C.Tiến trình dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1.: Kiểm tra bài cũ 5 ’... Giải phơng trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: K
Trang 1Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
Qua bài học, học sinh nắm vững về phơng trình, nghiệm của phơng trình
và số nghiệm của phơng trình - Giải phơng trình và tập nghiệm của phơng
GV Bảng phụ, phấn màu
HS Nghiên cứu trớc bài học
C Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động : Kiểm tra bài cũ ( 5 )’)
Tìm x
a) 3x - 5 = 0
b) 2x + 5 =3(x - 1) + 2
GV giới thiệu nội dung chơng III gồm:
- Khái niệm chung về phơng trình
HS: Làm ?1
HS: Không là phơng trình một ẩn vì
biến của hai vế khác nhau
Trang 2Ngµy so¹n: 12 / 03/ 2011 Ngµy d¹y: 21 / 03/ 2011
Nöa líp lµm VT
Nöa líp lµm VP
GV: T¹i x=6 hai vÕ cña ph¬ng tr×nh
nhËn cïng mét gi¸ trÞ Ta gäi 6 hay
(x=6) lµ mét nghiÖm cña ph¬ng tr×nh
T¬ng tù lµm ?3
* Chó ý sgk
GV: yªu cÇu häc sinh cho vÝ dô ph¬ng
tr×nh cã mét nghiÖm, hai nghiÖm, v«
GV: Yªu cÇu häc sinh lµm ?4
GV : Khi bµi to¸n yªu cÇu gi¶i mét ph¬ng
tr×nh, ta ph¶i t×m tÊt c¶ c¸c nghiÖm ( hay
S1=Ph¬ng tr×nh x+1 = 0 cã tËp nghiÖm lµ
Trang 3Ngµy so¹n: 12 / 03/ 2011 Ngµy d¹y: 21 / 03/ 2011
Trang 4Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ( 7 )’)a) Cho phơng trình x2+2x-3=0 Xét x=1
có là nghiệm của phơng trình hay không
b) Cho phơng trình 2x-2=0 Hỏi hai
HS xác đingh hệ số a, b của mỗi phơngtrình
HS: Nêu định nghĩa phơng trình bậc nhấtmột ẩn
Mỗi học sinh tự cho một ví dụ
HS: làm cá nhân trao đổi nhóm nhỏ.KL:
a, d là phơng trình bậc nhất một ẩn
b, d không là phơng trình bậc nhất mộtẩn
Trang 5Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
Hoạt động 3 : Hai quy tắc biến đổi phơng trình ( 10 )’)GV: Giải các phơng trình sau:
x
23
GV: giới thiệu cùng một lúc hai quy tắc
a) Quy tắc chuyển vế đổi dấu
HS: đọc quy tắc sgk
Hoạt động 4: Cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn ( 10 )’)
GV: yêu cầu học sinh đọc phần thừa nhận
Học sinh làm việc theo nhóm
- HS phát biểu
Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà ( 3 )’)
- nắm vững định nghĩa , số nghiệm của phơng trình bậc nhất một ẩn , hai quy tắc
Trang 6Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011biến đổ phơng trình
Học sinh biết vận dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân để biến đổi một
số phơng trình về dạng ax+b=0 hoặc ax=-b
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 )’)
HS1: Bài tập 8d Yêu cầu học sinh giải 2 HS lên bảng, dới lớp theo dõi và
Trang 7Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011thích rõ các bớc.
HS2: Bài tập 9c
nhận xét
Hoạt động 2: Cách giải ( 10 )’)a) Giải phơng trình
2x - (5 - 3x) = 3(x+2)
GV: yêu cầu học sinh tự giải
? Nêu các bớc chủ yếu để giải phơng
1 HS lên làm 2x - (5 - 3x) = 3(x+2)
HS: làm việc cá nhân, trao đổi nhóm
GV: Yêu cầu học sinh làm ?2
b) Bài tập 11 c
Học sinh làm việc cá nhân, gọi 3 họcsinh lên bảng
Trang 8Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011c) Bài tập 12 c
GV: nhận xét đánh giá
* Về nhà: các bài tập còn lại
HS1: Bài tập 10a) Sai phần chuyển vế
Sửa <=> 3x+x+x=9+6 <=> x=3
b) Sai phần chuyển vế không đổi dấu.Sửa <=> 2t+5t - 4t = 12+3
<=> t = 5
HS2: Bài tập 11c
HS3: Bài tập 12c
Học sinh nhận xétChú ý khi giải loại bài tập này phải sửdụng quy tác nhân hoạc qui tắc chuyển
Thông qua bài tập học sinh tiếp tục củng cố và rèn luyện kĩ năng giải
ph-ơng trình và trình bày lời giải
B Chuẩn bị:
GV Bảng phụ
HS Làm bài tập về nhà
C.Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1.: Kiểm tra bài cũ (5 ) ’)
Trang 9Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
GV: cho học sinh đọc kĩ đề bài và trả
lời câu hỏi Hãy viết các biểu thức biểu
thị:
Quãng đờng ô tô đi trong x giờ
Quãng đờng xe máy đi đợc từ khi
HS: thay lần lợt các số vào vế trái và
vế phải của phơng trình Nếu đúngthì số đó nghiệm đúng của phơngtrình
-1 là nghiệm của (3)
2 là nghiệm của (1)
-3 là nghiệm của (2)Học sinh làm theo nhóm, trao đổi kếtquả
HS1: 17(f) Vô nghiệmHS2: 18(a) x=3
HS: quãng đờng ô tô đi trong x giờ 48x(Km)
Vì xe máy đi trớc 1 h nên thời gian xemáy khởi hành đến khi gặp ô tô là x+1(h)
Quãng đờng xe máy đi trong x+1 (h) là32(x+1) (Km)
Ta có phơng trình 32(x+1) = 48xHọc sinh làm cá nhân cho kết quả
Học sinh làm cá nhân
a) x = 7b) x = 10c) x = 12
Trang 10Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
Thay x = 2 vào phơng trình ta đợcphơng trình ẩn k Giải phơng trình
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 )’)
Hoạt động 2: Phơng trình tích và cách giải (15 )’)
GV: hãy nhận dạng các phơng trình
Trang 11Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011sau:
HS: Qua hai VD trên rút ra:
B1: Đa phơng trình về dạng tích
B2: Giải phơng trình tích
HS: Làm cá nhân, đối chiếu kết quả
HS: Phân tích vế trái thành nhân tử.Giải phơng trình tích tìm đợc
GV: chú ý sửa sai cho học sinh
HS: làm việc cá nhân sau đó trao đổikết quả
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà(2 )’)+ Làm các bài tập trong sách giáo khao
+ Học sách giáo khoa và vở ghi để nắm đợc khái niệm phơng trình tích
+ Làm thêm các bài tập 26,27,28 SBT
Trang 12Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ(5 )’)HS1: Giải phơng trình
Hoạt động 2: Luyện tập(30 )’)
Bài 23 sgk
GV: yêu cầu làm c, Hai học sinh lên bảng làm
Trang 13Ngµy so¹n: 12 / 03/ 2011 Ngµy d¹y: 21 / 03/ 2011
x 53x2
x(x 1) 2(x 1)(x 1)(x 2) 0
x 1
(x x) (2x 2) 0
Trang 14Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
Hoạt động 3 : Củng cố - hớng dẫn học ở nhà( 5 )’)Cho học chơi trò chơi nh sgk
Về nhà: 30, 31, 33 sbt; 25(b) sgk Chọn 4 nhóm số học sinh ngang năng lựcnhau
Sau khi chơi trò chơi giáo viên đánh giá, cho điểm
Học sinh nhận dạng đợc phơng trình chứa ẩn ở mẫu, biết cách tìm đkxđ
của một phơng trình, hình thành đợc các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 )’)
GV: vào bài nh đóng khung Xét ví dụ
GV: chú ý khi làm mất mẫu của
ph-ơng trình có ẩn ở mẫu nhiều khi phph-ơng
trình mới không tơng đơng với phơng
trình đã cho Vậy khi giải phơng trình
chứa ẩn ở mẫu ta đặc biệt tìm đkxđ
của phơng trình
HS: trao đổi nhóm để phân loại phơngtrình dựa vào dấu hiệu chứa ẩn ở mẫu
Các phơng trình c, d, e là các phơngtrình chứa ẩn ở mẫu
HS: làm ?1x=1 không phải là nghiệm của phơngtrình vì tại x=1 không tính giá trị vt, vp
HS: Nghe giáo viên nhấn ý quantrọng
Trang 15Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
Học sinh trao đổi nhóm trả lời
Tại x=2 vế trái của phơng trìnhkhông xác định => x=2 không lànghiệm của phơng trình
GV: cho học sinh thảo luận nhóm
cùng nghiên cứu sgk Nêu hứơng giải
HS: làm theo nhóm vào Phấn màu và
cử đại diện kiểm tra qua màn hình
Học sinh làm việc cá nhân
2 học sinh lên làm
Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà(5 )’)
Học thuộc các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, xem lại các ví dụ trong SGK
và vở ghi để nhớ lại cách trình bày
Trang 16Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
Rèn luyện cho học sinh kĩ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, kĩ năng trình bàybài giải, hiểu đợc ý nghĩa từng bớc giải, tiếp tục củng cố quy đồng mẫu thức nhiềuphân thức
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, Phấn màu
HS : Phấn màu, bút dạ
C Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 )’)
ĐKXĐ : x ≠-1 , x ≠ 3Phơng trình tơng đơng
x = 0 hoặc 2x – 7 = 0
x = 72Vậy hai nghiệm đều thỏa mãn ĐKXĐ
Trang 17Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
GV: chú ý sửa chữa cách trình bày
2) Tìm x sao cho giá trị của hai biểu thức
Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà(2 )’)
Học thuộc các bớc giải phơng trình
chứa ẩn ở mẫu, xem lại các ví dụ
trong SGK và vở ghi để nhớ lại cách
trình bày
- Bài tập về nhà: 30(a,b), 31(c), 32
Trang 18Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
Tuần: 24
Tiết : 49
luyện tập
A Mục tiêu :
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Rèn tính cẩn thận khi biến đổi, biết cách thử nghiệm khi cần
B Chuẩn bị:
GV Bảng phụ, phấn mầu
HS Bảng nhóm, bút dạ
C Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 10 )’)
Trang 19Ngµy so¹n: 12 / 03/ 2011 Ngµy d¹y: 21 / 03/ 2011
Trang 20Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
Bài tập 33 tìm giá trị của a sao cho giá trị
Học sinh biết cách chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
Biết cách biểu diễn các đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn
Tự hình thành bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
GV: yêu cầu học sinh đọc nội dung
của bài toán cổ
? Đã giải ở lớp dới theo phơng pháp
nào?
GV: Ta có thể giải bài toán trên bằng
cách khác: Giải bài toán bằng cách lập
phơng trình => Vào bài
HS: Đã giải bằng phơng pháp giả thiếttạm coi tất cả là số gà, hoặc tất cả là sốchó
Hoạt động 2: Biểu diễn một đại lơng qua ẩn ( 25 )’)
GV: cho học sinh ôn lại công thức vật
Trang 21Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
Tính quãng đờng ô tô đi trong 5h,
GV: yêu cầu học sinh làm ?2, ?1
GV: Nêu cấu tạo số ab , abcd
VD: giải bài toán bằng cách lập phơng
trình
Yêu cầu học sinh đọc đề toán
Bài toán này giải theo cách nào?
Còn cách nào khác không?
Chia nhóm, mối nhóm làm 1 cách
GV: qua bài tập trên hãy nêu các bớc
giải bài toán bằng cách lập phơng
trình
GV: Nhấn mạnh bớc 1 phải tìm điều
kiện cho ẩn với một số bài toán có
Trang 22Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 )’)
? Nêu các bớc giải bài toán bằng cách
lập phơng trình Học sinh lên bảng trả lời câu hỏiHọc sinh dới lớp theo dõi và nhận xét
Hoạt động 2: Ví dụ (15 )’)
GV: cho học sinh đọc ví dụ sgk và
yêu cầu trả lời các câu hỏi sau:
? Nêu giả thiết, kết luận của bài
? Hãy biểu diễn các đại lợng cha
biết trong bài ra bảng sau
GV: ghi bảng, gọi 1 học sinh lên
trình bày
GV: chú ý những dữ kiện bài toán
không đa ra ta phải suy luận mới
biểu diễn đợc
HS: làm việc vào phiếu học tập
Vậntốc(Km/h)
Thờigian(h)
Q đờng(Km)Xe
Q đờng(Km)Xe
máy
1 3
HS:
Gọi x (km/h) là vận tốc của xe máy
Trang 23Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
Điền tiếp dữ liệu vào ô trống
Vận
tốc
(Km/h)
Thờigian(h)
Q đờng(Km)Xe
máy
1 3
2
Trình bày lời giải
Thời gian xe máy đi hết quãng đờngAB:
3 x
2 (km)Quãng đờng đi của ô tô : 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 )’)
Chữa bài tập 38/30
Nhìn bảng thống kê giải thích HS: 1 bạn nhận điểm 42 bạn nhận điểm 7
3 bạn nhận điểm 8M=10 Ta có 10 bạn
Trang 24Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
HS: Điền vào bảng và ghi lời giải:
Gọi số tiền Lan phải trả cho loại hàng 1không kể VAT là x (x > 0)
GV: cho học sinh trao đổi nhóm,
phân tích đề bài rồi làm việc cá
x = 23Vậy tuổi của Phơng hiện nay là 23
Bài tập 45 sgk
GV: yêu cầu học sinh đọc và tóm
tắt đề bài
Đại lợng tham gia: số thảm len, số
ngày làm việc, năng suất
Số thảmlàm đựơcDự
Trang 25Ngµy so¹n: 12 / 03/ 2011 Ngµy d¹y: 21 / 03/ 2011
Thùc
20 100
48
48
x x
TuÇn: 26
Trang 26Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ( 10 )’)
2000 100a 10b 2 135(10a b)143(10a b) 2002
Tính t đi hết quãng đờng sau
Tính t đi hết cả quãng đờng
Lập phơng trình
HS: 10’)=10/60=1/6(h)
Gọi quãng đờng AB là x (x>0)
Thời gian đi hết quãng đờng AB theo dự
định là x/48
Quãng đờng ô tô đi trong 1 h là 48 km
Quãng đờng còn lại là x-48
Vận tốc đi quãng đờng còn lại là48+6=54
Thời gian ô tô đi quãng đờng còn lại là:
x 4854
Ta có phơng trình:
Trang 27Ngµy so¹n: 12 / 03/ 2011 Ngµy d¹y: 21 / 03/ 2011
Häc sinh tr×nh bµy lêi gi¶iGäi sè d©n n¨m tríc cña A lµ x (xZ)
Sè d©n n¨m tríc cña B sÏ lµ 4 – x
TØ lÖ t¨ng cña A lµ 11% nªn sè d©n n¨m naycña A lµ 101,1
.x100
TØ lÖ t¨ng cña B lµ 12% nªn sè d©n n¨m naycña A lµ 101,2
Tr¶ lêi c¸c c©u hái lý thuyÕt
Bµi tËp 50(a,b), 51(a,b), 52(a, b,
Trang 28Ngµy so¹n: 12 / 03/ 2011 Ngµy d¹y: 21 / 03/ 2011
Kü n¨ng
RÌn kÜ n¨ng tr×nh bµy, t duy tæng hîp
B ChuÈn bÞ:
GV B¶ng phô, PhÊn mµu
HS PhÊn mµu, bót d¹, m¸y tÝnh
Trang 29Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
Hai phơng trình tơng đơng nhau nếu
Trang 30Ngµy so¹n: 12 / 03/ 2011 Ngµy d¹y: 21 / 03/ 2011
cha biÕt th«ng qua Èn
2
x 3 5(2x 3)4
x3
Bµi 52
Trang 31Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
Học sinh làm theo nhóm
GV: kiểm tra bài làm theo hai cách
C1: giải bình thờngC2:
đa về PT tích ta tìm đợc x
C2 : Phân tích vế phảI thành tích4x2 – 25 + k2 + 4kx = (4x2 + 4kx +
k2) – 25 = (2x + k )2 – 52 = (2x + k – 5 )(2x+ k + 5)
Khi k= -3 ta có PT (2x-8)(2x+2) = 0
Trang 32Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 10 )’)
x(2x 5x 3) 0x(2x 1)(x 3) 0
GV: yêu cầu học sinh nhận dạng
và nêu hớng giải HS: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu Có thể đavề phơng trình tích
2
x
Trang 33Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
1 02x 7
Hoạt động 4: Củng cố và hớng dẫn học ở nhà ( 5 )’)
Củng cố bài 56
GV: phân tích cùng học sinh
? Khi dùng hết 165 số điện thì phải
trả bao nhiêu mức giá
? Trả 10% thuế GTGT tiền thuế
Trang 34Ngµy so¹n: 12 / 03/ 2011 Ngµy d¹y: 21 / 03/ 2011
Trang 35Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
A 2x+3 = 0
B 3t = 0,8
C (x-2)x = 0
D 1-2y = 5Câu 2: (1đ) Phơng trình nào trong các phơng trình sau nhận x = 2 làm mộtnghiệm
A 6x + 8 = 16B
Caõu 3: Phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn ax + b = 0 (a 0) luoõn coự:
A 1 nghieọm duy nhaỏt B Voõ nghieọm
C Voõ soỏ nghieọm D Caỷ 3 caõu ủeàu sai
Caõu 4: Phửụng trỡnh (x + 3)(x – 2) = 0 coự nghieọm laứ:
Caõu 5: ẹieàu kieọn xaực ủũnh cuỷa pt: x21 x12x 51x x3 2
A x = -1 vaứ x = 2 B x -1 vaứ x 2 C x -1 D x 2
II Tệẽ LUAÄN: ( 7 ủieồm )
Caõu 1: (4 ủieồm) Giaỷi caực phửụng trỡnh sau:
Câu 2:(3đ): Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Lúc về ngời đó đi
với vận tốc 24km/h, do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30phút Tính quãng đờng AB
Trang 36Ngµy so¹n: 12 / 03/ 2011 Ngµy d¹y: 21 / 03/ 2011
Câu 5: B
II TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Câu 1: ( mỗi ý đúng 1 điểm)
) 1 2 ( 9 ) 1
Trang 37Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011
Câu 2.(3d)
Gọi quãng đờng AB là x (km) (ĐK: x>0)
Vậy thời gian xe đ là
30
x
( giờ)Thời gian xe về là
24
x
(giờ)Theo bài ra ta có phơng trình
30
x
24
x
2 1
GPT ta đợc x= 60 ( thoả mãn ĐK bài toán)
Vậy quãng đờng AB dài 60 km
? yêu cầu học sinh làm ?1
GV: giới thiệu kí hiệu :
a=b, a>b, a<b
HS: vẽ trục số thực biểu diễn: -2, -1, 3, 0,
Học sinh nghe giảng
Hoạt động 2: Bất đẳng thức ( 15 )’)
? Thế nào là một bất đẳng thức Giáo
viên cho học sinh nghiên cứu SGK và