Chuẩn bị của GV: - Một số kiến thức về hàm số, phơng trình để đặt câu hỏi cho các hoạt động.. Phơng trình một ẩn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - H1: Nêu cảm nhận về khá
Trang 1Giáo án đại số chuẩn 10 Gv :Phạm Thu Nga chơng IIi: Phơng trình - Hệ phơng trình
I - Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Về kiến thức :
- Hiểu khái niệm phơng trình, nghiệm của phơng trình, điều kiện của phơng trình
- Hiểu định nghĩa 2 phơng trình tơng đơng, các phép biến đổi tơng đơng
- Biết khái niệm phơng trình hệ quả
2 Về kỹ năng:
- Nhận biết 1 số cho trớc có là nghiệm của phơng trình đã cho hay không
- Nêu đợc điều kiện xác định của phơng trình (không cần giải các điều kiện)
- Phân biệt đợc phơng trình tơng đơng, phơng trình hệ quả
- Biết biến đổi tơng đơng phơng trình, biến đổi hệ quả phơng trình
3 Về t duy:
- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, tích cực tham gia học tập
- Biết đợc toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II - Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV:
- Một số kiến thức về hàm số, phơng trình để đặt câu hỏi cho các hoạt động
- Nêu một số cách giải phơng trình bậc hai bằng đồ thị và vẽ sẵn đồ thị ở nhà
2 Chuẩn bị của HS:
- Cần ôn lại một số kiến thức đã học ở lớp dới về phơng trình
- Đọc trớc bài ở nhà
III - Ph ơng pháp dạy học : Chủ yếu là phơng pháp vấn đáp gợi mở, thông qua hoạt
động điều khiển t duy, đan xen học nhóm
IV - Tiến trình bài học: Tiết 1
Hoạt động 1:
I - khái niệm phơng trình
HĐTP 1: Thực hiện 1:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- H1: Nêu một ví dụ về phơng trình
một ẩn và chỉ ra một nghiệm của nó ?
- H2: Nêu một ví dụ về phơng trình hai
ẩn và chỉ ra một nghiệm của nó ?
- Gợi ý trả lời H1: Phơng trình x 1 x 1
Ta thấy x =1 là nghiệm của phơng trình
- Gợi ý trả lời H2: Phơng trình x2 + y = 1 Ta thấy (1;0) là nghiệm của phơng trình
HĐTP 2: 1 Phơng trình một ẩn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- H1: Nêu cảm nhận về
khái niệm phơng trình một
ẩn, ẩn số, vế trái, vế phải,
nghiệm của phơng trình,
tập nghiệm, giải phơng
trình, phơng trình vô
nghiệm ?
- H2: Nêu một ví dụ về
ph-ơng trình một ẩn vô nghiệm
?
- H3: Nêu một ví dụ về
ph-ơng trình một ẩn có đúng
một nghiệm và chỉ ra
nghiệm đó ?
- H4: Nêu một ví dụ về
ph-ơng trình một ẩn có vô số
nghiệm và chỉ ra nghiệm
- Gợi ý trả lời H1: Mệnh đề chứa biến có dạng f(x) = g(x) đợc gọi là phơng trình một ẩn, x đợc gọi là ẩn số
Ta gọi f(x) là vế trái, g(x) là vế phải
Nếu $x0ẻD sao cho f(x0) = g(x0) thì x0 gọi là một nghiệm của phơng trình
Tập T = {x0ẻDẵf(x0)=g(x0)} gọi là tập nghiệm của phơng trình
Giải phơng trình là tìm tất cả các nghiệm của nó (nghĩa là tìm tập nghiệm)
Nếu phơng trình không có nghiệm nào cả thì ta nói phơng trình vô nghiệm (tập nghiệm là rỗng)
- Gợi ý trả lời H2: Phơng trình (x + 2007)2 = -1
- Gợi ý trả lời H3: Phơng trình x - 1 = 0 có đúng một nghiệm là x = 1
- Gợi ý trả lời H4: |x - 1| + |1 - x| = 2 có vô số nghiệm thuộc đoạn [-1;1]
- Chú ý: Có trờng hợp, khi giải phơng trình ta không viết
Trang 2Giáo án đại số chuẩn 10 Gv :Phạm Thu Nga của nó ?
- Nêu chú ý đợc chính xác nghiệm của chúng dới dạng số thập phân mà chỉ gần đúng (nghiệm gần đúng)
HĐTP 3: 2 Điều kiện của một phơng trình (điều kiện xác định của một phơng
trình)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Thực hiện 2:
- H1: Khi x = 2 vế trái của pt có
nghĩa không ?
- H2: Vế phải có nghĩa khi nào ?
- Khi đó x 2 và x - 1 0 gọi là
điều kiện của pt (không nhất thiết
phải tìm tập xác định)
- H3: Nêu khái niệm điều kiện của pt
f(x) = g(x) ?
- Khi các phép toán ở hai vế của một
pt đều thực hiện đợc với mọi giá trị
của x thì ta có thể không ghi điều
kiện của pt
- H4: Có nhất thiết phải tìm tập xác
định không ?
* Thực hiện 3:
- H5: Tìm điều kiện của pt
x
x
x
2
3 2
?
- H6: Tìm điều kiện của pt
3
1
1
* Thực hiện 2:
- Gợi ý trả lời H1: Khi x = 2 vế trái của pt không có nghĩa vì phân thức có mẫu thức bằng 0
- Gợi ý trả lời H2: Vế phải có nghĩa khi
0
1
x
- Khi đó x 2 và x 1 gọi là điều kiện của pt
- Gợi ý trả lời H3: Điều kiện của pt f(x) = g(x)
là điều kiện đối với ẩn x để f(x) và g(x) có nghĩa (mọi phép toán thực hiện đợc)
- Gợi ý trả lời H4: Không nhất thiết phải chỉ
ra tập xác định mà chỉ cần nêu điều kiện là
đủ
- Chú ý: Khi các phép toán ở hai vế của một pt
đều thực hiện đợc với mọi giá trị của x thì ta
có thể không ghi điều kiện của pt
* Thực hiện 3:
- Gợi ý trả lời H5: Điều kiện của pt là 2 x 0
- Gợi ý trả lời H6: Điều kiện của pt là
0 3 0 1
2
x x
HĐTP 4: 3 Phơng trình nhiều ẩn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nêu một số ví dụ pt 2 ẩn, 3ẩn, 4 ẩn
- Chỉ ra một số nghiệm của phơng trình
đó
Tiếp nhận kiến thức
HĐTP 5: 4 Phơng trình chứa tham số
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Ví dụ: Cho pt ẩn x:
2x 4(m 4)x m 2m 5 0
là pt chứa tham số m
- H1: Nêu cảm nhận về khái
niệm pt chứa tham số ?
- H2: Lấy ví dụ ?
- Nêu khái niệm giải và biện
luận pt chứa tham số
- Ví dụ: Cho pt ẩn x:
2x 4(m 4)x m 2m 5 0 là pt chứa tham số m
- Gợi ý trả lời H1: Pt chứa tham số là pt ngoài các chữ
đóng vai trò ẩn số, còn có thể có các chữ khác đợc xem nh những hằng số và đợc gọi là tham số
- Gợi ý trả lời H2: Lấy ví dụ:
(m- 1)x - 2008 = 0; ẩn x; tham số m
ax2 + bx + c = 0; ẩn x; tham số a, b, c
- Tiếp nhận khái niệm giải và biện luận pt chứa tham số
Hoạt động 2:
II - phơng trình tơng và phơng trình hệ quả
HĐTP 1: Thực hiện 4
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- H1: Xác định nghiệm của pt
x2 + x = 0 ?
- H2: Xác định nghiệm của pt
0
3
4
x
x
x
?
- H3: Hai phơng trình đó có cùng tập
nghiệm không ?
- H4: Xác định nghiệm của pt
x2 - 4 = 0 ?
- Gợi ý trả lời H1: Pt x2 + x = 0 có nghiệm là
x = 0 và x = -1
- Gợi ý trả lời H2: Pt 0
3
4
x x
x
có nghiệm là
x = 0 và x = -1
- Gợi ý trả lời H3: Hai phơng trình đó có cùng tập nghiệm
- Gợi ý trả lời H4: Pt x2 - 4 = 0 có nhiệm là
x = 2 và x = -2
Trang 3Giáo án đại số chuẩn 10 Gv :Phạm Thu Nga
- H5: Xác định nghiệm của pt
2 + x = 0 ?
- H6: Hai phơng trình đó có cùng tập
nghiệm không ?
- Gợi ý trả lời H5: Pt 2 + x = 0 có nghiệm là
x = -2
- Gợi ý trả lời H6: Hai phơng trình đó không
có cùng tập nghiệm
HĐTP 2: 1 Phơng trình tơng đơng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Ta nói hai pt trong câu a) gọi là
t-ơng đt-ơng
- H1: Nêu cảm nhận về định nghĩa
hai pt tơng đơng ?
- H2: Hai pt cùng vô nghiệm có
t-ơng đt-ơng không ?
- Yêu cầu HS đọc ví dụ 1
- H3: Hai pt (x 1)(x 2) 0 và
2
(x 1)(x 2)(x 1) 0 có tơng đơng
không ?
- Gợi ý trả lời H1: Hai pt tơng đơng đợc gọi là
t-ơng đt-ơng khi chúng có cùng tập nghiệm
- Gợi ý trả lời H2: Hai pt cùng vô nghiệm có
t-ơng đt-ơng, vì chúng có cùng tập nghiệm là rỗng
- Đọc ví dụ 1 để củng cố khái niệm hai pt tơng
đơng
- Gợi ý trả lời H3: Hai pt có tơng đơng vì chúng
có cùng tập nghiệm T = {1; 2}
HĐTP 3: 2 Phép biến đổi tơng đơng
- Nêu lý do phải sử dụng phép
biến đổi tơng đơng
- H1: Nêu khái niệm phép
biến đổi tơng đơng ?
- H2: Nêu các phép biến đổi
t-ơng đt-ơng mà em hay sử
dụng ?
- Chính xác hóa thành định lý
và nêu ký hiệu
- Nêu chú ý
* Thực hiện 5:
- H3: x = 1 có là nghiệm của
pt ban đầu không ?
- H4: Phép biến đổi thứ nhất
có là phép biến đổi tơng đơng
không ? Phép biến đổi thứ hai
có là phép biến đổi tơng đơng
không ?
- H5: Sai lầm của phép biến
đổi là gì ?
- Gợi ý trả lời H1: Phép biến đổi tơng đơng là phép biến đổi không làm thay đổi tập nghiệm của pt
- Gợi ý trả lời H2: Các phép biến đổi tơng đơng mà
em hay sử dụng:
a) Cộng và trừ hai vế với cùng một số hoặc cùng một biểu thức;
b) Nhân hoặc chia hai vế với cùng một số khác 0 hoặc với cùng một biểu thức luôn có giá trị khác 0
c) Chuyển vế và đổi dấu một biểu thức
- Tiếp nhận định lý và chú ý
* Thực hiện 5:
- Gợi ý trả lời H3: x = 1 không là nghiệm của pt ban
đầu vì nó làm cho mẫu bằng 0
- Gợi ý trả lời H4: Phép biến đổi thứ nhất là phép biến
đổi tơng đơng vì trừ hai vế với cùng một biểu thức và không làm thay đổi điều kiện của pt Phép biến đổi thứ hai rút gọn không là phép biến đổi tơng đơng vì đã làm thay đổi điều kiện của pt từ x - 1 0 sang
R
x ẻ
- Gợi ý trả lời H5: Sai lầm của phép biến đổi là không tìm điều kiện của pt
* Củng cố: Kiểm tra lại cách giải nào đúng:
Giải pt:
1 x
3 1 x
3 ) 2 x )(
1 x
(
C1: Đk: x -1.
Pt Û (x - 1)(x + 2) = 0 Û
2 x
1 x
C2: Đk: x -1.
Pt Û (x + 1)(x - 1)(x + 2) + 3 = 3 Û
2 x
1 x
1 x
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Ra bài cho hs giải theo nhóm và nhận xét Từng nhóm nêu nhận xét
HĐTP 4: 3 Phơng trình hệ quả
- Nêu khái niệm pt hệ quả và ký hiệu
- Nêu khái niệm nghiệm ngoại lai
- H1: Để loại nghiệm ngoại lai ta phải
làm gì ?
- Yêu cầu HS đọc ví dụ 2
- Tiếp nhận khái niệm pt hệ quả, ký hiệu, nghiệm ngoại lai
- Gợi ý trả lời H1: Để loại nghiệm ngoại lai
ta phải thử lại các nghiệm tìm đợc vào pt ban
đầu để phát hiện và loại bỏ nghiệm ngoại lai
Trang 4Giáo án đại số chuẩn 10 Gv :Phạm Thu Nga
- H2: Hai pt tơng đơng có là pt hệ quả
không ? Điều ngợc lại có đúng
không ?
- H3: Khi bình phơng hai vế của một
pt ta đợc pt hệ quả hay pt tơng đơng ?
- H4: Khi bình phơng hai vế (luôn
cùng dấu) của một pt ta đợc pt hệ quả
hay pt tơng đơng ? Lấy ví dụ ?
- Đọc ví dụ 2
- Gợi ý trả lời H2: Hai pt tơng đơng là pt hệ quả Điều ngợc lại không đúng
- Gợi ý trả lời H3: Khi bình phơng hai vế của một pt ta đợc pt hệ quả
- Gợi ý trả lời H4: Khi bình phơng hai vế (luôn cùng dấu) của một pt ta đợc pt tơng
đ-ơng
Hoạt động 3: Củng cố tiết 1
Câu 1: Chọn phơng án đúng
Cho pt
2
1 1
2
x
x , điều kiện của pt là:
1 , )
; 2 , )
; 1 , )
;
)R b xẻR x c xẻR x d xẻR x
a
* Đáp số: Chọn c)
Câu 2: Cho pt x 3 x 2x, trong các số sau đây số nào là nghiệm của pt
a) -2; b) 2; c) 1; d) 0
* Đáp số: Chọn b)
Câu 3: Trong các pt sau, pt nào tơng đơng với pt x2 = 9
a) x2 + 3x - 4 = 0; b) x2 - 3x - 4 = 0; c) |x| = 3; d) x2 x 1 x.
* Đáp số: Chọn c)
x x
x (1) Mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai
; 1
)
1
(
a Û ) ( 1 ) 2 1 1 1 ;
b
; 0 1 1
)
1
(
x x
x x
c ) ( 1 ) 2 1
Û x d
* Đáp số: Mệnh đề đúng a), b), c), d).
Câu 5: Cho pt 2x 1 x 1 (1) Mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai
; 1 2
)
1
(
a Û b) ( 1 ) Û 2x 1 x 12;
; 1 )
1
(
) Û x
c d) ( 1 ) Û x 1
* Đáp số: Mệnh đề đúng b), d) Mệnh đề sai a), c).
Tiết 2
Hoạt động 4: luyện tập
HĐTP 1: Bài 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giải các phơng trình sau:
a) x x;
b)
1 x
1 1
x
x
- Chú ý đặt điều kiện và kiểm tra
điều kiện để tránh nghiệm ngoại
lai
0 x 0 x
Û
Thay x = 0 vào pt Suy ra x = 0 là nghiệm của pt b) Đk: x > 1
Pt x = 1 (không thoả mãn đk).Vậy pt đã cho vô nghiệm
HĐTP 2: Bài 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giải các phơng trình sau:
a)
1 x
1 x 2 1
x
1
x
;
b) x 3 ( x 2 x 2 ) 0
1 x
3 x
1
x
4
x 2
- Chú ý đặt điều kiện và kiểm
tra điều kiện để tránh nghiệm
ngoại lai
a) Đk: x 0
Pt x(x - 1) + 1 = 2x – 1 Û x2 – 3x + 2 = 0
Û
2 x
1 x
(thỏa mãn)
Tập nghiệm của pt đã cho là: T = {1;2}
b) Đk: x 3
Pt
Û
2 x
1 x
3 x 0 2 x 3 x
0 3 x
2
Đối chiếu với đk thì pt chỉ có 1 nghiệm x = 3
c) Đk: x > -1
Pt x2 – 4 = x + 3 + (x + 1) Û x2– 2x – 8 = 0 Û
Trang 5Giáo án đại số chuẩn 10 Gv :Phạm Thu Nga
4 x
2 x
Đối chiếu với đk thì pt chỉ có 1 nghiệm x = 4
HĐTP 3: Bài 3
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giải phơng trình
ẵx - 2ẵ = 2x - 1 (*) (*) x
2 – 4x + 4 = 4x2 – 4x + 1 Û 3x2 – 3 = 0 Û x =
1 Thử lại thì chỉ có x = 1 là nghiệm của phơng trình (*) HĐTP 4: Bài 4
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giải các phơng trình sau:
a)
1 x
2 x
1
x
2
x
;
b)
2 x
x 1 2
x
1
x
a) Đk: x > 1
Pt ẵx - 2ẵ = x – 2 Û x – 2 0 Û x 2 Đối chiếu với đk ta có tập nghiệm là T = [2; +)
b) Đk: x > 2
Pt ẵx - 1ẵ = 1 – x Û x – 1 Ê 0 Û x Ê 1 Đối chiếu với đk thì pt đã cho vô nghiệm
Hoạt động 5: BTVN
- Bài 1 -> 4 trang 57 sgk
- Xem bài mới
Tiết 19-20 Ngày soạn 22/11/2008
$ 2: phơng trình quy về phơng trình bậc nhất, bậc hai
I - Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Về kiến thức :
- Ôn tập các kiến thức đã học ở lớp 9 về phơng trình bậc nhất, bậc hai
- Hiểu cách giải và biện luận phơng trình ax + b = 0; phơng trình ax2 + bx + c = 0
- Hiểu cách giải các pt quy về bậc nhất, bậc hai: pt có chứa ẩn ở mẫu số, pt chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối, pt chứa ẩn dới dấu căn thức bậc hai đơn giản, phơng trình
đa về phơng trình tích
2 Về kỹ năng:
- Biết xác định điều kiện của phơng trình
- Giải và biện luận thành thạo phơng trình ax + b = 0 Giải và biện luận thành thạo
ph-ơng trình bậc hai
- Dùng phép biến đổi tơng đơng, biến đổi hệ quả
- Giải đợc các pt quy về bậc nhất, bậc hai: pt có chứa ẩn ở mẫu số, pt chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối, pt chứa ẩn dới dấu căn thức bậc hai đơn giản, phơng trình đa về phơng trình tích
- Biết vận dụng định lý Vi-ét và việc xét dấu nghiệm của phơng trình bậc hai
Trang 6Giáo án đại số chuẩn 10 Gv :Phạm Thu Nga
- Biết giải các bài toán thực tế đa về giải phơng trình bậc nhất, bậc hai bằng cách lập phơng trình
- Biết thực hành giải pt bậc hai bằng máy tính bỏ túi
3 Về t duy:
- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, tích cực tham gia học tập
- Biết đợc toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II - Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV:
- Một số kiến thức về phơng trình bậc nhất, bậc hai để đặt câu hỏi cho các hoạt động
- Bảng tóm tắt cách giải và biện luận pt dạng ax + b = 0 (bảng 1); cách giải và biện luận pt dạng ax2 + bx + c = 0 (bảng 2)
2 Chuẩn bị của HS:
- Cần ôn lại một số kiến thức đã học phơng trình, pt bậc nhất, pt bậc hai
- Đọc trớc bài ở nhà
- Máy tính bỏ túi
III - Ph ơng pháp dạy học : Chủ yếu là phơng pháp vấn đáp gợi mở, thông qua hoạt
động điều khiển t duy, đan xen học nhóm
IV - Tiến trình bài học: Tiết 1
A Bài cũ Lồng vào các hoạt động.
B Bài mới
Hoạt động 1:
I - ôn tập về phơng trình bậc nhất, bậc hai
HĐTP 1: 1 Phơng trình bậc nhất
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- H1: Nêu cách giải và
biện luận pt dạng ax + b ?
- Treo bảng 1
- H2: Xét hệ số nào trớc,
hệ số nào sau ?
- H3: Nêu khái niệm pt
bậc nhất ?
* Thực hiện 1:
- H4: Hãy biến đổi pt về
dạng ax + b = 0 ?
- H5: Xác định hệ số a và
cho biết a 0 khi nào ?
- H6: Kết luận nghiệm
của pt khi a 0 ?
- H7: Xét trờng hợp
a = 0 ?
- H8: Rút ra kết luận ?
- Gợi ý trả lời H1: Nêu cách giải và biện luận pt dạng ax + b (1):
Nếu a 0: (1) có nghiệm duy nhất x =
a
b
Nếu a = 0:
+) b 0: (1) vô nghiệm
+) b = 0: (1) có tập nghiệm T = R
- Gợi ý trả lời H2: Xét hệ số a của x trớc, hệ số tự do b sau
- Gợi ý trả lời H3: Pt bậc nhất là pt ax + b = 0 với a 0
* Thực hiện 1:
- Gợi ý trả lời H4: (m - 5)x - 4m + 2 = 0
- Gợi ý trả lời H5: a = m - 5 0 khi m 5
- Gợi ý trả lời H6: Pt có nghiệm duy nhất
5
2 4
m
m x
- Gợi ý trả lời H7: Nếu m = 5: pt có dạng 0x = 18 Pt vô nghiệm
- Gợi ý trả lời H8:
+) m 5: Pt có nghiệm duy nhất 4 52
m
m
+) m = 5: Pt vô nghiệm
HĐTP 2: 2 Phơng trình bậc hai
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- H1: Nêu cách giải và
biện luận pt bậc hai
ax2 + bx + c = 0 (a 0) ?
- Treo bảng 2
* Thực hiện 1:
- H2: Khi nào biện luận
theo '?
- H3: Tính ' ?
- H4: Biện luận pt theo
'
?
- Gợi ý trả lời H1: Cách giải và biện luận pt bậc hai
ax2 + bx + c = 0 (a 0) (2):
(2) có = b 2– 4ac +) Nếu < 0 thì (2) vô nghiệm.
+) Nếu = 0 thì (2) có nghiệm kép x = - .
2a
b
+) Nếu > 0 thì (2) có 2 nghiệm phân biệt
a 2
b
x1,2
- Treo bảng 2
Trang 7Giáo án đại số chuẩn 10 Gv :Phạm Thu Nga
* Củng cố: Giải và biện
luận pt: x2 - 1 = 2mx - 2m
- H5: Hãy biến đổi pt về
dạng ax2 + bx + c = 0 ?
- H6: Tính hay '?
- H7: Biện luận pt theo
'
?
- H8: Rút ra kết luận ?
* Thực hiện 1:
- Gợi ý trả lời H2: Biện luận theo 'khi b = 2b’ (hệ số b chia hết cho 2)
- Gợi ý trả lời H3: ' b '2 ac
- Gợi ý trả lời H4:
+) Nếu < 0 thì (2) vô nghiệm.’
+) Nếu = 0 thì (2) có nghiệm kép x = -’ '.
a b
+) Nếu > 0 thì (2) có 2 nghiệm phân biệt’
a
b
x1,2 ' '
* Củng cố: Giải và biện luận pt: x2 - 1 = 2mx - 2m (*)
- Gợi ý trả lời H5: (*) 2 2 2 1 0
- Gợi ý trả lời H6: Tính ' m2 2m 1 m 12 0 m
- Gợi ý trả lời H7:
Nếu ’ = 0 hay m = 1 thì (*) có nghiệm kép x = m = 1 Nếu ’ > 0 hay m 1 thì (*) có 2 nghiệm phân biệt
x = 1 và x = 2m - 1
- Gợi ý trả lời H8:
+) m = 1: Pt có nghiệm kép x = 1
+) m 1: Pt có 2 nghiệm phân biệt x = 1 và x = 2m - 1
HĐTP 3: 3 Định lí Vi-ét
- H1: Hãy nêu định lý
Vi-ét ?
- Nhấn mạnh cho HS:
Định lý Vi-ét chỉ đợc
áp dụng khi phơng
trình có nghiệm
- H2: Khi giải pt ta
cần kiểm tra mối liên
hệ giữa các hệ số để
đa ra các trờng hợp
đặc biệt nào ?
* Thực hiện 3:
- H3: Khi a và c trái
dấu hay ac < 0 hãy
nhận xét về dấu của
- H4: Khi đó nhận xét
gì về dấu của hai
nghiệm ?
- Gợi ý trả lời H1: Định lý Vi-ét: Nếu phơng trình bậc hai ax2
+ bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm x1, x2 thì:
x1 + x2 =
a
b
; x1x2 =
a
c
Ngợc lại, nếu hai số u, v có tổng u + v = S và tích uv = P thì u
và v là các nghiệm của pt: x2 - Sx + P = 0
- Gợi ý trả lời H2:
+) Nếu a + b + c = 0 thì pt có 2 nghiệm là x = 1 và x =
a
c
+) Nếu a – b + c = 0 thì pt có 2 nghiệm là x = -1 và x =
a
c
+) Nếu b = 2b’ thì tính theo ’
+) Cuối cùng tính theo
* Thực hiện 3:
- Gợi ý trả lời H3: Khi ac < 0 thì = b2 – 4ac > 0 nên pt có hai nghiệm phân biệt
- Gợi ý trả lời H4: Hai nghiệm trái dấu vì 1 2 0
a
c x x
Hoạt động 2: Củng cố tiết 1
- Bài 1: Giải và biện luận pt: m2x + 6 = 4x + 3m
- Bài 2: Giải và biện luận pt: x2 - 4x + m - 3 = 0
Tiết 2
Hoạt động 3:
II - Phơng trình quy về phơng trình bậc nhất, bậc hai
HĐTP 1: 1 Phơng trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- H1: Nêu một số cách giải
pt chứa dấu giá trị tuyệt đối ?
- Ví dụ 1: Gọi 2 HS lên bảng
làm theo 2 cách
- H2: Có thể giải pt trên bằng
- Gợi ý trả lời H1: Để giải pt chứa dấu giá trị tuyệt đối
ta có thể dùng định nghĩa của giá trị tuyệt đối (phép biến đổi tơng đơng), hoặc bình phơng hai vế để khử dấu giá trị tuyệt đối (phép biến đổi hệ quả)
- 2 HS lên bảng làm theo 2 cách
Trang 8Giáo án đại số chuẩn 10 Gv :Phạm Thu Nga
phép biến đổi tơng đơng hay
không ?
- H3: Với điều kiện đó hãy
giải pt trên bằng phép biến
đổi tơng đơng ?
- Nêu chú ý: Cách 3: ta có
thể viết gộp lại là
Û
) ( ) ( 0 ) ( )
(
)
x g x f x g x
g
x
f
- Gợi ý trả lời H2: Có thể giải pt trên bằng phép biến
đổi tơng đơng bằng cách đặt điều kiện
0
1 2
2
1 x hay
- Gợi ý trả lời H3: Với điều kiện (*):
Û
Û
Û
3
2 x
(loại) 4 0
8 10 3 1 2
x x
x x
x Pt
Vậy pt đã cho có nghiệm là x = 2/3
* Củng cố:
Bài 1: Giải phơng trình 2x 3 3 x 2(1)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Chia lớp thành 3 nhóm:
Nhóm 1: Làm cách 1 (dùng định nghĩa)
Nhóm 2: Làm cách 2 (bình phơng hai vế)
Nhóm 3: Làm cách 3
- Chính xác hóa kết quả
- Các nhóm thực hiện và cử đại diện lên trình bày
Bài 2: Tìm chỗ sai trong bài toán sau, giải thích tại sao?
2
2
2
( - 5 4) ( - 4)
( - 5 4 - 4)( - 5 4 - 4) 0
( - 6 8)( - 4 ) 0
0
4
4 0
2
x x
x
x
Ta thấy x = 2 , x = 4 , x = 0 thoả mãn điều kiện
Vậy phơng trình có 3 nghiệm là: x = 2, x = 0, x = 4
HĐTP 2: 2 Phơng trình chứa ẩn dới dấu căn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- H1: Nêu cách giải pt chứa
ẩn dới dấu căn bậc hai ?
- Ngoài ra ta có thể giải bằng
phép biến đổi tơng đơng:
Û
) ( ) ( 0 ) ( )
(
)
x g x f x g x
g
x
f
hoặc bằng phơng pháp đặt ẩn
phụ
- Gọi 3 HS lên bảng làm ví dụ
2 theo 3 cách trên
* Gợi ý cách 3:
- H2: Điều kiện của pt là gì ?
- H3: Nếu đặt 2x 3 t,
điều kiện của t là gì ? hãy tính
x theo t ?
- H4: Biến đổi pt theo t ?
- H5: Tìm nghiệm t thích hợp,
từ đó đa ra nghiệm x thích
hợp ?
- Gợi ý trả lời H1: Để giải pt chứa ẩn dới dấu căn bậc hai, ta thờng bình phơng hai vế (phép biến đổi hệ quả)
- Ngoài ra ta có thể giải bằng phép biến đổi tơng
đ-ơng:
Û
) ( ) ( 0 ) ( )
( )
x g x f x g x
g x
ẩn phụ
- Ví dụ 2:
Cách 1: Bình phơng hai vế
Cách 2: Phép biến đổi tơng đơng
2 3 2 3 2 3
0 7 6 2
3 2 0 2 2 3
Û
Û
Û
Û
x x
x
x x x
x x x
Cách 3: Điều kiện của pt: x
2
3
Đặt
) / ( 2 3
2 1
2 1
0 1 2
2 2
3 2
3 )
0 ( 3
2
2
2 2
m t x
t
t t
t
t t t
x t
t x
Û
Û
(loại)
Hoạt động 4: Củng cố tiết 2
Bài 1: Giải pt 2x 5 = x 3
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- H1: Nêu cách giải ? - Gợi ý trả lời H1: Cách giải:
Trang 9Giáo án đại số chuẩn 10 Gv :Phạm Thu Nga
- H2: Nhợc điểm của từng cách ?
- Gọi 2 HS làm theo 2 cách
- Chỉnh sửa kịp thời
Cách 1: f(x) g(x) Û f2 (x) g2 (x)
Û
) ( )
(
) ( ) ( )
( ) (
x g x
f
x g x f x
g x f
- 2 HS làm theo 2 cách
Bài 2 (Bài 7a-sgk): Giải pt 5x 6 x 6
- Gọi HS lên bảng làm
Ngày soạn 28/11/2008
I - Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Về kiến thức : - Củng cố cách giải và biện luận pt ax + b = 0; pt ax2 + bx + c = 0, pt quy về bậc nhất, bậc hai
2 Về kỹ năng: - Giải và biện luận thành thạo pt ax + b = 0, bậc hai, pt quy về bậc
nhất, bậc hai
- Biết vận dụng định lý Vi-ét và việc xét dấu nghiệm của phơng trình bậc hai
- Biết giải các bài toán thực tế đa về giải pt bậc nhất, bậc hai bằng cách lập pt
- Biết thực hành giải pt bậc hai bằng máy tính bỏ túi
3 Về t duy: - Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, tích cực tham gia học tập
II - Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Câu hỏi gợi mở và phân loại bài tập.
2 Chuẩn bị của HS: - Cần ôn lại kiến thức đã học ở tiết trớc, làm bài tập ở nhà.
- Máy tính bỏ túi
III - Ph ơng pháp dạy học : Chủ yếu là phơng pháp vấn đáp gợi mở
IV - Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Giải và biện luận pt ax + b = 0
1.(Bài 2 trang 62 - sgk) Giải và biện luận các pt sau theo tham số m
a) m(x - 2) = 3x +1; c) (2m + 1)x - 2m = 3x - 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Gọi 2 HS lên bảng làm với câu hỏi gợi ý:
- H1: Hãy biến đổi pt về dạng ax + b = 0 ?
- H2: Xác định hệ số a và cho biết a 0 khi nào ?
- H3: Kết luận nghiệm của pt khi a 0 ?
- H4: Xét trờng hợp a = 0 ?
- H5: Rút ra kết luận ?
* Chỉnh sửa kịp thời
2 HS lên bảng làm theo câu hỏi gợi ý của GV
Hoạt động 2: Giải và biện luận pt ax 2 + bx + c + 0
2 Giải và biện luận pt (m - 1)x2 + 3x - 1 = 0
* Gợi ý: Xét hai trờng hợp a = 0 và a 0
3 (Bài 8 trang 63 - sgk) Cho pt: 3x2 - 2(m + 1)x + 3m - 5 = 0
Xác định m để pt có một nghiệm gấp ba lần nghiệm kia Tính các nghiệm trong trờng hợp đó
* Gợi ý: Sử dụng định lý Vi-ét
* Đáp số: m = 7 => x1 = 4; x2 = 4/3
hoặc m = 3 => x1 = 2; x2 = 2/3)
Hoạt động 3: Giải pt chứa ẩn ở mẫu
4 (Bài 1 trang 62 sgk) Giải pt
2 9
24 3
4 3
3 2 )
; 4
5 2 3
2
2
3
2
x x
x
x b
x x
x
x
a
* Gợi ý: Đặt điều kiện cho mẫu khác 0 Với điều kiện đó sử dụng phép biến đổi tơng
đơng: quy đồng bỏ mẫu
* Đáp số: a) x = - 23/16; b) Vô nghiệm
Hoạt động 4: Giải pt chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
5 (Bài 6 trang 62 sgk) Giải pt
Trang 10Giáo án đại số chuẩn 10 Gv :Phạm Thu Nga
1
1 3 3 2
1 )
; 2 5 1 2 )
; 3 2
2
3
)
x
x x
x c x
x b x
x
* Gợi ý:
a) Có thể dùng định nghĩa, hoặc bình phơng (pt hệ quả), hoặc đặt điều kiện (pt tơng
đ-ơng)
b) Cách 1: f(x) g(x) Û f 2 (x) g2 (x) Cách 2:
Û
) ( )
(
) ( ) ( )
( ) (
x g x
f
x g x f x
g x
c) Sử dụng định nghĩa
* Đáp số:
a) x = - 1/5; x = 5
b) x = - 1; x = - 1/7
c)
14
65 11
2
,
1
6 Giải pt 2 x - x 3 = 3
* Gợi ý: Lập bảng và sử dụng định nghĩa để xét pt trên từng khoảng không có dấu giá trị tuyệt đối
* Đáp số: x = - 6; x = 2
Hoạt động 5: Giải pt chứa ẩn dới dấu căn
7 (Bài 1 trang 62 sgk) Giải pt
3
5
3
) x
c
* Đáp số: x = 14/3
8 (Bài 7 trang 63 sgk) Giải pt
1 2 3
)
; 6 6
5
) x x b x x
a
* Đáp số: a) x = 15; b) x = - 1
Hoạt động 6: BTVN
- Giải và biện luận phơng trình: 3x m x m
- Các bài tập còn lại (trang 62 - 63 sgk)
- Xem bài mới
Ngày soạn 6/12/2008
Tiết 22- 23
$ 3: phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất nhiều ẩn
I - Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Về kiến thức : - Ôn tập các kiến thức đã học ở lớp 9 về pt và hệ pt bậc nhất hai ẩn.
- Hiểu khái niệm nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn, nghiệm của hệ phơng trình
- Nắm đợc cách giải hệ ba pt bậc nhất ba ẩn bằng phơng pháp Gau-xơ
2 Về kỹ năng:
- Giải đợc và biểu diễn hình học tập nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn
- Giải đợc hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số và phơng pháp thế
- Giải đợc hệ ba pt bậc nhất ba ẩn bằng phơng pháp Gau-xơ
- Giải đợc một số bài toán thực tế bằng cách lập và giải hệ pt bậc nhất hai ẩn, ba ẩn
- Biết dùng máy tính bỏ túi để giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn
3 Về t duy:
- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, tích cực tham gia học tập
- Biết đợc toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II - Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV:
- Một số kiến thức về phơng trình và hệ pt bậc nhất hai ẩn để đặt câu hỏi cho các hoạt
động
2 Chuẩn bị của HS:
- Cần ôn lại một số kiến thức đã học phơng trình và hệ pt bậc nhất hai ẩn
- Đọc trớc bài ở nhà
- Máy tính bỏ túi