Phụ lục 2 Kiểm tra hồ sơ thi công giai đoạn nền TÊN CÔNG TRÌNH Phụ lục 2 HỒ SƠ THI CÔNG NGHIỆM THU GIAI ĐOẠN SAN NỀN, GIA CỐ NỀN của hạng mục công trình hoặc công trình STT Tài liệu ( Kê tên cụ thể ,[.]
Trang 1Phụ lục 2 : HỒ SƠ THI CÔNG-NGHIỆM THU GIAI ĐOẠN SAN NỀN, GIA CỐ NỀN của hạng mục công trình hoặc công trình ………
( Kê tên cụ thể , số , ngày tháng năm và cơ quan ban hành văn bản, chứng từ ) thực hiện/ Đơn vị
cung cấp
Đơn vị giải quyết trong giai đoạn thực hiện
Đơn vị tiếp nhận trong giai đoạn thực hiện
Đơn vị tiếp nhận cuối cùng
1 Bản vẽ hoàn công phần san nền , gia cố nền ( Nêu danh mục bản vẽ : số hiệu , tên bảnvẽ ):
1.1 - Mặt bằng các hạng mục công trình hoặc tuyến công trình được san nền , gia cố nền ghirõ các cao độ trước và sau khi san , gia cố , khối lượng san lấp trong từng ô nền ,các chỉ
tiêu kỹ thuật của nền sau khi san, gia cố nền
1.2 - Biện pháp san , gia cố nền
1.3 - Mặt cắt ngang , dọc nền các hạng mục công trình hoặc tuyến công trình được san , giacố
2 Thiết kế biện pháp thi công phần san nền, gia cố nền trong đó quy định cụ thể các biện pháp bảo đảm an toàn cho người, máy, thiết bị và công trình được chủ đầu tư
phê duyệt theo quy định tại Điều 113 Luật xây dựng
3 Các chứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng xác nhận chất lượng vật liệu sử dụng để thi công các phần : san nền , gia cố nền
3.1
Các chứng chỉ xuất xứ (CO- Certificate of origin)/Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hoá thực hiện theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính phủ Quy
định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hoá, Thông tư số 07/2006/TT-BTM ngày
17/4/2006 của Bộ thương mại hướng dẫn thủ tục cấp và quản lý việc giấy chứng nhận xuất
xứ theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết
Luật Thương mại về xuất xứ hàng hoá
Đi kèm với CO là Chứng chỉ vận đơn, đơn đặt hàng
3.2 - Chứng chỉ xác nhận chất lượng vật liệu (CQ) sử dụng san nền , gia cố nền : xi măng,
vôi , cát , đá, cọc bản nhựa , cọc tre , cọc tràm , cọc bê tông cốt thép tiết diện nhỏ ,vải
thấm ,hoá chất của nơi sản xuất Thí dụ :
+ Cọc BTCT tiết diện nhỏ : Công ty TNHH Lê Phan;
+ Cọc bản nhựa : Nhà máy XYZ- úc
+ Vải địa kỹ thuật :
Trang 2STT Tài liệu
( Kê tên cụ thể , số , ngày tháng năm và cơ quan ban hành văn bản, chứng từ ) thực hiện/ Đơn vị
cung cấp
Đơn vị giải quyết trong giai đoạn thực hiện
Đơn vị tiếp nhận trong giai đoạn thực hiện
Đơn vị tiếp nhận cuối cùng
+
3.3
Chứng chỉ hợp quy ( phù hợp với Quy chuẩn) của các loại vật liệu theo quy định QCVN
16: 2014:
a) Xi măng xây trát
b) Xi măng poóc lăng
c) Xi măng poóc lăng hỗn hợp
d) Xi măng poóc lăng trắng
e) Xi măng Alumin
f) Xi măng giếng khoan chủng loại G
g) Xi măng poóc lăng ít tỏa nhiệt
h) Xi măng poóc lăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt
i) Xi măng poóc lăng bền sun phát
j) Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát
k) Xi măng poóc lăng xỉ lò cao
l) Clanhke xi măng poóc lăng
m)Phụ gia khoáng cho xi măng
n) Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùngcho bê tông và vữa: silicafume (SF) và tro trấu
nghiền mịn (RHA)
o) Phụ gia khoáng cho bê tông đầm lăn
p) Phụ gia hóa học cho bê tông
q) Phụ gia tro bay hoạt tính dùng cho bê tông, vữa xây
r) Cát cho bê tông và vữa
s) Cát nghiền cho bê tông và vữa
t) Đá dăm đổ bê tông
4 Các phiếu kiểm tra chất lượng các vật liệu sử dụng để san nền , gia cố nền ( cát , cọc bản nhựa, vải địa kỹ thuật ) do một tổ chức chuyên môn có tư cách pháp nhân
và năng lực thực hiện,
5 Văn bản chấp thuận của Nhà thầu thiết kế và của Chủ đầu tư về việc sử dụng vật liệu sử dụng để san nền , gia cố nền : cát , cọc bản nhựa, vải địa kỹ thuật
6 Biên bản nghiệm thu chất lượng các công tác thi công Kèm theo mỗi biên bản là bản
Trang 3STT Tài liệu
( Kê tên cụ thể , số , ngày tháng năm và cơ quan ban hành văn bản, chứng từ ) thực hiện/ Đơn vị
cung cấp
Đơn vị giải quyết trong giai đoạn thực hiện
Đơn vị tiếp nhận trong giai đoạn thực hiện
Đơn vị tiếp nhận cuối cùng
vẽ hoàn công, ghi chép lại công tác thi công được nghiệm thu Các biên bản này cần thể
hiện thành bảng kê kèm theo phụ lục 2g
6.1
Biên bản san nền :
a) Vị trí : mặt bằng, mốc chỉ giới, cao trình trước và sau khi san nền
b) Các chỉ tiêu kỹ thuật đạt được sau khi san nền : độ ẩm , độ chặt
6.2
Biên bản gia cố nền :
a) Phương pháp san nền : bơm hút chân không, hoá học , điện - hoá, ép cọc tre , cọc tràm ,
cọc BTCT tiết diện nhỏ, cọc bản nhựa, cọc vôi , cọc cát , rải vải dẫn thấm, gia tải trực
tiếp
b) Vị tri :mặt bằng , mốc chỉ giới , cao trình trước và sau khi gia cố nền
c) Các chỉ tiêu kỹ thuật đạt được sau khi gia cố nền : độ ẩm , độ chặt , sức chịu tải ,
7 Báo cáo thí nghiệm kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý và báo kết quả khoan khảo sát nền sau khi san , gia cố nền : trọng lượng riêng , độ chặt , độ ẩm , sức chịu tải
8
Bản kê các thay đổi so với thiết kế ( kỹ thuật, bản vẽ thi công ) phần san nền, gia cố
nền đã được phê duyệt, công việc chưa hoàn thành và những tồn tại về chất lượng
được lập theo bảng kèm theo và các văn bản thẩm định, phê duyệt của cấp có thẩm
quyền.
9 Nhật ký thi công xây dựng theo dõi thi công san , gia cố nền được lập theo hướng dẫntại Thông tư 26/2016//TT-BXD
10 Báo cáo của Nhà thầu giám sát thi công xâynền và gia cố nền theo quy định tại Điều 6 Thông tư 26/2016/TT-BXD dựng về chất lượng thi công giai đoạn san
11 Báo cáo của Nhà thầu thi công xây dựng về chất lượng thi công giai đoạn san nền và gia cố nền
12 Báo cáo của Chủ đầu tư theo mẫu 2 Thông tư 26/2016/TT-BXD về chất lượng thi công giai đoạn san nền và gia cố nền
Chủ đầu tư
Các phụ lục kèm theo :
Trang 4Phụ lục 2a- Danh mục bản vẽ thiết kế kỹ thuật giai đoạn nền đã được phê duyệt
Phụ lục 2b-Danh mục thiết kế bản vẽ thi công giai đoạn nền đã được chủ đầu tư phê duyệt
Phụ lục 2c-Bảng kê những thay đổi thiết kế giai đoạn nền đã được phê duyệt
Phụ lục 2d- Danh mục bản vẽ thiết kế biện pháp thi công giai đoạn nền đã được chủ đầu tư phê duyệt
Phụ lục 2e- Danh mục bản vẽ hoàn công giai đoạn nền do Nhà thầu thi công xây dựng lập đã được chủ đầu tư xác nhận
Phụ lục 2g- Danh mục các biên bản nghiệm thu công tác việc xây dựng giai đoạn nền
Phụ lục 2h- Danh mục chứng chỉ vật liệu thi công giai đoạn nền
Phụ lục 2a – DANH MỤC BẢN VẼ THIẾT KẾ KỸ THUẬT GIAI ĐOẠN NỀN
của hạng mục công trình/công trình
Phụ lục 2b – DANH MỤC THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG GIAI ĐOẠN NỀN
của hạng mục công trình/công trình
Phụ lục 2c- BẢNG KÊ NHỮNG THAY ĐỔI SO VỚI THIẾT KẾ GIAI ĐOẠN NỀN ĐÃ ĐƯỢC DUYỆT
của hạng mục công trình/công trình
STT Nội dung thay đổi và
số hiệu bản vẽ của tổ chức thiết kế đã được duyệt
Nguyên nhân có sự thay đổi
Người/bộ phận có thẩm quyền duyệt hoặc đồng ý sự thay đổi Tên, số, ngày tháng văn bản cho phép thay đổi Ghi chú
Phụ lục 2d- DANH MỤC BẢN VẼ THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG GIAI ĐOẠN NỀN ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT
của hạng mục công trình/công trình
Trang 5STT Tên bản vẽ Số hiệu bản vẽ Ghi chú
Phụ lục 2e- DANH MỤC BẢN VẼ HOÀN CÔNG GIAI ĐOẠN NỀN
của hạng mục công trình/công trình
Phụ lục 2g – DANH MỤC CÁC BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG GIAI ĐOẠN NỀN
của hạng mục công trình/công trình
Phụ lục 2h-DANH MỤC CHỨNG CHỈ VẬT LIỆU THI CÔNG GIAI ĐOẠN NỀN
của hạng mục công trình/công trình
(Kèm theo Biên bản kiểm tra hồ sơ nghiệm thu ngày / /2015)
xưởng Kết quả thí nghiệm chất lượng Chứng nhận hợp quy Ghi chú
Số Biên bản Ngày tháng năm
Số chứng chỉ Ngày thí nghiệm Tên nhà sản xuất
Số phiếu KQ Ngày thí nghiệm Tên Phòng Thí nghiệm
Trang 6