Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT- Nghèo dinh dưỡng hơn đất bạc màu - Vi sinh vật háo khí phát triển mạnh... Biện pháp cải tạo - Thay đổi thành phần cơ giới - Tăng kết cấu đất - Trung hòa độ chua -
Trang 2PHẦN I – THỔ NHƯỠNG HỌC
Trang 3Chương 7 CẢI TẠO ĐẤT
Trang 4Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
Trang 5Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
Một số loại đất xấu cần cải tạo
Đất cát biển
Đất xám bạc màu
Đất mặn
Đất phèn
Trang 6Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
7.1 ĐẤT CÁT BIỂN
Đất cồn cát trắng, vàng Đất cồn cát đỏ
Trang 7Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
Trang 8Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
7.1 ĐẤT CÁT BIỂN
7.1.2 Quá trình hình thành
- Được hình thành từ đá trầm tích của biển cũ
- Là sản phẩm đưa từ vùng núi tiếp giáp
mà đá mẹ gồm sa thạch, granit, lipasit, … chứa nhiều SiO2
Trang 9Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
- Nghèo dinh dưỡng hơn đất bạc màu
- Vi sinh vật háo khí phát triển mạnh
Trang 10Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
7.1 ĐẤT CÁT BIỂN
7.1.4 Biện pháp cải tạo
- Thay đổi thành phần cơ giới
- Tăng kết cấu đất
- Trung hòa độ chua
- Tăng dinh dưỡng
Hướng cải tạo?
Trang 11Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
7.1 ĐẤT CÁT BIỂN
7.1.4 Biện pháp cải tạo
- Bón bùn ao, tưới phù sa sông, bón phân hữu cơ
Trang 12Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
7.2 ĐẤT XÁM BẠC MÀU
Đất xám bạc màu
Trang 13Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
Trang 14Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
- Khí hậu: nóng ẩm, mưa lớn, tập trung
- Con người không có ý thức bồi dưỡng
Trang 15Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
- Đất không có kết cấu
Trang 16Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
Trang 17Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
7.2 ĐẤT XÁM BẠC MÀU
7.2.3 Tính chất
- Rất nghèo chất dinh dưỡng, mùn
- Số lượng vi sinh vật trong đất ít Hoạt động của vi sinh vật yếu
- Đất chua hoặc rất chua (pHKCl từ 4 – 4,6)
Trang 18Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
7.2 ĐẤT XÁM BẠC MÀU
7.2.4 Biện pháp cải tạo
Hướng cải tạo?
- Thay đổi thành phần cơ giới
- Tăng kết cấu đất
- Trung hòa độ chua
- Tăng dinh dưỡng
Trang 19Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
7.2 ĐẤT XÁM BẠC MÀU
7.2.4 Biện pháp cải tạo
- Cày sâu, bón phù sa sông
Trang 20Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
7.3 ĐẤT MẶN
Đất mặn Sú, Vẹt, Đước Đất mặn nhiều
Trang 21Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
7.3 ĐẤT MẶN
7.3.1 Diện tích và phân bố
- Diện tích khoảng 971.356 ha
- Phân bố chủ yếu ở các tỉnh vùng đồng bằng Nam Bộ và ở các tỉnh ven biển vùng đồng bằng Bắc Bộ
Trang 22Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
7.3 ĐẤT MẶN
7.3.2 Nguyên nhân hình thành
- Do nước biển tràn vào
- Do ảnh hưởng của nước ngầm
Trang 23Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
7.3 ĐẤT MẶN
7.3.3 Tính chất
- Thành phần cơ giới nặng Tỷ lệ sét từ 50% - 60%
- Đất chặt, thấm nước kém
- Khi bị khô, đất co lại, nứt nẻ, rắn chắc, khó làm đất
Trang 24Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
7.3 ĐẤT MẶN
7.3.3 Tính chất
- Đất có phản ứng trung tính đến kiềm
- Hoạt động của vi sinh vật yếu
- Đất chứa nhiều muối tan dưới dạng NaCl, Na2SO4 nên áp suất thẩm thấu của dung dịch đất lớn
Trang 25Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
7.3 ĐẤT MẶN
7.3.4 Biện pháp cải tạo
Hướng cải tạo?
- Giảm lượng muối tan
- Tăng cường các chất dinh dưỡng cần thiết
- Cải thiện các tính chất vật lý
Trang 26Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
7.3 ĐẤT MẶN
7.3.4 Biện pháp cải tạo
Biện pháp cải tạo?
- Biện pháp thủy lợi: rửa trên mặt, rửa thấm
và rửa kết hợp
- Biện pháp phân bón
- Biện pháp canh tác:
Trang 27Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
7.4 ĐẤT PHÈN
Trang 28Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
7.4 ĐẤT PHÈN
7.4.1 Diện tích và phân bố
- Diện tích khoảng 2 triệu ha
- Phân bố tập trung nhiều nhất ở đồng bằng Nam Bộ (Long An, Ðồng Tháp),
ở đồng bằng Bắc Bộ có một số ít diện tích ở Hải Phòng, Thái Bình
Trang 29Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
Trang 30Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
7.4 ĐẤT PHÈN
7.4.3 Tính chất
- Thành phần cơ giới nặng
- Tầng mặt khi khô trở thành cứng, có nhiều vết nứt nẻ
- Đất rất chua, pH<4,0
- Trong đất có nhiều chất độc có hại cho cây trồng: Al3+, CH4, H2S, …
Trang 31Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
Trang 32Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
7.4 ĐẤT PHÈN
7.4.4 Biện pháp cải tạo
Hướng cải tạo?
- Giảm lượng muối tan, độ chua
- Tăng cường các chất dinh dưỡng cần thiết
- Cải thiện các tính chất vật lý
Trang 33Chương 7 – CẢI TẠO ĐẤT
7.4 ĐẤT PHÈN
7.4.4 Biện pháp cải tạo
Biện pháp cải tạo?
- Biện pháp thủy lợi
- Biện pháp bón vôi
- Biện pháp phân bón
- Biện pháp canh tác: