1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Dai 8 Ki 2

65 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C.Tiến trình dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1.: Kiểm tra bài cũ 5 ’... Giải phơng trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: K

Trang 1

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

 Qua bài học, học sinh nắm vững về phơng trình, nghiệm của phơng trình

và số nghiệm của phơng trình - Giải phơng trình và tập nghiệm của phơng

 GV Bảng phụ, phấn màu

 HS Nghiên cứu trớc bài học

C Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động : Kiểm tra bài cũ ( 5 )’)

Tìm x

a) 3x - 5 = 0

b) 2x + 5 =3(x - 1) + 2

GV giới thiệu nội dung chơng III gồm:

- Khái niệm chung về phơng trình

 HS: Làm ?1

 HS: Không là phơng trình một ẩn vì

biến của hai vế khác nhau

Trang 2

Ngµy so¹n: 12 / 03/ 2011 Ngµy d¹y: 21 / 03/ 2011

 Nöa líp lµm VT

 Nöa líp lµm VP

 GV: T¹i x=6 hai vÕ cña ph¬ng tr×nh

nhËn cïng mét gi¸ trÞ Ta gäi 6 hay

(x=6) lµ mét nghiÖm cña ph¬ng tr×nh

 T¬ng tù lµm ?3

* Chó ý sgk

 GV: yªu cÇu häc sinh cho vÝ dô ph¬ng

tr×nh cã mét nghiÖm, hai nghiÖm, v«

 GV: Yªu cÇu häc sinh lµm ?4

GV : Khi bµi to¸n yªu cÇu gi¶i mét ph¬ng

tr×nh, ta ph¶i t×m tÊt c¶ c¸c nghiÖm ( hay

S1=Ph¬ng tr×nh x+1 = 0 cã tËp nghiÖm lµ

Trang 3

Ngµy so¹n: 12 / 03/ 2011 Ngµy d¹y: 21 / 03/ 2011

Trang 4

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ( 7 )’)a) Cho phơng trình x2+2x-3=0 Xét x=1

có là nghiệm của phơng trình hay không

b) Cho phơng trình 2x-2=0 Hỏi hai

HS xác đingh hệ số a, b của mỗi phơngtrình

HS: Nêu định nghĩa phơng trình bậc nhấtmột ẩn

Mỗi học sinh tự cho một ví dụ

HS: làm cá nhân trao đổi nhóm nhỏ.KL:

a, d là phơng trình bậc nhất một ẩn

b, d không là phơng trình bậc nhất mộtẩn

Trang 5

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

Hoạt động 3 : Hai quy tắc biến đổi phơng trình ( 10 )’)GV: Giải các phơng trình sau:

x

23

GV: giới thiệu cùng một lúc hai quy tắc

 a) Quy tắc chuyển vế đổi dấu

HS: đọc quy tắc sgk

Hoạt động 4: Cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn ( 10 )’)

GV: yêu cầu học sinh đọc phần thừa nhận

 Học sinh làm việc theo nhóm

- HS phát biểu

Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà ( 3 )’)

- nắm vững định nghĩa , số nghiệm của phơng trình bậc nhất một ẩn , hai quy tắc

Trang 6

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011biến đổ phơng trình

 Học sinh biết vận dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân để biến đổi một

số phơng trình về dạng ax+b=0 hoặc ax=-b

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 )’)

 HS1: Bài tập 8d Yêu cầu học sinh giải  2 HS lên bảng, dới lớp theo dõi và

Trang 7

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011thích rõ các bớc.

 HS2: Bài tập 9c

nhận xét

Hoạt động 2: Cách giải ( 10 )’)a) Giải phơng trình

2x - (5 - 3x) = 3(x+2)

 GV: yêu cầu học sinh tự giải

 ? Nêu các bớc chủ yếu để giải phơng

 1 HS lên làm 2x - (5 - 3x) = 3(x+2)

 HS: làm việc cá nhân, trao đổi nhóm

 GV: Yêu cầu học sinh làm ?2

b) Bài tập 11 c

 Học sinh làm việc cá nhân, gọi 3 họcsinh lên bảng

Trang 8

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011c) Bài tập 12 c

 GV: nhận xét đánh giá

* Về nhà: các bài tập còn lại

 HS1: Bài tập 10a) Sai phần chuyển vế

Sửa <=> 3x+x+x=9+6 <=> x=3

b) Sai phần chuyển vế không đổi dấu.Sửa <=> 2t+5t - 4t = 12+3

<=> t = 5

 HS2: Bài tập 11c

 HS3: Bài tập 12c

 Học sinh nhận xétChú ý khi giải loại bài tập này phải sửdụng quy tác nhân hoạc qui tắc chuyển

 Thông qua bài tập học sinh tiếp tục củng cố và rèn luyện kĩ năng giải

ph-ơng trình và trình bày lời giải

B Chuẩn bị:

 GV Bảng phụ

 HS Làm bài tập về nhà

C.Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1.: Kiểm tra bài cũ (5 ) ’)

Trang 9

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

 GV: cho học sinh đọc kĩ đề bài và trả

lời câu hỏi Hãy viết các biểu thức biểu

thị:

 Quãng đờng ô tô đi trong x giờ

 Quãng đờng xe máy đi đợc từ khi

 HS: thay lần lợt các số vào vế trái và

vế phải của phơng trình Nếu đúngthì số đó nghiệm đúng của phơngtrình

 -1 là nghiệm của (3)

 2 là nghiệm của (1)

 -3 là nghiệm của (2)Học sinh làm theo nhóm, trao đổi kếtquả

HS1: 17(f) Vô nghiệmHS2: 18(a) x=3

HS: quãng đờng ô tô đi trong x giờ 48x(Km)

Vì xe máy đi trớc 1 h nên thời gian xemáy khởi hành đến khi gặp ô tô là x+1(h)

Quãng đờng xe máy đi trong x+1 (h) là32(x+1) (Km)

Ta có phơng trình 32(x+1) = 48xHọc sinh làm cá nhân cho kết quả

 Học sinh làm cá nhân

a) x = 7b) x = 10c) x = 12

Trang 10

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

 Thay x = 2 vào phơng trình ta đợcphơng trình ẩn k Giải phơng trình

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 )’)

Hoạt động 2: Phơng trình tích và cách giải (15 )’)

 GV: hãy nhận dạng các phơng trình

Trang 11

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011sau:

 HS: Qua hai VD trên rút ra:

 B1: Đa phơng trình về dạng tích

 B2: Giải phơng trình tích

 HS: Làm cá nhân, đối chiếu kết quả

 HS: Phân tích vế trái thành nhân tử.Giải phơng trình tích tìm đợc

 GV: chú ý sửa sai cho học sinh

 HS: làm việc cá nhân sau đó trao đổikết quả

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà(2 )’)+ Làm các bài tập trong sách giáo khao

+ Học sách giáo khoa và vở ghi để nắm đợc khái niệm phơng trình tích

+ Làm thêm các bài tập 26,27,28 SBT

Trang 12

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ(5 )’)HS1: Giải phơng trình

Hoạt động 2: Luyện tập(30 )’)

Bài 23 sgk

GV: yêu cầu làm c, Hai học sinh lên bảng làm

Trang 13

Ngµy so¹n: 12 / 03/ 2011 Ngµy d¹y: 21 / 03/ 2011

x 53x2

x(x 1) 2(x 1)(x 1)(x 2) 0

x 1

(x x) (2x 2) 0

Trang 14

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

Hoạt động 3 : Củng cố - hớng dẫn học ở nhà( 5 )’)Cho học chơi trò chơi nh sgk

Về nhà: 30, 31, 33 sbt; 25(b) sgk Chọn 4 nhóm số học sinh ngang năng lựcnhau

Sau khi chơi trò chơi giáo viên đánh giá, cho điểm

 Học sinh nhận dạng đợc phơng trình chứa ẩn ở mẫu, biết cách tìm đkxđ

của một phơng trình, hình thành đợc các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 )’)

 GV: vào bài nh đóng khung Xét ví dụ

 GV: chú ý khi làm mất mẫu của

ph-ơng trình có ẩn ở mẫu nhiều khi phph-ơng

trình mới không tơng đơng với phơng

trình đã cho Vậy khi giải phơng trình

chứa ẩn ở mẫu ta đặc biệt tìm đkxđ

của phơng trình

 HS: trao đổi nhóm để phân loại phơngtrình dựa vào dấu hiệu chứa ẩn ở mẫu

 Các phơng trình c, d, e là các phơngtrình chứa ẩn ở mẫu

 HS: làm ?1x=1 không phải là nghiệm của phơngtrình vì tại x=1 không tính giá trị vt, vp

 HS: Nghe giáo viên nhấn ý quantrọng

Trang 15

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

 Học sinh trao đổi nhóm trả lời

 Tại x=2 vế trái của phơng trìnhkhông xác định => x=2 không lànghiệm của phơng trình

 GV: cho học sinh thảo luận nhóm

cùng nghiên cứu sgk Nêu hứơng giải

 HS: làm theo nhóm vào Phấn màu và

cử đại diện kiểm tra qua màn hình

 Học sinh làm việc cá nhân

2 học sinh lên làm

Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà(5 )’)

 Học thuộc các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, xem lại các ví dụ trong SGK

và vở ghi để nhớ lại cách trình bày

Trang 16

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

Rèn luyện cho học sinh kĩ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, kĩ năng trình bàybài giải, hiểu đợc ý nghĩa từng bớc giải, tiếp tục củng cố quy đồng mẫu thức nhiềuphân thức

B Chuẩn bị:

 GV: Bảng phụ, Phấn màu

 HS : Phấn màu, bút dạ

C Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 )’)

ĐKXĐ : x ≠-1 , x ≠ 3Phơng trình tơng đơng

 x = 0 hoặc 2x – 7 = 0

x = 72Vậy hai nghiệm đều thỏa mãn ĐKXĐ

Trang 17

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

 GV: chú ý sửa chữa cách trình bày

2) Tìm x sao cho giá trị của hai biểu thức

Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà(2 )’)

 Học thuộc các bớc giải phơng trình

chứa ẩn ở mẫu, xem lại các ví dụ

trong SGK và vở ghi để nhớ lại cách

trình bày

- Bài tập về nhà: 30(a,b), 31(c), 32

Trang 18

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

Tuần: 24

Tiết : 49

luyện tập

A Mục tiêu :

 Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

 Rèn tính cẩn thận khi biến đổi, biết cách thử nghiệm khi cần

B Chuẩn bị:

 GV Bảng phụ, phấn mầu

 HS Bảng nhóm, bút dạ

C Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 10 )’)

Trang 19

Ngµy so¹n: 12 / 03/ 2011 Ngµy d¹y: 21 / 03/ 2011

Trang 20

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

Bài tập 33 tìm giá trị của a sao cho giá trị

 Học sinh biết cách chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn

 Biết cách biểu diễn các đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn

Tự hình thành bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

 GV: yêu cầu học sinh đọc nội dung

của bài toán cổ

 ? Đã giải ở lớp dới theo phơng pháp

nào?

 GV: Ta có thể giải bài toán trên bằng

cách khác: Giải bài toán bằng cách lập

phơng trình => Vào bài

 HS: Đã giải bằng phơng pháp giả thiếttạm coi tất cả là số gà, hoặc tất cả là sốchó

Hoạt động 2: Biểu diễn một đại lơng qua ẩn ( 25 )’)

 GV: cho học sinh ôn lại công thức vật

Trang 21

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

 Tính quãng đờng ô tô đi trong 5h,

 GV: yêu cầu học sinh làm ?2, ?1

 GV: Nêu cấu tạo số ab , abcd

 VD: giải bài toán bằng cách lập phơng

trình

 Yêu cầu học sinh đọc đề toán

 Bài toán này giải theo cách nào?

 Còn cách nào khác không?

 Chia nhóm, mối nhóm làm 1 cách

 GV: qua bài tập trên hãy nêu các bớc

giải bài toán bằng cách lập phơng

trình

 GV: Nhấn mạnh bớc 1 phải tìm điều

kiện cho ẩn với một số bài toán có

Trang 22

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 )’)

? Nêu các bớc giải bài toán bằng cách

lập phơng trình  Học sinh lên bảng trả lời câu hỏiHọc sinh dới lớp theo dõi và nhận xét

Hoạt động 2: Ví dụ (15 )’)

 GV: cho học sinh đọc ví dụ sgk và

yêu cầu trả lời các câu hỏi sau:

? Nêu giả thiết, kết luận của bài

? Hãy biểu diễn các đại lợng cha

biết trong bài ra bảng sau

 GV: ghi bảng, gọi 1 học sinh lên

trình bày

 GV: chú ý những dữ kiện bài toán

không đa ra ta phải suy luận mới

biểu diễn đợc

 HS: làm việc vào phiếu học tập

Vậntốc(Km/h)

Thờigian(h)

Q đờng(Km)Xe

Q đờng(Km)Xe

máy

1 3

 HS:

 Gọi x (km/h) là vận tốc của xe máy

Trang 23

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

Điền tiếp dữ liệu vào ô trống

Vận

tốc

(Km/h)

Thờigian(h)

Q đờng(Km)Xe

máy

1 3

2

 Trình bày lời giải

 Thời gian xe máy đi hết quãng đờngAB:

3 x

2 (km)Quãng đờng đi của ô tô : 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 )’)

 Chữa bài tập 38/30

 Nhìn bảng thống kê giải thích HS: 1 bạn nhận điểm 42 bạn nhận điểm 7

3 bạn nhận điểm 8M=10 Ta có 10 bạn

Trang 24

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

HS: Điền vào bảng và ghi lời giải:

 Gọi số tiền Lan phải trả cho loại hàng 1không kể VAT là x (x > 0)

 GV: cho học sinh trao đổi nhóm,

phân tích đề bài rồi làm việc cá

x = 23Vậy tuổi của Phơng hiện nay là 23

Bài tập 45 sgk

 GV: yêu cầu học sinh đọc và tóm

tắt đề bài

 Đại lợng tham gia: số thảm len, số

ngày làm việc, năng suất

Số thảmlàm đựơcDự

Trang 25

Ngµy so¹n: 12 / 03/ 2011 Ngµy d¹y: 21 / 03/ 2011

Thùc

20 100

48

48  

x x

TuÇn: 26

Trang 26

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ( 10 )’)

2000 100a 10b 2 135(10a b)143(10a b) 2002

 Tính t đi hết quãng đờng sau

 Tính t đi hết cả quãng đờng

Lập phơng trình

 HS: 10’)=10/60=1/6(h)

 Gọi quãng đờng AB là x (x>0)

 Thời gian đi hết quãng đờng AB theo dự

định là x/48

 Quãng đờng ô tô đi trong 1 h là 48 km

 Quãng đờng còn lại là x-48

 Vận tốc đi quãng đờng còn lại là48+6=54

 Thời gian ô tô đi quãng đờng còn lại là:

x 4854

 Ta có phơng trình:

Trang 27

Ngµy so¹n: 12 / 03/ 2011 Ngµy d¹y: 21 / 03/ 2011

 Häc sinh tr×nh bµy lêi gi¶iGäi sè d©n n¨m tríc cña A lµ x (xZ)

Sè d©n n¨m tríc cña B sÏ lµ 4 – x

TØ lÖ t¨ng cña A lµ 11% nªn sè d©n n¨m naycña A lµ 101,1

.x100

TØ lÖ t¨ng cña B lµ 12% nªn sè d©n n¨m naycña A lµ 101,2

 Tr¶ lêi c¸c c©u hái lý thuyÕt

 Bµi tËp 50(a,b), 51(a,b), 52(a, b,

Trang 28

Ngµy so¹n: 12 / 03/ 2011 Ngµy d¹y: 21 / 03/ 2011

Kü n¨ng

 RÌn kÜ n¨ng tr×nh bµy, t duy tæng hîp

B ChuÈn bÞ:

 GV B¶ng phô, PhÊn mµu

 HS PhÊn mµu, bót d¹, m¸y tÝnh

Trang 29

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

 Hai phơng trình tơng đơng nhau nếu

Trang 30

Ngµy so¹n: 12 / 03/ 2011 Ngµy d¹y: 21 / 03/ 2011

cha biÕt th«ng qua Èn

2

x 3 5(2x 3)4

x3

Bµi 52

Trang 31

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

 Học sinh làm theo nhóm

 GV: kiểm tra bài làm theo hai cách

C1: giải bình thờngC2:

đa về PT tích ta tìm đợc x

C2 : Phân tích vế phảI thành tích4x2 – 25 + k2 + 4kx = (4x2 + 4kx +

k2) – 25 = (2x + k )2 – 52 = (2x + k – 5 )(2x+ k + 5)

Khi k= -3 ta có PT (2x-8)(2x+2) = 0

Trang 32

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 10 )’)

x(2x 5x 3) 0x(2x 1)(x 3) 0

 GV: yêu cầu học sinh nhận dạng

và nêu hớng giải  HS: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu Có thể đavề phơng trình tích

2

x 

Trang 33

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

1 02x 7

Hoạt động 4: Củng cố và hớng dẫn học ở nhà ( 5 )’)

Củng cố bài 56

GV: phân tích cùng học sinh

? Khi dùng hết 165 số điện thì phải

trả bao nhiêu mức giá

? Trả 10% thuế GTGT tiền thuế

Trang 34

Ngµy so¹n: 12 / 03/ 2011 Ngµy d¹y: 21 / 03/ 2011

Trang 35

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

A 2x+3 = 0

B 3t = 0,8

C (x-2)x = 0

D 1-2y = 5Câu 2: (1đ) Phơng trình nào trong các phơng trình sau nhận x = 2 làm mộtnghiệm

A 6x + 8 = 16B

Caõu 3: Phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn ax + b = 0 (a 0) luoõn coự:

A 1 nghieọm duy nhaỏt B Voõ nghieọm

C Voõ soỏ nghieọm D Caỷ 3 caõu ủeàu sai

Caõu 4: Phửụng trỡnh (x + 3)(x – 2) = 0 coự nghieọm laứ:

Caõu 5: ẹieàu kieọn xaực ủũnh cuỷa pt: x21 x12x 51x x3 2

A x = -1 vaứ x = 2 B x  -1 vaứ x  2 C x  -1 D x 2

II Tệẽ LUAÄN: ( 7 ủieồm )

Caõu 1: (4 ủieồm) Giaỷi caực phửụng trỡnh sau:

Câu 2:(3đ): Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Lúc về ngời đó đi

với vận tốc 24km/h, do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30phút Tính quãng đờng AB

Trang 36

Ngµy so¹n: 12 / 03/ 2011 Ngµy d¹y: 21 / 03/ 2011

Câu 5: B

II TỰ LUẬN: ( 7 điểm )

Câu 1: ( mỗi ý đúng 1 điểm)

) 1 2 ( 9 ) 1

Trang 37

Ngày soạn: 12 / 03/ 2011 Ngày dạy: 21 / 03/ 2011

Câu 2.(3d)

Gọi quãng đờng AB là x (km) (ĐK: x>0)

Vậy thời gian xe đ là

30

x

( giờ)Thời gian xe về là

24

x

(giờ)Theo bài ra ta có phơng trình

30

x

 24

x

2 1

GPT ta đợc x= 60 ( thoả mãn ĐK bài toán)

Vậy quãng đờng AB dài 60 km

? yêu cầu học sinh làm ?1

 GV: giới thiệu kí hiệu :

a=b, a>b, a<b

 HS: vẽ trục số thực biểu diễn: -2, -1, 3, 0,

Học sinh nghe giảng

Hoạt động 2: Bất đẳng thức ( 15 )’)

? Thế nào là một bất đẳng thức Giáo

viên cho học sinh nghiên cứu SGK và

Ngày đăng: 18/06/2015, 10:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ sgk so sánh hai kết quả đạt - Giao an Dai 8 Ki 2
Hình v ẽ sgk so sánh hai kết quả đạt (Trang 39)
Bảng trình bày - Giao an Dai 8 Ki 2
Bảng tr ình bày (Trang 54)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w