Phương pháp chung Xác định hai mặt phẳng cùng chứa đường thẳng đó và viết phương trình 2 mặt phẳng đó... Giải: Gọi d’ là hình chiếu vuông góc của d lên mp P VD4: cho mp P và đường thẳ
Trang 2y z
o
Trang 3-12x + 14y + 5z + 25 = 0
12 x 3 14(y 1) 5(z 5) 0
P
Q
Kiểm tra bài cũ
Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC Biết
A( 3 ; -1 ; 5 ) ; B ( 4 ; 2 ; -1 ) ; C ( 1 ; -2 ; 3 )
Tìm phương trình tổng quát của mặt phẳng
a) (P) qua A và vuông góc với BC
b) (Q) qua ba điểm A ;B ;C
Giải
a) Mặt phẳng (P) qua A( 3 ; -1 ; 5) và có VTPT là
BC ( 3; 4 ;4) phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) là
3 x 3 4(y 1) 4(z 5) 0
-3x – 4y + 4z – 15 = 0 b) Mặt phẳng (Q) có cặp VTCP là AB (1;3; 6)
và AC ( 2; 1; 2)
n AB, AC ( 12 ;14 ;5 )
là VTPT của mặt phẳng (Q) phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) là
A
Trang 4PHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐƯỜNG THẲNG
0 ' ' ' '
0
D z C y B x A
D Cz By Ax
P
Q
Ax + By + Cz + D = 0
O
x
y
z
2 2 2
A B C 0 ;A'2 B'2 C'2 0
' ' '
A : B : C A : B : C
Điều kiện :
(1)
gọi là phương trình tổng quát
của đường thẳng Δ
nằm trên đường thẳng d hoặc nằm
trên đường thẳng song song với d
được gọi là vectơ chỉ phương của d
1) Vec tơ chỉ phương của đường thẳng :
u
u
d
a
b
u a,b
2.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng
(P): Ax + By + Cz +D =0
(Q):A’x + B’y + C’z + D’ =0
(P) Cắt (Q) theo giao tuyến là đường thẳng Δ
hệ phương trình
(P) (Q)
p
Trang 5Phương pháp chung
Xác định hai mặt phẳng
cùng chứa đường thẳng
đó và viết phương trình 2
mặt phẳng đó.
Để lập phương trình tổng quát của một đường thẳng ta làm
như thế nào?
1.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
x
y
z
X = 0
y = 0
Z = 0
Chú ý :
y 0 0x :
z 0
Phương trình các trục tọa độ
x 0
;0y :
z 0
x 0
;0z :
y 0
O
Trang 6Q
Ví dụ :
Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC Biết
A( 3 ; -1 ; 5 ) ; B ( 4 ; 2 ; -1 ) ; C ( 1 ; -2 ; 3 )
Tìm phương trình tổng quát của đường cao
Kẻ từ A của tam giác ABC
Giải
Mặt phẳng (P) qua A( 3 ; -1 ; 5) và có VTPT là
BC ( 3 ; 4 ;4) PTTQ của mp (P) là: 3 x 3 4(y 1) 4(z 5) 0
-3x – 4y + 4z – 15 = 0 Gọi (Q) là mp qua 3 điểm A,B,C
Mặt phẳng (Q) có cặp VTCP là AB (1;3; 6)
và AC ( 2; 1; 2) ( 12 ;14 ;5 )
n AB, AC
là VTPT của mặt phẳng (Q) PTTQ của mặt phẳng (Q) là
-12x + 14y + 5z + 25 = 0
12 x 3 14(y 1) 5(z 5) 0
A
Gọi (P) là mp qua A( 3 ; -1 ; 5) và (P) BC
Gọi d là đường cao kẻ từ A
d (P) (Q)
d :
-3x – 4y + 4z – 15 = 0
-12x + 14y + 5z + 25 = 0
d
Trang 7PHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐƯỜNG THẲNG
2.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
3.Phương trình tham số, phương trinh chính tắc của đường thẳng
Ax + By + Cz + D = 0
A’x + B’y + C’z + D’ = 0
2 2 2
; A B C 0 ;A'2 B'2 C'2 0
' ' '
A : B : C A : B : C
Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d đi qua điểm
và có một VTCP là M (x ; y ;z )O 0 0 0 u (a;b;c)
1) Vec tơ chỉ phương của đường thẳng :
Trang 8
0 0 0
x x at
y y bt
z z ct
Phương trình tham số,chính tắc của đường thẳng
O 0 0 0
M (x ; y ;z )
o
x
y
z
d
u
0
M M
u (a; b;c)
Cho đường thẳng d đi qua điểm
Và có vectơ chỉ phương
M ( x ; y ; z ) nằm trên đường thẳng d Khi và chỉ khi M M0 Cùng phương với u
0
M M tu
Nghĩa là tồn tại một số t sao cho
M M (x x ;y y ;z z )
tu (at ; bt ; ct)
(1)
(1)
0 0 0
x x at
y y bt
z z ct
0
0
0
x x t
a
y y t
b
z z t
c
Khử t
Ta được PT
x x y y z z
a b c Gọi là phương trình chính tắc của d
Gọi là phương trình tham số của d
Trang 9PHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐƯỜNG THẲNG
2.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
3.Phương trình tham số, phương trinh chính tắc của đường thẳng
Ax + By + Cz + D = 0
A’x + B’y + C’z + D’ = 0
2 2 2
; A B C 0 ;A'2 B'2 C'2 0
' ' '
A : B : C A : B : C
Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d đi qua điểm
và có một VTCP là M (x ; y ;z )O 0 0 0 u (a; b;c)
Hệ phương trình
0
x = x
0 0
at
2 2 2
t là tham số
Quy ước: Nếu a =0 thì x x0 0
2 2 2
gọi là phương trình tham số của đường thẳng d
Hệ phương trình
gọi là phương trình chính tắc của đường thẳng
d
Trang 10nên d có VTCP VTCP
u ( 3 ; - 1; 5 )
4.Các ví dụ:
VD1:viết phương trình tham
số của đường thẳng d trong
các trường hợp sau :
a) Đi qua điểm A(1;-2;3) và
vuông góc với mặt phẳng
(P) : -2x + 3y – z + 7 = 0
b) Đi qua điểm M( -1;0;2) và
song song với đường thẳng
d’ có phương trình:
x 1 2t
y 2 3t
z 3 t
Đường thẳng d’ có VTCP là :
1 -1 -1 2 2 1
u ; ; (3;-1;5)
2 1 1 -1 -1 2
Phương trình tham số của d’ là d’
nên d cóVTCP là ( -2; 3;-1)
d qua A (1;-2;3)
u
Giải
u
P
a)(P) có VTPT ( -2; 3;-1)u
b)
/
d d
d
'
d
M
d
A
Phương trình tham số của d là :
và d đi qua điểm M(-1; 0; 2)
Trang 11Ví dụ 2 :
1 -1 -1 2 2 1
2 1 1 -1 -1 2
2x y z 1 0
d :
x 2y z 2 0
Đường thẳng d qua A(-3;0;-5)
và có VTCP là :
Phương trình tham số của d là
Cho
Viết phương trình tham số và
chính tắc của đường thẳng d
Giải
x 3 3t
z 5 5t
Phương trình chính tắc của d là
Ví dụ 3 :
Cho
x 2 2t
d : y 3 t
z 2 3t
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d dưới dạng giao của hai mặt phẳng song song với các trục Ox và Oz
Phương trình chính tắc của d là
d :
phương trình tổng quát của d là
3y z 11 0
d :
x 2y 4 0
(song song Ox) (song song Oz)
Trang 12Giải: Gọi d’ là hình chiếu
vuông góc của d lên mp (P)
VD4: cho mp (P) và đường thẳng (d) có phương trình :
Viết phương trình đường thẳng d’
là hình chiếu vuông góc của đường
thẳng d trên mặt phẳng (P)
(P) : 2x 4y z 2 0.
(d) :
d
d’
Mặt phẳng (Q) có VTPT là:
4 -1 -1 -2 -2 4
n ; ; (15;6;-6)
1 4 4 2 2 -1
(Q): 15x+6y-6z- 9=0
mp (Q) đi qua điểm A(1;-1;0) trên d
và có cặp vectơ chỉ phương là
n ( 2;4; 1) và u (2 ; 1;4)
P
Q
Gọi (Q) là mp chứa d và d’
Thì : d' (P) (Q)
Vậy PTTQ của d’ là
PT TQ của mp (Q) là :
Trang 13Chú ý :cho
A ( ; ; )xA yA zA và B ( ; ; )
B
x yB zB
A
A
x
A
z
B
x yB yA zB zA PTCT của đường thẳng đi qua 2 điểm AB là :
Trang 14PHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐƯỜNG THẲNG
2.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
3.Phương trình tham số, phương trinh chính tắc của đường thẳng
Ax + By + Cz + D = 0
A’x + B’y + C’z + D’ = 0
2 2 2
; A B C 0 ;A'2 B'2 C'2 0
' ' '
A : B : C A : B : C
Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d đi qua điểm
và có một VTCP là M (x ; y ;z )O 0 0 0 u (a; b;c)
Hệ phương trình
0
x = x
0 0
at
2 2 2
t là tham số
Quy ước: Nếu a =0 thì x x0 0
2 2 2
gọi là phương trình tham số của đường thẳng d
Hệ phương trình
gọi là phương trình chính tắc của đường thẳng
d
Trang 16(P)
A
(Q)
n AB , AC
Đường cao của tam giác