cơ cấu

KT, thúc đẩy sx VD: pt dệt may XK- tạo ĐK

pt ngành sx nguyên liệu: bông,thuốc

nhuộm ,giải quyết việc làm )

CH: Cho biết các mặt hàng NK của nớc ta? - Các mặt hàng nhập khẩu: Máy

móc, thiết bị, nguyên, nhiên liệu,HTD

CH: Hiện nay, nớc ta quan hệ buôn bán nhiều

nhất với thị trờng khu vực nào trên TG? Xác

định khu vực đó trên bản đồ TG?

- Hiện nay Việt Nam quan hệ buônbán nhiều nhất với khu vực Châu á

- TBD

+ VTĐL thuận lợi cho giao nhận hàng hoá

+ Mối quan hệ có tính truyền thống

+ Thị hiếu tiêu dùng khá tơng đồng dễ xâm

nhập thị trờng

+ Tiêu chuẩn hàng hoá không cao => phù hợp

với trình độ SX thấp của ngời Việt Nam

+ Đông dân, tốc độ phát triển nhanh

II Du lịch

CH: Vai trò của DL với phát triển KT? * Vai trò: Đem lại nguồn thu nhập lớn, mở rộng giao lu, cải thiện đời

Trang 32

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

Hoạt động nhóm:

CH nhóm 1+ 3 :Lấy ví dụ về tài nguyên DL

tự nhiên

CH nhóm 2+ 3: Lấy ví dụ về tài nguyên DL

nhân văn ở nớc ta? Liên hệ địa phơng

* Đại diện các nhóm báo cáo kết quả:

- Nhân văn: Công trình kiến trúc,

di tích lịch sử, lễ hội truyền thống

VD: Vịnh Hạ Long, Phong Nha –

Kẻ Bàng, Cố đô Huế, Phố cổ Hội An

4 Củng cố: GV hệ thống lại bài

CH: - Hà Nội, TP HCM có những điều kiện thuận lợi nào để trở thành các trung tâm TM, DV lớn nhất cả nớc?

- Xác định trên bản đồ các trung tâm DL nổi tiếng

- Vì sao nớc ta lại buôn bán nhiều nhất với thị trờng khu vực Châu á - Thái Bình Dơng:

5 Dặn dò: - Học bài theo câu hỏi SGK

Vẽ biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu kinh tế

I Mục tiêu bài học: Sau bài TH, HS cần:

- Củng cố lại các kiến thức đã học về cơ cấu kinh tế theo ngành SX của cảc nớc

- Rèn kỹ năng vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu bằng biểu đồ miền

II Ph ơng tiện dạy học:

- Hình vẽ phóng to: Biểu đồ bài tập thực hành trang 33- sgk

- Biểu đồ miền bài thực hành 16

III Tiến trình bài học :

1: ổn định tổ chức: 9A: 9B:

2: Kiểm tra bài cũ

(?) Thế nào là nội thơng và ngoại thơng? 2 ngành này đang phát triển ntn?

3: Bài mới

Giới thiệu bài: Biểu đồ cơ cấu- biểu đồ tròn, cột chồng Khi ta tởng tợng các cột chồng trongbiểu đồ hình cột thu thật nhỏ bề rộng bằng 1 đờng kẻ nhỏ và nối các đoạn cột chồng với nhauthì chính là biểu đồ miền ( BĐ miền là 1 biến thể từ biểu đồ cột chồng)

GV : Hớng dẫn học sinh vẽ biểu đồ

miền:

B1: Nhận biết khi nào vẽ biểu đồ

miền (Khi thể hiện cơ cấu và động

1 Biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP thời kì

1991 - 2002

Trang 33

thái phát triển của các đối tợng trong

nhiều năm)

(Không vẽ biểu đồ miền khi chuỗi số

liệu không phải theo các năm)

- Ngành DV chiếm tỉ trọng cao nhng còn biến

Ngày đăng: 27/11/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạnh tháp Đỉnh nhọn - Bài soạn GIAO AN DIA 9
Hình d ạnh tháp Đỉnh nhọn (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w