Phân tử Sacarozơ không có tính dẫn điện BA. Phân tử Sacarozơ không có khả năng phân li thành ion trong dung dich C.. Một trong ba điều kiện trên Câu 39:chất nào dưới đây góp phần nhiều n
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Chương 1:SỰ ĐIỆNLI
Câu 1:Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A.Sự điện li là hóa trình hòa tan 1 chất vào dung môi(thường là nước) tạo thành dd
B.Sự điện li là sự phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện một chiều
C.Sự điện li là sự phân li 1 chất ra ion khi chất đó hòa tan trong nước khi nóng chảy
D.Sự điện li là quá trình oxi hóa khử xảy ra trong dd
A.H2O,CH3COOH,CuSO4 B.CH3COOH,H2O
C.CH3COOH,CuSO4,Na2CO3 D.H2O,NaCl,CH3COOH,CuSO4
Câu 3:pH của dd chứa 1,46g HCl trong 500,0ml là:
yếu là
A.HNO3,Ba(OH)2,Na2SO3 B.H2O,HF,CH3COOH
C.CuCl2,FeCl3,Na2SO3 D.HCl,NaOH,Na2CO3,CuSO4
chất điện li mạnh là:
A.H2S,H2SO4,CaCO3 B.H2O,HF,CH3COOH
C.CH3COOH,H2S,H2O D.HCl,NaOH,Na2CO3,CuSO4
Câu 6 Trong các chất sau, chất nào là chất ít điện li?
Câu 7 Sacarozơ là chất không điện li vì?
A Phân tử Sacarozơ không có tính dẫn điện
B Phân tử Sacarozơ không có khả năng phân li thành ion trong dung dich
C Phân tử Sacarozơ không có khả năng hiđrat hóa với dung môi nước
D Tất cả các lí do trên
Câu 8 Bộ ba các chất nào sau đây là những chất điện li mạnh?
A HCl, NaOH, NaCl B HCl, NaOH, CH3COOH C KOH, NaCl, HgCl2 D NaNO3, NaNO2, NH3
Câu 9 Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?
A KCl rắn, khan B Nước biển C Nước ở hồ, nước mặn D Dung dịch KCl trong H2O
Câu 10 Trường hợp nào dưới đây không dẫn điện?
A Dung dịch NaF trong nước B NaF nóng chảy
C NaF rắn, khan D Dung dịch HF trong nước
Câu 11 Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với dd NaOH?
A Pb(OH)2 , ZnO, Fe2O3 B Al(OH)3 , Al2O3, Na2CO3
C HNO3 , Al2O3, Na2SO4 D Na2HPO4 , ZnO, Zn(OH)2
Câu 12:Cho các dd muối sau:NaHSO4,NH4Cl,NaNO3,K2CO3,Na2S,FeCl3,AlCl3.Các dd đều có pH <7 là:
A.NH4Cl,Na2S,FeCl3,AlCl3 B.Na2S,NaNO3,K2CO3,AlCl3
C.K2CO3,Na2S,FeCl3,AlCl3 D.NH4Cl,NaHSO4,FeCl3,AlCl3
Câu 13:Các dd muối sau:Na2S,NH4NO3,Ca(OH)2,NaBr,Cu(NO3)2,FeCl3,AlCl3,NaF,K2CO3.Dãy chứa các dd pH>7 là:
A.K2CO3,Cu(NO)3,FeCl3,NaBr B.Ca(OH)2,NaBr.K2CO3,AlCl3
C.NaF,Ca(OH)2,Na2S D.NH4NO3,Ca(OH)2,NaBr,Cu(NO3)2
Câu 14: Hiđroxit nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
Câu 15: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dd kiềm mạnh vừa tác dụng với dd axit mạnh?
A Al(OH)3 , (NH2)2CO, NH4Cl
B Zn(OH)2, CH3COONH4, NaHCO3
Trang 2C Ba(OH)2 , AlCl3 , ZnO
D Mg(HCO3)2, FeO, KOH
Câu 16: Cho các chất rắn sau: CuO, Al2O3, ZnO, Al, Zn, Fe, Cu, Pb(OH)2 Dãy chất có thể tan hết trong dd KOH dư là?
A Al, Zn, Cu B CuO, Al2O3, ZnO C Fe, Al2O3, Pb(OH)2 D Al, Zn, Al2O3, ZnO
Câu 17:Có dd NaOH 0,01 M Nhận xét nào dưới đây là đúng:
A.pOH=2 và [Na+] <[OH-]=10-2 B.pH=2 và [Na+]=[OH-]=10-2
C.pH=12 và [Na+]>[OH-] D.pH=12 và [Na+]=[OH_]=10-2
Câu 18.Nhận xét nào sau đây sai?
A Dung dịch axit có chứa ion H+
B Dung dịch bazơ có chứa ion OH
-C Dung dịch muối không bao giờ có tính bazơ hoặc tính axit
D Dung dịch muối NaCl có môi trường trung tính
Câu 19 Cho hỗn hợp gồm 3 kim loại A, B, C có khối lượng 2,17g tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 1,68
lít khí H2 (đktc) Khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là?
A 7,945g B 7,495g C 7,594g D 7,549g
(đktc) khí thoát ra Thành phần phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp là ?
A 25% và 75% B 33,33% và 66,67% C 45% và 55% D 40% và 60%
Câu 21:Môi trường của dd nào dưới đây có pH =7,0
A.Cu(NO3)2 B.Na2SO3 C.FeSO4 D.KNO3
A.pH>2,0 B.pH=2,0 C.[H+]>[NO2-] D.[H+]<[NO2-]
Câu 23:Đối với dd axit mạnh HBr 0,01M,nếu bỏ qua sự điện li của nước có:
A.pH<2,0 B.pH>2,0 C.[H+]=[Br-] D.[H+]>[NO3-]
Câu 24:Dd chất nào sau đây có pH<7,0:
Câu 25: Thể tích của dd NaCl 1,3M có chứa 2,3g NaCl là?
A 130 ml B 30,2 ml C 3,9 ml D 177 ml
Câu 26: Những ion nào sau đây cùng có mặt trong dung dịch?
A Mg2+, SO42-, Cl-, Ag+ B H+, Cl-, Na+, Al3+ C S2-, Fe2+, Cu2+, Cl- D OH-, Na+, Ba2+, Fe3+
Câu 27: Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch?
A pH = - lg[H+] B [H+] = 10a thì pH = a C pOH = -lg[OH-] D pH + pOH = 14
Câu 29: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau: 1 KCl 2 Na2O3 3 CuSO4 4 CH3COONa 5
Al2(SO4)3 6 NH4Cl 7 NaBr 8 K2S
Chọn phương án trong đó các dung dịch đều có pH < 7:
A 1, 2, 3 B 3, 5, 6 C 6, 7, 8 D 2, 4, 6
Câu 30: Dung dich X có chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3- Biểu thức nào sau đây đúng?
Trang 3A 2a 2b = c + d B 2a + 2b = c + d C 2a + 2b = c d D a +b = 2c +2d
Câu 31: pH của dung dịch KOH 0,001M là:
A 8 B 9 C.10 D.11
cho là:
A 10 ml B 15 ml C 20 ml D 25 ml
A.HCl +Cu(OH)2CuCl2 +H2O B.H2SO4 +Ba(OH)2BaSO4+2H2O
C.HNO3+NaOHNaNO3+H2O D.CH3COOH+NaOHCH3COONa+H2O
Câu 34:Pt:2H+ +CO32- H2O +CO2 là pt ion rút gọn của pư nào sau đây:
A.2HCl +CaCO3CaCl2+H2O+CO2 B.H2SO4+BaCO3 >BaSO4+H2O+CO2
C.2HNO3+Na2CO32NaNO3+H2O+CO2 D.2CH3COOH+Na2CO3 >2CH3COONa+H2O+CO2
Câu 35:Tính chất nào dưới đây của axit giúp xác định axit là mạnh hay yếu:
C.Khả năng cho proton trong nước D.Nồng độ của axit
Câu 36:Có 10ml dd HCl có pH =3, Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dd axit có pH = 4?
A 90ml B 100ml C 10ml D 40ml
Câu 37:Dd A có a mol NH4+, b mol Mg2+, c mol SO42- và d mol HCO3- biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a,b, c, d, sau đây là đúng?
A a + 2b = c + d B a + 2b = 2c + d C a +b = 2c + d D a + b = c + d
Câu 38: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện
nào sau đây?
A Tạo thành chất kết tủa B Tạo thành chất khí
C Tạo thành chất điện li yếu D Một trong ba điều kiện trên
Câu 39:chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?
A Cacbon đioxit B Lưu huỳnh đioxit C Ozon D Dẫn xuất flo của hiđrocacbon
Câu 40:Dung dịch muối nào sau đây có tính axit?
A NaCl B Na2CO3 C Ba(NO3)2 D NH4Cl
Câu 41:Chọn câu trả lời đúng?
A.Dd CH3COONa có pH>7,0 B.Dd CH3COONa có pH=7,0
C.Dd CH3COONa có pH<7,0 D.Không xác định được
Câu 42:Điều nào sau đây là đúng:
A.Dd FeCl3 có pH>7,0 B.Dd FeCl3 có pH<7,0
C.Dd FeCl3 có pH=7,0 D.Không xác định được
Câu 43:Khi hòa tan trong nước,chất nào sau đây làm cho quì tím chuyển sang màu xanh?
Câu 44:Các chất vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với bazơ:
A.Pb(OH)2,ZnO.Fe2O3 B.Al(OH)3,Al2O3,Na2CO3
C.Na2SO4,HNO3,Al2O3 D.Na2HPO4,ZnO,Zn(OH)2
Trang 4Câu 46:một dd có nồng độ [ H+] = 1,5.10-3M môi trường của dung dịch này là:
Câu 47: chỉ ra câu sai về pH:
A pH= -lg[H+] B [H+] = 10a thì pH = a
C pH + pOH = 14 D [H+].[OH-] = 10-14
A [H+].[OH-] > 10-14 B [H+].[OH-] = 10-14
C [H+].[OH-] < 10-14 D Không xác định được
Câu 49: Trong các chất sau: NaHCO3, Zn(OH)2, Fe2(SO4)3, KCl chất nào lưỡng tính:
A Zn(OH)2 B Fe2(SO4)3 C NaHCO3, Zn(OH)2 D NaHCO3
thể tích khi trộn lẫn thi dd mới có nồng độ [Na+ ]là bao nhiêu?
nhiêu?
để làm kết tủa hết 100ml ion Cu2+ trong dd X là :
A.0,01lít B.0,1lítC.0,2lítD.0,02lít
là:
để kết tủa hết ion Cl-trong dd muối trên?
A.12,0ml B.15,0ml C.120,0ml D.150,0ml
Trang 5Câu 55: Theo quan niệm của Areniut thì phát biểu nào sau đây về bazơ là đúng?
A Bazơ là hợp chất mà trong phân tử có chứa một hay nhiều nhóm OH liên kết với nguyên tử kim loại
B Bazơ là những tiểu phân ( phân tử hoặc ion) có khả năng nhận proton H+
C Bazơ là hợp chất khi tan trong nước phân li ra anion OH
-D Bazơ là những tiểu phân ( phân tử hoặc ion) có khả năng nhường cặp electron tự do
Câu 56: Phương trình điện li nào viết sai trong các phương trình sau?
A NaCl Na+ + Cl- B CH3COOH CH3COO- + H+
C Sn(OH)2 Sn2+ + 2OH- C H2SnO2 2 H+ + SnO2
2-Câu 57:Dung dịch nào sau đây có PH < 7 ?
A Na2SO4 B CH3COONa C CuSO4 D Cả 3 dung dịch trên
A 0,001M B 0,003M C 0,1M D 0,3M
Câu 59: Chọn câu đúng trong số các câu sau đây?
A Giá trị pH tăng thì độ axít giảm B Giá trị pH tăng thì độ axít tăng
C Dung dịch có pH< 7: Làm quỳ tím hoá xanh C Dung dịch có pH>7: Làm quỳ tím hoá đỏ
Câu 60: Bộ ba các chất nào sau đây là những chất điện li mạnh?
A HCl, NaOH, NaCl B HCl, NaOH, CH3COOH
C KOH, NaNO3 , CaCO3 C NaNO3, NaNO2 , NH3
Câu 61: Chất nào dưới đây là axit theo Areniut ?
A Cr(NO3)3 B HBrO3 C Cu(OH)2 D CaCO3
Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng nhất ?
A Al(OH)3 là một bazơ B Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính
C Al(OH)3 là một chất lưỡng tính D Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính
A HCl + NaOH NaCl + H2O C H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2 HCl
B NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O D.Cả A và B đúng
Câu 64:Với axit yếu CH3COOH 0,01 M thì nồng độ mol của ion H+ có giá trị nào sau đây?
A Bằng 0,01M B Lớn hơn 0,01M C Nhỏ hơn 0,01M D Không xác định
Câu 65: Dung dịch muối nào sau đây có môi trường bazơ?
A K2SO4 B CH3COONa C NaNO3 D AlCl3
Câu 66: Dung dịch muối sau đõy có pH = 7?
A Al2(SO4)3 B NH4NO3 C KNO3 D Tất cả 3 dd trên
Câu 67: Thể tích ml của dd NaOH 0,3M cần để trung hòa 3 lít dd HCl 0,01 M là:
A 0,1 B 1 C 10 D 100
Câu 68: Muối nào sau đây bị thủy phân tạo dd có pH <7?
A CaCl2 B CH3COONa C NaCl D NH4Cl
Câu 69: Một dd có [OH-] = 2,5 10-10 mol/l Môi trường của dd là?
A Axit B Bazơ C Trung tính D Không xác định được
A pH = 1 B pH > 1 C pH < 1 D Khụng xác định được
A 1 B 2 C 3 D 1,5
A HCl B HNO3 C CH3COOH D.H2SO4
C©u 73:Sự khác nhau giữa axit mạnh và axít yếu có cùng nồng độ mol là:
A.Axit yếu không đổi màu quì tím C.Axit mạnh có độ pH lớn hơn
B.Axít mạnh có nồng độH+ cao hơn D Axit yếu không phải là chất điện li
Trang 6C©u 74: Dung dịch KOH có nồng độ 10-4 M thì pH của dd này bằng :
A 4 B 14 C.10 D 7
C©u 75:Một dd có [OH-] = 1,0.10-5 mol/l thì dd này là :
A Axit ,có pH = 5 B Bazơ , có pH =5 C Axít ,có pH = 9 D.Bazơ , có pH = 9
C©u 76:Trộn 50 ml dd HCl 0,94 M với 150 ml dd NaOH 0,3M thì thu được dd có pH =?
A 1 B 7 C.3 D.2
ứng ?
A.0,5M B 0,25M C.0,75 D.0,1M
C©u 78:Dd X có chứa 0,1 mol Fe2+, 0,2 mol Al3+ , 0,2 mol Cl- và x mol SO42- Vậy x bằng
A 0,3mol B.0,1mol C 0,2mol D 0,15mol
C©u 79:Phản ứng nào có phương trình ion rútt gọn là: 2H+ + S2- → H2S
A FeS + HCl → FeCl2 + H2S B CH3COOH + K2S → CH3COOK + H2S
C Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S D ZnS + HCl → ZnCl2 + H2S
A BaCO3 + 2H+ + SO42- → BaSO4 + CO2 + H2O B Ba2+ + 2H+ → BaSO4 + CO2 + H2O
C Ba2+ + SO42- → BaSO4 D BaCO3 + SO42- → BaSO4 + CO2
C©u 81:Dung dịch nào sau đây có pH > 7:
A Dung dịch NaCl B Dung dịch HCl 0,1M
C Dung dịch NaOH 0,01M D Dung dịch nước cất
C©u 82:Dung dịch nào sau đây có pH < 7
A Dung dịch nước cất B Dung dịch H2SO4 0.1M
C Dung dich KOH 0.01M D Hỗn hợp 1ml HCl 0,1M + 1ml NaOH 0,1M
C©u 83: Môi trường axit có pH:
A pH = 14 B pH = 7 C pH < 7 D pH > 7
Câu 84: Trộn 100ml HCl 1M cần 100ml NaOH 0,1M hỏi pH của dung dịch là bao nhiêu:
A 7 B Nhỏ hơn 7 C Lớn hơn 7 D 14
đúng?
A [H+]HNO3 < [H+]HNO2 B [H+]HNO3 > [H+]HNO2 C [H+]HNO3 = [H+]HNO2 D [NO3-]HNO3 < [NO2]HNO2
Trang 7CHƯƠNG 2:NITƠ-PHOTPHO
a/ Phần trăm khối lượng của CuO trong hỗn hợp:
A 96% B 4% C 50% D 90%
b/ Thể tích dd HNO3 đã dùng :
A.200 ml B 246ml C 2,46 lít D 2 lít
C©u 2:Cho pư : Zn + HNO3loãng Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O Hệ số cân bằng của các chất trong pư lần lượt là :
A 4,10,4,1,3 B 2,4,2,1,1 C 2,5,2,1,1 D 4,2,4,1,1
C©u 3: Từ 14,0 lít NH3 và 16,0 lít O2 sẽ điều chế được bao nhiêu lít khí NO với H= 90% ( các thể tích khí đo ở cùng đk T0 và P )?
A.9,6 lít B 14 lít C 16 lít D 11,52 lít
chất oxihoá
A 2 và 3 B.8và 3 C.3 và 2 D 3 và 8
C©u 5:Hoá chất duy nhất nào có thể dùng để phân biệt được dd 3 chất sau: NH4Cl , (NH4)2CO3 , NaCl
A.Ca(OH)2 B.Quì tím C.NaOH D.AgNO3
là :
A Mg B Al C.Zn D.Cu
đktc) Tính % khối lượng của Cu trong hh?
A.94% B 30% C.90,46% D.26,67%
A HCl, H2SO4, FeSO4, ZnCl2 B HCl, Na2CO3, FeSO4, AlCl3
Trang 8C H2SO4, NaOH, FeSO4, CuSO4 D Ba(OH)2, FeSO4, AlCl3
C©u 9:Cho phản ứng : Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2 + H2O Tổng hệ số của các chất sau phản ứng là:
A 17 B 12 C.6 D 29
C©u 10: Để nhận biết muối amoni trong phòng thí nghiệm thì phương pháp chung nhất đó là dùng:
A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch kiềm D Dung dịch H2SO4
C©u 11:: Số oxi hóa của Nitơ có thể là:
A -3; +5 B.0;+1;+2;+3 C.-3;0;+1;+2;+3;+4;+5 D +1; +2; +3; +4; +5
A Ag + 2HNO3(đặc) → AgNO3 + NO2 + H2O
B Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
C NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O
D Na2CO3 + 2HNO3 → 2NaNO3 + CO2 + H2O
Câu 13:Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3 C NaAlO2 và KOH D NaCl và AgNO3
Câu 14: Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl3 , Na2NO3, K2CO3 , NH4NO3 Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau?
Câu 15:Cho 9g hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại kiềm thổ ở hai chu kì liên tiếp tác dụng hết với dd
HCl thu được 2,24 lít CO2(đktc) Hai kim loại đó là?
sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A 18,2g và 14,2g B 20,08g và 22,2g C 22,6g và 22,6g D 20,08g và 9,1g
Câu 17: Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do?
A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
B Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ
C Trong phân tử nitơ, mỗi nguyên tử nitơ còn có cặp electron chưa tham gia liên kết
D Trong phân tử nitơ, có liên kết 3 rất bền
là?
A Dung dịch chuyển sang màu xanh, có khí nâu đỏ bay ra
B Dung dịch không màu, có khí không màu bay ra sau đó hoá nâu trong không khí
C Dung dịch có màu xanh, có khí H2 bay ra
D Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra sau đó hoá nâu trong không khí
Câu 19: Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ?
A Không khí B NH3 và O2 C NH4NO2 D Zn và NH3
Câu 20:Cho phản ứng sau : Zn + HNO3 loãng Zn(NO3)2 + N2 + H2O Hệ số tối giản của Zn trong phản ứng trên là bao nhiêu?
A 1 B 2 C 4 D 5
A NO + 1/2 O2 NO2
B Cu + 4HNO3 đặc Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Trang 9C 2NO2 N2O4
D 2NO2 + 2NaOH NaNO2 + NaNO3 + H2O
Câu 22:Nitơ phản ứng được với nhóm các nguyên tố nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
A Li, Mg, Al B O2 , H2
C Li, Ca, Al D O2 , Ca, Mg
Câu 23: Thể tích khí O2 (đktc) cần để đốt cháy hết 6,8g NH3 tạo thành khí NO và H2O là?
A 11,2 lít B 8,96 lít C 13,44 lít D 16,8 lít
Câu 24: Có 2 dung dịch : Na2CO3 và Na2SO4 Thuốc thử nào có thể dùng để nhận biết dung dịch là:
A BaCl2 B Axít HCl C Pb(NO3)2 D NaCl
A Al, Fe B Mg, Zn, Pb C Zn, Mn, Cu D Cu, Pb
4,48 lít khí màu nâu đỏ (đktc) R là kim loại nào trong số những kim loại sau?
A Fe B Al C Mg D Cu
A Li B Fe C Mg D Al
Câu 28: Cho NO2 + O2 + H2O
Sản phẩm thu được là?
A HNO3 , NH3 B HNO3 C NO, N2 D HNO3, NO
Câu 29:Trong các đơn chất và hợp chất tính chất oxi hóa khử của của các ngtố nhóm nitơ thể hiện như thế
nào?
A.Số oxi hóa cao nhất là +5 B.Số oxi hóa là thấp nhất là -3
C.Khả năng oxi hóa giảm từ N đến Bi D.Tất cả đúng
Câu 30:Cấu hình electron lớp ngòai cùng của các ngtố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là:
A.ns2np3 B.ns2np4 C.(n-1)d10ns2np3 D.ns2np5
Câu 31: Câu nào sau đây không đúng?Trong nhóm nitơ,từ nitơ đến bitmut:
A.Độ âm điện các ngtố giảm dần B.Bán kính các ngtố tăng dần
C.Ngtử các ngtố đều có 5e lớp ngòai cùng D.Ngtử các ngtố đều có cùng số lớp electron
Câu 32:Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây:
A.Chưng cất phân đọan không khí lỏng B.Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hòa
C.Dùng phtpho để đốt cháy hết oxi D.Cho không khí đi qua bột đồng đun nóng
Câu 33: Người ta sản xuất khí nitơ trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
A.Chưng cất phân đọan không khí lỏng B.Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hòa
C.Dùng photpho để đốt cháy hết oxi D.Cho không khí đi qua bột đồng đun nóng
clo tạo ra “khói trắng”chất này có công thức hóa học là:
A.DD NaNO3 và dd H2SO4 B.NaNO3 tinh thể và dd H2SO4
C.Dd NaNO3 và dd HCl đặc D.NaNO3 tinh thể và dd HCl đặc
Câu 37:Câu nào sau đây không đúng:
A.Amoniac là 1 bazơ
B.Phản ứng tổng hợp amoniac là pư thuận nghịch
C.Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được nitơ và nước
Trang 10D.NH3 là chất khí không màu,không mùi,tan nhiều trong nước
Câu 38:Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ amoniac là 1 chất khử mạnh?
A.NH3+HClNH4Cl B.2NH3+H2SO4(NH4)2SO4
C.2NH3+3CuO (to)N2+3Cu+3H2O D.NH3+H2ONH4++OH
-Câu 39:Sấm chớp trong trận mưa có thể tạo ra khí nào sau đây:
A.Ag2O,NO2 và O2 B.Ag,NO2 và O2
Câu 41:Thuốc nổ đen là hỗn hợp của chất nào sau đây:
A.KNO3 , C và S B.NaNO3 , C và S
A.CuO,NO2 và O2 B.Cu,NO2 và O2 C.CuO và NO2 D.Cu và NO2
A.NaNO2,N2 và O2 B.NaNO2 và O2 C.NaNO2 và NO2 D.NaNO2,N2 và CO2
A.1,12g B.11,2g C.0,56g D.5,6g
ra hoàn toàn,V dung dịch HNO3 2M đủ để tác dụng với X là(biết rằng chỉ tạo ra khí không màu duy nhất)
A.0,08 lít B.0,04 lít C.0.0002 lít D.0.002 lít
Câu 47:Khi đun nóng các muối sau Phản ứng nào sau đây không đúng?
A.2KNO32KNO2+O2 B.2Cu (NO3)22CuO+4NO2+O2
C.4AgNO3Ag2O+4NO2+O2 D.4Fe(NO3)32Fe2O3+12NO2+3O2
NO2(đkc).Khối lượng Fe(NO3)3 thu được sau pư là:
độc.Hãy chọn biện pháp xử lí tốt nhất trong số các biện pháp sau để chống ô nhiễm môi trường?
A.Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm
C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm