- HS nghe GV hướng dẫn viết nhanh các ý - Dựa theo gợi ý để kể, kể theo đúng trình trả lời các câu hỏi gợi ý ra nháp để CB tù cña ®o¹n v¨n cã më ®o¹n Giíi thiÖu vÒ cho viÖc kÓ.. tiÕt häc[r]
Trang 1- Bước 2: Làm việc cả lớp
D Củng cố, dặn dò:
* GV cho HS chơi trò chơi " Bắt chước
tiếng thú kêu"
- GV nêu tên trò chơi, cách chơi và cho
HS chơi
- GV nhận xét tiết học, dặn HS về nhà ôn
bài, dặn HS chuẩn bị bài sau
- Các nhóm trưởng điều khiển các bạn phân loại những tranh ảnh về loài thú đã sưu tầm được
- Các nhóm trưng bày bộ sưu tập trước lớp
- Chơi trò chơi: bắt chước tiếng thú kêu
Sinh hoạt Nhận xét tuần 27
TUầN 28 Thứ hai ngày 19 thỏng 3 năm 2012
Chào cờ Dặn dò đầu tuần
Tập đọc – Kể chuyện CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG
I Mục tiêu
Tập đọc
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con
- Hiểu ND câu chuyện : Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo
Kể chuyện
- Dựa vào tranh minh hoạ kể lại từng đoạn câu chuyện,
- Nghe và nhận xét lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa câu chuyện
- Hình thức tổ chức: Hđ cá nhân, nhóm
III Hoạt động dạy học:
A ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ
- Kể lại câu chuyện Quả táo?
- Nhận xét, cho điểm
C Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu ngắn gọn, ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
b Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
* Luyện đọc từng câu
- GV kết hợp sửa phát âm cho HS
* Đọc từng đoạn trước lớp
- 1, 2 HS kể chuyện
- Nhận xét
- HS nối tiếp nhau nhắc lại đầu bài
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- HS đọc 4 đoạn trước lớp
Trang 2- GV hướng dẫn HS nghỉ hơi đúng 1 số
đoạn văn
- Tìm hiểu nghĩa các từ ngữ mới
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc đồng thanh toàn bài
3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
- Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi như
thế nào ?
- Ngựa Cha khuyên nhủ con điều gì ?
- Nghe cha nói Ngựa Con phản ứng như
thế nào ?
- Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả
trong hội thi ?
- Ngựa Con rút ra bài học gì ?
-GV nhận xét
4 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn văn 2
- Hướng dẫn HS đọc đúng
- Nhận xét, cho điểm
- HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Chú sửa soạn cuộc đua không biết chán Chú mải mê soi bóng mình dới dòng suối
- Ngựa Cha thấy con chỉ mải ngắm vuốt, khuyên con : Phải đến bác thợ rèn xem lại
bộ móng Nó cần thiết hơn cho bộ đồ đẹp
- Ngựa Con ngúng nguẩy, đầy tự tin đáp : Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm Con nhất định sẽ thắng
- Ngựa con chuẩn bị cuộc thi không chu đáo
- Đừng bao giờ chủ quan, dù là việc nhỏ
- HS nghe và luyện đọc theo cặp + 1, 2 nhóm HS tự phân vai đọc lại câu chuyện
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
- Dựa vào 4 tranh minh hoạ 4 đoạn câu
chuyện, kể lại toàn chuyện bằng lời của
Ngựa Con
2 Hướng dẫn HS kể chuyện theo lời Ngựa
Con
- GVhướng dẫn HS QS kĩ từng tranh, yêu
cầu HS nêu nội dung tranh
- Yêu cầu HS kể chuyện
- GV tổng kết, cho điểm
D Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS nêu nội dung bài
- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà học bài
và CB bài sau
- HS nghe
- HS nói nội dung từng tranh
- 4 HS tiếp nối nhau kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời Ngựa Con
- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp và GV nhận xét
- HS nêu
Toỏn Tiết 136: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100000
I Mục tiờu:
- Biết so sỏnh cỏc số trong phạm vi 100000
- Biết tỡm số lớn nhất, số bộ nhất trong một nhúm 4 số mà cỏc số là số cú năm chữ số
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng phụ, phiếu BT.
Trang 3- Hình thức tổ chức: Hđ cỏ nhõn, nhúm
III Hoạt động dạy học:
A ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ
- Chữa bài tập 2 tiết trớc
- Nhận xét, cho điểm
C Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu ngắn gọn, ghi đầu bài
2 Hướng dẫn so sánh các số trong phạm
vi 100 000
- Ghi bảng: 99 999 100 000 và yêu cầu
HS điền dấu >; < ; =
- Vì sao điền dấu < ?
- Ghi bảng: 76200 76199 và yêu cầu HS
so sánh
- Vì sao em điền như vậy?
- Khi so sánh các số có 4 chữ số với nhau
ta so sánh nh thế nào?
+ GV khẳng định: Với các số có 5 chữ số
ta cũng so sánh như vậy ?
3.Thực hành:
*Bài tập 1;
- BT yêu cầu gì?
- GV yêu cầu HS tự làm vào phiếu BT
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Nhận xét, cho điểm
*Bài tập 2
- 1 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm tơng tự nh BT1
- Cho 2 HS lên bảng chữa bài
*Bài tập 3:
- BT yêu cầu gì?
- Muốn tìm được số lớn nhất , số bé nhất
ta làm nh thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
*Bài tập 4a:
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- HS làm vào phiếu BT
- GV nhận xét bài
D Củng cố , dặn dò:
- Khi đọc và viết số có 5 chữ số ta đọc và
viết từ đâu?
- 1HS chữa bài
-HS nối tiếp nhau nhắc lại đầu bài
- HS nêu:
99 999 < 100 000
- Vì: 99 999 có ít chữ số hơn 100 000
- HS nêu: 76200 > 76199
- Vì 76200 có hàng trăm lớn hơn số 76199
- Ta so sánh từ hàng nghìn Số nào có hàng nghìn lớn hơn thì lớn hơn
- HS đọc quy tắc
- Điền dấu > ; <; =
4589 < 10 001 35276 > 35275
8000 = 7999 + 1 99999 < 100000
89156 < 98 516 67628 < 67728
69731 > 69713 89999 < 90000
- HS nêu yêu cầu BT -2 HS lên bảng chữa bài
-Tìm số lớn nhất , số bé nhất
- Ta cần so sánh các số với nhau
a) Số 92386 là số lớn nhất
b)Số 54370 là số bé nhất
- HS nhận xét bài của bạn
-HS đọc yêu cầu bài
- HS nêu kết quả
- 2 HS nêu
Trang 4- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà làm nốt
BT còn lại và CB bài sau
Đạo đức Bài 13: TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Tiết 1)
I Mục tiờu:
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
- Nờu được cỏch sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ụ nhiễm
- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đỡnh, nhà trường , địa phương
II Đồ dựng dạy học:
- Tranh , ảnh bảng phụ
- Hình thức tổ chức: Hđ cỏ nhõn, nhúm
III Hoạt động dạy học:
A ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là tôn trọng thư từ, tài sản của
người khác ?
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu ngắn gọn, ghi đầu bài.
2 Các hoạt động
*Hoạt động 1: Vẽ tranh hoặc xem ảnh
- GV yêu cầu HS: Vì những gì cần thiết
nhất cho cuộc sống hàng ngày
- HS nêu
- HS nối tiếp nhau nhắc lại đầu bài
- HS vẽ vào giấy
- GV yêu cầu các nhóm chọn lấy 4 thứ
cần thiết nhất VD: Thức ăn, điện, củi, nớc, nhà, ti vi, sách vở, đồ chơi, bóng đá
- HS chọn và trình bày lí do lựa chọn + Nếu không có nớc sống của con người
sẽ nh thế nào ?
- HS nêu
* Kết luận: Nước là nhu cầu thiết yếu của
con người, đảm bảo cho trẻ em sống và
phát triển tốt
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- GV chia nhóm, phát phiếu thảo luận và
giao nhiệm vụ cho các nhóm - HS thảo luận theo nhóm
- Một số nhóm trình bày kết quả
* Kết luận:Không nên SH ở nguồn nước
* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ và
phát phiếu thảo luận - HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Các nhóm khác bổ sung
- GV tổng kết ý kiến, khen ngợi các HS
Trang 5đã biết quan tâm đến việc sử dụng nớc ở
nơi mình đang sống
D Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học, hướng dẫn thực hành:
Tìm hiểu thực tế sử dụng sử dụng nớc ở
gia đình, nhà trường và tìm cách sử dụng
tiết kiệm, bảo vệ nớc sinh hoạt ở gia đình,
nhà trường
- HS nêu các cách tiết kiệm nớc
Chiều Toán (LT)
So sánh các số trong phạm vi 100 000 I.Mục tiêu
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000; biết tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong một nhóm số
- Rèn KN so sánh số có 5 chữ số
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phấn màu
- Hình thức tổ chức: HĐ cá nhân, nhóm
III.Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu ngắn gọn, ghi đầu bài
2 Hớng dẫn HS làm BT
*Bài tập1
- BT yêu cầu gì?
- GV yêu cầu HS tự làm cá nhân vào vở
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Nhận xét, cho điểm
*Bài tập 2:
- BT yêu cầu gì?
- Muốn tìm được số lớn nhất , số bé nhất
ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn và làm
bài vào vở
- Gọi 2 HS làm trên bảng chữa bài
- Chữa bài, nhận xét
*Bài tập 3:
- 1 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS sắp xếp các số theo thứ tự từ
lớn đến bé
- Nhận xét, cho điểm
*Bài tập 4:
- HS nối tiếp nhau nhắc lại đầu bài
- Điền dấu > ; <; =
89 200 < 98 200
10 895 > 10 598
33 454 > 32 454
60 000 > 59 099 + 1
20000 + 80000 = 100 000
50 000 x 2 > 90 000
- HS nêu
- HS nêu
- HS làm bài cá nhân a) Số 69 170 là số lớn nhất
b)Số 8995 là số bé nhất
- HS nhận xét bài của bạn
- HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài và nêu kết quả:
81400 52234 35213 20369 18569
Trang 6- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
- Nhận xét, cho điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Khi đọc và viết số có 5 chữ số ta đọc và
viết từ đâu?
- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà học bài
và CB bài sau
-HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài và chữa bài:
- Biểu thức có giá trị bé nhất là: A
- HS nêu
Tiếng anh (GV chuyên dạy)
Tập đọc (LT) CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG
I Mục tiêu
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con
- Hiểu ND câu chuyện : Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ câu chuyện
- Hình thức tổ chức: Hđ cá nhân, nhóm
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu ngắn gọn, ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
b Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
* Luyện đọc từng câu
- GV kết hợp sửa phát âm cho HS
* Đọc từng đoạn trước lớp
- GV hướng dẫn HS nghỉ hơi đúng 1 số
đoạn văn
- Tìm hiểu nghĩa các từ ngữ mới
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc đồng thanh toàn bài
3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
- Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi như
thế nào ?
- Ngựa Cha khuyên nhủ con điều gì ?
- Nghe cha nói Ngựa Con phản ứng như
thế nào ?
- Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả
- HS nối tiếp nhau nhắc lại đầu bài
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- HS đọc 4 đoạn trước lớp
- HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Chú sửa soạn cuộc đua không biết chán Chú mải mê soi bóng mình dới dòng suối
- Ngựa Cha thấy con chỉ mải ngắm vuốt, khuyên con : Phải đến bác thợ rèn xem lại
bộ móng Nó cần thiết hơn cho bộ đồ đẹp
- Ngựa Con ngúng nguẩy, đầy tự tin đáp : Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm Con nhất định sẽ thắng
- Ngựa con chuẩn bị cuộc thi không chu đáo
Trang 7trong hội thi ?
- Ngựa Con rút ra bài học gì ?
4 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn văn 2
- Hướng dẫn HS luyện đọc phân vai
- Nhận xét, cho điểm
5 Củng cố, dặn dò:
- Gv nhận xét tiết học, dặn HS về nhà
luyện đọc diễn cảm bài văn và CB bài
sau
- Đừng bao giờ chủ quan, dù là việc nhỏ
- HS nghe và luyện đọc theo cặp + 1, 2 nhóm HS tự phân vai đọc lại câu chuyện
Chiều Thứ ba ngày 20 thỏng 3 năm 2012
Âm nhạc (GV chuyờn dạy)
Toỏn(LT) LUYỆN TẬP
I Mục tiờu:
- Đọc và biết thứ tự cỏc số trũn nghỡn, trũn trăm cú năm chữ số
- Biết so sỏnh cỏc số Biết làm tớnh với cỏc số trong phạm vi 100000( nhẩm và viết)
II Đồ dựng:
- Bảng phụ, phiếu BT
- Hình thức tổ chức: Hđ cỏ nhõn, nhúm
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu ngắn gọn, ghi đầu bài
3 Luyện tập:
*Bài tập 1:
- 1 HS nêu yêu cầu BT
- GC gợi ý cho HS nhận ra đặc điểm của
dãy để tự điền số tiếp theo
- Gọi 1 HS chữa bài
- Chấm bài, nhận xét
*Bài tập 2:
- BT yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn rồi làm
bài vào vở
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
*Bài tập 3:
-1 HS đọc yêu cầu BT
- HS thảo luận nhóm 4,nêu miệng kết
quả
- HS nối tiếp nhau nhắc lại đầu bài
- Số?
- HS làm bài cá nhân, 1 HS chữa bài
12 010;12 020;12 030;12 040;12 050;
12 060
- Viết các số thích hợp vào ô trống
Số liền trớc Số đã cho Số liền sau
29 999 30 000 30 001
98 776 98 777 98 778
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu BT -HS thảo luận nhóm 4 Nhận thấy: 6 x1 = 6 và: 6 + 1 = 7
Số cần tìm là 61
Trang 8- Nhận xét, cho điểm
D Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà học
bài và CB bài sau
Chính tả(LT) Cuộc chạy đua trong rừng
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng đoạn tóm tắt truyện Cuộc chạy đua trong rừng
- Trình bày đúng bài văn xuôi, phân biệt các âm, dấu thanh dễ viết sai do phát âm sai ; l/n
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết các từ ngữ trong đoạn văn BT2
- Hình thức tổ chức : HĐ cá nhân, nhóm
III Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu ngắn gọn, ghi đầu bài
2 Hướng dẫn HS nghe - viết
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV gọi HS đọc bài viết
- Đoạn văn trên có mấy câu ?
- Những chữ nào trong đoạn viết hoa ?
- Hướng dẫn HS viết tiếng khó
b GV đọc bài
c Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 Hướng dẫn HS làm BT
* Bài tập 2
- Nêu yêu cầu BT?
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Nhận xét, cho điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nối tiếp nhau nhắc lại đầu bài
- 1HS đọc bài chính tả
-Đoạn văn trên có 3 câu
- Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và tên nhân vật thì phải viết hoa
- HS tập viết các từ dễ sai vào bảng con: nhanh nhẹn, giành, nguyệt quế, chủ quan,
+ HS nghe và viết bài vào vở
+ Điền vào chỗ trống l hay n
- 1 HS lên bảng làm BT
- Cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét
Cỏ non xanh rợn chân trời Cành lê trắng điểm một vài bông hoa Thanh minh trong tiết tháng ba
Lễ là tảo mộ, hội là đạp thanh Gần xa nô nức yến oanh Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân
Trang 9- Yêu cầu HS tìm các cặp từ phân biệt l/ n?
- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà học bài
và CB bài sau
- HS nêu
Sáng Thứ tư ngày 21 thỏng 3 năm 2012
Toỏn Tiết 138: LUYỆN TẬP
I Mục tiờu:
- Đọc viết số trong phạm vi 100000 Biết thứ tự cỏc số trong phạm vi 100000
- Giải toỏn tỡm thành phần chưa biết của phộp tớnh và giải bài toỏn cú lời văn
II.Đồ dựng dạy học:
- Bảng phụ Phiếu BT
- Hình thức tổ chức: Hđ cỏ nhõn, nhúm
III Hoạt động dạy học:
A.ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS đọc, viết các số gồm:
+ 3 chục nghìn, 5 chục và 8 đơn vị
+ 8 chục nghìn, 8 chục
- GV nhận xét, cho điểm
C Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu ngắn gọn, ghi đầu bài
2 Luyện tập:
*Bài tập1:
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân
- Gọi 3 HS chữa bài
- Nhận xét, cho điểm
*Bài tập 2:
- BT yêu cầu gì?
- x là thành phần nào của phép tính?
- Nêu cách tìm x?
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
*Bài tập 3:
- BT yêu cầu gì?
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- HS viết bảng con
- HS nối tiếp nhau nhắc lịa đầu bài
- Viết số thích hợp
- HS làm vào vở, 1 em lên bảng:
a)3897; 3898; 3899; 3900; 3901; 3902
b)24686; 24687; 24688; 24689; 24690
c)99995; 99996; 99997; 99998; 99999; 100 000
- Tìm x
- HS nêu
- Lớp làm phiếu HT a) x + 1536 = 6924
x = 6924 - 1536
x = 5388 b) x 2 = 2826
x = 2826 : 2
x = 1413
- HS đọc
- 3 ngày đào 315 m mơng
- 8 ngày đào bao nhiêu mét mơng?
Trang 10- BT thuộc dạng toán nào?
- Tổ chức HS làm bài theo nhóm
Tóm tắt
3 ngày : 315 m
8 ngày : m?
- Chấm bài, nhận xét
D Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà học
bài và CB bài sau
- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Các nhóm làm bài và trình bày
Bài giải
Số mét mơng đào trong một ngày là:
315 : 3 = 105(m)
8 ngày đào số mét mơng là:
105 x 8 = 840(m ) Đáp số: 840 mét
- HS nêu cách tìm số hạng, thừa số
Âm nhạc (GV chuyên dạy)
Luyện từ và cõu NHÂN HểA ễN CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
ĐỂ LÀM Gè? DẤU CHẤM DẤU, CHẤM HỎI, CHẤM THAN
I Mục tiờu:
- Xỏc định được cỏch nhõn húacõy cối, sự vật và bước đầu nắm được tỏc dụng của
nhõn húa
- Tỡm được bộ phận cõu trả lời cõu hỏi để làm gỡ?
- Đặt đỳng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào ụ trống trong cõu
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng phụ, phiếu BT
- Hình thức tổ chức: Hđ cỏ nhõn, nhúm
III Hoạt động dạy học:
A ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ
- Chữa bài tập 2 tiết trớc
- Nhận xét, cho điểm
C Bài mới
1 Giới thiệu bài
GV giới thiệu ngắn gọn, ghi đầu bài
2 Hướng dẫn HS làm BT
* Bài tập 1
- Nêu yêu cầu BT?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 6 và trình
bày trước lớp
- Cách xưng hô ấy có tác dụng gì ?
- Nhận xét, cho điểm
* Bài tập 2
-1 HS chữa lại bài 2
- HS nối tiếp nhau nhắc lịa đầu bài
+ Trong bài cây cối và sự vật tự xng là gì?
- Các nhóm thảo luận và trình bày ý kiến:
- Bèo lục bình tự xng là tôi
- Xe lu tự xưng là tớ
- Cách xưng hô ấy có tác dụng làm cho ta
có cảm giác bèo lục bình và xe lu giống như 1 người bạn gần gũi đang nói chuyện cùng ta