Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phươngA. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT HẢI AN
(Đề thi có 4 trang)
Mã đề thi: 134
ĐỀ THI KSCL ĐẦU NĂM HỌC 2019-2020
MÔN TOÁN – KHỐI 10
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Biết điểm A ( 1; 2) thuộc đường thẳng y ax 3(a0) Hệ số góc của đường thẳng trên bằng
4(1 6 x9 )x khi 1
3
x bằng
Câu 3: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ x Z y Q, : x23y 2 0 ” là?
A x Z y Q x, : 23y 2 0 B x Q y Z x, : 23y 2 0
C x Q y Q x, : 23y 2 0 D x Q y Z x, : 23y 2 0
Câu 4: Cho hình thang ABCD có AB song song với CD Cho AB 2 ;a CD a Gọi O là trung điểm của
AD Khi đó, kết luận nào sau đây đúng?
A OB OC a
2
OB OC C OB OC 2a
D OB OC 3a
Câu 5: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: " Î x R x , 2+ + > x 5 0 là
A $ Î x R x , 2+ + < x 5 0 B $ Î x R x , 2+ + £ x 5 0
Câu 6: Cho ABC có A 900và đường cao AH Biết AB 5cm BC; 13cm Khi đó độ dài CH bằng
A 25
12
5
144
Câu 7: Với n bằng bao nhiêu thì mệnh đề P n :"n2 3n3 chia hết cho 3” là mệnh đề ĐÚNG?
Câu 8: Hai đường thẳng y 2 m x 1
2
và y mx 1
2
A – 4 < m < - 2 B 0 < m < 4 C – 2 < m < 0 D m > 4.
Câu 9: Cho X ={7;2;8;4;9;12};Y ={1;3;7;4} Tìm kết quả của tập X ÇY
A { }4;7 . B {2;8;9;12}. C {1;2;3;4;8;9;7;12} D { }1;3 .
Câu 10: Cho 2 tập khác rỗng A=(m- 1;4 ;ùúB = -( 2;2m+2 ,) mÎ ¡ Tìm m để A Ì B
Câu 11: Cho hình bình hành ABCD Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai
A AB DC
. B AB CD
. C AD CB
. D AD CB
Câu 12: Chọn kết quả sai trong các kết quả dưới đây.
A éêë- 3;1) (È - 5;3) = -éêë 3;3). B éêë- 3;1) (È - 2;3) = -éêë 3;3).
C é-ê 3;1) (È - 4;3) (= - 4;3) D éêë- 3;1) (È - 3;3) = -éêë 3;3)
Câu 13: Biểu thức 1 2x xác định khi
2
2
2
2
x
Câu 14: Cho ba lực 1 , 2 , 3
biết cường độ của 1, 2
F F đều bằng 100N và AMB 600 Khi đó cường độ lực của F3 là
Trang 2A 50 2 N B 50 3 N C 25 3 N D 100 3 N.
Câu 15: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 3x 2 0 thì x12x22 bằng
Câu 16: Cho mệnh đề: " x R x, 2 x 2 0" Mệnh đề phủ định sẽ là:
A " x R x, 2 x 2 0" B " x R x, 2 x 2 0"
C " x R x, 2 x 2 0" D " x R x, 2 x 2 0"
Câu 17: Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) biểu diễn tập hợp nào?
]////////////////(
–1 4
A ( ; 1] (4; ) B [ 1; 4) C ; 1 4; D ( ; 1) [4; )
Câu 18: Cho A = " x R x: 2 1 0" thì phủ định của mệnh đề A là mệnh đề:
A " x R x: 2 1 0" B " x R x: 2 1 0" C " x R x: 2 1 0" D " x R x: 2 1 0"
Câu 19: Đường thẳng nào sau đây khơng song song với đường thẳng y2x1
A y2 x B y2x 2 C y2x1 D y 2 2 x
Câu 20: Cho 2 tập hợp A={2;4;6;8 ;} B ={4;8;9;0} Xét các khẳng định sau đây
{ }4;8
A BÇ = ; A BÈ ={0;2;4;6;8;9}; B A =\ { }2;6
Cĩ bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định trên?
Câu 21: Cho hình vuơng ABCD cĩ cạnh bằng a Khi đĩ AB AC
bằng
2
Câu 22: Cho hai tập hợp C A R = -êëé 9;8) và C B = - ¥ - R ( ; 7) (È 8;+¥ ) Chọn khẳng định đúng.
Câu 23: Cho hình thoi ABCD tâm O , cạnh bằng a và gĩc Abằng 60 0 Kết luận nào sau đây đúng?
A
OA OB B
2
a
2
a
Câu 24: Biểu thức
4 2 2
2 4
x y
y với y < 0 được rút gọn bằng
A
2 2
2
x y
2 4
2
y x .
Câu 25: Cho A ( ; 2] và (1;3]B Tìm mệnh đề sai
Câu 26: Tổng hai nghiệm của phương trình: 2x2 k 1x 3k 0 là
2
k
2
k
2
k
2
k
Trang 3Câu 27: Số tập con của tập hợp có n n ( ³ 1; n Î ¥ ) phần tử là
Câu 28: Cho 2 tập khác rỗng A=(m- 1;4 ;ùúB = -( 2;2m+2 ,) mÎ ¡ Tìm m để A BÇ ¹ f .
A - 2<m<5 B m > - 3 C - 1<m<5 D 1<m<5
Câu 29: Mệnh đề " Î x R x , 2- + ³ 2 a 0 với a là số thực cho trước Tìm a để mệnh đề đúng
Câu 30: Kết quả của phép tính 32 50 : 2
2
Câu 31: Mệnh đề nào sau đây đúng:
A Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương.
B Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phương
C Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.
D Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.
Câu 32: Số tập con của tập A ={1;2;3}là:
Câu 33: Cho hình vuông ABCDcó cạnh bằng a Khi đó
2
Câu 34: Chọn khẳng định sai
A Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI IB AB
B Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA BI 0
C Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI BI 0
D Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA IB 0
Câu 35: Điều kiện để biểu thức x 23
x
có nghĩa là
A x và 3 x 0 B x 3 C x 0 D x 3
Câu 36: Gọi Glà trọng tâm tam giác vuôngABCvới cạnh huyền BC 12 Tổng hai vectơ
GB GC
có độ dài bằng bao nhiêu?
Câu 37: Cho hai góc nhọn và , thỏa 900 Kết luận nào không đúng?
C cot cos
sin
cos
Câu 38: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ để G là trọng tâm của tam giác ABC với,
M là trung điểm của BC
A AG BG GC
C AG GB GC 0
D GA GB GC 0
Câu 39: Cho hình bình hành ABCD và điểm M tùy ý Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
C
AM MB CM MD D
Câu 40: Cho tam giác ABC , trọng tâm là G Phát biểu nào là đúng?
A
AB BC AC B 0
C
Câu 41: Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 4A " Ỵ x R x , 2- x + > 1 0 B x Z , 1 0
x
C $ Ỵ x Q x , 2= 2 D $ Ỵ n N ,n 0 <
Câu 42: Cho các điểm phân biệtA B C, , Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
AB BC AC B
C
AB BC CA D
Câu 43: Tập hợp A{x R | (x 1)(x 2)(x 34 ) 0}x có bao nhiêu phần tử?
Câu 44: Cho tam giác ABC vuơng tại A và AB 4, AC Khi đĩ giá trị 3 sin C bằngˆ
A 4
.
5
Câu 45: Cho MNP vuơng tại M, MH là đường cao ứng với cạnh huyền Biết NH 5cm,
9
Câu 46: Trong hình vẽ bên (H 1.2) ta cĩ
A x9,6 ; y5, 4 B x5 ; y10
C x10 ; y5 D x5, 4 ; y9,6
Câu 47: Cho tam giác ABC cĩ với các yếu tố trong hình vẽ bên (H1.1) Khi đĩ đẳng thức nào sau đây đúng?
A
2
2
2 2
'
2 2
' '
2 2
'
c c
Câu 48: Cho A = {a; b; c; d} Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:
Câu 49: Mệnh đề nào sau là mệnh đề SAI?
A x R x: 2 0 B n N: n 2n C x R x x: 2 D n N n: 2 n
Câu 50: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Ba vectơ bằng vectơ AB
là:
A OF DE OC , ,
B CO OF DE , , C FO DE OC , ,
D OF ED OC , ,
- HẾT