Dung dịch NaOH có thể dùng để tinh chế được Mg trong hỗn hợp nào sau đây?. Câu 63: Cho hỗn hợp gồm hai kim loại Mg và Fe vào dung dịch B gồm CuNO32 và AgNO3, lắc cho đều cho đến khi phản
Trang 1ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Câu 1 Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện bằng chất
khử CO?
Câu 2 Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4 Lựa chọn hiện tượng bản chất trong số các hiện tượng sau:
A Ăn mòn kim loại B Ăn mòn điện hóa C Hidro thoát ra mạnh hơn D Màu xanh biến mất
Câu 3 Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hóa?
A Thép để trong không khí ẩm B Kẽm trong dung dịch H2SO4 loãng
C Kẽm bị phá hủy trong khí Cl2 D Natri cháy trong không khí
Câu 4 Khi nhiệt độ tăng độ dẫn điện của các kim loại thay đổi theo chiều:
giảm
Câu 5 Các kim loại ở trạng thái lỏng và trạng thái rắn đều có khả năng dẫn điện vì lí do nào sau đây:
A Chúng có cấu tạo tinh thể
B Trong tinh thể kim loại có các electron liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn mạng
C Vì kim loại có bán kính nguyên tử lớn
A Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2
B Cu có khả năng tan trong các dung dịch FeCl3 và FeCl2
C Fe không tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2
D Cu không có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và FeCl2
Câu 8 Dãy kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với dung dịch CuSO4:
Câu 9 Dãy kim loại nào sau đây xếp theo tính dẫn điện tăng:
A Cu, Ag, Au, Pt B Fe, Mg, Au, Hg C Fe, Al, Cu, Ag D Ca, Mg, Al, Fe
Câu 10 Hiện tượng hợp kim dẫn điện và dẫn nhiệt kém kim loại nguyên chất vì liên kết hóa học
trong hợp kim là:
C liên kết cộng hóa trị làm giảm mật độ electron D liên kết kim loại và liên kết cộng hóa trị
Câu 11 Bản chất của sự ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học giống nhau ở chỗ:
A có sự hình thành dòng điện trong quá trình ăn mòn B là các quá trình oxy-khử
Câu 12 Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào khử được cả 4 dung dịch muối:
Câu 13 Các kim loại khác nhau về tỉ khối, độ cứng, nhiệt độ nóng chảy là do chúng khác
nhau:
A Bán kính nguyên tử và điện tích ion B Khối lượng nguyên tử
C Mật độ electron tự do trong mạng tinh thể D Tất cả đều đúng
Câu 14 Chất nào cứng nhất?
Câu 15 Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A Dễ bị khử B Dễ bị oxi hóa C Năng lượng ion hóa nhỏ D Độ âm điện thấp
Câu 16 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 loãng và dung dịch HNO3 loãng tạo 2 loại muối khác nhau:
Trang 2A Cu B Al C Ba D Fe
Câu 17 Những kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
A K, Na, Mg, Ag B Li, Ca, Ba, Cu C Fe, Pb, Zn, Hg D K, Na, Ca, Ba
Câu 18 Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
A HCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 dặc nguội D Fe(NO3)3
Câu 19 Cu tan trong dung dịch nào sau đây:
A HCl loãng B Fe2(SO4)3 C FeSO4 D H2SO4 loãng
Câu 20 Cho mẫu Na vào dung dịch CuSO4 Tìm phát biểu đúng cho thí nghiệm trên?
A Phương trình phản ứng: 2Na + CuSO4 = Na2SO4 + Cu
B Kim loại màu đỏ xuất hiện, dung dịch nhạt màu dần
C Có khí H2 thoát ra và có kết tủa màu xanh trong ống nghiệm
D A và B đúng
Câu 21 Cho K vào dung dịch FeCl3 Hiện tượng nào sau đây đúng nhất?
A Fe bị đẩy ra khỏi muối
B Có khí thoát ra vì K tan trong nước
C Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu nâu đỏ
D Có khí thoát ra, có kết tủa nâu đỏ, sau đó tủa tan trong dung dịch HCl loãng
Câu 22 Cho Mg vào các dung dịch AlCl3, NaCl, FeCl2, CuCl2 Có bao nhiêu dd cho phản ứng với Mg?
A 4 dung dịch B 3 dung dịch C 2 dung dịch D 1 dung dịch
Câu 23 Để làm sạch 1 mẫu thủy ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì người ta ngâm mẫu
thủy ngân này trong dung dịch nào?
Câu 24 Có dung dịch FeSO4 lẫn CuSO4 Phương pháp đơn giản để loại tạp chất là:
A Cho lá đồng vào dung dịch
B Cho lá sắt vào dung dịch
C Cho một lá nhôm vào dung dịch
D Cho dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch, lọc lấy kết tủa Fe(OH)2 rồi hòa tan vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 25 Ngâm lá Ni vào các dung dịch: MgSO4(1), NaCl(2), CuSO4(3), AlCl3(4), ZnCl2(5), Pb(NO3)2 (6) Dung dịch nào có phản ứng:
A (1), (2), (4), (5) B (3), (6) C (3), (5), (6) D Tất cả đều sai
Câu 26 Cho Al tác dụng với dung dịch muối Cu2+ Phương trình ion rút gọn:
2Al + 3Cu2+ = 2Al3+ + 3Cu
Tìm phát biểu sai:
A Al khử Cu2+ thành Cu B Cu2+ oxi hóa Al thành Al3+
C Cu2+ bị oxi hóa thành Cu D Cu không khử Al3+ thành Al
Câu 27 Cho Ag vào dung dịch CuSO4, Ag không tan Tìm lời giải thích đúng?
A Ag có tính khử yếu hơn Cu nên không oxi hóa được Cu2+ thành Cu
B Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ nên Ag+ đã khử Cu thành Cu2+
C Cu có tính khử yếu hơn Ag nên Ag không khử Cu2+ thành Cu
D Cu2+ có tính oxi hóa yếu hơn Ag+ nên không oxi hoá được Ag thành Ag+
Câu 28 Cho các phương trình ion rút gọn của các phản ứng giữa các dung dịch muối:
Câu 29 Chọn phát biểu đúng:
A Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+
B Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg
C Tính khử của Al > Fe2+ > Pb > Cu > Fe3+> Ag
D Tính oxi hóa của Hg2+ > Fe3+ > Pb2+ > Fe2+
Câu 30 Cho hợp kim Al, Fe, Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 dư, chất rắn thu được sau phản ứng là:
Trang 3Câu 35 Phương trình phản ứng nào được viết đúng?
A Al + NaOH →Na2AlO2 + H2 B Al + Ba(OH)2 →BaAlO2 + H2
C Zn + Ca(OH)2 → CaZnO2 + H2 D Tất cả đều đúng
Câu 36 Dung dịch nào sau đây có thể tinh chế Ag trong hỗn hợp Ag có lẫn Cu?
Câu 37 Dung dịch NaOH có thể dùng để tinh chế được Mg trong hỗn hợp nào sau đây?
Câu 38 Có 3 dung dịch KOH, NaNO3, Fe(NO3)2 chứa trong 3 lọ riêng biệt đã mất nhãn Có thể dùng kim loại nào sau đây để nhận biết 3 dung dịch trên?
(4) Mẫu kim loại không tan là Ag
(5) Lấy mẫu kim loại kim loại cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, kim loại nào tan là
Fe, Zn
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
Hãy chọn các ý và sắp xếp theo thứ tự để được bài giải đúng
A (3), (2), (1), (4) B (3), (5), (4), (2) C (2), (1), (3), (4) D (1), (2), (3), (4)
Câu 40 Kiểu liên kết chủ yếu trong hợp kim có tinh thể hợp chất hóa học là:
Câu 41 Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim kém hơn các kim loại trong hỗn hợp ban đầu vì:
A Có sự thay đổi loại tinh thể trong hợp kim B Mật độ electron tự do trong hợp kim giảm
C Các kim loại ban đầu đã bị nung chảy D Tất cả đều đúng
Câu 42 Hãy chỉ ra trường hợp nào vật bị ăn mòn điện hóa:
A Vật dụng bằng sắt đặt trong phân xưởng sản xuất có hiện diện khí clo
B Thiết bị bằng kim loại ở lò đốt
C Ống dẫn hơi nước bằng sắt
D Ống dẫn hơi nước bằng hợp kim sắt đặt trong lòng đất
Câu 43 Tính chất chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:
A có phát sinh dòng điện
B electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng
C nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh
D đều là các quá trình oxi hóa khử
Câu 44 Đặt một vật bằng hợp kim Zn – Cu trong không khí ẩm Quá trình xảy ra ở cực âm là:
Trang 4C 2H+ + 2e →H2 D 2H2O + 2e → 2OH- + H2
Câu 45 Để bảo vệ vỏ tàu bằng sắt người ta đặt thêm những lá kim loại bên ngoài để bảo vệ vỏ tàu Nên dùng kim loại nào sau đây?
Câu 46 Một vật bằng Fe tráng Zn đặt trong nước Nếu có những vết xây xát sâu đến bên trong thì vật
sẽ bị ăn mòn điện hóa Quá trình xảy ra ở cực dương là:
A đáy cốc B dung dịch H2SO4 C bề mặt cây đinh sắt D bề mặt dung dịch
2 Trong cốc A theo thời gian bọt khí thoát ra:
3 Phản ứng xảy ra trong cốc A:
A Fe + 2H+→Fe2+ + H2 B Fe + H2O → FeO + H2
C 2H2O → 2H2 + O2 D Tất cả đều sai
4 Trong cốc B bọt khí thoát ra từ:
A Bề mặt cây đinh sắt B Từ dung dịch H2SO4
C Từ các tinh thể Cu bám trên bề mặt đinh sắt D Từ các phân tử CuSO4 thêm vào
5 Phản ứng tạo H2 ở cốc B:
A Fe + 2H+→Fe2+ + H2 B Cu + H+ →Cu2+ + H2
C Cực dương (Cu) 2H+ + 2e →H2 D A và C đều đúng
6 Đinh sắt ở cốc B tan nhanh hơn ở cốc A là do:
A Sắt tác dụng với 2 chất : CuSO4 và H2SO4 B Có chất xúc tác là CuSO4
C Không có cản trở của bọt khí H2 D Đinh sắt bị ăn mòn điện hóa
7 Tìm ph át biểu đúng
A Trong cốc B có 1 dòng electron di chuyển từ Fe sang Cu làm phát sinh dòng điện
B Trong cốc A có bọt khí H2 sinh ra bám lên bề mặt làm cản trở sự hòa tan của Fe2+ nên bọt khí H2 thoát ra chậm dần
C Fe có tính khử mạnh hơn Cu2+ nên đã khử Cu2+ thành Cu bám trên bề mặt đinh sắt tạo 2 cực của nguồn điện Hai cực tiếp xúc trực tiếp và cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li H2SO4 nên đã đủ điều kiện xảy ra sự ăn mòn điện hóa
D Tất cả đều đúng
Câu 48 Nguyên tắc của phương pháp thủy luyện để điều chế kim loại là dùng kim loại tự do có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối Tìm phát biểu đúng
A Phương pháp này dùng để điều chế tất cả các kim loại nhưng cần thời gian rất dài
B Phương pháp này chỉ áp dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế những kim loại có tính khử yếu
C Phương pháp này được dùng trong công nghiệp đẻ điều chế các kim loại có tính khử trung bình và yếu
D Phương pháp này không thể dùng để điều chế Fe
Câu 49 Phương pháp nào sau đây dùng trong công nghiệp để điều chế các kim loại cần độ tinh khiết cao?
A Phương pháp thủy luyện B Phương pháp nhiệt luyện
C Phương pháp điện phân D Phương pháp nhiệt phân muối nitrat
Câu 50 Ưu điểm của phương pháp điện phân là:
A Điều chế được hầu hết các kim loại
B Điều chế được những kim loại có độ tinh khiết cao
C Dùng trong công nghệ xi, mạ, tinh luyện kim loại
D Tất cả đều đúng
Câu 51 Phương pháp thích hợp để điều chế những kim loại có tính khử mạnh( từ Li đến Al) là:
Trang 5A Điện phân nóng chảy B Điện phân dung dịch
Câu 52 Dùng khí CO, H2 để khử ion kim loại trong oxit là phương dùng để điều chế kim loại nào sau đây:
B 2AgNO3 + H2O dpdd→2Ag + 2HNO3 + 1/2O2
C Cu + 2AgNO3 →Cu(NO3)2 + 2Ag
Câu 56 Từ chất nào sau đây với 2 phương trình có thể điều chế Fe?
Câu 57 Cho sơ đồ phản ứng: Ca(NO3)2 →a
CaCO3 →b
CaCl2 →c
Ca
Chọn a, b, c thích hợp cho sơ đồ trên
Câu 58 Từ MgO chọn sơ đồ thích hợp để điều chế Mg
A MgO +CO→Mg B MgO→H SO2 4 MgSO4+Na→Mg
C MgO→H SO2 4 MgSO4 dpdd→Mg D MgO+HCl→MgCl2dpnc→Mg
Câu 59 Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt Ta có thể rửa lớp Fe trên bề mặt bằng dung dịch nao sau đây:
A Dung dịch CuSO4 dư B Dung dich FeSO4 dư
C Dung dịch FeCl3 D Dung dịch AgNO3 dư
Câu 60 Cho hỗn hợp Al, Mg vào dung dịch FeSO4 dư Sau phản ứng thu được chất rắn A và dung dịch B Thành phần của A, B phù hợp với thí nghiệm là:
A A (Al, Fe, Mg), B (Al3+, SO2−
4 ) B A (Mg, Fe), B (Al3+, SO2−
4 )
C A (Mg, Fe), B (Al3+, Mg2+, SO24−) D A (Fe), B (Al3+, Mg2+, Fe2+, SO24−)
Câu 61 Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn A chỉ có 1 kim loại và dung dịch B chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi nào?
A CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết B FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết
C CuSO4 hết, FeSO4 chưa tham gia phản ứng, Mg hết D CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư
Câu 62 Cho hỗn hợp Mg, Ag vào dung dịch chứa FeSO4 và CuCl2 Sau phản ứng thu được chất rắn A
và dung dịch B Thành phần của A, B phù hợp với thí nghiệm là:
A A (Fe, Cu, AgCl); B (Mg2+, SO24−) B A (Mg, Cu, Ag); B (Fe2+, SO24−, Cl– )
Trang 6Câu 63: Cho hỗn hợp gồm hai kim loại Mg và Fe vào dung dịch B gồm Cu(NO3)2 và AgNO3, lắc cho đều cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch gồm có hai muối và chất rắn B gồm có
ba kim loại.Dung dịch A có những muối nào và rắn B có những chất rắn nào:
A (Mg(NO3)2, AgNO3); B (Ag, Cu, Fe) B (Mg(NO3)2, Cu(NO3)2); B (Ag, Cu, Fe)C.(Mg(NO3)2, Fe(NO3)2); B (Ag, Cu, Fe) D.(Mg(NO3)2,Cu(NO3)2); B (Ag, Cu, Mg)
Câu 64: Cho một lá sắt nhỏ vào các dung dịch sau: AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, ZnCl2, NaNO3, AgNO3
Có mấy dung dịch phản ứng:
Sau phản ứng thu được dung dịch A' và 8,12 gam chất rắn B gồm 3 kim loại Cho chất rắn B tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít H2 (đkc) Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính CM của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch A:
A 0,4M và 0,2M B 0,5M và 0,3M C 0,3M và 0,7M D 0,4M và 0,6M
xảy ra hoàn toàn ta thu được chất rắn A cân nặng 3,324 gam Khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu:
Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được m gam chất rắn giá trị m là
thúc thí nghiệm thu được 2,2 gam chất rắn Nồng độ CM của dung dịch CuSO4 là:
khi kết thúc phản ứng thì thu được dung dịch B và 3,84 gam chất rắn D.Thêm vào dung dịch B một lượng NaOH dư rồi đem lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 1,4 gam rắn
dịch cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A và dung dịch B
1 Khối lượng rắn A là:
2 Nồng dộ mol/l của các chất trong dung dịch B:
A 0,25M và 0,1M B 0,2M và 0,2M C 0,25M và 0,2M D 0,15 M
Câu 71 Oxi hóa 0,5 mol Al cần bao nhiêu mol H2SO4 loãng?
A 0,75 mol B 0,5 mol C 0,25 mol D Đáp án khác
Câu 72 Nhúng một lá sắt nặng 8 gam vào 500 ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy lá sắt
ra cân lại, thấy khối lượng là 8,8 gam Xem thể tích của dung dịch không thay đổi thì nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:
Câu 73 Ngâm 21,6 gam Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 Phản ứng xong thu được 23,2 hỗn hợp rắn Lượng Cu bám vào sắt là:
A 12,8 gam B 6,4 gam C 3,2 gam D 1,6 gam
Câu 74 Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6,72 lít NO(đktc) Số mol axit đã phản ứng là:
C 1,2 mol D đề bài chưa đủ số liệu để xác định số mol axit
Câu 75 Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 4,4 lít dung dịch HNO3 sinh ra hỗn hợp gồm 2 khí NO và N2O Tỉ khối hơi của hỗn hợp so với CH4 là 2,4 Nồng độ mol của axit ban đầu là:
Trang 7Cõu 77 Ngõm một lỏ Cu cú khối lượng 20 gam trong 200 ml dung dịch AgNO3 2M Khi lấy lỏ
Cu ra, lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 34% Khối lượng lỏ Cu sau phản ứng là( giả sử Ag sinh ra bỏm hết trờn lỏ Cu):
A 30,336 gam B 33,3 gam C 36,33 gam D 33, 063 gam
Cõu 78 Cho m gam Zn vào 1000 ml dung dịch AgNO3 0,4M Sau một thời gian người ta thu được 31,8 gam hỗn hợp kim loại Phần dung dịch cũn lại đem cụ cạn thu được 52,9 gam hỗn hợp muối khan Tớnh m
BàI tập xác định tên nguyên tố
Cõu 1: Cho 4,59 gam một oxit kim loại M cú hoỏ trị khụng đổi tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 7,83 gam muối nitrat Cụng thức oxit kim loại là:
Cõu 2: Hoà tan 2,84 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A, B kế tiếp nhau thuộc phõn
nhúm chớnh nhúm 2 bằng dung dịch HCl dư thu được 0,896 lớt khớ CO2 (54,6 0C, 0,9 atm)
1 Hai kim loại A, B là:
2 Cho toàn bộ lượng khớ CO2 tạo ra hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 cú nồng
độ CM thỡ thu được 3,94 gam kết tủA Giỏ trị CM là:
Cõu 6: Hai kim loại A, B kế tiếp thuộc phõn nhúm chớnh nhúm 2 Lấy 0,88 gam hỗn hợp hoà tan hết
vào dung dịch HCl dư tạo 0,672 ml khớ H2 (đkc) và khi cụ cạn thu được m gam muối Hai kim loại và giỏ trị m là:
A Mg và Ca 1,945 gam B Ca và Sr 2,955 gam.
C Be và Mg 2,84 gam D Sr và Ba 3,01 gam
Cõu 7: Cho dung dịch chứa 3,82 gam hỗn hợp 2 muối sunphat của kim loại kiềm và một kim loại
hoỏ trị 2 Thờm vào dung dịch trờn một lượng vừa đủ BaCl2 thỡ thu được 6,99 gam kết tủa
1 Nếu lọc bỏ kết tủa rồi cụ cạn dung dịch thỡ lượng muối khan thu được là:
2 Biết khối lượng mol nguyờn tử của kim loại hoỏ trị 2 hơn kim loại kiềm 1 đvC Hai kim loại
ở trờn là:
Cõu 8: Cho một dung dịch A chức 2,85 gam một muối halogenua của một kim loại tỏc dụng vừa đủ
với 100 ml dung dịch AgNO3thu được 8,61 gam kết tủa.Mặt khỏc đem điện phõn núng chảy hoàn toàn (với điện cực trơ) a gam muối trờn thỡ thấy khối lượng catot tăng lờn 8,16 gam đồng thời ở anot cú 7,616 lớt khớ thoỏt ra ở đktc Cụng thức muối và nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3 là:
A CaCl2; 0,7M B CaBr2; 0,8M C MgBr2, 0,4M D MgCl2; 0,5M
Cõu 9: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 14,2 gam hai muối cacbonat của 2 kim loại ở hai chu kỳ kế
tiếp thuộc phõn nhúm chớnh nhúm 2 bằng dung dịch HCl dư thỡ thu được 3,584 lớt khớ CO2 (đkc) và dung dịch Y Hai kim loại trong hỗn hợp X là:
Trang 8Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch
A và 3,36 lít khí SO2 duy nhất ở đkC 1 Kim loại M là:
2 Hấp thụ toàn bộ lượng khí SO2 sinh ra ở trên vào 400 ml dung dịch NaOH có nồng độ C mol/l thu được 16,7 gam muối Giá trị nồng độ C là:
Câu 11: Một hỗn hợp X gồm hai kim loại A là kim loại hoá trị 2 và B là kim loại hoá trị 3 có khối
lượng 38,6 gam Chia X thành hai phần bằng nhau Phần 1 hoà tan hết trong dung dịch H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch Y và 14,56 lít khí H2 (đkc) Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thoát
ra 10,08 lít H2 (đkc) và còn lại kim loại A không tan có khối lượng 11,2 gam Kim loại A, B là:
Câu 12: Cho 10,5 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và một kim loại kiềm M vào trong nướC Sau
phản ứng thu được dung dịch B và 5,6 lít khí (ở đktc) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch B để thu được một lượng kết tủa lớn nhất Lọc và cân kết tủa được 7,8 gam Kim loại kiềm là:
Câu 13: Hòa tan 4 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trị II vào dung dịch HCl thì thu được
2,24 lít khí H2 (đo ở đktc) Nếu chỉ dùng 2,4 gam kim loại hóa trị II cho vào dung dịch HCl thì dùng không hết 500ml dung dịch HCl 1M Kim loại hóa trị II là:
Câu 14: Hòa tan 1,7 gam hỗn hợp kim loại A và Zn vào dung dịch HCl thì thu được 0,672 lít khí ở
điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch B Mặt khác để hòa tan 1,9 gam kim loại A thì cần không hết 200ml dung dịch HCl 0,5M M thuộc phân nhóm chính nhóm II.Kim loại M là:
Câu 15: Hỗn hợp X gồm hai muối clorua của hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ kế tiếp Điện
phân nóng chảy hết 15,05 gam hỗn hợp X thu được 3,36 lít (đo ở đktc) ở anot và m gam kim loại ở catot
1 Khối lượng m là:
A 2,2 gam B 4,4 gam C 3,4 gam D 6 gam
2 Hai kim loại kiềm thổ là:
Câu 16: Hòa tan 1,8 gam muối sunfat của kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II trong nước, rồi
pha loãng cho đủ 50ml dung dịch Để phản ứng hết với dung dịch này cần 20 ml dung dịch BaCl2 0,75M Công thức phân tử và nồng độ mol/l của muối sunfat là:
A CaSO4 0,2MB MgSO4 0,02M C MgSO4 0,03M D.SrSO4.0,03M
Câu 17: Hoà tan hết 0,15 mol oxi sắt trong dung dịch HNO3 dư thu được 108,9 gam muối và V lít khí
NO (250C và 1,2 atm) 1 Công thức oxit sắt là:
1 Công thức oxit sắt v à giá trị m là:
A Fe2O3 và 48 gam B FeO và 43,2 gam C Fe3O4 và 46,4 gam D Đáp án khác
Câu 19: Khử hoàn toàn 4,06 gam oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao tạo kim loại và khí Khí sinh
ra cho hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủA Lấy kim loại sinh ra cho tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,176 lít khí H2 (đkc) Công thức oxit kim loại là:
Câu 20: Chất X có công thức FexOy Hoà tan 29 gam X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư giải phóng ra 4 gam SO2 Công thức của X là:
Trang 9Câu 21: Trộn CuO với oxit kim loại R hoá trị 2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 được hỗn hợp B Cho
4,8 gam hỗn hợp B vào một ống sứ, nung nóng rồi cho luồng khí CO dư đi qua cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp rắn D Cho D tác dụng vừa đủ với 160 ml dung dịch HNO3 1,25M thu được V lít khí NO duy nhất ở đktc Xác định kim loại R và thể tích V:
KIM LOẠI NHÓM I A VÀ IIA
Câu 1: Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại vì:
A Năng lượng cần dùng để phá vỡ mạng lưới tinh thể lập phương tâm khối của các kim loạii kiềm tương đối nhỏ
B Kim loại kiềm là những nguyên tố có bán kính nguyên tử tương đối lớn, do đó năng lượng cần thiết để tách electron hoá trị tương đối nhỏ
C A, B đều đúng
D A đúng B sai
Câu 2: Các kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể:
Câu 3: Kim loại kiềm có thể được điều chế trong công nghiệp theo cách nào sau đây?
A nhiệt luyện B thủy luyện C điện phân nóng chảy D điện phân dung dịch
Câu 4: Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ cứng thấp vì:
A Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối, tương đối rỗng
B Do các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì, các nguyên tử liên kết với nhau bằng lực liên kết yếu
C Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện, tương đối rỗng
D A, B đúng
Câu 5: Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm người ta dùng cách nào sau đây?
amoniac
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl2 → A → B → C → A → Cl2 Các chất A, B, C là:
A NaCl; NaOH và Na2CO3 B KCl; KOH và K2CO3
C CaCl2; Ca(OH)2 và CaCO3 D Cả 3 câu A, B và C đều đúng
Câu 7: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu
vàng:
X + Y → Z + H2O Y →t Ocao
Z + H2O + E
E + X → Y hoặc Z ( E là hợp chất của cacbon)
X, Y, Z, E lần lượt là những chất nào sau đây:
A NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 B NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2
C NaOH, NaHCO3, CO2, Na2CO3 D NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3
Câu 8: Cho 2,24 lít khí CO2 (dktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 150 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối thu được:
Câu 9: Tiến hành điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại mạnh Ở anot thu được 3,36 lít
khí Cl2 (đktc) và ở catot thì thu được 11,7 gam kim loại
1 Kim loại có trong muối là:
2 Chỉ ra điều phát biểu đúng khi nói về kim loại tìm được ở trên:
A Nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng
B Nguyên tử có tính khử mạnh hơn Al nhưng yếu hơn Na
Trang 10C Có thể điều chế bằng cách điện phân nóng chảy hidroxit của nó.
D Đáp án B và C đúng.
Câu 10: Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi được 69g chất rắn Phần trăm khối lượng của mỗi chất lần lượt là:
A 16% và 84% B 84% và 16% C 26% và 74% D 74% và 26%
Câu 11: Trong 500ml dung dịch X có chứa 0,4925 gam một hỗn hợp gồm muối clorua và hiđroxit của
kim loại kiềm Đo pH của dung dịch là 12 và khi điện phân 1/10 dung dịch X cho đến khi hết khí Cl2 thì thu được 11,2ml khí Cl2 ở 2730C và 1 atm Kim loại kiềm đó là:
Câu 12: Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 150ml dung dịch NaOH 0,2M Dung dịch tạo thành
có pH là:
Câu 13: Đem điện phân 200ml dung dịch NaCl 2M (d = 1,1 g/ml) với điện cực trơ có màng ngăn xốp
và dung dịch luôn luôn được khuấy đều Khi ở anot thoát ra 2,24 lít khí đo ở đktc thì ngưng điện phân Cho biết nồng độ phần trăm của dung dịch NaCl sau điện phân:
A V = (b + a) /p B V = (2a + b) / p
C V = (3a + 2b) / 2p D V = (2b + a) / p
Câu 17:Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các loại
ion trong cả 4 dung dịch gồm Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO24−, Cl–, CO23−, NO−3 Đó là 4 dung dịch gì?
A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 B BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2
C BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 D Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4
Câu 18: Một mẫu nước cứng vĩnh cửu có 0,03 mol Ca2+, 0,13 mol Mg2+, 0,12 mol Cl– và a mol SO24− Chỉ ra giá trị của a:
Câu 19: Cho dung dịch chứa các ion sau (Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl– ) Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau:
A Dung dịch K2CO3 vừa đủ B Dung dịch Na2SO4 vừa đủ
C Dung địch NaOH vừa đủ D Dung dịch Na2CO3 vừa đủ
Câu 20: Dung dịch A có chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,1 mol Cl– và 0,2 mol NO−3 Thêm dần V (lít) dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị là:
Câu 21: Thành phần chính của quặng đolomít là:
A CaCO3.MgCO3 B FeO.FeCO3 C CaCO3.CaSiO3 D Tất cả đếu sai
Câu 22: Phương pháp nào có thể đập tắt ngọn lửa khi đám cháy có chứa magiê kim loại?
Câu 23: Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nước vì:
A Nước sôi ở 100oC
B Khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa
C Khi đun sôi các chất khí bay ra
D Cation Mg2+ và Ca2+ kết tủa dưới dạng hợp chất không tan
Trang 11Câu 24:Cho 112 ml lít khí CO2( đktc) bị hấp thụ hoàn toàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ca(OH)2 ta được 0,1 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch nước vôi là:
Câu 27:Cho 4,48 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 40 lít dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 12 gam kết tủa Vậy nồng độ mol/lit của dung dịch Ca(OH)2 là:
A 0,0175 M B 0,004 M C 0,006 M D Đáp án khác
Câu 28:Cho V lít khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn, hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015
M ta thấy có 1,97 gam BaCO3 kết tủa Thể tích V có giá trị nào trong số các giá trị sau?
A 1,26 gam B 0,2 gam C 1,06 gam D Đáp án khác
Câu 31: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra
dung dịch C và giải phóng 0,06 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hòa dung dịch
Câu 35: Hoà tan hỗn hợp Ba và K theo tỉ lệ số mol 2:1 vào H2O dư thu được dung dịch A và 2,24 lít khí ở đktc Cho 1,792 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào dung dịch A Khối lượng kết tủa tạo thành là:
Câu 36: Trong một bình nước chứa 0,3 mol Na+, 0,5 mol Ca2+, 0,3 mol Mg2+, 1,5 mol HCO3−, 0,4 mol
Cl–
1 Hỏi nước trong bình thuộc loại nước cứng nào?
2 Có thể dùng hoá chất nào sau đây để làm giảm độ cứng của nước trong bình trên:
Câu 37: 1 Hoà tan hoàn toàn 8,638 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp vào 0,4
lít dung dịch HCl chưa biết nồng độ thu được 3427,2 ml H2 (đktc) và dung dịch E Hai kim loại kiềm là:
Trang 122 Dung dịch E tác dụng với 0,2 lít dung dịch AlCl3 0,02M tạo ra 0,156 gam kết tủa Nồng độ dung dịch HCl là:
Câu 38: Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 cho tới dư:
A Xuất hiện bọt khí CO2 thoát ra rồi dừng lại hẳn
B Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra Sau một lúc thì xuất hiện bọt khí CO2 thoát ra rồi dừng lại hẳn
C Xuất hiện bọt khí thoát ra và dung dịch đục dần
D Xuất hiện bọt khí thoát ra và dung dich trong suốt màu vàng nhạt
Câu 39: Hiện tượng quan sát được khi sục từ từ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 cho tới dư:
A Lúc đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau một lúc kết tủa chuyển sang màu xám
B Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra Sau một lúc thì xuất hiện kết tủa, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại sau đó kết tủa tan ra cho đến hết Dung dịch thu được trong suốt không màu
C Xuất hiện kết tủa trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại sau đó kết tủa tan ra cho đến hết Dung dịch thu được trong suốt không màu
D Xuất hiện kết tủa trắng, lượng kết tủa tan ngay sau đó lại xuất hiện kết tủa Dung dịch thu được trong suốt không màu
Câu 40: Cho một mẫu Ba vào dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch A Giá trị pH của dung dịch
A Có bọt khí xuất hiện dung dịch mất màu vàng
B Có bọt khí xuất hiện, dung dịch xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ và dung dịch trong suốt không màu
C Có xuất hiện kết tủa màu đen của Fe2(CO3)3
D Không có hiện tượng gì vì hai chất trên không phản ứng với nhau
Câu 42: Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế NaOH trong phòng thí nghiệm:
C Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 D Điện phân dung dịch
NaCl có màng ngăn
Câu 43: Phương pháp nào sau đây được dùng để sản xuất NaOH trong công nghiệp:
A Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
B Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2
C Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
Câu 1 Nhôm có kiểu cấu trúc mạng tinh thể:
A Lập phương tâm khối B Lập phương tâm mặt (tâm diện)
C Lục phương chặt khít C Cấu trúc tinh thể kiểu kim cương
Câu 2 Câu phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lý của nhôm:
A. Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc và có nhiệt dộ nóng chảy không cao lắm
B. Nhôm rất dẻo có thể dát thành lá nhôm rất mỏng
C. Nhôm có cấu tạo mạng lập phương tâm diện, mật độ electron tự do tương đối lớn nên khả năng dẫn điện tốt
D. Nhôm có khả năng dẫn nhiệt kém Cu nhưng dẫn điện tốt hơn đồng
Câu 3 Criolit Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm vì lí do gì sau đây?
Trang 13A Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp nhằm tiết kiệm năng lượng
B Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy
C Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hóa
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 4 Câu phát biểu nào sau đây không đúng:
A Nhôm có khả năng tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ
B Nhôm có khả năng tác dụng với H2O ở điều kiện thường
C Vật làm bằng nhôm có thể tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao
D Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để chuyên chở dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
Câu 5 Hoà tan hết hỗn hợp cùng một lượng Na và Al trong H2O, dung dịch NaOH, dung dịch HCl được lần lượt V2, V2, V3 lít khí H2 ở cùng điều kiện Điều nào sau là đúng:
A V1 = V2 khác V3 B V1 khác V2 = V3 C V1 khác V2 khác V3 D
V1 = V2 = V3
Câu 6 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3 cho tới dư:
A Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay
B Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt
C Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại
D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa
Câu 7 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch Al (NO3)3 cho tới dư:
A Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay
B Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt
C Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại
D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa
Câu 8 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho tới dư:
A Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, lượng kết tủa tan ngay, sau đó lại xuất hiện kết tủa
B Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt
C Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại
D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết
Câu 9 Để thu được kểt tủa Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây:
A Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
B Cho nhanh dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
C Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
D.Đáp án A và C
Câu 10 Có bao nhiêu loại khí thu được khi cho các hóa chất rắn hay dung dịch sau đây phản
ứng với nhau: Al, FeS, HCl, NaOH, (NH4)2CO3?
Trang 14A 2,24 gam B 4,08 gam C 10,2 gam D 0,224 gam
Câu 13 Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính, phản ứng nào sau đây chứng minh được tính chất đó?Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O (1)
Al2(SO4)3 + 6NH3 + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3(NH4)2SO4 (2)
2Al(OH)3 →t o C
Al2O3 + 3H2O (3)NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl (4)
Al(OH)3 + KOH → KAlO2 + 2H2O (5)
Câu 14 Rót 100ml dung dịch NaOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,2 M Lấy kết tủa sấy khô rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được 1,53 gam chất rắn Nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH
có thể là:
A 1 M hay 1,3 M B 0,9 M hay 1,3 M C 0,9 M hay 1,1 M D Cả A, B, C đều sai
Câu 15 Cho n mol Ba kim loại vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Khi phản ứng kết thúc thu được 4,68 gam kết tủa Giá trị của n là:
Câu 16 Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với dung dịch chứa b mol AlCl3 Điều kiện
để thu được kết tủa sau phản ứng là:
A a > 4b B a = 4b C a = 3b D 0 < a < 4b
Câu 17 Một dung dịch chứa a mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl Điều kiện
để sau phản ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là:
A Al bị đẩy ra khỏi muối
B Có khí thoát ra vì Ba tan trong nước
C Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu trắng xuất hiện
D Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa và hiện tượng tan dần kết tủa cho đến hết
Câu 23 Một dung dịch A có chứa NaOH và 0,3mol NaAlO2 Cho 1 mol HCl vào A thu được 15,6g kết tủa Tính khối lượng NaOH trong dung dịch A
A 32g B 16g C 32g hoặc 16g D Đáp án khác
Trang 15Câu 24 Cho phản ứng:
X + HCl →B + H2↑ (1) B + NaOH →C↓ (2)
C + KOH → dung dịch A + (3) Dung dịch A + HCl vừa đủ → C↓ (4)
X có thể là kim loại nào sau đây
Câu 25 Al(OH)3 tác dụng được với chất nào sau đây:
A dung dịch NH3 B axit cacbonic C dung dịch NaOH D Tất cả đều đúng.
Câu 26 Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al2O3 Hoà tan A trong lượng dư nước, được dung dịch D
và phần không tan B Sục khí CO2 dư vào D, phản ứng tạo kết tủa Cho khí CO dư qua B nung nóng được chất rắn E Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy tan một phần, còn lại chất rắn G Các chất D, B, E, G là:
A Ba(AlO2)2 FeO+Al2O3 Fe+Al2O3 Fe
D BaAlO2 FeO+Al2O3 Fe+Al2O3 Fe
Câu 27 Cho 4 hợp chất chứa nhiều Al trong tự nhiên có thành phần hoá học như sau:
Al2O3.nH2O, Al2O3.2SiO2.2H2O, K2O.Al2O3.6SiO2.2H2O, Na3AlF6, tên gọi theo thứ tự là:
A Criolit, boxit, mika, đất sét B Boxit, đất sét, mika, criolit
C Boxit, mika, đất sét, criolit D Boxit, criolit, mika, đất sét
Câu 28 Công thức hoá học của phèn chua là:
A K2SO4 Al2(SO4)3.24H2O B KAl(SO4)2.12H2O
Câu 29 Cho các phản ứng sau:
Al + 3H2O = Al(OH)3 + 3/2 H2 (1) Al2O3 + 2NaOH = 2NaAlO2 + H2O (2)
Al(OH)3 + NaOH = NaAlO2 + H2O (3)
Thứ tự phản ứng của vật làm bằng nhôm trong dung dịch NaOH là:
Câu 30 Cho các mẫu hoá chất: dd NaAlO2, dd AlCl3, dd Na2CO3, dd NH3, khí CO2, dd NaOH,
dd HCl Hỏi có bao nhiêu cặp chất có thể phản ứng được với nhau từng đôi một:
A 8 B 9 C 10 D Đáp án khác
Câu 31 Cho các mẫu hoá chất: dd NaAlO2, dd AlCl3, dd Na2CO3, dd NH3, khí CO2, dd NaOH,
dd HCl Hỏi có bao nhiêu cặp chất có thể phản ứng được với nhau tạo Al(OH)3:
Câu 32 Cho một mẫu Fe2O3 có lẫn Al2O3, SiO2 Chỉ dùng hoá chất duy nhất nào sau đây để thu được Fe2O3 nguyên chất:
C Dung dịch HNO3 đặc nguội D Dung dịch H2SO4 đặc nóng
Câu 33 Với nguyên tố Al có kí hiệu: 27Al
13 thì điều khẳng định nào sau đây luôn đúng:
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử Al mới có 14 nơtron
B Chỉ có hạt nhân nguyên tử nhôm mới có 13 proton
C Chỉ có hạt nhân nguyên tử nhôm mới có số nơtron – số proton = 1
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 34 Trộn 3,24 gam bột Al với 8 gam Fe2O3, thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn A Khi cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư có 1,344 lít khí H2 (đktc) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm:
Trang 16A 50% B 75% C 65% D Đỏp ỏn khỏc.
Cõu 35 Cho hỗn hợp gồm bột Al và một oxit sắt Thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm
(giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành Fe) thu đợc hỗn hợp B có khối lợng 19,82 gam Chia hỗn hợp B thành hai phần bằng nhau: Phần 1 cho tác dụng với một lợng d dung dịch NaOH thu đợc 1,68 lít khí H2 ở đkc Phần 2 cho tác dụng với một lợng d dung dịch HCl thì thấy có 3,472 lít khí H2 thoát ra Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn Xác định công thức của oxit sắt:
đợc
Cõu 36 Trộn 27,84 gam oxit sắt tìm đợc ở trên với 9,45 gam bột Al rồi thực hiện phản ứng nhiệt
nhôm (giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành Fe kim loại), sau một thời gian thu đợc hỗn hợp B Cho hỗn hợp B tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc 9,744 lít khí H2 (đkc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:
Cõu 37 Cho 7,56 gam Al hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra hỗn hợp
X gồm 3 khí là NO, N2 và N2O có tỉ lệ số mol tơng ứng là 2: 3 : 6 và dung dịch chỉ chứa một muối.Tính thể tích của hỗn hợp X (đktc):
Cõu 38 Có một hỗn hợp Al và một oxit sắt Sau phản ứng nhiệt nhôm thu đợc 96,6 gam chất
rắn Hòa tan chất rắn trong NaOH d thu đợc 6,72 lít khí (đkc) và còn lại một phần không tan A Hòa tan hoàn toàn A trong H2SO4 đặc nóng thu đợc 30,24 lít khí B (đkc) Xác định công thức của sắt oxit:
Cõu 42 Al2O3 được điều chế từ nguyờn liệu nào:
A Đốt bột Al trong khụng khớ B Nung Al(OH)3
C Khai thỏc từ quặng boxit D Tất cả đều đỳng
Trang 17Cõu 3 Một tấm kim loại bằng vàng bị bỏm một lớp Fe ở bề mặt ta cú thể rửa lớp Fe để loại tạp chất trờn bề mặt bằng dung dịch nào sau đõy
Cõu 4 Gang và thộp là những hợp kim của sắt, cú rất nhiều ứng dụng trong cụng nghiệp và đời sống Gang và thộp cú những điểm khỏc biệt nào sau đõy?
A Hàm lượng cacbon trong gang cao hơn trong thộp B Thộp dẻo và bền hơn gang
Cõu 5 Một mảnh kim loại X được chia thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tỏc dụng với Cl2 ta được muối B Phần 2 tỏc dụng với HCl ta được muối C Cho kim loại tỏc dụng với dung dịch muối B
ta lại được muối C Vậy X là:
Cõu 8 Mụ tả hiện tượng xảy ra khớ cho vài giọt dung dịch H2S vào dung dịch FeCl3:
A Dung dịch xuất hiện kết tủa màu đen
B Dung dịch xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh để một lỳc chuyển thành màu nõu đỏ
C Dung dịch xuất hiện kết tủa màu vàng của S
D Khụng cú hiện tượng gỡ
Cõu 9 Cho hỗn hợp rắn A gồm FeO và FeS2 đem hòa tan hoàn toàn vào 31,5 gam dung dịch HNO3 thu đợc 3,808 lít khí màu nâu đỏ (đkc) Dung dịch thu đợc cho tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1,5 M, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc 2,4 gam chất rắn Tính nồng độ % của dung dịch HNO3:
Cõu 10 Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt A vào dung dịch H2SO4 loóng thu được dung dịch B Dung dịch B cú khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 và dung dịch Br2, dung dịch B cũng cú khả năng hoà tan bột Cu Cụng thức của oxit sắt A là:
Cõu 13 Thổi một luồng khớ CO dư qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung núng đến phản ứng hoàn toàn, ta thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại Khớ thoỏt ra cho vào bỡnh đựng nước vụi trong dư thấy 5 gam kết tủa trắng Khối lượng hỗn hợp 2 oxit ban đầu là:
Cõu 14 Thổi một luồng khớ CO qua ống sứ đựng m (gam) hỗn hợp gồm: CuO, Fe2O3, Fe3O4,Al2O3 nung núng Luồng khớ thoỏt ra sục vào nước vụi trong dư, khối lượng bỡnh tăng lờn 12,1 gam Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ cú khối lượng 225 gam Khối lượng m (gam) của hỗn hợp oxit ban đầu là: