1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 5 (66)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 579,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Các hoạt động dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt đông 1: Dạy bài hát: Đếm sao Giaûi quyeát muïc tieâu 1 - Giaùo vieân haùt maãu - Hướng dẫn học sinh đọc lời ca : - Giáo viên dạ[r]

Trang 1

1

(12/9/2011 - 16/9/2011)

Thứ/

GD KN S

GD BV MT

SD TK NL

Nhận xét

Thứ 2

12/9

1,2 3 4 5

TĐ-KC Toán Đạo đức Chào cờ

Người lính dũng cảm Nhân số có hai chữ số với số

có một chữ số

Tự làm lấy việc của mình (T1)

x

x

x

1,2/NX2

Thứ 3

13/9

1 2 3 4

Toán Tập viết TNXH

Âm nhạc

Luyện tập

Ôn chữ hoa: C (TT) Phòng bệnh tim mạch Học hát: Bài Đếm sao

1,2/NX2

Thứ 4

14/9

1 2 3 4

Tập đọc Toán

Mĩ thuật Chính tả

Cuộc họp của chữ viết Bảng chia 6

Tập nặn tạo dáng: Nặn quả Nghe – viết: Người lính dũng cảm

x

Thứ 5

15/9

1 2

3 4

Toán Thủ công

LTVC TNXH

Luyện tập Gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng (T1)

So sánh

Thứ 6

16/9

1 2

3 4

Chính tả Toán

TLV GDSDNL TKVHQ

Tập chép: Mùa thu của em Tìm một trong các phần bằng nhau

Tập tổ chức cuộc họp Năng lượng mặt trời (T2) x

Trang 2

Thứ hai ngày 12 thỏng 9 năm 2011

Tập đọc - Kể chuyện NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM

I MỤC TIấU

1.1- Hieồu ủửụùc nghúa cuỷa caực tửứ trong baứi : Nửựa teựp, oõ quaỷ traựm, thuỷ lúnh, hoa mửụứi giụứ …

1.2- Hiểu ý nghĩa: khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Người dám nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm (trả lời được các câu hỏi SGK)

2.1- ẹoùc troõi chaỷy toaứn baứi vaứ bửụực ủaàu ủoùc phuứ hụùp vụựi gioùng caực nhaõn vaọt trong truyeọn Bieỏt ủoùc

thaàm naộm yự cụ baỷn ẹoùc ủuựng caực tửứ khoự, tieỏng khoự hoaởc deó laón: Thuỷ lúnh, ngaọp ngửứng, luoỏng, loó hoồng … Ngaột

nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu vaứ giửừa caực cuùm tửứ

2.2- Bửụực ủaàu bieỏt cuứng baùn dửùng laùi caõu chuyeọn theo caựch phaõn vai vụựi gioùng ủieọu phuứ hụùp vụựi tửứng nhaõn vaọt Bieỏt keồ laùi tửứng ủoaùn cuỷa caõu chuyeọn dửùa theo tranh minh hoaù

* Hs khaự gioỷi keồ laùi ủửụùc toaứn boọ caõu chuyeọn

3-Giaựo duùc hoùc sinh bieõt nhaọn loói khi maộc loói vaứ bieỏt nhaọn xeựt ủaựnh giaự ủuựng caựch keồ cuỷa moói baùn

Kĩ năng sống

- Tự nhận thức: xỏc định giỏ trị cỏ nhõn

- Ra quyết định

- Đảm nhận trỏch nhiệm,

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

* Giaựo vieõn

- Tranh minh họa truyện trong SGK

- Baỷng phụ ghi saỹn noọi dung ủoaùn truyeọn caàn luyeọn ủoùc

- Moọt thanh nửựa teựp, moọt boõng hoa mửụứi giụứ (neỏu coự )

* Hoùc sinh: sgk, vở

III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Trỡnh bày 1 phỳt

- Thảo luận nhúm

IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Trao đổi

- Dựng tranh trong SGK để làm quen với bài học GV

hỏi:

+ Bức tranh vẽ gỡ?

+ Đoỏn xem cỏc bạn nhỏ trong bức tranh sẽ làm gỡ?

Hoạt động 2: Luyeọn ủoùc

(Giaỷi quyeỏt muùc tieõu 1.1 vaứ 2.1)

- Gv ủoùc maóu

- Mụứi hs ủoùc tửứng caõu

- Mụứi Hs ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp

- Hs noỏi tieỏp nhau ủoùc laùi 4 ủoaùn cuỷa truyeọn

- Gv nhaộc Hs nghổ hụi ủuựng, gioùng ủieọu phuứ hụùp vụựi

noọi dung

- Yeõu caàu Hs giaỷi thớch : Nửựa teựp, oõ quaỷ traựm, thuỷ lúnh

- Yeõu caàu Hs ủoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm

- Yeõu caàu caực nhoựm thi ủoùc vaứ phaõn vai

Hoaùt ủoọng 3: Hửụựng daón tỡm hieồu baứi

(Giaỷi quyeỏt muùc tieõu 1.2)

- Yờu cầu HS đọc đoạn 1

+ Cỏc bạn nhỏ trong truyện đang chơi trũ gỡ?

- Hàng rào đổ nỏt, cỏc bạn học sinh đang đi tới bờn hàng rào

- Cỏc bạn sắp sửa lại hàng rào

- HS chỳ ý theo dừi

- HS đọc

- HS đọc nối tiếp theo yờu cầu của GV

- HS giải thớch

- Làm việc theo nhúm

- Cỏc nhúm thi đọc với nhau

- HS đọc

- Đỏnh trận giả

Trang 3

+ Vieõn tửụựng haù leọnh gỡ khi khoõng bắn ủửụùc maựy bay

ủũch?

+ Chuự lớnh nhoỷ laứm gỡ ?

+ Vỡ sao chuự lớnh nhoỷ laùi quyeỏt ủũnh khoõng chui qua

haứng raứo ?

- Hs ủoùc ủoaùn 2 vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi :

+ Vieọc leo treứo cuỷa caực baùn nhoỷ ủaừ gaõy ra haọu quaỷ

gỡ?

** Chỳng ta cú nờn leo trốo như cỏc bạn nhỏ khụng?

** GV chốt lại: Việc leo trốo của cỏc bạn nhỏ làm

giập cả những cõy hoa trong vườn trường Vỡ vậy,

chỳng ta khụng nờn leo trốo, trỏnh những việc làm

gõy tỏc hại đến cảnh vật xung quanh.

- ẹoùc ủoaùn 3 vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi :

+ Thaày giaựo mong chụứ gỡ ụỷ Hs trong lụựp ?

+ Khi bũ thaày giaựo nhaộc nhụỷ, chuự lớnh nhoỷ caỷm thaỏy

theỏ naứo ?

+ Chuự lớnh nhoỷ ủaừ noựi vụựi vieõn tửụựng nhửừng gỡ ?

+ Chuự ủaừ laứm gỡ khi vieõn tửụựng khoaựt tay vaứ ra leọnh:

veà thoõi !

+ Thaựi ủoọ cuỷa vieõn tửụựng vaứ moùi ngửụứi nhử theỏ naứo ?

+ Ai laứ ngửụứi duừng caỷm trong chuyeọn naứy ?

+ Em ủaừ hoùc ủửụùc gỡ trong chuyeọn naứy ?

* Luyeọn ủoùc laùi baứi

- Chia nhoựm vaứ luyeọn ủoùc laùi ủoaùn 4

Hoạt động 4: Hướng dẫn HS kể chuyện theo tranh

(Giaỷi quyeỏt muùc tieõu 2.2)

- GV treo tranh minh hoạ

- Trong trường hợp học sinh lúng túng vì không nhớ

truyện, GV có thể gợi ý cho HS

- GV nhận xét -ghi điểm

- GV nhận xét-ghi điểm

Hoaùt ủoọng 5: Hoạt động tiếp nối

- Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì?

- Nhận xột tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Vượt rào, bắt sống nú!

- Định chui qua hàng rào

- Vỡ viờn tướng núi: Chỉ những thằng hốn mới chui

- HS đọc

- Hàng rào bị đổ

- Khụng

- Chờ đợi sự can đảm nhận lỗi

- Chỳ lớnh nhỏ run lờn và sắp núi ra diều bớ mật

- Ra vườn đi!

- Nhưng như vậy là hốn

- Sững lại nhỡn chỳ lớnh nhỏ

- Chỳ lớnh nhỏ

- Trỡnh bày 1 phỳt: nhiều HS trả lời.

- HS làm việc theo nhúm

- HS quan sỏt

- HS kể theo gợi ý của GV

- HS chỳ ý

- HS trả lời

TOAÙN

Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ )

I MỤC TIấU

1- Biết làm tính nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

2- Vận dụng giải bài toán có một phép nhân Làm được bài 1(cột 1,2,4),bài 2, bài 3

3- Giáo dục học sinh yeõu thớch moõn toaựn ,tửù giaực laứm baứi

II/ CHUẨN BỊ

* GV: Bảng phụ

* HS: VBT, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV Hoaùt ủoọng 1: Giới thiệu nhân số có hai chữ số với số

có 1 chữ số

(giải quyết nục tiờu 1)

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Trang 4

- GV nêu, ghi bảng: 26 x 3 = ?

- Hướng dẫn HS đặt tính

- GV hướng dẫn cho HS tính: Nhân từ phải sang trái : 3 nhân

6 bằng 18 viết 8 (thẳng cột với 6 và 3) nhớ 1; 3 nhân 2 bằng

6, thêm 1 bằng 7 viết 7 (bên trái 8) - Vậy ( nêu và viết ): 26 x

3 = 78

54 x 6 = ?

- GV hướng dẫn tương tự như trên

- GV chốt lại cách nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có

nhớ)

Hoạt động 2: Thực hành

(Giaỷi quyeỏt muùc tieõu 2)

Bài 1: Tính

- GV yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài tập 1

- GV nhận xét vaứ choỏt laùi

Bài 2

- Gọi HS đọc yeõu caàu baứi taọp

+ Hỏi: Bài toán cho biết gì?

- Yêu cầu HS làm và chữa bài

Giải

Hai cuộn vải như thế dài số mét:

35 x 2 = 70(m)

Đáp số: 70 m

- GV nhận xét – ghi điểm

Bài 3

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm như thế nào?

- Gọi 2 em lên bảng làm bài

- Nhận xét vaứ choỏt laùi

Hoaùt ủoọng 3: Hoạt động tiếp nối

- Hỏi lại nội dung bài học

- Nhận xét tiết học:

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

- HS quan sát

- HS lên bảng đặt tính theo cột dọc:

26

x 3

- HS chú ý nghe và quan sát

- Vài HS nêu lại cách nhân như trên

- HS nhắc lại cách tính

- HS nêu yêu cầu BT

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm nháp

- ẹọc yêu cầu bài tập 2

- Hs traỷ lụứi Học sinh nhận xét

- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vbt

- HS nhận xét

- 1 học sinh nêu

- Lấy thương nhân với số chia

- HS làm vào bảng con, 2Hs leõn baỷng

Đạo đức

TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MèNH ( Tiết 1 )

I MỤC TIấU

1.1 HS hiểu: nhử theỏ naứo laứ tửù laứm laỏy coõng vieọc cuỷa mỡnh

1.2 - Kể được một số việc mà học sinh lớp 3 có thể tự làm lấy

1.3 - Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

2- Biết tự làm lấy những việc của miứnh trong sinh hoaùt haứng ngaứy vaứ ụỷ trửụứng

3/ Coự yự thửực tửù giaực va chaờm chổ ứ laứm caực coõng vieọc cuỷa mỡnh

Kĩ năng sống

- Kĩ năng tư duy phờ phỏn: Biết phờ phỏn, đỏnh giỏ những thỏi độ, việc làm thể hiện sự ỷ lại, khụng chịu tự làm lấy việc của mỡnh

- Kĩ năng ra quyết định phự hớp trong cỏc tỡnh huống thể hiện ý thức tự làm lấy việc của mỡnh

- Kĩ năng lập kế hoạch tự làm lấy những cụng việc của bản thõn

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Tranh minh họa tỡnh huống, phiếu học tập

- HS: Vở bài tập đạo đức

III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP/KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Thảo luận cặp đụi – chia sẻ

- Thảo luận nhúm

Trang 5

- Đóng vai xử lí tình huống

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

Hoạt động 1: Trao đổi

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi:

+ Kể cho bạn bên cạnh nghe nhũng việc làm mà bố

(me, anh, chị) đã làm giúp em

- Yêu cầu HS trình bày

- GV ghi những việc mà trong khả năng HS có thể tự

làm lấy được lên bảng và hỏi HS: Những việc này

chúng ta có thể tự làm lấy được không?

Hoạt động 2: Xử lí tình huống

(Giải quyết muïc tieâu 1.1 ; 1.2)

- Gọi HS đọc bài tập 1 - vở bài tập

- GV treo tranh và nhắc lại nội dung của tình huống

này

- Từng cá nhân suy nghĩ và nêu cách ứng xử của mình

(GV ghi bảng )

- GV phân tích giúp HS lựa chọn cách đúng: Đại cần

làm lấy bài mà không nên chép bài của bạn vì đó là

nhiệm vụ của Đại.

* GV kết luận: Trong cuộc sống, ai cũng có công việc

của mình và mỗi người cần phải tự làm lấy việc của

mình

Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

(Giải quyết muïc tieâu 2)

- Cách tiến hành: Chia nhóm 4 em phát phiếu học tập và

yêu cầu học sinh thảo luận những nội dung sau trong

phiếu (Bài tập 2 )

- GV dán lên bảng

- Các nhóm độc lập thảo luận

- Gọi đại diện nhóm trình bày ý kiến Nhóm khác bổ

sung tranh luận

- Thống nhất điền các từ vào bài trên bảng

* GV kết luận: ( Nhắc lại bài trên bảng ):

- Tự làm lấy việc của mình là cố gắng làm lấy công việc

của bản thân mà không dựa dẫm vào người khác

- Tự làm lấy công việc của mình giúp em mau tiến bộ

mà không làm phiền người khác

* GV liên hệ để chuyển ý: Em đã cố gắng làm lấy công

việc của mình như thế nào?

Hoạt động 4: Đóng vai xử lí tình huống

(Giải quyết muïc tieâu 2)

- GV nêu tình huống ( Bài tập 3 ) cho HS dán lên bảng

- Từng nhóm đôi thảo luận đưa ra ý kiến

- Một số nhóm đóng vai

- GV nhận xét

- GV kết luận: Đề nghị của Dũng là sai Hai bạn cần tự

làm lấy việc của mình

* GV chốt nội dung tiết học: Có rất nhiều việc chúng ta

tự làm lấy được mà không cần phải dựa dẫm hoặc nhờ

vả người khác nhất là những việc của mình như trong

học tập, lao động, sinh hoạt hàng ngày Các em cần tự

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- Thảo luận cặp đôi – chia sẻ

- HS kể

- HS trình bày trước lớp

- HS trả lời

- Hs đọc bài tập 1

- Laéng nghe

- Hs nêu cách giải quyết của mình

- Đại cần làm lấy bài mà không nên chép bài của bạn vì

đó là nhiệm vụ của Đại

- HS nhắc lại

- HS sinh hoạt theo nhóm 4

- HS nhận phiếu

- Các nhóm độc lập thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày ý kiến Nhóm khác bổ sung tranh luận

- Thống nhất điền các từ vào bài trên bảng

- Đóng vai xử lí tình huống

- Từng nhóm đôi thảo luận đưa ra ý kiến

- Một số nhóm đóng vai

- HS nhận xét

- HS có thể đứng tại chỗ nêu ý kiến hoặc 2 bạn cùng lên bảng đóng vai

- Cả lớp tranh luận, nêu cách giải quyết

Trang 6

làm lấy việc của mỡnh, cú như vậy cỏc em mới mau tiến

bộ

* Hướng dẫn thực hành

- Sưu tầm những mẩu chuyện, tấm gương về việc tự

làm lấy cụng việc của mỡnh

Hoạt động 4: Hoạt động tiếp nối

- GV hệ thống nội dung bài hoc

- Nhận xột tiết học

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

******************************************************

Thứ ba ngày 13 thỏng 9 năm 2011

Toán Luyện tập

I MỤC TIấU

1- Biết nhân số có 2 chữ số với số 1 chữ số( có nhớ)

2- Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút

- Làm được bài tập 1, 2(a,b), 3,4.HS K,G làm thêm bài 2c, bài 5

3- Giaựo duùc hoùc sinh yự thức tự học baứi cuừ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên : Mô hình đồng hồ

- Học sinh:SGK, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập

(Giải quyết muùc tieõu 1 và 2 )

Bài 1

- Gọi Hs neõu yeõu caàu baứi taọp

Hỏi: Ta tính từ đâu?

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

Bài 2

- Gọi học sinh đọc đề

- GV chia lớp làm 2 nhoựm, yêu cầu học sinh làm vào

bảng con, mỗi nhóm 2 bài

N1: bài a N2 : bài b

- GV nhận xét – ghi điểm

Bài 3

- Gọi HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì ?

GV tóm tắt:

1 ngày có : 24 giờ

6 ngày có : … giờ?

- GV nhận xét

Bài 4

- HS thực hành xem được giờ trên mô hình đồng hồ

- GVnhận xét, sửa sai cho HS

- Gọi HS đọc giờ đã quay

- GV chốt về tính chất của phép nhân

Hoạt động 2: Hoạt động tiếp nối

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- HS nêu yêu cầu baì tập

- HS nêu cách thực hiện

- HS làm miệng

49 27 57 18 64

x 2 x 4 x 6 x 5 x 3

- HS nêu yêu cầu bài tập

- 2 HS lên bảng, lớp làm vào nháp

- Lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nắm yeõu caàu

- HS giải vào vở + 1học sinh lên bảng Bài giải

Có tất cả số giờ là :

24 x 6 = 144 (giờ) ĐS : 144 giờ

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS thực hành trên đồng hồ

2 x3 = 3 x 2 3 x 5 = 5 x3

Trang 7

- GV hệ thống nội dung bài học

- Nhận xột tiết học

- Chuẩn bị cho bài sau

Tập viết

Ôn chữ hoa: C (tiếp theo)

I MỤC TIấU

1.1- Viết đúng chữ hoa C (1 dòng ch), V, A(1 dòng);

1.2-Viết đúng tên riêng Chu Văn An (1 dòng) và câu ứng dụng: Chim khôn k.dễ nghe (1lần) bằng chữ cỡ

nhỏ

2 Reứn hoùc sinh vieỏt ủeùp ,vieỏt duựng khoaỷng caựch giửừa caực con chửừ

3 Coự yự thửực reứn luyeọn chửừ vieỏt

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Mẫu chữ viết hoa: Ch

- Tên riêng Chu Văn An và các câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoaùt ủộùng 1: Luyện viết chữ hoa

(Giải quyết muùc tieõu 1.1; 2)

- GV cho HS xem mẫu chữ hoa Ch

+ Chữ hoa Ch gồm mấy con chữ ghép lại?

+ Nhắc lại cách viết chữ C?

- GV yêu cầu HS quan sát vào VTV

+ Tìm các chữ hoa có trong bài?

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- HS quan sát

- 2 con chữ C và h

- HS nêu

- HS quan sát

- Ch, V, A, N

- HS nghe – quan sát

- GV đọc: Ch, V, A

Hoaùt ủộng 2: Luyện viết từ ứng dụng.

(Giải quyết muùc tieõu 1.2 ;2)

- GV giới thiệu: Chu Văn An là một nhà giáo nổi tiếng

đời Trần

- GV nhắc HS nối nét giữa chữ hoa với chữ thường

- GV quan sát, sửa sai cho HS

* Luyện viết câu ứng dụng.

- GV giúp HS hiểu lời khuyên của câu tục ngữ : Con

người phải biết nói năng dịu dàng, lịch sự.

GV lưu ý khoảng cách giữa các chữ

- GV nhận xét, sửa sai

* Hướng dẫn viết vào vở TV:

- GV nêu yêu cầu

+ Viết chữ Ch: 1 dòng

+ Viết chữ V, A : 1 dòng viết hết các dòng trong vở TV

- GV chú ý hướng dẫn các em viết đúng nét, đúng độ

cao

*Chấm chữa bài :

- GV thu bài chấm điểm

- NX bài viết

Hoạt động 2: Hoạt động nối tiếp

- HS nghe – luyện viết vào bảng con

- HS đọc từ ứng dụng

- HS nghe

- HS tập viết trên bảng con

- HS đọc câu ứng dụng

- HS chú ý nghe

- HS tập viết bảng con các chữ Chim, Người

- HS viết bài vào vở TV

- HS chú ý nghe

- Thửùc hieọn yeõu caàu

Trang 8

- Nªu l¹i ND bµi

- VỊ nhµ chuÈn bÞ bµi sau

- §¸nh gi¸ tiÕt häc.

_

Tự nhiên và xã hội PHÒNG BỆNH TIM MẠCH I/ Mục tiêu

1- Nêu tên một số bệnh về tim mạch và cách đề phòng Nêu tác hại của nó

2- Biết được sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ơû trẻ em Biết được cách đề phòng bệnh này Kể được một số bệnh về tim mạch

* Biết nguyên nhân của bệnh thấp tim.

3- Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim

Kĩ năng sống

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin: Phân tích và xử lí thơng tin về bệnh tim mạch thường gặp ở trẻ em

- Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm của bản thân trong việc đề phịng bện thấp tim

II/ Đồ dùng dạy học

 Giáo viên : Các hình trong SGK trang 20 ,21

 Học sinh : Vở bài tập đạo đức

III/ Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học

- Động não

- Thảo luận nhĩm

- Đĩng vai

IV/ Các hoạt động

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1: Động não (Giải quyết mục tiêu 1)

- Yêu cầu từng Hs kể tên một số bệnh về tim mạch ?

- Gv hướng dẫn và gợi ý cho hs : Bệnh huyết áp cao, bệnh

nhồi máu cơ tim…

Hoạt động 2: Đóng vai (Giải quyết mục tiêu 2)

- Bước 1: Làm việc cá nhân

+ Yêu cầu Hs quan sát các hình 1,2,3 trang 20, đọc lời hỏi

và đáp của từng nhân vật trong các hình

+ yêu cầu HS lên đĩng vai theo các nhân vật cĩ trong hình.

- Bước 2: Làm việc theo nhóm

+ Yêu cầu Hs thảo luận theo các câu hỏi :

Ở lứa tuổi nào thường hay bị bệnh thấp tim ?

Bệnh thấp tim nguy hiểm như thế nào ?

Nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim là gì ?

- Yêu cầu Hs lên đóng vai

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

- Gv nhận xét và chốt lại :

+ Thấp tim là một bệnh về tim mạch ở lứa tuổi hs thường

mắc + Bệnh này để lại di chứng nặng nề cho van tim và

cuối cùng gây suy tim

+ Nguyên nhân là do bị viêm họng ,viêm a-bi-đan kéo dài

hoặc viêm khớp cấp không được chữa trị kịp thời và dứt

điểm

Hoạt động của học sinh

- Động não

- Hs kể

- Hs quan sát

- Đĩng vai

- Hs thảo luận

- Hs đóng vai

- Lớp nhận xét

- Lắng nghe

Trang 9

Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

(Giải quyết mục tiêu 2 và 3)

- Yêu cầu Hs quan sát hình 4,5,6 trang 21 sgk

- Yêu cầu hs trình bày kết quả của mình

- Gv nhận xét và kết luận :

Đề phòng bệnh thấp tim cần phải : giữ ấm cơ thể khi trời

lạnh ,ăn uống đủ chát và giữ vệ sinh cá nhân, rèn luyện

thân thể hàng ngày để không bị các bệnh khác xâm nhập

như viêm khớp ,viêm họng và a- bi-đan……

Hoạt động 4: Hoạt động tiếp nối

- GV hệ thống nội dung bài học

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Thảo luận nhĩm

- Quan sát

- Nêu lại nội dung từng bức tranh

- Hs bày tỏ thái độ của mình

- Lắng nghe

_

ÂM NHẠC

HỌC HÁT: BÀI ĐẾM SAO

I/ Mục tiêu

1 - Học sinh nhận biết tính chất nhịp nhàng của nhịp ¾ qua bài hát : ĐẾM SAO

2 - Hát đúng và thuộc bài, thực hiện một vài động tác phụ hoạ

3 - Giáo dục học sinh tình cảm yêu thiên nhiên

** HS cĩ ý thức bảo vệ sự tươi đẹp của thiên nhiên

II/ Chuẩn bị

- Giáo viên : -Bảng phụ bài hát : Đếm Sao, dụng cụ để hát phụ hoạ

- Học sinh: Vở tập bài hát, dụng cụ tập hát

III/ Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt đông 1: Dạy bài hát: Đếm sao

(Giải quyết mục tiêu 1)

- Giáo viên hát mẫu

- Hướng dẫn học sinh đọc lời ca :

- Giáo viên dạy hát từng câu (nối tiếp nhau cho đến hết

bài)

+ Lưu ý:Cần chú ý những tiếng ngân dài 3 phách trong

nhịp ¾

Cuối câu 1 với tiếng : Sao

Cuối câu 2 với tiếng : Vàng

Cuối câu 4 với tiếng : Sao và tiếng Cao

- Giáo viên đếm đủ tiếng phách ở tiếng ngân, cho các em

hát đều

- Chia nhóm tập luyện

- Cho học sinh vừa hát vừa gõ đệm theo phách

Hoạt động 2: Hát kết hợp múa đơn giản

(Giải quyết mục tiêu 2)

Động tác 1

Thực hiện trong 2 câu đầu, hai tay mềm mại giơ cao rồi

uốn cong cho hai tay chạm nhau ở đầu ngón và làng bàn

tay quay ra phía trước Nghiêng người sang phải rồi

Hoạt động của học sinh

- 2 học sinh lên bảng, lớp lắng nghe

- lắng nghe và nối tiếp nhau đọc nội dung bài học

- Cả lớp hát

- Các nhóm tập luyện

- Gõ theo phách

- Hs quan sát và thực hiện

Trang 10

nghieõng ngửụứi sang traựi phaỷi nhũp nhaứng theo giai điệu

ẹoọng taực 2

Giữ nguyeõn ủoọng taực tay, quay troứn taùi choó khi haựt hai caõu

cuoỏi baứi

Hoaùt ủoọng 4: Hoạt động tiếp nối

- Hệ thống noọi dung bài học

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Chuẩn bị bài sau

Thứ tư ngày 14 thỏng 9 năm 2011

Tập đọc Cuộc họp của chữ viết I/ Muùc tieõu

1.1- Hieồu ủửụùc nghúa cuỷa caực tửứ trong baứi

1.2- Hiểu nội dung: Tầm quan trọng của dấu nói riêng và câu nói chung (trả lời được các câu hỏi SGK) 2.1- Bieỏt ngaột nghổ hụi ủung sau caực daỏu caõu , ủoùc ủuựng caực kieồu caõu

2.2- Phaõn bieọt ủửụùc lụứi ngửụứi daón truyeọn vụựi lụứi caực nhaõn vaọt

3- Giaựo duùc hoùc sinh trỡnh baứy caồn thaọn vaứ luyeọn chửừ vieỏt

II/ Chuaồn bũ

- Giaựo vieõn : Tranh minh họa bài học

- Hoùc sinh :sgk ,vở

III/ Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc

Hoạt động của giaựo vieõn

Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc (GQMT 2.1)

* GV đọc toàn bài

- GV hướng dẫn cách đọc

* Đọc từng câu:

- GV yeõu caàu HS đọc mỗi em một câu

- GV theo dõi, chính sửa

Y/C HS phát hiện từ khó đọc: dõng dạc, tất cả, lắc đầu,

dấu chấm, lấm tấm.

* Đọc từng đoạn trước lớp

- GV chia đoạn:

Đoạn 1: Từ đầu đến đi đôi dày da lấm tấm mồ hôi

Đoạn 2 : Tiếp đó đến trên trán lấm tấm mồ hôi.

Đoạn 3: Tiếp đó đến ẩu thế nhỉ.

Đoạn 4: Đoạn còn lại.

Yeõu caàu hoùc sinh tìm từ khó hiểu: dõng dạc, ẩu

* Đọc từng đoạn trong nhóm:

GV bao quát kèm HS yếu

* Thi đọc giữa các nhóm

- GV nhận xét ghi điểm

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài (GQMT 1.1; 1.2)

+ Đoạn 1:

- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì?

+ Đoạn 2,3,4

- Cuộc họp đề ra cách gì để giúp đỡ bạn Hoàng?

- GV y/c HS thảo luận N4

* Luyện đọc lại

Hoạt động của hoùc sinh

- Cả lụựp đọc thầm

- HS chú ý nghe

- HS nối tiếp đọc từng câu

- Phát âm từ khó

- HS đánh dấu đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS giải nghĩa từ mới

- Học sinh nối tiếp đọc theo nhoựm 4

- 4 nhóm cử 4 em thi đọc đoạn 1

- Lớp nhận xét -bình chọn

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- Bàn việc giúp đỡ bạn Hoàng

- 1 HS đọc cả lớp theo dõi

- Giao cho anh dấu chấm yêu cầu bạn Hoàng đọc lại câu văn

- Các nhóm đọc thầm, thảo luận

- Nêu kết quả, cỏc nhúm khác nhận xét, bổ sung

Ngày đăng: 05/04/2021, 01:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w