1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán 5 cả năm

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 183,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Yêu cầu HS nêu đề bài - HS tù lµm bµi vµo vë theo mét trong hai cách : tìm tỷ số hoặc rút về đơn vị - HS lên bảng chữa bài , HS dưới lớp đổi vở kiểm tra kết quả , đánh giá bài cña b¹n..[r]

Trang 1

Tiết: Toán

Ôn tập : Khái niệm về phân số

I Mục tiêu :

- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số ; đọc , viết phân số

Giáo dục lòng ham thích môn học

II Đồ dùng dạy học :

- Các tấm bìa và vẽ % các hình vẽ trong SGK

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ : 2 h/s lên viết phân số ,nêu đặc điểm của phân số em vừa viết

2 Dạy bài mới :

* HĐ 1 : Giới thiệu bài: Từ kiểm tra bài cũ

GV dẫn dắt vào bài mới

* HĐ 2: Ôn tập khái niệm ban đầu về phân

số

-GV cho HS quan sát tấm từng tấm bìa

Ví dụ :

-? Viết, đọc phân số chỉ phần tô màu

-?Nêu định nghĩa về tử số, mẫu số

cách viết mỗi số tự nhiên )%* dạng phân số

a/Viết thương hai số tự nhiên dưới dạng p/số

của phép chia trên )%* dạng phân số

-? GV chốt:? Khi dùng phân số để viết kết

quả của phép chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự

nhiên khác 0 thì phân số đó có dạng % thế

nào

b/Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số.

- GV y/c HS lên bảng viết các số tự nhiên 5,

12, 2001 thành phân số có mẫu số là 1

-*HSG:? Em giải thích vì sao mỗi số tự

nhiên có thể viết thành phân số có tử số

chính là số đó và mẫu số là 1

-*HSG:? Em hãy tìm cách viết 1 thành phân

số, giải thích vì sao có thể viết % vậy

-? O có thể viết thành phân số % thế nào

Hoạt động cá nhân

- HS quan sát và nêu tên gọi từng phân số , tự viết phân số đó vào giấy nháp 1 HS lên bảng viết

; đọc là : hai phần ba 3

2

- 2 HS đọc lại toàn bộ các phân số đã viết trên bảng HS kết hợp làm miệng BT1 tr 4

- HS viết nháp và nêu miệng Ví dụ : 1:3 3

1

- HS nêu chú ý 1 Sgk3.HS két hợp làm BT2 sgk

- HS viết vào vở nháp

- 3 HS lên bảng làm HS kết hợp làm BT3 ,4 sgk

HS TL và nêu các chú ý Sgk tr4

HĐ 4: Củng cố – dặn dò :

- Gọi HS nhắc lại 4 kết luận sgk

*HSG làm Điền chữ hoặc số thích hợp vào ô trống: a:b = (Với b là số tự nhiên khác….)

?

?

Trang 2

-Tiết : Toán

Ôn tập : Tính chất cơ bản của phân số

I Mục tiêu : Giúp HS

- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số

- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số , quy đồng mẫu số các phân số

- Giáo dục lòng ham thích môn học

II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng làm bài : Viết các phân số sau

8; 0; 1: 7 ; 4 : 6 ; 15 : 15 ; 0: 9

HS )%* lớp nhận xét , đánh giá bài làm của bạn

2 Dạy bài mới :

HĐ 1: Giới thiệu bài

GV giới thiệu trực tiếp

HĐ 2: Ôn tập lý thuyết

a, Tính chất cơ bản của phân số

Tìm số thích hợp điền vào ô trống

= = = =

6

5

x

x

6

5

16

15

: 16

: 15

- GV chốt ý nêu toàn bộ tính chất cơ bản

của phân số

b, ứng dụng tính chất cơ bản của phân số

- GV yêu cầu HS rút gọn phân số

120 90

* e% ý : Phải rút gọn phân số cho đến khi

không thể rút gọn được nữa

- GV ghi một một vài cách Yêu cầu HS

thảo luận xem cách nào nhanh nhất

- Yêu cầu HS quy đồng mẫu số ví dụ 1 và ví

dụ 2 trong SGK

- HS kết hợp làm BT2 sgk tr 6

-*HSG tìm MSC nhỏ nhất

- GV chốt cách tìm MSC nhỏ nhất

- GV chấm bài

Bài 3 : GV treo bảng phụ theo nội dung bài

Hoạt động cá nhân

- 2 HS lên bảng làm , HS )%* lớp nêu miệng HS khác nhận xét và rút ra kết luận % SGK

- HS làm vào vở nháp

- HS nêu miệng cách làm và kết quả đã rút gọn HS kết hợp làm BT1 sgk tr 6

Cách nhanh nhất là chọn số lớn nhất mà tử

số và mẫu số của phân số đã cho đều chia hết cho số đó

- HS làm bài 2 vào vở

- Hoạt động nhóm đôi , thi đua giữa các nhóm

- HS đọc y/c BT3, nêu cách tìm các phân số bằng nhau HS làm bài, chữa bài

3: Củng cố , dặn dò :

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học

Trang 3

Tiết :

Toán

Ôn tập : So sánh hai phân số

I Mục tiêu : Giúp HS nhớ

- Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số , khác mẫu số

- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

- Giáo dục lòng ham thích môn học

II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS HS 1 : rút gọn phân số ;

72

54 100 25

HS 2 : Quy đồng mẫu số các phân số : và

5

4 7 5

HS )%* lớp nhận xét , đánh giá bài làm của bạn

2 Dạy bài mới :

HĐ 1: Giới thiệu bài

GV giới thiệu trực tiếp

HĐ 2: Ôn tập lý thuyết

a, Hai phân số cùng mẫu số

Yêu cầu HS so sánh hai phân số và

7

2

7 5

- GV yêu cầu HS lấy thêm một số ví dụ

khác để so sánh

b Hai phân số khác mẫu số :

- Gọi HS nêu kết quả và trình bày cách làm

từ đó rút ra quy tắc

+ Chú ý : Để so sánh hai phân s ốkhác mẫu

số bao giờ cũng phải cho chúng có cùng

mẫu rồi mới so sánh

HĐ 3: Luyện tập

Bài 1:

Cho HS tự làm bài rồi chữa

- GV cho HS chốt cách so sánh 2 phân số

cùng mẫu số và 2 phân số khác mẫu số

*HSG: So sánh 2 phân số khác mẫu số và

3 2

ngoài cách quy đồng mẫu số em còn cách

4

3

nào khác?

Bài 2 :

Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng làm

Hoạt động cá nhân

- HS nêu ngay kết quả , giải thích lý do

- HS khác nhận xét

- HS so sánh hai phân số và vào

4

3

7 5

vở nháp 1 HS lên bảng làm bài

- 2 HS đọc ghi nhớ trong SGK

- HS đọc yêu cầu BT1

- 1 HS nêu

- HS làm bài vào vở

- HSG nêu cách làm.NX

HS hoạt động nhóm đôi

HS khác nhận xét và nêu các cách làm khác nhau

3: Củng cố – dặn dò : Gọi HS nhắc lại nội dung bài học

Trang 4

Tiết : Toán

Ôn tập : so sánh hai phân số ( tiếp )

I Mục tiêu : giúp HS ôn tập , củng cố về:

- So sánh phân số với đơn vị

- So sánh hai phân số có cùng tử số

- Giáo dục lòng ham thích môn học

II Đồ dùng dạy học :

III Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS HS 1 : so sánh phân số và

9

7 9 6

HS 2 : so sánh phân số và

4

3 20 15

HS )%* lớp nhận xét , đánh giá bài làm của bạn

2 Dạy bài mới :

HĐ 1: Giới thiệu bài

GV giới thiệu trực tiếp

HĐ 2

Bài 1 :

? Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn 1 , bé

hơn 1 , bằng 1

GV chốt lại ý : Nếu phân số có tử lớn hơn

mẫu thì phân số lớn hơn 1 , Nếu phân số

có tử bé hơn mẫu thì phân số bé hơn 1, Nếu

phân số có tử bằng mẫu thì phân số đó

bằng 1

*HSG : So sánh 2 phân số sau( không quy

đồng) và

5

4

8 9

Bài 2 : Nêu yêu cầu bài

-? Nhận xét về các phân số của BT2( có tử

số bằng nhau)

- Gọi HS nêu miệng cách so sánh hai phân

số có cùng tử số GV chốt ý : Trong hai

phân số có tử số bàng nhau phân số nào có

mẫu bé hơn thì phân số đó lớn hơn.

Bài 3 : Yêu cầu HS làm bài vào vở , GV

chấm bài

Bài 4 : Yêu cầu HS đọc đề bài

? Đề bài cho biết gì ? yêu cầu gì ?

HS tự làm các bài tập

- HS nêu yêu cầu bài

- HS nêu ngay kết quả so sánh

- HS trả lời , HS khác nhận xét

- HS làm vào vở nháp

- 3 HS lên bảng chữa bài

- HS kiểm tra vở nháp của nhau

- Khuyến khích HS G lựa chọn cách làm nhanh

- HS thảo luận nhóm đôi , nêu cách làm

so sánh 2 phân số và

3

1 5 2

3:Củng cố – dặn dò : HS nhắc lại các cách so sánh phân số đã học

* HSG :Tìm x, biết: 1< <

3

x 3 5

Trang 5

Thứ sáu ngày 8 tháng 9 năm 2006.

Tiết 2 : Toán

Phân số thập phân

I Mục tiêu :

- HS nhận biết các phân số thập phân

- Nhận ra %] : Có một số thập phân có thể viết thành phân số thập phân , biết cách

chuyển phân số đó thành phân số thập phân

- GD lòng ham thích học toán

II Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ ghi bài 4

III Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS HS 1 : Phân số nào lớn hơn : và

9

6 9 8

HS 2 : So sánh phân số và

5

3 5 7

2 Dạy bài mới:

HĐ 1: Giới thiệu bài

GV giới thiệu trực tiếp

HĐ 2: Hình thành khái niệm mới

a, GV ghi các phân số , , …

10

3 100

5 1000 17

-? Nhận xét về mẫu số của các phân số trên

- GV : Phân số có MS là 10,100,1000 gọi là

các phân số thập phân

b, Yêu cầu HS tìm các phân số TP bằng

phân số , , có mẫu là 10 ,100, 1000

5

3

4

7 125 20

-GV giúp HS nhận ra : Có mộtphân số có

thể viết thành phân số thập phân, biết cách

chuyển phân số đó thành phân số thập phân

HĐ 3: Luyện tập

Bài 1 :

-? Thế nào là phân số TP

Bài 2 : HS nêu yêu cầu đề bài

Bài 3 : Thi xem ai nhanh hơn

- ? Vì sao em chọn đó là PSTP

Bài 4 : Treo bảng phụ 2 HS lên làm

Hoạt động cá nhân -HS nhận xét đặc điểm MS các phân số

đó

-HS làm vở nháp , 3 HS lên bảng

- HS nêu lại : chuyển phân số đó thành

phân số thập phân bằng cách tìm một

số nhân với mẫu để có 10, 100 hoặc

1000 rồi nhân cả tử và mẫu với số đó để

%] phân số TP

HS nêu đề bài và nêu cách đọc từng phân số TP

- Hoạt động cá nhân

- HS viết PSTP ra bảng NX

- HS làm bài vào vở HS lên bảng chữa

3 : Củng cố – dặn dò :

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học

*HSG Nối các phân số bằng nhau:

4

3 2

1 3

2 6

9 25 8

10

15 100

75

100

32

10

5 27 18

Trang 6

Tiết 4 : Thứ hai ngày 11 tháng 9 năm 2006.

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu :

- Củng cố viết các phân số trên một đoạn của tia số , chuyển một phân số phân thành

số thập phân

- Rèn kỹ năng giải toán

- GD lòng ham thích học toán

II Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ ghi bài 1

III Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ : Gọi HS Viết 8 phân số TP bé hơn

10 9

2 Dạy bài mới :

HĐ 1: Giới thiệu bài

GV giới thiệu trực tiếp

HĐ 2: Luyện tập

Bài 1 :

- GV vẽ tia số lên bảng

-GV chốt cách viết phân số TP trên tia số

Bài 2 :

- GV gọi HS )%* lớp nêu kết quả bài làm

của mình và giải thích cách làm

Ví dụ : = =

2

11

5 2

5 11

x

x

10 55

GV chốt cách viết PS thành PSTP

Bài 4 :

- GV Yêu cầu HS so sánh 2 PSTP

- ? Nêu cách so sánh 2 PSTP cùng MS và

khác MS

*HSG So sánh các phân số sau: và ;

100

26 4

1 4 3

100

76

Bài 5:

- GV y/c HS đọc đề bài, tóm tắt đề

- GV giúp đỡ HS yếu:? Em hiểu: số HS giỏi

toán bằng số HS cả lớp ntn

10

3

- Bài toán thuộc dạng toán gì

-? Muốn tìm 1 phần mấy của 1 số ta làm

% thế nào

HS nêu đề bài và lên bảng điền phân số thích hợp vào tia số

-HS nhận xét

- HS đọc lại các phân số đó

HS nêu yêu cầu đề bài

- HS làm vở nháp , 3 HS lên bảng

- HS khác nghe và nhận xét

- HS đọc đề bài.HS làm bài, chữa bài

- HS đọc đề bài, làm bài vào vở

-Tìm 1 phần mấy của 1 số

Trang 7

- 3 : Củng cố – dặn dò : Gọi HS nhắc lại nội dung bài học

Tiết 3 : Toán

Ôn tập : Phép cộng và phép trừ hai phân số

I Mục tiêu :

- Củng cố cách cộng trừ hai phân số

- Rèn kỹ năng tính toán

- GD lòng ham thích học toán

II Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ ghi bài 3

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ : Nêu 2 cách cộng 2 PS cùng MS và khác MS đã học ở lớp 4 lấy VD.

2 Dạy bài mới :

HĐ 1: Giới thiệu bài

GV giới thiệu trực tiếp

HĐ 2: Ôn tập lý thuyết

a, GV ghi ví dụ 1 lên bảng : +

7

3 7 5

-15

10 15 3

- ? Nêu cách cộng trừ 2 phân số cùng MS

-? Nêu cách cộng trừ 2 phân số khác MS

HĐ 3 : Luyện tập

Bài 1 :

- HS nêu yêu cầu và làm vào vở nháp

-? Nêu cách cộng trừ 2 PS khác MS

-? Nêu cách cộng trừ số tự nhiên cho PS

* Chú ý cách thực hiện giá trị biểu thức khi

có ngoặc đơn

Bài 3 :

- GV Yêu cầu HS phân tích đề bài

GV chấm bài Chữa bài : cho HS trao đổi ý

kiến để nhận ra rằng phân số chỉ số bóng

của cả hộp bóng là

6 6

*HSG nêu cách làm khác

Hoạt động cá nhân -HS thực hiện vào nháp , nêu kết quả

- HS nêu cách cộng , trừ hai phân số cùng mẫu

- Vài HS nhắc lại

Hoạt động cá nhân

- 4 HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- Đổi vở KT bài của nhau

- HS đọc đề bài

- 1 HS lên bảng tóm tắt

- HS làm bài vào vở

HĐ 4 : Củng cố – dặn dò :

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học

-? Muốn cộng trừ hai phân số khác mẫu số ta làm % thế nào

Trang 8

Tiết 3 : Toán

Ôn tập : Phép nhân và phép chia hai phân số

I Mục tiêu :

- Củng cố cách nhân , chia hai phân số

- Rèn kỹ năng tính toán

- GD lòng ham thích học toán

II Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ ghi bài 2

III Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ : Gọi HS trả lời câu hỏi : Nêu cách cộng , trừ hai phân số cùng mẫu và khác mẫu ? Cho ví dụ

2.Dạy bài mới :

HĐ 1: Giới thiệu bài

GV giới thiệu trực tiếp

HĐ 2: Ôn tập lý thuyết

a, GV ghi ví dụ lên bảng : x ; :

7

2 9

5 5

4 8 3 -? Nêu cách nhân chia 2 PS

HĐ 3 : Luyện tập

Bài 1 :

- HS nêu yêu cầu và làm vào vở nháp

-? Nêu cách nhân chia 2 PS

-? Nêu cách nhân ,chia một số tự nhiên cho

Bài 2 : Cho HS làm bài theo mẫu

* Khuyến khích HS khá có thể rút gọn ngay

Ví dụ : x = x = 18

7

40

5

14 1

9 1 2

Bài 3 :

- GV Yêu cầu HS phân tích đề bài

GV chấm bài Chữa bài

-? Bài tập này củng cố kiến thức nào

Hoạt động cá nhân -HS thực hiện vào nháp , nêu kết quả

- HS nêu cách nhân , chia hai phân số - Vài HS nhắc lại

Hoạt động cá nhân

- 4 HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- Đổi vở KT bài của nhau

- HS làm vào vở nháp , 2 HS lên bảng làm

- HS nhận xét, đánh giá bài làm của bạn

- HS đọc đề bài

- 1 HS lên bảng tóm tắt

- HS làm bài vào vở

-Tính DT hình chữ nhật và chia p/s cho

1 số tự nhiên.

HĐ 4 : Củng cố – dặn dò :

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học

-? Nêu cách nhân chia 2 phân số

-*HSG : Tính giá tị biểu thức A= x a +(b- ) : 2 với b=

4

3

2

1

2 5

Trang 9

Tiết 3 : Toán

Hỗn số

I Mục tiêu :

- HS nhận biết về hỗn số

- Biết đọc , viết hỗn số

- GD lòng ham thích học toán

II Đồ dùng dạy học :

- Các tấm bìa cắt và vẽ % SGK

- Bảng phụ ghi bài 2

III Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS HS 1 :Tính : x

8

6 9 8

HS 2 : Tính : 4

5 4

2.Dạy bài mới :

HĐ 1: Giới thiệu bài

GV giới thiệu trực tiếp

HĐ 2: Hình thành khái niệm mới: Chuyển

hỗn số thành phân số.

Gắn 2 hình tròn và hình tròn

4 3

Cho bạn An 2 cái bánh và cía bánh Hãy

4 3 tìm cách viết số bánh cho bạn An

-GV nêu cách viết: 2

4 3

- 2 gọi là hỗn số., đọc là hai và ba phần

4

3

%!`-< hai, ba phần %"a

? 2 có phần nguyên là mấy ? Phần phân số

4

3

* HSG: So sánh phần phân số của hỗn số với

đơn vị

HĐ 3: Luyện tập thực hành

Bài 1 :

-Yêu cầu HS nêu đề bài Vì sao em biết đã

tô màu 1 hình tròn

2

1

-? Phần phân số của hỗn số có đặc điềm gì

Bài 2 : Cho HS làm bài , chấm rồi chữa HS

viết hỗn số trên tia số

Hoạt động cá nhân

-HS nêu câu trả lời và cách viết : 2và

4 3

hoặc 2+

4 3

- Vài HS nhắc lại : hai và ba phần tư

hoặc hai , ba phần tư

-HS TLCH

- HS tập viết và đọc một vài hỗn số

- HS tự nêu các hỗn số và cách đọc

- HS khác chú ý nghe và nhận xét

-HS )%* lớp làm bài vào vở

- 3 HS lên bảng điền phần a , 3 HS

điền phần b

3 : Củng cố – dặn dò :

Trang 10

- ? Nêu cách chuyển hỗn số thành phân số.Nhận xét giờ học Dặn chuẩn bị bài sau.

Thứ sáu ngày 15 tháng 9 năm 2006

Tiết 2 : Toán

Hỗn số ( tiếp )

I Mục tiêu :

- HS nhận biết chuyển một hỗn số thành phân số

- Rèn kỹ năng tính

- GD lòng ham thích học toán

II Đồ dùng dạy học :

- Các tấm bìa cắt và vẽ % SGK

III Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng viết hỗn số ( GV đọc )

Nhận xét , ghi điểm

2.Dạy bài mới:

HĐ 1: Giới thiệu bài

GV giới thiệu trực tiếp

HĐ 2: Hình thành khái niệm mới

- GV giúp HS phát hiện vấn đề

- Cho HS quan sát

-? Đọc hỗn số chỉ số phần HV đã tô màu

-? Đọc phân số chỉ số HV đã %] tô màu

- GV ghi bảng cách chuyển đổi

2 = 2 + = =

8

5

8

5

8

5 8

2x

8 21

? Để viết hỗn số thành phân số ta làm %

thế nào ?

- GV chốt ý

HĐ 3: Luyện tập thực hành

Bài 1 :

-Yêu cầu HS nêu đề bài

- GV gọi HS chữa bài

-? Nêu cách chuyển hỗn số thành phân số

Bài 2 : Cho HS làm bài theo mẫu

Hỏi thêm HS về cách cộng , trừ hai phân số

cùng mẫu

* HSG nêu cách làm khác

- Nêu cách nhân chia 2 phân số

*HSG nêu cách làm khác

Hoạt động cá nhân

- HS nhận ra có 2 và nêu vấn đề 2 có

8

5

8 5

thể bằng phân số

8 21

- HS tự nêu cách chuyển đổi

- HS nhận xét ở dạng khái quát %

SGK

- HS đọc ghi nhớ cách chuyển hỗn số thành phân số

- HS tự chuyển phân số thành hỗn số làm bài vào vở 1HS lên làm trên bảng

- Đổi vở , kiểm tra bài của bạn

- 3 HS lên bảng làm

- HS khác nhận xét , đánh giá bài bạn

Cộng 2 phần nguyên, sau đó cộng 2 phân số,

HĐ 4 : Củng cố – dặn dò :

- ? Nêu cách thực hiện phép tính có hỗn số

...

x 5< /small>

Trang 5< /span>

Thứ sáu ngày tháng năm 2006.

Tiết : Toán

Phân...

72

54 100 25< /small>

HS : Quy đồng mẫu số phân số :

5< /small>

4 5< /small>

HS )%* lớp nhận xét , đánh giá làm bạn

2... chuyển hỗn số thành phân số.Nhận xét học Dặn chuẩn bị sau.

Thứ sáu ngày 15 tháng năm 2006

Tiết : Toán

Hỗn số ( tiếp )

I Mục tiêu :

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w