2.0 điểm Giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình: Một cửa hàng nhập 20 quyển vở và bán với giá niêm yết tăng 20% so với giá nhập vào.. Sau khi bán được 10 quyển vở, ch
Trang 1
THCS ARCHIMEDES ACADEMY
TỔ TOÁN Năm học: 2018 – 2019
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 9 Ngày: 11/5/2019
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 120 phút Câu 1. (2.0 điểm)
Cho biểu thức
4 x
với x0; x 4
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P khi 2 2.x 1 1
2 1 2 1
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của Q x 3 P 4 x 1
Câu 2. (2.0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình:
Một cửa hàng nhập 20 quyển vở và bán với giá niêm yết tăng 20% so với giá nhập vào. Sau khi bán được 10 quyển vở, chủ cửa hàng muốn bán nhanh hơn nên đã bán nốt 10 quyển vở còn lại với giá khuyến mãi giảm 10% so với giá niêm yết. Biết rằng sau khi bán hết 20 quyển vở chủ cửa hàng lãi 28 nghìn đồng. Hỏi giá nhập vào mỗi quyển vở là bao nhiêu?
Câu 3. (2.0 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
xy 5
y 2 2x 1
2 2x 1 y 2
2) Cho Parabol (P) 2
y x và đường thẳng (d): y = x – m.
a) Tìm m để đường thẳng d cắt (P) tại hai điểm A, B nằm ở hai phía của trục tung.
b) Với m = 2. Tìm tọa độ điểm M nằm trên (P) (M thuộc cung nhỏ AB) sao cho diện tích tam giác MAB đạt giá trị lớn nhất
Câu 4. (3.5 điểm) Cho đường tròn (O;R) và đường thẳng d không cắt đường tròn. E là hình chiếu
vuông góc của O xuống d và M là điểm di động trên d (M khác E). Từ M vẽ hai đường thẳng tiếp xúc với đường tròn (O) tại A và B. Đường thẳng AB cắt OE tại H.
a) Chứng minh năm điểm O,B,E,M,A cùng thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh rằng: OH.OE=R 2
c) Gọi C, D, K lần lượt là hình chiếu của E xuống MA, MB, AB và F là giao điểm của DK và OE.
Chứng minh rằng: EOM DKE và ba điểm D,C,F thẳng hàng.
d) Chứng minh đường thẳng KD luôn đi qua điểm cố định khi M di động trên d.
Câu 5. (0.5 điểm) Cho hai số thực bất kì a, b thỏa mãn 2 3 2 2 2 3
a a b b a b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 ab
- Hết -
https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/
Trang 2
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1:
a) với x0; x . Ta có: 4
2 1
: 4
:
:
.
4
3
x
P
x
xxx xxx xxx
xxx
x
x
b) Ta có
2 1
2 2 2 2 1
Thay x =1 (thỏa mãn ĐKXĐ) vào P ta được 4.1 4 2
2
1 3
Vây giá trị biểu thức P khi 2 2. 1 1
là -2.
c) Ta có
4 4
3 1
P
x
xxx xxx
x x
x
Với 1 4 4
x x
Dâu "=" xảy ra khi 4 4 1( )
x
x
Vậy GTNN của Q là 4 khi x 1.
Câu 2:
https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/
Trang 3
+) Mỗi quyển vở có giá khuyến mãi giảm 10% so với giá niêm yết là :
90%.1, 2 x 1, 08x (nghìn đồng)
+) Vì sau khi bán hết 20 quyển vở, chủ cửa hàng lãi 28 nghìn đồng nên ta có phương trình :
12x 10,8x 20x 28
2,8x 28
x10(tmđk)
Vậy giá nhập vào mỗi quyển vở là 10 nghìn đồng
Câu 3.
ĐK: x,y ≠0
2 (2)
xy
1) Đặt 2 (2) 1 2 12 0 1
y
2
y
x
Từ (1) y 5 ( do x 0)
x
. Thế vào (3) ta được: 5 2
5
2 ( tmd x,y 0) 2
1 5( tmd x,y 0)
Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm là 5; 2
2
và 1; 5. 2)
a) Xét phương trình hoành độ giao điểm 2 2
0
https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/
Trang 4
ta có =1 4m
Để đường thẳng d cắt P tại hai điểm A B, nằm ở hai phía của trục tung thì phương trình hoành
độ giao điểm phải thỏa mãn: 0 1 4 0 0
m
m
b) với m 2. Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và P :
2
x
x
2
2
Vậy tọa độ các giao điểm của d và P là A1; 1 , B 2; 4
Có A1; 1 , B 2; 4 cố định nên độ dài đoạn thẳng AB không đổi, do đó S ΔABC lớn nhất khi khoảng cách từ C đến đường thẳng d lớn nhất, khi đó C là tiếp điểm của đường thẳng d1/ /d và
1
d tiếp xúc P
Gọi phương trình đường thẳng d y1: ax b
Do d1/ /d nên 1
1
1 2
Suy ra d1:y x b (b 2)
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d1 và P : 2 2
0
(*) có Δ 1 2 4b 1 4b
1
d tiếp xúc với P có nghiệm kép Δ 0 1
4
b
(thỏa mãn).
Thay 1
4
b vào (*) ta được:
2
Vậy 1; 1
2 4
C
là điểm cần tìm.
https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/
Trang 5
Bài 4:
a)Tứ giác MAOB có: OAM OBM900 (Vì MA MB, là tiếp tuyến của O )
OAM OBM 180 Mà 2 góc này ở vị trí đối nhau nên tứ giác MAOB nội tiếp
Do đó 4 điểm M A O B, , , thuộc đường tròn đường kính OM (1)
Tứ giác MAOE có: 0
OAM 90 (Vì MA là tiếp tuyến của O ) 0
OEM 90 ( Vì OEd )
OAM OEM 180
Mà 2 góc này ở vị trí đối nhau nên tứ giác MAOE nội tiếp
Do đó 4 điểm M A O E, , , thuộc đường tròn đường kính OM (2)
Từ (1) và (2) suy ra 5 điểm O B E M A, , , , cùng thuộc một đường tròn đường kính OM
b)Gọi I là giao điểm của OM và AB
Ta có OABcân tại O (vì OAOBR) cóOM là đường phân giác của AOB (Tính chất 2 tiếp
tuyến cắt nhau) nên OM đồng thời là đường trung trực của ABOM ABtại I
Xét OIHvà OEMcó:
0
90
EOM chung
Áp dụng hệ thức lượng vào OBMvuông tạiB có 2
Từ (3) và (4) ta có 2 2
.
https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/
Trang 6
Vậy 2
.
c) Tứ giác BKED có: 0
EDB 90 (Vì EDMB) 0
EKB 90 ( Vì EK AB )
EDB EKB 180
Mà 2 góc này ở vị trí đối nhau nên tứ giác BKED nội tiếp
Nên EKD EBD (2 góc nội tiếp cùng chắn ED)
Xét đường tròn đường kính OM có MOEMBE (2góc nội tiếp cùng chắn EM) hay
EBDEOM
Vậy EOM DKE
+)Xét tứ giác MCDEcó:EDM ECM900 (gt)
Vì 2 đỉnh D C, kề nhau của tứ giác cùng nhìn đoạn ME dưới 2 góc bằng nhau nên Tứ giác MCDE
nội tiếp
EDCEMC180 (t/c tứ giác nội tiếp)
Vì tứ giác MABE nội tiếp đường tròn đường kính OM nên AMEKBE (vì cùng bù với ABE)
Mà tứ giác BKED nội tiếp do đó KBEKDE (góc nội tiếp cùng chắn KE)
180
KDE CDE
Vậy 3 điểm C D F, , thẳng
hàng
đổi, mà O E, cố định nên H cố định
Tứ giác ACEKnội tiếp vì
EKA ECA nên AECAKC
(góc nội tiếp cùng chắn AC) (1)
Mà EC OA// (vì cùng MA)
Nên OAEAEC (2 góc so le trong) (2)
Mặt khác : Xét OAHvà OEAcó: 2 2
Lại có AOE chung
https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/
Trang 7
Nên OAH OEA g( g)OHA OAE mà OHA KHF (2 góc đối đỉnh) (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra AKCKHE hay HKFKHE nên FKH cân tại F FH FK (4)
Lại có : 0
90
0
90 (
KHFKEH do HKE vuông tại K)
FKEFEK nên FKE cân tại F FK FE (5)
Từ (4) và (5) suy ra FEFH mà F thuộc EH nên F là trung điểm của HE
Do H E, cố định nên F cố định
Vậy Khi M di động trên đường thẳng d thì KD luôn đi qua điểm F cố định.
Câu 5: Ta có 2 3 2 2 2 3 5 5 2 2 5 52 4 4
Áp dụng bất đẳng thức xy2 4xy ta có:
a b a b a b a b a b ab mà 4 4
4a b 0 với mọi a,b + Nếu ab 0 1 ab1
+ Nếu ab 0 1 ab0
Dấu “=” xảy ra ab1.
********************************************************
https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/