1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tuần 6 Lớp 4

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 203,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: Biết đọc bài với giọng kể nhẹ nhàng, bước đầu diễn tả được nội dung câu chuyÖn.. Hiểu nghĩa: Khuyên HS không nói dối vì đó là một tính xấu làm mất lòng tin ,sự tôn trọng của mọ[r]

Trang 1

Tuần 6

Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010

Sáng Tiết 1 : Hoạt động đầu tuần

Chào cờ

Chủ điểm : Truyền thống nhà trường

I - Mục tiêu:

Lớp trực tuần nhận xét hoạt động trong tuần của toàn khu

Nắm được kế hoạch học tập sinh hoạt trong tuần

II-Thời gian:

7 giờ 30 tại khu Nà Nọi

III-Đối tợng:

HS lớp cả khu Số lượng: 117 HS

IV- Chuẩn bị:

Lớp 1B2 trực tuần chuẩn bị nội dung

HS kê bàn ghế

Mỗi lớp một tiết mục văn nghệ

V- Nội dung – Hình thức

* Nội dung:

Nhận xét những ưu, khuyết điểm trong tuần 5 của toàn khu Triển khai kế hoạch học tập, hoạt động trong tuần 6

* Hình thức:

Tập trung toàn khu

VI- Tiến hành hoạt động:

*Phần lễ:

Chào cờ

Triển khai các nội dung chủ yếu

Phát động phong trào tuần 6

*Phần hội :

Văn nghệ và các trò chơi: ( Mỗi lớp tham gia một tiết mục)

VII - Kết thúc hoạt động:

Nhắc nhở học sinh tích cực học tập chuẩn bị bài chu đáo trớc khi đến lớp

HS vào lớp theo các hàng

Trang 2

Tiết 2 : Tập đọc

$11: Nỗi dằn vặt của an - đrây - ca

I Mục đích yêu cầu :

-biết đọc kể với giọng kể chậm rãi , tình cảm , bước đầu biết phân biệt lời nhân vật với lời người kể chuyện

- Hiểu nội dung câu chuyện: Nỗi dằn vặt của An - đrây – ca thể hiện trong tình cảm yêu thương , ý thức trách nhiệm với người thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân.( trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh họa bài tập đọc

- HS đọc và TLCH theo nhóm 2 , CN

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra 2 – 3 HS đọc thuộc

lòng bài thơ “Gà Trống và Cáo”

- Nhận xét về tính cách 2 nhân vật Gà

Trống và Cáo

- Nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

– GV giới thiệu bài – ghi bảng

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu

bài:

a GV đọc diễn cảm toàn bài:

b Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 1 (từ

đầu đến mang về nhà):

- GV gọi 1 vài em đọc đoạn 1 kết hợp

quan sát tranh và sửa lỗi phát âm cho

HS

- Giải nghĩa từ “dằn vặt”

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét – bổ sung

- HS nghe

HS: 1 – 2 em đọc đoạn 1

- Luyện phát âm tên riêng nước ngoài

- Đặt câu với từ “dằn vặt”

HS: Luyện đọc theo cặp

- 1 – 2 em đọc cả đoạn

- Đọc thầm lại đoạn 1 và trả lời câu hỏi:

? Khi câu chuyện xảy ra, An – đrây – HS: … lúc đó An - đrây – ca 9 tuổi,

Trang 3

ca lúc đó mấy tuổi? Hoàn cảnh gia đình

thế nào

em đang sống cùng ông và mẹ Ông

đang ốm rất nặng

? Mẹ bảo An - đrây - ca đi mua thuốc cho

ông, thái độ của An - đrây - ca thế nào

HS: … An - đrây - ca nhanh nhẹn đi ngay

? An - đrây – ca đã làm gì trên đường đi

mua thuốc cho ông

HS: Được các bạn rủ chơi đá bóng, mải chơi quên lời mẹ dặn, mãi sau mới nhớ

ra ……… mua mang về

- GV hướng dẫn HS cả lớp tìm giọng đọc

và luyện đọc diễn cảm cả đoạn văn hoặc

1 vài câu trong đoạn

c Đọc và tìm hiểu đoạn 2 (còn lại):

HS: Luyện đọc trong nhóm đôi

- Thi đọc diễn cảm

- GV nghe, sửa lỗi phát âm HS: 2 – 3 em nối tiếp nhau đọc đoạn

2

- Từng cặp HS luyện đọc

- 1 vài em đọc lại cả đoạn

- Đọc thầm và trả lời câu hỏi

? Chuyện gì xảy ra khi An – đrây – ca

mang thuốc về nhà

HS: An - đrây - ca hoảng hốt khi thấy

mẹ khóc nấc lên vì ông đã qua đời

? An - đrây – ca tự dằn vặt mình nh thế

nào

HS: Oà khóc khi thấy ông đã qua đời Bạn cho rằng chỉ vì mình mải chơi quên mua thuốc về chậm mà ông chết

An - đrây - ca kể hết mọi chuyện cho

mẹ nghe Mẹ an ủi bảo An - đrây - ca không có lỗi ……… dằn vặt mình

? Câu chuyện cho thấy An - đrây – ca là

1 cậu bé như thế nào

- GV hướng dẫn HS tìm và đọc 1 đoạn

diễn cảm

HS: … Rất yêu thương ông, không tha thứ cho mình vì ông sắp chết mà còn mải chơi bóng, mang thuốc về nhà muộn

An - đrây – ca rất có ý thức trách nhiệm, trung thực và nghiêm khắc với nỗi lòng của bản thân

HS: Luyện đọc diễn cảm theo vai

- Thi giữa các nhóm

Trang 4

- Yêu cầu HS nêu nội dung bài

+ Đặt lại tên cho truyện theo ý nghĩa của

truyện

+ Nếu em là bạn của An - đrây – ca em

sẽ an ủi bạn nh thế nào ?

- HS nêu

- Chú bé trung thực ; tự trách mình ,…

- Bạn đừng ân hận nữa Ông bạn chắc rất hiểu tấm lòng của bạn …

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài, đọc lại bài và xem trước bài sau.

––––––––––––––––––––––––––––––––––– ––––––

Tiết 3 : Âm nhạc

Giáo viên bộ môn dạy

––––––––––––––––––––––––––––– –––––––––––––––––––––

Tiết 4: Toán

$26: Luyện tập

I.Mục tiêu:

Đọc được một số thông tin trên biểu đồ

Làm được các bài tập 1,2 ( tr 33)

II Đồ dùng:

Bảng phụ kẻ sẵn biểu đồ bài 3

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

GV gọi HS lên bảng chữa bài về nhà

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi đầu bài:

2 Hướng dẫn HS luyện tập:

+ Bài 1:

HS: Đọc yêu cầu bài tập

- Có thể bổ sung thêm các câu hỏi để

phát huy trí lực của HS

- 1 số HS nhìn vào SGK và trả lời 3 – 4 câu

Trang 5

+ Bài 2: HS: Đọc yêu cầu bài tập So sánh với biểu

đồ cột trong tiết trước để nắm được yêu cầu về kỹ năng của bài này

- GV gọi mỗi HS lên bảng làm 1 phần,

cả lớp làm vào vở sau đó GV và cả lớp

nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và sửa chữa nếu cần.

a) Tháng 7 có 18 ngày ma b) Tháng 8 có 15 ngày ma Tháng 9 có 3 ngày ma

Số ngày ma tháng 8 nhiều hơn tháng 9 là:

15 – 3 = 12 (ngày) c) Số ngày ma trung bình của mỗi tháng là:

(18 + 15 + 3) : 3 = 12 (ngày)

3 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà học bài và làm các bài tập còn lại ở vở bài tập

- Chuẩn bị bài giờ sau học

–––––––––––––––––––––––––––– –––––––

Chiều

Tiết 1: Luyện đọc*

Nỗi dằn vặt của an - đrây - ca

I Mục đích yêu cầu :

-biết đọc kể với giọng kể chậm rãi , tình cảm , bước đầu biết phân biệt lời nhân vật với lời người kể chuyện

- Hiểu nội dung câu chuyện: Nỗi dằn vặt của An - đrây – ca thể hiện trong tình cảm yêu thương , ý thức trách nhiệm với người thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân.( trả lời được cáca câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh họa bài tập đọc

- HSđọc và TLCH theo nhóm 2 , CN

Trang 6

III Các hoạt động dạy và học:

Trang 7

1 giới thiệu bài – ghi bảng

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu

bài:

a GV đọc diễn cảm toàn bài:

b Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 1 (từ

đầu đến mang về nhà):

- GV gọi 1 vài em đọc đoạn 1 kết hợp

quan sát tranh và sửa lỗi phát âm cho

HS

? Khi câu chuyện xảy ra, An – đrây

– ca lúc đó mấy tuổi? Hoàn cảnh gia

đình thế nào

? Mẹ bảo An - đrây - ca đi mua thuốc

cho ông, thái độ của An - đrây - ca thế

nào

? An - đrây – ca đã làm gì trên đường

đi mua thuốc cho ông

- GV hướng dẫn HS cả lớp tìm giọng

đọc và luyện đọc diễn cảm cả đoạn văn

hoặc 1 vài câu trong đoạn

c Đọc và tìm hiểu đoạn 2 (còn lại):

- GV nghe, sửa lỗi phát âm

? Chuyện gì xảy ra khi An – đrây –

ca mang thuốc về nhà

? An - đrây – ca tự dằn vặt mình như

thế nào?

- Yêu cầu HS nêu nội dung bài

+ Đặt lại tên cho truyện theo ý nghĩa

của truyện

- HS nghe

HS: 1 – 2 em đọc đoạn 1

- Luyện phát âm tên riêng nước ngoài HS: Luyện đọc theo cặp

- 1 – 2 em đọc cả đoạn

- Đọc thầm lại đoạn 1 và trả lời câu hỏi: HS: … lúc đó An - đrây – ca 9 tuổi, em

đang sống cùng ông và mẹ Ông đang

ốm rất nặng

HS: … An - đrây - ca nhanh nhẹn đi ngay

HS: Được các bạn rủ chơi đá bóng, mải chơi quên lời mẹ dặn, mãi sau mới nhớ

ra ……… mua mang về

HS: Luyện đọc trong nhóm đôi

- Thi đọc diễn cảm

HS: 2 – 3 em nối tiếp nhau đọc đoạn 2

- Từng cặp HS luyện đọc

- 1 vài em đọc lại cả đoạn

- Đọc thầm và trả lời câu hỏi HS: An - đrây - ca hoảng hốt khi thấy

mẹ khóc nấc lên vì ông đã qua đời

-khóc khi thấy ông đã qua đời Bạn cho rằng chỉ vì mình mải chơi quên mua thuốc về chậm mà ông chết

HS: Luyện đọc diễn cảm theo vai

- Thi giữa các nhóm

- HS nêu

- Chú bé trung thực ; tự trách mình ,…

Trang 8

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài, đọc lại bài và xem trước bài sau.

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tiết 2: Ôn Toán*

Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Giúp HS rèn kỹ năng đọc, phân tích và xử lý số liệu trên 2 loại biểu đồ

- Thực hành lập biểu đồ

II Đồ dùng:

Bảng phụ kẻ sẵn biểu đồ bài 3

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Giới thiệu – ghi đầu bài:

2 Hướng dẫn HS luyện tập:

+ Bài 1:

HS: Đọc yêu cầu bài tập

- 1 số HS nhìn vào SGK và trả lời 3 – 4 câu

Tuần 1 bán được bao nhiêu mét vải hoa?

Tuần 3 bán được bao nhiêu mét vải hoa?

Cả 4 tuần cửa hàng bán bao nhiêu mét

vải hoa?

? Tuần 3 bán nhiều hơn tuần 1 bao nhiêu

mét vải trắng?

biểu đồ cột trong tiết trớc để nắm được yêu cầu về kỹ năng của bài này

- GV gọi mỗi HS lên bảng làm 1 phần, cả

lớp làm vào vở sau đó GV và cả lớp nhận

xét, bổ sung

a) Tháng 7 có 18 ngày mưa b) Tháng 8 có 15 ngày mưa Tháng 9 có 3 ngày mưa

Số ngày mưa tháng 7 hiều hơn tháng 9

Trang 9

- GV nhận xét và sửa chữa nếu cần.

là:

18– 3 = 15 ngày) c) Số ngày mưa trung bình của mỗi tháng là:

(18 + 15 + 3) : 3 = 12 (ngày)

3 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà học bài và làm các bài tập còn lại ở vở bài tập

- Chuẩn bị bài giờ sau học

_

tiết 3: Kể chuyện

$6: Kể Chuyện đã nghe đã đọc

I Mục đích yêu cầu :

Dựa vào gợi ý SGK biết chọn và kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về lòng tự trọng

- Hiểu câu chuyện và nêu nôi dung chính của truyện

II Đồ dùng dạy - học:

Một số truyện viết về lòng tự trọng, giấy khổ to …

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra 1 HS kể lại câu chuyện mà

em đã đọc về tính trung thực

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi tên bài:

2 Hướng dẫn HS kể chuyện:

a Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu đề bài:

HS kể lại câu chuyện

HS khác nhận xét

HS: 1 em đọc đề bài

- GV gạch dưới những từ quan trọng

- GV nhắc HS nên chọn những câu

chuyện ngoài SGK

HS: 4 em nối tiếp nhau đọc các gợi ý 1,

2, 3, 4

HS: Đọc lướt gợi ý 2

HS: Nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện của mình

HS: Đọc thầm dàn ý của mình

Trang 10

b HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện:

HS: Kể chuyện theo cặp, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Thi kể trước lớp

- GV cùng cả lớp nhận xét, tính điểm cho

bạn kể hay nhất

- Bình chọn câu chuyện hay nhất, người

kể chuyện hấp dẫn nhất

3 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà tập kể cho mọi người nghe

Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010

Sáng Tiết 1: Đạo đức

Giáo viên bộ môn dạy

Tiết 2 : Toán

$27: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Giúp HS viết, đọc so sánh các số tự nhiên, nêu được giá trị của chữ số trong một số

Đọc được thông tin trên biểu đồ cột

Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào

Làm được các bài tập 1(a,c) bài 2( a,c), bài 3( a,b,c), bài 4(a,b).bài5( HSgiỏi)

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

GV gọi HS lên bảng chữa bài tập

B Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:

HS: Đọc yêu cầu bài tập, tự làm rồi chữa bài

- GV củng cố cho HS về số liền trước, số

liền sau

a,2835918 b,2835916

c, HS đọc rồi trả lời miệng

Trang 11

+ Bài 2: HS: Đọc yêu cầu, 1 em lên bảng làm,

dưới lớp làm vào vở

- GV cùng cả lớp nhận xét và chốt lại lời

giải đúng:

a) 4 7 5 9 6 >475 8 3 6

b) 9 03 8 7 6 < 913 0 0 0

chấm

GV gọi HS quan sát biểu đồ viết tiếp vào

chỗ chấm

a) Khối 3 có 3 lớp là 3A, 3B, 3C

b) - Lớp 3A có 18 HS giỏi toán

- Lớp 3B có 27 HS giỏi toán

- Lớp 3C có 21 HS giỏi toán

c) Trong khối lớp 3 thì lớp 3B có nhiều

HS giỏi toán nhất, lớp 3A có ít HS giỏi toán nhất

+ Bài 4: GV cho HS tự làm rồi chữa bài HS: Tự làm bài vào vở

a) Năm 2000 thuộc thế kỷ XX b) Năm 2005 thuộc thể kỷ XXI

Các số tròn trăm lớn hơn 540, bé hơn 870 là: 600; 700; 800

Vậy a là 600; 700; 800

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài và làm các bài tập trong vở bài tập

_

Tiết 3 : khoa học

Giáo viên bộ môn dạy

Trang 12

Tiết 4 : Luyện từ và câu

$11 : Danh từ chung và danh từ riêng

I Mục đích yêu cầu :

1 Hiểu được khái niệm DT chung và DT riêng ( Ghi nhớ)

2 Nhận biết được DT chung và DT rêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng ; nắm quy tắc viết hoa danh từ riêng và bước đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế

II Đồ dùng dạy - học:

Bản đồ tự nhiên, phiếu học tập…

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ:

GV nhận xét, cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu và ghi đầu bài:

2 Phần nhận xét:

HS: 1 em nhắc lại nội dung cần ghi nhớ

1 em làm bài tập 2

lớp đọc thầm, trao đổi theo cặp

- GV dán 2 tờ phiếu lên bảng HS: 2 em lên bảng làm bài

HS: Làm bài vào vở

- GV chốt lại lời giải đúng:

a) Sông

b) Cửu Long

c) Vua

d) Lê Lợi

đọc thầm, so sánh sự khác nhau giữa nghĩa của các từ (sông – Cửu Long – vua – Lê Lợi), trả lời câu hỏi:

- GV dùng phiếu ghi lời giải:

a) Sông: Tên chung để chỉ những dòng

nước chảy tương đối lớn

b) Cửu Long: Tên riêng 1 dòng sông

c) Vua: Tên chung chỉ người đứng đầu

nhà nước phong kiến

Trang 13

d) Lê Lợi: Tên riêng của 1 vị vua.

Kết luận: - Những tên chung của 1 loại sự

vật như sông, vua được gọi là danh từ

chung

- Những tên riêng của 1 loại sự

vật nhất định như Cửu Long, Lê Lợi gọi

là danh từ riêng

sánh cách viết các từ trên xem có khác nhau

- GV chốt lại lời giải đúng:

+ Tên chung của dòng (sông) không viết

hoa Tên riêng của 1 dòng sông cụ thể

(Cửu Long) viết hoa

+ Tên chung của người đứng đầu (vua)

không viết hoa Tên riêng của vua (Lê

Lợi) viết hoa

3 Phần ghi nhớ: HS: 2 – 3 em đọc phần ghi nhớ

4 Phần luyện tập:

+ Bài 1:

HS: 1 em đọc yêu cầu bài tập, làm bài cá nhân vào vở bài tập

- 2 em lên bảng làm

- Cả lớp làm vào vở

- GV chữa bài, chấm, nhận xét

5 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài và làm bài tập

––––––––––––––––––––

Chiều

Tiết 1:Ôn Toán*

Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Giúp HS ôn tập củng cố về viết, đọc so sánh các số tự nhiên

Trang 14

- Đơn vị đo khối lượng và đơn vị đo thời gian.

- Một số hiểu biết ban đầu về biểu đồ, về số trung bình cộng

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

GV gọi HS lên bảng chữa bài tập

B Hướng dẫn luyện tập:

+ Bài 1:

HS: Đọc yêu cầu bài tập, tự làm rồi chữa bài

- GV củng cố cho HS về số liền trước, số

liền sau

dưới lớp làm vào vở

- GV cùng cả lớp nhận xét và chốt lại lời

giải đúng:

a) 4 7 5 9 3 6 > 4 7 5 8 3 6 b) 9 0 3 8 7 6 < 9 1 3 0 0 0 c) 5 tấn 175 kg > 5075 kg d) 2 tấn 750 kg = 2750 kg

chấm

GV gọi HS quan sát biểu đồ viết tiếp vào

chỗ chấm

a) Khối 3 có 3 lớp là 3A, 3B, 3C

b) - Lớp 3A có 18 HS giỏi toán

- Lớp 3B có 27 HS giỏi toán

- Lớp 3C có 21 HS giỏi toán

c) Trong khối lớp 3 thì lớp 3B có nhiều

HS giỏi toán nhất, lớp 3A có ít HS giỏi toán nhất

d) Trung bình mỗi lớp 3 có 22 HS giỏi toán

+ Bài 4: GV cho HS tự làm rồi chữa bài HS: Tự làm bài vào vở

c) Năm 2000 thuộc thế kỷ XX d) Năm 2005 thuộc thể kỷ XXI e) Thế kỷ XXI kéo dài từ năm 2001

Ngày đăng: 03/04/2021, 16:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w