-Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi phần vận dụng và báo cáo kết quả Nêu các bớc TN: -đo lực kéo vật theo phơng thẳng đứng-đo lực kéo vật qua ròng rọc cố định-đo lực kéo vật qua ròng r
Trang 1O1, O2 cho phù hợp với yêu cầu sử dụng)
-Thái độ: Cẩn thận khi đo đạc, trung thực
II, Phơng pháp: trực quan, đo đạc, kiểm nghiệm, nhóm nhỏ
Kiểm tra (5’) nêu tác dụng khi dùng mặt phẳng nghiêng
Hđ của Giáo viên Hđ của học sinh Nội dung ghi bảng
Hđ1: nêu tình huống Tìm hiểu cấu tạo của đòn bẩy(10’)
Treo hình 15.1 Nêu lại tình
huống Gthiệu cách giải quyết
bằng đòn bẩy
Thông báo : Thực tế có rất nhiều
dụng cụ làm việc dựa trên
nguyên tắc của đòn bẩy Vậy
đòn bẩy có cấu tạo ntn ? và công
dụng của nó ntn ?
Treo tranh 15.2, 15.3 yc Hs tự
đọc thông tin
Các vật đc gọi là đòn bẩy đều
phải có 3 yếu tố nào ?
Nhớ lại tình huống
Ghi nhớ cách giải quyết bằng
đòn bẩy
đọc thông tin
điểm tựa, điểm
I, Tìm hiểu cấu tạo của đòn bẩy
* Cấu tạo gồm-Điểm tựa ( O)-Điểm trọng lợng F1 của vật tác dụng (O1)
-Điểm tác dụng của lực F2(O2)
Trang 2vẫn làm thớc quay quanh điểm
tựa khi đó P của thớc đóng vai
trò là F1
cho Hs làm câu C1
trọng lợng của vật tác dụng,
điểm lực nâng vật tác dụng
Trả lời cá nhân
Lắng nghe phân tích
Làm C1 cá nhân
C1Hình 15.2(1): O1, (2): O, (3): O2Hình 15.3
(4):O1, (5):O, (6):O2
Hđ2; II, đòn bẩy giúp con ngời làm việc dễ dàng hơn nh thế nào (20’)
Yc Hs đọc thông tin
Trong H15.4 các điểm O, O1,
O2là gì ?
Nxét gì về k/c OO1 với OO2?
Thay đổi k/c OO1 và OO2 thì F2
thay đổi ntn ?
Vấn đề cần n/cứu trong bài học
này là gì ?
Chốt lại: so sánh F2 và F1 khi
thay đổi k/c OO1 và OO2
Muốn F2< F1 thì OO1 và OO2
Dự đoán độ lớn của F2
Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
Cờng độ của lực kéo F 2
Trang 3Cho biết độ lớn của lực kéo khi
k/c từ điểm tựa tới điểm td của
trọng lực(OO1) lớn hơn(nhỏ hơn,
bằng)k/c từ điểm tựa tới điểm td
của lực kéo OO2 ?
So sánh lực kéo với trọng lợng
của vật trong từng TH ?
nhớ cách lắp cácbớc TN
Tiến hành TN vàghi kết quả TN vào bảng 15.1
So sánh F1 với F2trong 3 TH
Khi OO1 >
OO2( <, = )Thì F2> F1 (F2<F1, F2=F1)Thảo luận nhóm,nêu kết luận
}F 1 = N
b, tiến hành đoC2
3, Rút ra kết luậnC3:
(1) nhỏ hơn(2) lớn hơn
hđ4: 4, vận dụng (10’)
Yc hs nhắc lại cấu tạo của đòn
bẩy
Tổ chức Hs trả lời câu C4, C5
C6: chỉ ra cách cải tiến việc sử
dụng đòn bẩy ở H15.1 để giảm
lực kéo hơn ?
Dặn dò: nắm chắc cấu tạo của
đòn bẩy Khi dùng đòn bẩy để
đc lợi về lực khi kéo vật cần làm
C6: nêu các
ph-ơng án cải tiến theo yc
C4
C5:
C6: Đặt điểm tựa gần ống bê tông hơn; buộc dây kéo xa điểm tựa hơn; buộc thêm các vật nặng khác vào cuối đòn bẩy
Trang 4-Kĩ năng: Biết sử dụng ròng rọc trong những công việc thích hợp
-Thái độ: Cẩn thận khi đo đạc, trung thực
II, Phơng pháp: trực quan, thực nghiệm, nhóm nhỏ
+ Bảng phụ ghi kết quả thí nghiệm
IV, Hoạt động dạy
ổn định
Kiểm tra(5’) Nêu cấu tạo của đòn bẩy?
Khi dùng đòn bẩy: để kéo vật lên bằng lực nhỏ hơn trọng lợng của vật làm ntn
?
Hđ1:tổ chức tình huống-Tìm hiểu cấu tạo của ròng rọc(9’)
Nêu tình huống đề bài
xe có rãnh để vắt dây qua, trục bánh
xe cố định , bánh xequay quanh trục cố
định
I.Tìm hiểu về ròng rọc
Ròng rọc là bánh xe có rãnh,quay quanh trục, có móc treoC1
Trang 5rọc động ? H16.2b khi kéo dây
bánh xe vừa quay
và chuyển động cùng với trục của nó
Hđ2: tìm hiểu lợi ích khi dùng ròng rọc (23’)
Dụng cụ thí nghiệm gồm ?
-Yêu cầu học sinh trả lời các câu
hỏi phần vận dụng và báo cáo kết
quả
Nêu các bớc TN:
-đo lực kéo vật theo phơng thẳng đứng-đo lực kéo vật qua ròng rọc cố định-đo lực kéo vật qua ròng rọc động
-Ghi bảng kết quả
TN nh SGK
C3 a, Chiều kéo vậtnên trực tiếp là chiều từ dới lên Chiều kéo vật nên qua ròng rọc cố
định là chiều từ trênxuống
Độ lớn của hai lực này là bằng nhau
b, Chiều không
đổi, lực kéo vật quaròng rọc động có độlớn < lực kéo vật lêntrực tiếp
C4(1) cố định (2) động
II.Ròng rọc giúp con ngời làm việc dễ dàng hơn nh thế nào
1.Thí nghiệm
a, Chuẩn bị
b, tiến hành đo C2
2 Nhận xét C3:
3.Rút ra kết luận C4
-Ròng rọc cố định có tác dụng làm đổi hớng của lực
so với khi kéo trực tiếp -Dùng Ròng rọc động thì lựckéo vật nên nhỏ hơn trọng l-ợng của vật
III Vận dụng C5
C6:
Dùng ròng rọc cố định làm thay đổi hớng của lực kéo
Trang 6Hoàn thành yc của C7 ?
Nêu các KTCB của bài ?
Yêu cầu học sinh làm bài tập 16.1 ;
Bài 16.1; 16.2 SBT-21
Ngày soạn : 16 – 1- 2008
Ngày giảng : 25 – 1 - 2008Tuần 20 Tiết 20
Tổng kết chơng I : cơ học A,Mục tiêu
-Ôn lại các kiến thức cơ bản đã học trong chơng trình
-Củng cố đánh giá sự nắm vững kiến thức và kỹ năng của học sinh
Hoạt động của thày trò
-Yêu cầu học sinh làm việc cá
nhân trả lời các câu hỏi từ 1 đến 13
-Chữa bài cho học sinh
Nội dung ghi bảng
Trang 7-Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
vận dụng các kiến thức đã học để
giải bài tập
-Hớng dẫn các nhóm tự kiểm tra
kết quả của nhau theo đáp án đúng
-Treo bảng phụ ghi nội dung ô chữ
10 P=10 m
11 D =m /V
13 Ròng rọc Mặt phẳng nghiêng Đòn bẩy
II.Vận dụng (15 phút )1-Con trâu tác dụng lực kéo lên cái cày -Ngời thủ môn bóng đá tác dụng lực đẩy lên quả bóng
-Chiếc kìm nhổ đinh tác dụng lực kéo lên cái
Trang 8Chơng II Nhiệt học
Tiết 21 Sự nở vì nhiệt của chất rắn
I.Mục tiêu
-Kiến thức:Tìm đợc thí dụ chứng tỏ :
+Thể tích chiều dài vật rắn tăng khi nó nóng lên, giảm khi nó lạnh đi + Các chất rắn khác nhau giãn nở vì nhiệt khác nhau
-Kĩ năng: Giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất rắn
+Biết đọc biểu bảng để rút ra kết luận
-Tháđộ: nghiêm túc, tự giác
II Phơng pháp: thí nghiệm, trực quan
III Chuẩn bị
-Một quả cầu kim loại
-Một đèn cồn
-Một chậu nớc
-Một khăn sạch và khô
IV Hoạt động dạy
ổn định
Kiểm tra (15 phút )
Câu1 : điền đơn vị thích hợp vào chỗ trống
1.Khối lợng riêng của nớc là
2.Khối lợng của bao gạo là 100
3.Trọng lợng riêng của thép là 78 000
4.Thể tích của bể nớc là 8
5.Trọng lợng của một quả nặng là 2
Câu 2 Điền đúng, sai Câu sai sửa lại cho đúng a Ròng rọc động có tác dụng thay đổi hớng của lực kéo b mp càng nghiêng ít thì lực kéo vật lên trên mặt phẳng đó càng lớn c Lực kế dùng để đo lực Đáp án +biểu điểm Câu1 (5 điểm ) mỗi phần đúng 1 điểm 1 kg /m3 4 m3 2 kg 5 N 3 N/m3 Câu 2 ( 5 điểm ) a Sai (1 điểm ) b Sai (1 điểm ) c Đúng (1
điểm )
Sủa lại (2 điểm)
a, Dùng ròng rọc động lực kéo vật nhỏ hơn trọng lợng của vật
b, Mặt phẳng nghiêng càng nghiêng ít thì lực kéo vật trên mặt phẳng đó càng nhỏ
Hđ1: Hđ1: thí nghiệm về sự nở vì nhiệt của chất rắn (10’)
Yc hs đọc SGK quan sát hình
Trang 9báo cáo kết quả
loại vào vòng kim loạiB2: Hơ nóng quả cầu kim loại , đặt vào vòngkim loại
Hs thảo luận nhóm, trả
lời
2.Trả lời câu hỏi C1 Vì quả cầu nở ra khi nóng lên
C2 Vì quả cầu co lại khi lạnh đi
Hđ2: rút ra kết luận (6’)
Yêu cầu hs điền từ thích hợp
vào C3 và rút ra kết luận
Cá nhân hs trả lờiC3 (1) tăng (2) lạnh đi
3.Rút ra kết luận -Thể tích quả cầu tăng khi quả cầu nóng lên
-Thể tích quả cầu giảm khi quả cầu lạnh đi
Hđ3: so sánh sự nở về nhiệt của các chất rắn khác nhau (5’)
Giới thiệu bảng ghi độ tăng
chiều dài
Gọi học sinh trả lời C4
-Tiếp thu thông tinTrả lời C4
4 So sánh sự nở vì nhiệt của các chất khác nhau
C4 Các chất rắn khác nhau
nở vì nhiệt khác nhau
Hđ4: vận dụng (7’)Yêu cầu học sinh hoạt động
cá nhân trả lời C5 ; C6 ; C7
-Gọi học sinh trả lời câu hỏi
phần đặt vấn đề , nội dung
C6 Nung nóng vòng kim loại
C7 Vào mùa hè nhiệt
độ tăng lên thép nở ra
do vậy tháp cao lên
5.Vận dụng (7 phút )C5 C6 C7
Soạn : 18/2/2009
Giảng : 19/2/2009
Trang 10Tiết 22 Sự nở vì nhiệt của chất lỏng
I.Mục tiêu
-Kiến thức: Tìm đợc ví dụ thực tế về các nội dung sau đây :
+ Thể tích của một chất lỏng tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi
+ Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt không giống nhau
-Kĩ năng: Giải thích một số hiện tợng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất lỏng
+ Làm đợc TN 19.1 ; 19.2, mô tả đợc hiện tợng xảy ra và rút ra đợc kết luận cần
thiết
-Thái độ: tự giác , nghiêm túc
III.Chuẩn bị
-Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh :
+ Một bình thuỷ tinh đáy bằng
+ Một ống thuỷ tinh thẳng có thành dày
+Ba bình thuỷ tinh giống nhau đựng dầu, rợu, nớc có màu sắc khác nhau
+ Một chậu thuỷ tinh to
IV.Hoạt động dạy
ổn định
Kiểm tra (6’) Nêu những kết luận về sự giãn nở vì nhiêt của chất rắn
Chữa bài tập 18.3 ; 18.4
Hđ1: làm Thí Nghiệm xem nớc có nở ra khi nóng lên không (7’)
Yêu cầu hs quan sát hình
19.1 ; 19.2 sau đó làm thí
nghiệm theo sự hớng dẫn
của giáo viên
-Yêu cầu hs thảo luận theo
C2 Mực nớc hạ xuống vì nớc lạnh đi , co lại
Hđ2: chứng minh các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau(8’)
Trang 11Tại sao phải dùng các bình
giống nhau, mà chất lỏng
Hđ3: rút ra kết luận (7’)Gọi hs trả lời C4
Yc hs nêu kết luận
Đọc nội dung, chọn từ:
(1) tăng (2) giảm (3) không giống nhau
Phát biểu nội dung phần kết luận ?
3 Rút ra kết luận
-Thể tích nớc trong bình tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi -Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt không giống nhau
Hđ4: vận dụng (15’)-Yc hs hoạt động cá nhân
đọc và ghi nhớ KTCB của bài
C7 Mực nớc trong ống nhỏ dâng lên nhiều hơn
Soạn : 25/2 /2009
Giảng : 26/2 /2009
Trang 12Tiết 23 Bài 20 Sự nở vì nhiệt của chất khí
-Thái độ: nghiêm túc, tích cực học tập
II, Phơng pháp: thực nghiệm, trực quan
III, Chuẩn bị
-Quả bóng bàn bị bẹp không thủng , phích nớc nóng, cốc
-Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh
+ Một bình thuỷ tinh đáy bằng
-Cách làm thí nghiệm :+ Lấy giọt nớc
+ Nắp chặt nút cao su vào bình , xoa tay vào thành bình
-Làm thí nghiệm và báocáo kết quả
1, Thí nghiệm
Hđ2: Giải thích 1 số hiện tợng(18’)
-Gọi học sinh lần lợt trả lời
các câu hỏi C1 → C4 Hs cá nhân trả lời các câu hỏi
2, Trả lời câu hỏi C1 Giọt nứơc màu đi lên chứng tỏ V không khí trong bình tăng , k2 nở ra
C2 Giọt nớc màu đi xuống chứng tỏ V không khí trong bình giảm , k2 co lại
Trang 13-Gọi hs trả lời C5 và ghi bảng
-Yêu cầu hs hoạt động cá
Hs trả lời C6 và ghi nhớnội dung kết luận
C3 Do không khí trong bình bị nóng lên
C4 Do không khí trong bình bị lạnh đi
C5-Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau
- Các chất rắn, lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau -Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn
3, Rút ra kết luận C6
(1) tăng (2) lạnh đi (3) ít nhất (4) nhiều nhất
Hđ3: Vận dụng(10’)
-Yêu cầu hs trả lời C7 ; C8 và
báo cáo kết quả
C7 Không khí trong quả bóng nóng lên nở
ra làm cho quả bóng phồng lên nh cũ
C9 khi t0 ↑ , k2 trong bình cầu cũng ↑nở ra
đẩy mực nứơc trong ống thủy tinh xuống d-ới
4, Vận dụngC7
C8 Vì d = 10 D =10 m / V + m không thay đổi
+ V tăng Vậy d giảm hay không khí nóng nhẹ hơn không khí lạnh
C9
Củng cố – dặn dò (3’ )
-Gọi học sinh đọc nội dung phần ghi nhớ và phần có thể em cha biết
-Học thuộc nội dung phần ghi nhớ
-Làm bài tập 20.1 đến bài 20.7
Bài 20.6 Chú ý trong ống không có không khí nhng có hơi thuỷ ngân
Soạn : 5/3/20092009
Giảng : 6/3/2009
Trang 14Tiết 24 B ià 21 Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt
I, Mục tiêu
-Nhận biết đợc sự co giãn vì nhiệt nếu bị ngăn cản có thể gây ra một lực rất
lớn Tìm đợc thí dụ thực té về hiện tợng này
-Mô tả đợc cấu tạo và hoạt động của băng kép
-Giải thích một số hiện tợng đơn giảnvề sự nở vì nhiệt
Kiểm tra (5’ ) 1.Nêu những kết luận về sự giãn nở vì nhiệt của chất khí
2 Chữa bài tập 20.1 đến bài 20.4
Hđ1: Lực xuất hiện trong sự co giãn vì nhiệt(19’ )
-Giới thiệu dụng cụ thí
nghiệm
-Tiến hành thí nghiệm nh
hình 21.a
-Gọi học sinh trả lời C1
-Yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm trả lời C2; C3
-Yêu cầu học sinh hoàn thiện
nội dung C4 và rút ra kết luận
-Treo hình vẽ 21.1 hớng dẫn
học sinh trả lời C5 ; C6
-Quan sát tranh vẽ
-Quan sát thí nghiệm của giáo viên
Sử dụng kết quả TN trả lời
-Khi thanh thép nở ra ( hoặc co lại ) vì nhiệt nếu bị ngăn cản nó sẽ gây ra một lực rất lớn
C3 Khi co lại vì nhiệt gây ra một lực rất lớn
3 Rút ra kết luận C4 (1) nở ra (2) lực (3) vì nhiệt (4) lực
4.Vận dụng C5 Có để 1 khe hở Khi trời nóng
đờng ray dài ra Nếu không có khe hở đó sự giãn nở của đờng ray bị ngăn cản sẽ gây ra một lực rất lớn làm cong đờng ray
Trang 15C6 Khác nhau 1 đầu đợc đặt gối lên các con lăn tạo đk cho cầu dài
Th thanh đồng ở phía dới ?
Khi bị cong nh vậy thanh nào
Trả lời và giải thích
thanh đồng dài hơn vànằm phía ngoài vòng cung
thanh thép dài hơn vànằm phía ngoài vòng cung
Giải thích htợng
II Băng kép
1 Quan sát thí nghiệm
2 Trả lời câu hỏi
C7 Khác nhau
C8 Cong về phía thanh đồng Vì
đồng dãn nở vì nhiệt nhiều hơn thép nên thanh đồng dài hơn và nằm phía ngoài vòng cung
C9 có và cong về phía thanh thép
đồng co lại vì nhiệt nhiều hơn thép, nên thanh đồng ngắn hơn
3 Vận dụngC10 Khi đủ nóng băng kép cong
về phía thanh đồng ở trên, đẩy tiếp điểm lên trên làm ngắt mạch
điện
IV.Củng cố (4’ )
-Gọi hs đọc nội dung phần ghi nhớ và phần có thể em cha biết
Làm bài 21.1 SBT
Khi rót nớc vào cố thủy tinh dày thì lớp thủy tinh bên trong tiếp xúc với nớc nóng lên trớc
và dãn nở, trong khi lớp thủy tinh bên ngoài cha kịp nóng lên và cha dãn nở Lớp thủy tinh bên ngoài chịu lực td bên trong ra và cốc bị vỡ
Với cốc mỏng, thì lớp thủy tinh bên trong và bên ngoài nóng lên và dãn nở đồng thời nên cốc k0 bị vỡ
Dặn dò:
-Học thuộc nội dung phần ghi nhớ
-Trả lời các câu hỏi và bài tập trong SBT
Trang 16-Nhận biết đợc cấu tạo và công dụng của các loại nhiẹt kế khác nhau
-Phân biệt đợc nhiệt giai Xẽniút và nhiệt giai Fa ren nhai và biết chuyển từ nhiệt
độ từ nhiệt giai này sang nhiệt nhiệt giai kia
II, Phơng pháp: trực quan, thực nghiệm, kết luận
III, Chuẩn bị
Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh
+ Ba chậu thuỷ tinh mỗi chậu đựng một ít nớc
+ Một ít nớc đá
+ Một phích nớc nóng
+ Một nhiệt kế rợu, một nhiệt kế thuỷ ngân , một nhiệt kế y tế
Chuẩn bị cho cả lớp
+ Tranh vẽ các loại nhiệt kế khác nhau
IV, Hoạt động dạy
ổn định
Kiểm tra (5’ )
Nêu những kết luận về sự giãn nở vì nhiệt của chất lỏng
Tại sao khi bị đun nóng hoặc làm lạnh băng kép đều bị cong
Hđ1: thí nghiệm về cảm giác nóng lạnh (10’)Nêu các bớc TN
-Yêu cầu học sinh làm thí
Sử dụng kết quả TN trả lời
Qsát H22.3 và 22.4
trả lời
1, Nhiệt kế C1 Cảm giác của tay không cho phép xác định chính xác mức độ nóng lạnh
C2 Xác định nhiệt độ 00C và
1000C
Hđ2: tìm hiểu về nhiệt kế (15’)Cho Hs qsát 3 loại nhiệt kế
Qsát các nhiệt kế về GHĐ và ĐCNN, công dụng
Vẽ bảng so sánh các loại nhiệt kế 22.1 và
điền vào bảng :
*Nhiệt kế dùng để đo nhiệt độ
Có nhiều nhiệt kế khác nhau :+ Nhiệt kế rợu
+ Nhiệt kế thủy ngân + Nhiệt kế y tế
C3
Nhiệt kế rợu Từ -20 đến 50 0 0 C C 2 0 C Đo nhiệt độ khí quyển Nhiệt kế thuỷ ngân đến 130 Từ -30 0 0 C C 1 0 C Đo nhiệt độ trong các thí nghiệm Nhiệt kế y tế đến 42 Từ 35 0 0 C C 0,1 0 C Đo nhiệt độ cơ thể
-Yêu cầu Hs quan sát hình
Trang 17Gợi ý td chỗ thắt trong nhiệt kế
ytế ntn ?
lại sẽ bị đứt ở chỗ thắt của ống quản, k0trở về bầu nhiệt kế
Hđ3: tìm hiểu các loại nhiệt giai (10’)
-Yc Hs đọc sách giáo khoa
-Thông báo mối quan hệ giữa
hơi nớc đang sôi ở
1000C ứng với
1800Fvì
0C-Nhiệt giai Fa ren nhai , đơn vị
3 Vận dụng (6 phút )C5
370C = 00C +370C = 320F +37.1,80F = 98,60F
Hđ4: Củng cố (5’)-Gọi học sinh đọc nội dung
Do thủy ngân nở vì nhiệt nhiều hơn thủy tinh
Soạn: 4 – 3 - 2008
Trang 18Giảng: - 3 - 2008
Tuần 26 Tiết 26
Thực hành và kiểm tra thực hành : đo nhiệt độ
A.Mục tiêu
-Biết đo nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt kế y tế
-Biết theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian đun và vẽ đợc đờng biểu diễn sự thay đổi này
-Có thái độ trung thực tỷ mỉ , chính xác trong công việc tiến hành thí nghiệm và báo cáo
II Kiểm tra bài cũ (5 phút )
1 Nhiệt kế dùng để làm gì Kể tên các loại nhiệt kế
2 Nêu các thang chia độ Hãy đổi 380C sang 0F
III Bài mới
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Phân nhóm chia dụng cụ
1 Dụng cụ: nhiệt kế y tế
C1 Nhiệt độ thấp nhất ghi trên nhiệt kế là 35 0CC2 Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế là 42 0C
C3 Phạm vi đo của nhiệtkế từ
35 0 C đến 42 0C C4 độ chia nhỏ nhấtcủa nhiệt
kế là 0,10 CC5 Nhiệt độ đợc ghi màu đỏ
là 370 C
C6 Nhiệt độ thấp nhất ghi trên nhiệt kế là -30 0C2.Tiến hành đo
II.Theo dõi sự thay đổi nhiệt
Trang 19Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
-Hớng dẫn học sinh tìm
hiểu dụng cụ đo
-Gọi học sinh trả lời các
câu hỏi C6 ;C7 ; C8 ; C9
-Ghi nhiệt độ của nớc
-Hớng dẫn học sinh vẽ
đồ thị
-Đo nhiệt độ của nớc trớc
và trong khi đun
-Vẽ đồ thi sự phụ thuộc của nhiệt độ vào thời gian đun nớc và nhận xét
độ theo thời gian trong quá trình đun nớc (17 phút )
1 Dụng cụ Nhiệt kế dầu, cốc nớc, đèn cồn, giá đỡ
C2 Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế là 130 0C
C3 Phạm vi đo của nhiệt kế từ-30 0 C đến 130 0C
C4 Độ chia nhỏ nhấtcủa nhiệt
Câu1 (2 điểm) Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất
1, Sự nở vì nhiệt của chất khí.
A Chất khí nở ra khi nóng nên và co lại khi lạnh đi
B Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau
C Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng và chất rắn
D Tất cả các phơng án trên
2, Hiện tợng nào sau đây xẩy ra khi đun một lợng chất lỏng
A Khối lợng riêng và trọng lợng riêng của khối chất lỏng tăng
B Khối lợng riêng và trọng lợng riêng của khối chất lỏng giảm
C Khối lợng và trọng lợng của khối chất lỏng tăng
D Khối lợng và trọng lợng của khối chất lỏng giảm