Kĩ năng: - Áp dụng được định lí Côsin, công thức tính độ dài đường trung tuyến để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác - Biết vận dụng kiến thức giải tam giác vào các bài toán
Trang 1Ngày dạy Lớp dạy-sĩ số.
Tiết thứ 23 §3 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
VÀ GIẢI TAM GIÁC
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nắm định lí Côsin, công thức tính độ dài đường trung tuyến trong tam giác
- Biết một số trường hợp giải tam giác
2 Kĩ năng:
- Áp dụng được định lí Côsin, công thức tính độ dài đường trung tuyến để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác
- Biết vận dụng kiến thức giải tam giác vào các bài toán có nội dung thực tiễn Kết hợp với việc
sử dụng máy tính bỏ túi khi giải toán
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
- Thấy được mối quan hệ giữa toán học với các bộ môn khác và thực tiễn
II Chuẩn bị
Gv: Compa, thước kẻ, bảng phụ
Hs: Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Treo bảng phụ và yêu cầu học sinh thực hiện hđ1 (sgk-trang 46, 47)
2 Bài mới:
HĐ1: Định lí Côsin trong tam giác
Gv- Hướng dẫn học sinh giải bài toán tính
độ dài một cạnh trong tam giác khi biết độ
dài hai cạnh còn lại và góc giữa chúng
Hs:- Giải bài toán tính độ dài một cạnh
trong tam giác khi biết độ dài hai cạnh còn
lại và góc giữa chúng theo hướng dẫn của
giáo viên
Gv- Nêu nội dung của định lí côsin trong
tam giác
Câu hỏi:
1 Hãy phát biểu định lí côsin bằng lời ?
2 Khi ABC là tam giác vuông, định lí
côsin trở thành định lí quen thuộc nào ?
- Yêu cầu học sinh từ định lí côsin nêu công
thức tính góc trong tam giác
Hs- Ghi nhớ định lí côsin trong tam giác và
trả lời các câu hỏi
- Xác định công thức tính góc trong tam giác
1 Định lí Côsin
a) Bài toán:
Ta có
2 2
BC =BCuuur
AC AB
= uuur uuur−
2 2
AC AB AC AB
=uuur uuur+ − uuur uuur
2 2 2
AC AB AC AB cosA
A
BC= AC +AB − AC AB cosA
b) Định lí: Trong tam giác ABC bất kì với
BC a CA b AB c= = = ta có
a2 = + −b2 c2 2 bc cosA
b2 = + −c2 a2 2 ca cosB
c2 =a2 + −b2 2 ab cosC
c) Hệ quả:
2 2 2
2
b c a cosA
bc
+ −
=
Trang 2HĐ 2: Củng cố định lí côsin
Gv:- Hướng dẫn học sinh vận dụng định lí
côsin và hệ quả giải các ví dụ 1 và 2
Hs- Vận dụng định lí côsin và hệ quả giải
các ví dụ 1 và 2
HĐ3: Công thức tính độ dài đường
trung tuyến trong tam giác
Gv- kí hiệu độ dài các đường trung tuyến
trong tam giác
Hs:- Ghi nhớ cách kí hiệu độ dài các
đường trung tuyến trong tam giác
Gv- Hướng dẫn học sinh cách xác định
công thức tính độ dài đường trung tuyến
trong tam giác
- Lấy ví dụ minh họa
Hs- Xác định công thức tính độ dài đường
2 2 2
2
c a b cosB
ca
+ −
=
2 2 2
2
a b c cosC
ab
+ −
=
* Ví dụ1: Cho tam giác ABC có AC= 10cm, 16
BC= cm và góc Cµ = 110 0 Tính cạnh ABvà các góc A B, của tam giác đó
Giải: Đặt BC a CA b AB c= , = , = Theo định lí côsin ta có 2 2 2
2
c =a + −b ab cosC
=> c≈ 21,6cm
Theo hệ quả của định lí côsin ta có
( )2
2 2 2 10 21,6 16
0,7188
b c a cosA
bc
+ −
=> µA≈ 44 2' 0
Khi đó Bµ = 180 0 −(µA C+µ) ≈ 25 58' 0
* Ví dụ 2: Hai lực urf1
và uurf2
cho trước cùng tác dụng lên một vật và tạo thành góc nhọn (ur urf f1 , 2) = α Hãy lập công thức tính cường độ của hợp lực rs
Giải: Đặt uuurAB= f1 và uuurAD= f2 và vẽ hình bình hành ABCD ta có uuur uuur uuur urAC=AB AD+ = f1 +urf2 =sr
Do đó sr = uuurAC = urf1 +urf2
Theo định lí côsin
AC2 =AB BC2 + 2 − 2AB BC cosB .
0
1 2 2 1 2 180
s = f + f − f f cos − α
1 2 2 1 2 180
s = f + f − f f cos − α
d) Áp dụng: Gọi m m m a, b, c là độ dài các đường trung tuyến lần lượt vẽ từ các đỉnh A, B, C của tam giác Ta có
2 2 2 2
a
b c a
m = + −
2 2 2 2
b
c a b
m = + −
2 2 2 2
c
a b c
m = + −
* Ví dụ 3: Cho tam giác ABC có a= 7cm b, = 8cm
và c= 6cm Hãy tính độ dài đường trung tuyến
a
m của tam giác đó Giải: Theo công thức tính độ dài đường trung tuyến ta có
Trang 3trung tuyến trong tam giác
- Giải ví dụ minh họa
a
b c a
m = + − = + − =
=> 151
2
a
m =
3 Củng cố
- Định lí côsin và hệ quả
- Công thức tính độ dài đường trung tuyến trong tam giác
4 BTVN: Bài 1,2,3 (sgk-trang 59)
Tiết thứ 24 §3 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
VÀ GIẢI TAM GIÁC
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nắm định lí định lí Sin
- Biết được một số công thức tính diện tích tam giác
- Biết một số trường hợp giải tam giác
2 Kĩ năng:
- Áp dụng được định lí Côsin, định lí Sin, công thức tính độ dài đường trung tuyến, các công thức tính diện tích tam giác để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác
- Biết vận dụng kiến thức giải tam giác vào các bài toán có nội dung thực tiễn Kết hợp với việc
sử dụng máy tính bỏ túi khi giải toán
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
- Thấy được mối quan hệ giữa toán học với các bộ môn khác và thực tiễn
II Chuẩn bị
Gv: Compa, thước kẻ
Hs: Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Nêu định lí côsin và viết công thức tính độ dài đường trung tuyến trong tam giác
2 Bài mới:
HĐ1: Định lí Sin trong tam giác
Gv- Nêu nội dung của định lí sin trong tam
giác
Hs:- Ghi nhớ nội dung của định lí sin trong
tam giác
Gv- yêu cầu Hs xem hình 2.16 và hướng
2 Định lí Sin
a) Định lí Sin: Trong tam giác ABC bất kì
với BC a CA b AB c= , = , = vàRlà bán kính đường tròn ngoại tiếp , ta có
a b c 2R
sinA=sinB =sinC =
Trang 4dẫn học sinh tìm hiểu cách chứng minh của
định lí sin
- Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ6 để củng
cố công thức
- Lấy ví dụ minh họa
Hs- Quan sát hình 2.16 và hiểu cách chứng
minh của định lí sin
- Thực hiện HĐ6 để củng cố công thức
- Giải ví dụ minh họa
HĐ 5: Tìm hiểu các công thức tính diện
tích tam giác
Gv:- Nêu một số kí hiệu dùng cho một số
đại lượng trong tam giác
- Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ7
Hs:- Ghi nhớ một số kí hiệu dùng cho một
số đại lượng trong tam giác
- Thực hiện hđ 7
Gv- Hướng dẫn học sinh xác định một số
công thức khác dùng để tính diện tích tam
giác
- Giới thiệu công thức Hê-rông
- Lấy ví dụ minh họa
Hs- Xác định một số công thức khác dùng
để tính diện tích tam giác theo hướng dẫn
của giáo viên
- Ghi nhớ công thức Hê-rông
- Giải ví dụ minh họa
Chứng minh: (sgk-trang 51)
* Ví dụ 4: Cho tam giác ABC đều có cạnh
bằng a Hãy tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
Giải: Theo định lí sin ta có
3 2
2.
2
R R sin = ⇒ = sin = =
* Ví dụ 5: Cho tam giác ABC có
B= C =
và cạnh b= 210cm Tính µA, các cạnh còn lại
và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
Giải: Ta có µA= 180 0 −(µB C+µ )= 129 0
Theo định lí sin ta có
2
R sinA=sinB =sinC =
=>
0 0
447, 2 20
b sinA sin
sinB sin
0 0
316, 2 20
b sinC sin
sinB sin
477, 2
307,02
a
sinA sin
3 Công thức tính diện tích
Cho tam giác ABC
* Kí hiệu h h h a, ,b c là các đường cao lần lượt
vẽ từ các đỉnh A, B, C của tam giác
* Kí hiệu
2
a b c
p= + +
là nửa chu vi của tam giác
* Kí hiệu r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
* Kí hiệu S là diện tích tam giác
Ta có
S= ah = bh = ch (1)
S= absinC = bcsinA= casinB (2)
4
abc S R
= (3)
S= pr (4)
S= p p a p b p c− − − (5) (công thức (5) gọi là công thức Hê-rông)
Trang 5Gv: p=?
AD công thức hêrông tính S=?
Hs: Vận dụng tính
Gv:Tính R nhờ công thức nào ?
R=?
Hs: tính
Gv: c2 =?
B=? ,C =?
S=?
Hs: tính rồi báo cáo KQ
* Ví dụ 6: Cho tam giác ABC có
a= m b= m và c= 15m Tính a) Diện tích tam giác ABC b) Bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác
Giải:
a b c
p= + + = + + = Theo công thức Hê-rông
b) Từ công thức
4
abc S R
=
( )
13.14.15
8,125
abc
S
Từ công thức S= pr 84 4( )
21
S
p
* Ví dụ 7: Cho tam giác ABC có
a= b=
và Cµ = 30 0 Tính cạnh c, góc A và diện tích tam giác
Giải: Theo định lí côsin ta có
2 2 2
2
c =a + −b ab cosC
( )2
Tam giác ABC có b c= suy ra B Cµ = =µ 30 0
=> µA= 120 0
S= absinC = sin =
3 Củng cố
- Định lí sin trong tam giác
- Các công thức tính diện tích tam giác
4 Hướng dẫn BTVN: Bài 4,5,6,7,8,9
Trang 6Tiết thứ 25
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nắm định lí định lí cos, Sin, công thức đường trung tuyến trong tam giác
- Biết được một số công thức tính diện tích tam giác
- Biết một số trường hợp giải tam giác
2 Kĩ năng:
- Áp dụng được định lí Côsin, định lí Sin, công thức tính độ dài đường trung tuyến, các công thức tính diện tích tam giác để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác
- Biết vận dụng kiến thức giải tam giác vào các bài toán có nội dung thực tiễn Kết hợp với việc
sử dụng máy tính bỏ túi khi giải toán
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
- Thấy được mối quan hệ giữa toán học với các bộ môn khác và thực tiễn
II Chuẩn bị
Gv: Compa, thước kẻ
Hs: Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập
1 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: 1 Nêu định lí côsin trong tam giác
2 Viết công thức tính độ dài đường trung tuyến trong tam giác
3 Nêu định lí sin trong tam giác
4 Viết các công thức tính diện tích trong tam giác
2 Bài mới:
Hoạt động 6: Giải tam giác
Giáo viên
- Nêu khái niệm giải tam giác
- Chia lớp thành 3 nhóm và phát phiếu học
tập
Nhóm 1: Giải ví dụ 8
Nhóm 2: Giải ví dụ 9
Nhóm 3: Giải ví dụ 10
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày lời
giải
- Nhận xét và cho điểm nhóm giải đúng và
nhanh nhất
Học sinh
4 Giải tam giác và ứng dụng vào việc đo đạc
a) Giải tam giác
* Ví dụ 8: Cho tam giác ABC có a= 17, 4 ,m
44 30'
B= và µ 0
64
C= Tính µA và các cạnh
,
b c
Giải: Ta có µA= 180 0 −(µB C+µ ) = 71 30' 0
Theo định lí sin ta có sinA a =sinB b =sinC c
12,9
71 30'
a sinB sin
sinA sin
16,5
71 30'
a sinC sin
sinA sin
* Ví dụ 9: Cho tam giác ABC có
a= cm
26, 4
b= cm và µ 0
47 20'
C= Tínhµ µA B, và cạnh
Trang 7- Ghi nhớ khái niệm giải tam giác
- Hoạt động nhóm theo yêu cầu
Nhóm 1: Giải ví dụ 8
Nhóm 2: Giải ví dụ 9
Nhóm 3: Giải ví dụ 10
- Cử đại diện lên trình bày lời giải
Hoạt động 7: Ứng dụng vào việc đo đạc
Giáo viên
- Hướng dẫn học sinh giải tìm cách giải lần
lượt các bài toán 1 và 2
Học sinh
- Tìm cách giải lần lượt các bài toán 1 và 2
theo hướng dẫn của giáo viên
c
Giải: Theo định lí côsin ta có
2 2 2
2
c =a + −b ab cosC
1369,59
≈ => c≈ 37,01( )cm
Theo hệ quả định lí côsin ta có
2 2 2
2
b c a cosA
bc
+ −
= ( ) (2 ) (2 )2
2.26, 4.37,01
=> góc A tù và µA≈ 101 0
Khi đó µ 0 (µ µ) 0
B= − A C+ ≈
* Ví dụ 10: Cho tam giác ABC có a= 24cm, 13
b= cmvà c= 15cm Tính diện tích và bán kính r của tam giác
a b c
p= + + = + + = Theo công thức Hê-rông
Từ công thức S= pr
( )
86, 23
3,32 26
S
p
b) Ứng dụng vào việc đo đạc
* Bài toán 1: Đo chiều cao của một cái tháp
mà không thể đến được chân tháp
* Bài toán 2: Tính khoảng cách từ một địa
điểm trên bờ sông đến một gốc cây trên một
cù lao ở giữa sông
3 Củng cố toàn bài
- Định lí côsin trong tam giác
- Công thức tính độ dài đường trung tuyến trong tam giác
- Định lí sin trong tam giác
- Các công thức tính diện tích trong tam giác
- Khái niệm giải tam giác và ứng dụngcủa giải tam giác vào bài toán đo đạc trong thực tế
4 BTVN: Bài 10,11 (sgk-trang 60)
Trang 8Ngày dạy Lớp dạy-sĩ số.
Tiết thứ 2
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Hiểu định lí Côsin, định lí Sin, công thức tính độ dài đường trung tuyến trong một tam giác
- Biết được một số công thức tính diện tích tam giác
- Biết một số trường hợp giải tam giác
2 Kĩ năng:
- Áp dụng được định lí Côsin, định lí Sin, công thức tính độ dài đường trung tuyến, các công thức tính diện tích tam giác để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác
- Biết giải tam giác trong một số trường hợp đơn giản
- Biết vận dụng kiến thức giải tam giác vào các bài toán có nội dung thực tiễn Kết hợp với việc
sử dụng máy tính bỏ túi khi giải toán
3 Tư duy, thái độ:
- Rèn luyện tư duy lôgic và trí tưởng tượng không gian
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
- Thấy được mối quan hệ giữa toán học với các bộ môn khác và thực tiễn
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Compa, thước kẻ, bảng phụ
Học sinh: Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (không)
2 Bài mới:
Trang 9Hoạt động 1: Vận dụng định lí côsin và
công thức tính độ dài đường trung tuyến
để giải tam giác
Giáo viên
- Gọi hai học sinh lên bảng viết công thức
của định lí côsin và công thức tính độ dài
đường trung tuyến
- Gọi hai học sinh khác lên bảng giải bài
tập 3 và 6 (sgk-trang 59)
- Yêu cầu các học sinh khác nhận xét
- Chỉnh sửa những sai lầm (nếu có) của
học sinh
Học sinh
- Hai học sinh lên bảng viết công thức của
định lí côsin và công thức tính độ dài
đường trung tuyến
- Hai học sinh khác lên bảng giải bài tập 3
và 6 (sgk-trang 59)
- Các học sinh khác nhận xét
- Chỉnh sửa những sai lầm (nếu có)
Hoạt động 2: Vận dụng định lí sin để
giải tam giác
Giáo viên
- Gọi một học sinh lên bảng viết công thức
của định lí sin
- Gọi một học sinh khác lên bảng giải bài
tập 8 (sgk-trang 59)
- Yêu cầu các học sinh khác nhận xét
- Chỉnh sửa những sai lầm (nếu có) của
học sinh
Học sinh
- Một học sinh lên bảng viết công thức của
định lí sin
- Một học sinh khác lên bảng giải bài tập 8
(sgk-trang 59)
- Các học sinh khác nhận xét
- Chỉnh sửa những sai lầm (nếu có)
Hoạt động 3: Ứng dụng vào việc đo dạc
Giáo viên
Bài 3: Tam giác ABC có µA= 120 0, b= 8cm,
5
c= cm Tính cạnh a và các góc µ µB C,
Giải:
Theo định lí Cô sin
2 2 2
2
a = + −b c bccosA
0
64 25 2.8.5.cos120
129
=
=> a= 129 ≈ 11,36
Theo hệ quả của định lí côsin ta có
0, 79
c a b cosB
ca
=> µB≈ 37 48 0 '
Khi đó Cµ = 180 0 −(µA B+µ ) ≈ 22 12 0 '
Bài 6: Tam giác ABC có a= 8cm,b= 10cm,
13
c= cm
a) Tam giác ABC có a b c< < nênµClà góc lớn nhất trong tam giác Ta có
0
a b c cosC
ab
=> Cµ > 90 0 hay tam giác ABC có góc tù b) Theo công thức tính độ dài đường trung tuyến ta
có
2 2 2
2 2
a
b c a
MA =m = + −
100 169 64 118,5
+
= − = => MA≈ 10,89
Bài : Tam giác ABC có a= 137,5cm,µ 0
83
B= ,
57
C= Tính góc µA, bán kính R và các cạnh
,
b c
Giải:
Ta có µA= 180 0 −(µB C+µ ) ≈ 40 0
Theo định lí sin ta có
0
137,5
sinA= ⇒ = sinA = sin ≈
0
b
0
c
Bài 11:
Trang 10- Gọi một học sinh lên bảng giải bài tập 11
(sgk-trang 60)
- Yêu cầu các học sinh khác nhận xét
- Chỉnh sửa những sai lầm (nếu có) của học
sinh
Học sinh
- Một học sinh lên bảng giải bài tập 11
(sgk-trang 60)
- Các học sinh khác nhận xét
- Chỉnh sửa những sai lầm (nếu có)
Tam giác DA B1 1 có
1 1 49 35 14
A DB = − = Theo định lí sin
1 1 1
0
35
A B A D sinD =sin
1
12
A D sin sin
0
28, 45 14
sin
sin
Trong tam giác vuông A C D1 1 có
C D A Dsin= ≈ sin ≈ m
Vậy chiều cao của tháp là
CD C D CC= + ≈ + ≈ m
3 Củng cố
- Định lí côsin trong tam giác
- Công thức tính độ dài đường trung tuyến trong tam giác
- Định lí sin trong tam giác
- Các công thức tính diện tích trong tam giác
- Khái niệm giải tam giác và ứng dụngcủa giải tam giác vào bài toán đo đạc trong thực tế
4 Hướng dẫn học bài: Hoàn thành các bài tập còn lại