- Cho HS thực hiện các phép tính còn lại vào vở và bảng phụ - GV theo dõi giúp đỡ HS gặp khó khăn -Goïi HS nhaän xeùt baøi baïn -GV nhaän ghi ñieåm.. + Quan saùt laéng nghe GV HD maãu.[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 116 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Thực hiện được phép cộng hai phân số, cộng một số tự nhiên với phân số, cộng
một phân số với số tự nhiên Bài tập cần làm 1,3
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng hai phân số và bước đầu vận dụng tính
chất
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bài tập 2 viết bảng phụ
- Học sinh: Các đồ dùng học tập
III Lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ +
3
4
3
4
1 3
7 5
- Gọi 2 HS làm bài tập
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Tìm hiểu bài mẫu :
Bài 1 :
- HS đọc phép tính mẫu trong SGK
- HS nêu cách thực hiện phép tính này?
- GV hướng dẫn HS cách thực hiện như bài
mẫu trong SGK
- Cho HS làm các phép tính còn lại vào vở
rồi chữa bài (Em nào làm xong tiếp tục thực
hiện bài 2)
- Nhận xét bài, ghi điểm
Bài 2 : (Dành cho HSKG)
- HS lên bảng giải HS nhận xét
-HS lắng nghe
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm bài
- Ta phải viết số 3 dưới dạng phân số
- Thực hiện theo mẫu
- HS lên bảng làm Lớp làm các phép tính còn lại vào vở
- Nhận xét bài làm
TUẦN 24
Trang 258
- Gọi HS đọc đề bài
+ GV cho HS nhận xét và hướng dẫn thực
hiện và
8
1 )
8
2
8
3
8
1 8
2 ( 8
3
+ Cho HS tự rút ra tính chất của phép cộng
phân số
+ Gọi HS phát biểu
-Gọi em khác nhận xét bạn
Bài 3 :
- Gọi HS đọc đề bài
+ Đề bài cho biết gì ?
+ Yêu cầu ta tìm gì ?
+ Muốn tìm nửa chu vi hình chữ nhật bằng
bao nhiêu mét ta làm như thế nào ?
-Cho lớp tự làm vào vở 1HS lên bảng giải
- Nhận xét, chữa bài cho HS
d) Củng cố - Dặn dò:
-Muốn cộng một tổng hai phân số với phân
số thứ ba ta làm như thế nào?
-Nhận xét đánh giá tiết học
Dặn về nhà học bài và làm bài
-1HS đọc bài
-HS nêu đặc điểm 2 phép tính:
-Phép tính thứ nhất dạng một tổng cộng với một số
- Phép tính thứ hai có dạng một số cộng với một tổng
+ Hai kết quả bằng nhau
+ Đây là tính chất kết hợp của phép cộng
+ 2 HS phát biểu:
-HS khác nhận xét bài bạn
- HS đọc đề bài
- Trả lời câu hỏi và làm bài vào vở
- Phải thực hiện phép cộng : +
3
2 10 3
+ HS thực hiện vào vở
+ HS nhận xét bài bạn
-2 HS nhắc lại
-Về nhà học thuộc bài và làm lại các bài tập còn lại
Trang 3Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 117 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
- Giúp HS: Biết trừ hai phân số cùng mẫu Bài tập cần làm 1,2ab
II Chuẩn bị :
- Giáo viên: Hình vẽ sơ đồ như SGK Phiếu bài tập
- Học sinh: 2 băng giấy hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, rộng 4cm, bút màu, kéo
III Lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra HS thực hiện phép cộng 2 phân
số
- GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a) Thực hành trên băng giấy:
- Cho HS đọc ví dụ trong SGK
+ Treo băng giấy đã vẽ sẵn các phần như
SGK
- Cho HS lấy băng giấy hình chữ nhật
dùng thước để chia mỗi băng giấy thành 6
phần bằng nhau Lấy một băng cắt lấy 5
phần
- Băng giấy được chia thành mấy phần
bằng nhau ?
- Cắt lấy 5 phần ta có bao nhiêu phần của
băng giấy? -Nêu phân số biểu thị phần cắt
+ 2HS thực hiện trên bảng Lớp theo dõi nhận xét
- 1HS đọc, lớp đọc thầm bài
+ Quan sát
- Thực hành kẻ băng giấy và cắt lấy số phần theo hướng dẫn của GV
+ Băng giấy được chia thành 6 phần bằng nhau và đã cắt lấy 5 phần ta có
- Phân số :
6 5
6 3
?
Trang 461
lấy đi ?
- HS cắt lấy 3 phần trên băng giấy
6 5
- Vậy quan sát băng giấy cho biết phân số
cắt đi ?
+ Vậy băng giấy còn lại mấy phần ?
b Hình thành phép trừ hai phân số cùng
mẫu số:
- GV ghi bảng phép tính : - = ?
6
5 6 3
+ Em có nhận xét gì về đặc điểm của hai
phân số này ?
- GV gợi ý cách làm với băng giấy, hãy
thực hiện phép trừ để được kết quả
6 2 + Từ đó ta có thể tính như sau:
- =
6
5
6
3
6
2 6
3 5
- Vậy muốn kiểm tra lại phép tính trừ ta
làm thế nào ?
+ Vậy muốn trừ hai phân số cùng mẫu số
ta làm như thế nào?
+ GV ghi quy tắc lên bảng HS nhắc lại
c) Luyện tập:
Bài 1 :
+ Gọi HS nêu đề bài
- Cho HS nêu cách trừ hai PS cùng mẫu số
- Cho HS tự làm bài vào vở Gọi hai em
làm ở bảng phụ
- GV chấm một số vở
- Nhận xét, sửa bài Ghi điểm
- GV nhắc HS rút gọn kết quả nếu có thể
- Thực hành cắt 3 phần từ băng
6 5 giấy
- Phân số :
6 3
+ Còn lại băng giấy
6 2
- Hai phân số này có mẫu số bằng nhau và bằng 6
- HS thực hiện và nêu nhận xét:
+ Có 5 – 3 = 2, lấy 2 là tử số, 6 là mẫu số, ta được phân số
6 2
+ Thử lại bằng phép cộng : + =
6
2 6
3 6 5
- HS tiếp nối phát biểu
- Nhiều HS đọc và ghi nhớ quy tắc
-1HS nêu đề bài
-1HS phát biểu quy tắc -Lớp làm vào vở
a) 15 7 8 1
16 16 16 2 b) 7 3 4 1
4 4 4 c) 9 3 6
5 5 5 d) 17 12 5
49 49 49
Trang 5Bài 2 :
+ Gọi HS đọc đề bài.
a/ GV ghi bảng phép tính, hướng dẫn HS
rút gọn và tính ra kết quả
a) 2 3 2 1 1
3 9 3 3 3
+ Cho HS làm phần b) Nếu em nào làm
xong làm tiếp các phần c), d)
+ Nhận xét kết quả trên bảng
Bài 3 : (dành cho HSKG)
+ Gọi HS đọc đề bài.
+ Đề bài cho biết gì ?
+ Yêu cầu ta tìm gì ?
+ Muốn biết số phần huy chương bạc và
huy chương đồng ta làm như thế nào ?
+ Tổng số huy chương cả đoàn thể thao HS
tỉnh Đồng Tháp biết chưa ?
+ Coi tổng số huy chương các loại là
19 19
-Suy nghĩ làm vào vở
-Gọi 1HS lên bảng giải bài rồi chữa bài
-Nhận xét bài bạn
d) Củng cố - Dặn dò:
-Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số ta làm
sao?
-Dặn về nhà học bài và xem lại bài
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Nhận xét bài bạn
- Lắng nghe
-1HS đọc
+ Quan sát GV hướng dẫn mẫu
+HS tự làm vào vở 1HS lên bảng làm bài bảng phụ
+Nhận xét sửa bài
- 1HS đọc đề, lớp đọc thầm
+ Đề bài cho biết:
-Số huy chương vàng chiếm tổng
19 5
số huy chương của đoàn
+ Hỏi số phần huy chương bạc và huy chương đồng?
- Ta thực hiện phép tính trừ lấy tổng số huy chương các loại trừ đi số phần huy chương vàng
- Chưa biết cụ thể là bao nhiêu
+ HS thực hiện vào vở
- 1HS lên bảng giải bài
+ HS nhận xét bài bạn
-2HS nhắc lại
-HS thực hiện
Trang 663
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 118 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (TT)
I Mục tiêu : Giúp HS:
-Biết trừ hai phân số khác mẫu số Bài tập cần làm 1,3
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: -Phiếu bài tậpb bảng phụ
-Học sinh : Các đồ dùng học toán
III Lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra 2 HS về thực hiện phép trừ
hai phân số cùng mẫu số
Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a) Tìm hiểu ví dụ:
- HS đọc ví dụ trong SGK
- HS đọc phân số chỉ số tấn đường cửa
hàng có ?
- Phân số chỉ số tấn đường đã bán ?
+ Muốn biết số tấn đường cửa hàng còn
lại ta làm như thế nào ?
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
- Hai phân số này có đặc điểm gì ?
- Làm thế nào để trừ hai phân số này?
- Cho HS quy đồng mẫu số
- Cho HS thực hiện trừ hai phân số đã
- 2HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét
- HS đọc, lớp đọc thầm bài
+ P.số chỉ số tấn đường cửa hàng có là
5 4
+ Phân số chỉ số tấn đường đã bán là
3 2
- Thực hiện phép tính trừ -
5
4 3 2
- Hai phân số có mẫu số khác nhau
- Ta phải đưa về phép trừ hai phân số cùng mẫu số
+ Qui đồng mẫu số hai phân số
4 12 ;
5 15 2 10
3 15
- Trừ hai tử số giữ nguyên mẫu số của hai
Trang 7quy đồng.
- Vậy cửa hàng còn lại bao nhiêu phần
của tấn đường?
+ GV cho HS phát biểu lại cách trừ hai
phân số khác mẫu số
- GV chốt lại quy tắc và cho HS nhắc
lại nhiều lần để ghi nhớ
b)Luyện tập :
Bài 1:
+ Cho HS nêu y/c và tự làm bài vào vở
-Gọi hai em lên bảng sửa bài
- GV chấm một số vở
-Nhận xét, sửa bài
Bài 2 : (dành cho HSG)
- HS nêu yêu cầu đề bài
+ GV hướng dẫn HS thực hiện
-Nhận xét chữa bài
Bài 3 :
+ Cho HS đọc bài toán
+ HD HS tóm tắt đề toán
Trồng hoa và cây xanh: diện tích 6
7 Trồng hoa : diện tích 2
5 Trồng cây xanh : … diện tích ?
+ Yêu cầu HS tự giải BT vào vở
+ Gọi 1HS làm bảng phụ
+ GV chấm vở
+ Cho HS nhận xét và chữa bài
phân số đã qui đồng
4 2 12 10 2
5 3 15 15 15
- HS nêu : cửa hàng còn lại tấn đường2
15 -Vài HS phát biểu
-Nhiều HS nhắc lại và ghi nhớ
+HS tự làm vào vở
-2HS lên bảng làm bài
- Nhận xét bài bạn
a) 4 1 12 5 7
5 3 15 15 15 b) 5 3 20 9 11
6 8 24 24 24 c) 8 2 24 14 10
7 3 21 21 21 d) 5 3 25 9 16
3 5 15 15 15
+ HS đọc, lớp đọc thầm
+ HS làm vào vở 1HS lên bảng làm bài
+ HS nhận xét bài bạn
- 1HS đọc đề
- HS theo dõi tóm tắt
- HS giải BT vào vở và bảng phụ
- HS nêu nhận xét và chữa bài
Bài giải
Diện tích trồng cây xanh là:
- = 6 (diện tích)
7
2 5
16 35 Đáp số: 16 (diện tích)
35
Trang 865
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 119 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Thực hiện được phép trừ hai phân số, trừ một số tự nhiên cho một phân số,
trừ một phân số cho một số tự nhiên Bài tập cần làm 1,2abc,3
II Chuẩn bị :
- Giáo viên: - Phiếu bài tập Bảng phụ
- Học sinh: - Các đồ dùng học tập
III Lên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên bảng phát biểu cách trừ và
thực hiện phép trừ hai phân số khác mẫu số
13 7 ;
5 4 3 2
2 3
Nhận xét, sửa bài, ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1 :
+ Gọi HS nêu y/c
+ Cho HS tự làm bài vào vở và bảng phụ
+ Gọi HS nhận xét, chữa bài, ghi điểm
- 2HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét bài bạn
13 7 52 35 17
5 4 20 20 20
2 3 6 6 6
- HS lắng nghe
- 1HS nêu
- Lớp tự làm vào vở 1HS làm bảng phụ
- Nhận xét bài bạn và tự kiểm tra
d) Củng cố - Dặn dò:
-Muốn trừ hai phân số khác mẫu số ta
làm thế nào ?
-Nhận xét đánh giá tiết học
Dặn về nhà học bài và làm bài
-2 HS nhắc lại
-Học bài và làm lại các bài tập
Trang 9a) 8 5 3 1 b)
5 5 5 c) 21 3 18 9
8 8 8 4
Bài 2 : (Cho HS làm 2abc, xong làm tiếp 2d)
- Gọi HS nêu y/c BT
- Cho HS tự làm bài vào phiếu BT và bảng
phụ
- Gọi HS nhận xét, ghi điểm
a) 3 2 21 8 13 b)
4 7 28 28 28 3 5 6 5 1
8 16 16 16 16 c) 7 2 21 10 11 d)
5 3 15 15 15 31 5 31 30 1
36 6 36 36 36
Bài 3 :
- Gọi HS nêu yêu cầu đề bài
- HD mẫu: Làm thế nào để thực hiện phép
tính trên ?
+ Cho HS nêu cách viết số tự nhiên dưới
dạng phân số
+ HD HS thực hiện như SGK:
-
4
3
2
1
2
4
5 4
3 4
8 4
3
- Cho HS thực hiện các phép tính còn lại
vào vở và bảng phụ
- GV theo dõi giúp đỡ HS gặp khó khăn
-Gọi HS nhận xét bài bạn
-GV nhận ghi điểm
Bài 4 :
- Gọi HS đọc y/c BT, GV nhấn mạnh cần
rút gọn trước rồi tính
- Cho HS làm vào vở và bảng phụ
- Gọi HS nhận xét, ghi điểm
15 35 5 7 35 35 35
27 6 9 3 9 9 9 3
25 21 5 7 35 35 35
-HS nêu đề bài
-Lớp làm trên phiếu BT 1HS làm bảng phụ
-HS khác nhận xét bài bạn
-1HS đọc
+ Quan sát lắng nghe GV HD mẫu
+ HS viết số 2 dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1: 2 =
1 2
- Lớp làm vào vở 1HS bảng phụ
- Nhận xét bài bạn
a) 2 3 4 3 1
b) 5 14 15 14 1
c) 37 3 37 36 1
12 12 12 12 + 1HS đọc, lớp đọc thầm
+ Lớp thực hiện vào vở 1HS làm ở bảng phụ
+ Nhận xét bài bạn và chữa bài
Trang 1067
36 12 3 2 6 6 6
Bài 5 :
+ Gọi HS đọc đề bài.
- Giúp HS tóm tắt
- Cho lớp tự làm vào vở và bảng phụ
- Gọi nhận xét và ghi điểm, chấm tập
d) Củng cố - Dặn dò:
-Muốn trừ 2 phân số khác mẫu số ta làm thế
nào ?
- Dặn về nhà
- Nhận xét đánh giá tiết học
- 2HS đọc
- HS nếu tóm tắt Học và ngủ : ngày5
8 Học : ngày1
4 Ngủ : … Ngày?
- Lớp tự giải vào vở, HS làm ở bảng phụ
Bài giải
Thời gian ngủ của bạn Nam là :
(ngày)
8 4 8 Đáp số: ngày3
8
- 2HS nêu
- Học bài và làm lại các bài tập
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 120 LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Thực hiện được cộng, trừ hai phân số, cộng (trừ) một số tự nhiên với (cho) một
phân số, cộng (trừ) một phân số với (cho) một số tự nhiên
- Biết tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ phân số
Trang 11Bài tập cần làm 1bc,2bc,3
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phiếu bài tập Bảng phụ
- Học sinh: Các đồ dùng học tập
III Lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra HS thực hiện phép trừ 2 phân
số
Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1:
+ HS nêu đề bài
+ Nêu cách cộng, trừ 2 phân số khác
mẫu số
- Cho HS tự làm bài vào vở (Cho HS làm
1bc, xong làm tiếp 1ad)
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
Bài 2 :
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- GV viết 2 câu bc lên bảng
- Làm thế nào để thực hiện 2 phép tính
trên ?
+ Cho HS thực hiện viết vào vở (Cho HS
làm 2bc, xong làm tiếp 2ad)
- Gọi em khác nhận xét bài bạn
Bài 3 :
- HS nêu yêu cầu đề bài
+ Ở phép tính a) thành phần nào chưa
biết ? Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm
như thế nào ?
+ Ở phép tính b) thành phần nào của
phép tính chưa biết ? Muốn tìm số bị trừ
- 2HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi nhận xét
-HS lắng nghe
- 1HS nêu đề bài
- 2HS nêu
-Lớp làm vào vở, 1HS làm bài trên bảng
-HS khác nhận xét bài bạn và kiểm tra kết quả
- 1HS nêu
+ Quan sát lắng nghe GV hướng dẫn
+ Ta viết các số tự nhiên đó dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1 rồi thực hiện
- Lớp làm vào vở 2HS làm ở bảng phụ + Nhận xét bài bạn
- 1HS đọc đề bài
+ Có một số hạng chưa biết
+ Lấy tổng trừ số hạng đã biết
+ Số bị trừ chưa biết
Trang 1257
chưa biết ta làm như thế nào ?
+ Ở phép tính c) thành phần nào của
phép tính chưa biết ? Muốn tìm số trừ
chưa biết ta làm như thế nào ?
+ HS thực hiện viết vào vở
- Cho HS khác nhận xét bài bạn GV
nhận xét ghi điểm
Bài 4:
+ HS nêu đề bài
+ GV nhắc HS cần tìm cách nào thuận
tiện nhất để thực hiện
- HS tự làm bài vào vở
-Gọi hai em lên bảng sửa bài
-HS khác nhận xét bài bạn
Bài 5 :
+ HS đọc đề bài.
+ Đề bài cho biết gì ?
+ Yêu cầu ta tìm gì ?
+ Muốn biết Số HS học Anh văn và số HS
học tin học bằng mấy phần số HS cả lớp
ta làm như thế nào?
-Lớp tự suy nghĩ làm vào vở
-Gọi 1 HS lên bảng giải bài
d) Củng cố - Dặn dò:
-Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm như
thế nào?
-Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta làm
như thế nào?
-Muốn tìm số trừ chưa biết ta làm như
thế nào?
-Nhận xét đánh giá tiết học
+ Ta lấy hiệu cộng với số trừ
+ Số trừ chưa biết?
+ Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- Lớp làm vào vở 1HS làm ở bảng phụ + Nhận xét bài bạn
-Một em nêu đề bài
-Lớp làm vào vở
-Hai học sinh làm bài trên bảng
-HS khác nhận xét bài bạn
+ HS đọc, lớp đọc thầm
- Trả lời câu hỏi
+ HS thực hiện vào vở
- HS lên bảng giải bài
+ HS nhận xét bài bạn
-2HS nhắc lại
-Về nhà học thuộc bài và làm lại các bài tập còn lại