1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

3 SINH 7 NGÀNH GIUN dẹp

13 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 45,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 3. NGÀNH GIUN DẸP (2 Tiết) I. TÊN CHỦ ĐỀ : NGÀNH GIUN DẸP 1. Mô tả chủ đề Chủ đề này gồm 02 bài chương III Sinh học lớp 7 THCS Bài 11. Sán lá gan Bài 12. Một số giun dẹp khác 2. Mạch kiến thức I. Khái niệm ngành giun dẹp II. Sán lá gan 1. Nơi sống, cấu tạo và di chuyển 2. Dinh dưỡng 3. Sinh sản III. Một số giun dẹp khác 3 Thời lượng: Số tiết học trên lớp 2 tiết Tiết 1: Sán lá gan Tiết 2. Một số giun dẹp khác II. MỤC TIÊU 1. Kiến thức Trình bày được khái niệm về ngành Giun dẹp; Nêu được những đặc điểm cấu tạo cơ thể đặc trưng để phân biệt ngành Giun dẹp với ngành Ruột khoang; Phân biệt được đặc điểm hình thái, cấu tạo thích nghi với lối sống của giun dẹp sống tự do và giun dẹp sống kí sinh. Mô tả được hình thái, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành Giun dẹp (Sán lá gan); Giải thích được vòng đời (các giai đoạn phát triển), các loài vật chủ trung gian của sán lá gan. Phân biệt được hình dạng, cấu tạo, các phương thức sống của một số đại diện ngành Giun dẹp như sán dây, sán bã trầu... Nêu được những nét cơ bản về tác hại và cách phòng chống một số loài Giun dẹp kí sinh. 2. Kỹ năng Rèn kỹ năng khai thác kiến thức qua kênh hình và kênh chữ, kỹ năng phân tích và tổng hợp, kỹ năng hoạt động nhóm. Giáo dục kỹ năng sống: + Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh, để tìm hiểu đặc điểm nơi sống, cấu tạo dinh dư¬ỡng, sinh sản và vòng đời của sán lá gan. + Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực trong hoạt động nhóm. + Kĩ năng tự bảo vệ bản thân, phòng tránh bệnh sán lá gan. Rèn kỹ năng khai thác kiến thức qua kênh hình và kênh chữ, kỹ năng phân tích và tổng hợp, kỹ năng hoạt động nhóm. Giáo dục kỹ năng sống: + Kĩ năng tự bảo vệ bản thân, phòng tránh các bệnh do giun dẹp gây nên + Kĩ năng so sánh, phân tích, đối chiếu, khái quát đặc điểm cấu tạo của một số loại giun dẹp để rút ra đặc điểm cấu tạo chung của ngành giun dẹp. 3. Thái độ Giáo dục thế giới quan khoa học, giáo dục ý thức vệ sinh môi trường, phòng chống giun sán kí sinh cho vật nuôi 4. Định hướng các năng lực được hình thành Năng lực chung: năng lực tự học, giải quyết vấn đề sáng tạo, tự quản lí giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ... Năng lực chuyên biệt: tư duy tổng hợp; sử dụng tranh ảnh, hình vẽ, mẫu vật... III. BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC Các mức độ nhận thức Các NL hướng tới Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao I. Khái niệm ngành giun dẹp Trình bày được khái niệm về ngành Giun dẹp. Trình bày được đặc điểm hình thái, cấu tạo thích nghi với lối sống của giun dẹp sống tự do và giun dẹp sống kí sinh. Phân biệt ngành Giun dẹp với ngành Ruột khoang. So sánh đặc điểm hình thái, cấu tạo thích nghi với lối sống của giun dẹp sống tự do và giun dẹp sống kí sinh. Giải thích được đặc điểm đặc trưng của ngành. NL tự học NL quan sát NL so sánh II. Sán lá gan Nhận biết được nơi sống, tác hại của sán lá gan. Mô tả được hình thái, cấu tạo, di chuyển Sán lá gan. Trình bày được đặc điểm dinh dưỡng của sán lá gan. Nêu được đặc điểm cơ quan sinh dục của sán lá gan. Mô tả được vòng đời của sán lá gan. Giải thích đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống. Nhận xét về vòng đời (các giai đoạn phát triển), các loài vật chủ trung gian của sán lá gan. Giải thích được các tình huống trong thiên nhiên ảnh hưởng tới vòng đời của sán lá gan Tóm tắt được vòng đời của sán lá gan bằng sơ đồ. Giải thích được hiện tượng mắc bệnh sán lá gan nhiều ở trâu bò nước ta. NL giải quyết vấn đề NL giao tiếp, hợp tác III. Một số giun dẹp khác Nhận biết được các giun dẹp khác (sán lá máu, sán bã trầu, sán dây). Nhận biết được con đường xâm nhập vào cơ thể vật chủ của sán lá gan, sán dây, sán lá máu. Phân biệt được hình dạng, cấu tạo, các phương thức sống của một số đại diện ngành Giun dẹp như sán dây, sán bã trầu... Xác định được đặc điểm cấu tạo đặc trưng của sán dây thích nghi với đời sống kí sinh. Giải thích được tại sao giun dẹp thường kí sinh trong một số bộ phận của cơ thể người và động vật. Nêu được những nét cơ bản về tác hại và cách phòng chống một số loài Giun dẹp kí sinh. Vận dụng kiến thức vào các tình huống thực tiễn (phòng chống giun sán kí sinh) NL Quan sát NL giải quyết vấn đề NL vận dụng kiến thức vào thực tiễn NL phân tích, so sánh NL sáng tạo IV. HỆ THỐNG CÂU HỎI STT Mức độ nhận biết 1 Trình bày được khái niệm về ngành Giun dẹp. 2 Trình bày đặc điểm hình thái, cấu tạo của sán lông (đại diện sống tự do), sán bã trầu (đại diện sống kí sinh) 3 Sán lá gan sống ở đâu? Tác hại như thế nào? 4 Nhận xét gì về hình thái, cấu tạo, di chuyển của sán lá gan? 5 Qua  cho biết sán lá gan dinh dưỡng bằng cách nào? 6 Cơ quan sinh dục của sán lá gan có đặc điểm gì? 7 Hãy trình bày vòng đời của sán lá gan. 8 Hãy kể tên một số giun dẹp khác. 9 Sán lá gan, sán dây, sán lá máu xâm nhập vào cơ thể vật chủ qua các con đường nào? Mức độ thông hiểu 1 Hãy phân biệt ngành Giun dẹp với ngành Ruột khoang dựa vào đặc điểm cấu tạo cơ thể đặc trưng? 2 Em hãy so sánh đặc điểm hình thái, cấu tạo thích nghi với lối sống của giun dẹp sống tự do và giun dẹp sống kí sinh. 3 Giải thích đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống của sán lá gan. 4 Nhận xét gì về vòng đời của sán lá gan? 5 Sán lá gan thích nghi với phát tán nòi giống như thế nào? 6 So sánh hình dạng, cấu tạo, các phương thức sống của một số đại diện ngành Giun dẹp như sán dây, sán bã trầu... 7 Sán dây có đặc điểm cấu tạo nào đặc trưng do thích nghi với kí sinh trong ruột người? Vận dụng 1 Giải thích lấy đặc điểm “dẹp” đặt tên cho ngành? 2 Tóm tắt vòng đời của sán lá gan bằng sơ đồ. 3 Hãy cho biết vòng đời của sán lá gan sẽ bị ảnh hưởng như thế nào nếu trong thiên nhiên xảy ra các tình huống sau: + Trứng sán lá gan không gặp nước. + Ấu trùng nở ra không gặp cơ thể ốc thích hợp. + Ốc chứa vật kí sinh bị động vật khác (cá, chim nước, vịt ...) ăn thịt mất, + Kén sán bám vào rau, bèo ... chờ mãi mà không gặp trâu bò ăn phải. 4 Giun dẹp thường sống kí sinh ở bộ phận nào trong cơ thể người và động vật? Vì sao? 5 Vì sao trâu, bò nước ta mắc bệnh sán lá gan nhiểu? 6 Giun dẹp gây ra tác hại gì? Đề xuất biện pháp phòng tránh.

Trang 1

CH Đ 3 Ủ Ề NGÀNH GIUN D P Ẹ (2 Ti t) ế

I TÊN CH Đ : NGÀNH GIUN D P Ủ Ề Ẹ

1 Mô t ch đ ả ủ ề

Ch đ này ủ ề g m 02 bài ch ồ ươ ng III - Sinh h c l p 7 THCS ọ ớ

- Bài 11 Sán lá gan

- Bài 12 M t s giun d p khác ộ ố ẹ

2 M ch ki n th c ạ ế ứ

I Khái ni m ngành giun d pệ ẹ

II Sán lá gan

1 N i s ng, c u t o và di chuy nơ ố ấ ạ ể

2 Dinh dưỡng

3 Sinh s nả

III M t s giun d p khácộ ố ẹ

3 Th i l ờ ượ ng:

- S ti t h c trên l p 2 ti tố ế ọ ớ ế

- Ti t 1: Sán lá ganế

- Ti t 2 M t s giun d p khácế ộ ố ẹ

II M C TIÊU Ụ

1 Ki n th c ế ứ

- Trình bày được khái ni m v ngành Giun d pệ ề ẹ ; Nêu được nh ng đ cữ ặ

đi m c u t o c th đ c tr ng đ phân bi tể ấ ạ ơ ể ặ ư ể ệ ngành Giun d pẹ v i ngànhớ

Ru t khoangộ ; Phân bi t đệ ược đ c đi m hình thái, c u t o thích nghi v i l iặ ể ấ ạ ớ ố

s ng c a giun d p s ng t do và giun d p s ng kí sinh.ố ủ ẹ ố ự ẹ ố

- Mô t đả ược hình thái, c u t o và các đ c đi m sinh lí c a m t đ iấ ạ ặ ể ủ ộ ạ

di n trong ngành Giun d pệ ẹ (Sán lá gan); Gi i thích đả ược vòng đ i (các giaiờ

đo n phát tri n), các loài v t ch trung gian c a sán lá gan ạ ể ậ ủ ủ

- Phân bi t đệ ược hình d ng, c u t o, các phạ ấ ạ ương th c s ng c a m tứ ố ủ ộ

s đ i di n ngành Giun d p nh sán dây, sán bã tr u ố ạ ệ ẹ ư ầ

- Nêu được nh ng nét c b n v tác h i và cách phòng ch ng m t sữ ơ ả ề ạ ố ộ ố loài Giun d p kí sinh.ẹ

Trang 2

2 Kỹ năng

- Rèn kỹ năng khai thác ki n th c qua kênh hình và kênh ch , kỹế ứ ữ năng phân tích và t ng h p, kỹ năng ho t đ ng nhóm.ổ ợ ạ ộ

- Giáo d c kỹ năng s ng:ụ ố

+ Kĩ năng tìm ki m và x lí thông tin khi đ c SGK, quan sát tranhế ử ọ

nh, đ tìm hi u đ c đi m n i s ng, c u t o dinh d

ả ể ể ặ ể ơ ố ấ ạ ưỡng, sinh s n và vòngả

đ i c a sán lá gan.ờ ủ

+ Kĩ năng h p tác, l ng nghe tích c c trong ho t đ ng nhóm.ợ ắ ự ạ ộ

+ Kĩ năng t b o v b n thân, phòng tránh b nh sán lá ganự ả ệ ả ệ

- Rèn kỹ năng khai thác ki n th c qua kênh hình và kênh ch , kỹế ứ ữ năng phân tích và t ng h p, kỹ năng ho t đ ng nhóm.ổ ợ ạ ộ

- Giáo d c kỹ năng s ng:ụ ố

+ Kĩ năng t b o v b n thân, phòng tránh các b nh do giun d p gâyự ả ệ ả ệ ẹ nên

+ Kĩ năng so sánh, phân tích, đ i chi u, khái quát đ c đi m c u t oố ế ặ ể ấ ạ

c a m t s lo i giun d p đ rút ra đ c đi m c u t o chung c a ngành giunủ ộ ố ạ ẹ ể ặ ể ấ ạ ủ

d p.ẹ

3 Thái độ

- Giáo d c th gi i quan khoa h c, giáo d c ý th c v sinh môiụ ế ớ ọ ụ ứ ệ

trường, phòng ch ng giun sán kí sinh cho v t nuôiố ậ

4 Đ nh h ị ướ ng các năng l c đ ự ượ c hình thành

- Năng l c chung: năng l c t h c, gi i quy t v n đ sáng t o, tự ự ự ọ ả ế ấ ề ạ ự

qu n lí giao ti p, h p tác, s d ng ngôn ng ả ế ợ ử ụ ữ

- Năng l c chuyên bi t: t duy t ng h p; s d ng tranh nh, hình vẽ,ự ệ ư ổ ợ ử ụ ả

m u v t ẫ ậ

III B NG MÔ T CÁC M C Đ NH N TH C Ả Ả Ứ Ộ Ậ Ứ

Các m c đ nh n th c ứ ộ ậ ứ Các NL

h ướ ng t i ớ

Nh n bi t ậ ế Thông hi u ể V n d ng ậ ụ V n d ng ậ ụ

cao

I Khái ni m ngành giun d p ệ ẹ

- Trình bày

được khái

ni m vệ ề

ngành Giun

d pẹ

- Trình bày

- Phân bi tệ ngành Giun

d pẹ v iớ ngành Ru tộ khoang

- So sánh đ cặ

- Gi i thíchả

được đ cặ

đi m đ cể ặ

tr ng c aư ủ ngành

NL t h cự ọ

NL quan sát

NL so sánh

Trang 3

được đ cặ

đi m hìnhể

thái, c uấ

t o thíchạ

nghi v i l iớ ố

s ng c aố ủ

giun d pẹ

s ng t doố ự

và giun d pẹ

s ng kíố

sinh

đi m hìnhể thái, c u t oấ ạ thích nghi

v i l i s ngớ ố ố

c a giun d pủ ẹ

s ng t doố ự và giun d pẹ

s ng kí sinh.ố

II Sán lá gan

- Nh n bi tậ ế

được n iơ

s ng, tácố

h i c a sánạ ủ

lá gan

- Mô tả

được hình

thái, c uấ

t oạ , di

chuy nể Sán

lá gan

- Trình bày

được đ cặ

đi m dinhể

dưỡng c aủ

sán lá gan

- Nêu được

đ c đi mặ ể

cơ quan

sinh d cụ

c a sán láủ

gan

- Mô tả

được vòng

đ i c a sánờ ủ

lá gan

- Gi i thíchả

đ c đi mặ ể

c u t o thíchấ ạ nghi v i đ iớ ờ

s ng.ố

- Nh n xétậ

v về òng đ iờ (các giai

đo n phátạ tri n), cácể loài v t chậ ủ trung gian

c a sán láủ gan

- Gi i thíchả

được các tình hu ngố trong thiên nhiên ảnh

hưởng t iớ vòng đ i c aờ ủ sán lá gan

- Tóm t tắ

được vòng

đ i c a sánờ ủ

lá gan b ngằ

s đ ơ ồ

- Gi i thích ả

được hi n ệ

tượng m c ắ

b nh sán lá ệ gan nhi u ề ở trâu bò nước ta

- NL gi i ả quy t v n ế ấ đề

- NL giao

ti p, h p tácế ợ

III M t s giun d p khác ộ ố ẹ

- Nh n bi t ậ ế

được các - Phân bi tệ

được hình

- Gi i thích ả

đượ ạc t i sao - Nêu được

nh ng nét cữ ơ

- NL Quan sát

- NL gi i ả

Trang 4

giun d p ẹ

khác (sán lá

máu, sán bã

tr u, sán ầ

dây)

- Nh n bi t ậ ế

được con

đường xâm

nh p vào cậ ơ

th v t ch ể ậ ủ

c a sán lá ủ

gan, sán dây,

sán lá máu

d ng, c uạ ấ

t o,ạ các

phương th cứ

s ng c aố ủ

m t s đ iộ ố ạ

di n ngànhệ Giun d pẹ

nh sán dây,ư sán bã tr u ầ

- Xác đ nh ị

được đ c ặ

đi m c u ể ấ

t o đ c ạ ặ

tr ng c a ư ủ sán dây thích nghi v i đ i ớ ờ

s ng kí sinh.ố

giun d p ẹ

thường kí sinh trong

m t s b ộ ố ộ

ph n c a c ậ ủ ơ

th ngể ười và

đ ng v t.ộ ậ

b n v tácả ề

h i và cáchạ phòng ch ngố

m t s loàiộ ố Giun d p kíẹ sinh

- V n d ngậ ụ

ki n th cế ứ vào các tình

hu ng th cố ự

ti n (phòngễ

ch ng giunố sán kí sinh)

quy t v n ế ấ đề

- NL v n ậ

d ng ki n ụ ế

th c vào ứ

th c ti n ự ễ

- NL phân tích, so sánh

NL sáng t oạ

IV H TH NG CÂU H I Ệ Ố Ỏ

STT M c đ nh n bi t ứ ộ ậ ế

1 - Trình bày được khái ni m v ngành Giun d pệ ề ẹ

2 - Trình bày đ c đi m hình thái, c u t o c a sán lông (đ i di n ặ ể ấ ạ ủ ạ ệ

s ng t do), sán bã tr u (đ i di n s ng kí sinh)ố ự ầ ạ ệ ố

3 - Sán lá gan s ng đâu? Tác h i nh th nào?ố ở ạ ư ế

4 - Nh n xét gì v hình thái, c u t o, di chuy n c a sán lá gan?ậ ề ấ ạ ể ủ

5 - Qua  cho bi t sán lá gan dinh dế ưỡng b ng cách nào?ằ

6 - C quan sinh d c c a sán lá gan có đ c đi m gì?ơ ụ ủ ặ ể

7 - Hãy trình bày vòng đ i c a sán lá gan.ờ ủ

8 - Hãy k tên m t s giun d p khác.ể ộ ố ẹ

9 - Sán lá gan, sán dây, sán lá máu xâm nh p vào c th v t ch qua ậ ơ ể ậ ủ

các con đường nào?

M c đ thông hi u ứ ộ ể

1 - Hãy phân bi tệ ngành Giun d pẹ v i ngành Ru t khoangớ ộ d a vào ự

đ c đi m c u t o c th đ c tr ng?ặ ể ấ ạ ơ ể ặ ư

2 - Em hãy so sánh đ c đi m hình thái, c u t o thích nghi v i l iặ ể ấ ạ ớ ố

s ng c a giun d p s ng t do và giun d p s ng kí sinh.ố ủ ẹ ố ự ẹ ố

3 - Gi i thích đ c đi m c u t o thích nghi v i đ i s ng c a sán láả ặ ể ấ ạ ớ ờ ố ủ

gan

4 - Nh n xét gì v vòng đ i c a sán lá gan?ậ ề ờ ủ

5 - Sán lá gan thích nghi v i phát tán nòi gi ng nh th nào?ớ ố ư ế

6 - So sánh hình d ng, c u t o, các phạ ấ ạ ương th c s ng c a m t sứ ố ủ ộ ố

Trang 5

đ i di n ngành Giun d p nh sán dây, sán bã tr u ạ ệ ẹ ư ầ

7 Sán dây có đ c đi m c u t o nào đ c tr ng do thích nghi v i kíặ ể ấ ạ ặ ư ớ

sinh trong ru t ngộ ười?

V n d ng ậ ụ

1 Gi i thích l y đ c đi m “d p” đ t tên cho ngành?ả ấ ặ ể ẹ ặ

2 - Tóm t t vòng đ i c a sán lá gan b ng s đ ắ ờ ủ ằ ơ ồ

3 Hãy cho bi t vòng đ i c a sán lá gan sẽ b nh hế ờ ủ ị ả ưởng nh th nào ư ế

n u trong thiên nhiên x y ra các tình hu ng sau:ế ả ố

+ Tr ng sán lá gan không g p nứ ặ ước

+ u trùng n ra không g p c th c thích h p.Ấ ở ặ ơ ể ố ợ

+ c ch a v t kí sinh b đ ng v t khác (cá, chim nỐ ứ ậ ị ộ ậ ước, v t ) ăn ị

th t m t,ị ấ

+ Kén sán bám vào rau, bèo ch mãi mà không g p trâu bò ăn ờ ặ

ph i.ả

4 Giun d p thẹ ường s ng kí sinh b ph n nào trong c th ngố ở ộ ậ ơ ể ười

và đ ng v t? Vì sao?ộ ậ

5 Vì sao trâu, bò nước ta m c b nh sán lá gan nhi u?ắ ệ ể

6 Giun d p gây ra tác h i gì? Đ xu t bi n pháp phòng tránh.ẹ ạ ề ấ ệ

V TI N TRÌNH T CH C HO T Đ NG H C T P Ế Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ

a) Ki n th c: ế ứ H c sinh n m đọ ắ ược nh ng đ c đi m c b n c a ngành giun d pữ ặ ể ơ ả ủ ẹ

Ch rõ đ c đi m c u t o c a sán lá gan thích nghi v i đ i s ng kíỉ ặ ể ấ ạ ủ ớ ờ ố sinh

b) Kỹ năng: Rèn kỹ năng khai thác ki n th c qua kênh hình và kênh ch , kỹế ứ ữ

năng phân tích và t ng h p, kỹ năng ho t đ ng nhóm.ổ ợ ạ ộ

c) Thái đ : ộ Giáo d c th gi i quan khoa h c, giáo d c ý th c v sinh môiụ ế ớ ọ ụ ứ ệ

trường, phòng ch ng giun sán kí sinh cho v t nuôiố ậ

1 Chu n b c a ẩ ị ủ giáo viên và h c sinh ọ

1.1 Chu n b c a giáo viên ẩ ị ủ

- Giáo án - Tài li uệ

- Tranh phóng to: Sán lông, Sán lá gan

- S đ minh ho : Vòng đ i c a Sán la ganơ ồ ạ ờ ủ

- B ng ph ghi n i dung b ng SGKả ụ ộ ả

1.2 Chu n b c a h ẩ ị ủ ọ c sinh

- Đ c trọ ước n i dung bài m iộ ớ

- Tìm hi u các b nh do giun sán gây nên.ể ệ

Trang 6

- K trẻ ước b ng vào v bài t pả ở ậ

a) Giáo viên:

Giáo án - Tài li uệ

Tranh phóng to: Sán lông, Sán lá gan

S đ minh ho : Vòng đ i c a Sán la ganơ ồ ạ ờ ủ

B ng ph ghi n i dung b ng SGKả ụ ộ ả

b) H c sinh: ọ

Đ c trọ ước n i dung bài m iộ ớ

K trẻ ước b ng vào v bài t pả ở ậ

2 Ti n trình bài d y:ế ạ

* n đ nh t ch c: Ki m tra sĩ sỔ ị ổ ứ ể ố

L p 7A:ớ

7B:

7C:

2.1 Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ

GV M t nhóm đ ng v t đa bào c th có c u t o ph c t p h nộ ộ ậ ơ ể ấ ạ ứ ạ ơ

ru t khoang đó là các ngành giun ộ

T ch c trò ch i: ổ ứ ơ “Cu c thi tiêp s c” ộ ứ – M i đ i c 5 emỗ ộ ử

? Hãy k tên nh ng loài giun sán có trong th c t mà em bi t? ể ữ ự ế ế HS: Th c hi nự ệ

Nh ng loài giun k trên đ ữ ể ượ c x p vào nh ng ngành giun khác ế ữ nhau, tr ướ c tiên ta tìm hi u v ngành giun d p ể ề ẹ

2.2 Ho t đ ng hình thành ki n th c ạ ộ ế ứ

Ho t đ ng 1 Khái ni m ngành giun d p ạ ộ ệ ẹ

GV: Yêu c u h c sinh đ c ầ ọ ọ  v ngành giun d pề ẹ

? Hãy phân bi t ệ ngành Giun d p ẹ v i ngành Ru t khoang ớ ộ d a vào đ c đi m ự ặ ể

c u t o c th đ c tr ng? ấ ạ ơ ể ặ ư

HSTB: C th có đ i x ng 2 bên, d p theo h ơ ể ố ứ ẹ ướ ng l ng b ng ư ụ

GV: C th có đ i x ng 2 bên ki u đ i x ng ch vẽ đ ơ ể ố ứ ể ố ứ ỉ ượ c m t m t ộ ặ

ph ng chia d c c th thành 2 n a gi ng và cân đ i nhau Đ i di n ẳ ọ ơ ể ử ố ố ạ ệ

c a ngành ta xét 2 đ i di n: sán lông (có l i s ng t do), sán lá gan ủ ạ ệ ố ố ự (có l i s ng kí sinh) ố ố

GV Chi u n i dung thông tin + hình nh v sán lông (đ i di n s ng t do)ế ộ ả ề ạ ệ ố ự và sán bã tr u (đ i di n s ng kí sinh).ầ ạ ệ ố

Trang 7

GV Yêu c u HS th o lu n:ầ ả ậ

1 Trình bày đ c đi m hình thái, c u t o c a sán lông (đ i di n s ng t do), ặ ể ấ ạ ủ ạ ệ ố ự sán lá gan (đ i di n s ng kí sinh) ạ ệ ố

2 Em hãy so sánh đ c đi m hình thái, c u t o thích nghi v i l i s ng c a ặ ể ấ ạ ớ ố ố ủ giun d p s ng t do và giun d p s ng kí sinh ẹ ố ự ẹ ố

HS Nghiên c u thông tin, hình nh, th o lu n tr l i câu h iứ ả ả ậ ả ờ ỏ

GV Nh n xét, hậ ướng d n HS rút ra KLẫ

* Gi ng nhau: C th d p, đ i x ng hai bên; Phân bi t đ u đuôi l ng b ng.ố ơ ể ẹ ố ứ ệ ầ ư ụ

* Khác nhau:

N i s ngơ ố S ng t do bi nố ự ở ể Kí sinh gan, m t trâu bòở ậ

C u t oấ ạ Đ u b ng, 2 bên là thùy kh uầ ằ ứ

giác, gi a là 2 m t đen, đuôiữ ắ

h nh n, mi ng n m m tợ ọ ệ ằ ở ặ

b ng, có nhánh ru t, ch a cóụ ộ ư

h u mônậ

C th hình lá d p, dài 2-5ơ ể ẹ

cm, màu đ máu; m t vàỏ ắ lông b i tiêu gi m, các giácơ ả bám phát tri n.ể

Di chuy nể Di chuy n b ng cách b i l iể ằ ơ ộ

trong nước

Ph ng d p c th đ lu nồ ẹ ơ ể ể ồ lách, chui rúc trong môi

trường kí sinh

C quan sinhơ

s nả

Lưỡng tính, đ kén có ch aẻ ứ

tr ngứ

Lưỡng tính, đ nhi u tr ngẻ ề ứ

Ho t đ ng 2 Sán lá gan ạ ộ

1 N i s ng, c u t o và di chuy n ơ ố ấ ạ ể

Giáo viên yêu c u HS ho t đ ng c p đôi đ c thông tin trong SGK, liên h ầ ạ ộ ặ ọ ệ

th c t , tr l i câu h i:ự ế ả ờ ỏ

1 Sán lá gan s ng đâu?Tác h i nh th nào? ố ở ạ ư ế

2 Nh c l i đ c đi m v hình thái, c u t o, di chuy n c a sán lá gan? ắ ạ ặ ể ề ấ ạ ể ủ

3 Gi i thích đ c đi m c u t o thích nghi v i đ i s ng kí sinh c a sán lá ả ặ ể ấ ạ ớ ờ ố ủ gan?

4 Sán lá gan di chuy n trong môi tr ể ườ ng kí sinh nh th nào? ư ế

HS Ho t đ ng c p đôi, th ng nh t ý ki n:ạ ộ ặ ố ấ ế

Trang 8

1 Sán lá gan là nh ng giun d p kí sinh gan và m t trâu bò, làm chúng g yữ ẹ ở ậ ầ

r c và ch m l n.ạ ậ ớ

2 Hình thái (hình lá, d p, dài 2-5 cm, màu đ máu); C u t o (M t và lông ẹ ỏ ấ ạ ắ

b i ti u gi m; Ngơ ể ả ượ ạc l i các giác bám phát tri n; c d c, c vòng, c b ng ể ơ ọ ơ ơ ụ phát tri n); Di chuy n (Ph ng d p c th đ chui rúc, lu n lách trong môi ể ể ồ ẹ ơ ể ẻ ồ

trường kí sinh)

3 M t và lông b i ti u gi m; Giác bám phát tri n; c h u kh e: giúp nó ắ ơ ể ả ể ơ ầ ỏ hút ch t dinh dấ ưỡng t v t ch ừ ậ ủ

4 Di chuy n b ng cách chui rúc, lu n lách.ể ằ ồ

GV M t và lông b i tiêu gi m ắ ơ ả ; Giác bám phát tri n giúp c th bám ch cể ơ ể ắ vào v t chậ ủ; C th có c vòng, c d c và c l ng phát tri n có th co giãnơ ể ơ ơ ọ ơ ư ể ể

ph ng d p c th đ chui rúc lu n lách trong môi trồ ẹ ơ ể ể ồ ường kí sinh ; sánỞ

lá gan dướ ỗi l mi ng là giác b ng có tác d ng tăng cệ ụ ụ ường l c bám vào v tự ậ

ch Ngoài c th ph l p v cutcun giúp c th không b tác đ ng c a cácủ ơ ể ủ ớ ỏ ơ ể ị ộ ủ

d ch tiêu hoá c a v t ch ị ủ ậ ủ

Ch t ki n th c:ố ế ứ

- S ng kí sinh gan và m t trâu bò ố ở ậ

- C th d p hình lá, có màu đ máu ơ ể ẹ ỏ

- M t và lông b i tiêu gi m, giác bám phát tri n ắ ơ ả ể

- C vòng, c d c và c l ng b ng phát tri n ơ ơ ọ ơ ư ụ ể

- Di chuy n nh s co dãn c a các c trên c th ể ờ ự ủ ơ ơ ể

2 Dinh d ưỡ ng

GV Yêu c u h c sinh nghiên c u ầ ọ ứ  v cách dinh dề ưỡng c a sán lá ganủ

- Qua  cho bi t sán lá gan dinh d ế ưỡ ng b ng cách nào? ằ

HS nghiên c u thông tin, tr l i.ứ ả ờ

GV hướng d n HS tóm t t ki n th c vào v :ẫ ắ ế ứ ở

- Sán lá gan dùng 2 giác bám ch c vào n i t ng v t ch , h u có ắ ộ ạ ậ ủ ầ

c kho hút ch t dinh d ơ ẻ ấ ưỡ ng đ a vào 2 nhánh ru t phân nhi u nhánh ư ộ ề

nh đ v a tiêu hoá v a d n ch t dinh d ỏ ể ừ ừ ẫ ấ ưỡ ng đi nuôi c th ơ ể

3 Sinh s n ả

a) C quan sinh d c ơ ụ

Trang 9

GV Yêu c u h c sinh nghiên c u ầ ọ ứ v c quan sinh d c c a sán lá ganề ơ ụ ủ

- C quan sinh d c c a sán lá gan có đ c đi m gì? ơ ụ ủ ặ ể

HS nghiên c u thông tin, tr l i.ứ ả ờ

GV hướng d n HS tóm t t ki n th c vào v :ẫ ắ ế ứ ở

- C th l ơ ể ưỡ ng tính, c quan sinh d c g m 2 b ph n là c quan ơ ụ ồ ộ ậ ơ sinh d c đ c, cái, tuy n noãn hoàng ụ ự ế

- Ph n l n có c u t o d ng ng phân nhánh và phát tri n ch ng ầ ớ ấ ạ ạ ố ể ằ

ch t ị

b) Vòng đ i ờ

GV Yêu c u h c sinh nghiên c u ầ ọ ứ  v vòng đ i sán lá gan ( SGKTề ờ 20)

k t h p quan sát hình 11.2 - Vòng đ i sán lá gan (l u ý chi u mũi tên màuế ợ ờ ư ề

đ )ỏ

GV Chi uế Treo tranh vẽ và gi i thi u vòng đ i c a sán lá gan ớ ệ ờ ủ

Yêu c u HS lên ch tranh trình bày vòng đ i c a sán lá gan.ầ ỉ ờ ủ

Qua đó hãy tóm t t các giai đo n phát tri n c a sán lá gan b ng ắ ạ ể ủ ằ

s đ ? ơ ồ

HS Vẽ S đ vòng đ i sán lá gan (SGK/42)ơ ồ ờ

Qua trên em có nh n xét gì v vòng đ i phát tri n c a sán lá ậ ề ờ ể ủ gan?

- Vòng đ i sán lá gan có đ c đi m thay đ i v t ch và qua nhi u giai ờ ặ ể ổ ậ ủ ề

đo n u trùng thích nghi v i l i s ng kí sinh ạ ấ ớ ố ố

GV Vòng đ i ờ Phát tri n qua nhi u giai đo n khác nhau trong đó cóể ề ạ nhi u giai đo n u trùng và thay đ i v t ch u trùng sán lá gan có thề ạ ấ ổ ậ ủ ấ ể sinh s n vô tính làm tăng s lả ố ượng cá th chúng lên nhi u l n Vòng đ iể ề ầ ờ

ph c t p qua ch n l c t nhiên chúng tích luỹ đ oc đ c đi m trao đ i giứ ạ ọ ọ ự ự ặ ể ổ ữ

2 v t ch là v t ch trung gian ( c), và v t ch chính (bò)ậ ủ ậ ủ ố ậ ủ

GV Yêu c u các nhóm trao đ i th o lu n tr l i câu h i ph n ầ ổ ả ậ ả ờ ỏ ở ầ  SGKT42

Trao đ i th o lu n hoàn thành bài t p b ng cách tr l i các câu h iổ ả ậ ậ ằ ả ờ ỏ

ph n

ở ầ  SGKT42

Vòng đ i c a sán gan nh h ờ ủ ả ưở ng nh th nào n u trong trong ư ế ế

t nhiên x y ra các tình hu ng sau: ự ả ố

+ Tr ng sán lá gan không g p nứ ặ ước

+ u trùng n ra không g p c th c thích h p.Ấ ở ặ ơ ể ố ợ

Trang 10

+ c ch a v t kí sinh b đ ng v t khác (cá, chim nỐ ứ ậ ị ộ ậ ước, v t ) ăn th t ị ị

m t,ấ

+ Kén sán bám vào rau, bèo ch mãi mà không g p trâu bò ăn ph i.ờ ặ ả

HS Trao đ i th o lu n hoàn thành bài t p b ng cách tr l i các câuổ ả ậ ậ ằ ả ờ

h i ph n ỏ ở ầ  SGKT42

- Tr ng sán lá gan không g p n ứ ặ ướ c -> Không n thành u trùng có ở ấ lông

- u trùng n ra không g p c th c thích h p -> Không sinh s n Ấ ở ặ ơ ể ố ợ ả

- c ch a u trùng kí sinh b các đ ng v t khác ăn th t -> u trùng b Ố ứ ấ ị ộ ậ ị Ấ ị

ch t ế

- Kén sán bám vào rau bèo không đ ượ c trâu bò ăn ph i -> Kén h ng ả ỏ không n thành sán ở

GV Vòng đ i c a sán lá gan nh t thi t ph i tr i qua nh ng giai đo nờ ủ ấ ế ả ả ữ ạ trên (nh trong s đ ) n u ch m t trong các tình hu ng trên vòng đ i c aư ơ ồ ế ỉ ộ ố ờ ủ sán lá gan không được th c hi n.ự ệ

V y s sinh s n c a sán lá gan có đ c đi m gì đ đ m b o phát ậ ự ả ủ ặ ể ể ả ả tán và duy trì nòi gi ng ố ?

HS Đ nhi u tr ngẻ ề ứ

GV Sán lá gan đ tr ng nhi u, u trùng có kh năng sinh s n làmẻ ứ ề ấ ả ả cho th h sau tăng lên r t nhi u đ cho dù g p nh ng tình hu ng trênế ệ ấ ề ể ặ ữ ố (t l t vong cao) chúng v n còn m t t l đáng k đ ti p t c t n t i vàỉ ệ ử ẫ ộ ỉ ệ ể ể ế ụ ồ ạ phát tri n ể

Ho t đ ng 3 M t s giun d p khác ạ ộ ộ ố ẹ

GV Yêu c u c l p nghiên c u ầ ả ớ ứ  m c I k t h p quan sát hình 12.1, 12.2,ụ ế ợ 12.3 SGKT45

Qua  cho bi t s l ế ố ượ ng loài và l i s ng c a các loài giun d p? ố ố ủ ẹ

HS - Có kho ng 4000 loài ch y u s ng kí sinhả ủ ế ố

GV Có kho ng 4000 loài ch y u s ng kí sinh trên c th ngả ủ ế ố ơ ể ười và

đ ng v t ch có m t s ít là s ng t doộ ậ ỉ ộ ố ố ự

K tên m t s đ i di n khác c a ngành giun d p? ể ộ ố ạ ệ ủ ẹ

HS Sán lá máu, sán dây, sán bã tr u

GV Yêu c u HS th o lu n nhóm: ầ ả ậ

- So sánh hình d ng, c u t o, các phạ ấ ạ ương th c s ng c a m t s đ iứ ố ủ ộ ố ạ

di n ngành Giun d p nh sán dây, sán bã tr u ệ ẹ ư ầ

HS th o lu n, th ng nh t ý ki n:ả ậ ố ấ ế

Ngày đăng: 04/04/2021, 19:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w