Ngày 10 tháng 01 năm2010- Hs nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành - Biết cách c/m diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học - Hs vẽ được hbh hay
Trang 1Ngày 10 tháng 01 năm2010
- Hs nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành
- Biết cách c/m diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học
- Hs vẽ được hbh hay hcn có S bằng S của một hbh cho trước
- Yêu cầu hs c/m định lí về S hình thang, hbh
- Yêu cầu hs làm quen với phương pháp đặc biệt hóa
SGK + g/án + compa + thước
1 Kiểm tra bài cũ :
Phát biểu công thức tính diện tích tam giác ?
2 Hoạt động dạy và học :
+ Cho hs nhắc lại công thức tính S∆ ,
Shcn
Gv vẽ hình thang
+ Từ hthang ABCD, nối A với C, từ
C kẻ CH1⊥AB tại H1
+ Để tính S hình thang ta đi tính S
của những hình nào ?Hướng dẫn
a b h 2
Sau khi tính, rút ra công thức tính S hình thang
+ Dựa vào cách tính S hình thang ta
có thể đưa ra công thức tính S hbh
bằng cách coi hbh là 1 hthang
Nội dung 2 : Công thức tính diện tích hbh
A
D
ha
b
Trang 2Gv vẽ hình và cho hs tính SABCD S 2ah ah
a/ Tam giác có cạnh bằng a Muốn
có S= a.b thì chiều cao ứng với cạnh
2
=
+ Cho hs làm BT26/125 SGK
- Cho hs nêu cách tính
- Gv chốt lại cách tính
Gv tóm tắt lại các cách xây dựng côngthức tính S hthang , S hbh từ S hcn và S∆
H1CH
D
ah
ECD
S ah =
ab
S ab =
Trang 34 Hướng dẫn về nhà :
- Hs nắm được công thức tính diện tích hình thoi
- Hs biết được 2 cách tính diện tích hình thoi trong giải toán
- Hs biết tính diện tích tứ giác có 2 đường chéo vuông góc
- Hs vẽ được hình thoi một cách chính xác
SGK + g/án + compa + thước+eke+bảng phụ
Trang 41 Kiểm tra bài cũ : xen kẽ
Hoạt động dạy và học :
+ Cho hs làm ?1 theo nhóm
- Gv gợi ý như SGK
- Gọi hs lên bảng trình bày
Từ đó em hãy suy ra công thức tính
S của tứ giác có 2 đường chéo
vuông góc theo độ dài 2 đường chéo
của nó
Nội dung 1 : Cách tính dtích của 1 tứ giác
có 2 đường chéo vuông góc
1 BD.AC 2
=
+ Em hãy viết công thức tính S hình
thoi theo độ dài 2 đường chéo ?
Vì sao ? (Hình thoi có 2 đường chéo
vuông góc)
+ Em hãy tính S của hình thoi bằng
cách khác ?
Nếu xem hình thoi là hình bình hành
thì ta có cách tính như thế nào ?
Nội dung 2 : Công thức tính diện tích hình thoi
Gv treo bảng phụ đề bài phần VD
Gv hướng dẫn hs vẽ hình, c/m
Hs nêu cách c/m hình thoi (MENG)
Hs nêu cách tính S hình thoi hay
Trang 5Luyện tập tại lớp:
+ Cho hs làm BT32/128 SGK
- Gọi 3 hs lên vẽ hình
Vậy vẽ được bao nhiêu hình thang
Gọi hs lên bảng vẽ hình
Nêu cách tính S hình thoi
BT32/128 SGK
AC=6cmBD=3,6cm
AC⊥BD
2 ABCD
+ Học bài theo sgk + vở ghi
+ Làm BT 34,35,36/129 SGK
Ngày 16 tháng1 năm2010
I MỤC TIÊU :
- Hs biết vận dụng côngthức tính diện tích trong giải toán
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
SGK + Giáo án + thứớc + thẳng + eke
III TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
1 Hoa ̣t đợng 1 Kiểm tra bài cũ :
GV treo bảng phụ yêu cầu HS điền vào chở trớng
A
Q
ba
Trang 6P M
Hoạt đợng 2 Tở chức luyện tập
Gv Y/c Hs làm bài 34 SGK
Gv Y/c Hs làm bài 35 SGK và bở
sung
a/ So sánh diện tích tứ giác có các
đỉnh là trung điểm của hình thoi
Hướng dẩn
SABCD = 1/2AC.BD =
hoặc SABCD = 2SABD
nhắc lại cơng thức tính diện tích
tam giác đều cạnh là a
HD bài 36
HD học ở nhà
Hoàn thành các bài tập SGK và
- Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết
Thước có chia khoảng+ máy tính+eke+bảng phụ (hình 150sgk/129)
Trang 71 Kiểm tra bài cũ :
Gọi hs đọc lại công thức tính diện tích của các hình đã học
2 Hoạt động dạy và học :
+ Ta có thể chia đa giác thành các
tam giác hoặc tạo ra 1 tam giác
nào đó có chứa đa giác, do đó việc
tính S của 1 đa giác bất kì thường
được quy về việc tính S các tam
giác Trong một số trường hợp, để
việc tính toán thuận lợi ta có thể
chia đa giác thành nhiều hình
vuông, hthang vuông
+ Cho hs làm VD sgk/129
Gv hướng dẫn hs chia hình
Hs nêu cách tính của các hình đã chiaDEGC
2 ⋅ ⋅
Trang 81 Hướng dẫn về nhà :
+ Xem lại các bài đã làm
+ Làm BT 39,40/131 SGK
• Hướngdẫn bài 40 :
Diện tích phần gạch sọc trên hình 155: 6.8 – 14,5 = 33,5 (ô vuông)
Diện tích thực tế : 33,5 100002 = 3 350 000 000 (cm2) = 335 000 (m2)
Tiết 3 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I: MỤC TIÊU :Qua bài này HS cần
Hs hiểu và vận dụng được :Định nghĩa đa giác lồi, đa giác đều
Các côngthức tính diện tích hcn, hvuông, hbh, tam giác, hình thang, hình thoi
II:CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
SGK + g/án + thước+ bảng phụ
III:TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
1Kiểm tra bài cũ : (kết hợp lúc ôn tập)
Ôn tập :
Trang 9+ Cho hs làm BT1/131sgk
Gọi hs nêu định nghĩa đa giác,
đa giác lồi
Vậy tại sao hình GHIKL,
MNOPQ không là đa giác lồi
và hình RSTVXY là đa giác lồi
a/ Biết rằng …… Vậy tổng ……là : 5.1800 = 9000
b/ Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng
nhau và tất cả các góc bằng nhau
- Gv hướng dẫn hs tìm SDBE
- Để tìm SDBE emtính chiều cao
và cạnh đáy tương ứng nào mà
đã biết hoặc dễ thấy?
(Chiều cao : BC, đáy : DE)
II/ Bài tập :
12cm 6,8cm
Trang 10- Để tính SEHIK em phân tích
thành S của 2 tam giác đã biết
đáy và chiều cao
Hướng dẫn hs phân tích :
SABCD thành SADC và SABC
SADF thành SADC và SACF
SADB = SADE + SEOB
SEOBF = SBOF + SEOB
D B
A B
E B
1 2 3
B
FC
DA
Trang 11Hướng dẫn hs tính SABCD
Hướng dẫn hs lập luận để tìm
Ah và AK
AK < AB
BT 45/133 SGK
SABCD = AB.AH = AD.AC
⇒ 6.AH = 4.AK ⇒ AH<AKMột đường cao có độ dài 5cm thì đó là AK vì AK<AB (5<6), không thể là AH vì AH < 4Vậy 6.AH = 4.5 = 20 hay AH 10( )cm
3
=
+ Học bài theo sgk + vở ghi
+ Xem lại các BT đã làm
+ Ôn tập để thi học kì I
Ngày23 tháng1 năm2010
- Hs nắm định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng
+ Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
- Hs nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ
- Hs nắm vững nội dungcủa định lí Talet (thuận), vận dụng định lí vào việc tìm
ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong sgk
KCH
D
6cm
Trang 12- Gv : Thước + bảng phụ
- Hs : Thước thẳng
1.Hoạt động 1 giới thệu chương
2.Hoạt động 2: Tỷ sớ hai đoạn
CD MN là tỉ số của hai đoạn thẳng
* Gv chú ý cho hs : cùng đơn vị đo
Nội dung 1: Tỉ số của hai đoạn thẳng :
AB=3cm, CD=5cm,ABCD=35
EF = 4dm, MN=7dm, MNEF =47Cho hs làm ?2
- Gọi hs tính AB A 'B';
CD C 'D ', từ đó sánh
- Nếu CDAB=A 'B'C 'D ' ta gọi haiđoạn
thẳng AB và CD tỉ lệ với 2 đoạn
thẳng A’B’ và C’D’
- Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ
lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và
C’D’khi có điều gì ?
- Chú ý cho hs cách viết tỉ lệ thức ở
+ Gv đưa bảng phụ vẽ hình 3 SGK
Nêu giả thiết B’C’//BC
Cho hs tính các tỉ số :
Có nhận xét gì về B’C’ với BC
Vậy B’C’//BC thì em có những đoạn
thẳng tương ứng tỉ lệ nào ?
Gv giới thiệu ví dụ sgk/58
+ Cho hs làm ?4/58 Sgk
-Hs nêu cách làm, đưa ra các đoạn
thẳng tỉ lệ mà có liên quan đến x,y
Nội dung 3 : Định lý Talet trong tam giác : HS:
D
C
’B
Trang 13Hs lên bảng thực hiện CD CE 5 4
1 Hoạt động 3 :Luyện tập tại lớp :
+ Cho hs làm BT2/59 (SGK)
Hs nêu cách tìm
Hs lên bảng thực hiện
+ Cho hs làm BT3/59 (SGK)
- Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và A’B’
em viết như thế nào ?
- AB và A’B’ có mối quan hệ như thế
Gv hướng dẫn từ gt và áp dụng tính
chất của tỉ lệ thức
b) AB AB'AB− = AC AC 'AC− ⇒BB'AB =CC'AC
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập 5/59SGK
- Hướng dẫn : Tính NC = 8,5-5 = 3,5
Ngày 23 tháng1 năm2010
Hs nắm được định lí Talet đảo và hệ quả của định lí
Vận dụng định lí để xác định được các cặp đoạn thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
Hiểuđược cách chứng minh hệ quả của định lí Talet
+ Phương pháp : Trực quan kết hợp với gợi mở, vấn đáp
- Thước + bảng phụ + compa + eke
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ :
- Phát biểu định lí Talet và ghi gt – kl
Trang 14GV đưa sẵn hình vẽ Hình 7
Sau khi kiểm tra Gv chớt lại kiến thức về
ĐL ta lét
Hoạt động 2:Định lý đảo
+ Cho hs làm ?1/59 SGK
- Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình
- Gọi 1 hs lên bảng làm câu a
- Câu b, gọi hs nêu cách làm và lên
bảng trình bày
+ Qua bài tập trên em thấy nếu 1
đường thẳng cắt 2 cạnh của một tam
giác và định ra trên 2 cạnh đó những
đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường
thẳng đó ntn với cạnh còn lại của tam
giác ?
=> Định lý đảo
+ Cho hs làm ?2
Gọi hs làm từng câu
a/ Trong hình trên có
2 cặp đường thẳng song songb/ Vì DE//BF, DB//EF
⇒DEFB là hbhc/ ⇒ADAB= AEAC=DEBC
- Cho hs nhận định
Nếu 1 đường thẳng cắt 2 cạnh của 1
tam giác và song song với cạng còn lại
thì nó tạo thành 1 tam giác có 3 cạnh
như thế nào với 3 cạnh của tam giác đã
cho
Hướng dẫn Hs c/m
B’C’//BC ⇒ ?
Từ C’ kẻ C’D’//AB (D∈BC) ⇒ ?
Hệ quả trên vẫn đúng cho t/hợp
đườngthẳng a// với 1 cạnh của ∆ và cắt
phần kéo dài của hai cạnh còn lại
AB' AC' B'C'
AB = AC = BC
Nội dung 2 : Hệ quả của định lí Talet :
B’C’//BC ⇒ AB' AC'AB = AC (đlí Talet)Từ C’ kẻ C’D’//AB
AC' BD
AC = BC(đlí Talet)Tứ giác B’C’DB là hbh ⇒B’C’=BD
⇒AB' AC' B'C'AB = AC = BC
HS vẽ hình
1 Hoạt động 3 :Luyện tập tại lớp :
6 3
F
?2
A
CC’
B’
B
aa
B’
C’
A
Trang 15Hs lên bảng thực hiện
Áp dụng định líù Pitago vào tam giácvuông OAB
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập 8,9/63 SGK
Ngày 01 tháng 2 năm2010
+ Vận dụng định lí đảo và hệ quả củ định lí Talet để xác định các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ vớisố liệu đã cho
+ Hs nắm được, luyện tập các trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường thẳng B’C’ song song với cạnh BC
+ Hs viết thành thạo tỉ lệ thức hoặc dãy tỉ số bằng nhau
- Thước + bảng phụ
P
O
Q
N M
2 3
X 5,2
A
CN
B
8
15 21 7
Trang 161Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ :
- Những đoạn thẳng này có mối
quan hệ như thế nào với AH 'AH
(dựa vào đâu ?)
- Vậy em áp dụng tính chất nào
2 AB'C' ABC
AH = BC
AH' AH;S 67,5cm 3
C
AAN
B
Trang 17Hs lên bảng tính
AMN
AMN ABC ABC
AEF ABC
2 MNEF AEF AMN
với AB, A’B’
- A, C, C’có mối quan hệ như
thế nào ?
⇒ Em có được tỉ lệ thức nào?
BT 12/64 SGK
- Xác định 3 điểm A,B,C thẳng hàng
- Từ B và B’ vẽ BC⊥AB, B’C’⊥A’B’ : A,C,C’
- Xem lại các BT đã giải
- Làm các bài 13,14b,c/64 SGK
Ngày 05 tháng 2 năm2010
+ Hs nắm vững nội dung định lí về tính chất đường phân giác, hiểu được cách chứng minh khi là tia phân giác của góc
+ Vận dụng định lí giải được các bài tập trong SGK (tínhđộ dài các đoạn thẳng và c/m hình học)
- Thước + bảng phụ + hình vẽ trước một cách chính xác hình 20,21 sgk
1 Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ :
Gọi hs nhắc lại cách vẽ đường phân giác của một tam giác
Trang 182 Hoạt động 2 :Hoạt động dạy và học :
Cho hs làm ?1 sgk/65
- Vậy đường phân giác AD chia
cạnh đối diện thành 2 đoạnthẳng
như thế nào với 2 cạnh kề 2 đoạn
ấy ?
- Kết quả trên đúng với tất cả các
tam giác nhờ định lí sau đây
- Vậy trong tam giác, đường phân
giác của một góc chia cạnh đối
diện thành 2 đoạn thẳng như thế
nào với 2 cạnh kề 2 đoạn ấy ?
Cho hs vẽ tia hân giác ngoài
Hướng dẩn cho HS các đoạn thẳng
tương ứng được tạo ra và viết ra
hệ thức ACAB=D 'BD 'C
* Củng cố :
Cho hs làm ?2, ?3 sgk/67
GV đưa đề bài ( bảng phụ)
Hs nêu cách làm
Áp dụng tính chất đường phân
giác của tam giác
Nội dung 2 : Chú ý
Hs phát hiện ra chú ý
?2
a) xy =3,57,5b) Khi y = 5
3 Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp :
+ Cho hs làm bài 15/67 sgk
Hs làm bài theo nhóm
B
A
Trang 19+ Cho hs làm bài 16/67 sgk
ACD
4 Hoạt động 4 :Hướng dẫn về nhà :
- Học bài + xem lại các BT đã giải
- Làm các bài 17,18/68 SGK
Hướng dẫn BT 17
Áp dụngtính chất đường phân giác vào tam giác AMB và tam giác AMC cóđược không ?
Ngày 05 tháng 2 năm2010
+ Hs vận dụng định lí giải thàng thạo được các bài tập trong SGK
- Thước + bảng phụ
1 Hoạt động 1 :Kiểm tra chữa bài đã ra :
? Phát biểu và viết hệ thức tính chất đường phân giác của tam giác
Trang 202 Hoạt động 2 :Luyện tập :
+ Cho hs làm 18 sgk/68
- Hs nêu cách giải, mối quan hệ giữa
EB
EC và ABAC
- Hs lên bảng trình bày
- Hs nhận xét bài làm
Hướng dẫn Hs phân tích bài toán
theo sơ đồ sau :
CD
Trang 21GV mở rợng bài toán
Khi EF khơng đi qua O và song song
với đáy cắt AC và BD lần lượt tại N
m n
+S(ADM) = S(AMB) - S(ABD)
Do đó : OE = OF
3 Hoạt động 3 :Hướng dẫn về nhà :
- Xem lại các BT đã giải
- Làm các bài 9b,c; 21;22/68 SGK
Ngày 19 tháng 2 năm2010
+ Hs nắm vững định nghĩa về hai tam gíác đồng dạng, về tỉ số đồng dạng
+ Hiểu được các bước chứng minh định lí
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Bảng phụ + bộ tranh vẽ hình đồng dạng, tranh vẽ phóng to chính xác hình 29sgk
B
A
Trang 22- Thước đo góc + thước thẳng có chia khoảng + compa
III TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
Gọi hs lên bảng làm BT21/68
- Gv treo bức tranh (h28sgk) lên
bảng cho hs tự nhận xét mỗi em 1
ý kiến (gv không gợi ý)
⇒ Những cặp hình như thế gọi là
những hình đồng dạng
Nội dung 1 : Hình đồng dạng
Hs quan sát và trả lời
- Gv treo hình vẽ (h29sgk) lên
bảng cho hs trả lời ?1
⇒ Những tam giác có tính chất
như thế gọi là những tam giác
đồng dạng
- Cho hs làm ?2
Hs làm bài đợc lập
Gọi lần lượt HS trình bày
⇒Hs phát hiện từng tính chất
Nội dung 2 : Tam giác đồng dạng
HS lập tỷ sớ rời rút ra kết luận
1/ Nếu ∆A’B’C’= ∆ABC
⇒∆A’B’C’~ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng là 12/ Nếu ∆A’B’C’= ∆ABC theo tỉ số đồng dạng là k thì ∆ABC ~ ∆A’B’C’theotỉ số đồng dạng là 1k
- Cho hs làm ?3
- Với những cạnh, góc tương ứng
thì 2 tam giác đó có đồng dạng
Hs chứng minh hai tam giác đồng dạng như SGK
3 Hoạt động 3 :Luyện tập tại lớp :
Trang 23+ Cho hs làm bài 23/71 sgk
Hs đứng tại chỗ trả lời., giải thích
+ Cho hs làm bài 25/71 sgk
- Gv hướng dẫn: ∆AB’C’~ ∆ABC
theo tỉ số k 1
2
= có nghĩa là các cạnh
∆AB’C’ bằng mấy phần cạnh
∆ABC ?
- Hs nêu cách dựng
BT23/71 sgk
a) Đúngb) Sai
- Dựng B’C’//BC : AB'AB =AC 'AC =12Dựng được 6 tam giác đồng dạng với ∆ABC (trong đó tại mỗi đỉnh có 1 cặp tam giác bằng nhau)
Học bài + xem lại các BT đã giải
Làm các bài 24, 26/72 SGK
Ngày 19 tháng 2 năm2010
+ Sử dụng định nghĩa hai tam gíác đồng dạng để làm toán, vẽ tam giác đồng dạng+ Chứng minh thành thạo các tam giác đồng dạng
Trang 24II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
GV: Thước + bảng phụ
HS: Dụng cụ học hình học
1 Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ :
Cho hs làm BT 24/72sgk
∆A’B’C’ ~ ∆A”B”C” theo tỉ số k1
∆A”B”C” ~ ∆ABC theo tỉ số k2
⇒∆A’B’C’ ~ ∆ABC theo tỉ số k=k1 k2
2 Hoạt động 2 :Luyện tập :
- Chia cạnh AB thành 3 phần bằng nhau
- Từ điểm B1 trên AB với 1
2
3
= , kẻ đường thẳng B1C1//BC ta được ∆AB1C1 ~ ∆ABC (theo tỉ số k 2
- Hs vẽ hình, nêu ra những tam
giác đồng dạng và giải thích vì
sao ?
- Tam giác đồng dạng với những
tỉ số như thế nào ?
- Hs lên bảng trình bày
1 k 3
Trang 25∆ABC ~ ∆MBL với 2
3 k 2
- Hs nêu công thức tính chu vi
∆A’B’C’ và ∆ABC
- Dựa vào tỉ số đồng dạng và t/c
của tỉ lệ thức ⇒ 2p’ ; 2p (2p’ ; 2p
là chu vi của ∆A’B’C’và ∆ABC)
- Hs lên bảng trình bày
- Gv cho hs đọc phần “Có thể em
b) Gọi chu vi của tam giác A’B’C’ là 2p’
Chu vi của tam giác ABC là 2p
Ta có :
2p ' 3 hay
2p ' 60 (dm) 2p 100 (dm)
3 Hoạt động 3 :Hướng dẫn về nhà :
5 Xem lại các BT đã giải
6 Làm các bài 25,26/71 SBT
Ngày 27 tháng 2 năm2010
Trang 26+ Hs nắm vững nội dung định lí (gt và kl), hiểu được cách c/m đlí gồm có 2 bước cơ bản:
+ Vậân dụng định lí để chứng minh tam giác đồng dạng
Thước kẻ + compa
1 Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ :
Gọi hs lên bảng làm BT26/68
Giả sử ∆A’B’C’~ ∆ABC ⇒ cạnh nhỏ nhất của tam giác này tương ứng với cạnh nhỏ nhất của tam giác kia⇒ A’B’= 4,5
2 Hoạt động 2 :Hoạt động dạy và học :
- Cho hs làm ?1sgk/73
- Hs tính MN dựa vào định lí
Talet trong tam giác
- Nêu mối quan hệ của các
tam giác ABC, AMN,
A’B’C’ và giải thích vì sao ?
- Vậy nếu 3 cạnh của tam
giác này tỉ lệ với 3 cạnh của
tam giác kia thì 2 tam giác
đó có đồng dạng không ? Vì
(vìAMAB =ANAC= MNBC và µA chung, M¶ =B N Cµ ; µ = µ (đvị)
Hs c/m như trong sgk
- Cho hs làm ?2sgk/74
- Gv chú ý hs đọc đỉnh tương
ứng như tam giác bằng nhau
Nội dung 2 : Áp dụng
Trang 27HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs làm bài 29/74 sgk
- Hs làm bài theo nhóm
- Các nhóm cử đại diện lên bảng
trình bày
- Gv hướng dẫn cãu b : Áp dụng
tính chất dãy tỉ số bằng nhau
+ Cho hs làm bài 30/74 sgk
- Hs nêu cách làm
- Hs lên bảng trình bày
- Hs nhận xét bài làm
11 B'C' = 7=25,67 (cm)
3 11 A'C' = 5=18,33 (cm)
4 Hoạt động 4 :Hướng dẫn về nhà :
7 Học bài + xem lại các BT đã giải
8 Làm các bài 31/75 SGK
* Hướng dẫn :
Gọi 2 cạnh tương ứng A’B’ và AB có hiệu A’B’-AB = 12,5 (cm)
∆A’B’C’ ~ ∆ABC ⇒A'B' B'C' A'C'= = A'B'+B'C'+A'C' 15
Trang 28+ Hs nắm vững nội dung định lí (gt và kl), hiểu được cách c/m đlí gồm có 2 bước chính (dựng tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC và c/m ∆
AMN=∆A”B”C”)
+ Vậân dụng định lí để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng trong các bài tập tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh trong Sgk
Bảng phụ + Thước đo góc + thước thẳng có chia khoảng
Hai ∆ ABC và ∆A’B’C’đồng dạng với nhau bằng bìa cứng có 2 màu khác nhau để minh họa khi c/m định lí)
Hình vẽ sẵn 38,39 sgk
1 Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ :
Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác mà em đã học ?
2 Hoạt động 2 :Hoạt động dạy và học :
- Cho hs làm ?1sgk/75
- Em có nhận xét gì về
∆ABC và ∆DEF ban đầu
- Vậy 2 tam giác có đặc
điểm như vậy có đồng dạng
không ?
⇒ Nếu 2 cạnh của tam giác
này tỉ lệ với 2 cạnh của tam
giác kia và 2 góc tạo bởa các
cặp cạnh đó bằng nhau thì 2
tam giác đó có đồng dạng
không ?
⇒ Định lí
- Gv hướng dẫn hs c/m
Tạo 1 ∆AMN ~ ∆ABC và
c/m ∆AMN = ∆A’B’C’ bằng
cách trên tia AB đặt đoạn
thẳng AM=A’B’, qua M kẻ
MN//BC (N∈AC)
* Hướng dẫn cách 2 :
Tạo ∆AMN = ∆A’B’C’ và
- Gv chú ý cho hs nhìn vào
Nội dung 2 : Áp dụng
∆ABC và ∆DEF có :
Trang 29các đoạn thẳng tỉ lệ (3 đoạn
3 Hoạt động 3 :Luyện tập tại lớp :
+ Cho hs làm bài 32/77 sgk
- Hs lên bảng trình bày
- Hs nhận xét bài làm
4 Hoạt động 4 :Hướng dẫn về nhà :
9 Học bài + xem lại các BT đã giải
10 Làm các bài 33,34/77 SGK
* Hướng dẫn bài 33 : ∆ ABC ~ ∆A’B’C’ ⇒ C/m ∆ABM ~ ∆A’B’M’
8
1
1 2 1 1 16
10
I
180
xOy= , Trên Ox:
OA=5cm,OB=16cm, Trên Oy: OC=8cm, OD=10cm; AD ∩ BC
= {I}
KL a) ∆OCB P ∆ OAD b) ∆ IAB và ∆ ICD có cácgóc bằng nhau từng đôi một
Trang 30+ Hs nắm vững nội dung định lí , hiểu cách c/m đlí
+ Vậân dụng định lí để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng với nhau, biết
sắp xếp các đỉnh tương ứng của 2 tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để
từ đó tính ra được độ dài các đoạn thẳng trong các hình vẽ ở phần bài tập
- Bảng phụ + Thước + compa
- Hai tam giác đồng dạng với nhau bằng bìa cứng có 2 màu khác nhau
- Hình vẽ sẵn 41,42 sgk
1.Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ :
- Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác mà em đã học ?
- Làm BT 34/77sgk
2 Hoạt động 2:Hoạt động dạy và học :
- Cho hs giải bài toán SGK/77
- Dựng ∆AMN có AM=A’B’
- Các hình trên có đồng dạng theo
các trường hợp 1, 2 Gv không ? ⇒
TH 3
⇒ Tính góc còn lại
Nội dung 2 : Áp dụng + ∆ABC có : AB = AC; µA= 40 0
Trang 31+ Cho hs làm ?2 sgk/79
- Tam giác nào đồng dạng, vì
sao ? Trường hợp đồng dạng thứ
mấy ?
- ∆ADB ~ ∆ABC ⇒ những đoạn
thẳng tỉ lệ nào?
- BD là tia phân giác của góc B ⇒
những đoạn thẳng tỉ lệ nào?
- Hs lên bảng trình bày
3.Hoạt động 3:Luyện tập tại lớp :
+ Cho hs làm bài 35/79 sgk
- Hs đọc đề bài, vẽ hình, ghi
gt-kl
- ∆A’B’C’ ~ ∆ABC? Vì sao ?
⇒ ?
- Hs lên bảng trình bày
- Hs nhận xét bài làm
4.Hoạt động 4:Hướng dẫn về nhà :
- Học bài + xem lại các BT đã giải + Làm các bài 36,37/79 SGK
* Hướng dẫn bài 36 : ∆ ABD ~ ∆BDC (g-g) nên AB BD= 12,5
x x
Trang 32Ngày 06/ 03 /2010
+ Hs biết sử dụng kiến thức để chứnh minh 2 tam giác đồng dạng và từ 2 tam giác đồng dạng suy ra những yếu tố cần thiết cho bài toán chứng minh
- Bảng phụ + Thước + compa
S∆ ABE + S ∆ BCD = 12 (AE.AB+BC.CD) = 185 (cm2) => S∆ BDE > S ∆ ABE + S ∆ BCD
+ Cho hs làm bài 38/79 sgk
- Hs đọc đề bài
- Nêu cách tính x,y ?
Hs lên bảng trình bày
- Hs nhận xét bài làm
BT 38/79 sgk
+ Cho hs làm bài 39/79 sgk
- Hs đọc đề bài
Vì B Dµ = µ ⇒ AB//DE
2.6 4 3 3.3,5
1,75 6
Trang 33- ∆OAB ~ ∆OCD ? Vì sao ?
⇒ ?
- ∆OAH ~ ∆OCK ? Vì sao ?
⇒ ?
- Hs lên bảng trình bày
- Hs nhận xét bài làm
Chứng minh
a) Vì AB//CD ⇒∆OAB~ ∆OCD (g-g) ⇒OC OA =OD OB
⇒ OA.OD = OB.OCb) ∆OAH ~ ∆OCK (g-g) ⇒OH OK =OC OA mà OC OA =CD AB
+ Cho hs làm bài 40/80 sgk
- Hs đọc đề bài, vẽ hình và ghi
gt-kl
- Hs nêu cách làm
- Hs lên bảng trình bày
- Hs nhận xét bài làm
HA
GT Ht ABCD(AB//CD) ;
GT ∆ABC; AB=15cm AC=20cm ;
D∈AB, E∈AC;
AD=8cm, AE=6cm
Trang 34Ta có : AD AC = AE AB 20 158 = 6
Mà ∆ABC và ∆ADE có µA chung
⇒ ∆ABC ~ ∆ADE (c-g-c)
+ Cho hs làm bài 42/80 sgk
Hs nêu các đặc điểm giống và
khác nhau
+ Cho hs làm bài 43/80 sgk
- Hs đọc đề bài
- ∆OAB ~ ∆OCD ? Vì sao ?
⇒ ?
- ∆OAH ~ ∆OCK ? Vì sao ?
⇒ ?
- Hs lên bảng trình bày
- Hs nhận xét bài làm
+ Cho hs làm bài 44/80 sgk
- Hs đọc đề bài, vẽ hình và ghi
a) ABD 2428 67ACD
Mà
1 2 1 2
ABD ACD
DE∩BC={F}
DE =10cm
KL a) b) EF =?, BF=?
6 7
BM CN
F
A
DB