1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Tuần 26 Lớp 5

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 305,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu: -Dựa theo truyện Thái sư Trần Thủ Độ và gợi ý của GV, viết tiếp được các lời đối thoại trong màn kịch đúng nội dung văn bản.. Đồ dùng dạy - học: -Tranh minh hoạ phần sa[r]

Trang 1

TUẦN 26

Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010

TIẾT 1 : TOÁN

NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN VỚI MỘT SỐ

I Mục đích yêu cầu:

Biết:-Thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số

-Vận dụng giải các bài toán có ND thực tế

II Đồ dùng dạy - học:

-Bảng lớp

III Các hoạt động dạy - học:

1 Ổn định: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: (5’) Kiểm tra vbt của hs.

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép

nhân số đo thời gian với một số

*Vd1: Nêu như sgk, y/c:

-Hd đặt tính và tính

-Vậy: 1 giờ 10 phút x 3 = 3 giờ 30 phút

*Vd2: Nêu như sgk, y/c:

-Y/c tính nháp và nêu kq’

-Hd nx: Ta có thể để kq’ 15 giờ 75 phút

không? Vậy phải chuyển về ntn?

-Vậy : 3 giờ 15 phút x 5 = 16 giờ 15

phút

?Khi nhân một số đo thì gian với một số

ta làm tn?

-Nx, chốt lại:

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Nêu y/c: Làm bài cn

-Hd: Đặt tính để tính, sau đó viết kq’ tìm

được theo phép tính hàng ngang

- Nx, đánh giá

Bài 2: Y/c: Làm bài cn

- HS theo dõi

-2 hs đọc bt, lớp theo dõi, nêu phép tính

1 giờ 10 phút x 3 = ? -Theo dõi, làm nháp, 1 hs khá làm miệng

-2 hs đọc đề bài, lớp theo dõi, nêu phép tính

3 giờ 15 phút x 5 = ?

3 giờ 15 phút

x 5

15 giờ 75 phút -Trao đổi, nx: 15 giờ 75 phút có 75 phút

= 1 giờ 15 phút

-Phát biểu, hs khác nhắc lại

-Theo dõi, làm bài cn, 1 số hs lên bảng

3 giờ 12 phút x 3 = 9 giờ 36 phút

9,5 giây x 3 = 28,5 giây

-Nx, chữa bài

-2 hs đọc đề bài, lớp theo dõi

-Làm bài cn, 1 hs lên bảng giải

Trang 2

-Theo dõi hs làm bài.

-Nx, đánh giá

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận chung xét tiết học

-Về nhà làm bt trong VBT Toán

Giải Pt: 1 phút 25 giây x 3 = 4 phút 15 giây -Nx, chữa bài

TIẾT 2 : TẬP ĐỌC

I Mục đích yêu cầu :

Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tôn kính tấm gương cụ giáo Chu

-Hiểu ý nghĩa:Ca ngợi truyền thống tôn sư trọng đạo của nhân dan ta, nhắc nhở mọ người giữ gìn phát huy truyền thống tót đẹp đó.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK )

II Đồ dùng dạy - học:

-Tranh minh họa bài đọc trong sgk

III Các hoạt động dạy - học:

1Ổn định: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: (5’) 2 hs đọc thuộc lòng bài thơ Cửa sông.

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp bài

tập đọc

b Hoạt động 1: Luyện đọc.

- Chia bài thành 3 đoạn, hd đọc:

+ Đoạn 1: Từ đầu … đến mang ơn rất

nặng

+ Đoạn 2: Tiếp theo đến tạ ơn thầy.

+ Đoạn 3: Còn lại

-Hd tìm hiểu nd tranh minh hoạ

-Theo dõi, sửa lỗi phát âm cho hs

- Hướng dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa từ

(chú giải trong sgk)

-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài

c Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

-Y/c: Trả lời các câu hỏi trong sgk

+Câu 1,2 : Làm việc cn

+Câu : 3 làm việc theo cặp

+Câu 4: Làm việc nhóm 3

* Nx, chốt ý:

d Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm

-Hd tìm giọng đọc dc , y/c:

-Theo dõi

-1 hs khá đọc toàn bài

-Theo dõi

-Theo dõi, qs và nói nd tranh minh hoạ

- HS luyện đọc nối tiếp từng

đoạn.(2L)

- 1 hs đọc phần Chú giải, lớp theo dõi

- HS luyện đọc theo cặp.

- 1 HS đọc cả bài

-Theo dõi hd

-Đọc thầm, đọc lướt bài văn, trao đổi theo cặp và phát biểu

-Trao đổi trong nhóm 3, phát biểu -Nx, bổ sung

-3 hs nối tiếp đọc bài văn, lớp theo dõi, tìm giọng đọc dc

Trang 3

-Hd đọc dc đoạn 1.

-Thi đọc dc đoạn văn

- GV nhận xét, đánh giá.

?Bài văn ca ngợi điều gì?

4 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà đọc lại bài nhiều lần

-Theo dõi, luyện đọc dc theo cặp -3 hs thi đọc dc đoạn văn

-Lớp nx, bình chọn

-Phát biểu

Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010

TIẾT 1 : TOÁN

CHIA SỐ ĐO THỜI GIAN CHO MỘT SỐ

I Mục đích yêu cầu:

-Biết thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số

-Vận dụng vào giải các bài toán trong thực tiễn.( BT1 )

II Đồ dùng dạy - học:

-Bảng lớp

III Các hoạt động dạy - học:

1 Ổn định: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: (5’) 2 hs lên bảng tính: 5 phút 20 giây x 3 ; 3 giờ 25 phút x 4.

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép

chia số đo thời gian cho một số

*Vd1: Nêu như sgk, y/c:

-Hd đặt tính và tính

-Vậy: 42 phút 30 giây : 3 = 14 phút 10

giây

*Vd2: Nêu như sgk, y/c:

-Y/c : thảo luận nhóm 3 và nêu cách tính

- HS theo dõi

-2 hs đọc bt, lớp theo dõi, nêu phép tính

42 phút 30 giây : 3 = …? -Theo dõi, làm nháp, hs khá làm theo -2 hs đọc đề bài, lớp theo dõi, nêu phép tính

Trang 4

-Gợi ý: Chuyển 3 giờ ra phút rồi chia…

-Vậy : 7 giờ 40 phút : 4 = 1 giờ 55 phút

?Muốn chia số đo thời gian cho một số,

ta làm tn?

-Nx, chốt lại:

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Nêu y/c: Làm bài cn

- Nx, đánh giá

Bài 2: Y/c: Trao đổi theo cặp và nêu cách

tính

-Y/c: Làm bài cn

-Theo dõi hs làm bài

-Nx, đánh giá

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận chung xét tiết học

-Về nhà làm bt trong VBT Toán

7 giờ 40 phút : 4 = ?

7 giờ 40 phút 4

3 giờ = 180 phút 1 giờ 55 phút

220 phút 20 0 -Phát biểu, hs khác nhắc lại

-Theo dõi, làm bài cn, 1 số hs lên bảng

24 phút 12 giây : 4 = 6 phút 30 giây 18,6 phút : 6 = 3,1 phút

-Nx, chữa bài

-2 hs đọc đề bài, lớp theo dõi

-Làm bài cn, 1 hs lên bảng giải

Giải Pt: 12giờ – 7 giờ 30 phút = 4 giờ 30 phút

4 giờ 30 phút : 3 = 1 giờ 30 phút -Nx, chữa bài

TIẾT 2 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MRVT: TRUYỀN THỐNG

I Mục đích yêu cầu:

-Biết một số từ liên quan đến Truyền thống dân tộc

-Húu nghĩa từ ghép Hán – Việt: truyền thống gồm từ truyền( trao lại, đê lại cho người sau, đời sau) và tiếng thống( nối tiếp nhau không dứt), làm được BT1,2,3

II Đồ dùng dạy - học:

- Vở BT Tiếng Việt 5, tập 2

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Ổn định: 1’

2 Kiểm tra bài cũ:(5’) 2 hs làm lại bt3 tiết trước.

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Hd làm các bài tập:

- HS theo dõi

Trang 5

Bài 1: y/c: Làm bài theo cặp.

-Hd: Đọc thật kĩ để tìm đúng nghĩa của từ “

Truyền thống”

-Đ/án: C

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài 2: y/c: Làm bài nhóm 4

-Đ/án: a truyền nghề, truyền gôi, truyền

thống

b truyền bá, truyền hình, truyền tin,

truyền tụng

c truyền máu, truyền nhiễm

- Nx, chữa bài

Bài 3: Y/c làm bài cn

-Theo dõi hs làm bài

-Nx, đánh giá

4 Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống lại nd bài học - Nhận xét chung

tiết học

- 1 HS đọc yêu cầu của bài, lớp theo dõi

-Theo dõi hd

- Trao đổi thảo luận

-1 số hs nối tiếp nêu kq’ trước lớp -Nx, chữa bài

- 1 HS đọc yêu cầu và nd bt, lớp theo dõi

-Các nhóm thảo luận, làm bài

-Đại diện 2 nhóm lên bảng thi làm bài

- Nx, chữa bài -1 số hs nối tiếp đăt câu với các từ tìm được

-Nx, góp ý

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập, lớp theo dõi

- Làm bài cn và nối tiếp phát biểu

-Nx, bổ sung

TIẾT 3 : CHÍNH TẢ (Nghe - viết)

LỊCH SỬ NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG

I Mục đích yêu cầu:

-Nghe -viết đúng bàichính tả; trình bày đúng hình thức bài văn

-Tìm được các tên riêng theo yêu cầu của bài tập 2 và nắm vững quy tắc viết hoa tên riêng nước ngoài, tên ngày lễ

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập 2.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ: (5’) 1 hs đọc cho 2 bạn trên bảng lớp viết, lớp viết nháp: Sác-lơ Đác uyn,

A-đam, Pa-xtơ, Nữ Oa

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết dạy

b Hoạt động 1: Hd nghe -viết chính tả.

-Hd nx chính tả: y/c:

-Đọc bài chính tả

?Bài chính tả cho em biết điều gì?

- theo dõi

-2 hs đọc lại bài chính tả, lớp theo dõi

-Theo dõi, phát biểu

Trang 6

-Nx, chốt lại:

-Hd viết đỳng: Lưu ý cỏc tờn người, tờn

địa lớ nước ngoài: Chi-ca-gụ, Niu Y-oúc,

Ban-ti-mo, Pit-sbơ-nơ

-Nghe-viết: Đọc bài cho hs viết

- Chấm 7 bài, nhận xột

c Hoạt động 2: Luyện tập

Bài2: Nờu y/c của bt

-y/c: Làm bài cn

- Nhận xột, chốt lại lời giải đỳng.

4 Củng cố, dặn dũ:

-Hệ thống lại bài: Nhớ cỏch viết hoa tờn

người, tờn địa lớ nước ngoài

- Nhận xột tiết học

-Đọc thầm lại bài chớnh tả, viết vào sổ tay chớnh tả những từ khú

- HS viết chớnh tả

- Soỏt lỗi

- 1 HS nờu yờu cầu bài tập, lớp theo

dừi

-Đọc thầm lại nd bt, làm bài cn

-Nối tiếp phỏt biểu ý kiến

- lớp nx, chữa bài

TIẾT 4 : KHOA HỌC

Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa

I Mục tiêu

- Hiểu hoa là cơ quan sinh sản của những loài thực vật có hoa

- Thực hành với hoa thật để biết vị trí của nhị hoa nhuỵ hoa Kể tên được các bộ phận chính của nhị hoa và nhuỵ hoa

II Đồ dùng dạy học

- HS mang hoa thật

- Gv chuẩn bị tranh ảnh về các loài hoa

- Phiếu bài tập

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: 5'

? Thế nào là sự biến đổi hoá học?

? Hãy nêu tính chất của đồng và nhôm?

? Em hãy nêu tính chất của thuỷ tinh?

? Dung dịch và hỗn hợp giống và khác nhau ở

điểm nào?

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới: 30'

1 Giới thiệu bài:

Có nhiều loài thực vật với quá trình sinh sản

khác nhau Bài học hôm nay các em cùng hiểu

về cơ quan sinh sản của thực vật có hoa

2 Nội dung

* Hoạt động 1: Nhị và nhuỵ , hoa đực và

hoa cái

4 HS trả lời

- Hs quan sát

Trang 7

- GV yêu cầu HS quan sát hình 1,2 trang 104

SGK và cho biết

? Tên cây

? Cơ quan sinh sản của cây đó?

? Cây phượng và cây dong riềng có đặc điểm

gì chung?

? Cơ quan sinh sản của cây có hoa là gì?

KL: Cây dong riềng và cây phượng đều là thực

vật có hoa Cơ quan sinh sản của chúng là hoa

Vậy ta có thể KL rằng hoa là cơ quan sinh sản

của thực vật có hoa

? Trên cùng một loại cây , hoa được gọi tên

bằng những loại nào?

Thực vật có rất nhiều loài có hoa Có hoa đực ,

hoa cái có những loài lại có hoa lưỡng tính

Vậy làm thế nào để phân biệt được đâu là hoa

đực, hoa cái, hoa lương tính Các em cùng

quan sát hình 3,4 trang 104 để biết đâu là nhị,

đâu là nhuỵ nhé

- GV treo tranh hoa sen, hoa râm bụt hoặc vẽ

tượng trưng lên bảng

- Gọi hS lên chỉ bảng cho cả lớp thấy nhị,

nhuỵh của từng loại hoa

KL:

Bông hoa râm bụt phần đỏ đậm, to chính là

nhuỵ hoa tức là nhị cái có khả năng tạo hạt,

phần màu vàng nhỏ chính là nhị đực ở hoa

sen phần chấm đỏ lồi nên một chút là nhuỵ còn

nhị hoa là những cái tơ nhỏ màu vàng ở phía

dưới

Các em hãy quan sát hai bông hoa mướp và

cho biết hoa nào là hoa cái, hoa nào là hoa đực

? Tại sao em có thể phân biệt được hoa đực và

hoa cái?

* Hoạt động 2: Phân biệt hoa có cả nhị và

nhuỵ với hoa chỉ có nhị hoặc nhị

- HS thảo luận trong nhóm

Phát phiếu báo cáo cho HS

Các nhóm cùng quan sát từng bông hoa mà các

thành viên mang đến lớp , chỉ xem đâu là nhị,

nhuỵ và phân loại các bông hoa của nhóm

thành 2 loại: hoa có cả nhị đực và nhuỵ cái;

hao chỉ có nhị đực hoặc nhuỵ cái ghi kết quả

vào phiếu

- Gọi từng nhóm lên báo cáo

- GV kết luận

- hình 1 cây dong riềng, cơ quan sinh sản của cây dong riềng là hoa hình 2: Cây phượng cơ quan sinh sản là hoa

Cây phượng và cây dong riềng cùng là thực vật có hoa cơ quan sinh sản là hoa

- Hoa là cơ quan sinh sản của cây

có hoa

- Trên cùng một loại cây có hoa

đực và hoa cái

- HS quan sát

- HS lên chỉ

- 2 HS cùng trao đổi và chỉ cho nhau xem đâu là hoa đực đâu là hoa cái

- Vì hoa mướp cái phần từ nách lá

đến đài hoa có hình dạng giống qủa mướp nhỏ

- các nhóm quan sát và ghi kết quả vào phiếu VD: ghoa có cả nhị và nhuỵ là hoa phượng, dong riềng, râm bụt, sen, đào, mơ, mận

Hoa đực hoặc hoa cái: bầu, bí, mướp, dưa chuột, đưa lê

Trang 8

* Hoạt động 3: Tìm hiểu về hoa lưỡng tính.

- Trên một bông hoa có một bông hoa mà có cả

nhị và nhuỵ gọi là hoa lưỡng tính

- Các em hãy quan sát hình 6 SGK trang 105

để biết được các bộ phận chính của hoa lưỡng

tính

- Yêu cầu HS vẽ lại sơ đồ nhị và nhuỵ ở hoa

lưỡmg tính

- GV vẽ sơ đồ lên bảng - Gọi HS lên bảng ghi

chú thích vào sơ đồ

- Gọi HS khác nhận xét

* Hoạt động kết thúc

? Cơ quan sinh sản là gì?

? Một bông hoa lưỡng tính gồm những bộ phận

nào?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau , đọc mục bạn cần

biết trong SGK

- Hs quan sát hình 6

- HS vẽ vào nháp

- Hs lên bảng ghi và nêu tên các bộ phận

- HS trả lời

TIẾT 5 : LịCH Sử:

SấM SéT ĐÊM GIAO THừA

I Mục tiêu:

- Vào dịp Tết Mậu Thân (1968), quân dân miền Nam tiến hành Tổng tiến công

và nổi dậy, trong đó trận chiến ở Tào sứ quán Mĩ ở Sài Gòn là một trong những trường hợp tiêu biểu

- Cuộc tổng tiến công và nổi dậy đã gây cho địch nhiều thiệt hại, tạo thế thắng lợi cho quân và dân ta

- Rèn kĩ năng kể lại cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân

II Chuẩn bị:

+ GV: ảnh trong SGK, ảnh tự liệu, bản đồ miền Nam Việt Nam

+ HS: Tìm hiểu nội dung bài, sưu tầm ảnh tư liệu

III Các hoạt động:

HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Đường Trường Sơn.

- Đường Trường Sơn ra đời như thế

nào?

- Hãy nêu vai trò của hệ thống đường

Trường Sơn đối với cách mạng miền

Nam?

 Giáo viên nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu bài mới:

Sấm sét đêm giao thừa

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Tìm hiểu cuộc tổng

- Hát

- Học sinh nêu (2 em)

Hoạt động nhóm, lớp

Trang 9

tiến công Xuân Mậu Thân.

Mục tiêu: Học sinh nắm bối cảnh

chung của cuộc Tổng tiến công và nổi

dậu Tết Mậu Thân

Phương pháp: Thảo luận, vấn đáp

- Giáo viên nêu câu hỏi: Xuân Mậu

Thân 1968, quân dân miền Nam đã lập

chiến công gì?

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK,

đoạn “Sài Gòn … của địch”

- Học sinh thảo luận nhóm đôi tìm

những chi tiết nói lên sự tấn công bất

ngờ và đồng loạt của quân dân ta

- Hãy trình bày lại bối cảnh chung của

cuộc tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu

Thân

 Hoạt động 2: Kể lại cuộc chiến đấu

của quân giải phóng ở Toà sứ quán Mĩ

tại Sài Gòn

Mục tiêu: Học sinh kể lại cuộc chiến

đấu ở Toà đại sứ quán Mĩ tại Sài Gòn

Phương pháp: Hỏi đáp, thảo luận

- Giáo viên tổ chức cho học sinh đọc

SGK theo nhóm 4

- Thi đua kể lại nét chính của cuộc

chiến đấu ở Toà đại sứ quán Mĩ tại Sài

Gòn

 Giáo viên nhận xét

 Hoạt động 3: ý nghĩa của cuộc tổng

tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân

Mục tiêu: Học sinh nắm ý nghĩa lịch sữ

cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân

Mậu Thân

Phương pháp: Hỏi đáp, đàm thoại

- Hãy nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc

tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu

Thân?

 Giáo viên nhận xết + chốt

ý nghĩa:  Tiến công địch khắp miền

Nam, gây cho địch kinh hoàng, lo ngại

 Tạo ra bước ngoặt cho cuộc

kháng chiến chống Mĩ cứu nước

 Hoạt động 4: Củng cố

- T mở cuộc tổng tiến công và nổi dậy

- Học sinh đọc SGK

- Học sinh thảo luận nhóm đôi

- 1 vài nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét bổ sung

- Học sinh trình bày

Hoạt động lớp, nhóm

- Học sinh đọc thầm theo nhóm

- Nhóm cử đại diện trình bày, nhóm khác

bổ sung, nhận xét

Hoạt động lớp

- Học sinh nêu

Trang 10

vµo thêi ®iÓm nµo?

- Qu©n gi¶i phãng tÊn c«ng nh÷ng n¬i

nµo?

- Gi¸o viªn nhËn xÐt

5 Tæng kÕt - dÆn dß:

- Häc bµi

- ChuÈn bÞ: “ChiÕn th¾ng “§iÖn Biªn

Phñ trªn kh«ng””

- NhËn xÐt tiÕt häc

- Häc sinh nªu

Thứ tư ngày 3 tháng 3 năm 2010

TIẾT 1 : TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

-Rèn luyện kĩ năng nhân và chia số đo thời gian cho một số

-Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán thực tiễn

II Đồ dùng dạy - học:

-Bảng lớp, phiếu bt của bt3

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 On định: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: (5’) Kpểm tra VBT của hs.

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Hd luyện tập:

Bài 1: Nêu y/c: Làm bài cn

- Nx, đánh giá

Bài 2: Nêu y/c: Làm bài cn

-Nx, đánh giá

Bài 3:Nêu y/c : Làm vào phiếu bt

-Thu phiếu, chấm nhanh 1 số phiếu

-Nx, chữa bài

Bài 4: Y/c: Làm bài cn

- HS theo dõi

-Làm bài cn, 4 hs lên bảng điền kq’ ( hs yếu)

Vd: 3 giờ 14 phút x 3 = 9 giờ 42 phút

14 giờ 28 phút : 7 = 2 giờ 4 phút -Nx, chữa bài

-Làm bài cn, 1 số hs lên bảng

Vd: a (3 giờ 40 phút + 2 giờ 25 phút) x

3 = 18 giờ 15 phút

-Nx, chữa bài

-Làm bài cn vào phiếu bt

-Nộp phiếu, tham gia chữa bài

-Làm bài cn, 3 hs lên bảng điền dấu Đ/án: 4,5 giờ > 4 giờ 5 phút

8 giờ 16 phút – 1 giờ 25 phút = 2 giờ

Ngày đăng: 03/04/2021, 16:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w