Sau khi phản ứng kết thúc thêm dần NaOH vào để đạt được kết quả tối đaA. Lọc kết tủa vànung nóng ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được a gam chất rắn.. Tính giá trị của
Trang 1HÓA HỌC 11
Câu 1 Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?
A HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4; C CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3;
B H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2; D KCl, H2SO4, H2O, CaCl2;
Câu 2 Các chất trong các nhóm nào sau đây đều là chất điện li mạnh?
A.Nhóm1: KNO3, H2S, Ba(OH)2, HCl
B Nhóm 2: HCl, NaCl, NaOH, K2SO4
C Nhóm 3: CH3COOH, HNO3, BaCl2, Na2SO4
D Nhóm 4: H2O, Ca(NO3)2, Al2(SO4)3, KOH
Câu 3 Các dd sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
Câu 4 Trong dd H3PO4 có bao nhiêu loại ion khác nhau?
Câu 5 Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4, HgCl2, Al(OH)3.Các chất điện li yếu là:
A H2O, NaCl, CH3COOH, Al(OH)3 B Al(OH)3, CH3COOH, H2O
C H2O, CH3COOH, Al(OH)3 , HgCl2 D H2O, CH3COOH, CuSO4
Câu 6 Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch
B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
C sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay
ở trạng thái nóng chảy
D Sự điện li là quá trình oxi hóa - khử
Câu 7 Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?
A Do muối, axit, bazơ có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
B Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
C Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron
D Do phân tử của chúng dẫn được điện
Câu 8 Chất nào sau đây là chất điện li?
A rượu etylic B nước nguyên chất C axit sunfuric D glucozơ
Câu 9 Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A.KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy
C.NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước
Câu 10 Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH)có những phần tử nào?
A H+, CH3COO- B CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O
C H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+
Câu 11 Có 4 dung dịch :Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1
mol/l Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:
A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4
B C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4
C C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl
D CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4
Câu 12 Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giánào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
8
Trang 2A [H+] = 0,10M B [H+] > [CH3COO-] C [H+] < [CH3COO-] D [H+] < 0.10M
Câu 13: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch nào có độ dẫn điện
nhỏ nhất?
A NaCl B CH3COOH C CH3COONa D H3PO4
Câu 14 Dung dịch dẫn điện tốt nhất là
A NaCl 0,02M B NaCl 0,01M C NaCl 0,001M D NaCl 0,002M
Câu 15 Dãy gồm các chất điện li yếu là
A BaSO4, H2S, NaCl, HCl B Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH
C CuSO4, NaCl, HCl, NaOH D H2S, H3PO4, CH3COOH, Cu(OH)2
Câu 16 Trong dung dịch HCl 0,001 M.Tích số ion của nước là
A [ H+ ] [ OH_ ] <1,0.10 -14 B [ H+ ] [ OH_ ] =1,0.10 -14
C [ H+ ] [ OH_ ]> 1,0.10 -14 D không xác định được
Câu 17 H2SO4 và HNO3 là axit mạnh còn HNO2 là axit yếu có cùng nồng độ 0,01mol/lit và ởcùng nhiệt độ Nồng độ ion H+ trong mỗi dung dịch được xếp theo chiều giảm dần từ phải
sang trái như sau
A [H+] HNO 3 < [H +]H SO 2 4 < [H+] HNO 2 B [H+] HNO 2< [H+] HNO 3 < [H +]H SO 2 4
C [H+] HNO 2< [H+]H SO 2 4 < [H+] HNO 3 D [H+]H SO 2 4 < [H+] HNO 3 < [H +] HNO 2
Câu 18 Dd chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển động của:
A Các cation và anion
B Các cation và anion và các phân tử hòa tan
C Các ion H và OH
D Các ion nóng chảy phân li
Câu 19 Cho các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2 Các chất điện li yếu là:
A HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2. B HClO, HNO2, K3PO4, H2SO4.
C HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2. D HgCl2, Sn(OH)2, HNO2, H2SO4.
Câu 20 Cho 2 dd axit là HNO3 và HClO có cùng nồng độ Vậy sự so sánh nào sau đây là
Trang 3Câu 3 : Cho các 3 dung dịch: NH3 (1), NaOH (2), Ba(OH)2(3), có cùng nồng độ mol pH của
các dung dịch trên được sắp xếp theo thứ tự sau :
A NaOH ; NaHCO3;Na2CO3 B Na2CO3 ; NaHCO3; NaOH
C NaOH ; Na2CO3 ; NaHCO3 D NaHCO3 ; Na2CO3 ; NaOH
Câu 9: Cho 275 ml dung dịch Ba(OH)2 có PH = 13 vào 225 ml dung dịch HNO3 0,1M Dung dịch thu được sau khi trộn có PH bằng
A 11 B 12 C 2 D 3
Câu 10: Dãy sau gồm các dung dịch đều có PH lớn hơn 7 ?
A NaHSO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2 B KHCO3, Na2CO3, C6H5ONa
C NH4HCO3, FeCl3, CH3COONa D CuSO4, NH4Cl, AgNO3
Câu 11: Dung dịch có pH=7:
A NH4Cl B CH3COONa C C6H5ONa D KClO3
Câu 12: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồmH2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là:
Câu 14 Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng)
A CH3COOH, HCl và BaCl2 B NaOH, Na2CO3 và Na2SO3
C H2SO4, NaHCO3 và AlCl3 D NaHSO4, HCl và AlCl3
Câu 15: Cho dung dịch A chứa hỗn hợp H2SO4 0,1M và HNO3 0,3M, dung dịch B chứa hỗnhợp Ba(OH)2 0,2 M và KOH 0,1M Lấy a lít dung dịch A cho vào b lít dung dịch B được 1 lítdung dịch C có PH = 13 Giá trị a, b lần lượt là:
A 0,5 lít và 0,5 lít B 0,6 lít và 0,4 lít.
Trang 4Câu 20: Trộn 3 dung dịch axit HCl 0,2M; HNO3 0,1M và H2SO4 0,15M với thể tích bằng
nhau được dung dịch A Cho V ml dung dịch B chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)20,05M vào 400
ml dung dịch A thu được (V + 400) ml dung dịch D có pH = 13 Giá trị của V là:
A 600 B 400 C 800 D 300
4
Trang 5-Câu 1 Phản ứng nào sau
đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4
B HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
C 2NaOH + CuCl2 2NaCl + Cu(OH)2
D Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Câu 2 Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0.5M với 100 ml dung dịch KOH 0.5M được dungdịch A Tính nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch? Chọn đáp án đúng
Câu 3 Cho: BaCl2 + A NaCl + B Trong các câu trả lời sau, câu nào sai?
A A là Na2CO3 ; B là BaCO3 B A là NaOH; B là Ba(OH)2
C A là Na2SO4; B là BaSO4 D A là Na3PO4 ; B là Ba3(PO4)2
Câu 4 Cho: HCl + A NaCl + B ; Trong các câu trả lời sau, câu nào sai?
A A là NaOH; B là H2O B A là CH3COONa; B là CH3COOH
C A là Na2SO4; B là H2SO4 D A là Na2S; B là H2S
Câu 5 Những ion nào sau đây có thể cùng có mặt trong một dd ?
A Mg2+, SO42 – , Cl– , Ag+ B H+, Na+, Al3+, Cl–
C Fe2+, Cu2+, S2 – , Cl– D OH – , Na+, Ba2+ , Fe3+
Câu 6 Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi :
A Tạo thành chất kết tủa B Tạo thành chất khí
C Tạo thành chất điện li yếu D Có ít nhất một trong 3 điều kiện trên
Câu 7 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dd?
A Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
B Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3
C 2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
D Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
Câu 8 Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 50 ml dd X có chứa các ion NH4 +, SO42-, NO3- thấy có 11,65g kết tủa được tạo ra và đun nóng thì thu được 4,48 lit (đktc) một chất khí Nồng độ molcủa mỗi muối trong X là :
A (NH4)2SO4 1M và NH4NO3 2M B (NH4)2SO4 2M và NH4NO3 1M
C (NH4)2SO4 1M và NH4NO3 1M D (NH4)2SO4 0,5M và NH4NO3 2M
Câu 9 Dung dịch X có chứa các ion : NH4+, Mg2+, Fe3+, NO3 – Để chứng minh sự có mặt củacác ion trong dd X cần dùng các hoá chất nào sau đây?
A Dung dịch kiềm, H2SO4 loãng + Cu B Dung dịch kiềm, giấy quỳ tím
C Giấy quỳ tím, H2SO4 đặc, Cu D Các chất khác
Câu 10 Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol HCO3-, t mol Cl- Hệ thức liên hệ giữa x, y, z, t được xác định là:
A x + 2z = y + 2t B x + 2y = z + 2t
C z + 2x = y+ t D x + 2y = z + t
Câu 11 Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3-; và
x mol Cl- Vậy x có giá trị là:
A 0,3 mol B 0,20 mol C 0.35 mol D 0,15 mol
Câu 12 Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) và 2 anion là Cl( x mol) và SO42- ( y mol) Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan Giá trị x, y lần lượt là:
-A 0,1; 0,2 B 0,2; 0,3 C 0,3; 0,1 D 0,3; 0,2
8.2
Trang 6Câu 13 Dung dịch A gồm 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3- Thêm từ từ dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch K2CO3 cho vào là:
A 150 ml B 300 ml C 200 ml D 250 ml
Câu 14 Trộn 50 ml dung dịch HNO3 x mol/lit với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được dung dịch X Để trung hoà lượng bazơ dư trong X cần 100 ml dung dịch HCl 0,1M Giá trị x là:
A 0,5M B 0,75M C 1,0M D 1,5M
Câu 15 50 ml dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH a mol/lit và Ba(OH)2 b mol/lit Để trung hoà
50 ml dung dịch X cần 60 ml dung dịch HCl 0,1M Mặt khác cho một lượng dư dung dịch Na2CO3 vào 100 ml dung dịch X thấy tạo thành 0,394 gam kết tủa a, b lần lượt là:
A 0,1M và 0,01M B 0,1M và 0,08M
C 0,08M và 0,01 M D 0,08M và 0,02M
Câu 16 : Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy
gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Câu 17 Trộn hai dd chứa chất tan Pb(NO3)2 và KI, tỉ lệ số mol Pb(NO3)2 : KI = 1:2 Trong
dd mới có chứa các ion :
Câu 18 Cho phản ứng sau : Fe(NO 3)3 + A B + KNO3 Vậy A, B lần lượt là:
A KCl, FeCl3 B K2SO4, Fe2(SO4)3
C KOH, Fe(OH)3 D KBr, FeBr3
Câu 19 Cho 1g HCl tác dụng với 1g NaOH Tính khối lượng muối thu đựợc là:
Trang 7-Câu 1 Chỉ
dùng một hoáchất duy nhất(có thể phải đun nhẹ), hãy phân biệt 4 lọ hoá chất mất nhãn đựng 4 chất riêng biệt là NaCl,BaCl2, NH4Cl và HCl
A Na2CO3 B NaOH C Na2SO4 Ba(OH)2
Câu 2 Chỉ dùng một thuốc thử, hãy nhận biết ba chất sau đây đựng trong ba bình mất nhãn:
Al, Al2O3, Mg (ĐH Thương mại-98)
A NaCl B NaOH C HCl D H2O
Câu 3 Trong một dung dịch có các ion NH4+, SO42, HCO3, CO32 Khi thêm ion nào sau đâyvào thì làm cho các ion trên không cùng tồn tại với nhau?
A SO42 B CO32 C NO3 D Cl
-Câu 5 Chỉ được dùng thêm hai hoá chất, hãy nhận biết bốn lọ đựng bốn dung dịch sau:
NH4Cl; NH4HCO3; NaNO2 và NaNO3 (ĐHKtr HN-98)
A Qùy tím, NaOH B Qùy tím, HCl
C Phenolphtalein, Ca(OH)2 D Cả A, B, C đều đúng
Câu 6 Có 6 lọ không nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch sau: K2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4,Al2(SO4)3, FeSO4 và Fe2(SO4)3 Chỉ dùng thêm dung dịch xút(NaOH) có thể nhận biết được
bao nhiêu dung dịch? (ĐHNNI-99)
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 7 Chỉ dùng một hoá chất để phân biệt các dung dịch sau đây đựng trong 3 lọ riêng biệt:
CuSO4; Cr2(SO4)3 ; FeSO4 (ĐHYHN-99)
A BaCl2 B NaOH C HCl D Qùy tím
Câu 8 Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 dung dịch NaOH, KCl, MgCl2 , CuCl2, AlCl3 Không dùngthêm hóa chất khác có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch bằng phương pháp hóa học?
(ĐHTN-99)
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 9 Chỉ được dùng một thuốc thử thích hợp để phân biệt cặp chất sau đây:
Dung dịch MgCl2 và FeCl2 (ĐHQGHN-99)
A NaCl B KOH C HCl D CuSO4
Câu 10 Cho ba bình dung dịch mất nhãn là A gồm KHCO3và K2CO3, B gồm KHCO3 và K2SO4, D gồm K2CO3 và K2SO4 Dùng thêm hai hóa chất nào sau đây để nhận biết 3 dung
dịch trên? (ĐHNNIKA-99)
A BaCl2, HCl B NaOH, HCl
C BaCl2, NaCl D Qùy tím, HCl
Câu 11 Có 5 chất bột màu trắng đựng trong 5 bình riêng biệt bị mất nhãn hiệu là: NaCl,
Na2CO3, Na2SO4, BaCO3 và BaSO4 Chỉ được dùng thêm nước và CO2 có thể nhận biết được
tối đa bao nhiêu gói bột? (ĐHThuỷlợiMN-99)
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 12 Có các lọ hoá chất mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các chất rắn màu trắng sau đây:
BaSO4, BaCO3, KCl, Na2CO3, MgCO3 Chỉ dùng nước cất và một thuốc thử nào sau đây để
nhận biết 5 chất rắn trên? (ĐHDLĐđô-99)
A CO2 B HCl C H2SO4 D NaOH
Câu 13: Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 dung dịch không màu bị
mất nhãn: HCl, Na2CO3, KNO3
Trang 8Câu 14 : Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 5 dung dịch không màu bị
mất nhãn: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, FeCl2, AlCl3
A NaOH B Ba(OH)2 C BaCl2 AgNO3
Câu 15: Để nhận biết các kim loại riêng biệt sau: Ba, Mg, Fe, Al, Cu ta dùng thêm thuốc thử
nào sau đây?
A HCl B NaOH C H2SO4loãng D H2O cất
Câu 16: Cho dung dịch X chứa các ion: NH4
, Mg2+, NO3
, Y- Hỏi Y- không thể là ion nàosau đây?
A Cl- B HCO3
C Br- D OH-
Câu 17: Để phân biệt hai khí: SO2 và CO2 ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A DD Ca(OH)2 B BaCl2 C dd Br2 D dd NaCl
Câu 18: Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch không màu bị
mất nhãn: Na2CO3, BaCl2, Na2SO4, NaNO3
A Qùy tím B DD HCl
C Phenolphtalein D Cả A, B, C đều đúng
Câu 19(KB – 2012): Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa
màu đen Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
A H2S B NO2 C SO2 D CO2
Câu 20(KB – 2012): Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm
quỳ tím hóa xanh Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là
A KNO3 và Na2CO3 B Ba(NO3)2 và Na2CO3
C Na2SO4 và BaCl2 D Ba(NO3)2 và K2SO4
8 8.4
Trang 9Câu 1: Tính V dd Ba(OH)2 0,01 M cần thêm vào 100 ml dd Al2(SO4)3 0,1 M để thu được4,275 g kết tủa?
Câu 2: Cho 500 ml dung dịch A chứa Cu(NO3)2 và Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dưthấy xuất hiện 15,6 gam kết tủa Mặt khác khi cho 500 ml dung dịch A tác dụng với dung dịchNaOH dư lại thấy tạo 9,8 gam kết tủa Nồng độ của Cu(NO3)2 và Al(NO3)3 trong dung dịch Alần lượt là:
Câu 5: Một dung dịch có chứa x mol K[Al(OH)4] tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl.Điều kiện để sau phản ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là:
Câu 6: Cho 20,4 gam hỗn hợp Mg, Zn, Ag vào cốc đựng 600 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ).
Sau khi phản ứng kết thúc thêm dần NaOH vào để đạt được kết quả tối đa Lọc kết tủa vànung nóng ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được a gam chất rắn Giá trị của a là:
Câu 7: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 vào 50 ml dung dịch NaOH thu được 1,56 gam kết tủa vàdung dịch X Nồng độ M của dung dịch NaOH là:
A 1,2M B 2,4M C 3,6M D 1,2M và 3.6M Câu 8: Trộn 200ml dung dịch NaOH1M với 100ml dung dịch HCl xM thu được dung dịch A.
Cho dung dịch A vào 200ml dung dịch AlCl3 0,5M thu được 1,56g kết tủa Hãy lựa chọn giá
trị đúng của x.
A 0,6M B 1M C 1,4M D 2,8M
Câu 9: 200 ml gồm MgCl2 0,3M; AlCl3 0,45 M; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V(lít) gồmNaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M Tính giá trị của V(lít) để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủanhỏ nhất:
A 1,25 lít và 1,475 lít B 1,25 lít và 14,75 lít
C 12,5 lít và 14,75 lít D 12,5 lít và 1,475 lít
Câu 10: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện thí nghiệm nào là thích hợp nhất ?
A Cho từ từ muối AlCl3 vào cốc đựng dung dịch NaOH
B Cho từ từ muối NaAlO2 vào cốc đựng dung dịch HCl.
C Cho nhanh dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch muối AlCl3.
D Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
Câu 11: Cho a mol NaAlO2 tác dung với dung dịch có chứa b mol HCl Với điều kiện nàocủa a và b thì xuất hiện kết tủa ?
Câu 12: 100ml dd A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M Thêm từ từ dd HCl 0,1M vào dd A chođến khi kết tủa tan trở lại một phần Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi thì được 1,02gchất rắn Thể tích dd HCl 0,1M dã dùng là:
Trang 10A 0,7 lit B 0,5 lit C 0,6 lit D 0,55 lit Câu 13: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dd chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì
cần có tỉ lệ
A a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4 Câu 14: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước dư thu đuợc dung dịch X và 3,36 lít
(đktc) Cho dung dịch X tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và AlCl3 0,6 M.Khối lượng kết tủa thu được là:
A 3,12 B 4,29 C 3,9 D 4,68
Câu 15: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dd NaOH 0,5M, lượng kết tủa
thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là
Câu 16: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol
H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thuđược lượng kết tủa trên là
Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu
được a mol hỗn hợp khí và dd X Sục khí CO2 (dư) vào dd X, lượng kết tủa thu được là 46,8gam Giá trị của a là
Câu 18: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn khôngtan Giá trị của m là
Câu 19: Lấy m gam A (gồm Na, Al) chia làm 2 phần bằng nhau : Phần 1 cho vào nước cho
đến khi hết phản ứng thấy thoát ra 0,448 lít khí H2(đktc); Phần 2 cho vào dung dịch Ba(OH)2
dư đến khi hết phản ứng thấy thoát ra 3,472 lít khí H2(đktc) Giá trị của m là
Câu 20: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp AlCl3, ZnCl2, NiCl2, FeCl3 thuđược kết tủa Y Nung kết tủa Y đến khối lượng không đổi được chất rắn Z, cho luồng CO dư
đi qua Z nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn T Trong T có chứa
A Fe, Ni, Al2O3. B Al2O3, ZnO và Fe. C Al2O3, Zn D Al2O3 và Fe.
10
Trang 11-Câu 1: Hỗn hợp X gồm N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 3,6 Đun nóng hỗn hợp X với chất xúc
tác thích hợp thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với X bằng 1,25 Hiệu suất của phản ứng tổng
A (1), (3), (4) B (1), (2), (5) C (2), (4), (6) D (3), (5), (6).
Đề thi TSĐHCĐ khối A 2008 Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X tạo được oxit cao nhất là R2O5 Phần trăm khối lượng của
R trong hợp chất với Hiđro là 82,353% Nguyên tố R là:
Câu 6(KHỐI B – 2014) Nung nóng bình kín chứa a mol hỗn hợp NH3 và O2 (có xúc tác Pt)
để chuyển toàn bộ NH3 thành NO Làm nguội và thêm nước vào bình, lắc đều thu được 1 lít dung dịch HNO3 có pH = 1, còn lại 0,25a mol khí O2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giátrị của a là
Câu 7(CĐ – 2014): Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo
phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đầy nước (cách 3) như các hình vẽ dướiđây:
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3 ?
A Cách 1 B Cách 2 C Cách 3 D Cách 2 hoặc Cách3
Câu 8: Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac:
N2 (k) + 3H2 (k) t , xto 2NH3 (k)
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
A Tăng lên 8 lần B Giảm đi 2 lần C Tăng lên 6 lần D Tăng lên 2 lần.
Câu 9: Có 4 dung dịch riêng biệt : AlCl3, KNO3, Na2CO3, NH4Cl Để nhận biết các dungdịch trên có thể dùng dung dịch
9
Trang 12A Ba(OH)2 B qùi tím C H2SO4 D NH3
Câu 10: Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt : KCl, (NH4)2SO4, NH4Cl có thể dùng
A dung dịch AgNO3 B dung dịch NaOH
Câu 11: Có các dung dịch NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 Chỉ dùng thêmquỳ tím thì số lượng dung dịch có thể phân biệt được là
Câu 13: Nguyên tử nguyên tố R thuộc nhóm VA trong BTH Trong oxit cao nhất R chiếm
43,66% khối lượng R là?
Câu 16: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm Nito là?
A ns2np1 B ns2np3 C ns2 np4 D ns2np5
Câu 17: Tính phi kim giảm dần theo chiều nào sau đây?
A N, P, As, Sb, Bi B Bi, Sb, As, P, N
C P, N, As, Bi, Sb D N, P, Sb, As, Bi
Câu 18: Bán kính nguyên tử được sắp xếp theo chiều tăng dần nào sau đây?
A N, P, As, Sb, Bi B Bi, Sb, As, P, N
C P, N, As, Bi, Sb D N, P, Sb, As, Bi
Câu 19: Cho 200 ml dung dịch NH4Cl 0,2M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 0,4M Saukhi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có pH bằng?
Trang 13ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2007
Câu 1: Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac:
N2 (k) + 3H2 (k) t , xto
2NH3 (k)Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
A tăng lên 8 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 6 lần D tăng lên 2 lần.
ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2008
Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn
hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợpban đầu là
Câu 3: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong
dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
Câu 4: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khí X là
ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2009
Câu 5:Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hh gồm Al và Mg vào dd HNO3 loãng, thu được dd X và3,136 lít (ở đktc) hh Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí.Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dd NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khaithoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hh ban đầu là
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007, Khối A
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn hh gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu
được dd X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun
nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hh Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở
đktc) hh khí X (gồm NO và NO2) và dd Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đốivới H2 bằng 19 Giá trị của V là (cho H = 1, N = 14, O = 16, Fe = 56, Cu = 64)
Câu 9: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3,
FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loạiphản ứng oxi hoá - khử là
Câu 10: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị
mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
Trang 14Câu 11: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng
giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008, Khối A
Câu 12: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch
HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch
X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 13: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học),
thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịchNaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là
A amophot B ure C natri nitrat D amoni nitrat Câu 14: Cho các phản ứng sau:
(1) Cu(NO3)2 t o
(2) NH4NO2 t o
(3) NH3 + O2 850 C, Pt o
(4) NH3 + Cl2 t o
H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duynhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 0,746 B 0,448 C 1,792 D 0,672.
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009, Khối A
Câu 16: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8
ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy vàkim loại M là
A NO và Mg B NO2 và Al.
C N2O và Al D N2O và Fe.
Câu 17: Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi
cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệsố của HNO3 là
Câu 18: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian
thu được 4,96 gam chất rắn và hh khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dd Y.Dung dịch Y có pH bằng
Câu 19: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tantối đa m gam Cu Giá trị của m là
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dd HNO3 loãng (dư), thu được dd X và 1,344
lít (ở đktc) hh khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hh khí Y so với khí H2 là 18 Côcạn dd X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 38,34 B 34,08 C 106,38 D 97,98.
14
Trang 15Câu 1: Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X Sau phản ứng thu
được dung dịch Y và khí Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khíkhông màu T Axit X là
A H2SO4 đặc B HNO3 C H3PO4 D H2SO4 loãng Câu 2: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A 13,32 gam B 6,52 gam C 8,88 gam D 13,92 gam Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m
là
Câu 4: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch
HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dungdịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí X là
Câu 5: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 14:1 tác dụng hết
với dung dịch HNO3 thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y Côcạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23 gam chất rắn khan T Xác định số mol HNO3 đã phảnứng
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,2mol Mg và 0,03mol MgO bằng dung dịch
HNO3 thu được dung dịch Y và 0,896lít một chất khí Z nguyên chất duy nhất Cô cạn cẩnthận dung dịch Y thu được 34,84gam muối khan Xác định CTPT của Z
Câu 8: Cho 14,4g hỗn hợp Fe, Mg, Cu (số mol mỗi kim loại bằng nhau) tác dụng hết với
dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp gồm 4 khí N2, NO, N2O,NO2 trong đó 2 khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được58,8g muối khan Tìm số mol HNO3 đã phản ứng
A 0,89 mol B 0,893 mol C 0,983 mol D 0,389 mol Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn bằng dung dịch HNO3 Saukhi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (gồm hai hợp chất khíkhông màu) có khối lượng 7,4 gam Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối.Tính số mol HNO3 đã tham gia phản ứng
Câu 10: Cho 29g hỗn hợp khí X gồm Mg, Fe, Al, Cu tác dụng vừa đủ với 950ml dd HNO31,5M thu được dd chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khốicủa khí Y so với H2 là 16,4 Tìm m?
Câu 11: Cho 3,9g hỗn hợp A gồm hai kim loại X, Y có hóa trị không đổi lần lượt là II, III vào
dd H2SO4 loãng, dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd A1 và 4,48 lít khíH2(đktc) Mặt khác, cho 3,9g hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với V lít dd HNO3 1M, sau
Trang 16phản ứng thu được 0,84 lít khí B duy nhất (đktc) và dd C Cô cạn cẩn thận dd C thu được29,7g muối khan Tìm công thức phân tử của B và tính giá trị của V?
A N2 và 0,5 lít B N2O và 0,5 lít
C N2 và 0,25 lít D N2O và 0,25 lít
Câu 12: Cho 3,9g hỗn hợp A gồm hai kim loại X, Y có hóa trị không đổi lần lượt là II, III tác
dụng vừa đủ với V lít dd HNO3 1M, sau phản ứng thu được 0,84 lít khí N2O duy nhất (đktc)và dd C Cô cạn cẩn thận dd C thu được 36,9g muối khan Tìm giá trị của V?
Câu 13: Để hòa tan hoàn toàn 19,225g hỗn hợp X gồm Mg, Zn cần dùng vừa đủ 800ml dd
HNO3 1,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dd Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồmN2, N2O, NO, NO2 ( trong đó số mol của N2O và NO2 bằng nhau) có tỉ khối đối với H2 là 14,5.Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là:
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 30,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3,sauphản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Côcạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối Vậy số mol HNO3 đã bị khửtrong phản ứng trên là :
Câu 15: Cho 1,68g bột Mg tác dụng vừa đủ với 500ml dd HNO3 aM thu được dd Y và 0,448lít khí NO duy nhất ở đktc Tính a và khối lượng muối tạo thành trong dd Y?
C N2O và 0,36 lít D N2O và 0,72 lít
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn hh X gồm 0,1 mol CuO và 0,14 mol Al trong 500 ml dd HNO3
aM vừa đủ thu được dd Y và 0,672 lít khí N2O duy nhất Tính a và khối lượng muối tạo thànhtrong dd Y?
A 1,45M và 50,42g B 2,9M và 50,42g
C 1,45M và 29,82g D 2,9M và 29,82g
Câu 18: Hoà tan 7,8gam Zn vào m gam dung dịch HNO315% vừa đủ thuđược dung dịchY chứa 24,28gam muối và 1,792 lít một chất khí X nguyênchất, duy nhất Tìm CTPT củaX và tính m?
A N2 và 151,2g B NO2 và 115,2g
C N2 và 115,2g D NO2 và 151,2
Câu 19: Hoà tan 2,97gam bột Al vào V lít dung dịch HNO3 2M vừa đủ thuđược dung dịchY chứa 25,83gam muối và 0,672 lít một chất khí X duynhất Tìm CTPT của X và tính V?
A NO và 0,42 lít B N2O và 0,21 lít
C NO và 0,21 lít D N2O và 0,42 lít
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,12 mol Zn và 0,04 mol Al2O3trong m gam dung dịch HNO3 20% vừa đủ thu được dung dịch Y và 1,792lít NO2 duy nhất Tính m và khối lượng muối thu được trong Y?
A 189g và 41,32g B 168g và 32,41g
C 186g và 32,41g D 168g và 41,32g
16
Trang 17Câu 1: Thành phần chính của supephôt phát kép là:
A Ca(H2PO4)2. B Ca(H2PO4)2 CaSO4 C NH4H2PO4 D Ca3(PO4)2.CaF2
Câu 2: Loại phân hóa học nào sau đây khi bón cho đất làm tăng độ chua của đất:
A Đạm 2 lá (NH4NO3) B Ure: (NH2)2CO
C phân vi lượng D Phân Kali (KCl)
Câu 3: Cho các hóa chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, KNO3, NH4H2PO4 Khi sử dụng các hóa chấtnày làm phân đạm, hóa chất nào có hàm lượng đạm cao nhất?
Câu 4: Một loại phân amophot chỉ chứa hai muối có số mol bằng nhau Từ 1,96 tấn axit
photphoric sản xuất được tối đa bao nhiêu tấn phân bón loại này ?
A 2,81 tấn B 2,64 tấn C 2,30 tấn D 2,47 tấn.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
B Phân đạm cung cấp Nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat và ion amoni
C Supephotphat đơn chứa hàm lượng P2O5 cao hơn Supephotphat kép vì thành phần của nó chỉ chứa Ca(H2PO4)2
D Phân urê có công thức là (NH2)2CO
Câu 6 Thành phần hoá học chính của supephotphat đơn là:
A Ca3(PO4)2 B CaHPO4
C Ca(H2PO4)2 D Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Câu 7 Người ta điều chế phân supephotphat kép từ Ca3(PO4)2 theo sơ đồ sau:
Ca3(PO4)2 → H3PO4 → Ca(H2PO4)2Khối lượng dung dịch H2SO4 65% đã dung để điều chế 500 kg supephotphat kép là bao nhiêu,biết rằng trong thực tế lượng axit cần nhiều hơn 5% so với lí thuyết?
Câu 8 Supepphotphat đơn chức được điều chế từ một loại bột quặng chứa 73% Ca3( PO4 )2; 26% CaCO3 và 1% SiO2 Khối lượng dung dịch H2SO4 65% tác dụng với 100kg quặng trên là bao nhiêu (trong các số dưới đây)?
A 110,2 kg B.101,2 kg C.111,2 kg D Kết quả khác
Câu 9: Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:
A Ca(H2PO4)2 B NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2
C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2
Câu 10: Trong công nghiệp, phân lân supephotphat kép được sản xuất theo sơ đồ chuyển
hoá:
Ca3(PO4)2 H3PO4 Ca(H2PO4)2
Khối lượng dd H2SO4 70% đã dùng để điều chế được 468 kg Ca(H2PO4)2 theo sơ đồchuyển hoá trên là bao nhiêu? Biết hiệu suất của cả quá trình là 80%
A 392 kg B 520 kg C 600 kg D 700 kg.
Câu 11.(KA-08) Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân
bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là
A ure B amoni nitrat C amophot D natri nitrat.
Câu 12:.(KB-08) Thành phần chính của quặng photphorit là
A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4.
Trang 18Câu 13:.(KA-09) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân urê có công thức là (NH4)2CO3
B Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
C Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
D Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
Câu 14:(CĐ-09): Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
C (NH4)3PO4 và KNO3D NH4H2PO4 và KNO3
Câu 15:(KB-2010) Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi
đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lânnày là
Câu 16.(KB-2013): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
B Urê có công thức là (NH2)2CO.
C Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2.
D Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.
Câu 17 Khoáng chất nào dùng sản xuất phân bón :
A Natri nitrat B Phốtphorit
C Xinvinit D Cả A,B,C
Câu 18: Quá trình tổng hợp supephotphat kép diễn ra theo sơ đồ sau :
Ca3(PO4)2 H3PO4 Ca(H2PO4)2
Tính khối lượng dung dịch H2SO4 70% đã dùng để điều chế dược 351 kg Ca(H2PO4)2 theo
sơ đồ biến hóa trên Biết hiệu suất của quá trình là 70%
A 800kg B 600kg C 500kg D 420kg Câu 19: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng của
Câu 20: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5 Hàm lượng
Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là
A 56,94% B 65,92% C 78,56% D 75,83%
18
Trang 19Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2(đkc)vào dd nước vôi trong có chứa 0,25 molCa(OH)2.Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm:
A Chỉ có CaCO3
B Chỉ có Ca(HCO3)2
C Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2
D Không có cả 2 chất CaCO3 và Ca(HCO3)2
Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2(đkc) vào dd nước vôi trong có chứa 0,05 mol Ca(OH) 2thu được 2g kết tủa.Giá trị của V là:
Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dd chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hổn hợp 2muối CaCO3 và Ca(HCO3)2.Quan hệ giữa a và b là
Câu 6: Khử 32g Fe2O3 bằng khí CO dư,sản phẩm khí thu được cho vào bình đựng nước vôitrong dư thu được a gam kết tủa.Giá trị của a là
Trang 20A 0,05M B 0,005M C 0,015M D 0,02M Câu 14: Sục V lít CO2(đkc) vào 100ml dd Ba(OH)2 có pH = 14 tạo thành 3,94g kết tủa.V cógiá trị là
Câu 17: - Sục V lít CO2(đkc) vào dd Ba(OH)2 thu được 9,85g kết tủa.Lọc bỏ kết tủa rồi cho
dd H2SO4 dư vào nước lọc thu thêm 1,65g kết tủa nữa.Giá trị của V là
Trang 21Câu 1: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thờikhuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dungdịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
Câu 3: Thêm từ từ từng giọt 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6 M vào 200
ml dung dịch HCl 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịchBaCl2 đến dư vào X thu được m gam kết tủa Giá trị m bằng:
Câu 4: Cho từ từ dung dịch chứa 0,3 mol HCl vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp X gồm
K2CO3, NaHCO3 thì thấy có 0,12 mol khí CO2 thoát ra Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào m/2gam hỗn hợp X như trên thấy có 17 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 5: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung
dịch X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa.Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc cácphản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tương ứng là
A 0,08 và 4,8 B 0,04 và 4,8 C 0,07 và 3,2 D 0,14 và 2,4 Câu 6: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa
Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
Câu 7: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu
được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức của muối hiđrocacbonat là
A Ca(HCO3)2 B Mg(HCO3)2 C NaHCO3 D Ba(HCO3)2 Câu 8: Dung dịch X chứa hh gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đếnhết 200 ml dd HCl 1M vào 100 ml dd X, sinh ra V lít khí (đktc) Đun nóng để cô cạn dungdịch sau phản ứng thu được m (g) muối khan Giá trị của m là:
Câu 9: Hoà tan a(g) hh Na2CO3 và KHCO3 vào nước được 400ml dd
A Cho từ từ 100ml dd HCl1,5M vào dd A thu được dd B và 1,008lit khí đktc Cho B tác
dụng với lượng dư dd Ba(OH)2 Thì thu được 29,55g kết tủa Giá trị của a là:
A 20g B 20,3g C 20,13g D 21g
Câu 10: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2
mol NaHCO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Tính khối lượng kết tủa thuđược khi cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y?
A 66,30 gam B 54,65 gam C 46,60 gam D 19,70 gam Câu 11: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch X gồm: HCl 0,1M và H2SO40,1Mvào 100 ml dung dịch Y chứa: K2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được V lítkhí (ở đktc) Giá trị của V là
Trang 22Câu 12: Hoà tan a(g) hh Na2CO3 và KHCO3 vào nước được 400ml dd A Cho từ từ 100ml ddHCl1,5M vào dd A thu được dd B và 0,896 lit khí đktc Cho B tác dụng với lượng dư ddBa(OH)2 Thì thu được 29,55g kết tủa Giá trị của a là:
A 20,67g B 23,67g C 20,13g D 19,66g Câu 13: Nhỏ từ từ cho đến hết 400 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch chứa đồng
thời Na2CO3 1M và NaHCO3 1M, kết thúc phản ứng thu được V lít CO2(đktc) Giá trị của V là
Câu 14: Thêm từ từ từng giọt của 100 ml dd chứa Na2CO3 0,6 M và NaHCO3 0,3 M vào 100
ml dd HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dd X Cho dd nước vôi trong dư vào dd Xthì thu được bao nhiêu gam kết tủa
Câu 15: Cho a gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHSO3 có số mol bằng nhau tác dụng với
dd H2SO4 loãng, dư Khí sinh ra được dẫn vào dd Ba(OH)2 dư thu được 41,4 g kết tủa Giá trịcủa a là:
Câu 16: Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thuđược 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thuđược 29,55 gam kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch A lần lượt là:
A 0,18M và 0,26M B 0,21M và 0,32M
C 0,21M và 0,18M D 0,2M và 0,4M
Câu 17: Dung dịch X chứa hh gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt chođến hết 200 ml dd HCl 1,5M vào 100 ml dd X, sinh ra V lít khí (đktc) Đun nóng để cô cạndung dịch sau phản ứng thu được m (g) muối khan Giá trị của m là:
Câu 18: Cho 300 ml dung dịch NaHCO3 x (M) và Na2CO3 y (M) Thêm từ từ dung dịch HCl
z (M) vào dung dịch trên đến khi bắt đầu có khí bay ra thì dừng lại thấy hết t (ml) Mối liên hệgiữa x, y, z, t là
A z.t = 150y B z.t = 100xy C z.t = 300y D z.t = 300xy Câu 19: Hoà tan 10,6 gam Na2CO3 và 6,9 gam K2CO3 vào nước thu được dung dịch X Thêm
từ từ m gam dung dịch HCl 5% vào X thấy thoát ra 0,12 mol khí Giá trị của m là:
Câu 20: Nhỏ từ từ dung dịch chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,15 mol NaHCO3 vào V lít dung dịchHCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn, khí CO2 thoát ra có thể tích là 2,8 lít (đktc) Giá trị của Vlà:
22
Trang 23-Câu 1: Phân tích 0,29 g một hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O ta tìm được: % C = 62,07, %
H = 10,34% Vậy khối lượng oxy trong hợp chất là:
Câu 2: Thành phần % của hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là 62,1%; 10,35%;
27,6% Công thức đơn giản nhất của hợp chất này là:
Câu 3: Phân tích 1 hợp chất hữu cơ X thấy chứa % theo khối lượng 40%C; 6,67%H; còn lại
là của oxi Xác định CTPT của X biết hóa hơi 18g X thu được thể tích hơi bằng 4,48 lít (ởđktc)
A CH2O B C4H10O2 C C3H6O3 D C2H2O4 Câu 4: Phân tích 14,6g hợp chất hữu cơ A thấy chứa 7,2g C; 1,4g H; 2,8g N và còn lại của
oxi Xác định CTPT của X biết hóa hơi 14,6g A thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 2,24 lít khí N2(ở đktc)
Câu 5: Phân tích hợp chất hữu cơ A thấy chứa 60%C; 13,33%H; 26,67%O Xác định CTPT
A biết hóa hơi 3 gam A thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích hơi của 2,24 lít (ở 273,30C; 1atm)
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,46g một hợp chất hữu cơ A thu được 0,448 lit CO2 (đktc) và
0,54g H2O, tỷ khối hơi đối với không khí là 1,586 Xác định công thức phân tử của A
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 1,5g hợp chất hữu cơ A thu được 1,76g CO2, 0,9g H2O và 112
ml N2 (ở 00C và 2 atm) Nếu hóa hơi 1,5g A ở 1270C và 1,64 atm thi thu được 0,4 lít khí.Công thức phân tử của A là ?
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 10,01 gam một hợp chất A thu 33,88g CO2 và 6,93g H2O; tỷ khối
hơi đối với không khí là 2,69 Lập công thức phân tử của A
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 1,68 g một hợp chất A thu 5,28g CO2 và 2,16g H2O; tỷ khối hơi
đối với không khí là 1,931 Lập công thức phân tử của A
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 g một hợp chất A thu 11,2 lit CO2 (đktc ) và 10,8g H2O; tỷ
khối hơi đối với không khí là 2,483 Lập công thức phân tử của A
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 3,6g một hợp chất A thu 2,688 lít CO2 (đktc ) và 2,16g H2O; tỷ
khối hơi đối với hyđrô là 30 Lập công thức phân tử của A
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít một hyđrôcacbon A thu 16,8lít CO2 (đktc) và 13,5g H2O.
Lập công thức phân tử của A
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 2,2g một hợp chất A thu 6,6g CO2 và 3,6g H2O; tỷ khối hơi đối
với không khí là 1,517 Lập công thức phân tử của A
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g một hợp chất A thu 6,6 g CO2 và 2,7g H2O ; tỷ khối hơi
đối với không khí là 2,55 Lập công thức phân tử của A
Trang 24A C4H10O B C3H6O2 C C2H2O3 D C3H6O
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 9,03g một hợp chất hữu cơ A thu được 14,112 lit CO2 (đktc) và
13,23g H2O Tỷ khối hơi đối với không khí là 2,9655
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 5,6g một hợp chất A thu 8,96 lít CO2 (đktc ) và 7,2g H2O; tỷ
khối hơi đối với hyđrô là 28 Lập công thức phân tử của A
Câu 17: A là một hợp chất hữu cơ chứa 4 nguyên tố C, H, O, N Thành phần phần trăm khối
lượng nguyên tố C, H, N lần lượt là: 34,29%; 6,67%; 13,33% CTPT của A cũng là công thứcđơn giản của nó CTPT của A là:
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 1,68 g một hiđrocacbon X có M = 84 đvc cho ta 5,28g CO2 Sốnguyên tử C trong phân tử X là: